wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học và Di truyền 1

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung cơ bản của học thuyết tế bào theo quan điểm hiện đại

a)

Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của cơ thể sống

b)

Tế bào chỉ được sinh ra từ chính tế bào đang tồn tại

c)

Tế bào là nơi diễn ra quá trình trao đổi chất và di truyền

d)

Tế bào là đơn vị cơ bản cấu tạo nên sự sống

2.

Nội dung học thuyết tế bào theo quan điểm hiện đại đã kế thừa nội dung học thuyết tế bào theo quan điểm cũ ở điểm sau:

a)

Mọi sinh vật đều gồm một hay nhiều tế bào.

b)

Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của mọi cơ thể.

c)

Tế bào có khả năng tự sinh sản.

d)

Cấu trúc tế bào gồm 3 phần: Màng, tế bào chất và nhân

3.

Chức năng chủ yếu của màng sinh chất là

a)

Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất với môi trường xung quanh

b)

Tham gia quá trình tái tạo màng tế bào

c)

Tổng hợp protein thuộc khung xương tế bào

d)

Bao bọc, ngăn cách NST với tế bào chất

4.

Màng sinh chất là một cấu trúc động vì:

a)

Các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng

b)

Được cấu tạo bởi nhiều chất hữu cơ khác nhau

c)

Gắn kết chặt chẽ với khung xương tế bào

d)

Phải bao bọc xung quanh tế bào

5.

Màng tế bào cho các chất ra vào tế bào

a)

Một cách có chọn lọc

b)

Một cách tùy ý

c)

Chỉ cho các chất vào

d)

Chỉ cho các chất ra

6.

Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là

a)

Là nơi diễn ra mọi hoạt động sống tế bào

b)

Nơi tiến hành quá trình trao đổi chất

c)

Trung tâm hô hấp của tế bào, cung cấp năng lượng cho hoạt động sống tế bào

d)

Lưu thông, vận chuyển vật chất trong tế bào

7.

Trong tế bào bộ phận nào đóng vai trò quan trọng nhất

a)

Nhân: Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống tế bào

b)

Màng tế bào: giữ vai trò bảo vệ và chọn lọc các chất vào tế bào

c)

Tế bào chất: là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào

d)

Ty thể: Là trung tâm giải phóng và chuyển hóa năng lượng của tế bào

8.

Vật chất di truyền ở tế bào vi khuẩn là

a)

ADN dạng vòng

b)

Plasmid

c)

ARN

d)

ADN kết hợp protein histon

9.

Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ.

a)

NST là một chuỗi ADN xoắn kép vòng kết hợp với protein histon

b)

Chỉ có vùng nhân chứ có nhân rõ ràng

c)

Các plasmit là những ADN dạng vòng

d)

Có riboxom 70S nhưng không có các bào quan khác

10.

Đặc điểm của tế bào nhân sơ là:

a)

Chưa có màng nhân

b)

Tế bào chất phân hóa chứa các bào quan

c)

Gen không liên tục

d)

Chứa bộ NST lưỡng bội

11.

Cấu trúc nào sau đây thuộc tế bào nhân sơ

a)

Vi khuẩn

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào động vật

d)

Nấm

12.

Sự phân cắt và phát triển phôi của trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình khác trứng đẳng hoàng ở chỗ

a)

Phôi nang có xoang phôi gần cực sinh vật hơn, thành phôi cực sinh vật mỏng, cực dinh dưỡng dày

b)

Lần phân cắt thứ 3 gần cực dinh dưỡng hơn

c)

Sự phân cắt không hoàn toàn và không đều

d)

Các lần phân cắt thứ 4, 5, 6... tốc độ phân cắt như nhau

13.

Nhận định sai về giai đoạn phân cắt của trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình

a)

Thành phôi nang ở cực sinh vật mỏng, tế bào ít, kích thước lớn so với cực dinh dưỡng

b)

Lần phân cắt thứ 3 theo mặt phẳng xích đạo nhưng gần cực sinh vật hơn

c)

Xoang phôi gần cực sinh vật

d)

Phôi bào nhỏ phân cắt nhanh, phôi bào lớn phân cắt chậm

14.

Điểm khác cơ bản về giai đoạn phôi vị hóa của trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình so với trứng đẳng hoàng

a)

Môi lưng mỏng, môi bụng dày

b)

Hiện tượng lõm vào diễn ra ở đáy

c)

Tạo ra tế bào phôi vĩ đa biệt hóa về chức năng

d)

Thành phôi gồm 3 lớp tế bào: lá phôi ngoài, lá phôi giữa và lá phôi trong

15.

Điểm giống nhau cơ bản về giai đoạn phôi vị hóa của trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình và trứng đẳng hoàng

a)

Các tế bào phôi nang đều lõm vào xoang phôi để tạo phôi vị

b)

Hiện tượng lõm vào đều diễn ra ở đáy phôi

c)

Đều tạo ra phôi vị có môi lưng và môi bụng có kích thước như nhau

d)

Các tế bào phôi vị đều đồng nhất về hình thái và chưa biệt hóa về chức năng

16.

Nhận định sai về sự phân cắt và phát triển phôi của trứng vô hoàng

a)

Các tế bào phân cắt tự hợp tụ đều phát triển thành phôi thai

b)

Sự phân cắt hoàn toàn và không đều

c)

Lần phân cắt thứ 4, 5, 6 có tốc độ phân cắt khác nhau

d)

Tạo phôi bào gồm 2 lớp: lớp ngoài tạo lá nuôi, lớp trong tạo mầm thai

17.

