Font size
WorksheetsSinh học và Di truyền 1
Total questions: 149
Worksheet time: 1hrs 15mins
Nội dung cơ bản của học thuyết tế bào theo quan điểm hiện đại
Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của cơ thể sống
Tế bào chỉ được sinh ra từ chính tế bào đang tồn tại
Tế bào là nơi diễn ra quá trình trao đổi chất và di truyền
Tế bào là đơn vị cơ bản cấu tạo nên sự sống
Nội dung học thuyết tế bào theo quan điểm hiện đại đã kế thừa nội dung học thuyết tế bào theo quan điểm cũ ở điểm sau:
Mọi sinh vật đều gồm một hay nhiều tế bào.
Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của mọi cơ thể.
Tế bào có khả năng tự sinh sản.
Cấu trúc tế bào gồm 3 phần: Màng, tế bào chất và nhân
Chức năng chủ yếu của màng sinh chất là
Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất với môi trường xung quanh
Tham gia quá trình tái tạo màng tế bào
Tổng hợp protein thuộc khung xương tế bào
Bao bọc, ngăn cách NST với tế bào chất
Màng sinh chất là một cấu trúc động vì:
Các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng
Được cấu tạo bởi nhiều chất hữu cơ khác nhau
Gắn kết chặt chẽ với khung xương tế bào
Phải bao bọc xung quanh tế bào
Màng tế bào cho các chất ra vào tế bào
Một cách có chọn lọc
Một cách tùy ý
Chỉ cho các chất vào
Chỉ cho các chất ra
Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là
Là nơi diễn ra mọi hoạt động sống tế bào
Nơi tiến hành quá trình trao đổi chất
Trung tâm hô hấp của tế bào, cung cấp năng lượng cho hoạt động sống tế bào
Lưu thông, vận chuyển vật chất trong tế bào
Trong tế bào bộ phận nào đóng vai trò quan trọng nhất
Nhân: Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống tế bào
Màng tế bào: giữ vai trò bảo vệ và chọn lọc các chất vào tế bào
Tế bào chất: là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào
Ty thể: Là trung tâm giải phóng và chuyển hóa năng lượng của tế bào
Vật chất di truyền ở tế bào vi khuẩn là
ADN dạng vòng
Plasmid
ARN
ADN kết hợp protein histon
Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ.
NST là một chuỗi ADN xoắn kép vòng kết hợp với protein histon
Chỉ có vùng nhân chứ có nhân rõ ràng
Các plasmit là những ADN dạng vòng
Có riboxom 70S nhưng không có các bào quan khác
Đặc điểm của tế bào nhân sơ là:
Chưa có màng nhân
Tế bào chất phân hóa chứa các bào quan
Gen không liên tục
Chứa bộ NST lưỡng bội
Cấu trúc nào sau đây thuộc tế bào nhân sơ
Vi khuẩn
Tế bào thực vật
Tế bào động vật
Nấm
Sự phân cắt và phát triển phôi của trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình khác trứng đẳng hoàng ở chỗ
Phôi nang có xoang phôi gần cực sinh vật hơn, thành phôi cực sinh vật mỏng, cực dinh dưỡng dày
Lần phân cắt thứ 3 gần cực dinh dưỡng hơn
Sự phân cắt không hoàn toàn và không đều
Các lần phân cắt thứ 4, 5, 6... tốc độ phân cắt như nhau
Nhận định sai về giai đoạn phân cắt của trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình
Thành phôi nang ở cực sinh vật mỏng, tế bào ít, kích thước lớn so với cực dinh dưỡng
Lần phân cắt thứ 3 theo mặt phẳng xích đạo nhưng gần cực sinh vật hơn
Xoang phôi gần cực sinh vật
Phôi bào nhỏ phân cắt nhanh, phôi bào lớn phân cắt chậm
Điểm khác cơ bản về giai đoạn phôi vị hóa của trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình so với trứng đẳng hoàng
Môi lưng mỏng, môi bụng dày
Hiện tượng lõm vào diễn ra ở đáy
Tạo ra tế bào phôi vĩ đa biệt hóa về chức năng
Thành phôi gồm 3 lớp tế bào: lá phôi ngoài, lá phôi giữa và lá phôi trong
Điểm giống nhau cơ bản về giai đoạn phôi vị hóa của trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình và trứng đẳng hoàng
Các tế bào phôi nang đều lõm vào xoang phôi để tạo phôi vị
Hiện tượng lõm vào đều diễn ra ở đáy phôi
Đều tạo ra phôi vị có môi lưng và môi bụng có kích thước như nhau
Các tế bào phôi vị đều đồng nhất về hình thái và chưa biệt hóa về chức năng
