Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1: HỆ XƯƠNG

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Hệ xương người gồm có bao nhiêu xương?

a)

206 xương

b)

216 xương

c)

226 xương

d)

236 xương

2.

Xương có bao nhiêu chức năng chính?

a)

3 chức năng

b)

4 chức năng

c)

5 chức năng

d)

6 chức năng

3.

Chọn câu SAI khi nói về chức năng của xương?

a)

Bảo vệ

b)

Nâng đỡ

c)

Vận động

d)

Tạo mỡ

4.

Phần nào sau đây thuộc xương chậu làm sản phụ sanh khó?

a)

Gò chậu mu

b)

Cánh trên xương mu

c)

Ụ ngồi

d)

Gai ngồi

5.

Mấu nhọn ở đầu dưới xương chày gọi là gì?

a)

Lồi củ chày

b)

Mắt cá trong

c)

Mắt cá ngoài

d)

Diện khớp sên

6.

Khớp gối được tạo bởi bao nhiêu xương?

a)

3 xương

b)

4 xương

c)

5 xương

d)

6 xương

7.

Chọn câu SAI khi nói về cấu tạo xương dài?

a)

Xương dài gồm có: thân xương hình ống và 2 đầu phình to gọi là đầu xương.

b)

Thân xương cấu tạo bởi chất xương đặc.

c)

Đầu xương được cấu tạo bởi chất xương xốp.

d)

Xương dài ra là nhờ thân xương có buồng tuỷ tạo tế bào xương.

8.

Xương đòn thường gãy ở điểm nào?

a)

Điểm nối 1/3 trong và 2/3 ngoài.

b)

Điểm nối 2/3 trong và 1/3 ngoài.

c)

Trung điểm xương đòn

d)

Bất cứ điểm nào

9.

Khớp khuỷu gồm có bao nhiêu khớp?

a)

1 khớp.

b)

2 khớp.

c)

3 khớp.

d)

4 khớp.

10.

Động mạch và thần kinh trên vai đi qua khuyết vai nằm ở phần nào của xương vai?

a)

Bờ trong xương vai.

b)

Bờ ngoài xương vai.

c)

Bờ trên xương vai.

d)

Góc trên ngoài.

11.

Gân cơ nào nằm trong rãnh gian củ?

a)

Cơ quạ cánh tay

b)

Cơ ngực lớn

c)

Cơ nhị đầu

d)

Cơ tam đầu

12.

Khi bị ngã, tay chống xuống đất, thường bị gãy xương nào?

a)

Xương đòn

b)

Xương cánh tay

c)

Xương trụ

d)

Xương quay

13.

Tay bị “cấn giá” do bị trật mỏm nào?

a)

Mỏm trâm trụ

b)

Mỏm trâm quay

c)

Mỏm khuỷu

d)

Mỏm vẹt.

14.

Gân cơ nhị đầu bám vào phần nào của xương quay?

a)

Chỏm quay

b)

Cổ xương quay

c)

Lồi củ quay

d)

Mỏm trâm quay.

15.

Rãnh thần kinh quay nằm ở mặt sau xương nào?

a)

Xương quay

b)

Xương trụ

c)

Xương cánh tay

d)

Xương vai

16.

Lồi củ delta nằm ở mặt trước xương nào?

a)

Xương vai

b)

Xương cánh tay

c)

Xương trụ

d)

Xương quay

17.

Ở người lớn tuổi, bị loãng xương, xương đùi thường hay bị gãy ở đâu?

a)

Mấu chuyển lớn.

b)

Mấu chuyển bé.

c)

Cổ phẫu thuật.

d)

Cổ giải phẫu

18.

Ở tư thế đứng, điểm cao nhất của mào chậu ngang với đốt sống nào sau đây?

a)

Đốt thắt lưng 2 (L2)

b)

Đốt thắt lưng 3 (L3)

c)

Đốt thắt lưng 4 (L4)

d)

Đốt thắt lưng 5 (L5)

19.

Cấu trúc nào sau đây bám từ gai chậu trước trên của xương chậu đến củ xương mu?

a)

Liềm bẹn

b)

Dây chằng bẹn

c)

Dây chằng ngồi đùi.

d)

Dây chằng mu đùi.

20.

