wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E-commerce Fundamentals and Perspectives (Questions 1-16)

Total questions: 103

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Cách gọi nào không đúng bản chất thương mại điện tử (TMĐT)?

a)

Cyber Trade

b)

Online Trade

c)

Electronic Business

d)

Các câu trả lời đều đúng

2.

TMĐT là tất cả các hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh toán qua các phương tiện điện tử. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ nào?

a)

Dịch vụ

b)

Kinh doanh

c)

Truyền thông

d)

Mạng Internet

3.

TMĐT là việc ứng dụng các phương tiện điện tử và công nghệ thông tin nhằm tự động hoá quá trình và nghiệp vụ kinh doanh. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ nào?

a)

Kinh doanh

b)

Mạng Internet

c)

Truyền thông

d)

Dịch vụ

4.

TMĐT là các hoạt động mua bán sản phẩm, dịch vụ và thông tin thông qua Internet và các mạng khác. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ nào?

a)

Truyền thông

b)

Dịch vụ

c)

Kinh doanh

d)

Mạng Internet

5.

Theo cách hiểu chung hiện nay, TMĐT là việc sử dụng ...... để tiến hành các hoạt động thương mại

a)

Các mạng

b)

Các mạng

c)

Phương tiện điện tử

d)

Các phương tiện điện tử và Internet

6.

Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của TMĐT

a)

Giao dịch an toàn

b)

Tăng thêm cơ hội mua bán

c)

Dịch vụ khách hàng tốt hơn

d)

Giảm chi phí, tăng lợi nhuận

7.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của TMĐT

a)

Tăng phúc lợi xã hội

b)

Tiếp cận nhiều thị trường mới hơn

c)

Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn

d)

Khủng hoảng xã hội, hoàn chỉnh hơn

8.

Chỉ ra yếu tố không phải hạn chế của TMĐT

a)

Thói quen mua sắm truyền thống

b)

Văn hoá của những người sử dụng Internet

c)

Sự thống nhất về phần cứng, phần mềm

d)

Vấn đề an toàn

9.

Chỉ ra yếu tố không thuộc hạ tầng công nghệ thông tin cho TMĐT

a)

Ngành điện lực

b)

Hệ thống các đường truyền Internet trong nước và kết nối quốc tế

c)

Hệ thống máy tính được nối mạng và phần mềm ứng dụng TMĐT

d)

Tất cả các yếu tố trên

10.

Những nhân tố không trực tiếp tác động đến sự phát triển của TMĐT

a)

Nhà kinh doanh TMĐT

b)

Dân chúng

c)

Chuyên gia tin học

d)

Người biết sử dụng Internet

11.

Yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển TMĐT

a)

Cơ sở pháp lý

b)

Nhận thức của người dân

c)

Chính sách phát triển TMĐT

d)

Các chương trình đào tạo về TMĐT

12.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất với sự phát triển TMĐT

a)

Môi trường chính trị, xã hội

b)

Công nghệ thông tin

c)

Nguồn nhân lực

d)

Môi trường pháp lý, kinh tế

13.

Cả 2 loại hình nào không phải giao dịch cơ bản trong TMĐT

a)

B2B

b)

B2C

c)

G2G

d)

B2E

14.

Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích chưa đúng

a)

D: Có biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng: giảm giá, quà tặng

b)

A: Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện đơn hàng qua mạng

c)

I: Thiết kế dễ tìm kiếm, dễ xem, nhanh chóng, thông tin phong phú

d)

A: Website phải thu hút sự chú ý của người xem

15.

Chỉ ra hoạt động chưa hoàn hảo trong TMĐT

a)

Hợp đồng

b)

Hỏi hàng

c)

Chào hàng

d)

Xác nhận

16.

Đối tượng nào không được phép kí kết hợp đồng mua bán ngoại thương qua mạng

a)

Đối tượng không có tư cách pháp nhân

b)

Tổ chức được uỷ quyền hợp pháp

c)

Cá nhân đủ năng lực pháp lý

d)

Doanh nghiệp đủ tư cách pháp nhân

17.

