Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về kinh tế chính trị học

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động nhằm mục đích:

a)

Thỏa mãn nhu cầu của người mua hàng hoá

b)

Thỏa mãn nhu cầu của người bán hàng hoá

c)

Thỏa mãn nhu cầu của người mua và người bán hàng hoá

d)

Thỏa mãn nhu cầu của người cung cấp hàng hoá

2.

Bộ phận tư bản nào tham gia vào toàn bộ quá trình sản xuất mà giá trị của nó chỉ chuyển dần từng phần vào sản phẩm theo mức độ hao mòn?

a)

Tư bản khả biến

b)

Tư bản lưu động

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản cố định

3.

Về mặt bản chất, lợi nhuận là hình thái chuyển hóa của:

a)

Giá trị thặng dư

b)

Chi phí sản xuất

c)

Giá trị của tư liệu sản xuất

d)

Tư bản ứng trước

4.

Tỷ suất lợi nhuận chịu ảnh hưởng bởi nhân tố nào?

a)

Tiết kiệm tư bản bất biến

b)

Cả A, B và C đúng

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư, cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

5.

Giá cả đất đai bằng:

a)

Tỷ suất lợi tức nhận gửi của ngân hàng/ Địa tô

b)

Địa tô/ Tỷ suất lợi tức cho vay

c)

Địa tô/ Lợi nhuận của ngân hàng

d)

Địa tô/ Tỷ suất lợi tức nhận gửi của ngân hàng

6.

Tập trung tư bản là:

a)

Sự giảm xuống của quy mô tư bản cá biệt

b)

Sự tăng lên của quy mô tư bản xã hội

c)

Sự tăng lên của quy mô tư bản cá biệt

d)

Sự giảm xuống của quy mô tư bản xã hội

7.

Trong tuần hoàn tư bản, giai đoạn nào có ý nghĩa quyết định nhất?

a)

Phân phối

b)

Lưu thông

c)

Tất cả các phương án

d)

Sản xuất

8.

Xét trong từng trường hợp đơn vị sản xuất cá biệt, giá trị thặng dư siêu ngạch là:

a)

Hiện tượng phổ biến

b)

Hiện tượng tạm thời

c)

Hiện tượng thường xuyên và phổ biến

d)

Hiện tượng thường xuyên

9.

Điều kiện hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân, lợi nhuận bình quân, giá cả sản xuất là:

a)

Tư bản không được tự do di chuyển

b)

Tư bản tự do di chuyển

c)

Sức lao động tự do di chuyển

d)

Cả A và C đúng

10.

Hình thái biểu hiện của giá trị thặng dư trên bề mặt nền kinh tế thị trường là:

a)

Lợi nhuận

b)

Giá cả

c)

Lợi tức

d)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

11.

Trong điều kiện tư bản khả biến không đổi, nếu giá trị thặng dư giữ nguyên, tiết kiệm tư bản bất biến sẽ:

a)

Làm tăng tỷ suất lợi nhuận

b)

Làm tăng chi phí sản xuất

c)

Làm giảm tỷ suất lợi nhuận

d)

Tất cả đều sai

12.

Công thức tính khối lượng giá trị thặng dư là:

a)

M = (m’ x V) x 100%

b)

M = m’ x V

c)

M = m/v x 100%

d)

M = m’ x c

13.

Giá trị của hàng hoá sức lao động do bộ phận nào hợp thành:

a)

Cả A, B và C đúng

b)

Phí tổn đào tạo người lao động

c)

Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất ra sức lao động

d)

Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con của người lao động

14.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa (k) bằng:

a)

k = c + v

b)

k = c + v + m

c)

k = v + p

d)

k = v + m

15.

Câu 16: Tư bản lưu động tồn tại dưới hình thái:

a)

A. Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

B. Tư liệu sản xuất

16.

Tái sản xuất mở rộng là:

a)

Quá trình sản xuất với quy mô nhỏ hơn trước

b)

Quá trình biến một bộ phận giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm

c)

Quá trình sản xuất với quy mô như cũ

d)

Quá trình sản xuất với quy mô giống như trước

17.

