wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề 6: Khu vực Đông Nam Á

Total questions: 101

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào?

a)

Á - Âu và Phi

b)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a

c)

Á - Âu và Nam Mĩ

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ

2.

Một trong những lợi thế của khí hậu ở hầu hết các nước Đông Nam Á là gì?

a)

Phát triển thủy điện

b)

Phát triển lâm nghiệp

c)

Phát triển kinh tế biển

d)

Phát triển chăn nuôi

3.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương nào?

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

4.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng nào?

a)

Khu vực xích đạo

b)

Nội chí tuyến

c)

Ngoại chí tuyến

d)

Bán cầu Bắc

5.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận nào?

a)

Lục địa và hải đảo

b)

Đảo và quần đảo

c)

Lục địa và biển

d)

Biển và các đảo

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn

b)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng

c)

Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a

d)

Nằm ở sâu trong lục địa châu Á rộng lớn

7.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới, các nước Đông Nam Á thường xảy ra thiên tai nào?

a)

Bão

b)

Động đất

c)

Núi lửa

d)

Sóng thần

8.

Đặc điểm dân cư Đông Nam Á là gì?

a)

Số dân đông, mật độ dân số cao

b)

Mật độ dân số cao, nhập cư đông

c)

Nhập cư ít, cơ cấu dân số già

d)

Xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp

9.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất gì?

a)

Ôn đới

b)

Cận nhiệt đới

c)

Nhiệt đới

d)

Xích đạo

10.

Theo nguồn gốc hình thành, những đồng bằng lớn của khu vực Đông Nam Á lục địa bao gồm gì?

a)

Đồng bằng châu thổ và đồng bằng núi lửa

b)

Đồng bằng ven biển và bán bình nguyên

c)

Đồng bằng ven biển và đồng bằng phù sa

d)

Đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Dân đông, mật độ dân số cao

b)

Có nguồn lao động dồi dào

c)

Phân bố dân cư không đều

d)

Các nước đều có dân số già

12.

Khu vực Đông Nam Á có hai nhóm đất chính là gì?

a)

Đất feralit và đất nâu, xám

b)

Đất feralit và đất phù sa

c)

Đất phù sa và đất xám hoang mạc

d)

Đất nâu, xám và đất pốt dôn

13.

Hoạt động dịch vụ nào đóng vai trò then chốt đối với tất cả các nước khu vực Đông Nam Á?

a)

Giao thông vận tải

b)

Tài chính ngân hàng

c)

Ngoại thương

d)

Du lịch

14.

Điều kiện nào quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Đất trồng phong phú

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

Khí hậu nhiệt đới

d)

Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ

15.

Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do nguyên nhân nào?

a)

Có diện tích rừng xích đạo lớn

b)

Có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

d)

Nằm trong vành đai sinh khoáng

16.

Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo

b)

Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo

c)

Cận xích đạo và xích đạo

d)

Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo

17.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là gì?

a)

Đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa

b)

Mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa

c)

Hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số

d)

Tập trung đào tạo nghề cho lao động

18.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm gì?

a)

Quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm

b)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng

c)

Dân số đông, người già trong dân số nhiều

d)

Tỉ lệ người di cư đến hằng năm rất lớn

19.

Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu vì lý do nào?

a)

Điều kiện thuận lợi, quy mô dân số lớn

b)

Điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển

c)

Nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại

d)

Nhu cầu nguyên liệu, giá trị kinh tế rất cao

20.

Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo là gì?

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

Nhiều đồng bằng phù sa lớn

c)

Các sông lớn hướng bắc - nam

d)

Các dãy núi và thung lũng rộng

21.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là gì?

a)

Dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao

b)

Dân số đông, tỉ lệ gia tăng rất chậm

c)

Dân số không đông, tỉ lệ gia tăng nhanh

d)

Dân số không đông, tỉ lệ gia tăng chậm

22.

Đông Nam Á có diện tích rừng nhiệt đới ẩm lớn chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Nằm trong vành đai sinh khoáng

b)

Hầu hết các nước đều giáp biển

c)

Có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn

d)

Nhiệt độ trung bình cao quanh năm

23.

Với quy mô dân số lớn, khu vực Đông Nam Á có lợi thế gì?

a)

Thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng lớn

b)

Cơ cấu dân số đa dạng

c)

Sự đa dạng về truyền thống, văn hóa

d)

Tỉ lệ dân thành thị cao

24.

