wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về Logistics

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Logistics phát triển đến nay qua mấy giai đoạn?

a)

Qua 2 giai đoạn

b)

Qua 3 giai đoạn

c)

Qua 4 giai đoạn

d)

Qua 5 giai đoạn

2.

Chủ doanh nghiệp tự tổ chức thực hiện (phương tiện, kho bãi, hệ thống thông tin, phân công) là:

a)

Logistics 2PL

b)

Logistics 4PL

c)

Logistics 3PL

d)

Logistics 1PL

3.

Chủ doanh nghiệp A thuê một doanh nghiệp B để chở hàng cho việc phân phối sản phẩm của mình nhưng doanh nghiệp này (B) lại thuê một công ty khác là công ty C để thực hiện thì được xem là:

a)

3PL (logistics bên thứ 3)

b)

4PL (logistics bên thứ 4)

c)

2PL (logistics bên thứ 2)

d)

1PL (logistics bên thứ 1)

4.

Từ nào sau đây KHÔNG liên quan đến logistics?

a)

Loger

b)

Logistic

c)

Lodge

d)

Logistique

5.

Sự khác biệt giữa logistics 4PL và 3PL là ở:

a)

Khả năng hợp nhất, gắn kết các nguồn lực, tiềm năng của các đối tác vào công ty

b)

Khả năng tư vấn và quản lý tất cả các bộ phận và tất cả các đối tác có liên quan

c)

Khả năng tư vấn và quản lý nhiều bộ phận hơn và nhiều đối tác làm ăn hơn

d)

Khả năng quản lý nhiều bộ phận hơn và các đối tác

6.

Luồng nào KHÔNG phải là luồng thông tin trong quản lý logistics:

a)

Quản lý tồn kho

b)

Vận chuyển nguyên vật liệu

c)

Lập lịch trình sản xuất

d)

Phân phối sản phẩm tới người tiêu dùng

7.

Giai đoạn hệ thống Logistics (system) là giai đoạn phối kết hợp các công đoạn nào sau đây của doanh nghiệp?

a)

Vận chuyển và phân phối sản phẩm

b)

Cung ứng vật tư và sản xuất

c)

Cung ứng vật tư và phân phối sản phẩm

d)

Marketing và phân phối sản phẩm

8.

Chủ doanh nghiệp thuê một công ty logistics để thực hiện tất cả các công đoạn của việc xuất khẩu hàng hóa cho doanh nghiệp gồm: thủ tục xuất khẩu, lập kho chứa hàng, vận chuyển hàng hóa tới khách hàng thì được xem là:

a)

1PL (logistics bên thứ 1)

b)

2PL (logistics bên thứ 2)

c)

3PL (logistics bên thứ 3)

d)

4PL (logistics bên thứ 4)

9.

Các giai đoạn của Logistics được sắp xếp theo trình tự:

a)

Phân phối logistics, hệ thống logistics, quản trị chuỗi cung ứng

b)

Phân phối logistics, quản trị chuỗi cung ứng, hệ thống logistics

c)

Hệ thống logistics, quản trị chuỗi cung ứng, phân phối logistics

d)

Hệ thống logistics, phân phối logistics, quản trị chuỗi cung ứng

10.

Phân loại theo hình thức, logistics gồm:

a)

1PL, 2PL, 3PL, 4PL

b)

Logistics đầu vào, logistics đầu ra

c)

Logistics hàng tiêu dùng nhanh, logistics ngành ô tô, logistics hóa chất, logistics hàng tiêu dùng, logistics dầu khí

d)

Logistics đơn giản, logistics phức tạp.

11.

SCM có nghĩa là gì?

a)

Quản lý chuỗi cung ứng

b)

Quản trị thông tin thị trường

c)

Quản trị hệ thống logistics

d)

Chiến lược logistics

12.

Các nhân tố tối thiểu có trong một chuỗi dây chuyền cung ứng:

a)

Nhà cung cấp, đơn vị sản xuất, khách hàng

b)

Nhà đầu tư, đơn vị sản xuất, khách hàng

c)

Nhà đầu tư, nhà cung cấp, đơn vị sản xuất, khách hàng

d)

Đơn vị sản xuất, khách hàng

13.

VIFAS là tên viết tắt của tổ chức nào?

a)

Hiệp hội cung ứng dịch vụ logistics Việt Nam

b)

Liên hiệp vận tải đường bộ Việt Nam

c)

Hội chế biến và xuất khẩu thủy sản Việt Nam

d)

Hiệp hội giao nhận Việt Nam

14.

Có mấy thành viên cơ bản trong chuỗi dây chuyền cung ứng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

15.