Tư bản cho vay là hàng hoá đặc biệt, bởi vì:

a)

Người bán không mất quyền sở hữu

b)

Người mua chỉ được quyền sử dụng trong một thời gian

c)

Cả A, B, C đúng

d)

Khi sử dụng, tư bản cho vay không mất giá trị sử dụng và giá trị mà được tăng thêm

18.

Độ dài của ngày lao động được xác định như thế nào?

a)

Không thể vượt quá giới hạn thể chất và tinh thần của người lao động

b)

Bằng thời gian lao động tất yếu

c)

Cả B và C đúng

d)

Lớn hơn thời gian lao động tất yếu

19.

Tốc độ chu chuyển tư bản được tính như thế nào?

a)

Tính bằng số vòng chu chuyển của tư bản trong thời gian 1 năm

b)

Tính bằng số vòng chu chuyển của tư bản trong thời gian nửa năm

c)

Tính bằng số vòng chu chuyển của tư bản trong thời gian nhiều năm

d)

Tính bằng số vòng chu chuyển của tư bản trong thời gian 1 tháng

20.

Tiền công là gì?

a)

Tiền lời của lao động

b)

Giá cả của hàng hoá sức lao động

c)

Giá cả của lao động

d)

Giá trị của lao động

21.

Mục đích của lưu thông tư bản là:

a)

Giá trị lớn hơn

b)

Giá trị tương đối

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá cả

22.

Mối quan hệ tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và số lượng sức lao động là:

a)

Cấu tạo giá trị

b)

Cấu tạo hữu cơ

c)

Cấu tạo vô cơ

d)

Cấu tạo kỹ thuật

23.

Hàng hóa sức lao động là hàng hóa đặc biệt, vì:

a)

Mang yếu tố vật chất và tinh thần

b)

Mang yếu tố vật chất và lịch sử

c)

Mang yếu tố tinh thần và lịch sử

d)

Mang yếu tố tinh thần và văn hóa

24.

Lợi tức là gì?

a)

Toàn bộ lợi nhuận mà người đi vay trả cho người cho vay

b)

Một phần lợi nhuận bình quân mà người đi vay trả cho người cho vay

c)

Một phần lợi nhuận mà người đi vay trả cho người cho vay

d)

Toàn bộ lợi nhuận bình quân mà người đi vay trả cho người cho vay

25.

Trong quá trình sử dụng loại hàng hóa nào sau đây tạo ra giá trị lớn hơn bản thân nó?

a)

Hàng hóa sức lao động

b)

Tư liệu tiêu dùng

c)

Hàng hóa thông thường

d)

Tư liệu sản xuất

26.

Xét trong toàn bộ xã hội tư bản thì giá trị thặng dư siêu ngạch là:

a)

Hiện tượng tồn tại thường xuyên

b)

Hiện tượng tồn tại tạm thời

c)

Hiện tượng tồn tại cá biệt

d)

Hiện tượng tồn tại tạm thời và thường xuyên

27.

Nguồn gốc để tập trung tư bản là:

a)

Tăng cường bóc lột lao động làm thuê

b)

Tái sản xuất giản đơn

c)

Giá trị thặng dư

d)

Những tư bản cá biệt sẵn có trong xã hội

28.

Hao mòn của tư bản cố định bao gồm:

a)

Hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình

b)

Hao mòn hữu hình và hao mòn về giá trị

c)

Hao mòn hữu hình và hao mòn do sự mất mát về giá trị sử dụng

d)

Hao mòn vô hình và hao mòn do sự mất giá thuần tuý

29.

Bộ phận tư bản nào được chuyển một lần, toàn phần vào giá trị sản phẩm khi kết thúc quá trình sản xuất?

(a)  

30.

Tư bản nào có thể thay đổi hình thái giá trị?

a)

Tư bản lưu động

b)

Tư bản bất biến

c)

Tư bản cố định

31.

