wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của CNDVBC sự thống nhất của các mặt đối lập có những biểu hiện gì?

a)

Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau

b)

Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập

c)

Sự tác động ngang bằng nhau

d)

Cả a, b và c

2.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Sự thống nhất của các mặt đối lập loại trừ sự đấu tranh của các mặt đối lập"

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm biện chứng

d)

Cả a, b và c

3.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thể hiện trong các nhận định sau?

a)

Sự thống nhất không bao hàm sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

b)

Sự thống nhất bao hàm sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Sự thống nhất là sự thỏa hiệp giữa các mặt đối lập

d)

Cả b và c

4.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan thể hiện trong các nhận định sau?

a)

Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập được thực hiện trước, bên ngoài sự vật

b)

Sự vật chỉ là biểu hiện của quá trình thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập của lý tính thế giới

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a và b đều đúng

5.

Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập?

a)

Ràng buộc nhau

b)

Nương tựa nhau

c)

Phủ định, bài trừ nhau

d)

Cả a, b và c

6.

Theo quan điểm của CNDVBC nhận định nào là đúng trong các nhận định sau?

a)

Thống nhất là tương đối, đấu tranh là tuyệt đối

b)

Thống nhất là tuyệt đối, đấu tranh là tương đối

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a, b đều đúng

7.

Theo quan điểm của CNDVBC, đâu là nhận định đúng trong các nhận định sau?

a)

Chỉ có thống nhất giữa các mặt đối lập là động lực của sự vận động và phát triển

b)

Chỉ có đấu tranh giữa các mặt đối lập là động lực của sự vận động và phát triển

c)

Thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập là động lực của sự vận động và phát triển của sự vật

d)

Cả a, b và c

8.

Lập trường triết học nào cho rằng mâu thuẫn tồn tại là do tư duy, ý thức của con người quyết định?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

9.

Quan điểm triết học nào cho rằng mâu thuẫn và quy luật mâu thuẫn là sự vận động của ý niệm tuyệt đối?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Cả a, b đều đúng

10.

Quan điểm nào sau đây là của CNDVBC?

a)

Mâu thuẫn tồn tại khách quan trong mọi sự vật, hiện tượng, quá trình của tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy

c)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong một số hiện tượng

d)

Cả a, b đều đúng

11.

Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật?

a)

Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển

b)

Chỉ ra cách thức của sự phát triển

c)

Chỉ ra xu hướng của sự phát triển

d)

Cả a, b và c

12.

Các phạm trù số, hàm số, điểm, đường, mặt là phạm trù của khoa học nào?

a)

Vật lý

b)

Hóa học

c)

Toán học

d)

Triết học

13.

Các phạm trù: thực vật, động vật, tế bào, đồng hóa, dị hóa là những phạm trù của khoa học nào?

a)

Toán học

b)

Vật lý học

c)

Sinh vật học

d)

Triết học

14.

Các phạm trù: vật chất, ý thức, vận động, mâu thuẫn, bản chất, hiện tượng là những phạm trù của khoa học nào?

a)

Kinh tế chính trị học

b)

Luật học

c)

Hóa học

d)

Triết học

15.

Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa về phạm trù: "phạm trù là những .......... phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định"

a)

Khái niệm

b)

Khái niệm rộng nhất

c)

Mối liên hệ cơ bản nhất

d)

Gồm b và c

16.

Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù triết học: "Phạm trù triết học là những khái niệm chung nhất phản ánh những mặt, những mối liên hệ cơ bản và phổ biến nhất của ..... hiện thực"

a)

Các sự vật của

b)

Một lĩnh vực của

c)

Toàn bộ thế giới

d)

Cả a, b, c đều đúng

17.

Đâu là quan điểm siêu hình trong các luận điểm sau?

a)

Phạm trù triết học tồn tại độc lập không có liên hệ gì với phạm trù của các khoa học

b)

Phạm trù triết học tồn tại trong mối liên hệ với phạm trù của các khoa học cụ thể

18.

Trong mâu thuẫn biện chứng các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Chỉ thống nhất với nhau

b)

Chỉ có mặt đấu tranh với nhau

c)

Vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau

d)

Cả a, b đều đúng

19.

Trong phép biện chứng duy vật sự thay thế sự vật này bằng sự vật kia (thí dụ: nụ thành hoa, hoa thành quả v.v.) được gọi là gì?

a)

Mâu thuẫn

b)

Phủ định

c)

Tồn tại

d)

Vận động

20.

Sự tự thay thế sự vật này bằng sự vật kia không phụ thuộc vào ý thức con người trong phép biện chứng duy vật được gọi là gì?

a)

Vận động

b)

Phủ định

c)

Phủ định biện chứng

d)

Phủ định của phủ định

21.

Tôi nói "bông hoa hồng đỏ". Tôi lại nói "bông hoa hồng không đỏ" để phủ nhận câu nói trước của tôi. Đây có phải là phủ định biện chứng không?

a)

Không

b)

Phải

c)

Vừa phải vừa không phải

d)

Cả a, b đều sai

22.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng có tính khách quan

b)

Phủ định biện chứng là kết quả giải quyết những mâu thuẫn bên trong sự vật

c)

Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức của con người

d)

Cả a, b, c đều đúng

23.

Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng xóa bỏ cái cũ hoàn toàn

b)

Phủ định biện chứng không đơn giản xóa bỏ cái cũ

c)

Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ

d)

Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ

24.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Cái mới ra đời trên cơ sở phá hủy hoàn toàn cái cũ"

a)

Quan điểm siêu hình

b)

Quan điểm biện chứng duy vật

c)

Quan điểm biện chứng duy tâm

d)

Cả a, b, c đều đúng

25.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Cái mới ra đời trên cơ sở giữ nguyên cái cũ"

a)

Quan điểm biện chứng duy vật

b)

Quan điểm biện chứng duy tâm

c)

Quan điểm siêu hình, phản biện chứng

d)

Cả a, b, c đều đúng

26.

Luận điểm: "Triết học Mác ra đời trên cơ sở phủ định hoàn toàn các hệ thống triết học trong lịch sử" thuộc lập trường triết học nào?

a)

Quan điểm duy tâm siêu hình

b)

Quan điểm biện chứng duy vật

c)

Quan điểm biện chứng duy tâm

d)

Cả a, b, c đều đúng

27.

Sự tự phủ định đưa sự vật dường như quay lại điểm xuất phát ban đầu trong phép biện chứng được gọi là gì?

a)

Phủ định biện chứng

b)

Phủ định của phủ định

c)

Bước nhảy

d)

Cả a, b, c đều đúng

28.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định của phủ định có tính khách quan và kế thừa

b)

Phủ định của phủ định hoàn toàn lặp lại cái ban đầu

c)

Phủ định của phủ định lặp lại cái ban đầu trên cơ sở mới cao hơn

d)

Cả a, b, c đều đúng

29.

Con đường phát triển của sự vật mà quy luật phủ định của phủ định vạch ra là con đường nào?

a)

Đường thẳng đi lên

b)

Đường tròn khép kín

c)

Đường xoáy ốc đi lên

d)

Cả a, b, c đều đúng

30.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định của phủ định kết thúc một chu kỳ phát triển của sự vật

b)

Phủ định của phủ định kết thúc sự phát triển của sự vật

c)

Phủ định của phủ định mở đầu một chu kỳ phát triển mới của sự vật

d)

Cả a, b, c đều đúng

31.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quan hệ giữa phạm trù triết học và phạm trù của các khoa học cụ thể như thế nào?

a)

Không quan hệ gì với nhau

b)

Là quan hệ giữa cái chung với cái chung

c)

Là quan hệ giữa cái chung với cái riêng

d)

Là quan hệ giữa cái riêng với cái riêng

32.

Trường phái triết học nào cho rằng phạm trù là những thực thể ý niệm tồn tại độc lập với ý thức con người và thế giới vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Cả a, b, c đều đúng

33.

Trường phái triết học nào cho rằng phạm trù được hình thành trong quá trình hoạt động thực tiễn và hoạt động nhận thức của con người?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII–XVIII

34.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nội dung của phạm trù có tính chất gì?

a)

Khách quan

b)

Chủ quan

c)

Vừa khách quan, vừa chủ quan

d)

Cả a, b, c đều sai

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức của các phạm trù có tính chất gì?

a)

Tính khách quan

b)

Tính chất chủ quan

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a, b đều đúng

36.

Điền cụm từ thích hợp để hoàn chỉnh luận điểm về tính chất của các phạm trù: "Nội dung của phạm trù có tính ...(1)..., hình thức của phạm trù có tính ...(2)..."

a)

(1) chủ quan, (2) khách quan

b)

(1) chủ quan, (2) chủ quan

c)

(1) khách quan, (2) chủ quan

d)

Cả a, b, c đều đúng

37.

Quan điểm triết học nào cho rằng các phạm trù hoàn toàn tách rời nhau, không vận động, phát triển?

a)

Quan điểm siêu hình

b)

Quan điểm duy vật biện chứng

c)

Quan điểm duy tâm biện chứng

d)

Cả a, b, c đều đúng

38.

Chọn cụm từ thích hợp để định nghĩa khái niệm cái riêng: "Cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ ..."

a)

Một sự vật, một quá trình riêng lẻ nhất định

b)

Một đặc điểm chung của các sự vật

c)

Nét đặc thù của một số các sự vật

d)

Cả a, b, c đều đúng

39.

Chọn cụm từ thích hợp để định nghĩa khái niệm cái chung: "Cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ ..., được lặp lại trong nhiều sự vật hay quá trình riêng lẻ"

a)

Một sự vật, một quá trình

b)

Những mặt, những thuộc tính

c)

Những mặt, những thuộc tính không

d)

Cả a, b, c đều đúng

40.

Chọn cụm từ thích hợp để định nghĩa khái niệm cái đơn nhất: "Cái đơn nhất là phạm trù triết học dùng để chỉ ..."

a)

Những mặt lặp lại trong nhiều sự vật

b)

Những nét, những thuộc tính

c)

Những nét, những mặt chỉ có ở một sự vật

d)

Cả a, b, c đều đúng

41.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

a)

Chỉ có cái chung tồn tại khách quan và vĩnh viễn

b)

Chỉ có cái riêng tồn tại khách quan và thực sự

c)

Cái riêng và cái chung đều tồn tại khách quan và không tách rời nhau

d)

Cả a, b, c đều đúng

42.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

a)

Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng

b)

Cái riêng tồn tại khách quan không bao chứa cái chung

c)

Không có cái chung thuần túy tồn tại ngoài cái riêng, cái chung tồn tại thông qua cái riêng

d)

Cả a, b, c đều đúng

43.