Tối thiểu có bao nhiêu nhân tố cho một chuỗi dây chuyền cung ứng sản xuất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Điều nào sau đây thể hiện mối quan hệ của logistics và chuỗi cung ứng?

a)

Chuỗi cung ứng là nghệ thuật và khoa học của sự cộng tác nhằm đem lại những sản phẩm dịch vụ tốt nhất cho người tiêu dùng

b)

Friedman cho rằng: chuỗi cung ứng là yếu tố chủ chốt làm phẳng thế giới

c)

Logistics là một phần của chuỗi cung ứng, thực hiện hoạch định, thực hiện và kiểm soát dòng lưu chuyển, tồn trữ hàng hóa…đáp ứng nhu cầu của khách hàng

d)

Logistics bao gồm cả chuỗi cung ứng trong chu trình vận hành của nó

17.

Sản xuất là gì?

a)

Quá trình xử lý và chuyển hóa các yếu tố đầu ra thành các yếu tố đầu vào

b)

Quá trình xử lý và chuyển hóa các yếu tố đầu vào

c)

Quá trình xử lý và chuyển hóa các yếu tố đầu vào thành các yếu tố đầu ra

d)

Quá trình tham gia hoạt động sản xuất để tạo ra giá trị gia tăng cho doanh nghiệp.

18.

Mục tiêu của quản trị sản xuất là:

a)

Đảm bảo chất lượng, giảm chi phí, rút ngắn thời gian sản xuất, tạo ra sản phẩm.

b)

Giảm chi phí, đảm bảo chất lượng, xây dựng hệ thống sản xuất có độ linh hoạt cao, rút ngắn thời gian sản xuất.

c)

Đảm bảo chất lượng, xây dựng hệ thống sản xuất có độ linh hoạt cao, giảm chi phí.

d)

Đảm bảo chất lượng, tăng năng suất, phát triển doanh nghiệp.

19.

Trong quá trình sản xuất các yếu tố nào KHÔNG phải là đầu vào?

a)

Tài nguyên thiên nhiên.

b)

Con người.

c)

Công nghệ.

d)

Dịch vụ.

20.

Câu nào sau đây KHÔNG là mục tiêu của quản trị sản xuất?

a)

Bảo đảm chất lượng sản xuất dịch vụ.

b)

Giảm chi phí sản xuất.

c)

Kéo dài thời gian sản xuất.

d)

Xây dựng hệ thống sản xuất.

21.

Điền vào dấu ...... Doanh nghiệp là một hệ thống nhất bao gồm......phân hệ cơ bản là: .............

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

22.

Có bao nhiêu lĩnh vực quản trị trong doanh nghiệp?

a)

3; quản trị tài chính, quản trị sản xuất, quản trị marketing.

b)

4; quản trị tài chính, quản trị sản xuất, quản trị marketing, quản trị cung ứng.

c)

2; quản trị tài chính, quản trị sản xuất.

d)

2; quản trị marketing, quản trị cung ứng.

23.

Trong quá trình sản xuất yếu tố nào là quan trọng nhất và là động cơ hoạt động của các doanh nghiệp và mọi tổ chức?

a)

Yếu tố đầu vào

b)

Yếu tố đầu ra

c)

Giá trị gia tăng

d)

Thông tin phản hồi

24.

Hoạt động quản trị hàng dự trữ được đề cập đến với những mô hình cụ thể ứng dụng trong từng trường hợp sao cho tìm được điểm cân bằng tối ưu giữa:

a)

Chi phí tồn kho và chi phí sản xuất.

b)

Chi phí sản xuất và lợi ích dự trữ.

c)

Chi phí vận chuyển và chi phí tồn kho.

d)

Chi phí tồn kho và lợi ích dự trữ.

25.

Các bên liên quan trong quá trình sản xuất bao gồm:

a)

Khách hàng, người sản xuất, người tiêu dùng

b)

Chính Phủ, người cung cấp, người sản xuất

c)

Khách hàng, người cung cấp, người sản xuất

d)

Chính Phủ, người sản xuất, người cung cấp

26.

Chức năng Logistics trong sản xuất của doanh nghiệp là:

a)

Cung cấp vật tư, sản xuất sản phẩm, bán sản phẩm

b)

Cung cấp vật tư, sản xuất sản phẩm, phân phối sản phẩm

c)

Cung cấp vật tư, sản xuất sản phẩm, vận chuyển sản phẩm

d)

Vận chuyển vật tư, sản xuất sản phẩm, phân phối sản phẩm

27.

Mối quan hệ giữa chiến lược dịch vụ khách hàng với chiến lược marketing:

a)

Chiến lược dịch vụ khách hàng và chiến lược marketing tồn tại song song

b)

Chiến lược marketing là một bộ phận của chiến lược dịch vụ khách hàng

c)

Chiến lược dịch vụ khách hàng là một bộ phận của chiến lược marketing

d)

Chiến lược dịch vụ khách hàng và chiến lược marketing hoàn toàn không có mối liên hệ

28.

Những xu hướng thay đổi tác động đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp sản xuất:

a)

Sự thay đổi của môi trường

b)

Những yêu cầu mới

c)

Những công nghệ mới

d)

Tất cả các phương án trên

29.