Điều kiện thuận lợi để Đông Nam Á phát triển một số cây trồng cận nhiệt và ôn đới là gì?

a)

Nguồn nước sông hồ phong phú

b)

Đồng bằng phù sa đất màu mỡ

c)

Địa hình núi cao và có gió mùa

d)

Đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây trồng ở Đông Nam Á?

a)

Lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng

b)

Cây công nghiệp lâu năm hiện nay được phát triển mạnh

c)

Cây ăn quả được trồng ở hầu hết các nước trong khu vực

d)

Các đồng bằng là nơi phân bố cây công nghiệp lâu năm

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á?

a)

Chăn nuôi đã trở thành ngành chính

b)

Đông Nam Á nuôi nhiều gia cầm

c)

Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng

d)

Trâu có nhiều ở nơi trồng lúa nước

27.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản trong thời gian gần đây chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Có nhiều mặt nước ao, hồ

b)

Có nhiều bãi triều, đầm phá

c)

Thị trường thế giới mở rộng

d)

Nhu cầu dân cư tăng cao

28.

Ở nhiều vùng biển phía nam của các nước Đông Nam Á lục địa, hoạt động du lịch diễn ra thuận lợi quanh năm là nhờ yếu tố nào?

a)

Nền nhiệt độ cao quanh năm

b)

Gió mùa hoạt động trong năm

c)

Lượng mưa lớn

d)

Địa hình bờ biển rất đa dạng

29.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là gì?

a)

Đốt rừng làm nương rẫy và mở rộng đất nông nghiệp

b)

Bão nhiệt đới phá hoại rừng diện rộng

c)

Mực nước biển dâng do biến đổi khí hậu

d)

Sâu bệnh phá hại cây rừng

30.

Tác động rõ rệt của biến đổi khí hậu ở một số đồng bằng châu thổ tại Đông Nam Á là

a)

Xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng.

b)

Nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi.

c)

Mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún.

d)

Nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư.

31.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng lúa gạo của khu vực Đông Nam Á tăng lên trong những năm gần đây là

a)

Khai hoang, mở rộng diện tích lúa.

b)

Áp dụng các biện pháp thâm canh.

c)

Dân số tăng, nhu cầu thị trường lớn.

d)

Sử dụng giống mới năng suất cao.

32.

Cây cà phê được trồng nhiều ở Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.

b)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.

c)

Truyền thống trồng cây công nghiệp lâu đời.

d)

Quỹ đất cho phát triển cây công nghiệp lớn.

33.

Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng là điều kiện thuận lợi để

a)

Ổn định chính trị.

b)

Phát triển du lịch.

c)

Hội nhập quốc tế rộng.

d)

Hợp tác cùng phát triển.

34.

Cho bảng số liệu về Số dân và tỉ lệ dân thành thị của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2020, gồm các nước: In-đô-nê-xi-a (dân số 271,7 triệu; dân thành thị 56,7%), Cam-pu-chia (15,5; 23,8%), Ma-lai-xi-a (32,8; 76,6%), Phi-lip-pin (109,6; 47,1%). Theo bảng số liệu, quốc gia có số dân thành thị nhiều nhất là

a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

Phi-lip-pin.

35.

Cho bảng số liệu về tổng số dân và số dân thành thị của Thái Lan và In-đô-nê-xi-a, năm 2000 và 2020 (triệu người): Thái Lan 2000 (62,9; 19,8), 2020 (69,8; 35,7); In-đô-nê-xi-a 2000 (211,5; 88,6), 2020 (271,7; 154,2). Theo bảng, nhận xét đúng về tỉ lệ dân thành thị của hai nước là

a)

In-đô-nê-xi-a thấp hơn và tăng nhanh hơn.

b)

In-đô-nê-xi-a cao hơn và tăng chậm hơn.

c)

Thái Lan thấp hơn và tăng chậm hơn.

d)

Thái Lan cao hơn và tăng chậm hơn.

36.