Nhận định sai về sự phân cắt và phát triển phôi của trứng vô hoàng
Các tế bào phân cắt tự hợp tụ đều phát triển thành phôi thai
Sự phân cắt hoàn toàn và không đều
Lần phân cắt thứ 4, 5, 6 có tốc độ phân cắt khác nhau
Tạo phôi bào gồm 2 lớp: lớp ngoài tạo lá nuôi, lớp trong tạo mầm thai
Điểm khác cơ bản về giai đoạn phân cắt của trứng vô hoàng so với trứng đẳng hoàng
Các tế bào phân cắt tự hợp tụ một phần phát triển thành phôi thai, một phần phát triển thành lá nuôi
Các lần phân cắt có tốc độ phân cắt như nhau
Tạo ra phôi nang; giữa là xoang phôi, thành là các tế bào phôi
Quá trình phân cắt phôi bào tiến hành theo mặt phẳng kinh tuyến và xích đạo
Lá phôi ngoại phát triển và phân hóa thành
Ngoại bì thần kinh và ngoại bì da
Bộ máy hô hấp
Sụn và xương
Hệ mạch máu và mạch bạch huyết
Sự phân cắt và phát triển phôi của trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình khác trứng đẳng hoàng ở chỗ
Phôi nang có xoang phôi gần cực sinh vật hơn, thành phôi cực sinh vật mỏng, cực dinh dưỡng dày
Lần phân cắt thứ 3 gần cực dinh dưỡng hơn
Sự phân cắt không hoàn toàn và không đều
Các lần phân cắt thứ 4, 5, 6 tốc độ phân cắt như nhau
Nhận định sai về giai đoạn phân cắt của trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình
Thành phôi nang ở cực sinh vật mỏng, tế bào ít, kích thước lớn so với cực dinh dưỡng
Lần phân cắt thứ 3 theo mặt phẳng xích đạo nhưng gần cực sinh vật hơn
Xoang phôi gần cực sinh vật
Phôi bào nhỏ phân cắt nhanh, phôi bào lớn phân cắt chậm
Điểm khác cơ bản về giai đoạn phôi vị hóa của trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình so với trứng đẳng hoàng
Môi lưng mỏng, môi bụng dày
Hiện tượng lõm vào diễn ra ở đáy
Điểm giống nhau cơ bản về giai đoạn phôi vị hóa của trứng đoan hoàng có lượng noãn hoàng trung bình và trứng đẳng hoàng là gì?
Các tế bào phôi nang đều lõm vào xoang phôi để tạo phôi vị
Hiện tượng lõm vào đều diễn ra ở đáy phôi
Đều tạo ra phôi vị có môi lưng và môi bụng có kích thước như nhau
Các tế bào phôi vị đều đồng nhất về hình thái và chưa biệt hóa về chức năng
Nhận định sai về sự phân cắt và phát triển phôi của trứng vô hoàng là gì?
Các tế bào phân cắt tụ họp từ đều phát triển thành phôi thai
Sự phân cắt hoàn toàn và không đều
Lần phân cắt thứ 4, 5, 6 có tốc độ phân cắt khác nhau
Tạo phôi bào gồm 2 lớp: lớp ngoài tạo lá nuôi, lớp trong tạo mầm thai
Điểm khác cơ bản về giai đoạn phân cắt của trứng vô hoàng so với trứng đẳng hoàng là gì?
Các tế bào phân cắt tụ hợp từ một phần phát triển thành phôi thai, một phần phát triển thành lá nuôi
Các lần phân cắt có tốc độ phân cắt như nhau
Tạo ra phôi nang; giữa là xoang phôi, thành là các tế bào phôi
Quá trình phân cắt phôi bào tiến hành theo mặt phẳng kinh tuyến và xích đạo
Lá phôi ngoài phát triển và phân hóa thành bộ phận nào?
Ngoại bì thần kinh và ngoại bì da
Bộ máy hô hấp
Sụn và xương
Hệ mạch máu và mạch bạch huyết
Đặc điểm để xác định một tế bào của sinh vật nhân chuẩn hay của sinh vật nhân sơ là gì?
Vật chất di truyền được ngăn cách với tế bào chất bằng màng sinh chất
Vật chất di truyền tồn tại dạng phức hợp: axit nucleic và protein
Có màng tế bào
Cơ thể sinh vật được cấu tạo bởi nhiều tế bào
Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử của sinh vật nhân chuẩn là gì?
ADN, protein
ADN, ARN
Hệ gen
Axit ribonucleic
Bộ máy Golgi được cấu tạo từ cấu trúc nào?
Một chồng túi dẹt xếp song song với nhau
Một chồng túi dẹt đống với nhau
Một chồng túi dẹt xếp chồng lên nhau
Một chồng túi dẹt liên hệ với mạng lưới nội sinh chất
Màng tiêu thể có đặc điểm nào đúng nhất?
Có protein mang chuyên môn H+ để giữ cho pH tiêu thể <4,8
Có thành phần protein/lipid khác màng tế bào
Cholesterol chiếm khoảng 6%
Không có cấu tạo màng sinh chất
Lớp kép lipid có đặc điểm nào sau đây?