Phương pháp sản xuất theo dây chuyền là:

a)

Quá trình công nghệ được phân chia thành những bước công việc có thời gian lao động bằng nhau

b)

Tổ chức chế biến sản phẩm theo nhóm, trong một đơn nguyên sản xuất, các sản phẩm cần sản xuất có những chi tiết giống nhau được nhóm thành từng nhóm

c)

Sản xuất sản phẩm đúng số lượng tại đúng nơi vào đúng thời điểm

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

30.

Ưu điểm của phương pháp tổ chức sản xuất theo dây chuyền là:

a)

Giảm bớt thời gian chuẩn bị về kỹ thuật

b)

Tốc độ sản xuất sản phẩm nhanh

c)

Sản phẩm có chất lượng

d)

Tạo năng suất cao

31.

Ưu điểm của phương pháp tổ chức sản xuất theo nhóm là:

a)

Giảm bớt thời gian chuẩn bị về kỹ thuật

b)

Linh hoạt

c)

Tốc độ sản xuất sản phẩm nhanh

d)

Chi phí đơn vị sản phẩm thấp

32.

Ưu điểm của phương pháp tổ chức sản xuất JIT là:

a)

Tốc độ sản xuất sản phẩm nhanh

b)

Chi phí đơn vị sản phẩm thấp

c)

Giảm bớt thời gian chuẩn bị về kỹ thuật

d)

Tạo năng suất cao

33.

Bố trí sản xuất theo quá trình có ưu điểm:

a)

Hệ thống sản xuất có tính linh hoạt cao

b)

Chi phí sản xuất trên một đơn vị sản phẩm thấp

c)

Lịch sản xuất và các hoạt động ổn định

d)

Mức độ sử dụng thiết bị và lao động cao

34.

Bố trí sản xuất theo sản phẩm có ưu điểm:

a)

Hệ thống sản xuất có tính linh hoạt cao

b)

Chi phí sản xuất trên một đơn vị sản phẩm thấp

c)

Quá trình sản xuất chuyên môn hóa và tiêu chuẩn hóa cao

d)

Mức độ sử dụng thiết bị và lao động cao

35.

Bố trí sản xuất theo sản phẩm có đặc điểm:

a)

Phù hợp với loại hình sản xuất gián đoạn, khối lượng sản phẩm nhỏ, chủng loại nhiều

b)

Phù hợp với loại hình sản xuất liên tục, thường được sử dụng để thiết lập luồng sản xuất sản phẩm thông suốt, nhịp nhàng, khối lượng lớn

c)

Phù hợp trong loại hình sản xuất dự án

d)

Phù hợp qui trình sản xuất lớn, mỗi khu vực được thành lập để sản xuất một nhóm chi tiết có đặc tính chung

36.

Có bao nhiêu phương thức vận chuyển cơ bản?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

37.

Các dịch vụ logistics liên quan đến vận tải KHÔNG bao gồm điều nào sau đây?

a)

Dịch vụ vận tải hàng hải

b)

Dịch vụ vận tải thủy nội địa

c)

Dịch vụ vận tải đường ống

d)

Dịch vụ vận tải tổng hợp

38.

Chức năng của vận tải là:

a)

Vận chuyển hàng hóa, sản xuất hàng hóa

b)

Vận chuyển hàng hóa, dự trữ hàng hóa

c)

Vận chuyển hàng hóa, bảo quản hàng hóa

d)

Vận chuyển hàng hóa, lưu trữ hàng hóa

39.

Căn cứ vào tính chất của vận tải có:

a)

Vận tải nội bộ xí nghiệp, vận tải công cộng

b)

Vận tải đường bộ, vận tải đường sông

c)

Vận tải đường biển, vận tải đường sắt

d)

Vận tải hàng không, vận tải đường ống

40.

Phân loại theo đối tượng vận chuyển có:

a)

Vận tải đường bộ, vận tải đường sông

b)

Vận tải đường biển, vận tải đường sắt

c)

Vận tải hàng không, vận tải đường ống

d)

Vận tải hành khách và vận tải hàng hóa

41.

Theo cách tổ chức quá trình vận tải, có:

a)

Vận tải đơn phương thức, vận tải đứt đoạn, vận tải đường bộ

b)

Vận tải đơn phương thức, vận tải đa phương thức, vận tải đứt đoạn

c)

Vận tải đơn phương thức, vận tải đa phương thức, vận tải đường bộ

d)

Vận tải đơn phương thức, vận tải đa phương thức, vận tải hàng hóa

42.

Các yếu tố ảnh hưởng tới chi phí vận tải:

a)

Chi phí xăng dầu, chi phí bảo dưỡng, cách thức tổ chức vận tải, quảng đường vận tải

b)

Chi phí xăng dầu, chi phí bảo dưỡng, thời gian vận tải, cách thức tổ chức vận tải

c)

Nguồn nhân lực vận tải, chi phí xăng dầu, thời gian vận tải, cách thức tổ chức vận tải

d)

Nguồn nhân lực vận tải, chi phí xăng dầu, chi phí bảo dưỡng, cách thức tổ chức vận tải

43.

