wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm truyền: W(s)=12sW(s) = \frac{1}{2s} . Xác định A(ω)A(\omega) .

a)

A(ω)=12ωA(\omega) = -\frac{1}{2}\,\omega

b)

A(ω)=12ωA(\omega) = \frac{1}{2}\,\omega

c)

A(ω)=12ωA(\omega) = \frac{1}{2\omega}

d)

A(ω)=12ωA(\omega) = -\frac{1}{2\omega}

2.

Cho hàm truyền đạt sau: W(s)=kTs1W(s) = \frac{k}{Ts - 1} . Xác định hàm trọng lượng g(t)g(t) .

a)

g(t)=kTet/T.1(t)g(t)=\frac{k}{T}e^{t/T.1}(t)

b)

g(t)=kTet/T.1(t)g(t)=\frac{k}{T}e^{-t/T}.1(t)

c)

g(t)=ket/T.1(t)g(t)=ke^{t/T}.1(t)

d)

g(t)=kTt.etT.1(t)g(t)=\frac{k}{T}t.e^{\frac{-t}{T}}.1(t)

3.

Cho hệ thống bậc 2 có hàm truyền W(s)=bs2+as+bW(s)=\frac{b}{s^2 + a s + b} . Biết ωn=6\omega_n = 6 , ξ=0.35\xi = 0.35 . Hãy xác định các giá trị của a và b.

a)

a=6, b=2.1a=6,\ b=2.1

b)

a=36, b=8a=36,\ b=8

c)

a=4.2, b=36a=4.2,\ b=36

4.

Cho hàm truyền đạt của khâu tích phân lý tưởng: W(s)=ksW(s)=\frac{k}{s} . Xác định đặc tính tần số biên độ lôga L(ω)L(\omega) .

a)

L(ω)=20lgk20lgωL(\omega)=20\lg k-20\lg \omega

b)

L(ω)=20lgω20lgkL(\omega)=20\lg \omega-20\lg k

c)

L(ω)=20lgω+20lgkL(\omega)=20\lg \omega+20\lg k

d)

L(ω)=20lgk+20lgωL(\omega)=20\lg k+20\lg \omega

5.

Cho W(s)=KsW(s)=K\cdot s . Xác định L(ω)L(\omega) (đặc tính tần số biên độ lôga).

a)

L(ω)=20ω.(lgK)L(\omega)=20\omega.\left(\lg K\right)

b)

L(ω)=20.1g(Kω)L(\omega)=20.1g\left(K\omega\right)

c)

L(ω)=20L(\omega)=20

d)

L(ω)=20.1gKL(\omega)=20.1gK

6.

Cho hệ thống bậc hai có hàm truyền: W(s)=16s2+8s+16W(s)=\dfrac{16}{s^2+8s+16} . Xác định ωn\omega_n , ξ\xi của hệ thống.

a)

ωn=4, ξ=1\omega_n=4,\ \xi=1

b)

ωn=4, ξ=2\omega_n=4,\ \xi=2

c)

ωn=2, ξ=1\omega_n=2,\ \xi=1

d)

ωn=2, ξ=4\omega_n=2,\ \xi=4

7.

Cho hàm truyền: W(s)=32s+1W(s)=\frac{3}{2s+1} . Tìm hàm quá độ h(t)h(t)

a)

h(t)=2(1+et/3)1(t)h(t)=2\big(1+e^{-t/3}\big)\cdot 1(t)

b)

h(t)=3(1+et/2)1(t)h(t)=3\big(1+e^{-t/2}\big)\cdot 1(t)

c)

h(t)=3(1et/2)1(t)h(t)=3\big(1-e^{-t/2}\big)\cdot 1(t)

d)

h(t)=(1+et/2)1(t)h(t)=\big(1+e^{-t/2}\big)\cdot 1(t)

8.

Cho h(t)=2(1et)1(t)h(t)=2\big(1-e^{-t}\big)\cdot 1(t) . Xác định hàm g(t)g(t)

a)

g(t)=2et1(t)g(t)=2e^{-t}\cdot 1(t)

b)

g(t)=2et121(t)g(t)=\dfrac{2e^{-t}-1}{2}\cdot 1(t)

9.