Trong những luận điểm sau, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Mỗi con người là một cái riêng, không có gì chung với người khác

b)

Mỗi con người vừa là cái riêng, đồng thời có nhiều cái chung với người khác

c)

Mỗi người chỉ là sự thể hiện của cái chung, không có cái đơn nhất của nó

d)

Cả a, b, c đều đúng

44.

Điền cụm từ thích hợp để định nghĩa khái niệm nguyên nhân: "Nguyên nhân là phạm trù chỉ ...(1)... giữa các mặt trong một sự vật, hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra ...(2)..."

a)

(1) sự liên hệ lẫn nhau, (2) một sự vật mới

b)

(1) sự thống nhất, (2) một sự vật mới

c)

(1) sự tác động lẫn nhau, (2) một biến đổi nhất định nào đó

d)

Cả a, b, c đều sai

45.

Điền cụm từ thích hợp để định nghĩa khái niệm kết quả: "Kết quả là ...(1)... do ...(2)... lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra"

a)

(1) mối liên hệ, (2) kết hợp

b)

(1) sự tác động, (2) những biến đổi

c)

(1) những biến đổi xuất hiện, (2) sự tác động

d)

Cả a, b, c đều sai

46.

Xác định nguyên nhân của sự phát sáng của bóng đèn dây tóc.

a)

Nguồn điện

b)

Dây tóc bóng đèn

c)

Sự tác động giữa dòng điện và dây tóc bóng đèn

d)

Cả a, b, c đều đúng

47.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đâu là nguyên nhân của cách mạng vô sản?

a)

Sự xuất hiện giai cấp tư sản

b)

Sự xuất hiện nhà nước tư sản

c)

Sự xuất hiện giai cấp vô sản và Đảng của nó

d)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản

48.

Luận điểm: "Mối liên hệ nhân quả là do ý lý tính thế giới quyết định" thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

49.

Luận điểm: "Mọi hiện tượng, quá trình đều có nguyên nhân tồn tại khách quan, không phụ thuộc vào việc chúng ta có nhận thức được điều đó hay không" thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

50.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh định nghĩa phạm trù tất nhiên: Tất nhiên là cái do ...(1)... của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định nó phải ...(2)... chứ không thể khác được.

a)

(1) nguyên nhân bên ngoài, (2) xảy ra như thế

b)

(1) những nguyên nhân bên trong, (2) xảy ra như thế

c)

(1) những nguyên nhân bên trong, (2) không xác định được

d)

Cả a, b, c đều đúng

51.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh định nghĩa khái niệm ngẫu nhiên: "Ngẫu nhiên là cái không do ...(1)... kết cấu vật chất quyết định, mà do ...(2)... quyết định".

a)

(1) nguyên nhân, (2) hoàn cảnh bên ngoài

b)

(1) mối liên hệ bản chất bên trong, (2) nhân tố bên ngoài

c)

(1) mối liên hệ bên ngoài, (2) mối liên hệ bên trong

d)

Cả a, b, c đều đúng

52.

Luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Mọi cái chung đều là cái tất yếu

b)

Mọi cái chung đều không phải là cái tất yếu

c)

Chỉ có cái chung được quyết định bởi bản chất nội tại của sự vật mới là cái tất yếu

d)

Cả a, b, c đều đúng

53.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Tất nhiên là cái chúng ta biết được nguyên nhân và chi phối được nó.

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

54.

Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh định nghĩa khái niệm nội dung: Nội dung là .... những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật.

a)

Sự tác động

b)

Sự kết hợp

c)

Tổng hợp tất cả

d)

Cả a, b, c đều đúng

55.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh định nghĩa phạm trù hình thức: Hình thức là ...(1)... của sự vật, là hệ thống ...(2)... giữa các yếu tố của sự vật.

a)

(1) các mặt các yếu tố, (2) mối liên hệ

b)

(1) phương thức tồn tại và phát triển, (2) các mối liên hệ tương đối bền vững

c)

(1) tập hợp tất cả những mặt, (2) mối liên hệ bền vững

d)

Cả a, b, c đều sai

56.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để được khái niệm về hình thức: Hình thức là hệ thống ............ giữa các yếu tố của sự vật.

a)

Mối liên hệ tương đối bền vững

b)

Hệ thống các bước chuyển hoá

c)

Mặt đối lập

d)

Mâu thuẫn được thiết lập

57.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Không có hình thức tồn tại thuần tuý mà không chứa đựng nội dung

b)

Nội dung nào cũng tồn tại trong một hình thức nhất định

c)

Nội dung và hình thức hoàn toàn tách rời nhau

d)

Cả a, b, c đều đúng

58.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh định nghĩa khái niệm bản chất: Bản chất là tổng hợp tất cả những mặt, những mối liên hệ ...(1)... bên trong sự vật, quy định sự ...(2)... của sự vật.

a)

(1) chung, (2) vận động và phát triển

b)

(1) ngẫu nhiên, (2) tồn tại và biến đổi

c)

(1) tất nhiên, tương đối ổn định, (2) vận động và phát triển

d)

Cả a, b, c đều đúng

59.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh định nghĩa khái niệm hiện tượng: Hiện tượng là ........ của bản chất.

a)

Cơ sở

b)

Nguyên nhân

c)

Biểu hiện ra bên ngoài

d)

Cả a, b, c đều đúng

60.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Bản chất chỉ là tên gọi trống rỗng, do con người đặt ra, không tồn tại thực".