Ở người lớn tuổi, phần nào của xương đài, thường hay bị bong tróc, gây thoái hóa khớp?

a)

Màng xương.

b)

Bao khớp.

c)

Sụn khớp.

d)

Bao hoạt dịch.

21.

Đường kính lưỡng gai nhỏ nhất là đường nối giữa hai cấu trúc nào sau đây của 2 xương chậu?

a)

Hai gai chậu trước trên

b)

Hai gai chậu trước dưới

c)

Hai gai chậu sau trên

d)

Hai gai ngồi

22.

Ở người lớn tuổi, phần nào của xương đùi thường bị gãy?

a)

Chỏm xương đùi

b)

Cổ giải phẫu

c)

Cổ phẫu thuật

d)

Lồi cầu trong và ngoài

23.

Đường kính nào của xương chậu ngắn nhất làm cản trở cuộc chuyển dạ?

a)

Đường kính lưỡng gai chậu

b)

Đường kính lưỡng ngồi

c)

Đường kính trước sau

d)

Đường kính chéo

24.

Chỏm xương đùi khớp với phần nào của ổ cối?

a)

Bờ ổ cối

b)

Đáy ổ cối

c)

Khuyết ổ cối

25.

Cơ hình lê, dây thần kinh ngồi, thần kinh bị đùi sau, thần kinh mông dưới, thần kinh thẹn, đi qua phần nào của xương chậu?

a)

Gò chậu mu

b)

Lỗ bịt

c)

Khuyết ngồi lớn

d)

Khuyết ngồi bé

26.

Phần nào của xương chậu sờ được dưới da?

a)

Lồi củ chậu

b)

Diện nhĩ

c)

Mào chậu

d)

Gai ngồi.

27.

Phần nào của xương đùi sờ được dưới da?

a)

Cổ xương đùi

b)

Chỏm xương đùi

c)

Mấu chuyển bé

d)

Mấu chuyển lớn

28.

Phần nào của xương chày KHÔNG sờ được dưới da?

a)

Lồi củ chày

b)

Mặt trong xương chày

c)

Mặt ngoài xương chày

d)

Mắc cá trong

29.

Dây chằng nào đi từ gai chậu trước trên đến củ mu?

a)

Dây chằng cùng gai ngồi

b)

Dây chằng cùng ụ ngồi

c)

Dây chằng bẹn

d)

Dây chằng ngang ở cối

30.

Khớp gối được cấu tạo bao nhiêu xương?

a)

2 xương

b)

3 xương

c)

4 xương

d)

5 xương

31.

Chỏm lồi cầu của xương hàm dưới khớp với phần nào của xương thái dương tạo nên khớp thái dương hàm?

a)

Ống tai ngoài

b)

Mõm chũm

c)

Hố hàm

d)

Mặt dưới xương đá

32.

Dây thần kinh hàm trên (V2) chui qua lỗ nào của nền sọ?

a)

Lỗ gai

b)

Lỗ tròn

c)

Lỗ bầu dục

d)

Lỗ động mạch trong

33.

Dây thần kinh hàm dưới (V3) chui qua lỗ nào của nền sọ?

a)

Lỗ gai

b)

Lỗ tròn

34.

Động mạch màng não giữa chui qua lỗ nào của nền sọ, khi bị đứt sẽ gây khối máu tụ ngoài màng cứng?

a)

Lỗ gai

b)

Lỗ tròn

c)

Lỗ bầu dục

d)

Lỗ ống tai trong

35.

Đốt sống cổ 1 khớp với phần nào của xương chẩm?

a)

Phần nền

b)

Lồi cầu chẩm

c)

ụ chẩm ngoài

d)

Hố tiểu não

36.

Thần kinh hàm trên (V2) qua lỗ nào của khối xương mặt nào chui ra?

a)

Lỗ trên ổ mắt

b)

Lỗ dưới ổ mắt

c)

Lỗ cằm

d)

Lỗ trâm chũm.

37.

Động mạch màng não giữa nằm ở mặt trong của xương nào?

a)

Xương trán

b)

Xương bướm

c)

Xương thái dương

d)

Xương đá

38.

Hội lưu các xoang tĩnh mạch nằm ở mặt trong của xương nào?

a)

Xương đá

b)

Xương thái dương

c)

Xương bướm

d)

Xương chẩm

39.