Điểm khác cơ bản về giai đoạn phân cắt của trứng vô hoàng so với trứng đẳng hoàng

a)

Các tế bào phân cắt tự hợp tụ một phần phát triển thành phôi thai, một phần phát triển thành lá nuôi

b)

Các lần phân cắt có tốc độ phân cắt như nhau

c)

Tạo ra phôi nang; giữa là xoang phôi, thành là các tế bào phôi

d)

Quá trình phân cắt phôi bào tiến hành theo mặt phẳng kinh tuyến và xích đạo

18.

Lá phôi ngoại phát triển và phân hóa thành

a)

Ngoại bì thần kinh và ngoại bì da

b)

Bộ máy hô hấp

c)

Sụn và xương

d)

Hệ mạch máu và mạch bạch huyết

19.

Sự phân cắt và phát triển phôi của trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình khác trứng đẳng hoàng ở chỗ

a)

Phôi nang có xoang phôi gần cực sinh vật hơn, thành phôi cực sinh vật mỏng, cực dinh dưỡng dày

b)

Lần phân cắt thứ 3 gần cực dinh dưỡng hơn

c)

Sự phân cắt không hoàn toàn và không đều

d)

Các lần phân cắt thứ 4, 5, 6 tốc độ phân cắt như nhau

20.

Nhận định sai về giai đoạn phân cắt của trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình

a)

Thành phôi nang ở cực sinh vật mỏng, tế bào ít, kích thước lớn so với cực dinh dưỡng

b)

Lần phân cắt thứ 3 theo mặt phẳng xích đạo nhưng gần cực sinh vật hơn

c)

Xoang phôi gần cực sinh vật

d)

Phôi bào nhỏ phân cắt nhanh, phôi bào lớn phân cắt chậm

21.

Điểm khác cơ bản về giai đoạn phôi vị hóa của trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình so với trứng đẳng hoàng

a)

Môi lưng mỏng, môi bụng dày

b)

Hiện tượng lõm vào diễn ra ở đáy

22.

Điểm giống nhau cơ bản về giai đoạn phôi vị hóa của trứng đoan hoàng có lượng noãn hoàng trung bình và trứng đẳng hoàng là gì?

a)

Các tế bào phôi nang đều lõm vào xoang phôi để tạo phôi vị

b)

Hiện tượng lõm vào đều diễn ra ở đáy phôi

c)

Đều tạo ra phôi vị có môi lưng và môi bụng có kích thước như nhau

d)

Các tế bào phôi vị đều đồng nhất về hình thái và chưa biệt hóa về chức năng

23.

Nhận định sai về sự phân cắt và phát triển phôi của trứng vô hoàng là gì?

a)

Các tế bào phân cắt tụ họp từ đều phát triển thành phôi thai

b)

Sự phân cắt hoàn toàn và không đều

c)

Lần phân cắt thứ 4, 5, 6 có tốc độ phân cắt khác nhau

d)

Tạo phôi bào gồm 2 lớp: lớp ngoài tạo lá nuôi, lớp trong tạo mầm thai

24.

Điểm khác cơ bản về giai đoạn phân cắt của trứng vô hoàng so với trứng đẳng hoàng là gì?

a)

Các tế bào phân cắt tụ hợp từ một phần phát triển thành phôi thai, một phần phát triển thành lá nuôi

b)

Các lần phân cắt có tốc độ phân cắt như nhau

c)

Tạo ra phôi nang; giữa là xoang phôi, thành là các tế bào phôi

d)

Quá trình phân cắt phôi bào tiến hành theo mặt phẳng kinh tuyến và xích đạo

25.

Lá phôi ngoài phát triển và phân hóa thành bộ phận nào?

a)

Ngoại bì thần kinh và ngoại bì da

b)

Bộ máy hô hấp

c)

Sụn và xương

d)

Hệ mạch máu và mạch bạch huyết

26.

Đặc điểm để xác định một tế bào của sinh vật nhân chuẩn hay của sinh vật nhân sơ là gì?

a)

Vật chất di truyền được ngăn cách với tế bào chất bằng màng sinh chất

b)

Vật chất di truyền tồn tại dạng phức hợp: axit nucleic và protein

c)

Có màng tế bào

d)

Cơ thể sinh vật được cấu tạo bởi nhiều tế bào

27.

Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử của sinh vật nhân chuẩn là gì?

a)

ADN, protein

b)

ADN, ARN

c)

Hệ gen

d)

Axit ribonucleic

28.

Bộ máy Golgi được cấu tạo từ cấu trúc nào?

a)

Một chồng túi dẹt xếp song song với nhau

b)

Một chồng túi dẹt đống với nhau

c)

Một chồng túi dẹt xếp chồng lên nhau

d)

Một chồng túi dẹt liên hệ với mạng lưới nội sinh chất

29.

Màng tiêu thể có đặc điểm nào đúng nhất?

a)

Có protein mang chuyên môn H+\mathrm{H^+} để giữ cho pH tiêu thể <4,8<4{,}8

b)

Có thành phần protein/lipid khác màng tế bào

c)

Cholesterol chiếm khoảng 6%6\%

d)

Không có cấu tạo màng sinh chất

30.

Lớp kép lipid có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đầu ưa nước có thể tiếp xúc với môi trường và tế bào chất

b)

Đầu ưa nước được giấu ở nơi tiếp giáp hai phân tử lipid

c)

Đầu kỵ nước tiếp xúc với tế bào chất

d)

Đầu kỵ nước quay ra ngoài hay vào trong, đầu ưa nước quay vào giữa

31.

