wayground logo

Lembar Kerja Gratis yang Dapat Dicetak

Ukuran huruf

S
M
L
XL
Lembar kerja

Bài 12, 13, 14 - Tin học 10 - 10A4

Total soal: 50

Worksheet time: 26mins

Nama
Kelas
Tanggal
1.

Phần mềm thiết kế đồ họa dùng để làm gì?

a)

Chỉnh sửa văn bản

b)

Tạo và xử lý hình ảnh

c)

Nghe nhạc

d)

Lập trình

2.

Inkscape là phần mềm đồ họa dạng

a)

Bitmap

b)

Vector

c)

Âm thanh

d)

Video

3.

Định dạng tệp mặc định của Inkscape

a)

PNG

b)

JPG

c)

SVG

d)

BMP

4.

Công cụ Ellipse dùng để vẽ:

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình tròn, hình elip

c)

Đường thẳng

d)

Văn bản

5.

Tổ hợp phím lưu tệp:

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + V

6.

Công cụ đa giác là:

a)

Star

b)

Polygon

c)

Spiral

d)

Bezier

7.

Công cụ Star có biểu tượng:

a)

Hình ngôi sao

b)

Hình vuông

c)

Hình bút

d)

Hình tia chớp

8.

Fill and Stroke dùng để:

a)

Gõ văn bản

b)

Chỉnh màu và nét vẽ

c)

Lưu tệp

d)

Xóa hình

9.

Màu nét chỉnh trong mục:

a)

Stroke paint

b)

Fill

c)

Export

d)

Align

10.

Spiral là công cụ vẽ:

a)

Hình đa giác

b)

Hình xoắn

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình sao

11.

Chèn ảnh dùng lệnh:

a)

File → Import

b)

File → Open

c)

Layer → Add

d)

Edit → Paste

12.

Bezier vẽ được:

a)

Chỉ đường cong

b)

Đường thẳng và đường cong

c)

Văn bản

d)

Hình tròn

13.

Stroke là:

a)

Màu nền

b)

Màu viền

c)

Kiểu chữ

d)

Độ mờ

14.

Fill là:

a)

Màu nền bên trong

b)

Màu viền

c)

Phóng to

d)

Xoay

15.

Layer là:

a)

Lớp chứa đối tượng

b)

Màu nền

c)

Đường cong

d)

Văn bản

16.

Align and Distribute dùng để:

a)

Căn chỉnh

b)

Tô màu

c)

Xoay

d)

Tách hình

17.

Tùy chọn Blur nằm trong:

a)

Fill

b)

Stroke

c)

Fill and Stroke

d)

Export

18.

Định dạng xuất ảnh phổ biến:

a)

SVG

b)

PNG

c)

DOCX

d)

PDF

19.

Căn giữa trang dùng:

a)

Align

b)

Layers

c)

Export

d)

Edit

20.

SVG phù hợp chỉnh sửa vì:

a)

Nhẹ, không mất chất lượng

b)

Tối màu

c)

Chỉ chứa văn bản

d)

Không mở được

21.

Bézier tạo đường cong đẹp nhờ:

a)

Công thức điều khiển nút

b)

Chỉnh văn bản

c)

Tự động tô màu

d)

Lưới hỗ trợ

22.

Muốn tạo logo hình tròn có chữ, ta dùng:

a)

Ellipse + Text

b)

Spiral + Star

c)

Pencil + Grid

d)

Align + Blur

23.

Muốn di chuyển toàn bộ hình vẽ:

a)

Chọn tất cả → Group

b)

Chọn 1 đối tượng

c)

Xóa rồi vẽ lại

d)

Xuất PNG

24.

Muốn xoay logo 45°:

a)

Nhập số độ trong Rotate

b)

Dùng Blur

c)

Dùng Fill

d)

Export

25.

Để bố cục hài hòa:

a)

Dùng Align

b)

Dùng Stroke

c)

Import ảnh

d)

Xóa nền

26.

Muốn phân nhóm đối tượng nền và đối tượng chữ:

a)

Dùng Layer

b)

Dùng Rotate

c)

Dùng Text

d)

Dùng Spiral

27.

Inkscape thuộc loại phần mềm nào?

a)

Đồ họa vector

b)

Đồ họa bitmap

c)

Miễn phí mã nguồn mở

d)

Chỉ dùng trên MacOS

28.