Điều nào là ưu điểm của vận tải bằng đường sắt?

a)

Tiện lợi để thích nghi mọi loại hình

b)

Linh động trong quá trình vận chuyển

c)

Đáp ứng tốt yêu cầu hàng hóa thị trường

d)

Khối lượng vận chuyển lớn

44.

Điều nào là nhược điểm của vận tải bằng đường sắt?

a)

Chi phí đầu tư và xây dựng cao

b)

Cước phí cao so các loại hình vận chuyển

45.

Điền vào chỗ trống: Một hạn chế của việc vận chuyển là không chở được những hàng hóa có khối lượng quá lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Điền vào chỗ trống: Một hạn chế của việc vận chuyển là không linh động trong quá trình vận chuyển.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Ưu điểm của vận tải đường bộ là:

a)

Khối lượng vận chuyển lớn

b)

Đáp ứng tốt yêu cầu hàng hóa thị trường

c)

Tốc độ vận chuyển nhanh

d)

Cước phí thấp so các loại hình vận chuyển

48.

Nhược điểm của vận tải bằng đường bộ là:

a)

Không chở được những hàng hóa có khối lượng quá lớn

b)

Chi phí đầu tư xây dựng cao

c)

Tính linh hoạt kém

d)

Việc mở rộng phạm vi vận chuyển khó khăn

49.

Điều nào là ưu điểm của vận tải bằng đường biển?

a)

Tiện lợi để thích nghi mọi loại hình

b)

Linh động trong quá trình vận chuyển

c)

Đáp ứng tốt yêu cầu hàng hóa thị trường

d)

Giá thành vận tải thấp

50.

Điều nào là nhược điểm của vận tải bằng đường biển?

a)

Tốc độ vận chuyển thấp, thời gian vận chuyển dài

b)

Cước phí cao so các loại hình vận chuyển

c)

Không chở được những hàng hóa có khối lượng quá lớn

d)

Việc mở rộng phạm vi vận chuyển khó khăn

51.

“Vận tải đường biển…buôn bán quốc tế phát triển”. Dấu … là:

a)

Tách rời

b)

Không tách rời

c)

Thúc đẩy

d)

Tác động

52.

Điều nào là ưu điểm của vận tải bằng đường hàng không?

a)

Tiện lợi để thích nghi mọi loại hình

b)

Linh động trong quá trình vận chuyển

c)

Đáp ứng tốt yêu cầu hàng hóa thị trường

d)

Tốc độ vận tải cao

53.

Điều nào là nhược điểm của vận tải bằng đường hàng không?

a)

Việc mở rộng phạm vi vận chuyển khó khăn

b)

Cước phí cao so các loại hình vận chuyển

c)

Vận tải không an toàn

d)

Vận tải bị tác động của điều kiện tự nhiên

54.

Điều nào là nhược điểm của vận tải bằng đường ống?

a)

Vận tải không an toàn

b)

Vận tải bị tác động của điều kiện tự nhiên

c)

Chi phí cố định cao

d)

Chi phí biến đổi cao

55.

Điều nào là ưu điểm của vận tải bằng đường ống?

a)

Năng lực vận tải lớn

b)

Không hạn chế chủng loại hàng hóa vận chuyển

c)

Chi phí cố định thấp

d)

Chi phí biến đổi thấp

56.

Kho là loại hình logistics thực hiện việc:

a)

Dự trữ, sản xuất, bảo quản hàng hóa

b)

Dự trữ, bảo quản, chuẩn bị hàng hóa

c)

Dự trữ, sản xuất, lưu thông hàng hóa

d)

Dự trữ, vận chuyển, bảo quản hàng hóa

57.

Kho bãi có mấy chức năng chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

58.

Kho bảo thuế có chức năng:

a)

Chứa hàng hóa nhập khẩu đã được thông quan nhưng chưa nộp thuế

b)

Lưu trữ hàng hóa đã làm thủ tục hải quan được gửi để chờ xuất khẩu

c)

Lưu trữ hàng hóa chưa làm thủ tục hải quan được gửi để chờ xuất khẩu

d)

Chứa hàng hóa nhập khẩu chưa được thông quan, chưa nộp thuế

59.

Kho có các chức năng:

a)

Gom hàng, sản xuất hàng, phân loại hàng, tồn trữ bảo quản hàng hóa

b)

Gom hàng, phối hợp hàng hóa, phân loại hàng, tồn trữ bảo quản hàng hóa

c)

Gom hàng, phối hợp hàng hóa, phân loại hàng, vận chuyển hàng hóa

d)

Gom hàng, sản xuất, phối hợp hàng hóa, phân loại hàng

60.