Cholesterol trong màng tế bào có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm xen kẽ giữa các photpholipid và rải rác trong lớp kép lipid

b)

Chiếm tỷ lệ 55%55\%

c)

Làm tăng tính lỏng và linh động của màng

d)

Là thành phần chủ yếu của lipid màng

32.

Protein xuyên màng có đặc điểm nào đúng?

a)

Có một phần xuyên suốt màng, còn hai đầu thò ra hai phía bề mặt màng

b)

Chiếm 70%70\% trong màng tế bào

c)

Gặp ở mặt trong hay mặt ngoài màng

d)

Phần xuyên màng là phần ưa nước, hai đầu thò ra hai phía là phần kỵ nước

33.

Điểm khác nhau cơ bản trong cấu trúc tế bào nhân sơ so với tế bào nhân chuẩn là gì?

a)

Tế bào nhân sơ chưa có màng nhân, còn tế bào nhân chuẩn đã có màng nhân

b)

Tế bào nhân sơ có ribosom 80S80\mathrm{S} , còn tế bào nhân chuẩn có ribosom 70S70\mathrm{S}

c)

Tế bào nhân sơ có các bào quan, còn tế bào nhân chuẩn chưa có bào quan

d)

Tế bào nhân sơ có bộ NST 2n2n , còn tế bào nhân chuẩn có bộ NST nn

34.

Đặc điểm nào sau đây không phải là điểm khác nhau giữa hai giới prokaryota và eukaryota?

a)

Cấu tạo màng tế bào

b)

Hình dạng NST

c)

Vật chất di truyền chứa trong nhân tế bào

d)

Đặc điểm cấu trúc tế bào

35.

Thành phần cấu tạo cơ bản của màng sinh chất là gì?

a)

Lipid và protein

b)

Protein

c)

Carbohydrat

d)

Lipid

36.

Loại bào quan nào chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?

a)

Lục lạp

b)

Ty thể

c)

Golgi

d)

Lưới nội sinh chất

37.

Grana là cấu trúc có trong bào quan

a)

Lục lạp

b)

Ty thể

c)

Peroxysom

d)

Trung thể

38.

Lưới nội sinh chất có hạt khác lưới nội sinh chất trơn ở chỗ

a)

Bề mặt ngoài của màng lưới nội sinh chất có các hạt riboxom bám vào

b)

Tỷ lệ cholesterol cao hơn chiếm 10% thành phần lipid

c)

Là một hệ thống lan tỏa tế bào chất gồm các ống lớn nhỏ chia nhánh

d)

Màng lưới nội sinh chất có bản chất là màng sinh chất

39.

Nếu xem tế bào là một thành phố hoạt động thì nhân là

a)

Trung tâm điều khiển

b)

Hàng rào kiểm soát

c)

Nhà máy nhiên liệu

d)

Nhà máy tạo năng

40.

Tế bào nào càng hoạt động mạnh thì bào quan nào sau đây càng nhiều

a)

Ty thể

b)

Lạp thể

c)

Golghi

d)

Không bào

41.

Bào quan nào sau đây có chức năng cung năng năng lượng cho tế bào

a)

Ty thể

b)

Tiêu thể

c)

Golghi

d)

Không bào

42.

Để thực hiện chức năng là trạm chuyển hóa năng lượng từ các phân tử dinh dưỡng thành dạng năng lượng tích trữ trong phân tử ATP thì ty thể có cấu trúc như thế nào?

a)

Có màng kép, với màng trong ăn sâu vào lòng ty thể

b)

Có các ribosom và hệ gen là ADN vòng kép

c)

Màng ngoài ty thể có nhiều protein xuyên màng

d)

Có khoảng gian màng nằm xen kẽ giữa 2 màng

43.

Enzym hô hấp nằm ở vị trí nào trong ty thể

a)

Màng trong

b)

Màng ngoài

c)

Chất nền

d)

Khoảng gian màng

44.

Trong các bào quan sau đây, bào quan nào không có cấu tạo màng sinh chất nội bào

a)

Ribosom

b)

Ty thể

c)

Golghi

d)

Lưới nội sinh chất

45.

Trong các bào quan sau đây bào quan nào không được giới hạn bởi màng sinh chất nội bào

a)

Riboxom

b)

Lưới nội sinh chất

c)

Golghi

d)

Lục lạp

46.

Ribosom tự do thường có trong bộ phận nào của tế bào

a)

Cơ chất

b)

Màng lưới nội sinh chất

c)

Ty thể

d)

Lục lạp

47.

Ribosom thường bám vào cấu trúc nào sau đây

a)

Màng lưới nội sinh chất có hạt

b)

Cơ chất

c)

Ty thể

d)

Lục lạp

48.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của ribosom

a)

Được bao bọc bởi màng sinh chất nội bào

b)

Thành phần hóa học gồm rARN và protein

c)

Là nơi sinh tổng hợp protein cho tế bào

d)

Bám vào màng lưới nội sinh chất có hạt

49.

Ribosom thường có nhiều trong tế bào chuyên tổng hợp

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Glucid

d)

Carbonhydrad

50.

Lưới nội sinh chất có hạt sau khi tổng hợp xong protein tiết thì được đưa đến bào quan nào sau đây

a)

Golgi

b)

Tiêu thể

c)

Peroxysom

d)

Ty thể

51.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của bộ golghi

a)

Không được giới hạn bởi màng sinh chất nội bào

b)

Có dạng một chồng túi hình cầu hoặc hình liềm xếp song song với nhau

c)

Nằm gần nhân tế bào

d)

Liên hệ với lưới nội sinh chất có hạt

52.