Cho bảng số liệu về tình hình dân số đô thị của một số quốc gia năm 2020: Phi-lip-pin (dân số 108,1 triệu; tỉ lệ dân đô thị 46,9%), Xin-ga-po (5,8; 100,0%), Thái Lan (66,4; 49,9%), Việt Nam (96,5; 35,0%). Theo bảng, nhận xét đúng khi so sánh số dân đô thị giữa các quốc gia là

a)

Phi-lip-pin thấp hơn Xin-ga-po.

b)

Phi-lip-pin thấp hơn Thái Lan.

c)

Xin-ga-po cao hơn Việt Nam.

d)

Việt Nam cao hơn Thái Lan.

37.

Cho bảng số liệu về Giá trị xuất, nhập khẩu của một số quốc gia Đông Nam Á, năm 2019 (triệu USD): Ma-lai-xi-a (xuất khẩu 3 788,8; nhập khẩu 7 290,9), Phi-lip-pin (xuất khẩu 3 729,7; nhập khẩu 1 577,4). Theo bảng số liệu, nhận xét đúng với cán cân xuất khẩu, nhập khẩu của các quốc gia là

a)

Ma-lai-xi-a nhập siêu, Phi-lip-pin xuất siêu.

b)

Ma-lai-xi-a nhập siêu, Phi-lip-pin nhập siêu.

c)

Ma-lai-xi-a xuất siêu, Phi-lip-pin xuất siêu.

d)

Ma-lai-xi-a xuất siêu, Phi-lip-pin nhập siêu.

38.

Ảnh hưởng của khí hậu làm cho sông ngòi của khu vực Đông Nam Á lục địa có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mạng lưới thưa thớt, sông nhiều nước quanh năm.

b)

Mạng lưới thưa thớt, ít sông lớn, chế độ nước theo mùa.

c)

Mạng lưới dày đặc, nhiều sông lớn, chế độ nước theo mùa.

d)

Mạng lưới dày đặc, nhiều sông lớn, chế độ nước không thay đổi.

39.

Cho biểu đồ cột nhóm về một số mặt hàng nhập khẩu của Việt Nam (xăng, phân bón) các năm 2019, 2020, 2021; cột thể hiện giá trị nhập khẩu (nghìn tấn) từng mặt hàng theo từng năm. Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Thay đổi cơ cấu sản lượng.

b)

So sánh quy mô sản lượng.

c)

Quy mô và cơ cấu sản lượng.

d)

Tốc độ tăng sản lượng.

40.

Cho biểu đồ đường về tổng dự trữ quốc tế của Xin-ga-po và Thái Lan giai đoạn 2015–2020; trục tung là tỉ đô la Mỹ, hai đường biểu diễn lần lượt cho Xin-ga-po và Thái Lan. Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Cơ cấu tổng dự trữ.

b)

Tốc độ tăng tổng dự trữ.

c)

Chuyển dịch cơ cấu tổng dự trữ.

d)

Thay đổi quy mô tổng dự trữ.

41.

Dựa vào hai biểu đồ hình tròn thể hiện tỉ trọng các khu vực kinh tế trong tổng sản phẩm trong nước của Việt Nam vào năm 2015 và năm 2021 (các khu vực gồm: Nông, lâm nghiệp và thủy sản; Công nghiệp và xây dựng; Dịch vụ; Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm), biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô tổng sản phẩm trong nước

b)

Sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nước

c)

Quy mô và cơ cấu tổng sản phẩm trong nước

d)

Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước

42.

Cho bảng số liệu về dân số (triệu người) và tỉ lệ dân thành thị (%) của In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin năm 2021. Theo bảng số liệu, để thể hiện đồng thời dân số và tỉ lệ dân thành thị của các quốc gia trên trong năm 2021, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ kết hợp

d)

Biểu đồ đường

43.

Cho bảng số liệu về giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của Bru-nây giai đoạn 2015–2021 (đơn vị: tỉ USD). Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Bru-nây giai đoạn 2015–2021, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ kết hợp

d)

Biểu đồ đường

44.

Cho bảng số liệu về dân số của Việt Nam và Thái Lan giai đoạn 2015–2021 (đơn vị: triệu người). Theo bảng số liệu, để so sánh số dân của Việt Nam và Thái Lan qua các năm trong giai đoạn 2015–2021, loại biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ kết hợp

d)

Biểu đồ đường

45.

Cho bảng số liệu về giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của Bru-nây giai đoạn 2015–2021 (đơn vị: tỉ USD). Theo bảng số liệu, để thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Bru-nây giai đoạn 2015–2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột, đường, miền

b)

Kết hợp, cột, miền

c)

Miền, tròn, đường

d)

Tròn, cột, đường

46.