Phân loại kho theo đối tượng khu vực:

a)

Kho định hướng thị trường, kho định hướng nguồn hàng

b)

Kho định hướng thị trường, kho riêng

c)

Kho định hướng nguồn hàng, kho công cộng

d)

Kho định hướng nguồn hàng, kho hợp đồng

61.

Phân loại kho theo quyền sở hữu:

a)

Kho định hướng thị trường, kho riêng

b)

Kho định hướng nguồn hàng, kho công cộng

c)

Kho riêng, kho công cộng, kho hợp đồng

d)

Kho định hướng thị trường, kho định hướng nguồn hàng

62.

Phân loại kho theo mặt hàng bảo quản:

a)

Kho định hướng nguồn hàng, kho công cộng, kho riêng

b)

Kho riêng, kho công cộng, kho hợp đồng, kho công cộng

c)

Kho định hướng thị trường, kho định hướng nguồn hàng, kho hỗn hợp

63.

Các yếu tố ảnh hưởng tới chi phí lưu kho:

a)

Thời gian tái đặt hàng trung bình, Thời gian vận chuyển trung bình, Thời gian lưu kho trung bình

b)

Thời gian tái đặt hàng trung bình, Thời gian giao hàng trung bình, Thời gian lưu kho trung bình

c)

Thời gian tái đặt hàng trung bình, Thời gian giao hàng trung bình, Thời gian xếp dỡ trung bình

d)

Thời gian tái đặt hàng trung bình, Thời gian gom hàng trung bình, Thời gian lưu kho trung bình

64.

Các yếu tố ảnh hưởng tới chi phí kho bãi:

a)

Nguồn nhân lực kho bãi, hình thức kho bãi, công nghệ thông tin

b)

Nguồn nhân lực kho bãi, hệ thống kho bãi, công nghệ thông tin

c)

Nguồn nhân lực kho bãi, hình thức sở hữu kho bãi, công nghệ thông tin

d)

Nguồn nhân lực kho bãi, hình thức sở hữu kho bãi, hệ thống điện tại kho bãi.

65.

Điều kiện để kho hàng hoạt động hiệu quả:

a)

Hệ thống điện, hệ thống ánh sáng, hệ thống thoát hiểm, máy vi tính

b)

Hệ thống sưởi ấm, hệ thống thông gió, điều hòa không khí, phòng ăn trưa

c)

Hệ thống thông tin liên lạc, an ninh, phòng nghỉ, máy nước lạnh, văn phòng kho

d)

Tất cả các phương án trên

66.

Các loại hàng chứa trong kho là:

a)

Hàng hóa phục vụ cho sản xuất, hàng cồng kềnh

b)

Hàng hóa phục vụ cho sản xuất, hàng chứa trong container

c)

Hàng hóa phục vụ cho sản xuất, hàng hóa phục vụ cho việc kinh doanh

d)

Hàng hóa phục vụ cho sản xuất, sản phẩm dở dang

67.

Những loại kho nào KHÔNG phải là kho chuyên dùng?

a)

Kho hóa chất

b)

Kho khí nén

c)

Kho chất độc-thuốc diệt rầy, trừ sâu-phân bón

d)

Kho thiết bị

68.

Kho phục vụ nhà máy sản xuất gồm:

a)

Kho thành phẩm, kho nguyên vật liệu

b)

Kho thành phẩm, kho thiết bị

c)

Kho nguyên vật liệu, kho sách

d)

Kho nguyên vật liệu, kho hóa chất

69.

Các dạng cơ bản của các thiết bị dùng trong kho:

a)

Xe nâng, cần trục, pa-let, băng tải, xe tải

b)

Xe nâng, cần trục, pa-let, băng chuyền, xe tải

c)

Xe nâng, cần trục, pa-let, băng tải, xe cần cẩu

d)

Xe nâng, cần trục, pa-let, băng chuyền, xe cần cẩu

70.

Quy tắc 5S trong quản lý kho:

a)

Sàng lọc, sửa sang, sạch sẽ, săn sóc, sẵn sàng

b)

Sàng lọc, sửa sang, soạn hàng, săn sóc, sẵn sàng

c)

Sàng lọc, sắp xếp, sạch sẽ, săn sóc, sẵn sàng

d)

Sàng lọc, sắp xếp, săn sóc, sửa soạn, sẵn sàng

71.

Kho bãi có quan hệ với các bộ phận sau đây, ngoại trừ:

a)

Quản trị vật tư

b)

Dịch vụ khách hàng

c)

Vận tải

d)

Sản xuất

72.

Luồng nào sau đây KHÔNG phải là luồng vật chất trong logistics?

a)

Lưu kho tại trung tâm phân phối

b)

Lưu kho bán thành phẩm

c)

Vận chuyển sản phẩm từ nơi sản xuất đến kho

d)

Quản lý tồn kho thành phẩm

73.