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Cả a, b, c đều đúng

61.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh định nghĩa khái niệm hiện thực: "Hiện thực là phạm trù triết học chỉ cái ........".

a)

Mối liên hệ giữa các sự vật

b)

Chưa có, chưa tồn tại

c)

Hiện có, đang tồn tại

d)

Cả a, b, c đều đúng

62.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh định nghĩa khái niệm khả năng: "Khả năng là phạm trù triết học chỉ ........ khi có các điều kiện thích hợp".

a)

Cái đang có, đang tồn tại

b)

Cái chưa có, nhưng sẽ có

c)

Cái không thể có

d)

Cái tiền đề để tạo nên sự vật mới

63.

Dấu hiệu để phân biệt khả năng với hiện thực là gì?

a)

Sự có mặt và không có mặt trên thực tế

b)

Sự nhận biết được hay không nhận biết được

c)

Sự xác định hay không xác định

d)

Cả a, b, c đều đúng

64.

Cho nhận thức chỉ là sự phức hợp những cảm giác của con người, đó là quan điểm của:

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

65.

Luận điểm nào sau đây là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của nhận thức:

a)

Nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan

b)

Nhận thức là quá trình linh hồn hồi tưởng về thế giới ý niệm

c)

Nhận thức là quá trình phản ánh một cách tích cực và sáng tạo hiện thực khách quan vào trong đầu óc con người và dựa trên cơ sở hoạt động thực tiễn

d)

Cả a, b, c đều sai

66.

Coi thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức, là động lực, mục đích của nhận thức và là tiêu chuẩn của chân lý. Đây là một trong những nguyên tắc cơ bản của nhận thức luận của:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng (CNDVBC)

b)

Chủ nghĩa duy vật trước Mác

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

67.

Thực tiễn được hiểu là hoạt động vật chất của con người. Đó là quan niệm của:

a)

Chủ nghĩa duy vật trước Mác

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

a và b

68.

Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh định nghĩa về phạm trù thực tiễn: "Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động .... , mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải biến tự nhiên và xã hội".

a)

Vật chất

b)

Tinh thần

c)

Vật chất có mục đích

d)

Tinh thần có mục đích

69.

Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh định nghĩa về phạm trù thực tiễn: "Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động vật chất có mục đích, mang tính .... của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội".

a)

Cá nhân

b)

Tự giác

c)

Lịch sử

d)

Lịch sử - xã hội

70.

Theo quan điểm của CNDVBC có bao nhiêu hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản?

a)

Có 2 hình thức

b)

Có 3 hình thức

c)

Có 4 hình thức

d)

Có 5 hình thức

71.

Những hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn là:

a)

Sản xuất vật chất

b)

Quan sát và thực nghiệm khoa học

c)

Chính trị xã hội

d)

Cả a, b và c

72.

Trong những hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn, hình thức nào là cơ bản nhất, có ý nghĩa quyết định đối với các hình thức khác?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Chính trị xã hội

c)

Quan sát và thực nghiệm khoa học

d)

Không có hình thức nào

73.

Hoạt động thực tiễn nào tạo ra của cải thiết yếu có tính quyết định đối với sự tồn tại và phát triển con người?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị xã hội

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

Cả a, b và c

74.

Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức là:

a)

Thực tiễn là cơ sở, động lực và mục đích của nhận thức

b)

Thực tiễn là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý

c)

Thực tiễn là hiện thực hoá nhận thức

d)

Phương án a và b

75.

Quan điểm thực tiễn đòi hỏi nhận thức phải:

a)

Xuất phát từ thực tiễn

b)

Đi sâu vào thực tiễn

c)

Coi trọng tổng kết thực tiễn

d)

Cả a, b và c

76.

Giai đoạn nhận thức nào hình thành nên các cảm giác ở con người?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức lý luận

d)

Cả a, b, và c

77.

Giai đoạn nhận thức nào hình thành nên các tri giác?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức lý luận

d)

Cả a, b, và c

78.

Biểu tượng là hình thức nhận thức ở giai đoạn nào

a)

Nhận thức lý tính

b)

Nhận thức khoa học

c)

Nhận thức cảm tính

d)

Cả a, b và c

79.

Nhận thức cảm tính có những hình thức nào

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Biểu tượng

d)

Cả a, b và c

80.

Nhận thức lý tính có những hình thức nào

a)

Khái niệm

b)

Phán đoán

c)

Suy luận

d)

Cả a, b và c

81.

Khái niệm là hình thức nhận thức ở giai đoạn nào

a)

Cảm tính

b)

Lý tính

c)

Trực quan sinh động

d)

Phương án a và b

82.

Phán đoán là hình thức nhận thức ở giai đoạn nào

a)

Cảm tính

b)

Lý tính

c)

Cả a và b

d)

Cả a, b, c đều sai

83.