Thần kinh hàm dưới (V3) chui ra lỗ nào của khối xương mặt?

a)

Lỗ trên ổ mắt

b)

Lỗ dưới ổ mắt

c)

Lỗ cằm

d)

Lỗ ống răng cửa

40.

Thần kinh III, IV, V1, VI, chui qua nền sọ ở đâu?

a)

Khe ổ mắt trên

b)

Khe ổ mắt dưới

c)

Lỗ rách

d)

Lỗ tĩnh mạch cảnh trong

41.

Thần kinh VII, VII', VIII chui qua lỗ nào của nền sọ?

a)

Lỗ rách

b)

Lỗ tĩnh mạch cảnh trong

c)

Lỗ ống tai trong

d)

Lỗ hạ thiệt

42.

Thần kinh IX, X, XI chui qua lỗ nào của nền sọ?

a)

Lỗ tĩnh mạch cảnh trong

b)

Lỗ ống tai trong

c)

Lỗ hạ thiệt

d)

Lỗ cảnh trong

43.

Thần kinh XII chui qua lỗ nào của nền sọ?

a)

Lỗ rách

b)

Lỗ gai

c)

Lỗ bầu dục

d)

Lỗ hạ thiệt

44.

Ống cảnh nằm trong xương nào?

a)

Xương đá

b)

Xương đỉnh

c)

Xương thái dương

d)

Xương chẩm

45.

Mỏm yên trước thuộc xương nào?

a)

Xương sàng

b)

Xương bướm

c)

Xương thái dương

d)

Xương chẩm

46.

Qua lỗ dưới ổ mắt có thần kinh nào chui ra?

a)

TK V 1 (TK mắt)

b)

TK V 2 (hàm trên)

c)

TK V 3 (hàm dưới)

d)

TK VI (vận nhãn ngoài)

47.

Qua lỗ cằm có thần kinh nào chui ra?

a)

TK V 1

b)

TK V 2

c)

TK V 3

d)

TK VI

48.

Động mạch màng não giữa nằm ở mặt trong của xương nào?

a)

Xương trán

b)

Xương bướm

c)

Xương thái dương

d)

Xương đá

49.

Xoang tĩnh mạch ngang nằm ở mặt trong của xương nào?

a)

Xương đá

b)

Xương thái dương

c)

Xương bướm

d)

Xương chẩm

50.

Lỗ ống tai trong nằm ở xương nào?

a)

Xương đá

b)

Xương thái dương

c)

Xương bướm

d)

Xương chẩm

51.

Xoang tĩnh mạch hang, nằm ở đâu của xương bướm?

a)

Ở hai bên thân xương bướm

b)

Ở giữa xương bướm

c)

Ở phía trước xương bướm

d)

Ở phía sau xương bướm

52.

Qua lỗ tĩnh mạch cảnh trong có dây thần kinh nào chui qua?

a)

A. Thần kinh VII, VIII, IX

b)

B. Thần kinh VIII, IX, X

c)

C. Thần kinh IX, X, XI

d)

D. Thần kinh X, XI, XII.

53.

Dây thần kinh nào qua lỗ trâm chũm?

a)

Thần kinh V3

b)

Thần kinh VII

c)

Thần kinh VIII

d)

Thần kinh IX.

54.

Trần ổ mắt được tạo bởi xương nào?

a)

Xương gò má

b)

Xương trán

c)

Xương sàng

d)

Xương lệ.

55.

Bộ xương có 4 chức năng chính, NGOẠI TRỪ:

a)

A. Nâng đỡ

b)

B. Bảo vệ

c)

C. Vận động

d)

D. Tạo calci.

56.

Xương nào dưới đây KHÔNG thuộc hàng trên xương cổ tay?

a)

Xương thuyền

b)

Xương nguyệt

c)

Xương thang

d)

Xương đậu.

57.

Phần nào sau đây nằm trong bao khớp vai?

a)

Dây chằng ổ chảo - cánh tay

b)

Dây chằng qua - cánh tay

c)

Đầu dài gân cơ nhị đầu

d)

Đầu ngắn gân cơ nhị đầu.

58.

Xương vai đi từ xương sườn số mấy đến xương sườn số mấy ở thành lưng?

a)

Xương sườn số 1 đến 4

b)

Xương sườn số 2 đến 5

c)

Xương sườn số 2 đến 6

d)

Xương sườn số 2 đến 7.