Sự tự động khép kín, tái hợp nhanh mỗi khi tiếp thu hay cho các chất vào màng là do

a)

Tính chất dầu đẩy nước của lớp kép lipid

b)

Sự đổi chỗ linh hoạt theo chiều ngang của phân tử lipid

c)

Sự tham gia của một số protein màng

d)

Sự glycolipid, glycoprotein hóa hình thành lớp áo tế bào

53.

Đặc điểm nào sau đây là nhận định sai về phopholipid

a)

Phụ trách vận chuyển chủ động vật chất qua màng

b)

Tạo tính lỏng và linh động cho màng

c)

Là thành phần chính cấu tạo màng sinh chất

d)

Liên kết với carbohydrat trên bề mặt màng tạo tính đặc hiệu

54.

Thành phần hóa học của ribosom

a)

Gồm rARN kết hợp với protein

b)

Ở prokaryota và eukaryota các tiểu đơn vị giống nhau về độ lắng S

c)

Ở prokaryota có hằng số lắng là 80S, eukaryota có hằng số lắng 70S

d)

Gồm ADN kết hợp với protein

55.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của lưới nội sinh chất có hạt

a)

Màng lỏng và linh động hơn màng tế bào

b)

Màng lưới nội sinh chất có tỷ lệ protein/lipid giống màng tế bào

c)

Trên bề mặt trong của màng có các hạt ribosom bám vào

d)

Là hệ thống ống lớn nhỏ thông với khoảng quanh nhân và tế bào chất

56.

Nhận định sai về ribosom

a)

Các bào quan riêng không có ribosom riêng cho nó mà dùng ribosom của tế bào

b)

Ribosom tự do là nơi sản xuất protein thuộc bộ khung xương tế bào

c)

Ribosom có thể gắn vào màng nhân hay màng tế bào chất

d)

Polysom là hình ảnh làm việc đồng thời trên một sợi marn

57.

Nhận định sai về lưới nội sinh chất có hạt

a)

Quá trình phosphoryl hóa và glycosyl hóa trong lưới làm tín hiệu dẫn đường để sản phẩm đến đúng nơi giao nhận

b)

Giữ các protein tiết đến đúng địa chỉ giao nhận nhờ tín hiệu dẫn đường

c)

Có khả năng tổng hợp lipid ngay trên màng để thay phần già cũ và làm nguyên liệu cho bào quan khác

d)

Là nơi dính bám của ribosom

58.

Thành phần nào sau đây không tham gia tạo khung xương tế bào

a)

Không bào

b)

Vi ống

c)

Vi sợi

d)

Sợi trung gian

59.

Lưới nội sinh chất trơn có đặc điểm nào sau đây

a)

Có cấu yếu ở tế bào cơ

b)

Có màng lưới nội sinh chất với thành phần cholesterol là 6%

60.

Bào quan nào sau đây là bào quan tiêu hóa chính thức của tế bào

a)

Tiêu thể

b)

Peroxysom

c)

Ty thể

d)

Lục lạp

61.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của màng tiêu thể

a)

Có protein mang chuyển bom H+ để duy trì pH

b)

Tỷ lệ protein/lipid bằng 2

c)

Thành phần cholesterol chiếm 10%

d)

Dễ dàng bị phân hủy bởi enzym thủy phân

62.

Tiêu thể chỉ hoạt động trong môi trường

a)

Axid

b)

Bazo

c)

Trung tính

d)

Nước

63.

Chức năng chính của tiêu thể trong tế bào là

a)

Tiêu hóa nội bào

b)

Phân hủy chất độc

c)

Bảo vệ tế bào

d)

Chuyển hóa năng lượng

64.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của tiêu thể

a)

Có lớp màng kép bao bọc

b)

Hoạt động trong môi trường axid

c)

Chứa enzym thủy phân

d)

Tiêu hóa mọi chất hữu cơ trong tế bào

65.

Bào quan nào sau đây tham gia vào quá trình chuyển hóa năng lượng của tế bào

a)

Lục lạp, ty thể

b)

Ty thể, peroxysom

c)

Lục lạp

d)

Ty thể

66.

Chức năng của mạng lưới nội sinh chất trơn là

a)

Tổng hợp lipid

b)

Vai trò giao thông nội bào

c)

Tổng hợp protein

d)

Điều hòa hoạt động tế bào

67.

Loại tế bào nào sau đây có mạng lưới nội sinh chất có hạt phát triển

a)

Tế bào bạch cầu

b)

Tế bào mỡ

c)

Tế bào thần kinh

d)

Hồng cầu

68.

Nhân con có vai trò

a)

Tổng hợp rARN

b)

Nơi tổng hợp protein của tế bào

c)

Điều khiển hoạt động sống của tế bào

d)

Nơi mang vật chất di truyền

69.

Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào, vì

a)

Nhân chứa đựng vật chất di truyền cấp độ tế bào

b)

Nhân thực hiện quá trình trao đổi chất với tế bào chất

c)

Nhân liên hệ với tế bào chất nhờ hệ thống lưới sinh chất

d)

Nhân là nơi tiến hành quá trình tổng hợp protein

70.

Nhân tế bào được xếp vào nhóm chức năng sau

a)

Trao đổi chất và tổng hợp

b)

Chuyển hóa năng lượng

c)

Nâng đỡ tế bào

d)

Phá vỡ

71.

Bộ khung xương tế bào có vai trò

a)

Duy trì hình dạng tế bào

b)

Định hướng mọi hoạt động trao đổi chất

c)

Bảo vệ tế bào

d)

Dự trữ hạt ribosom

72.