Đầu ưa nước có thể tiếp xúc với môi trường và tế bào chất
Đầu ưa nước được giấu ở nơi tiếp giáp hai phân tử lipid
Đầu kỵ nước tiếp xúc với tế bào chất
Đầu kỵ nước quay ra ngoài hay vào trong, đầu ưa nước quay vào giữa
Cholesterol trong màng tế bào có đặc điểm nào sau đây?
Nằm xen kẽ giữa các photpholipid và rải rác trong lớp kép lipid
Chiếm tỷ lệ 55%
Làm tăng tính lỏng và linh động của màng
Là thành phần chủ yếu của lipid màng
Protein xuyên màng có đặc điểm nào đúng?
Có một phần xuyên suốt màng, còn hai đầu thò ra hai phía bề mặt màng
Chiếm 70% trong màng tế bào
Gặp ở mặt trong hay mặt ngoài màng
Phần xuyên màng là phần ưa nước, hai đầu thò ra hai phía là phần kỵ nước
Điểm khác nhau cơ bản trong cấu trúc tế bào nhân sơ so với tế bào nhân chuẩn là gì?
Tế bào nhân sơ chưa có màng nhân, còn tế bào nhân chuẩn đã có màng nhân
Tế bào nhân sơ có ribosom 80S , còn tế bào nhân chuẩn có ribosom 70S
Tế bào nhân sơ có các bào quan, còn tế bào nhân chuẩn chưa có bào quan
Tế bào nhân sơ có bộ NST 2n , còn tế bào nhân chuẩn có bộ NST n
Đặc điểm nào sau đây không phải là điểm khác nhau giữa hai giới prokaryota và eukaryota?
Cấu tạo màng tế bào
Hình dạng NST
Vật chất di truyền chứa trong nhân tế bào
Đặc điểm cấu trúc tế bào
Thành phần cấu tạo cơ bản của màng sinh chất là gì?
Lipid và protein
Protein
Carbohydrat
Lipid
Loại bào quan nào chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?
Lục lạp
Ty thể
Golgi
Lưới nội sinh chất
Grana là cấu trúc có trong bào quan
Lục lạp
Ty thể
Peroxysom
Trung thể
Lưới nội sinh chất có hạt khác lưới nội sinh chất trơn ở chỗ
Bề mặt ngoài của màng lưới nội sinh chất có các hạt riboxom bám vào
Tỷ lệ cholesterol cao hơn chiếm 10% thành phần lipid
Là một hệ thống lan tỏa tế bào chất gồm các ống lớn nhỏ chia nhánh
Màng lưới nội sinh chất có bản chất là màng sinh chất
Nếu xem tế bào là một thành phố hoạt động thì nhân là
Trung tâm điều khiển
Hàng rào kiểm soát
Nhà máy nhiên liệu
Nhà máy tạo năng
Tế bào nào càng hoạt động mạnh thì bào quan nào sau đây càng nhiều
Ty thể
Lạp thể
Golghi
Không bào
Bào quan nào sau đây có chức năng cung năng năng lượng cho tế bào
Ty thể
Tiêu thể
Golghi
Không bào
Để thực hiện chức năng là trạm chuyển hóa năng lượng từ các phân tử dinh dưỡng thành dạng năng lượng tích trữ trong phân tử ATP thì ty thể có cấu trúc như thế nào?
Có màng kép, với màng trong ăn sâu vào lòng ty thể
Có các ribosom và hệ gen là ADN vòng kép
Màng ngoài ty thể có nhiều protein xuyên màng
Có khoảng gian màng nằm xen kẽ giữa 2 màng
Enzym hô hấp nằm ở vị trí nào trong ty thể
Màng trong
Màng ngoài
Chất nền
Khoảng gian màng
Trong các bào quan sau đây, bào quan nào không có cấu tạo màng sinh chất nội bào
Ribosom
Ty thể
Golghi
Lưới nội sinh chất
Trong các bào quan sau đây bào quan nào không được giới hạn bởi màng sinh chất nội bào
Riboxom
Lưới nội sinh chất
Golghi
Lục lạp
Ribosom tự do thường có trong bộ phận nào của tế bào
Cơ chất
Màng lưới nội sinh chất
Ty thể
Lục lạp
Ribosom thường bám vào cấu trúc nào sau đây
Màng lưới nội sinh chất có hạt
Cơ chất
Ty thể
Lục lạp
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của ribosom
Được bao bọc bởi màng sinh chất nội bào
Thành phần hóa học gồm rARN và protein
Là nơi sinh tổng hợp protein cho tế bào
Bám vào màng lưới nội sinh chất có hạt
Ribosom thường có nhiều trong tế bào chuyên tổng hợp
Protein
Lipid
Glucid
Carbonhydrad
Lưới nội sinh chất có hạt sau khi tổng hợp xong protein tiết thì được đưa đến bào quan nào sau đây
Golgi
Tiêu thể
Peroxysom
Ty thể
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của bộ golghi
Không được giới hạn bởi màng sinh chất nội bào
Có dạng một chồng túi hình cầu hoặc hình liềm xếp song song với nhau
Nằm gần nhân tế bào
Liên hệ với lưới nội sinh chất có hạt
Sự tự động khép kín, tái hợp nhanh mỗi khi tiếp thu hay cho các chất vào màng là do
Tính chất dầu đẩy nước của lớp kép lipid
Sự đổi chỗ linh hoạt theo chiều ngang của phân tử lipid