Suy luận là hình thức nhận thức thuộc giai đoạn nào

a)

Cảm tính

b)

Lý tính

c)

Cả a và b

d)

Cả a, b, c đều sai

84.

Cảm giác màu sắc, mùi vị và nhiệt độ của sự vật là nhận thức thuộc giai đoạn nào

a)

Giai đoạn nhận thức cảm tính

b)

Giai đoạn nhận thức lý tính

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

85.

Nhận thức cảm tính có đặc điểm gì

a)

Phản ánh trực tiếp hiện thực khách quan

b)

Phản ánh được những thuộc tính đa dạng, bên ngoài của sự vật

c)

Chưa phản ánh được mối liên hệ bên trong, bản chất của sự vật

d)

Cả a, b và c

86.

Nhận thức lý tính có những đặc điểm gì

a)

Phản ánh khái quát hiện thực khách quan

b)

Phản ánh gián tiếp hiện thực khách quan

c)

Phản ánh được những mối liên hệ bên trong bản chất của sự vật

d)

Cả a, b và c

87.

Đâu là quan điểm về chân lý của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Chân lý là những luận điểm được nhiều người thừa nhận

b)

Chân lý là luận điểm phản ánh đúng hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm

c)

Chân lý là những luận điểm của kẻ mạnh

d)

Chân lý là những suy luận chính xác, không có mâu thuẫn

88.

Chân lý có những tính chất gì

a)

Tính khách quan

b)

Tính tương đối và tuyệt đối

c)

Tính cụ thể

d)

Cả a, b và c

89.

Để đề ra đường lối đúng đắn cho cách mạng Việt Nam, Đảng ta đã căn cứ vào đâu

a)

Điều kiện lịch sử cụ thể của đất nước

b)

Những quan điểm lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin

c)

Những kinh nghiệm của các nước trên thế giới

d)

Cả a, b và c

90.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Sản xuất vật chất là đặc trưng của ...”

a)

Con người hiện đại

b)

Con người

c)

Cá con người và động vật cao đẳng

d)

Con người sống trong xã hội tư bản chủ nghĩa

91.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: “Phương thức sản xuất là cách thức con người ...”

a)

Quan hệ với tự nhiên.

b)

Tái sản xuất giống loài.

c)

Quan hệ với nhau trong sản xuất.

d)

Thực hiện sản xuất vật chất ở mỗi giai đoạn lịch sử.

92.

Sản xuất xã hội là

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất ra chính bản thân con người

d)

Cả a, b và c

93.

Lực lượng sản xuất biểu hiện mối quan hệ nào

a)

Mối quan hệ giữa các yếu tố vật chất và tinh thần trong hoạt động sản xuất

b)

Mối quan hệ giữa con người với con người

c)

Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên

d)

Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên và với nhau

94.

Quan hệ sản xuất biểu hiện mối quan hệ nào

a)

Mối quan hệ giữa các yếu tố tham gia vào quá trình sản xuất

b)

Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên trong sản xuất

c)

Mối quan hệ giữa con người với con người trong sản xuất

d)

a, b và c đều đúng

95.

Lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào

a)

Tư liệu sản xuất và người lao động

b)

Tư liệu sản xuất, công cụ lao động và người lao động

c)

Tư liệu sản xuất, công cụ lao động, người lao động và phương tiện lao động

d)

Tư liệu sản xuất, công cụ lao động, người lao động, phương tiện lao động và đối tượng lao động

96.

Yếu tố mang tính cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất là gì

a)

Người lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Tư liệu lao động

97.

Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động và phát triển của xã hội

a)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

c)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

d)

Quy luật đấu tranh giai cấp

98.

Thực chất của mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là gì

a)

Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần xã hội

b)

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị

c)

Quan hệ giữa các giai cấp có lợi ích đối kháng nhau

d)

Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội

99.

Giai cấp đối kháng đầu tiên trong lịch sử xuất hiện trong xã hội nào

a)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

b)

Xã hội phong kiến

c)

Xã hội tư bản

d)

Xã hội cộng sản nguyên thuỷ

100.

Đâu là giai cấp cơ bản của một xã hội có giai cấp trong lịch sử

a)

Những giai cấp gắn với phương thức sản xuất đang giữ địa vị thống trị.

b)

Những giai cấp gắn với tàn dư của phương thức sản xuất cũ còn lại trong xã hội đương thời

c)

Những giai cấp gắn với nhiều phương thức sản xuất trong lịch sử

d)

Cả a, b, c đều sai

101.

Trong xã hội chiếm hữu nô lệ, giai cấp nào là giai cấp cơ bản

a)

Giai cấp chủ nô

b)

Giai cấp nô lệ

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

102.

Trong xã hội phong kiến giai cấp nào là giai cấp cơ bản

a)

Địa chủ phong kiến và nông dân

b)

Chủ nô và nô lệ

c)

Tư sản và vô sản

d)

Cả a, b và c

103.

Trong xã hội tư bản giai cấp cơ bản là

a)

Giai cấp tư sản và giai cấp địa chủ

b)

Giai cấp vô sản

c)

Giai cấp tư sản và vô sản

104.

Trình độ của lực lượng sản xuất biểu hiện ở chỗ nào?

a)

Nó sản xuất ra cái gì cho xã hội.

b)

Trình độ của người lao động và công cụ lao động; việc tổ chức và phân công lao động.

c)

Khối lượng sản phẩm nhiều hay ít mà xã hội tạo ra.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

105.

