wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm lý 10 HK1

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

2.

Gia tốc là

a)

đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên về hướng của vận tốc.

b)

đại lượng đặc trưng cho độ biến thiên nhanh chậm của tốc độ theo thời gian.

c)

đại lượng đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động.

d)

đại lượng đặc trưng cho độ biến thiên của vận tốc theo thời gian.

3.

Chọn ý sai. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có

a)

vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

b)

vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian.

c)

gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.

d)

tốc độ là hàm số bậc hai của thời gian.

4.

Chuyển động thẳng chậm dần đều có

a)

quỹ đạo là đường cong bất kì.

b)

quãng đường đi được của vật không phụ thuộc vào thời gian.

c)

độ lớn vectơ gia tốc là một hằng số, ngược chiều với vectơ vận tốc của vật.

d)

vectơ vận tốc vuông góc với quỹ đạo của chuyển động.

5.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + a t, thì

a)

a luôn dương.

b)

a luôn âm.

c)

tích a.v luôn dương.

d)

tích a.v luôn âm.

6.

Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

Vận tốc của chuyển động tăng dần đều theo thời gian

b)

Gia tốc của chuyển động không đổi

c)

Chuyển động có vectơ gia tốc không đổi

d)

Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian

7.

Nhận xét nào sau đây không đúng với một chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều với gia tốc a = 2 m/s²?

a)

Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì 2 s sau vận tốc của vật bằng 4 m/s.

b)

Lúc vận tốc bằng 5 m/s thì 1 s sau vận tốc của vật bằng 7 m/s.

c)

Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì 2 s sau vận tốc của vật bằng 7 m/s.

d)

Lúc vận tốc bằng 4 m/s thì 2 s sau vận tốc của vật bằng 8 m/s.

8.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc

a)

có giá trị biến thiên theo thời gian.

b)

có giá trị bằng 0.

c)

chỉ thay đổi hướng chứ không thay đổi về độ lớn.

d)

là một hằng số khác 0.

9.

Một xe máy đang đứng yên, sau đó khởi động và bắt đầu tăng tốc. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe, nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

a < 0, v < 0.

b)

a > 0, v < 0.

c)

a > 0, v > 0.

d)

a < 0, v > 0.

10.

Đồng hồ đo tốc độ (tốc kế) trên xe máy hoặc ô tô hiển thị giá trị nào?

a)

Gia tốc tức thời của xe.

b)

Gia tốc trung bình của cả hành trình.

c)

Tốc độ tức thời tại thời điểm quan sát.

d)

Vận tốc trung bình của cả hành trình.

11.

Trong các đồ thị vận tốc – thời gian dưới đây, đồ thị nào mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

Hình C.

b)

Hình B.

c)

Hình D.

d)

Hình A.

12.

Một người đang đi xe máy trên đường thẳng, bất ngờ nhìn thấy chướng ngại vật và bóp phanh lại. Trong giai đoạn hãm phanh này, vectơ gia tốc của xe có hướng như thế nào?

a)

Cùng hướng với vận tốc

b)

Bằng 0

c)

Ngược hướng với vận tốc

d)

Vuông góc với vận tốc

13.

Nếu t0=0 với vật chuyển động thẳng biến đổi đều. Chọn đáp án đúng.

a)

Cả A, B và C đều đúng.

b)

Phương trình vận tốc là v = v0 + a t.

c)

Phương trình độ dịch chuyển d = v0 t + 1/2 a t².

d)

Phương trình liên hệ giữa a, v và d là v² − v0² = 2 a d

14.

Chọn đáp án đúng

a)

Cả A, B và C đều đúng.

b)

Khi a = 0: chuyển động thẳng đều, vật có độ lớn vận tốc không đổi.

c)

Khi a≠0 và bằng hằng số: chuyển động thẳng biến đổi đều, vật có độ lớn vận tốc tăng hoặc giảm đều theo thời gian.

d)

Khi a≠0 nhưng không phải hằng số: chuyển động thẳng biến đổi phức tạp.

15.

Một ô tô bắt đầu chuyển động thẳng dần đều và sau 5 s nó đạt vận tốc 72 km/h. Quãng đường mà nó đi được trong 5 s này là bao nhiêu?

a)

60 m.

b)

50 m.

c)

70 m.

d)

80 m.

16.

Một ô tô đang chạy với vận tốc 72 km/h thì phát hiện một chướng ngại vật nên ô tô được hãm lại. Biết rằng kể từ lúc hãm, ô tô chuyển động chậm dần đều với gia tốc 5 m/s². Để không đụng vào chướng ngại vật thì cần hãm phanh tại chỗ cách nó một khoảng ít nhất là bao nhiêu?

a)

30 m.

b)

40 m.

c)

60 m.

d)

80 m.