Sự tham gia của một số protein màng
Sự glycolipid, glycoprotein hóa hình thành lớp áo tế bào
Đặc điểm nào sau đây là nhận định sai về phopholipid
Phụ trách vận chuyển chủ động vật chất qua màng
Tạo tính lỏng và linh động cho màng
Là thành phần chính cấu tạo màng sinh chất
Liên kết với carbohydrat trên bề mặt màng tạo tính đặc hiệu
Thành phần hóa học của ribosom
Gồm rARN kết hợp với protein
Ở prokaryota và eukaryota các tiểu đơn vị giống nhau về độ lắng S
Ở prokaryota có hằng số lắng là 80S, eukaryota có hằng số lắng 70S
Gồm ADN kết hợp với protein
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của lưới nội sinh chất có hạt
Màng lỏng và linh động hơn màng tế bào
Màng lưới nội sinh chất có tỷ lệ protein/lipid giống màng tế bào
Trên bề mặt trong của màng có các hạt ribosom bám vào
Là hệ thống ống lớn nhỏ thông với khoảng quanh nhân và tế bào chất
Nhận định sai về ribosom
Các bào quan riêng không có ribosom riêng cho nó mà dùng ribosom của tế bào
Ribosom tự do là nơi sản xuất protein thuộc bộ khung xương tế bào
Ribosom có thể gắn vào màng nhân hay màng tế bào chất
Polysom là hình ảnh làm việc đồng thời trên một sợi marn
Nhận định sai về lưới nội sinh chất có hạt
Quá trình phosphoryl hóa và glycosyl hóa trong lưới làm tín hiệu dẫn đường để sản phẩm đến đúng nơi giao nhận
Giữ các protein tiết đến đúng địa chỉ giao nhận nhờ tín hiệu dẫn đường
Có khả năng tổng hợp lipid ngay trên màng để thay phần già cũ và làm nguyên liệu cho bào quan khác
Là nơi dính bám của ribosom
Thành phần nào sau đây không tham gia tạo khung xương tế bào
Không bào
Vi ống
Vi sợi
Sợi trung gian
Lưới nội sinh chất trơn có đặc điểm nào sau đây
Có cấu yếu ở tế bào cơ
Có màng lưới nội sinh chất với thành phần cholesterol là 6%
Bào quan nào sau đây là bào quan tiêu hóa chính thức của tế bào
Tiêu thể
Peroxysom
Ty thể
Lục lạp
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của màng tiêu thể
Có protein mang chuyển bom H+ để duy trì pH
Tỷ lệ protein/lipid bằng 2
Thành phần cholesterol chiếm 10%
Dễ dàng bị phân hủy bởi enzym thủy phân
Tiêu thể chỉ hoạt động trong môi trường
Axid
Bazo
Trung tính
Nước
Chức năng chính của tiêu thể trong tế bào là
Tiêu hóa nội bào
Phân hủy chất độc
Bảo vệ tế bào
Chuyển hóa năng lượng
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của tiêu thể
Có lớp màng kép bao bọc
Hoạt động trong môi trường axid
Chứa enzym thủy phân
Tiêu hóa mọi chất hữu cơ trong tế bào
Bào quan nào sau đây tham gia vào quá trình chuyển hóa năng lượng của tế bào
Lục lạp, ty thể
Ty thể, peroxysom
Lục lạp
Ty thể
Chức năng của mạng lưới nội sinh chất trơn là
Tổng hợp lipid
Vai trò giao thông nội bào
Tổng hợp protein
Điều hòa hoạt động tế bào
Loại tế bào nào sau đây có mạng lưới nội sinh chất có hạt phát triển
Tế bào bạch cầu
Tế bào mỡ
Tế bào thần kinh
Hồng cầu
Nhân con có vai trò
Tổng hợp rARN
Nơi tổng hợp protein của tế bào
Điều khiển hoạt động sống của tế bào
Nơi mang vật chất di truyền
Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào, vì
Nhân chứa đựng vật chất di truyền cấp độ tế bào
Nhân thực hiện quá trình trao đổi chất với tế bào chất
Nhân liên hệ với tế bào chất nhờ hệ thống lưới sinh chất
Nhân là nơi tiến hành quá trình tổng hợp protein
Nhân tế bào được xếp vào nhóm chức năng sau
Trao đổi chất và tổng hợp
Chuyển hóa năng lượng
Nâng đỡ tế bào
Phá vỡ
Bộ khung xương tế bào có vai trò
Duy trì hình dạng tế bào
Định hướng mọi hoạt động trao đổi chất
Bảo vệ tế bào
Dự trữ hạt ribosom
Bào quan nào sau đây không có màng bao bọc
Bộ khung xương tế bào
Không bào
Lưới nội bào
Tiêu thể
Tác dụng của lamina
Làm giá đỡ cho màng nhân
Tái tạo màng nhân
Là nơi bám của các sợi chromatin
Tổng hợp ribosom
Loại tế bào nào sau đây có mạng lưới nội sinh chất trơn phát triển
Tế bào gan
Tế bào bạch cầu
Tế bào thần kinh
Tế bào biểu bì
Protein tiết sau khi tổng hợp xong được chuyển ra ngoài theo trình tự nào