Nguyên tắc nào phổ biến hơn cả để hình thành hợp đồng điện tử

a)

Thời điểm xác nhận đã nhận được chấp nhận được gửi đi

b)

Thời điểm xác nhận là đã nhận được chấp nhận đối với chào hàng

c)

Thời điểm chấp nhận được gửi đi, dù nhận được hay không

d)

Thời điểm chấp nhận được gửi đi tùy các nước quy định

18.

Nội dung gì của hợp đồng điện tử không khác với hợp đồng truyền thống

a)

Quy định về các hình thức thanh toán điện tử

b)

Quy định về thời gian, địa điểm hình thành hợp đồng

c)

Quy định về thời gian, địa điểm giao dịch

d)

Địa chỉ các bên

19.

Chỉ ra yếu tố không thuộc pháp đặc điểm của chữ kí điện tử

a)

Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ

b)

Ràng buộc trách nhiệm: người kí có trách nhiệm với nội dung văn bản

c)

Duy nhất: chỉ duy nhất một người kí có khả năng kí điện tử vào văn bản

d)

Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ

20.

Vấn đề gì nên chú ý nhất để sử dụng chữ kí số hóa

a)

Nắm được mọi khoá công khai

b)

Biết sự khác nhau về luật pháp các nước về chữ kí điện tử

c)

Mục đích xác thực người kí

d)

Lưu trữ chữ kí bí mật

21.

Để thực hiện các giao dịch điện tử B2B các bên có bằng chứng đảm bảo chữ kí trong hợp đồng điện tử là của bên đối tác mình giao dịch, để đảm bảo như vậy cần

a)

Có cơ quan quản lý nhà nước đảm bảo

b)

Có tổ chức trung gian, có uy tín, có khả năng tài chính đảm bảo

c)

Có ngân hàng lớn, có tiềm lực tài chính, uy tín lớn đảm bảo

d)

Có tổ chức quốc tế có uy tín đảm bảo

22.

Bước nào trong quy trình sử dụng vận đơn đường biển điện tử sau là không đúng

a)

Người gửi hàng gửi mã khoá bí mật cho người nhận hàng

b)

Người chuyên chở kí bằng chữ kí số và gửi cho người gửi hàng thông qua trung tâm truyền dữ liệu

c)

Người gửi hàng gửi tiếp mã khoá bí mật cho ngân hàng

d)

Người chuyên chở sau khi nhận hàng sẽ soạn thảo vận đơn đường biển dưới dạng thông điệp điện tử dữ liệu

23.

Phương tiện thanh toán điện tử được dùng phổ biến nhất

a)

Thẻ thông minh

b)

Tiền điện tử

c)

Séc điện tử

d)

Thẻ tín dụng

24.

Sử dụng khách hàng cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính

a)

Tiền số hóa

b)

Tiền điện tử

c)

Ví điện tử

d)

Séc điện tử

25.

Doanh thu bán lẻ trên mạng tại Mỹ và EU chiếm tỉ lệ ...... trong tổng doanh thu

a)

Dưới 3%

b)

Từ 3-5%

c)

Trên 20%

d)

Từ 5-20%

26.

Trong các luật sau, luật nào không áp dụng ở Mỹ

a)

UEITA

b)

UCITA

c)

E-SIGNATURE

d)

E-SIGN

27.

Hiện nay, khoảng .... số doanh nghiệp Việt Nam sử dụng Internet để gửi và nhận thư điện tử

a)

Dưới 20%

b)

20-40%

c)

40-60%

d)

Trên 60%

28.

Số doanh nghiệp không quá 4 người biết sử dụng thư điện tử chiếm

a)

10-20%

b)

20-40%

c)

Trên 40%

d)

40-60%

29.

Tỷ lệ số chuyên viên CNTT/Số doanh nghiệp khoảng

a)

10000/100000

b)

30000/150000

c)

30000/100000

d)

20000/80000

30.

Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng cáo, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ tới trao đổi thông tin, kí kết hợp đồng thanh toán... được gọi là

a)

Trung tâm thương mại điện tử

b)

Chợ điện tử

c)

Sàn giao dịch điện tử

d)

Sàn giao dịch điện tử B2B

31.

Chỉ ra sàn giao dịch của nhà nước

4 lines
32.

Trong sàn giao dịch hiện nay, các doanh nghiệp không thể làm gì

a)

Kí kết hợp đồng

b)

Tìm kiếm khách hàng

c)

Giới thiệu hàng hoá, dịch vụ

d)

Quảng cáo

33.

Chỉ yếu tố không phải khó khăn khi tham gia TMĐT

a)

Nhân lực đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng

b)

Vốn: thiếu đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông

c)

Thương mại truyền thống chưa phát triển

d)

Nhận thức quá “đơn giản” về TMĐT

34.

Tổ chức nào đã đưa ra các hướng dẫn cụ thể về ứng dụng Internet vào kinh doanh quốc tế

a)

OECD

b)

APEC

c)

WTO

d)

UNCTAD

35.

Sử dụng Internet vào hoạt động kinh doanh quốc tế cần tuân theo 5 bước cơ bản theo thứ tự nào là đúng

a)

Đánh giá năng lực xuất khẩu, quản trị quan hệ khách hàng, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến và tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu

b)

Đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất khẩu, xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, quản trị quan hệ khách hàng, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu

c)

Quản trị quan hệ khách hàng, đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất khẩu, xúc tiến và tìm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu

d)

Đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất khẩu, xúc tiến và tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất khẩu, quản trị mối quan hệ khách hàng

36.

Để xúc tiến xuất khẩu thành công trong thời đại hiện nay, doanh nghiệp không cần yếu tố nào

a)

Có đội ngũ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin

b)

Tham gia các sàn giao dịch thương mại điện tử

c)

Có kế hoạch marketing trực tiếp thông qua thư điện tử

d)

Trang web riêng của công ty

37.

Trang web nào là website cung cấp thông tin thị trường

a)

Www.wtpfed.org

b)

Www.jetro.go.jp hỗ trợ các nhà xuất khẩu nước ngoài tìm nhà nhập khẩu Nhật Bản

c)

https://www.google.com/search?q=Www.worldtariff.com là website của công ty Fedex Trade Network

d)

Www.jurisint.org cung cấp các thông tin về thương mại trừ luật

38.

Chỉ ra các ví dụ thành công điển hình của e-marketspace

a)

Hp.com

b)

https://www.google.com/search?q=Cisjio.com

c)

https://www.google.com/search?q=Alibaba.com

d)

Www.wtpfed.org

39.

Website wtpfed.org là mô hình

a)

B2B

b)

B2C

c)

B2B

d)

B2G

40.

Website http://unstats.un.org là website cung cấp thông tin

a)

Thương mại

b)

Xuất nhập khẩu

c)

Xâm phạm thương mại

d)

Luật trong thương mại quốc tế

41.

Website www.exon.com là website cung cấp thông tin về

a)

Các thông tin về đấu giá quốc tế

b)

Các mặt hàng cần mua và doanh nghiệp nhập khẩu

c)

Các mặt hàng cần bán và doanh nghiệp xuất khẩu

d)

Các thông tin về triển lãm thương mại

42.

Website www.countryreports.org có tác dụng đối với hoạt động nào nhất

a)

Đánh giá khả năng tài chính của đối tác

b)

Tìm kiếm danh mục các công ty xuất nhập khẩu

c)

Nghiên cứu thị trường nước ngoài

d)

Xin hỗ trợ tài chính xuất khẩu

43.

Chỉ ra giải pháp không có tính chất vật lý với các giải pháp còn lại

a)

Bảo vệ nền tảng

b)

Bảo hộ sở hữu trí tuệ

c)

Chiến lược ứng dụng TMĐT cho smes

d)

Hoàn thiện hệ thống chính sách pháp lý về TMĐT

44.