59.

Đầu dài gân cơ nhị đầu bám vào đâu của xương vai?

a)

A. Mỏm quạ

b)

B. Mỏm cùng vai

c)

C. Củ trên ổ chảo.

60.

Rãnh thần kinh trụ được tạo bởi 2 phần nào?

a)

Lồi cầu ngoài và lồi cầu trong.

b)

Mỏm khuỷu và mỏm trên lồi cầu trong

c)

Mỏm trên lồi cầu ngoài và ròng rọc.

d)

Mỏm trên lồi cầu trong và mỏm trên lồi cầu ngoài.

61.

Dây chằng thang và dây chằng nón thuộc dây chằng nào?

a)

Dây chằng qua mỏm cùng vai

b)

Dây chằng qua đòn

c)

Dây chằng ổ chảo-cánh tay

d)

Dây chằng ngang vai trên

62.

Phần nào của xương chày KHÔNG sở được dưới da?

a)

Bờ trước.

b)

Mặt trong.

c)

Mặt ngoài

d)

Mắc cá trong

63.

Xương nào thuộc xương cổ tay khớp với xương bàn 1?

a)

Xương thang

b)

Xương thê

c)

Xương cá

d)

Xương móc

64.

Dây chằng nào sau đây nằm trong khớp hông?

a)

Dây chằng chậu đùi

b)

Dây chằng chỏm đùi

c)

Dây chằng ngồi đùi

d)

Dây chằng mu đùi

65.

Dây chằng nào sau đây của khớp gối nằm trong bao khớp?

a)

Dây chằng bên chày

b)

Dây chằng bánh chè

c)

Gân chăn ngỗng

d)

Dây chằng chéo trước và chéo sau

66.

Dây chằng nào sau đây của khớp hông là dây chằng khoẻ nhất?

a)

Dây chằng mu đùi

b)

Dây chằng chỏm đùi

c)

Dây chằng ngồi đùi

d)

Dây chằng chậu đùi

67.

Dây chằng nào đi qua khuyết ổ cối.

a)

Dây chằng chậu đùi

b)

Dây chằng mu đùi

c)

Dây chằng chỏm đùi

d)

Dây chằng ngang ổ cối

68.

Phần nào của xương mu là mốc để đo bề cao tử cung?

a)

Ngành trên xương mu

b)

Ngành dưới xương mu

c)

Củ mu

69.

Phần nào thuộc đầu trên xương đùi sờ được dưới da?

a)

Chỏm xương đùi.

b)

Mấu chuyển lớn.

c)

Mấu chuyển bé.

d)

Mào gian mấu.

70.

Xương nào sau đây KHÔNG thuộc khối xương sọ?

a)

Xương trán

b)

Xương chẩm

c)

Xương thái dương

d)

Xương hàm trên

71.

Xương nào sau đây KHÔNG thuộc xương mặt?

a)

Xương lệ

b)

Xương sàng

c)

Xương lá mía

d)

Xương khẩu cái

72.

Xương nào của cổ tay khớp vào nền xương bàn tay 3?

a)

Xương thang

b)

Xương thê

c)

Xương cả

73.

Xoang tĩnh mạch nào nằm 2 bên thân xương bướm?

a)

Xoang tĩnh mạch dọc trên

b)

Xoang tĩnh mạch dọc dưới

c)

Xoang tĩnh mạch hang

d)

Xoang tĩnh mạch xiên ma.

74.

Rãnh động mạch màng não giữa nằm mặt trong xương nào?

a)

Xương trán

b)

Xương bướm

c)

Xương thái dương

d)

Xương chẩm

75.

Xoang xích - ma đổ máu tĩnh mạch sọ não vào lỗ nào?

a)

Lỗ rách

b)

Lỗ bầu dục

c)

Lỗ tai trong

d)

Lỗ tĩnh mạch cảnh trong

76.

Xoang tĩnh mạch ngang nằm mặt trong xương nào?

a)

Xương bướm

b)

Xương đá

c)

Xương thái dương

d)

Xương chẩm

77.

Hai bên lỗ mũi sau là phần nào của xương bướm?

a)

Cánh bướm nhỏ

b)

Cánh bướm lớn

c)

Chân bướm trong

d)

Chân bướm ngoài