Ribôxôm trên lưới nội chất hạt → túi vận chuyển → bộ Golgi → túi tiết → màng sinh chất → xuất bào
Ribôxôm tự do → bào tương → ty thể → màng sinh chất → xuất bào
Lưới nội chất trơn → nhân → thể tiêu → màng sinh chất → xuất bào
Ribôxôm trên lưới nội chất hạt → không bào → tiêu thể → màng sinh chất → xuất bào
Chức năng sau đây: lưu thông và vận chuyển vật chất trong nội bộ tế bào là của
Lưới nội sinh chất
tARN
Tiêu thể
Không bào
Nhận định nào sau đây là nhận định không đúng về lục lạp
Ty thể và lục lạp đều có khả năng hấp thu ánh sáng
Ty thể và lục lạp đều có khả năng nhân đôi
Ty thể và lục lạp đều có khả năng chuyển hóa năng lượng cho tế bào
Ty thể và lục lạp đều có màng kép bao bọc
Ở lớp màng trong ty thể có chứa nhiều chất nào sau đây
Enzym hô hấp
Sắc tố
Diệp lục
Hocmon
Tên gọi Stroma đề chỉ cấu trúc nào sau đây
Chất nền lục lạp
Màng lục lạp
Enzym quang hợp lục lạp
Hệ thống cột lục lạp
Bào quan nào sau đây chỉ được bao bọc bởi 1 lớp màng đơn
Golghi
Ty thể
Lục lạp
Ribosom
Bào quan nào sau đây được bao bọc bởi lớp màng kép
Ty thể
Lưới nội bào
Tiêu thể
Ribosom
Bào quan nào sau đây được cấu tạo bởi 3 lớp màng: màng ngoài, màng trong và màng túi
Lục lạp
Ty thể
Peroxysom
Trung thể
Bào quan nào thực hiện chức năng tổng hợp cho tế bào
Lưới nội bào
Bộ khung xương
không bào
Tiêu thể
Màng thylakoid là màng quan trọng nhất của lục lạp vì
Trên màng chứa các phân tử chlorofin
Tỷ lệ phophpo/lipid cao bằng 3
Có bản chất là màng sinh chất
Mặt ngoài màng tiếp xúc với chất nền, mặt trong màng tiếp xúc với khoang túi
Để thực hiện chức năng là trạm chuyển hóa năng lượng cho tế bào, ty thể có cấu trúc như thế nào
Có cấu trúc màng kép với màng trong ăn sâu vào lòng ty thể
có hệ enzym hô hấp nằm trong lòng ty thể
có chứa ribosom và hệ gen trong lòng ty thể
liên hệ với lục lạp
enzym hô hấp nằm ở vị trí nào trong ty thể
Màng trong
màng ngoài
khoảng gian màng
lòng ty thể
Trong tế bào động vật trung thể có vai trò
Tham gia hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào
Dự trữ chất dinh dưỡng cho tế bào
Giúp hoạt động bài tiết cho tế bào
Tham gia vận chuyển vật chất trong tế bào
trung thể đóng vai trò quan trọng trong quá trình nào sau đây
Phân bào
tổng hợp protein
hô hấp tế bào
tiêu hóa tế bào
Thành phần nào đóng vai trò quan trọng nhất trong nhân tế bào
NST
màng nhân
Nhân con
dịch nhân
Đặc điểm nào sau đây của nhân tế bào giúp nó điều khiển được mọi hoạt động sống của tế bào
Chứa dựng vật chất di truyền
Chứa nhiều ty thể
Có màng đơn bao bọc lỏng lẻo
Nằm gần lưới nội chất hạt
Tế bào được xem là đơn vị di truyền ở mức độ cơ thể
Nhân tế bào chứa toàn bộ vật chất di truyền, chứa toàn bộ gen quy định tính trạng cơ thể
Các tế bào tiến hành phân bào tạo tế bào mới thay thế tế bào già
Mỗi mô, cơ quan được cấu tạo bởi những tế bào có cấu trúc và chức năng riêng
Các thành phần cấu tạo của các loại tế bào giống nhau
Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ tế bào là một thể thống nhất về cấu tạo và sinh lý
Không có nhân tế bào chất chết, không có tế bào chất nhân tồn tại 1 thời gian ngắn
Nhân điều khiển mọi hoạt động sống tế bào
tế bào chất là nơi diễn ra các phản ứng sinh hóa
Màng tế bào bảo vệ tế bào
Lamina là cấu trúc có ở
Màng nhân trong
Màng nhân ngoài
Khoảng quanh nhân
Lỗ màng nhân
Nhận định sai về chức năng màng nhân
Trao đổi thông tin qua màng
Phân lập, cách ly NST với tế bào chất
Tổng hợp và chuyển chở các chất
Thực hiện trao đổi chất giữa nhân và tế bào chất
Đặc điểm nào sau đây của giảm phân chỉ xảy ra ở lần phân chia thứ II
Các NST kép tách nhau ở tâm động
NST Tiếp hợp và trao đổi chéo
NST xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo
Thoi vô sắc hình thành
Tế bào hoàn tất sự phân chia ngay sau khi
Tế bào chất phân chia
Thoi vô sắc biến mất
Màng nhân và nhân con xuất hiện
NST duỗi xoắn
các tế bào sinh dục nằm trong tinh hoàn nam giới được gọi là
Tinh nguyên bào
Tinh bào I
Tinh bào II
Tinh trùng
Sự đóng xoắn NST có ý nghĩa gì?