Quan hệ nào có vai trò quyết định trong hệ thống các quan hệ sản xuất?

a)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất.

b)

Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất xã hội.

c)

Quan hệ phân phối sản phẩm do xã hội sản xuất ra.

d)

Cả a, b, c đều sai.

106.

Trong mối quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất (LLSX) và quan hệ sản xuất (QHSX) điều gì luôn xảy ra?

a)

LLSX quyết định QHSX.

b)

QHSX quyết định LLSX.

c)

Không cái nào quyết định cái nào.

d)

Tùy thuộc vào điều kiện cụ thể của nền sản xuất xã hội mà xác định vai trò quyết định thuộc về QHSX hay LLSX.

107.

Vai trò của quan hệ sản xuất (QHSX) đối với lực lượng sản xuất (LLSX) biểu hiện như thế nào?

a)

QHSX kìm hãm LLSX.

b)

QHSX thúc đẩy LLSX.

c)

QHSX có thể thúc đẩy hay kìm hãm LLSX tùy thuộc vào sự phù hợp hay không phù hợp của nó với LLSX.

d)

Lúc đầu, QHSX thúc đẩy LLSX, nhưng sau đó, QHSX kìm hãm LLSX.

108.

Cơ sở hạ tầng là khái niệm dùng để chỉ điều gì?

a)

Toàn bộ các quan hệ sản xuất của xã hội hợp thành kết cấu kinh tế của xã hội.

b)

Toàn bộ lực lượng sản xuất của xã hội.

c)

Toàn bộ lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

d)

Các công trình được xây dựng phục vụ cho các hoạt động của xã hội.

109.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm triết học mácxít: "Cơ sở hạ tầng là nền tảng ... của đời sống xã hội".

a)

Vật chất - kỹ thuật

b)

Tinh thần

c)

Kinh tế

d)

Vật chất và kinh tế

110.

Đặc trưng của cơ sở hạ tầng được quy định bởi quan hệ sản xuất (QHSX) nào?

a)

QHSX tàn dư do xã hội trước để lại.

b)

QHSX mầm mống của xã hội mai sau.

c)

Tất cả các QHSX hiện có.

d)

Cả a, b, c đều sai.

111.

Kiến trúc thượng tầng là khái niệm dùng để chỉ điều gì?

a)

Toàn bộ các quan hệ chính trị, pháp quyền hiện tồn trong xã hội.

b)

Toàn bộ các tư tưởng và các tổ chức chính trị, pháp quyền của mọi giai cấp trong xã hội.

c)

Toàn bộ các quan điểm, tư tưởng và các thiết chế xã hội tương ứng được hình thành trên cơ sở hạ tầng.

d)

Toàn bộ các quan điểm, tư tưởng và các thiết chế của giai cấp thống trị trong xã hội được hình thành trên cơ sở hạ tầng.

112.

Trong mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng (CSHT) và kiến trúc thượng tầng (KTTT) điều gì luôn xảy ra?

a)

CSHT quyết định KTTT.

b)

KTTT quyết định CSHT.

c)

Tùy thuộc vào thời đại kinh tế cụ thể mà xác định CSHT quyết định KTTT, hay KTTT quyết định CSHT.

d)

Không có mối quan hệ quyết định nào giữa CSHT và KTTT.

113.

Giai cấp nào tiêu biểu cho bản chất của chế độ kinh tế - xã hội của xã hội tư bản chủ nghĩa?

a)

Giai cấp tư sản và vô sản

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp vô sản

d)

Tầng lớp trí thức

114.

Thực chất của cuộc đấu tranh giai cấp là gì?

a)

Là cuộc đấu tranh giữa những bộ phận nhân dân này chống lại bộ phận nhân dân khác.

b)

Là cuộc đấu tranh giành chính quyền nhà nước.

c)

Là cuộc đấu tranh giải quyết mâu thuẫn về lợi ích giữa quần chúng nhân dân bị áp bức, bóc lột chống lại giai cấp thống trị, bóc lột.

d)

Cả a, b và c.

115.

Đấu tranh giai cấp xét đến cùng là nhằm mục đích gì?

a)

Phát triển sản xuất

b)

Giải quyết mâu thuẫn giai cấp

c)

Lật đổ sự thống trị của giai cấp thống trị

d)

Giành lấy chính quyền nhà nước.

116.

Nguyên nhân khách quan của đấu tranh giai cấp là

a)

Sự bóc lột nặng nề của giai cấp thống trị

b)

Sự trì trệ của chính quyền nhà nước

c)

Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật

d)

Mâu thuẫn giữa sự phát triển của lực lượng sản xuất đạt trình độ cao, mang tính xã hội hoá sâu rộng với quan hệ sản xuất dựa trên chế độ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất đã trở nên lạc hậu

117.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Đấu tranh giai cấp là động lực duy nhất của sự phát triển của xã hội có giai cấp

b)

Giành chính quyền về tay nhân dân

c)

Thực hiện công bằng xã hội, chống áp bức bất công

d)

a và c

118.