Chỉ ra giải pháp không có tính chất vật lý với các giải pháp còn lại

a)

Đầu tư phát triển nguồn nhân lực cho TMĐT

b)

Xây dựng lộ trình chủ thể ứng dụng TMĐT cho doanh nghiệp XNK

c)

Đầu tư phát triển hệ thống thông tin cho các tổ chức, doanh nghiệp

d)

Luật hoá vấn đề bảo mật thông tin cá nhân

45.

Website nào không hỗ trợ về bảo mật thông tin cá nhân

a)

W3C (P3P)

b)

Bbbnline

c)

Betterweb

d)

Intracen

46.

Yếu tố quan trọng nhất đối với một website là gì?

a)

Mua tên miền và dịch vụ hosting

b)

Tổ chức các nội dung website

c)

Thiết kế

d)

Đào tạo cập nhật thông tin

47.

Quảng bá website như thế nào sẽ không tiết kiệm nhất?

a)

Quảng cáo trên tạp chí chuyên ngành như thương mại hay bưu chính viễn thông

b)

Sử dụng viral marketing

c)

Liên kết với các website của các doanh nghiệp với nhau

d)

Đăng kí trên các search engine

48.

Các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình thương mại điện tử là gì?

a)

Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình kinh doanh hoàn toàn mới

b)

Các mô hình kinh doanh truyền thống và trong môi trường thương mại điện tử

c)

Các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình kinh doanh mới

d)

Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống

49.

Chỉ ra mô hình kinh doanh B2B trong các mô hình sau:

a)

https://www.google.com/search?q=Goodsonline.com

b)

https://www.google.com/search?q=Chemintrac.com

c)

Ebay.com

d)

Amazon.com

50.

Khái niệm hợp đồng điện tử trong: "Hợp đồng điện tử là hợp đồng được giao kết thông qua các phương tiện điện tử, trong đó hợp đồng hoặc một phần của hợp đồng được lập dưới dạng dữ liệu điện tử." thuộc nguồn nào?

a)

OECD

b)

Nhóm nghiên cứu thuộc ủy ban châu Âu về hợp đồng trong TMĐT

c)

Luật mẫu về thương mại điện tử Uncitral

d)

Dự thảo pháp lệnh thương mại điện tử của Việt Nam

51.

Khái niệm về giao kết hợp đồng điện tử: "quá trình thiết lập, đàm phán, kí kết và duy trì các hợp đồng hoàn toàn ở dạng dữ liệu điện tử" thuộc nguồn nào?

a)

Luật mẫu về TMĐT Uncitral

b)

OECD

c)

Nhóm nghiên cứu thuộc ủy ban châu Âu về hợp đồng TMĐT

d)

Dự thảo pháp lệnh TMĐT của Việt Nam

52.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử:

a)

Tăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế

b)

Đảm bảo sự an toàn, chính xác, tránh giả mạo

c)

Tiến tiến tới thế giới tự động hoá trong kinh doanh

d)

Tiết kiệm thời gian và chi phí cho các bên tham gia

53.

Tăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế là lợi ích của hợp đồng điện tử?

a)

Dễ thực hiện toàn bộ quá trình giao dịch điện tử qua mạng

b)

Tăng cường năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế

c)

An toàn giao dịch, kí kết hợp đồng

d)

Duy trì quan hệ lâu dài với khách hàng và người cung cấp

54.

Điều gì không phải là khác biệt giữa hợp đồng giấy và hợp đồng truyền thống?

a)

Sử dụng chữ kí bằng tay và sử dụng chữ kí điện tử

b)

Một hợp đồng giấy hoàn chỉnh và một thông điệp được tổng hợp thông qua những phương tiện điện tử và công nghệ thông tin điều kiện khác nhau

c)

Nội dung hợp đồng truyền thống đơn giản hơn

d)

Thông điểm kí của hai bên gần gần nhau và cách xa nhau

55.

Sự khác biệt giữa hợp đồng truyền thống và điện tử thể hiện rõ nhất ở:

a)

Đối tượng của hợp đồng

b)

Nội dung của hợp đồng

c)

Chủ thể của hợp đồng

d)

Hình thức của hợp đồng

56.