Các công cụ sau thuộc nhóm công cụ vẽ hình cơ bản:

a)

Rectangle

b)

Ellipse

c)

Bezier

d)

Text

29.

Trong Inkscape, công cụ dùng để thao tác với đối tượng là:

a)

Select

b)

Node

c)

Pencil

d)

Text

30.

Phần mềm đồ họa vector có đặc điểm:

a)

Không vỡ hình khi phóng to

b)

Tệp nhẹ

c)

Không lưu được màu

d)

Dữ liệu được mô tả bằng công thức

31.

Ảnh PNG thích hợp cho:

a)

Xuất ảnh có nền trong suốt

b)

Chèn vào văn bản

c)

Chỉnh sửa trong Inkscape

d)

Thiết kế logo vector

32.

Thanh công cụ gồm:

a)

Công cụ chọn

b)

Công cụ hình cơ bản

c)

Công cụ vẽ đường cong

d)

Công cụ điều chỉnh font

33.

Menu View dùng để:

a)

Phóng to, thu nhỏ

b)

Ẩn/hiện thanh công cụ

c)

Căn chỉnh đối tượng

d)

Hiển thị lưới

34.

Ảnh SVG phù hợp khi:

a)

Cần chỉnh sửa nhiều lần

b)

Dùng làm logo

c)

Tạo hiệu ứng ảnh mờ

d)

Xuất lên web

35.

Chức năng của nút Undo/Redo:

a)

Hoàn tác

b)

Làm lại thao tác

c)

Xóa đối tượng

d)

Xuất hình

36.

Các đối tượng hình học có thể tạo trong Inkscape:

a)

Hình sao

b)

Hình đa giác

c)

Hình xoắn

d)

Ảnh GIF

37.

Công cụ Star/Polygon cho phép điều chỉnh:

a)

Số đỉnh

b)

Độ nhọn của cánh

c)

Màu tô tự động

d)

Tỷ lệ bo tròn

38.

Hộp thoại Fill and Stroke cho phép chỉnh:

a)

Màu nền đối tượng

b)

Độ trong suốt

c)

Kiểu và độ dày nét

d)

Kiểu chữ

39.

Khi nhập ảnh vào Inkscape ta dùng:

a)

File → Import

b)

File → Open

c)

Ctrl + I

d)

Edit → Duplicate

40.

Để chỉnh màu nét vẽ ta dùng:

a)

Stroke paint

b)

Stroke style

c)

Fill

d)

Import

41.

Fill có thể thiết lập:

a)

Tô màu đặc

b)

Tô màu dạng gradient

c)

Tô hoa văn (pattern)

d)

Làm mờ đối tượng

42.

Các dạng hình trong Polygon có thể tạo:

a)

Tam giác

b)

Tứ giác

c)

Ngũ giác

d)

Hình tròn hoàn hảo

43.

Các công cụ có khả năng chỉnh số lượng điểm điều khiển:

a)

Star

b)

Polygon

c)

Node tool

d)

Pencil

44.

Khi chỉnh nét đậm hơn, ta thay đổi:

a)

Stroke width

b)

Stroke dash

c)

Fill

d)

Blur

45.

Các loại đối tượng có thể nhóm lại:

a)

Hình chữ nhật

b)

Ellipse

c)

Đường cong

d)

Văn bản

46.

Công cụ tạo đường cong trong Inkscape:

a)

Bezier

b)

Pencil

c)

Spiral

d)

Line

47.

Node tool dùng để:

a)

Chỉnh các điểm nút

b)

Bẻ cong đường

c)

Tô màu

d)

Thêm/xóa điểm

48.

Một đối tượng đường gồm:

a)

Điểm nút

b)

Đoạn đường

c)

Điểm điều khiển

d)

Văn bản

49.

Một hình ảnh hoàn chỉnh cần:




a)

A.Nội dung rõ

b)

B. Màu sắc hợp lý

c)

C. Nét và chữ rõ ràng

d)

D. Bố cục cân đối

50.

Khi muốn giữ bố cục không bị lệch:




a)

A. Group các đối tượng

b)

B. Cố định trong Layer

c)

C. Khóa (Lock) đối tượng

d)

D. Export