17.

Một quả bóng được đặt trên mặt bàn được truyền một vận tốc theo phương nằm ngang. Hình nào dưới đây mô tả đúng quỹ đạo của quả bóng khi rời khỏi mặt bàn?

a)

Hình B.

b)

Hình A.

c)

Hình C.

d)

Hình D.

18.

Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là

a)

Lúc đầu thẳng, sau đó cong.

b)

Một nhánh của đường parabol.

c)

Một đường tròn.

d)

Một đường thẳng.

19.

Khi ném một vật theo phương ngang (bỏ qua sức cản của không khí), thời gian chuyển động của vật phụ thuộc vào

a)

Vận tốc ném.

b)

Độ cao từ chỗ ném đến mặt đất.

c)

Thời điểm ném.

d)

Khối lượng của vật.

20.

Một vật được ném ngang từ độ cao h so với mặt đất với vận tốc ném là v0. Nếu vật được ném từ độ cao gấp đôi độ cao ban đầu với vận tốc ban đầu như cũ thì

a)

thời gian bay sẽ tăng gấp đôi.

b)

thời gian bay sẽ tăng √2 lần.

c)

thời gian bay không thay đổi.

d)

thời gian bay sẽ tăng lên gấp bốn.

21.

Một vật được ném ngang từ độ cao h so với mặt đất với vận tốc đầu v0. Kết luận nào đúng?

a)

Thời gian bay phụ thuộc vào v0

b)

Thời gian bay phụ thuộc vào h

c)

Vận tốc khi tiếp đất hướng thẳng đứng xuống dưới

d)

Tầm bay xa không phụ thuộc vào h

22.

Vật A có khối lượng gấp hai lần vật B. Ném hai vật theo phương ngang với cùng tốc độ đầu ở cùng một vị trí. Nếu bỏ qua mọi lực cản thì

a)

Chưa đủ điều kiện để đưa ra kết luận về vị trí của hai vật

b)

Vật A và B rơi cùng vị trí

c)

Vị trí chạm đất của vật B xa hơn vị trí chạm đất của vật A

d)

Vị trí chạm đất của vật A xa hơn vị trí chạm đất của vật B

23.

Một vật được ném ngang từ độ cao h so với mặt đất với vận tốc ném là v0. Nếu vận tốc ở độ cao đó nhưng vẫn ở gần mặt đất được tăng lên gấp đôi thì

a)

Thời gian bay không thay đổi

b)

Thời gian bay sẽ tăng lên gấp bốn

c)

Thời gian bay sẽ tăng √2 lần

d)

Thời gian bay sẽ tăng gấp đôi

24.

Quả cầu I có khối lượng gấp đôi quả cầu II. Cùng một lúc tại độ cao h, quả cầu I được thả rơi còn quả cầu II được ném theo phương ngang. Bỏ qua sức cản không khí. Chọn phát biểu đúng.

a)

Quả cầu II chạm đất trước, khi nó được ném với vận tốc đủ lớn

b)

Quả cầu I chạm đất trước

c)

Quả cầu II chạm đất trước

d)

Cả hai quả cầu I và II chạm đất cùng một lúc

25.

Một vật có khối lượng M, được ném ngang với vận tốc ban đầu V0 ở độ cao h. Bỏ qua sức cản không khí. Tầm bay xa của vật phụ thuộc vào

a)

M và V0

b)

M và h

c)

V0 và h

d)

M, V0 và h

26.

Một vận động viên đẩy tạ như hình dưới. Các yếu tố nào ảnh hưởng chính đến tầm xa?

a)

Cả 3 yếu tố trên

b)

Độ cao của vị trí ném vật

c)

Góc ném (góc hợp bởi phương ngang và phương của vận tốc ban đầu)

d)

Vận tốc ném ban đầu

27.

Trong thực tế, khi thả rơi một chiếc lá và một hòn sỏi từ cùng một độ cao, hòn sỏi chạm đất trước chiếc lá. Nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Gia tốc trọng trường tác dụng lên hòn sỏi lớn hơn

b)

Hòn sỏi có khối lượng lớn hơn nên rơi nhanh hơn

c)

Chiếc lá không chịu tác dụng của trọng lực

d)

Lực cản của không khí

28.

Một diễn viên đóng thế phải thực hiện một pha hành động khi điều khiển chiếc mô tô nhảy khỏi vách đá cao 50 m. Xe máy phải rời khỏi vách đá với tốc độ bao nhiêu để tiếp đất tại vị trí cách chân vách đá 90 m. Lấy g = 9,8 m/s2, bỏ qua lực cản của không khí và xem chuyển động của mô tô khi rời vách đá là chuyển động ném ngang.

a)

 v0 = 11,7m/s.

b)

v0 =28,2m/s.

c)

v0 = 56,3m/s.

d)

v0 = 23,3m/s.