Chỉ ra mệnh đề không đúng:

a)

Hợp đồng điện tử được kí giữa người và phần mềm máy tính

b)

Người mua trong hợp đồng điện tử nhiều khi không nhận được hàng

c)

Hợp đồng điện tử phụ thuộc vào máy tính và các phần mềm lập và hiển thị nó

d)

Hợp đồng B2B linh hoạt hơn hợp đồng B2C

57.

Công ước E-terms là do tổ chức nào đưa ra?

a)

ICC

b)

UNCITRAL

c)

WTO

d)

UN

58.

Chỉ ra mệnh đề không đúng khi mua hàng trên mạng:

a)

Khi mua hàng trên mạng, chào hàng chỉ bắt đầu khi người mua đồng ý với đơn hàng do cửa hàng tổng hợp lại cơ sở chọn lựa của người mua trước đó

b)

Khi người mua chấp nhận chào hàng này thì hợp đồng được hình thành và người bán có thể nhận được tiền ngay sau đó

c)

Nguyên tắc chung khi mua sắm trên mạng là chọn các cửa hàng lớn, có uy tín để mua

d)

Hợp đồng điện tử B2C được hình thành khác với các hợp đồng truyền thống về nội dung

59.

Có kế hoạch marketing trực tiếp thông qua mạng, quảng bá website, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh. Chọn mô tả phù hợp nhất:

a)

Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, quảng bá website, thanh toán qua mạng

b)

Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, quảng bá website, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh, hỗ trợ khách hàng

c)

Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, quảng bá website, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức KD, hỗ trợ khách hàng

d)

Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, quảng bá website, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh

60.

61. Vận đơn đường biển làm gia tăng những vị mục đích nào

a)

Sửa đổi số lượng, chất lượng của hàng hoá được mô tả trên vận đơn

b)

Làm giả vận đơn để nhận tiền theo quy định trong L/C

c)

Làm giả vận đơn để mời gom cho người mua để họ nhận hàng

d)

Làm giả vận đơn để bán lại hàng hoá cho người nhận hàng hoặc nhận hàng

61.

62. Vì ... là chứng từ có thể chuyển nhượng được người nhập khẩu. Khi hàng hoá này như một sự đảm bảo cho khoản tín dụng cấp cho người chuyên chở, người mua xuất trình ... gốc cho người chuyên chở để nhận hàng

a)

Bộ chứng từ thanh toán

b)

Vận đơn điện tử

c)

Vận đơn đường biển

d)

Hợp đồng điện tử

62.

63. Đặc điểm nào không phải của mã khoá bí mật

a)

Doanh nghiệp phải tạo ra khoá bí mật cho từng khách hàng

b)

Chi phí quản lý loại khoá này và quản lý đơn giản với cả hai bên

c)

Người gửi và người nhận cùng biết khoá này

d)

Kênh để trao và giải mã giống nhau

63.

64. Yếu tố nào không thuộc quy trình tạo lập chữ kí điện tử

a)

Thông điệp gốc

b)

Khoá cá nhân

c)

Bản tóm lược của thông điệp

d)

Khoá công cộng

64.

65. Yếu tố nào không thuộc quy trình xác nhận chữ kí điện tử

a)

Khoá bí mật

b)

Bản tóm lược của thông điệp

c)

Thông điệp nhận được

d)

Kết quả so sánh hai bản tóm lược

65.

66. Về cơ bản, trên chứng thực điện tử (hay chứng chỉ số hoá) được cấp cho một tổ chức gồm có, ngoại trừ

a)

Thời hạn hiệu lực, mã số của chứng thực

b)

Địa chỉ liên lạc

c)

Mã số công cộng và khả năng tài chính của tổ chức

d)

Tên đầy đủ, tên viết tắt, tên giao dịch

66.