Cho hệ thống bậc hai có hàm truyền W(s)=25s2+25W(s)=\dfrac{25}{s^2+25} . Đó là hệ thống bậc hai nào?

a)

Hệ thống không dao động tắt dần

b)

Hệ thống dao động tắt dần tới hạn

c)

Hệ thống dao động không tắt dần

d)

Hệ thống dao động tắt dần

10.

Quan hệ giữa hàm quá độ h(t)h(t) và hàm trọng lượng g(t)g(t) là:

a)

g(t)=0th(t)dtg(t)=\int_{0}^{t} h(t)\,dt

b)

h(t)=dg(t)dth(t)=\dfrac{d g(t)}{d t}

c)

h(t)=0tg(t)dth(t)=\int_{0}^{t} g(t)\,dt

11.

Cho hệ thống có hàm truyền: W(s)=6s2+4s+6W(s)=\dfrac{6}{s^2+4s+6} . Tính TsT_s .

a)

Ts=0,5T_s=0{,}5

b)

Ts=4T_s=4

c)

Ts=3T_s=3

d)

Ts=2T_s=2

12.

Cho khâu quán tính bậc nhất: W(s)=kTs+1W(s)=\dfrac{k}{Ts+1} . Hãy xác định đặc tính biên–pha A(ω)A(\omega)φ(ω)\varphi(\omega) đúng.

a)

A(ω)=k1+(ωT)2,  φ(ω)=arctg(ωT)A(\omega)=\dfrac{k}{\sqrt{1+(\omega T)^2}},\; \varphi(\omega)=-\operatorname{arctg}(\omega T)

b)

A(ω)=k1+(ωT)2,  φ(ω)=ωTA(\omega)=\dfrac{k}{1+(\omega T)^2},\; \varphi(\omega)=-\omega T

c)

A(ω)=k1+(ωT)2,  φ(ω)=arctg(ωT)A(\omega)=k\sqrt{1+(\omega T)^2},\; \varphi(\omega)=\operatorname{arctg}(\omega T)

d)

A(ω)=k1+(ωT),  φ(ω)=arctg(ω)A(\omega)=\dfrac{k}{\sqrt{1+(\omega T)}},\; \varphi(\omega)=-\operatorname{arctg}(\omega)

13.

Cho hệ thống bậc hai có hàm truyền W(s)=16s2+9s+16W(s)=\dfrac{16}{s^2+9s+16} . Đó là hệ thống bậc hai nào?

a)

Hệ thống dao động tắt dần tới hạn

b)

Hệ thống dao động không tắt dần

c)

Hệ thống không dao động tắt dần

d)

Hệ thống dao động tắt dần

14.

Cho hệ thống có hàm truyền W(s)=(s+1)(s+2)(s+5)(s+3)W(s)=\dfrac{(s+1)(s+2)}{(s+5)(s+3)} . Xác định hệ số khuếch đại tĩnh, điểm không, điểm cực của hệ thống.

a)

K = 0, z1 = -5 và z2 = -3, p1 = -1 và p2 = -2

b)

K = 1, p1 = -5 và p2 = -3, z1 = -1 và z2 = -2

c)

K = 1, p1 = -5 và z2 = -3, p1 = -1 và p2 = -2

d)

K = 0, p1 = -5 và p2 = -3, z1 = -1 và z2 = -2

15.

Cho hệ thống có hàm truyền sau: W(s)=25s2+s+25W(s)=\frac{25}{s^2+s+25} . Tính TpT_p

a)

Tp=0,325T_p=0{,}325

b)

Tp=0,425T_p=0{,}425

c)

Tp=0,525T_p=0{,}525

d)

Tp=0,625T_p=0{,}625

16.

Cho hệ thống bậc hai có hàm truyền W(s)=16s2+8s+16W(s)=\frac{16}{s^2+8s+16} . Đó là hệ thống bậc hai nào?

a)

Hệ thống không dao động tắt dần

b)

Hệ thống dao động tắt dần

c)

Hệ thống dao động tắt dần tới hạn

d)

Hệ thống không tắt dần

17.

Cho hệ thống có hàm truyền sau: W(s)=100s2+15s+100W(s)=\frac{100}{s^2+15s+100} . Tính %OS.

a)

%OS = 0,0012%

b)

%OS = 3,637%

c)

%OS = 0,4753%

d)

%OS = 0,5333%

18.