Cho thông tin: "Hiện nay, số dân ở Đông Nam Á vẫn tiếp tục tăng nhanh. Đến năm 2021, dân số thế giới đạt 620 triệu người, tỉ lệ gia tăng dân số là 1,5%. Có nhiều nhân tố tác động đến sự gia tăng dân số ở Đông Nam Á, trong đó có sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế – xã hội giữa các quốc gia."
Với các nhận định a)–d) dưới đây, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Các nước Đông Nam Á hiện nay có tỉ lệ gia tăng dân số cao nhất thế giới.

b)

Những nước đang phát triển có tỉ lệ sinh cao hơn các nước phát triển.

c)

Gia tăng cơ học là nguyên nhân chính làm dân số Đông Nam Á tăng nhanh.

d)

Điều kiện tự nhiên, môi trường sống, phong tục tập quán, y tế, giáo dục, đời sống tác động đến sự gia tăng dân số mỗi quốc gia.

47.

Cho thông tin: "Đông Nam Á nằm ở nơi giao nhau của các nền văn hóa lớn, đồng thời là nơi có lịch sử phát triển lâu dài."
Với các nhận định a)–d) dưới đây, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Đây là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng.

b)

Là khu vực có tình hình chính trị bất ổn nhất trên thế giới.

c)

Hệ thống giáo dục, y tế phát triển ở mức rất cao.

d)

Mức sống của người dân giữa các nước còn sự chênh lệch khá nhiều.

48.

Cho bảng số liệu về quy mô dân số, cơ cấu dân số theo nhóm tuổi, tỉ lệ tăng tự nhiên và diện tích khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2000–2020
:Với các nhận định a)–d) dưới đây, chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Chỉ a đúngĐông Nam Á có quy mô dân số đông, chiếm 15% dân số thế giới, tạo nên nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm nhưng quy mô dân số vẫn tăng.

c)

Đông Nam Á có cơ cấu dân số già, tỉ lệ người trên độ tuổi lao động tăng nhanh gây ảnh hưởng đến việc sử dụng lao động và khai thác tài nguyên.

d)

Đông Nam Á là khu vực có mật độ dân số cao, dân cư tập trung đông ở vùng đồng bằng và ven biển.

49.

Dựa vào bảng: Xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Xin-ga-po giai đoạn 2010–2019 (đơn vị: tỉ đô la Mỹ). Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Giá trị xuất khẩu trong giai đoạn trên có biến động.

b)

Từ năm 2010 đến năm 2019 đều xuất siêu.

c)

Từ năm 2010 đến năm 2019 đều nhập siêu.

d)

Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2019.

50.

Dựa vào bảng: Giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Cam-pu-chia giai đoạn 2015–2020 (đơn vị: triệu USD). Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Cam-pu-chia nhập siêu ít nhất vào năm 2020.

b)

Cam-pu-chia là nước xuất siêu.

c)

Biểu đồ miền là loại biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất – nhập khẩu giai đoạn trên.

d)

Giá trị xuất nhập khẩu của Cam-pu-chia tăng không liên tục qua các năm.

51.

Dựa vào bảng: Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010–2021 (đơn vị: tỉ USD). Xuất khẩu: 2010: 72,2; 2015: 162,0; 2020: 282,6; 2021: 336,1. Nhập khẩu: 2010: 84,8; 2015: 165,7; 2020: 261,8; 2021: 332,9. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Trị giá xuất khẩu tăng chậm hơn trị giá nhập khẩu trong giai đoạn 2010–2021.

b)

Hoạt động ngoại thương có sự thay đổi tích cực; từ nhập siêu, hiện nay Việt Nam đã trở thành nước xuất siêu.

c)

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2015–2021 là biểu đồ cột ghép.

d)

Tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2010–2021.

52.

Dựa vào bảng: Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2020 (đơn vị: tỉ USD). Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Ma-lai-xi-a có tổng trị giá xuất nhập khẩu lớn nhất trong các quốc gia kể trên.

b)

Thái Lan, Phi-lip-pin và Mi-an-ma là nước nhập siêu.

c)

Thái Lan, Ma-lai-xi-a và Mi-an-ma là nước xuất siêu.

d)

Thái Lan có tổng trị giá xuất nhập khẩu lớn nhất trong các quốc gia kể trên.

