wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuẩn hsk 1- Bài 6

Total questions: 39

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây sử dụng từ "会" để chỉ một hành động trong tương lai?

a)

明天会下雨
(Míngtiān huì xià yǔ)

b)

我会汉语
(Wǒ huì hànyǔ)

c)

他会电脑
(Tā huì diànnǎo)

d)

我不会游泳
(Wǒ bù huì yóuyǒng)

2.

Từ "写" trong tiếng Trung có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Nghe

b)

Viết

c)

Đọc

d)

Nói, kể

3.

Từ "听" trong tiếng Trung được dịch sang tiếng Việt là gì?

a)

Nói, kể

b)

Đọc

c)

Viết

d)

Nghe

4.

Cụm từ "写汉字" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Viết chữ Hán

b)

Nói tiếng Trung

c)

Đọc sách

d)

Nghe tiếng Trung

5.

Từ "怎么" (zěnme) có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Làm thế nào

b)

Như thế nào

c)

Tại sao

d)

Ở đâu

6.

Cụm từ 回来 trong tiếng Trung có nghĩa là gì?

a)

Quay về

b)

Ở đâu

c)

Được

d)

Không dám

7.

Từ "外语" trong tiếng Trung có nghĩa là gì?

a)

Nấu ăn

b)

Ngoại ngữ

c)

Hát

d)

Món ăn Trung Quốc

8.

Từ "唱歌" trong tiếng Trung có nghĩa là gì?

a)

Nấu ăn

b)

Ngoại ngữ

c)

Hát

d)

Món ăn Ý

9.

Câu "玛丽真聪明" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Mary rất thông minh.

b)

Mary rất thích.

c)

Mary nếm thử món ăn.

d)

Mary rất chăm chỉ.

10.

Từ "除了...以外" (chúle...yǐwài) có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Ngoài...ra

b)

Thật đẹp

c)

Ngon

d)

Uống

11.

Khi trình độ kỹ năng tương đối thấp, cần thêm gì sau động từ "会"?

a)

一点儿

b)

很多

c)

一些

d)

一点

12.

Trong câu "欧文会说汉语, 还会说英语“” từ "还" có nghĩa là gì?

a)

Cũng

b)

Nhưng

c)

Không

d)

Chỉ

13.

Trong đoạn hội thoại, câu hỏi "你会做菜吗?có nghĩa là gì?

a)

Bạn có biết nấu ăn không?

b)

Bạn có thích ăn không?

c)

Bạn có biết làm bài tập không?

d)

Bạn có biết nói tiếng Trung không?

14.

"我会做韩国菜和中国菜". Điều này có nghĩa là gì?

a)

Tôi biết nấu món Hàn Quốc và món Trung Quốc.

b)

Tôi không biết nấu ăn.

c)

Tôi thích ăn món Hàn Quốc và món Trung Quốc.

d)

Tôi không thích món Hàn Quốc và món Trung Quốc.

15.

Từ "日文歌" có nghĩa là gì?

a)

Bài hát tiếng Nhật

b)

Bài hát tiếng Trung

c)

Nhảy múa

d)

Chơi đàn

16.

Câu vị ngữ tính từ có đặc điểm gì?

a)

Là câu có tính từ làm vị ngữ, không được thêm động từ "是".

b)

Là câu có động từ làm vị ngữ, không cần tính từ.

c)

Là câu chỉ có danh từ và động từ.

d)

Là câu không có vị ngữ.

17.

你是学生吗?

a)

b)

不是爸爸

c)

没有

d)

没是

18.

你汉语好吗?

a)

汉语

b)

汉字

c)

很好

d)

没关系

19.

a)

一三

b)

一十三

c)

十三

20.

a)
四十七
b)

四十八

c)

四十九

21.

Nghĩa của "老师" là:

a)

học sinh

b)

thầy/cô giáo

c)

nước Mỹ

22.

Từ nào khác từ loại so với các từ còn lại?

a)

中国

b)

美国

c)

越南

d)

学生

23.

你会~这个汉字吗?

a)

b)

c)

d)

24.
a)

妈妈

b)

奶奶

c)

爷爷

d)

爸爸

25.

这个字。。。。写?

a)

什么

b)

哪儿

c)

d)

怎么

26.

Nối tranh và từ tương ứng

a)

1.

老师 lǎoshī

b)

2.

学生 xuéshēng

c)

3.

什么 shénme

d)

4.

中国 Zhōngguó

e)

5.

美国 Měiguó

27.

Xếp từ thành câu

a)

b)

c)

学生

d)

1)
2)
3)
4)
28.

Xếp từ thành câu

a)

b)

不是

c)

中国

d)

e)

1)
2)
3)
4)
5)
29.

Phát âm tiếng Trung của “207” là gì?

a)

A. Èr bǎi qī

b)

B. Èr bǎi líng qī

c)

C. Èr bǎi líng qī shí

d)

D. Èr bǎi qī shí

30.

你 ...... 日本人吗?

a)

b)

c)

d)

31.

Điền vào đoạn đối thoại bằng một câu thích hợp.

—这是谁?

—__________。

a)

我爸爸

b)

他的书

c)

我吃饭

d)

词典

32.

a)

b)

c)

33.

nhiều, đa

a)

b)

c)

d)

34.

说 nghĩa là:

a)

Nghe

b)

Nói

c)

Đọc

d)

Viết

35.

Dịch cụm từ sau "写汉字”

(a)  

36.

Ghép tranh với từ thích hợp

a)

1.

妈妈

b)

2.

c)

3.

d)

4.

汉字

e)

5.

37.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

你妈妈

b)

c)

d)

中国菜

e)

吗?

1)
2)
3)
4)
5)
38.

Từ nào sau đây có nghĩa là: "uống":

a)

b)

c)

d)

39.
多少
a)
Cốc uống
b)
Cửa hàng/ tiệm
c)
Bao nhiêu
d)
Buổi chiều