wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương: Khí quyển – Trắc nghiệm

Total questions: 86

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Khí quyển là

a)

Lớp thổ nhưỡng bao quanh Trái Đất.

b)

Lớp thủy quyển bao quanh Trái Đất.

c)

Lớp không khí bao quanh Trái Đất.

d)

Lớp thạch quyển bao quanh Trái Đất.

2.

Thành phần không khí chủ yếu trong khí quyển là

a)

Các khí hiếm.

b)

Khí carbonic.

c)

Khí ôxy.

d)

Khí nitơ.

3.

Thành phần chính trong không khí là khí

a)

Nitơ.

b)

Ô xi.

c)

Carbonic.

d)

Hơi nước.

4.

Nhiệt độ trung bình năm thấp nhất ở

a)

Bán cầu Tây.

b)

Lục địa.

c)

Bán cầu Đông.

d)

Đại dương.

5.

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của

a)

Bức xạ Mặt Trời.

b)

Lớp vỏ lục địa.

c)

Lớp Man-ti trên.

d)

Thạch quyển.

6.

Nguồn bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất phần lớn được

a)

Bề mặt Trái Đất hấp thụ.

b)

Phản hồi vào không gian.

c)

Các tầng khí quyển hấp thụ.

d)

Phản hồi vào băng tuyết.

7.

Khí quyển của Trái Đất được hiểu là

a)

Lớp thổ nhưỡng bao quanh Trái Đất.

b)

Lớp thủy quyển bao quanh Trái Đất.

c)

Lớp không khí bao quanh và bảo vệ Trái Đất.

d)

Lớp vật chất nóng chảy nằm dưới vỏ Trái Đất.

8.

Gió Mậu dịch ở bán cầu Bắc thổi theo hướng

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam.

c)

Tây Bắc.

d)

Tây Nam.

9.

Nhiệt độ trung bình trên bề mặt của nước biển và đại dương là

a)

16°C.

b)

17°C.

c)

18°C.

d)

20°C.

10.

Gió Đông cực ở bán cầu Bắc thổi theo hướng

a)

Đông Nam.

b)

Đông Bắc.

c)

Tây Nam.

d)

Tây Bắc.

11.

Từ xích đạo về cực có

a)

Nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng.

b)

Biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng.

c)

Góc chiếu của tia bức xạ Mặt Trời tăng, nhiệt độ hạ thấp.

d)

Nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm.

12.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở khu vực

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Vòng cực.

d)

Cực.

13.

Nhiệt độ không khí không thay đổi theo

a)

Độ cao địa hình.

b)

Độ dốc địa hình.

c)

Hướng sườn núi.

d)

Hướng dãy núi.

14.

Phát biểu nào không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

c)

Mưa nhiều ở vùng vĩ độ trung bình.

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

15.

Trên thế giới có bao nhiêu đới khí hậu?

a)

3 đới.

b)

4 đới.

c)

7 đới.

d)

8 đới.

16.

Vào mùa hạ, khu vực Bắc Trung Bộ sườn đông dãy Trường Sơn thường xuất hiện thời tiết khô nóng do gió phơn. Nguyên nhân chủ yếu nào tạo nên loại gió này?

a)

Khối khí từ Lào mang hơi nước lớn vào Việt Nam.

b)

Không khí bị khô nóng sau khi vượt qua dãy Trường Sơn.

c)

Không khí từ biển thổi vào gây hiệu ứng mưa ở sườn tây Trường Sơn.

d)

Khối khí lạnh từ lục địa tràn xuống gây hiệu ứng phơn.

17.

Trong tầng đối lưu, trung bình lên cao 100 m nhiệt độ không khí giảm

a)

0,4°C.

b)

0,6°C.

c)

0,8°C.

d)

1°C.

18.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

Bán cầu Tây.

b)

Lục địa.

c)

Bán cầu Đông.

d)

Đại dương.

19.

Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do

a)

Luôn có gió từ trung tâm thổi đi.

b)

Luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài.

c)

Không khí ẩm được đẩy lên cao.

d)

Không khí ẩm không được bốc lên.

20.

Tại sao miền núi phía Bắc nước ta thường xuất hiện gió núi và gió thung lũng?

a)

Do khác biệt nhiệt độ giữa ngày và đêm.

b)

Do tác động của gió mùa.

c)

Do mưa nhiều.

d)

Do địa hình thấp.

21.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do

a)

Các khối khí áp cao hoạt động quanh năm.

b)

Các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.

c)

Có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến.

d)

Có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.

22.

Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Vòng cực.

d)

Cực.

23.

Gió mùa là loại gió

a)

Thổi theo mùa, đổi hướng giữa mùa đông và mùa hạ.

b)

Thổi đều một hướng quanh năm.

c)

Chỉ xuất hiện thường xuyên trên đại dương.

d)

Chỉ do địa hình tạo ra.

24.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của

a)

Áp thấp.

b)

Áp cao.

c)

Frông.

d)

Địa hình.

25.

Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng

a)

Xích đạo.

b)

Ôn đới.

c)

Chí tuyến.

d)

Cực.

26.

Vùng cực có mưa ít là do tác động của

a)

Áp thấp.

b)

Áp cao.

c)

Frông.

d)

Địa hình.

27.

Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng

a)

Xích đạo.

b)

Ôn đới.

c)

Chí tuyến.

d)

Cực.

28.

Khi áp tăng khí

a)

Khô hạn giảm.

b)

Độ cao tăng.

c)

Nhiệt độ tăng.

d)

Nhiệt độ giảm.

29.