29.

Chọn câu phát biểu đúng.

a)

Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được

b)

Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng

c)

Nếu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi

d)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó

30.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?

a)

Vật chuyển động tròn đều

b)

Vật chuyển động khi tất cả các lực lên vật mất đi

c)

Vật chuyển động trên một đường thẳng

d)

Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát

31.

Một xe khách tăng tốc đột ngột thì các hành khách ngồi trên xe sẽ

a)

Ngã người sang bên phải

b)

Cúi người về phía trước

c)

Ngã người về phía sau

d)

Ngã người sang bên trái

32.

Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng của con ngựa làm cho nó chuyển động về phía trước là

a)

Lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất

b)

Lực mà con ngựa tác dụng vào xe

c)

Lực mà xe tác dụng vào ngựa

d)

Lực mà đất tác dụng vào ngựa

33.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

Vận tốc

b)

Trọng lượng

c)

Khối lượng

d)

Lực

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại

b)

Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật

c)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó

d)

Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên

35.

Khi đạp xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ

a)

Trọng lượng của xe

b)

Lực ma sát nhỏ

c)

Quán tính của xe

d)

Phản lực của mặt đường

36.

Một tên lửa khi chịu tác dụng của một lực không đổi theo thời gian thì vận tốc tăng lên

a)

Thăng đều

b)

Nhanh dần

c)

Chậm dần đều

d)

Nhanh dần đều

37.

Gia tốc của một vật

a)

tỉ lệ thuận với khối lượng của vật và tỉ lệ nghịch với lực tác dụng vào vật.

b)

tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

c)

không phụ thuộc vào khối lượng vật.

d)

tỉ lệ thuận với lực tác dụng và với khối lượng của nó.

38.

Lực được biểu diễn bằng một vectơ cùng phương,

a)

Cùng chiều với vectơ vận tốc

b)

Cùng chiều chuyển động

c)

Cùng chiều với vectơ gia tốc mà nó gây ra cho vật

d)

Trái chiều với vectơ gia tốc mà nó gây ra cho vật

39.

Lực và phản lực

a)

Bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá

b)

Tác dụng vào hai vật khác nhau

c)

Tác dụng vào cùng một vật

d)

Bằng nhau về độ lớn nhưng cùng giá

40.

Một người thợ dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ thì

a)

Lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực của đinh tác dụng vào búa

b)

Lực của búa và lực của đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa

c)

Lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực của đinh tác dụng vào búa

d)

Tùy thuộc định lý chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do búa tác dụng vào đinh

41.

Một người thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên. Hỏi sàn nhà tác dụng lực người đó như thế nào?

a)

hướng sang phải

b)

hướng lên

c)

hướng xuống

d)

hướng sang

42.

Tên lửa vũ trụ khi phóng lên thường vứt bỏ các tầng nhiên liệu đã cạn. Mục đích chính của việc này theo quan điểm động lực học là

a)

Để bảo vệ môi trường vũ trụ

b)

Để giảm lực cản không khí

c)

Để làm mất động cơ

d)

Để giảm khối lượng, giúp tăng gia tốc với cùng một lực đẩy

43.

Một đoàn tàu đang chuyển động trên đường sắt nằm ngang với một lực kéo không đổi có độ lớn bằng với lực cản. Chuyển động của đoàn tàu là

a)

Nhanh dần đều

b)

Nhanh dần

c)

Chậm dần đều

d)

Thẳng đều

44.

Nếu hợp lực tác dụng lên một vật có hướng không đổi và có độ lớn tăng lên 2 lần thì ngay khi đó

a)

Vận tốc của vật giảm 2 lần

b)

Vận tốc của vật tăng lên 2 lần

c)

Gia tốc của vật tăng lên 2 lần

d)

Gia tốc của vật giảm 2 lần

45.

Một vật sẽ đứng yên hay chuyển động thẳng đều khi

a)

Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau

b)

Các lực tác dụng vào vật có độ lớn không đổi

c)

Chịu lực tác dụng của một lực

d)

Chịu tác dụng của hai lực bằng nhau về độ lớn

46.

Một vận động viên bơi lội đẩy tay và chân đạt nước mạnh về phía sau để có thể tiến về phía trước. Chuyển động này là ứng dụng trực tiếp của định luật nào?

a)

Định luật hấp dẫn

b)

Định luật I Newton

c)

Định luật II Newton

d)

Định luật III Newton