Muốn tăng tốc độ chu chuyển của tư bản thì phải:

a)

Kéo dài thời gian 1 vòng chu chuyển của tư bản

b)

Tăng thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

c)

Tăng thời gian 1 vòng chu chuyển của tư bản

d)

Giảm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

32.

Bộ phận tư bản nào là điều kiện quyết định để tạo ra giá trị thặng dư?

a)

Tư bản khả biến

b)

Tư bản lưu động

c)

Tư bản cố định

d)

Tư bản bất biến

33.

Tỷ suất lợi tức chịu ảnh hưởng của nhân tố nào?

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân và tình hình về cung cầu về tư bản cho vay

b)

Tỷ suất lợi nhuận và tình hình về cung cầu về tư bản cho vay

c)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân và tình hình về cung cầu hàng hoá sức lao động

d)

Tỷ suất lợi nhuận và tình hình về cung cầu hàng hoá sức lao động

34.

Xét về lượng, tỷ suất lợi nhuận như thế nào với tỷ suất giá trị thặng dư?

a)

Nhỏ hơn tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Lớn hơn hoặc bằng tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Lớn hơn tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Nhỏ hơn hoặc bằng tỷ suất giá trị thặng dư

35.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ:

a)

Lao động được trả công

b)

Lao động quá khứ

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động không được trả công

36.

Tư bản cố định tồn tại dưới hình thái:

a)

Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu

b)

Sức lao động

c)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

d)

Tư liệu sản xuất

37.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Bộ phận của giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra

b)

Kết quả của lao động không công của công nhân cho nhà tư bản

c)

Cả B và C đúng

d)

Bộ phận của giá trị cũ dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra

38.

Giá trị hàng hóa sức lao động được đo lường gián tiếp thông qua:

a)

Khối lượng công việc mà người lao động hoàn thành

b)

Lượng giá trị của các tư liệu sinh hoạt để tái sản xuất ra sức lao động

c)

Lượng giá trị của tư liệu sản xuất

d)

Chi phí đào tạo người lao động

39.

Điểm giống nhau giữa tích tụ tư bản và tập trung tư bản là:

a)

Làm tăng quy mô tư bản xã hội

b)

Làm tăng quy mô tư bản cá biệt

c)

Làm giảm quy mô tư bản cá biệt

d)

Làm giảm quy mô tư bản xã hội

40.

Nguồn gốc để tích tụ tư bản là:

a)

Giá trị thặng dư

b)

Tư bản xã hội

c)

Tái sản xuất giản đơn

d)

Những tư bản cá biệt sẵn có trong xã hội

41.

Khi tăng tỷ suất giá trị thặng dư thì sẽ tác động như thế nào đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tác động trực tiếp làm tăng tỷ suất lợi nhuận

b)

Tác động gián tiếp làm giảm tỷ suất lợi nhuận

c)

Tác động gián tiếp làm tăng tỷ suất lợi nhuận

d)

Tác động trực tiếp làm giảm tỷ suất lợi nhuận

42.

Bộ phận tư bản nào tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất mà giá trị được lao động cụ thể của công nhân làm thuê bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm?

a)

Tư bản lưu động

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản cố định

43.

“… phần giá trị thặng dư còn lại sau khi khấu trừ đi phần lợi nhuận bình quân mà các nhà tư bản kinh doanh trên lĩnh vực nông nghiệp phải trả cho địa chủ”, là khái niệm:

a)

Địa tô

b)

Lợi tức

c)

Lợi nhuận nông nghiệp

d)

Lợi nhuận

44.

Chìa khóa để tìm ra ΔT trong công thức T - H - T’ của C. Mác là:

a)

Giá trị của hàng hóa sức lao động

b)

Tư bản bất biến

c)

Phí tổn đào tạo người lao động

d)

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động

45.

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

a)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Kéo dài ngày lao động

46.

Khi tăng cường độ lao động sẽ thu được:

a)

Giá trị thặng dư tương đối

b)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

c)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

d)

Tất cả các phương án trên

47.