53.

Phần lớn dân cư trong khu vực Tây Nam Á theo tôn giáo nào?

a)

Phật giáo

b)

Thiên chúa giáo

c)

Hồi giáo

d)

Do Thái giáo

54.

Loại hình giao thông phát triển nhất ở khu vực Tây Nam Á là loại nào?

a)

Đường sắt

b)

Đường ô tô

c)

Đường hàng không

d)

Đường thủy

55.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Vùng vịnh Péc-xích

b)

Ven Địa Trung Hải

c)

Hai bên bờ Biển Đỏ

d)

Tại các hoang mạc

56.

Địa hình của khu vực Tây Nam Á chủ yếu là gì?

a)

Núi, sơn nguyên và đồng bằng

b)

Cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng

c)

Đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy

d)

Sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng

57.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là gì?

a)

Quặng sắt và crom

b)

Dầu mỏ và khí đốt

c)

Antimon và đồng

d)

Apatit và than đá

58.

Ngành công nghiệp then chốt của khu vực Tây Nam Á là ngành nào?

a)

Dệt, may

b)

Khai thác và chế biến dầu khí

c)

Thực phẩm

d)

Sản xuất điện

59.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển lĩnh vực nào?

a)

Trồng cây lương thực

b)

Chăn nuôi gia súc lớn

c)

Khai thác dầu khí

d)

Trồng cây công nghiệp

60.

Địa điểm đã từng là cái nôi của nền văn minh Cổ đại của loài người thuộc khu vực Tây Nam Á là nơi nào?

a)

Sơn nguyên Iran

b)

Bán đảo A-rập

c)

Đồng bằng Lưỡng Hà

d)

Vịnh Pec-xích

61.

Quốc gia nào sau đây không thuộc khu vực Tây Nam Á?

a)

Ca-dắc-xtan

b)

A-rập Xê-út

c)

Xi-ri

d)

I-ran

62.

Tây Nam Á là nơi ra đời của tôn giáo nào sau đây?

a)

Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái

b)

Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái

c)

Hồi giáo, Ki-tô giáo, Do Thái

d)

Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái

63.

Quốc gia nào có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

Cô-oét

b)

A-rập Xê-út

c)

Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất

d)

I-rắc

64.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là ngành nào?

a)

Dầu khí

b)

Trồng trọt

c)

Chăn nuôi

d)

Thủy sản

65.

Địa hình chủ yếu trên bán đảo A-rập là gì?

a)

Sơn nguyên

b)

Đồng bằng

c)

Núi cao

d)

Đầm lầy

66.

Nước nào sau đây có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?

a)

Cô-oét

b)

I-rắc

c)

A-rập Xê-út

d)

Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất

67.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất gì?

a)

Nóng ẩm

b)

Nóng khô

c)

Lạnh khô

d)

Lạnh ẩm

68.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có kiểu khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa

b)

Ôn đới và cận nhiệt đới hải dương

c)

Ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa

d)

Cận nhiệt Địa Trung Hải và nhiệt đới

69.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là gì?

a)

Rừng thưa rụng lá và rừng rậm

b)

Hoang mạc và bán hoang mạc

c)

Đồng cỏ và các xavan cây bụi

d)

Cây bụi lá cứng và thảo nguyên

70.

Vùng phía Nam khu vực Tây Nam Á có khí hậu chủ yếu là gì?

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Ôn đới lục địa

d)

Cận nhiệt Địa Trung Hải

71.

Vùng phía Bắc khu vực Tây Nam Á có khí hậu chủ yếu là gì?

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Cận xích đạo

d)

Cận nhiệt

72.

Tây Nam Á là khu vực có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao

b)

Mật độ dân số rất cao

c)

Tỉ lệ lao động nước ngoài lớn

d)

Quy mô dân số già rất lớn

73.

Tây Nam Á là khu vực có đặc điểm dân số nào sau đây?

a)

Tốc độ tăng dân số rất nhỏ

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao

c)

Dân số trẻ, lao động dồi dào

d)

Tỉ lệ dân thành thị thấp

74.

Đặc điểm nổi bật về tự nhiên của khu vực Tây Nam Á là gì?

a)

Khí hậu nhiệt đới, đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào

b)

Khí hậu khô nóng, nhiều núi, cao nguyên và hoang mạc

c)

Khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, nhất là trồng trọt

d)

Phần lớn khu vực có khí hậu ôn đới lục địa, nhiều thảo nguyên

75.