67. Trong thương mại quốc tế, các chứng thực cần được một tổ chức cấp, tổ chức này cần có đặc điểm sau, ngoại trừ

a)

Có mạng lưới chi nhánh rộng khắp thế giới

b)

Có khả năng đặc biệt về ứng dụng CNTT trong TMĐT

c)

Có uy tín trong cộng đồng kinh doanh, ngân hàng, vận tải

d)

Một tổ chức hàng đầu thế giới

67.

68. Các quy tắc của XML sử dụng công cụ... để thực hiện việc kí hậu và chuyển quyền sở hữu đối với vận đơn điện tử

a)

Khoá bí mật của vận đơn điện tử

b)

Khoá công cộng của vận đơn điện tử

c)

Chữ kí điện tử

d)

Hệ thống Bolero

68.

69. Các vấn đề chính được đề cập trong các nguồn luật điều chỉnh TMĐT gồm, ngoại trừ

a)

Sự tham gia của cơ quan chứng thực là tất yếu

b)

Vận đơn điện tử

c)

Yêu cầu về Chữ kí

d)

Hiệu lực pháp lý của các thông điệp dữ liệu

69.

70. Chỉ ra mệnh đề không đúng

a)

Trong trường hợp không có chứng từ gốc, một thông điệp dữ liệu hoặc một bản điện tử

b)

Theo luật quốc gia, các bản ghi điện tử đã được chấp nhận là bằng chứng

c)

Hiệu lực pháp lý, giá trị hay hiệu lực thi hành của thông tin thường vẫn bị phủ nhận vì nó được thể hiện dưới dạng thông điệp dữ liệu mà không phải bằng giấy

d)

Duy tác bằng chứng tốt nhất hay bằng chứng bổ sung khi áp dụng với thông điệp dữ liệu thì cũng không thay đổi hiệu lực pháp lý và giá trị làm bằng chứng của các thông điệp này

70.

71. “Bằng văn bản” theo luật của các nước, nếu là ngoại trừ

a)

Bất kì giấy tờ hoặc chất liệu nào có chữ trên đó

b)

Bất kì đồ vật hoặc chất liệu nào phát ra hình ảnh hoặc chữ viết mà có thể tái tạo lại được

c)

Bất kì giấy tờ hoặc chất liệu nào có các kí hiệu, hình ảnh... có ý nghĩa và có thể tạo điều được

d)

Các hình thức khác chữ trên giấy hoặc chất liệu tương tự đều không được chấp nhận

71.

72. Người nắm giữ... của vận đơn điện tử có thể ra lệnh giao hàng, chuyển

a)

Khoá bí mật

b)

Khoá công cộng

c)

Quyền sở hữu hàng hoá cho bên thứ ba, chỉ định hoặc thay thế người nhận hàng, nhìn chung có đầy đủ các quyền mà người nắm giữ vận đơn giấy có được

d)

Chữ kí điện tử

72.

73. Việc chứng thực một thông điệp điện tử bằng... là để cho người nhận thông điệp đó hay bên thứ ba biết được nguồn gốc của thông điệp cũng như ý chí của bên đưa ra thông điệp đó

a)

Cơ quan chứng thực

b)

Mã khoá công cộng

c)

Mã khoá bí mật

d)

Chữ kí điện tử

73.

Incoterms 2000 và e-op 1.0 đều

a)

Có quy định chi tiết và rõ ràng về các chứng từ điện tử

b)

Có quy định đề cập đến những nội dung cơ bản về chứng từ điện tử

c)

Chưa có quy định cụ thể về chứng từ điện tử

d)

Chấp nhận tất cả chứng từ điện tử

74.

Chỉ ra định nghĩa TMĐT theo chiều ngang

a)

MSDP

b)

MSRP

c)

MDSP

d)

MDPS

75.

Chỉ ra định nghĩa TMĐT theo chiều dọc

a)

IBAS

b)

IBMA

c)

IMBSA

d)

IBMSA

76.

Đặc trưng nào không phải của riêng TMĐT

a)

Các bên giao dịch không cần gặp trực tiếp, không cần biết nhau từ trước

b)

Xóa nhòa khái niệm biên giới quốc gia

c)

Thông tin thị trường trở thành công cụ cạnh tranh đắc lực

d)

Sự tham gia của cơ quan chứng thực là tất yếu

77.