Tái sản xuất giản đơn là gì?

a)

Là sự lặp lại quá trình sản xuất với quy mô nhỏ hơn trước

b)

Là sự lặp lại quá trình sản xuất với quy mô lớn hơn trước

c)

Là sự lặp lại quá trình sản xuất với quy mô như cũ

d)

Là quá trình biến một bộ phận giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm

48.

Quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư là sự thống nhất của:

a)

Quá trình tạo ra và làm tăng giá cả

b)

Quá trình tạo ra và làm tăng giá trị sử dụng

c)

Quá trình làm giảm giá trị

d)

Quá trình tạo ra và làm tăng giá trị

49.

Điểm giống nhau giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư là:

a)

Lao động không được trả công

b)

Lao động được trả công

c)

Kết quả lao động không công của công nhân

d)

Cả B và C đúng

50.

Nguồn gốc của giá trị thặng dư là:

a)

Bán hàng hoá thấp hơn giá trị

b)

Bán hàng hoá cao hơn giá trị

c)

Mua rẻ, bán đắt

d)

Hàng hoá sức lao động

51.

Khi kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu thì nhà tư bản sẽ thu được:

a)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

b)

Giá trị ngang bằng với giá trị sức lao động

c)

Giá trị thặng dư tương đối

d)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

52.

Cơ chế cho sự hình thành lợi nhuận bình quân là:

a)

Cạnh tranh giữa các ngành

b)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

c)

Cạnh tranh giữa các chủ thể kinh doanh cùng một ngành hàng hoá

d)

Cạnh tranh

53.

Bản chất kinh tế - xã hội của giá trị thặng dư là:

a)

A. Quan hệ giữa lao động làm thuê và người mua hàng hoá sức lao động

b)

B. Quan hệ giữa những người mua và bán hàng hoá

c)

C. Quan hệ giữa những người lao động với nhau

d)

D. Quan hệ giữa những người sử dụng lao động với nhau

54.

Cổ phiếu, trái phiếu được C. Mác gọi là tư bản giả bởi vì:

a)

Nó được giao dịch gắn liền tương đối với quá trình sản xuất

b)

Nó được giao dịch gắn liền tuyệt đối với quá trình sản xuất

c)

Nó được giao dịch tách biệt tương đối với quá trình sản xuất kinh doanh thực

d)

Nó được giao dịch gắn liền với quá trình sản xuất

55.

Chi phí sản xuất là gì?

a)

Chi phí về lao động

b)

Chi phí mà nhà tư bản bỏ ra để mua tư liệu sản xuất

c)

Chi phí mà nhà tư bản đã bỏ ra để sản xuất ra hàng hóa

d)

Chi phí mà nhà tư bản bỏ ra để mua sức lao động

56.

Sự chuyển hoá một phần giá trị thặng dư thành tư bản được gọi là:

a)

Chu chuyển tư bản

b)

Tuần hoàn tư bản

c)

Tái sản xuất giản đơn

d)

Tích lũy tư bản

57.

Công thức tính số vòng chu chuyển của tư bản là:

a)

n = CH/ch

b)

n = CH. ch

c)

ch = CH/n

d)

n = ch/CH

58.

Khi tăng năng suất lao động xã hội thì nhà tư bản sẽ thu được:

a)

Giá trị thặng dư tương đối

b)

Giá trị ngang bằng với giá trị sức lao động

c)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

d)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

59.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là:

a)

Người lao động được tự do về thân thể và có đủ tư liệu sản xuất cần thiết

b)

Người lao động không được tự do về thân thể và không có đủ tư liệu sản xuất cần thiết

60.

Người lao động được tự do về thân thể và không có đủ tư liệu sản xuất cần thiết

a)

Người lao động được tự do về thân thể và có đủ tư liệu sản xuất cần thiết

b)

Người lao động không được tự do về thân thể và có đủ tư liệu sản xuất cần thiết

c)

Người lao động được tự do về thân thể và không có đủ tư liệu sản xuất cần thiết

d)

Người lao động không được tự do về thân thể và có đủ tư liệu sản xuất cần thiết

61.