Kinh tế khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ GDP tăng nhanh và tăng liên tục

b)

Quy mô GDP giữa các quốc gia có sự khác biệt lớn

c)

Quy mô GDP liên tục tăng trong giai đoạn 2000–2020

d)

Trong cơ cấu GDP, tỉ trọng ngành nông, lâm, thủy sản tăng

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?

a)

Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi

b)

Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng

c)

Là nơi có sự tranh chấp ảnh hưởng

d)

Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế

77.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên điều gì nổi bật?

a)

Địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên

b)

Cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc

c)

Đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng

d)

Bán đảo A-rập và các vùng hoang mạc

78.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

Tốc độ tăng dân số cao

b)

Dân cư phân bố đồng đều

c)

Quy mô dân số đồng đều

d)

Mật độ dân số rất cao

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên Tây Nam Á?

a)

Khu vực nhiều núi và cao nguyên

b)

Chủ yếu là đồng bằng châu thổ sông

c)

Khí hậu mang tính lục địa sâu sắc

d)

Có nhiều cảnh quan bán hoang mạc

80.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

Tốc độ tăng dân số thấp

b)

Dân cư phân bố đồng đều

c)

Quy mô dân số đồng đều

d)

Nhiều lao động nước ngoài

81.

Phát biểu nào sau đây không phải là khó khăn chủ yếu của tự nhiên Tây Nam Á?

a)

Địa hình phổ biến là núi và cao nguyên

b)

Tình trạng thiếu nguồn nước trong năm

c)

Sự hoang mạc hóa ngày càng mở rộng

d)

Đồng bằng ven biển bị xâm nhập mặn

82.

Ngành nông nghiệp khu vực Tây Nam Á kém phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do đâu?

a)

Lao động nông nghiệp ít, không đầu tư phát triển

b)

Ít sông lớn, không có nhiều đồng bằng rộng lớn

c)

Đất ít, chỉ tập trung phát triển công nghiệp dầu khí

d)

Khí hậu khắc nghiệt, diện tích đất canh tác nông nghiệp ít

83.

Mâu thuẫn chủ yếu giữa Ix-ra-en và Pa-le-xtin là gì?

a)

Tôn giáo và sắc tộc

b)

Tranh giành lãnh thổ

c)

Tranh giành nguồn nước

d)

Tranh giành nguồn dầu mỏ

84.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là gì?

a)

Giải quyết vấn đề nước tưới

b)

Tạo giống mới năng suất cao

c)

Cải tạo đất trồng tăng độ phì

d)

Tìm thị trường tiêu thụ ổn định

85.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là gì?

a)

Giải quyết vấn đề nước tưới

b)

Tạo giống mới năng suất cao

c)

Cải tạo đất trồng tăng độ phì

d)

Chống xói mòn bạc màu đất

86.

Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia khu vực Tây Nam Á, chủ yếu là do

a)

sự phân bố tài nguyên, vị trí địa lí khác nhau.

b)

sự phân bố tài nguyên, chính sách phát triển.

c)

sự bất ổn xã hội, chính sách phát triển khác nhau.

d)

đầu tư khoa học – công nghệ, thiếu lao động có trình độ.

87.

Phát biểu nào không đúng về đặc điểm các ngành kinh tế của khu vực Tây Nam Á

a)

Các cây trồng phổ biến là bông, chè, ô-liu.

b)

Nhiều nước trong khu vực đã phát triển ngành công nghiệp hóa dầu.

c)

Du-bai được xem là trung tâm thương mại, du lịch hàng đầu khu vực.

d)

Giao thông đường ống trong khu vực không được chú trọng phát triển.

88.

Nguyên nhân nào sau đây không gây ra tình trạng kinh tế phát triển thiếu ổn định ở khu vực Tây Nam Á

a)

Sự bất ổn về tình hình chính trị, xã hội trong khu vực.

b)

Sự phát triển kinh tế phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên.

c)

Kinh tế lệ thuộc vào xuất khẩu dầu khí, trong khi thị trường biến động.

d)

Khác biệt về thể chế chính trị, chất lượng cuộc sống giữa các quốc gia.

89.

Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định ở khu vực Tây Nam Á là

a)

sự tranh giành đất đai và tài nguyên nước.

b)

sự phức tạp của thành phần sắc tộc, tôn giáo.

c)

nguồn dầu mỏ và vị trí chiến lược về chính trị.

d)

vị trí địa chính trị và lịch sử khai thác lâu đời.

90.

Dân cư Tây Nam Á phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng Lưỡng Hà, ven Địa Trung Hải.

b)

ven Địa Trung Hải, phía tây vịnh Pec-xích.

c)

phía tây vịnh Pec-xích, nam bán đảo A-rập.

d)

nam bán đảo A-rập, đồng bằng Lưỡng Hà.

91.

Ngành du lịch khu vực Tây Nam Á đang thu hút số lượng lớn khách du lịch, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

nhu cầu du lịch tăng, có nhiều di sản thế giới.

b)

tài nguyên du lịch phong phú, nhu cầu du lịch.

c)

thu hút nhiều vốn đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng.

d)

đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng, chính sách phát triển.

92.

Dựa vào bảng số liệu “Quy mô GDP theo giá hiện hành của khu vực Tây Nam Á và thế giới, giai đoạn 2000 – 2020 (tỉ USD)”, hãy chọn loại biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tỉ trọng GDP của khu vực Tây Nam Á so với thế giới qua các năm 2000, 2005, 2010, 2015, 2020.

a)

Biểu đồ cột.

b)

Biểu đồ cột chồng.

c)

Biểu đồ đường.

d)

Biểu đồ kết hợp.

93.

Dựa vào bảng số liệu “Tốc độ tăng trưởng GDP của khu vực Tây Nam Á và thế giới, giai đoạn 2010 – 2020 (%)”, hãy chọn loại biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của hai đối tượng qua các năm 2010, 2015, 2020.

a)

Biểu đồ cột.

b)

Biểu đồ tròn.

c)

Biểu đồ miền.

d)

Biểu đồ kết hợp.

94.

Dựa vào bảng số liệu “Cơ cấu dân số theo tuổi của khu vực Tây Nam Á, giai đoạn 2000 – 2020 (%)”, hãy chọn loại biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi qua các năm 2000, 2010, 2020.

a)

Biểu đồ cột.

b)

Biểu đồ tròn.

c)

Biểu đồ miền.

d)

Biểu đồ kết hợp.

95.

Dựa vào bảng số liệu “Cơ cấu GDP của một số nước ở khu vực Tây Nam Á năm 2020 (%)”, hãy chọn loại biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước A‑rập Xê‑út, Thổ Nhĩ Kỳ, Áp‑ga‑ni‑xtan trong năm 2020.

a)

Biểu đồ cột.

b)

Biểu đồ tròn.

c)

Biểu đồ miền.

d)

Biểu đồ kết hợp.

96.

Dựa vào thông tin: “Các quốc gia có người Ả‑rập chiếm số đông trong dân cư được gọi là các nước Ả‑rập, bao gồm: Ba‑ranh, I‑rắc, Cô‑oét, Gioóc‑đa‑ni, Li‑băng, Ô‑man, Ca‑ta, Pa‑le‑xtin, Ả‑rập Xê‑út, Xi‑ri, các Tiểu vương quốc Ả‑rập Thống nhất, Y‑ê‑men. Khoảng 90% lực lượng lao động của các Tiểu vương quốc Ả‑rập Thống nhất là lao động nhập cư, đến từ các quốc gia như: Băng‑la‑đét, Ấn Độ, Pa‑ki‑xtan, Phi‑líp‑pin.” Những nhận định nào sau đây là đúng theo thông tin trên (chọn nhiều đáp án)?

a)

Gọi là các nước Ả‑rập vì có người Ả‑rập chiếm số đông trong dân cư các quốc gia này.

b)

Các nước Ả‑rập gồm: Ba‑ranh, I‑rắc, Cô‑oét, Băng‑la‑đét, Pa‑ki‑xtan.

c)

Các Tiểu vương quốc Ả‑rập Thống nhất có lao động chủ yếu là nhập cư.

d)

Lao động nhập cư của các Tiểu vương quốc Ả‑rập Thống nhất chủ yếu đến từ khu vực Nam Á.

97.