Các mô hình kinh doanh sau đây, mô hình nào không phù hợp với môi trường kinh doanh Internet

a)

Marketing liên kết

b)

Đấu giá

c)

Khách hàng tự đặt giá

d)

Chuyển phát nhanh

78.

Công ty XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Mô hình kinh doanh EC nào được công ty sử dụng

a)

B2B

b)

B2C

c)

P2P

d)

C2C

79.

Cá biệt hoá rộng rãi cho phép công ty có thể

a)

Sản xuất số lượng lớn sản phẩm giống nhau

b)

Bán xuất các sản phẩm phù hợp từng nhóm khách hàng

c)

Sản xuất số lượng lớn sản phẩm phù hợp cá nhân

d)

Hiểu được những nhu cầu cụ thể của số đông khách hàng để từ đó tạo ra những sản phẩm thích hợp

80.

Nhận xét nào không phải là hạn chế của TMĐT

a)

Vấn đề an ninh còn ít được chú ý và đang trong giai đoạn xây dựng

b)

Các phần mềm ứng dụng thay đổi thường xuyên

c)

Tốc độ đường truyền Internet ngày càng nhanh hơn

d)

Một số khách hàng thích kiểm tra hàng hóa thực khi mua

81.

Công ty XYZ bán hàng hóa cho các khách hàng cá nhân, mô hình nào được sử dụng

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

P2P

82.

Chỉ ra hạn chế của TMĐT

a)

Mở rộng thị trường

b)

Yêu cầu về hệ thống phần cứng, phần mềm, thị trường

c)

Liên kết về hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phối

d)

Khả năng hoạt động liên tục 24/7

83.

Chỉ ra lợi ích của TMĐT

a)

TMĐT và các công nghệ liên quan ngày càng phát triển mạnh

b)

Khách hàng mua hàng có thể yên tâm hơn về an ninh TMĐT

c)

Mọi người có thể giao tiếp dễ dàng hơn

d)

Khắc phục hạn chế về đường truyền

84.

TMĐT làm giảm chu kì của các hoạt động sau, ngoại trừ

a)

Thời gian tung sản phẩm ra thị trường

b)

Vòng đời sản phẩm

c)

Các chiến lược marketing

d)

Sự thỏa mãn của khách hàng

85.

Tại sao TMĐT B2C lại kém hấp dẫn hơn so với B2B

a)

Số lượng khách hàng lớn hơn

b)

Chi phí đầu tư và thực hiện thấp hơn

c)

Xung đột trong kênh phân phối

d)

Dễ tiến hành hơn

86.

Công ty XYZ giúp các cá nhân trao đổi các sản phẩm số hóa, mô hình kinh doanh đã được áp dụng là mô hình nào

a)

P2P

b)

B2B

c)

B2C

d)

C2C

87.

Công ty ABC có nhiều chi nhánh đã thiết kế được hệ thống thông tin của mình cho phép truy cập từ bên ngoài thông qua Internet. Công ty sẽ liên kết các chi nhánh này với nhau. Mạng của công ty thuộc loại gì

a)

Extranet

b)

Internet

c)

Intranet

d)

VPN

88.

Công ty XYZ bán nhiều loại sản phẩm thông qua website của mình, họ đang sử dụng mô hình kinh doanh nào?

a)

Khách hàng tự định giá

b)

Bán lẻ trực tuyến

c)

Đấu giá trực tuyến

d)

Marketing liên kết

89.

ABC là một hiệp hội giúp các thành viên mua sắm với giá thấp hơn khi mua số lượng lớn. Mô hình kinh doanh ABC đang sử dụng là mô hình gì?

a)

Mua sắm theo nhóm

b)

Khách hàng tự định giá

c)

Marketing liên kết

d)

Đấu giá trực tuyến

90.