Cho hàm truyền đạt sau: W(s)=k(Ts+1)W(s)=k(Ts+1) . Xác định đặc tính tần số biên độ lôga-rít.

a)

L(ω)=20lgk+20lg1+(ωT)2L(\omega)=20\,\lg k + 20\,\lg \sqrt{1+(\omega T)^2}

b)

L(ω)=20lgk+20lg1+ωT2L(\omega)=20\,\lg k + 20\,\lg \sqrt{1+\omega T^2}

19.

Cho hệ thống bậc hai có hàm truyền W(s)=25s2+7s+25W(s)=\frac{25}{s^2+7s+25} . Đó là hệ thống bậc hai nào?

a)

Hệ thống dao động tắt dần tới hạn

b)

Hệ thống dao động không tắt dần

c)

Hệ thống không dao động tắt dần

d)

Hệ thống dao động tắt dần

20.

Hệ thống bậc hai dao động tắt dần có các thông số đặc trưng nào?

a)

Tp, Tr, Ts, %OS

b)

ξ, ωn

c)

ξ, ωn, Tp, Tr, Ts, %OS

d)

ξ, ωn, Tp, %OS

21.

Hệ thống bậc hai có ξ\xi = 1,2 là loại hệ thống bậc hai nào?

a)

Hệ thống dao động tắt dần

b)

Hệ thống không dao động tắt dần

c)

Hệ thống dao động tắt dần tới hạn

d)

Hệ thống dao động không tắt dần

22.

Điểm không của hệ thống được xác định bằng cách nào?

a)

Là các giá trị làm cho hàm truyền bằng không hay là nghiệm của đa thức của tử số khi cho tử số bằng không

b)

Là các giá trị làm cho hàm truyền không xác định hay là nghiệm của đa thức của tử số khi cho tử số bằng không

c)

Là các giá trị làm cho hàm truyền bằng không hay là nghiệm của đa thức của mẫu số khi cho mẫu số bằng không

d)

Là các giá trị làm cho hàm truyền bằng không hay là nghiệm của đa thức của tử số khi cho tử số bằng một hằng số khác không

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Để tìm được Tr, ta phải tìm được thời gian mà đáp ứng đầu ra y(t) đạt đến và giữ ổn định trong khoảng ±2%.

b)

Để tìm được Ts, ta phải tìm được thời gian mà đáp ứng đầu ra y(t) đạt đến và giữ ổn định trong khoảng ±2%.

c)

Để tìm được hệ số suy giảm tín hiệu, ta phải tìm được thời gian mà đáp ứng đầu ra y(t) đạt đến và giữ ổn định ở giá trị xác lập.

24.

Trong hệ thống bậc hai dao động tắt dần, khi ξ càng nhỏ thì xảy ra điều gì?

a)

Đáp ứng dao động càng ít

b)

Thời gian xác lập càng lớn

c)

Đáp ứng dao động càng nhiều

d)

%OS càng nhỏ

25.

Hai thông số của hệ thống bậc hai được dùng để miêu tả đường đặc tính đáp ứng thời gian là gì?

a)

Chu kỳ tự do và hằng số mũ

b)

Tần số tự do và hệ số tắt dần

c)

Điểm cực và điểm không của hệ thống

d)

Hàm truyền và điểm cực của hệ thống

26.

Điểm cực của hàm truyền hệ thống quyết định điều gì?

a)

Biên độ của đáp ứng cưỡng bức

b)

Dạng của đáp ứng cưỡng bức

c)

Dạng của đáp ứng tự do

d)

Tần số của đáp ứng tự do

27.

Dựa vào đâu để phân loại hệ thống bậc 2 thành các dạng khác nhau?

a)

Điểm cực của hệ thống

b)

Điểm cực của hàm truyền đầu ra

c)

Điểm cực của hàm truyền đầu vào

d)

Điểm không của hệ thống

28.

Biết hàm truyền tần số: W(jω)=KW(j\omega)=K . Hàm truyền W(s)W(s) là:

a)

KK

b)

1/K1/K

c)

K/sK/s

d)

KsKs