Bào quan nào sau đây không có màng bao bọc

a)

Bộ khung xương tế bào

b)

Không bào

c)

Lưới nội bào

d)

Tiêu thể

73.

Tác dụng của lamina

a)

Làm giá đỡ cho màng nhân

b)

Tái tạo màng nhân

c)

Là nơi bám của các sợi chromatin

d)

Tổng hợp ribosom

74.

Loại tế bào nào sau đây có mạng lưới nội sinh chất trơn phát triển

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào bạch cầu

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào biểu bì

75.

Protein tiết sau khi tổng hợp xong được chuyển ra ngoài theo trình tự nào

a)

Ribôxôm trên lưới nội chất hạt → túi vận chuyển → bộ Golgi → túi tiết → màng sinh chất → xuất bào

b)

Ribôxôm tự do → bào tương → ty thể → màng sinh chất → xuất bào

c)

Lưới nội chất trơn → nhân → thể tiêu → màng sinh chất → xuất bào

d)

Ribôxôm trên lưới nội chất hạt → không bào → tiêu thể → màng sinh chất → xuất bào

76.

Chức năng sau đây: lưu thông và vận chuyển vật chất trong nội bộ tế bào là của

a)

Lưới nội sinh chất

b)

tARN

c)

Tiêu thể

d)

Không bào

77.

Nhận định nào sau đây là nhận định không đúng về lục lạp

a)

Ty thể và lục lạp đều có khả năng hấp thu ánh sáng

b)

Ty thể và lục lạp đều có khả năng nhân đôi

c)

Ty thể và lục lạp đều có khả năng chuyển hóa năng lượng cho tế bào

d)

Ty thể và lục lạp đều có màng kép bao bọc

78.

Ở lớp màng trong ty thể có chứa nhiều chất nào sau đây

a)

Enzym hô hấp

b)

Sắc tố

c)

Diệp lục

d)

Hocmon

79.

Tên gọi Stroma đề chỉ cấu trúc nào sau đây

a)

Chất nền lục lạp

b)

Màng lục lạp

c)

Enzym quang hợp lục lạp

d)

Hệ thống cột lục lạp

80.

Bào quan nào sau đây chỉ được bao bọc bởi 1 lớp màng đơn

a)

Golghi

b)

Ty thể

c)

Lục lạp

d)

Ribosom

81.

Bào quan nào sau đây được bao bọc bởi lớp màng kép

a)

Ty thể

b)

Lưới nội bào

c)

Tiêu thể

d)

Ribosom

82.

Bào quan nào sau đây được cấu tạo bởi 3 lớp màng: màng ngoài, màng trong và màng túi

a)

Lục lạp

b)

Ty thể

c)

Peroxysom

d)

Trung thể

83.

Bào quan nào thực hiện chức năng tổng hợp cho tế bào

a)

Lưới nội bào

b)

Bộ khung xương

c)

không bào

d)

Tiêu thể

84.

Màng thylakoid là màng quan trọng nhất của lục lạp vì

a)

Trên màng chứa các phân tử chlorofin

b)

Tỷ lệ phophpo/lipid cao bằng 3

c)

Có bản chất là màng sinh chất

d)

Mặt ngoài màng tiếp xúc với chất nền, mặt trong màng tiếp xúc với khoang túi

85.

Để thực hiện chức năng là trạm chuyển hóa năng lượng cho tế bào, ty thể có cấu trúc như thế nào

a)

Có cấu trúc màng kép với màng trong ăn sâu vào lòng ty thể

b)

có hệ enzym hô hấp nằm trong lòng ty thể

c)

có chứa ribosom và hệ gen trong lòng ty thể

d)

liên hệ với lục lạp

86.

enzym hô hấp nằm ở vị trí nào trong ty thể

a)

Màng trong

b)

màng ngoài

c)

khoảng gian màng

d)

lòng ty thể

87.

Trong tế bào động vật trung thể có vai trò

a)

Tham gia hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào

b)

Dự trữ chất dinh dưỡng cho tế bào

c)

Giúp hoạt động bài tiết cho tế bào

d)

Tham gia vận chuyển vật chất trong tế bào

88.

trung thể đóng vai trò quan trọng trong quá trình nào sau đây

a)

Phân bào

b)

tổng hợp protein

c)

hô hấp tế bào

d)

tiêu hóa tế bào

89.

Thành phần nào đóng vai trò quan trọng nhất trong nhân tế bào

a)

NST

b)

màng nhân

c)

Nhân con

d)

dịch nhân

90.

Đặc điểm nào sau đây của nhân tế bào giúp nó điều khiển được mọi hoạt động sống của tế bào

a)

Chứa dựng vật chất di truyền

b)

Chứa nhiều ty thể

c)

Có màng đơn bao bọc lỏng lẻo

d)

Nằm gần lưới nội chất hạt

91.

Tế bào được xem là đơn vị di truyền ở mức độ cơ thể

a)

Nhân tế bào chứa toàn bộ vật chất di truyền, chứa toàn bộ gen quy định tính trạng cơ thể

b)

Các tế bào tiến hành phân bào tạo tế bào mới thay thế tế bào già

c)

Mỗi mô, cơ quan được cấu tạo bởi những tế bào có cấu trúc và chức năng riêng

d)

Các thành phần cấu tạo của các loại tế bào giống nhau

92.

Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ tế bào là một thể thống nhất về cấu tạo và sinh lý

a)

Không có nhân tế bào chất chết, không có tế bào chất nhân tồn tại 1 thời gian ngắn

b)

Nhân điều khiển mọi hoạt động sống tế bào

c)

tế bào chất là nơi diễn ra các phản ứng sinh hóa

d)

Màng tế bào bảo vệ tế bào

93.