Tạo điều kiện thuận lợi cho sự phân ly và tổ hợp của NST trong các kỳ
Rút ngắn chiều dài NST so với chiều dài sợi nhiễm sắc
Giúp các NST tiếp hợp và trao đổi chéo dễ dàng hơn
Thuận lợi trong quan sát hình thái NST
Giảm phân là một quá trình gì?
Đảm bảo sự hình thành các tế bào giao tử
Giúp gia tăng số lượng các tế bào và bổ sung các tế bào già, chết
Duy trì bộ NST của thế hệ bố mẹ qua các thế hệ
Hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp
Trong quá trình phân bào, thoi vô sắc là nơi xảy ra điều gì?
Tâm động NST bám và trượt về các cực tế bào
NST thực hiện việc đóng xoắn
Các trung tử bám
Bộ NST nhân đôi
Kỳ nào sau đây NST ở dạng sợi mảnh?
Kỳ đầu, kỳ cuối
Kỳ đầu, kỳ sau
Kỳ giữa, kỳ sau
Kỳ đầu, kỳ giữa
Kỳ nào sau đây NST ở dạng co ngắn?
Kỳ giữa, kỳ sau
Kỳ đầu, kỳ giữa
Kỳ đầu, kỳ cuối
Kỳ trung gian, kỳ cuối
Sự giống nhau về quá trình phát sinh tinh trùng và trứng ở người là gì?
Diễn ra phân bào nguyên phân và giảm phân
Quá trình phát sinh diễn ra liên tục
Kết quả đều tạo ra các tế bào sinh dục
Diễn ra suốt đời sống
Quá trình phát sinh trứng được hoàn thành để tạo noãn chín khi nào?
Tinh trùng chui vào tế bào trứng
Lần phân bào I được tiến hành xong
Bắt đầu bước vào lần phân bào II
Bộ NST của noãn bào giảm đi một nửa so với bộ NST noãn nguyên bào
Chức năng lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền trong nhân tế bào từ thế hệ này sang thế hệ khác nhờ quá trình nào?
Tái bản ADN
Phiên mã
Chức năng truyền đạt thông tin di truyền từ nhân sang tế bào chất nhờ quá trình nào?
Phiên mã
Tái bản ADN
Dịch mã
Phân bào
Chức năng nào sau đây không thuộc chức năng của màng sinh chất?
Sản xuất protein màng
Trao đổi chất
Tiếp nhận, trao đổi thông tin
Bao bọc, bảo vệ tế bào
Các thành phần chính cấu tạo nhân tế bào gồm những gì?
Màng nhân, dịch nhân, NST, nhân con
Màng nhân, NST và hạch nhân
Dịch nhân, màng nhân và hạch nhân
Lỗ màng nhân, dịch nhân, NST và nhân con
Nhận định sai về cấu trúc siêu vi thể của NST là gì?
NST gồm 2 cromatid dính nhau ở tâm động
Sợi cromatid có dạng 1 chuỗi hạt xếp nhau đều đặn
Mỗi nucleosom gồm 1 lõi có 8 phân tử protein, phía ngoài quấn 1 đoạn ADN có 146 cặp nu
Sợi cơ bản xoắn lại tạo sợi nhiễm sắc
Thành phần nào sau đây không tạo bộ khung xương tế bào?
Không bào
Vi ống
Sợi trung gian
Sợi myozyn
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của vận chuyển thụ động?
Chỉ vận chuyển theo 1 chiều nhất định
Không cần tiêu tốn năng lượng tế bào
Tuân theo gradien nồng độ
Không có sự liên kết nào giữa chất vận chuyển và chất khác
Nhận định sai về đặc điểm khác cơ bản của vận chuyển chủ động so với vận chuyển thụ động là gì?