Đảng ta khẳng định động lực chủ yếu để phát triển đất nước hiện nay là gì?

a)

Đại đoàn kết toàn dân trên cơ sở liên minh giữa công nhân với nông dân và trí thức do Đảng lãnh đạo

b)

Kết hợp hài hòa lợi ích cá nhân, tập thể và xã hội

c)

Phát huy mọi tiềm năng của các thành phần kinh tế của toàn xã hội

d)

Cả a, b và c

119.

Sự tồn tại các giai cấp đối kháng gắn với chế độ xã hội nào?

a)

Chế độ chiếm hữu nô lệ

b)

Chế độ phong kiến

c)

Chế độ tư bản chủ nghĩa

d)

Cả a, b và c

120.

Trong số các dấu hiệu về sự khác nhau của giai cấp sự khác nhau nào có ý nghĩa quyết định?

a)

Sự khác nhau về quan hệ của họ (giai cấp) đối với việc sở hữu những tư liệu sản xuất của xã hội

b)

Khác nhau về vai trò của họ trong tổ chức quản lý quá trình sản xuất, tổ chức quản lý lao động xã hội

c)

Khác nhau về phương thức và quy mô thu nhập những sản phẩm lao động xã hội

d)

Cả a, b và c đều sai

121.

Trong xã hội có giai cấp, giai cấp nào thống trị xã hội?

a)

Giai cấp chiếm phần đông đảo nhất trong dân cư

b)

Giai cấp có tư tưởng tiến bộ nhất trong xã hội

c)

Giai cấp nắm tư liệu sản xuất của xã hội

d)

Giai cấp nắm được tri thức khoa học

122.

Nhân tố chi phối sự phân hoá của các tầng lớp trung gian là gì?

a)

Do ý chí của giai cấp thống trị

b)

Do mong muốn chủ quan của tầng lớp trung gian

c)

Do lợi ích của các tầng lớp trung gian

d)

Cả a, b và c đều sai

123.

Trong mỗi giai đoạn phát triển cụ thể của lịch sử, lực lượng tiêu biểu và lãnh đạo dân tộc là ai?

a)

Giai cấp có tư tưởng tiên tiến

b)

Giai cấp chiếm số đông đảo nhất trong dân cư

c)

Giai cấp nào có lợi ích gắn liền với phương thức sản xuất thống trị

d)

Cả a, b và c đều sai

124.

Lợi ích của giai cấp thống trị và lợi ích dân tộc quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Luôn luôn thống nhất với nhau

b)

Không phải khi nào cũng thống nhất với nhau

c)

Có khi trái ngược nhau

d)

Phương án b và c

125.

Trong xã hội còn giai cấp đối kháng và còn đấu tranh giai cấp, vấn đề quan hệ giai cấp và dân tộc được giải quyết dựa trên cái gì?

a)

Trên lập trường giai cấp nhất định

b)

Trên sự thỏa thuận của các giai cấp

c)

Trên ý muốn chủ quan của một cá nhân nhất định

d)

Cả a, b và c đều sai

126.

Trong xã hội xã hội chủ nghĩa lợi ích giai cấp và lợi ích dân tộc về cơ bản là

a)

Đối lập nhau.

b)

Phù hợp với nhau.

c)

a và b đều sai

d)

Cả a và b đều đúng

127.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Đấu tranh giai cấp là động lực phát triển của mọi giai cấp.

b)

Đấu tranh giai cấp chỉ là sự cản trở xã hội phát triển.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai.

128.

Nhận định nào sau đây là đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Đấu tranh giai cấp là một trong những động lực quan trọng của sự phát triển của xã hội có giai cấp.

b)

Đấu tranh giai cấp không phải là động lực duy nhất của sự phát triển của xã hội có giai cấp.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai.

129.

Trong quá trình phát triển của các phương thức sản xuất, giai cấp nào đại diện cho phương thức sản xuất mới tiến bộ?

a)

Giai cấp tiên tiến cách mạng.

b)

Giai cấp thống trị bóc lột.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai.

130.

Giai cấp nào thường bảo vệ quan hệ sản xuất đã lỗi thời?

a)

Giai cấp tiên tiến cách mạng.

b)

Giai cấp trung gian.

c)

Giai cấp thống trị bóc lột.

d)

Cả a, b và c đều sai.

131.

Vì sao giai cấp thống trị bóc lột lại bảo vệ quan hệ sản xuất đã lỗi thời?

a)

Lợi ích giai cấp thống trị gắn với quan hệ sản xuất lỗi thời.

b)

Vì không hiểu biết quy luật khách quan.

c)

Vì thói quen.

d)

Do cả a, b và c.

132.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Đấu tranh giai cấp góp phần xoá bỏ các thế lực phản động.

b)

Đấu tranh giai cấp góp cải tạo bản thân giai cấp cách mạng.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai.

133.

Cuộc đấu tranh giai cấp cuối cùng trong lịch sử loài người là cuộc đấu tranh giai cấp nào?

a)

Cuộc đấu tranh giữa chủ nô và nô lệ.

b)

Cuộc đấu tranh giữa tư sản và địa chủ phong kiến.

c)

Cuộc đấu tranh giữa tư sản và vô sản.

d)

Cả a, b và c đều sai.