Lamina là cấu trúc có ở

a)

Màng nhân trong

b)

Màng nhân ngoài

c)

Khoảng quanh nhân

d)

Lỗ màng nhân

94.

Nhận định sai về chức năng màng nhân

a)

Trao đổi thông tin qua màng

b)

Phân lập, cách ly NST với tế bào chất

c)

Tổng hợp và chuyển chở các chất

d)

Thực hiện trao đổi chất giữa nhân và tế bào chất

95.

Đặc điểm nào sau đây của giảm phân chỉ xảy ra ở lần phân chia thứ II

a)

Các NST kép tách nhau ở tâm động

b)

NST Tiếp hợp và trao đổi chéo

c)

NST xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo

d)

Thoi vô sắc hình thành

96.

Tế bào hoàn tất sự phân chia ngay sau khi

a)

Tế bào chất phân chia

b)

Thoi vô sắc biến mất

c)

Màng nhân và nhân con xuất hiện

d)

NST duỗi xoắn

97.

các tế bào sinh dục nằm trong tinh hoàn nam giới được gọi là

a)

Tinh nguyên bào

b)

Tinh bào I

c)

Tinh bào II

d)

Tinh trùng

98.

Sự đóng xoắn NST có ý nghĩa gì?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho sự phân ly và tổ hợp của NST trong các kỳ

b)

Rút ngắn chiều dài NST so với chiều dài sợi nhiễm sắc

c)

Giúp các NST tiếp hợp và trao đổi chéo dễ dàng hơn

d)

Thuận lợi trong quan sát hình thái NST

99.

Giảm phân là một quá trình gì?

a)

Đảm bảo sự hình thành các tế bào giao tử

b)

Giúp gia tăng số lượng các tế bào và bổ sung các tế bào già, chết

c)

Duy trì bộ NST của thế hệ bố mẹ qua các thế hệ

d)

Hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp

100.

Trong quá trình phân bào, thoi vô sắc là nơi xảy ra điều gì?

a)

Tâm động NST bám và trượt về các cực tế bào

b)

NST thực hiện việc đóng xoắn

c)

Các trung tử bám

d)

Bộ NST nhân đôi

101.

Kỳ nào sau đây NST ở dạng sợi mảnh?

a)

Kỳ đầu, kỳ cuối

b)

Kỳ đầu, kỳ sau

c)

Kỳ giữa, kỳ sau

d)

Kỳ đầu, kỳ giữa

102.

Kỳ nào sau đây NST ở dạng co ngắn?

a)

Kỳ giữa, kỳ sau

b)

Kỳ đầu, kỳ giữa

c)

Kỳ đầu, kỳ cuối

d)

Kỳ trung gian, kỳ cuối

103.

Sự giống nhau về quá trình phát sinh tinh trùng và trứng ở người là gì?

a)

Diễn ra phân bào nguyên phân và giảm phân

b)

Quá trình phát sinh diễn ra liên tục

c)

Kết quả đều tạo ra các tế bào sinh dục

d)

Diễn ra suốt đời sống

104.

Quá trình phát sinh trứng được hoàn thành để tạo noãn chín khi nào?

a)

Tinh trùng chui vào tế bào trứng

b)

Lần phân bào I được tiến hành xong

c)

Bắt đầu bước vào lần phân bào II

d)

Bộ NST của noãn bào giảm đi một nửa so với bộ NST noãn nguyên bào

105.

Chức năng lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền trong nhân tế bào từ thế hệ này sang thế hệ khác nhờ quá trình nào?

a)

Tái bản ADN

b)

Phiên mã

106.

Chức năng truyền đạt thông tin di truyền từ nhân sang tế bào chất nhờ quá trình nào?

a)

Phiên mã

b)

Tái bản ADN

c)

Dịch mã

d)

Phân bào

107.

Chức năng nào sau đây không thuộc chức năng của màng sinh chất?

a)

Sản xuất protein màng

b)

Trao đổi chất

c)

Tiếp nhận, trao đổi thông tin

d)

Bao bọc, bảo vệ tế bào

108.

Các thành phần chính cấu tạo nhân tế bào gồm những gì?

a)

Màng nhân, dịch nhân, NST, nhân con

b)

Màng nhân, NST và hạch nhân

c)

Dịch nhân, màng nhân và hạch nhân

d)

Lỗ màng nhân, dịch nhân, NST và nhân con

109.

Nhận định sai về cấu trúc siêu vi thể của NST là gì?

a)

NST gồm 2 cromatid dính nhau ở tâm động

b)

Sợi cromatid có dạng 1 chuỗi hạt xếp nhau đều đặn

c)

Mỗi nucleosom gồm 1 lõi có 8 phân tử protein, phía ngoài quấn 1 đoạn ADN có 146 cặp nu

d)

Sợi cơ bản xoắn lại tạo sợi nhiễm sắc

110.

Thành phần nào sau đây không tạo bộ khung xương tế bào?

a)

Không bào

b)

Vi ống

c)

Sợi trung gian

d)

Sợi myozyn

111.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của vận chuyển thụ động?

a)

Chỉ vận chuyển theo 1 chiều nhất định

b)

Không cần tiêu tốn năng lượng tế bào

c)

Tuân theo gradien nồng độ

d)

Không có sự liên kết nào giữa chất vận chuyển và chất khác

112.