Là loại vận chuyển thẩm
Chất vận chuyển phải kết hợp với protein xuyên màng
Sử dụng năng lượng tế bào
Chỉ vận chuyển theo 1 chiều nhất định
Điều kiện nào sau đây làm giảm sự khuếch tán qua màng
Khó tan trong lipid
Chất vận chuyển có kích thước và khối lượng nhỏ
Nhu cầu hoạt động của tế bào
Sự tác động tương hỗ giữa các chất
Tế bào đưa các phân tử có kích thước lớn vào bên trong tế bào bằng hình thức
Thực bào
Nội thực bào
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển chủ động
Điểm khác nhau cơ bản giữa vận chuyển ẩm bào và nội thực bào
Tính chất đặc hiệu của môi
Quá trình vận chuyển
Hình thức vận chuyển túi
Kết quả vận chuyển
Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng màng sinh chất là
Nội - Ngoại thực bào
Khuếch tán
Vận chuyển thấm
Thực bào
Xoang vị được hình thành trong giai đoạn nào của sự phát triển phôi ở trứng đẳng hoàng
Giai đoạn phôi vị hóa
Giai đoạn phân cắt
Giai đoạn phát sinh mầm cơ quan
Cả ba giai đoạn trên
Đặc điểm của sự phân cắt và phát triển phôi ở trứng đẳng hoàng
Toàn bộ tế bào phân cắt từ hợp tử đều phát triển thành phôi thai
Phân cắt hoàn toàn nhưng không đều
Có quá trình biệt hóa từ dạng đồng nhất nguyên thủy tập hợp thành mô, cơ quan của cơ thể
Tốc độ phân cắt các tế bào phôi khác nhau
Kết thúc giai đoạn phân cắt tạo ra
Phôi nang
Phôi dâu
Phôi vị
Mô, cơ quan
Nhận định sai về giai đoạn phân cắt trứng đẳng hoàng
Các tế bào phôi có tốc độ phân cắt khác nhau
Tạo ra phôi nang đồng nhất về hình thái, chưa biệt hóa về chức năng
Xoang phôi nằm ở vị trí trung tâm của phôi nang
Hiện tượng các chất được vận chuyển qua màng tế bào theo gradien nồng độ được gọi là
Khuếch tán
Ẩm bào
Thực bào
Sự thẩm thấu
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của vận chuyển chủ động
Chất vận chuyển không cần kết hợp với chất khác
Tiêu tốn năng lượng tế bào
Vận chuyển ngược gradien nồng độ
Là loại vận chuyển thấm
Trong tế bào, bào quan được bao bọc bởi 2 lớp màng gồm
Nhân, ty thể và lạp thể
nhân, ribosom và lục lạp
peroxysom, tiểu thể và ty thể
ty thể, lục lạp và golghi
Chức năng ty thể là
Cung cấp năng lượng ATP cho hoạt động của tế bào
Dự trữ chất dinh dưỡng
Tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ
Bảo quản thông tin di truyền
Sự sinh trưởng tế bào diễn ra chủ yếu
Pha G1
Pha S
Kỳ đầu
Kỳ giữa
NST nhân đôi thành NST kép diễn ra chủ yếu
Pha S
Pha G1
Pha G2
Kỳ đầu
Trong quá trình nguyên phân NST được nhân đôi ở kỳ nào
Kỳ trung gian
Kỳ đầu
Kỳ giữa
Kỳ sau
Nhận định sai về ý nghĩa phân bào nguyên phân
Tạo ra biến dị di truyền làm cơ sở cho chọn lọc tự nhiên
Góp phần tăng số lượng tế bào phục vụ sinh trưởng cơ thể
Duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể qua các thế hệ tế bào
Tham gia tái tạo và sửa chữa mô bị tổn thương
Ở kỳ giữa của nguyên phân, các nhiễm sắc thể có đặc điểm nào sau đây?
Xếp thẳng hàng trên mặt phẳng xích đạo của tế bào
Di chuyển về hai cực của tế bào
Nhiễm sắc thể nhân đôi
Tạo thành từng cặp nhiễm sắc thể tương đồng
Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các cặp nhiễm sắc thể tương đồng xảy ra ở kỳ nào của giảm phân?
Kỳ đầu I
Kỳ đầu II
Kỳ cuối I
Kỳ cuối II
Diễn biến nhiễm sắc thể ở kỳ sau I của quá trình giảm phân là gì?
Các cặp nhiễm sắc thể tương đồng kép tách nhau ra thành các nhiễm sắc thể kép
Các nhiễm sắc thể kép tách nhau ra thành các nhiễm sắc thể đơn
Các nhiễm sắc thể đồng dạng ghép cặp với nhau thành từng cặp nhiễm sắc thể tương đồng
Nhiễm sắc thể duỗi xoắn và trở nên mảnh
Kết thúc nguyên phân tạo hai tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống nhau và giống tế bào mẹ là do nguyên nhân nào?
