WorksheetsCâu Hỏi Trắc Nghiệm Từ Vựng
Total questions: 26
Worksheet time: 16mins
“Halloween” có nghĩa là gì?
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Lễ hội Halloween
Giáng sinh
Đêm Giao thừa
“New Year’s Eve” nghĩa là…
Đêm Giao thừa
Tết Nguyên Đán
Lễ hội hóa trang
Ngày Nhà giáo
“Lunar New Year” là…
Giáng sinh
Tết Nguyên Đán
Lễ hội âm nhạc
Sinh nhật
“Christmas” nghĩa là…
Giáng sinh
Ngày lễ Phục sinh
Ngày Quốc khánh
Tết Nguyên Đán
“Teachers' Day” là…
Ngày Nhà giáo
Ngày Thiếu nhi
Lễ hội hóa trang
Đêm Giao thừa
“Children's Day” nghĩa là…
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Ngày Nhà giáo
Ngày độc lập
Lễ hội mùa xuân
“first” dùng để chỉ…
Thứ tư
Thứ năm
Thứ nhất
Thứ ba
“second” nghĩa là…
Thứ ba
Thứ nhất
Thứ hai
Thứ năm
“third” nghĩa là…
Thứ ba
Thứ hai
Thứ tư
Thứ nhất
“fourth” là…
Thứ năm
Thứ nhất
Thứ tư
Thứ ba
“fifth” nghĩa là…
Thứ sáu
Thứ tư
Thứ ba
Thứ năm
“put up colored paper” nghĩa là…
Mua kẹo
Treo giấy màu
Dựng cây thông Noel
Gói quà
“buy candy” là…
Mua kẹo
Thổi bóng bay
Gói quà
Mời bạn bè
“invite friends” nghĩa là…
“up colored paper” nghĩa là…
Mua kẹo
Treo giấy màu
Dựng cây thông Noel
Gói quà
“buy candy” là…
Mua kẹo
Thổi bóng bay
Gói quà
Mời bạn bè
“invite friends” nghĩa là…
Tặng quà
Mời bạn bè
Mặc đồ hóa trang
Làm bánh
“blow up the balloons” là…
Treo giấy màu
Thổi bóng bay
Xem pháo hoa
Tặng tiền lì xì
“make a cake” nghĩa là…
Làm bánh
Mua quà
Mặc đồ hóa trang
Thổi bóng bay
“wrap the presents” là…
Tặng quà
Gói quà
Làm bánh
Treo giấy màu
“put up a Christmas tree” nghĩa là…
Dựng cây thông Giáng Sinh
Thổi bóng bay
Gói quà
Xem múa lân
“give presents” là…
Tặng quà
Xem pháo hoa
Mua kẹo
Dựng cây thông
“watch fireworks” nghĩa là…
Xem múa lân
Gói quà
Xem pháo hoa
Tặng tiền lì xì
“wear costumes” là…
Mặc đồ hóa trang
Mời bạn bè
Làm bánh
Tặng quà
“give lucky money” nghĩa là…
Tặng tiền lì xì
Mặc đồ hóa trang
Mua kẹo
Xem pháo hoa
“watch the lion dance” nghĩa là…
Xem múa lân
Xem pháo hoa
Treo giấy màu
Làm bánh