Đọc đoạn thông tin sau rồi chọn phương án đúng. Tây Nam Á là nơi khởi nguồn của nhiều tôn giáo chính đỏ là Do Thái giáo, Kitô giáo và Hồi giáo. Hồi giáo là tôn giáo phổ biến trên toàn khu vực. Tây Nam Á là nơi xuất hiện cả nhiều nền văn minh cổ đại, cũng là nơi có nhiều di sản vật thể và phi vật thể nổi tiếng thế giới được UNESCO công nhận như: thành cổ Pê-tra (giôoc-đa-ni), Thành cổ Shi-men (Y-ê-men), thành phố di sản Sa-ma-ra (I-rắc). Khu vực có nhiều lễ hội, phong tục tập quán đặc sắc, đây là điều kiện thuận lợi để phát triển du lịch.

a)

Khu vực Tây Nam Á có nhiều quốc gia có nền văn minh cổ đại.

b)

Phần lớn dân cư Tây Nam Á theo đạo Do Thái.

c)

Vườn treo Babylon là một trong Bảy kỳ quan thế giới cổ đại.

d)

Tây Nam Á là điểm nóng của thế giới, nguyên nhân chính là do chiếm 50% trữ lượng dầu mỏ trên thế giới.

98.

Đọc đoạn thông tin sau rồi chọn tất cả phương án đúng. Khu vực Tây Nam Á sở hữu trên 50% trữ lượng dầu mỏ và khoảng trên 40% trữ lượng khí tự nhiên trên thế giới (năm 2020), tập trung ở các quốc gia quanh vịnh Péc-xích. Ngoài ra Tây Nam Á còn có những tài nguyên khoáng sản khác như than đá, sắt, crôm, đồng, phốt phát,…

a)

Kinh tế của nhiều quốc gia trong khu vực không phụ thuộc vào việc khai thác, chế biến, xuất khẩu dầu mỏ.

b)

Tây Nam Á là điểm nóng của thế giới do chiếm 50% trữ lượng dầu mỏ trên thế giới.

c)

Trữ lượng dầu mỏ của Tây Nam Á phân bố đồng đều ở các quốc gia trong khu vực.

d)

Dầu mỏ là một trong những nguyên nhân chính dẫn đến mâu thuẫn, tranh chấp trong khu vực.

99.

Dựa vào bảng số liệu Quy mô GDP theo giá hiện hành của khu vực Tây Nam Á và thế giới giai đoạn 2000 - 2020, chọn phương án đúng nhất về xu hướng của khu vực Tây Nam Á.

a)

Quy mô GDP Tây Nam Á từ năm 2000 - 2020 tăng liên tục.

b)

Quy mô GDP Tây Nam Á từ năm 2000 - 2020 giảm liên tục.

c)

Quy mô GDP Tây Nam Á từ năm 2000 - 2015 tăng liên tục.

d)

Quy mô GDP Tây Nam Á từ năm 2015 - 2015 tăng liên tục.

100.

Đọc đoạn thông tin sau rồi chọn tất cả phương án đúng. Trong cơ cấu kinh tế các nước Tây Nam Á, chiếm tỉ trọng cao nhất là khu vực dịch vụ, công nghiệp và xây dựng. Đây là những ngành có điều kiện để phát triển. Khu vực nông nghiệp chiếm tỉ trọng thấp. Ở một số quốc gia có nền nông nghiệp tiên tiến, sản xuất nông nghiệp được phát triển theo hướng nông nghiệp công nghệ cao.

a)

Sản xuất nông nghiệp khu vực Tây Nam Á tương đối khó khăn do khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ít.

b)

Công nghiệp khai thác, chế biến và xuất khẩu dầu mỏ là động lực chính cho sự phát triển kinh tế.

c)

Hoạt động giao thông vận tải đường biển của khu vực Tây Nam Á chưa phát triển và ít nhộn nhịp.

d)

Ô-man được xem là trung tâm thương mại, du lịch hàng đầu khu vực và thế giới.

101.

CHON DUNG SAI

a)

DD Quy mô GDP giữa các quốc gia có sự khác biệt.

b)

Năm 2000 Thổ Nhĩ Kỳ có quy mô GDP cao nhất.

c)

Năm 2020 Gru - di - a có quy mô GDP thấp nhất.

d)

Năm 2020 Ả rập Xê - Út có quy mô GDP cao nhất.