NEW
Font size
Worksheetscăn bậc hai, căn bậc ba
Total questions: 38
Worksheet time: 23mins
Căn bậc hai số học của 9 là:
-3
3
81
-81
Biểu thức √16 bằng
4 và -4
4
-8
8
So sánh 9 và √79 . Ta có kết luận
9<√79
9=√79
9>√79
Không so sánh được
Căn bậc hai số học của số a không âm là:
Số có bình phương bằng a
-√a
√a
±√a
Căn bậc ba của -125 là:
5
-5
±5
-25
Các đẳng thức nào sau đây là đúng
√36=6
√36=1296
-√36=6
√36=±6
Khẳng định nào sau đây là sai
√6>4
2√3>3√3
2√6>4
4√2<5√3
Kết quả của phép tính √(25+144)
17
169
13
±13
Tính 52+(−5)2
0
-10
50
10
Tính −0,1.0,4 ta được kết quả là:
0,2
- 1004
-0,2
1004
Căn bậc hai của 225 là:
15
- 25
±25
±15
Khẳng định nào sau đây là sai?
Căn bậc ba của một số dương là số dương
Căn bậc ba của một số âm là số âm
Căn bậc ba của một số dương là số âm
Điều kiện để
3a có nghĩa là:a > 0
a ≥ 0
a = 0
Không có đáp án nào đúng
Tính giá trị biểu thức: A= 9−4
-1
5
1
- 5
Khẳng định nào sau đây là đúng:
Số 0 có căn bậc hai số học.
Với hai số a,b bất kì, ta có: a<b⟺a<b
Phương trình x=a nhận tập nghiệm trong tập số thực.
Với mọi số a, ta luôn có a2=a
6
72
108
4
Điều kiện xác định của biểu thức x−1 là
x=1
x=−1
x≥1
x≤1
So sánh 4 và 15
=
>
<
≥
Rút gọn (2−5)2=?
2−5
(2−5)2
5−2
2−5
Tính 7.63=?
21
-21
37
−37
Tính 81= ?
9
-9
3
-3
(2x+1)2 bằng
-(2x+1)
∣2x+1∣
2x+1
∣−2x+1∣
16x2y4 bằng
4xy2
−4xy2
4∣x∣y2
4x2y4
Giá trị biểu thức 2−31+2+31
−23
4
0
21
Kết quả phép tính 9−45 là
3−25
2−5
5−2
Một kết quả khác
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức
A = 2−31
1
2+3
2−3
-1
Tính: (1−2)2−2 có kết quả là:
1−22
22−1
1
-1
Kết quả của phép tính 25+144 là:
17
169
13
±13
Biểu thức 2x+3 xác định khi:
x≤23
x≥−23
x≥23
x≤−23
19.Biểu thức 3−6 bằng
A. −23
B. −63
C. -2
D. 3−8
15.Biểu thức a1 có nghĩa khi nào?
A. a=0
B. a<0
C. a>0
D. a≤0
32.35=...
310
37
10
Không nhân được
2.35=...
340
320
20
Kết quả khác
3a3=...
−a
a
a3
∣a∣
Điều kiện để
3a có nghĩa là:a > 0
a ≥ 0
a = 0
a∈R