………... là phần mềm hệ thống quản lý kho hàng, bao gồm các ứng dụng quản lý kho hàng và các thiết bị về mã vạch như máy quét không dây, máy in mã vạch lưu động kết hợp với mạng máy tính không dây sẽ cho phép thấy được tất cả các giao dịch hàng hóa hàng ngày. Ngoài ra, phần mềm này còn giúp kiểm kê hàng hóa, giao tiếp với hệ thống kiểm các đơn đặt hàng mua, bán.

a)

WMS

b)

DRP

c)

VMI

d)

WMI

74.

Theo Luật Hải quan 2014, hàng hóa kê khai hải quan bao gồm:

a)

Hàng hóa xuất nhập khẩu, quá cảnh, hành lý, ngoại hối, tiền Việt Nam của người xuất cảnh, nhập cảnh, kim khí quí, đá quí, cổ vật, văn hóa phẩm, bưu phẩm, các tài sản khác xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh hoặc lưu giữ trong địa bàn hoạt động hải quan

b)

Vật dụng trên phương tiện vận tải xuất cảnh, quá cảnh; kim khí quí, đá quí, cổ vật, văn hóa phẩm, bưu phẩm

c)

Hàng hóa xuất nhập khẩu, quá cảnh, hành lý, ngoại hối, tiền Việt Nam của người xuất cảnh, nhập cảnh; các tài sản khác xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh hoặc lưu giữ trong địa bàn hoạt động hải quan

d)

Cả B và C

75.

Theo Luật Hải quan 2014, đối tượng áp dụng Luật hải quan gồm những tổ chức, cá nhân nào?

a)

Tổ chức, cá nhân thực hiện xuất nhập khẩu, quá cảnh hàng hóa, xuất nhập cảnh, quá cảnh phương tiện vận tải;

b)

Cơ quan hải quan và công chức hải quan và các cơ quan khác của Nhà nước trong việc phối hợp quản lý nhà nước về hải quan.

76.

Theo Luật Hải quan 2014, đặc điểm của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh:

a)

Là tất cả động sản và bất động sản có mã số và tên gọi theo qui định của pháp luật được xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh hoặc lưu giữ trong địa bàn hoạt động hải quan.

b)

Là tài sản cố định hữu hình được đánh mã số và tên gọi theo qui định của pháp luật xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh hoặc lưu giữ trong địa bàn hoạt động hải quan.

c)

Là tất cả động sản có mã số và tên gọi theo qui định của pháp luật được xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh hoặc lưu giữ trong địa bàn hoạt động hải quan.

d)

Là tất cả hàng hóa có mã số và tên gọi theo qui định của pháp luật được xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh hoặc lưu giữ trong địa bàn hoạt động hải quan.

77.

Các loại phương tiện vận tải được nêu trong Luật Hải quan 2014 hoạt động theo loại hình vận tải nào?

a)

Đường bộ, đường sắt, đường hàng không, đường biển, đường sông

b)

Đường bộ, đường sắt, đường hàng không

c)

Đường bộ, đường sắt, đường biển

d)

Đường bộ, đường sông, đường hàng không

78.

Theo Luật Hải quan 2014, vật dụng trên phương tiện vận tải gồm những loại nào?

a)

Tài sản sử dụng trên phương tiện vận tải, nguyên liệu, nhiên liệu phục vụ hoạt động của phương tiện vận tải

b)

Thực phẩm và các đồ dùng khác trực tiếp phục vụ sinh hoạt của người làm việc và hành khách trên phương tiện vận tải

c)

Tài sản sử dụng trên phương tiện vận tải, nguyên liệu, nhiên liệu phục vụ hoạt động của phương tiện vận tải; Lương thực, thực phẩm và các đồ dùng khác trực tiếp phục vụ sinh hoạt của người làm việc và hành khách trên phương tiện vận tải.

d)

Đồ dùng khác trực tiếp phục vụ sinh hoạt của người làm việc và hành khách trên phương tiện vận tải.

79.

Theo Luật Hải quan 2014, những ai phải làm thủ tục hải quan?

a)

Người khai hải quan; Công chức hải quan

b)

Công chức hải quan; Cơ quan nhà nước

c)

Người khai hải quan; Cơ quan nhà nước

d)

Người khai hải quan; Người xuất cảnh

80.

Theo Luật Hải quan 2014, người khai hải quan là ai?

a)

Chủ hàng hóa, phương tiện vận tải

b)

Người được chủ hàng hóa phương tiện vận tải ủy quyền

c)

Cả A và B

d)

Tất cả đều sai

81.

Theo Luật Hải quan 2014, kiểm tra hải quan là:

a)

Là việc kiểm tra hồ sơ hải quan, các chứng từ liên quan và kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải do cơ quan hải quan thực hiện

b)

Là việc kiểm tra các chứng từ có liên quan và kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải do cơ quan hải quan thực hiện

c)

Là việc kiểm tra hồ sơ hải quan và kiểm tra thực tế hàng hóa do cơ quan hải quan thực hiện

d)

Là việc kiểm tra hồ sơ hải quan và kiểm tra thực tế phương tiện vận tải do cơ quan hải quan thực hiện

82.