Nhận định sai về đặc điểm khác cơ bản của vận chuyển chủ động so với vận chuyển thụ động là gì?

a)

Là loại vận chuyển thẩm

b)

Chất vận chuyển phải kết hợp với protein xuyên màng

c)

Sử dụng năng lượng tế bào

d)

Chỉ vận chuyển theo 1 chiều nhất định

113.

Điều kiện nào sau đây làm giảm sự khuếch tán qua màng

a)

Khó tan trong lipid

b)

Chất vận chuyển có kích thước và khối lượng nhỏ

c)

Nhu cầu hoạt động của tế bào

d)

Sự tác động tương hỗ giữa các chất

114.

Tế bào đưa các phân tử có kích thước lớn vào bên trong tế bào bằng hình thức

a)

Thực bào

b)

Nội thực bào

c)

Vận chuyển thụ động

d)

Vận chuyển chủ động

115.

Điểm khác nhau cơ bản giữa vận chuyển ẩm bào và nội thực bào

a)

Tính chất đặc hiệu của môi

b)

Quá trình vận chuyển

c)

Hình thức vận chuyển túi

d)

Kết quả vận chuyển

116.

Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng màng sinh chất là

a)

Nội - Ngoại thực bào

b)

Khuếch tán

c)

Vận chuyển thấm

d)

Thực bào

117.

Xoang vị được hình thành trong giai đoạn nào của sự phát triển phôi ở trứng đẳng hoàng

a)

Giai đoạn phôi vị hóa

b)

Giai đoạn phân cắt

c)

Giai đoạn phát sinh mầm cơ quan

d)

Cả ba giai đoạn trên

118.

Đặc điểm của sự phân cắt và phát triển phôi ở trứng đẳng hoàng

a)

Toàn bộ tế bào phân cắt từ hợp tử đều phát triển thành phôi thai

b)

Phân cắt hoàn toàn nhưng không đều

c)

Có quá trình biệt hóa từ dạng đồng nhất nguyên thủy tập hợp thành mô, cơ quan của cơ thể

d)

Tốc độ phân cắt các tế bào phôi khác nhau

119.

Kết thúc giai đoạn phân cắt tạo ra

a)

Phôi nang

b)

Phôi dâu

c)

Phôi vị

d)

Mô, cơ quan

120.

Nhận định sai về giai đoạn phân cắt trứng đẳng hoàng

a)

Các tế bào phôi có tốc độ phân cắt khác nhau

b)

Tạo ra phôi nang đồng nhất về hình thái, chưa biệt hóa về chức năng

c)

Xoang phôi nằm ở vị trí trung tâm của phôi nang

121.

Hiện tượng các chất được vận chuyển qua màng tế bào theo gradien nồng độ được gọi là

a)

Khuếch tán

b)

Ẩm bào

c)

Thực bào

d)

Sự thẩm thấu

122.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của vận chuyển chủ động

a)

Chất vận chuyển không cần kết hợp với chất khác

b)

Tiêu tốn năng lượng tế bào

c)

Vận chuyển ngược gradien nồng độ

d)

Là loại vận chuyển thấm

123.

Trong tế bào, bào quan được bao bọc bởi 2 lớp màng gồm

a)

Nhân, ty thể và lạp thể

b)

nhân, ribosom và lục lạp

c)

peroxysom, tiểu thể và ty thể

d)

ty thể, lục lạp và golghi

124.

Chức năng ty thể là

a)

Cung cấp năng lượng ATP cho hoạt động của tế bào

b)

Dự trữ chất dinh dưỡng

c)

Tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ

d)

Bảo quản thông tin di truyền

125.

Sự sinh trưởng tế bào diễn ra chủ yếu

a)

Pha G1

b)

Pha S

c)

Kỳ đầu

d)

Kỳ giữa

126.

NST nhân đôi thành NST kép diễn ra chủ yếu

a)

Pha S

b)

Pha G1

c)

Pha G2

d)

Kỳ đầu

127.

Trong quá trình nguyên phân NST được nhân đôi ở kỳ nào

a)

Kỳ trung gian

b)

Kỳ đầu

c)

Kỳ giữa

d)

Kỳ sau

128.

Nhận định sai về ý nghĩa phân bào nguyên phân

a)

Tạo ra biến dị di truyền làm cơ sở cho chọn lọc tự nhiên

b)

Góp phần tăng số lượng tế bào phục vụ sinh trưởng cơ thể

c)

Duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể qua các thế hệ tế bào

d)

Tham gia tái tạo và sửa chữa mô bị tổn thương

129.

Ở kỳ giữa của nguyên phân, các nhiễm sắc thể có đặc điểm nào sau đây?

a)

Xếp thẳng hàng trên mặt phẳng xích đạo của tế bào

b)

Di chuyển về hai cực của tế bào

c)

Nhiễm sắc thể nhân đôi

d)

Tạo thành từng cặp nhiễm sắc thể tương đồng

130.

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các cặp nhiễm sắc thể tương đồng xảy ra ở kỳ nào của giảm phân?

a)

Kỳ đầu I

b)

Kỳ đầu II

c)

Kỳ cuối I

d)

Kỳ cuối II

131.

Diễn biến nhiễm sắc thể ở kỳ sau I của quá trình giảm phân là gì?

a)

Các cặp nhiễm sắc thể tương đồng kép tách nhau ra thành các nhiễm sắc thể kép

b)

Các nhiễm sắc thể kép tách nhau ra thành các nhiễm sắc thể đơn

c)

Các nhiễm sắc thể đồng dạng ghép cặp với nhau thành từng cặp nhiễm sắc thể tương đồng

d)

Nhiễm sắc thể duỗi xoắn và trở nên mảnh

132.