Lợi nhuận bình quân được tính bằng công thức nào?

a)

p̄ = p' x K

b)

p̄ = p' x v

c)

p̄ = p x k

d)

p̄ = p' x c

62.

Người sản xuất hàng hóa có lợi nhuận khi:

a)

Giá cả > Giá trị

b)

Giá trị cá biệt > Giá trị xã hội

c)

Giá trị cá biệt = Chi phí sản xuất

d)

Giá cả < Chi phí sản xuất

63.

Công thức nào sau đây là cách tính tỷ suất giá trị thặng dư?

a)

m' = m/v .100%

b)

m' = m/c .100%

c)

m' = M. V

d)

M = m'. V

64.

Loại tư bản nào sau đây được mua bán trên thị trường chứng khoán?

a)

Tư bản thương nghiệp

b)

Tư bản thật

c)

Tư bản sản xuất

d)

Tư bản giả

65.

Tư bản khả biến là bộ phận như thế nào trong quá trình sản xuất?

a)

Tăng thêm về lượng

b)

Giá trị không biến đổi

c)

Không thay đổi về lượng

d)

Giảm về về lượng

66.

Bộ phận tư bản bất biến như thế nào trong quá trình sản xuất?

a)

Không tăng thêm về lượng

b)

Tăng thêm về lượng

c)

Hao mòn về lượng

d)

Giảm đi về lượng

67.

Khối lượng giá trị thặng dư là:

a)

Lượng giá trị thặng dư bằng tiền mà nhà tư bản thu được

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản bất biến

c)

Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến

68.

Kết quả của tích lũy tư bản là:

a)

Giảm quy mô tư bản cá biệt

b)

Giảm tích tụ và tập trung tư bản

c)

Giảm quy mô tích lũy tư bản

d)

Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

69.

Bộ phận tư bản nào đóng vai trò là điều kiện cần thiết để tạo ra giá trị thặng dư?

a)

Tư bản cố định

b)

Tư bản bất biến

c)

Tư bản lưu động

d)

Tư bản khả biến

70.

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:

a)

Hình thái biểu hiện của giá trị thặng dư

b)

Mức doanh lợi đầu tư tư bản

c)

Trình độ khai thác sức lao động làm thuê

d)

Quy mô giá trị thặng dư mà chủ sở hữu tư liệu sản xuất thu được

71.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi sử dụng sẽ tạo ra:

a)

Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó

b)

Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

c)

Giá trị mới bằng giá trị bản thân nó

d)

Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó

72.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là:

a)

Toàn bộ giá trị thặng dư thu được trong quá trình sản xuất

b)

Toàn bộ lợi nhuận thu được

c)

Giá trị thặng dư thu được trong sản xuất kinh doanh

d)

Một phần giá trị thặng dư

73.

Khi tăng năng suất lao động cá biệt, nhà tư bản sẽ thu được:

a)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

b)

Giá trị ngang bằng với giá trị sức lao động

c)

Giá trị thặng dư tương đối

d)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

74.

Nguồn gốc duy nhất của tích lũy tư bản là:

a)

Bán hàng hóa cao hơn giá trị

b)

Đưa hàng hóa ra trao đổi

c)

Giá trị của tư liệu sản xuất

d)

Giá trị thặng dư

75.

Lợi nhuận bình quân là gì?

a)

Là số lợi nhuận khác nhau của những tư bản khác nhau

b)

Là số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau

c)

Là số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản khác nhau đầu tư vào các ngành khác nhau

d)

Là số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản khác nhau

76.

Thời gian chu chuyển của tư bản bao gồm:

a)

Thời gian sản xuất và thời gian gián đoạn sản xuất

b)

Thời gian lưu thông và thời gian vận chuyển

c)

Thời gian sản xuất và thời gian dự trữ sản xuất

d)

Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

77.

Giá trị thặng dư là:

a)

Phần lao động không được trả công của công nhân

b)

Phần lao động được trả công của công nhân

c)

Toàn bộ giá trị mới

d)

Toàn bộ phần lao động của công nhân