Theo Luật Hải quan 2014, giám sát hải quan là:

a)

Là biện pháp hành chính do cơ quan hải quan áp dụng để bảo đảm sự nguyên trạng của hàng hóa, phương tiện vận tải đang thuộc đối tượng quản lý hải quan.

b)

Là biện pháp công vụ do cơ quan hải quan áp dụng để bảo đảm sự nguyên trạng của hàng hóa, phương tiện vận tải đang thuộc đối tượng quản lý hải quan.

c)

Là biện pháp nghiệp vụ do cơ quan hải quan áp dụng để bảo đảm sự nguyên trạng của hàng hóa, phương tiện vận tải đang thuộc đối tượng quản lý hải quan.

d)

Là biện pháp nghiệp vụ do cơ quan hải quan áp dụng để bảo đảm sự nguyên trạng của hàng hóa xuất nhập khẩu, quá cảnh đang thuộc đối tượng quản lý hải quan.

83.

Thủ tục hải quan là:

a)

Toàn bộ công việc mà người khai hải quan và công chức hải quan phải thực hiện để thông quan hàng hóa

b)

Toàn bộ công việc mà người khai hải quan và công chức hải quan và các bên liên quan phải thực hiện để thông quan hàng hóa

c)

Toàn bộ công việc mà công chức hải quan và các cơ quan nhà nước phải thực hiện để thông quan hàng hóa

d)

Toàn bộ công việc mà người khai hải quan và công chức hải quan phải thực hiện để thông quan hàng hóa theo qui định của Luật Hải quan đối với hàng hóa, phương tiện vận tải.

84.

Khi làm thủ tục hải quan, người khai hải quan có trách nhiệm:

a)

Khai và nộp tờ khai hải quan; nộp hoặc xuất trình chứng từ thuộc hồ sơ hải quan theo qui định

b)

Đưa hàng hóa, phương tiện vận tải đến địa điểm được quy định để kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải

c)

Nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật về thuế, phí, lệ phí và quy định khác của pháp luật có liên quan

d)

Cả 3 công việc trên

85.

Khi làm thủ tục hải quan, cơ quan hải quan, công chức hải quan có trách nhiệm:

a)

Tiếp nhận và đăng ký hồ sơ hải quan; kiểm tra hồ sơ hải quan và kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải

b)

Tổ chức thu thuế và các khoản thu khác theo quy định của pháp luật về thuế, phí, lệ phí và quy định khác của pháp luật có liên quan

86.

Hồ sơ hải quan gồm có:

a)

Tờ khai hải quan hoặc chứng từ thay thế tờ khai hải quan

b)

Chứng từ có liên quan

c)

Hồ sơ, sổ sách kế toán

d)

Cả A và B

87.

Người khai hải quan có nghĩa vụ:

a)

Khai hải quan và làm thủ tục hải quan theo quy định; cung cấp đầy đủ, chính xác thông tin để cơ quan hải quan thực hiện xác định trước mã số, xuất xứ, trị giá hải quan đối với hàng hóa

b)

Chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự xác thực của nội dung đã khai và các chứng từ đã nộp, xuất trình; về sự thống nhất nội dung thông tin giữa hồ sơ lưu tại doanh nghiệp với hồ sơ lưu tại cơ quan hải quan

c)

Thực hiện quyết định và yêu cầu của cơ quan hải quan, công chức hải quan trong việc làm thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa, phương tiện vận tải

d)

Cả 3 trường hợp trên

88.

Hiện tại, đâu KHÔNG là cửa khẩu hàng không đang được quốc tế?

a)

Cửa khẩu sân bay Thọ Xuân (Thanh Hóa)

b)

Cửa khẩu sân bay Vân Đồn (Quảng Ninh)

c)

Cửa khẩu sân bay Liên Khương (Đà Lạt)

d)

Cửa khẩu sân bay Tam Điệp (Ninh Bình)

89.

Đâu là những cửa khẩu ga đường sắt liên vận quốc tế tại Việt Nam?

a)

Ga Đồng Đăng (Lạng Sơn); Ga Bình Triệu (Thành phố Hồ Chí Minh)

b)

Ga Vinh (Nghệ An); Ga Đồng Hới (Quảng Bình)

c)

Ga Nha Trang (Khánh Hòa); Ga Phan Thiết (Bình Thuận)

d)

Ga Đồng Anh (Hà Nội); Ga Nha Trang (Khánh Hòa)

90.