134.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Hiện nay ở Việt Nam còn giai cấp và còn đấu tranh giai cấp.

b)

Hiện nay ở Việt Nam không còn giai cấp và đấu tranh giai cấp nữa.

c)

Hiện nay ở Việt Nam còn giai cấp nhưng không còn đấu tranh giai cấp.

d)

Cả a, b và c.

135.

Nhận định nào sau đây trình bày đúng mục tiêu đấu tranh giai cấp ở Việt Nam hiện nay?

a)

Đấu tranh giai cấp ở nước ta hiện nay diễn ra trong điều kiện mới.

b)

Đấu tranh giai cấp ở nước ta hiện nay có nội dung và hình thức mới.

c)

Đấu tranh giai cấp ở nước ta hiện nay nhằm củng cố phát triển chế độ xã hội chủ nghĩa, bảo vệ độc lập dân tộc, chống áp bức bất công, chống bóc lột, chống nghèo nàn lạc hậu.

d)

Cả a, b và c.

136.

Yếu tố nào trong các yếu tố sau là động lực chính của các cuộc cách mạng xã hội?

a)

Tư tưởng tiên tiến.

b)

Vĩ nhân.

c)

Quần chúng nhân dân.

d)

Chiến tranh.

137.

Xác định phẩm chất chung cho cả lãnh tụ và vĩ nhân trong những phẩm chất sau:

a)

Có năng lực tập hợp quần chúng nhân dân.

b)

Tri thức uyên bác.

c)

Tài năng kiệt xuất.

d)

Cả b và c.

138.

Trong lịch sử dân tộc, chế độ nào sau đây ra đời đầu tiên?

a)

Mẫu quyền.

b)

Phụ quyền.

c)

Đồng thời.

d)

Cả a, b và c.

139.

Mối quan hệ giữa mặt khách quan và mặt chủ quan của tiến trình lịch sử nhân loại đã được C. Mác đặt ra và giải quyết bằng những cặp phạm trù nào sau đây?

a)

Hoạt động tự giác và hoạt động tự phát trong sự phát triển lịch sử.

b)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội, tất yếu và tự do, điều kiện khách quan và nhân tố chủ quan.

c)

Cả a và b.

d)

Cá nhân và xã hội, dân tộc và nhân loại.

140.

Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?

a)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ của lực lượng sản xuất.

b)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.

c)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.

d)

Quy luật đấu tranh giai cấp.

141.

Cơ sở khoa học tự nhiên của quan niệm "con người là sản phẩm của quá trình phát triển lâu dài của thế giới tự nhiên" là gì?

a)

Học thuyết tế bào.

b)

Học thuyết di truyền.

c)

Học thuyết tiến hoá.

d)

Cả a, b và c đều đúng.

142.

Yếu tố nào trong các yếu tố sau đây có vai trò quyết định quá trình con người tách ra khỏi tự nhiên?

a)

Lao động.

b)

Đạo đức.

c)

Sự thay đổi của điều kiện tự nhiên.

d)

Tình yêu.

143.

Xác định yếu tố căn bản nhất phân biệt con người với động vật?

a)

Tôn giáo.

b)

Ý thức.

c)

Đạo đức.

d)

Lao động.

144.

Tác giả của câu sau là ai? "Bản chất con người không phải là cái trừu tượng cố hữu của những cá nhân riêng biệt. Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hoà những mối quan hệ xã hội"

a)

C. Mác.

b)

Ph. Ăngghen.

c)

V. I. Lênin.

d)

Cả a, b và c đều đúng.

145.

Lực lượng sản xuất có vai trò như thế nào trong một hình thái kinh tế - xã hội?

a)

Nền tảng vật chất - kỹ thuật của xã hội.

b)

Bảo vệ trật tự kinh tế của xã hội.

c)

Quy định thái độ và hành vi của con người trong xã hội.

d)

Quy định mọi quan hệ xã hội.

146.

Phát triển bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa (TBCN) ở nước ta hiện nay được hiểu như thế nào?

a)

Không xây dựng quan hệ sản xuất TBCN.

b)

Bỏ qua mọi yếu tố gắn liền với phương thức sản xuất TBCN.

c)

Bỏ qua việc xác lập vai trò thống trị của quan hệ sản xuất TBCN và sự thống trị của giai cấp tư sản.

d)

Bỏ qua sự phát triển lực lượng sản xuất mang tính chất TBCN.

147.

Hình thức cộng đồng người đầu tiên trong lịch sử là gì?

a)

Bộ lạc.

b)

Bộ tộc.

c)

Thị tộc.

d)

Dân tộc.

148.

Sắp xếp các hình thức cộng đồng người trong lịch sử theo thứ tự từ sớm đến muộn nhất.

a)

Thị tộc -> bộ tộc -> bộ lạc -> dân tộc.

b)

Bộ lạc -> bộ tộc -> thị tộc -> dân tộc.

c)

Thị tộc -> bộ lạc -> bộ tộc -> dân tộc.

d)

Thị tộc -> bộ lạc -> dân tộc -> bộ tộc.

149.

Sự khác nhau về địa vị của giai cấp trong hệ thống sản xuất là do cái gì quyết định?

a)

Do quan hệ đối với việc sở hữu tư liệu sản xuất.

b)

Do vai trò trong tổ chức, quản lý sản xuất và lao động xã hội.

c)

Do phương thức và quy mô thu nhập những sản phẩm lao động của xã hội.

d)

Cả a, b và c.