Kết thúc nguyên phân tạo hai tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống nhau và giống tế bào mẹ là do nguyên nhân nào?

a)

Bộ nhiễm sắc thể được nhân đôi ở gian kỳ và chia đôi về hai tế bào con ở kỳ sau

b)

Bộ nhiễm sắc thể được nhân đôi ở kỳ trung gian

c)

Tế bào chất phân chia ở kỳ cuối

d)

Bộ nhiễm sắc thể được phân chia về hai cực tế bào ở kỳ sau

133.

Kết thúc giảm phân tạo ra bốn tế bào có bộ nhiễm sắc thể đơn bội là do nguyên nhân nào?

a)

Giữa hai lần phân bào nhiễm sắc thể chỉ được nhân đôi một lần

b)

Bộ nhiễm sắc thể được nhân đôi ở gian kỳ nhưng không được phân đôi về hai tế bào con ở kỳ sau

c)

Không có sự phân chia tế bào chất ở kỳ cuối

d)

Nhiễm sắc thể xếp thành hai hàng ở mặt phẳng xích đạo

134.

Tế bào nào sau đây có bộ nhiễm sắc thể 2n?

a)

Noãn bào I

b)

Noãn bào II

c)

Noãn chín

d)

Cực cầu

135.

Tế bào nào sau đây ngừng quá trình phân chia và tiến hành tăng kích thước tế bào?

a)

Tinh nguyên bào

b)

Tinh bào I

c)

Tinh bào II

d)

Tinh nguyên bào

136.

Nhận định đúng về quá trình phát sinh tinh trùng

a)

Diễn ra liên tục

b)

Diễn ra không liên tục nghỉ ở kỳ đầu I, kỳ đầu II

c)

Tạo ra 1 tế bào có chức năng sinh dục

d)

Các tế bào có kích thước và chức năng khác nhau

137.

Nhận định đúng về quá trình phát sinh trứng

a)

Các tế bào có kích thước và chức năng khác nhau

b)

Tạo ra 4 tế bào có chức năng sinh dục

c)

Diễn ra liên tục

d)

Noãn bào đều có 2n2n NST

138.

Tế bào nào sau đây có 2n2n NST

a)

Noãn nguyên bào

b)

Noãn bào II

c)

Noãn chín

d)

Cực cầu

139.

Điểm khác nhau cơ bản về quá trình phát sinh tinh trùng và trứng

a)

Phát sinh tinh tạo 4 tế bào có chức năng sinh dục, còn phát sinh trứng chỉ tạo 1 tế bào có chức năng sinh dục

b)

Tinh nguyên bào tồn tại giai đoạn nhất định, còn noãn nguyên bào tồn tại suốt đời sống nam giới

c)

Phát sinh tinh trùng nghỉ ở kỳ đầu I, còn phát sinh trứng diễn ra liên tục

d)

Phát sinh tinh trùng tạo ra tế bào có kích thước và chức năng khác nhau, còn phát sinh trứng tạo ra tế bào có kích thước và chức năng như nhau

140.

Quá trình phát sinh giao tử ở người là nền tảng cho giai đoạn

a)

Hợp tử

b)

Phôi thai

c)

Trưởng thành

d)

Già lão

141.

Các tế bào sinh dục nằm trong buồng trứng nữ giới được gọi là

a)

Noãn nguyên bào

b)

Noãn bào

c)

Noãn chín

d)

Cực cầu

142.

Các tế bào nào sau đây ngừng quá trình phân chia, tiến hành tăng kích thước tế bào

a)

Noãn nguyên bào

b)

Noãn bào

c)

Noãn chín

d)

Cực cầu

143.

Quá trình phát sinh giao tử ở người trải qua các quá trình

a)

Nguyên phân, giảm phân

b)

nguyên phân

c)

Giảm phân

d)

Trực phân, nội phân

144.

Nhận định sai về cấu tạo tinh trùng

a)

Không có khả năng di động

b)

Kích thước nhỏ

c)

cấu tạo gồm 3 phần: đầu, cổ và đuôi

d)

Có khả năng tiết ra lysin phá vỡ vỏ tế bào trứng

145.

Nhận định sai về cấu tạo trứng

a)

Noãn hoàng chỉ tập trung ở cực sinh vật

b)

Chứa nhiều chất dự trữ (Noãn hoàng)

c)

Hình tròn hay bầu dục, kích thước lớn

d)

Có lớp vỏ dày bảo vệ

146.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của giai đoạn phôi thai

a)

Sự phát triển rất vững chắc

b)

Quá trình phát triển cá thể lặp lại một số giai đoạn chính trong hệ thống chủng loại phát sinh

c)

Tốc độ sinh sản, tăng trưởng tế bào cơ thể mạnh mẽ

d)

Có quá trình biệt hóa cao tạo mô, cơ quan của cơ thể

147.

Giai đoạn nào có quá trình đồng hóa mạnh hơn quá trình dị hóa

a)

GĐ sinh trưởng

b)

GĐ trưởng thành

c)

GĐ phôi thai

d)

GĐ già lão

148.

Kết thúc giai đoạn phôi vị hóa tạo ra

a)

Phôi vị

b)

Phôi nang

c)

Phôi dâu

d)

Mô, cơ quan

149.

Phôi nang của trứng đẳng hoàng có đặc điểm

a)

Đồng nhất về hình thái và chưa biệt hóa về chức năng

b)

Xoang phôi nằm gần cực sinh vật hơn

c)

Thành phôi có các tế bào có kích thước khác nhau

d)

Biệt hóa thành lá phôi ngoài