Hiện tại, Việt Nam có các cửa khẩu đường bộ với Trung Quốc là:

a)

Cửa khẩu Na Mèo, cửa khẩu Nậm Cắn, cửa khẩu Cầu Treo, cửa khẩu Lao Bảo

b)

Cửa khẩu Móng Cái, cửa khẩu Hữu Nghị, cửa khẩu Lào Cai, cửa khẩu Thanh Thủy

c)

Cửa khẩu Na Mèo, cửa khẩu Nậm Cắn, cửa khẩu Cầu Treo, cửa khẩu Cha Lo

d)

Cửa khẩu Mộc Bài, cửa khẩu Xa Mít, cửa khẩu Tịnh Biên, cửa khẩu Cha Lo

91.

Hiện tại, Việt Nam có các cửa khẩu đường bộ với Lào là:

a)

Cửa khẩu Mộc Bài, cửa khẩu Xa Mít, cửa khẩu Tịnh Biên, cửa khẩu Cha Lo

b)

Cửa khẩu Móng Cái, cửa khẩu Hữu Nghị, cửa khẩu Lào Cai, cửa khẩu Thanh Thủy

92.

Cửa khẩu Na Mèo, cửa khẩu Nậm Cắn, cửa khẩu Cầu Treo, cửa khẩu Lao Bảo, cửa khẩu Cha Lo

a)

Cửa khẩu Cầu Treo, cửa khẩu Xa Mít, cửa khẩu Tịnh Biên, cửa khẩu Cha Lo

b)

Cửa khẩu Na Mèo, cửa khẩu Nậm Cắn, cửa khẩu Cầu Treo, cửa khẩu Lao Bảo, cửa khẩu Cha Lo

c)

Cửa khẩu Na Mèo, cửa khẩu Nậm Cắn, cửa khẩu Cầu Treo, cửa khẩu Lao Bảo, cửa khẩu Cha Lo

d)

Cửa khẩu Cầu Treo, cửa khẩu Xa Mít, cửa khẩu Tịnh Biên, cửa khẩu Cha Lo

93.

Loại tổn thất lãng phí nào gây gián đoạn quá trình sản xuất và cung ứng?

a)

Lãng phí do hàng tồn kho

b)

Lãng phí do sửa chữa loại bỏ sản phẩm hỏng

c)

Lãng phí do chờ đợi

d)

Lãng phí do vận chuyển

94.

Sắp xếp các bước cơ bản khi triển khai SCM theo thứ tự:

a)

Nguồn cung cấp, kế hoạch, sản xuất, giao nhận, hoàn lại

b)

Kế hoạch, nguồn cung cấp, kế hoạch, sản xuất, giao nhận, hoàn lại

c)

Sản xuất, giao nhận, hoàn lại, kế hoạch, nguồn cung cấp

d)

Giao nhận, kế hoạch, nguồn cung cấp, sản xuất, hoàn lại

95.

Trong quản trị chuỗi cung ứng, …. là “nguồn dinh dưỡng” cho toàn bộ chuỗi cung ứng:

a)

Khách hàng

b)

Doanh thu

c)

Lợi nhuận

d)

Thông tin

96.

Trong doanh nghiệp, luồng vật chất (các công việc cụ thể) và luồng thông tin (dữ liệu, số liệu, liên lạc):

a)

Xuất hiện và lưu thông ngược/chiều nhau

b)

Xuất hiện và lưu thông cùng chiều nhau

c)

Luồng vật chất xuất hiện trong quá trình sản xuất, luồng thông tin từ bên trên xuống

d)

Xuất hiện theo 2 kênh khác nhau

97.

Nhu cầu vật tư của một doanh nghiệp được xác định từ:

a)

Tổng hợp từ các phòng ban, bộ phận trong doanh nghiệp

b)

Tổng hợp từ bộ phận sản xuất phù hợp với năng lực sản xuất

c)

Tổng hợp từ bộ phận bán hàng với doanh số bán hàng trong kỳ

d)

Tổng hợp từ bộ phận marketing từ việc khảo sát khách hàng

98.

Các thành phần cơ bản nằm trong dây chuyền cung ứng:

a)

Cung ứng, sản xuất, dự trữ, tồn kho, định vị

b)

Sản xuất, tồn kho, dự trữ, phân phối, vận chuyển

c)

Sản xuất, vận chuyển, tồn kho, định vị, thông tin

d)

Cung ứng, sản xuất, tồn kho, phân phối, thông tin

99.

Dự trữ để đảm bảo việc bán hàng/sản xuất hàng hóa được tiến hành liên tục giữa các kỳ đặt hàng là:

a)

Dự trữ định kỳ

b)

Dự trữ trong quá trình vận chuyển

c)

Dự trữ bổ sung trong logistics

d)

Dự trữ đầu cơ

100.

SCM đối với doanh nghiệp:

a)

Hoàn toàn không liên quan gì tới hoạt động marketing

b)

Chỉ hỗ trợ cho hoạt động phát triển kênh phân phối

c)

Có hỗ trợ nhưng không nhiều cho các hoạt động marketing

d)

Có hỗ trợ rất nhiều cho các hoạt động marketing