Bộ nhiễm sắc thể được nhân đôi ở gian kỳ và chia đôi về hai tế bào con ở kỳ sau
Bộ nhiễm sắc thể được nhân đôi ở kỳ trung gian
Tế bào chất phân chia ở kỳ cuối
Bộ nhiễm sắc thể được phân chia về hai cực tế bào ở kỳ sau
Kết thúc giảm phân tạo ra bốn tế bào có bộ nhiễm sắc thể đơn bội là do nguyên nhân nào?
Giữa hai lần phân bào nhiễm sắc thể chỉ được nhân đôi một lần
Bộ nhiễm sắc thể được nhân đôi ở gian kỳ nhưng không được phân đôi về hai tế bào con ở kỳ sau
Không có sự phân chia tế bào chất ở kỳ cuối
Nhiễm sắc thể xếp thành hai hàng ở mặt phẳng xích đạo
Tế bào nào sau đây có bộ nhiễm sắc thể 2n?
Noãn bào I
Noãn bào II
Noãn chín
Cực cầu
Tế bào nào sau đây ngừng quá trình phân chia và tiến hành tăng kích thước tế bào?
Tinh nguyên bào
Tinh bào I
Tinh bào II
Tinh nguyên bào
Nhận định đúng về quá trình phát sinh tinh trùng
Diễn ra liên tục
Diễn ra không liên tục nghỉ ở kỳ đầu I, kỳ đầu II
Tạo ra 1 tế bào có chức năng sinh dục
Các tế bào có kích thước và chức năng khác nhau
Nhận định đúng về quá trình phát sinh trứng
Các tế bào có kích thước và chức năng khác nhau
Tạo ra 4 tế bào có chức năng sinh dục
Diễn ra liên tục
Noãn bào đều có 2n NST
Tế bào nào sau đây có 2n NST
Noãn nguyên bào
Noãn bào II
Noãn chín
Cực cầu
Điểm khác nhau cơ bản về quá trình phát sinh tinh trùng và trứng
Phát sinh tinh tạo 4 tế bào có chức năng sinh dục, còn phát sinh trứng chỉ tạo 1 tế bào có chức năng sinh dục
Tinh nguyên bào tồn tại giai đoạn nhất định, còn noãn nguyên bào tồn tại suốt đời sống nam giới
Phát sinh tinh trùng nghỉ ở kỳ đầu I, còn phát sinh trứng diễn ra liên tục
Phát sinh tinh trùng tạo ra tế bào có kích thước và chức năng khác nhau, còn phát sinh trứng tạo ra tế bào có kích thước và chức năng như nhau
Quá trình phát sinh giao tử ở người là nền tảng cho giai đoạn
Hợp tử
Phôi thai
Trưởng thành
Già lão
Các tế bào sinh dục nằm trong buồng trứng nữ giới được gọi là
Noãn nguyên bào
Noãn bào
Noãn chín
Cực cầu
Các tế bào nào sau đây ngừng quá trình phân chia, tiến hành tăng kích thước tế bào
Noãn nguyên bào
Noãn bào
Noãn chín
Cực cầu
Quá trình phát sinh giao tử ở người trải qua các quá trình
Nguyên phân, giảm phân
nguyên phân
Giảm phân
Trực phân, nội phân
Nhận định sai về cấu tạo tinh trùng
Không có khả năng di động
Kích thước nhỏ
cấu tạo gồm 3 phần: đầu, cổ và đuôi
Có khả năng tiết ra lysin phá vỡ vỏ tế bào trứng
Nhận định sai về cấu tạo trứng
Noãn hoàng chỉ tập trung ở cực sinh vật
Chứa nhiều chất dự trữ (Noãn hoàng)
Hình tròn hay bầu dục, kích thước lớn
Có lớp vỏ dày bảo vệ
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của giai đoạn phôi thai
Sự phát triển rất vững chắc
Quá trình phát triển cá thể lặp lại một số giai đoạn chính trong hệ thống chủng loại phát sinh
Tốc độ sinh sản, tăng trưởng tế bào cơ thể mạnh mẽ
Có quá trình biệt hóa cao tạo mô, cơ quan của cơ thể
Giai đoạn nào có quá trình đồng hóa mạnh hơn quá trình dị hóa
GĐ sinh trưởng
GĐ trưởng thành
GĐ phôi thai
GĐ già lão
Kết thúc giai đoạn phôi vị hóa tạo ra
Phôi vị
Phôi nang
Phôi dâu
Mô, cơ quan
Phôi nang của trứng đẳng hoàng có đặc điểm
Đồng nhất về hình thái và chưa biệt hóa về chức năng
Xoang phôi nằm gần cực sinh vật hơn
Thành phôi có các tế bào có kích thước khác nhau
Biệt hóa thành lá phôi ngoài