Yếu tố nào không phải chức năng của thị trường?

a)

Đảm bảo lợi nhuận cho người môi giới

b)

Cung cấp môi trường để hoạt động kinh doanh

c)

Kết nối người mua và người bán

d)

Tạo điều kiện để tiến hành giao dịch

91.

Chi ra trung gian là gì?

a)

UPS cung cấp sản phẩm đến khách hàng

b)

Hãng marketing cung cấp quảng cáo

c)

Hệ thống máy tính kết nối người mua và người bán

d)

Ngân hàng cung cấp sản phẩm đến khách hàng

92.

Giảm chi phí tìm kiếm của khách hàng cho phép họ làm gì?

a)

Thương lượng được giá tốt nhất

b)

Tính toán được chi phí của sản phẩm

c)

Thực hiện quyết định mua sắm đúng đắn

d)

Tìm nhiều sản phẩm và giá cả để lựa chọn tốt

93.

Hoạt động nào không được sử dụng để tăng lòng tin về chất lượng?

a)

Bảo hành

b)

Giảm giá

c)

Mẫu hàng miễn phí

d)

Chính sách trả lại hàng

94.

Theo mô hình lược hình hoặc sản phẩm, định giá cần căn cứ vào yếu tố nào?

a)

Chi phí của sản phẩm tương tự

b)

Chi phí sản xuất

c)

Mức giá khách hàng sẵn sàng thanh toán

d)

Giá trên thị trường

95.

Chi ra yếu tố không thuộc Năm lực lượng cạnh tranh của Michael Porter?

a)

Tác động của hệ thống thông tin TMĐT

b)

Sức ép từ đối thủ cạnh tranh

c)

Sức ép từ nhà cung cấp

d)

Đe dọa từ sản phẩm thay thế

96.

Tại sao người kinh doanh muốn cá biệt hoá sản phẩm trong TMĐT?

a)

Có thể định giá cao hơn

b)

Giảm chi phí sản xuất

c)

TMĐT yêu cầu phải cá biệt hoá

d)

Khách hàng thường chọn nhận sản phẩm cá biệt hoá

97.

Chi ra ví dụ của chi phí giao dịch sử dụng trung gian trong kinh doanh?

a)

Mua khoản nợ quá hạn thay vì dùng môi giới

b)

Mua bảo hiểm trực tiếp công ty qua đại lý

c)

Mua vé máy bay trực tiếp từ hãng hàng không

d)

Số lượng nhân viên hàng hoá thuê để thương lượng

98.

Chi ra yếu tố là hạn chế của đấu giá truyền thống?

a)

Thời gian tiến hành

b)

Tính minh bạch giá

c)

Chi phí tham gia

d)

Số lượng người mua

99.

Trong mô hình khách hàng tự định giá, đặc điểm chính là gì?

a)

Người bán đưa giá cố định

b)

Khách đặt giá cho sản phẩm

c)

Trung gian quyết định mức giá

d)

Giá theo đấu thầu kín

100.

Thị trường điện tử giúp giảm chi phí nào nhất cho doanh nghiệp?

a)

Chi phí tìm kiếm

b)

Chi phí sản xuất

c)

Chi phí bảo hành

d)

Chi phí phân phối

101.

Trong mua sắm theo nhóm, lợi ích cốt lõi cho người mua là gì?

a)

Giao hàng siêu tốc toàn cầu

b)

Bảo hành mở rộng dài hạn

c)

Sản phẩm cá nhân hoá sâu

d)

Giá thấp nhờ số lượng lớn

102.

Niềm tin online thường được xây dựng bằng biện pháp nào?

a)

Ẩn thông tin người bán

b)

Loại bỏ bảo hành sản phẩm

c)

Đánh giá người dùng minh bạch

d)

Giảm giá liên tục mạnh

103.

Đấu giá trực tuyến khắc phục nhược điểm nào của đấu giá truyền thống?

a)

Tính cạnh tranh giá thấp

b)

Giới hạn về thời gian và địa điểm

c)

Không có cơ chế thanh toán

d)

Thiếu đa dạng người bán