Khi áp giảm khí nhiệt độ

a)

Tăng lên.

b)

Giảm đi.

c)

Không tăng.

d)

Không giảm.

30.

Phát biểu nào đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa không nhiều ở vùng xích đạo.

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

c)

Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới.

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

31.

Khu vực chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch thường mưa ít là do

a)

Gió Mậu dịch chủ yếu là gió khô.

b)

Gió Mậu dịch không thổi qua đại dương.

c)

Gió Mậu dịch thổi yếu.

d)

Gió Mậu dịch phát từ áp cao.

32.

Khí áp là sức nén của

a)

Không khí xuống mặt Trái Đất.

b)

Luồng gió xuống mặt Trái Đất.

c)

Không khí xuống mặt nước biển.

d)

Luồng gió xuống mặt nước biển.

33.

Gió Đông cực ở bán cầu Nam thổi theo hướng

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam.

c)

Tây Bắc.

d)

Tây Nam.

34.

Miền có Frông, nhất là dải hội tụ nhiệt đới đi qua thường

a)

Không mưa.

b)

Khô hạn.

c)

Mưa nhiều.

d)

Mưa rất ít.

35.

Nơi tranh chấp giữa khối khí nóng và khối khí lạnh thường

a)

Nóng.

b)

Lạnh.

c)

Mưa.

d)

Khô.

36.

Vành đai áp nào chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?

a)

Cực.

b)

Ôn đới.

c)

Chí tuyến.

d)

Xích đạo.

37.

Tháng 12, miền Bắc thường rét đậm, rét hại vì chịu ảnh hưởng mạnh của

a)

Gió mùa Tây Nam.

b)

Tín phong Đông Nam.

c)

Gió mùa Đông Bắc.

d)

Bão nhiệt đới.

38.

Đới khí hậu nhiệt đới có các kiểu khí hậu là

a)

Nhiệt đới lục địa, nhiệt đới hải dương.

b)

Nhiệt đới gió mùa, nhiệt đới lục địa.

c)

Nhiệt đới gió mùa, nhiệt đới địa trung hải.

d)

Nhiệt đới gió mùa, nhiệt đới hải dương.

39.

Mùa hạ, khu vực Bắc Trung Bộ sườn đông dãy Trường Sơn thường khô nóng do ảnh hưởng của gió phơn. Nguyên nhân nào tạo nên loại gió này?

a)

Khối khí từ Lào mang nhiều hơi nước.

b)

Không khí khô nóng sau khi vượt Trường Sơn.

c)

Không khí từ biển gây mưa vượt Trường Sơn.

d)

Khối khí lạnh từ lục địa.

40.

Hướng thổi thường xuyên của gió Tây ôn đới ở 2 bán cầu là

a)

Đông Bắc ở bán cầu Bắc và Đông Nam ở bán cầu Nam.

b)

Tây Bắc ở cả hai bán cầu.

c)

Tây Nam ở bán cầu Bắc và Tây Bắc ở bán cầu Nam.

d)

Đông Nam ở bán cầu Bắc và Đông Bắc ở bán cầu Nam.

41.

Kiểu khí hậu gió mùa phân bố ở các đới khí hậu

a)

cận cực, ôn đới, cận nhiệt.

b)

ôn đới, nhiệt đới, cận nhiệt.

c)

ôn đới, nhiệt đới, xích đạo.

d)

ôn đới, nhiệt đới, cận xích đạo.

42.

Gió Mậu dịch có tính chất

a)

khô, ít mưa.

b)

ẩm, mưa nhiều.

c)

lạnh, ít mưa.

d)

nóng, mưa nhiều.

43.

Tính chất của gió mùa là

a)

mùa hạ gió nóng khô, mùa đông gió lạnh ẩm.

b)

mùa hạ gió nóng ẩm, mùa đông gió lạnh khô.

c)

mùa hạ gió mát mẻ, mùa đông gió ẩm áp.

d)

mùa hạ gió nóng bức, mùa đông gió lạnh ẩm.

44.

Gió Tây ôn đới ở bán cầu Bắc thổi theo hướng

a)

Tây Bắc.

b)

Tây Nam.

c)

Đông Bắc.

d)

Đông Nam.

45.

Nhiệt độ trung bình năm ở vĩ độ 2020^\circ lớn hơn ở xích đạo là do

a)

tầng khí quyển ở vĩ độ 2020^\circ mỏng hơn.

b)

bề mặt Trái Đất ở vĩ độ 2020^\circ ít đại dương.

c)

không khí ở vĩ độ 2020^\circ trong, ít khí bụi hơn.

d)

góc chiếu của tia bức xạ Mặt Trời ở vĩ độ 2020^\circ lớn hơn.

46.

Sóng biển là

a)

hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

b)

sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ.

c)

hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.

d)

sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau.

47.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

sông, suối, hồ, nước ngầm, nước trong các biển và đại dương.

b)

sông, suối, hồ, băng tuyết, nước trong các đại dương, hơi nước.

c)

biển, đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển.

d)

biển, đại dương, nước ngầm, băng tuyết, nước sông, suối, hồ.

48.

Các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

khí áp, gió, địa hình, thổ nhưỡng.

b)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.

c)

khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.

d)

khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.

49.

Nước băng tuyết trên Trái Đất tập trung chủ yếu ở đâu?

a)

Các vùng hoang mạc nóng.

b)

Các khu vực đồi núi thấp.

c)

Hai cực và các vùng núi cao.

d)

Các đồng bằng ven biển.

50.

Sông nằm trong khu vực xích đạo thường có nhiều nước

a)

vào mùa hạ.

b)

vào mùa xuân.

c)

quanh năm.

d)

theo mùa.

51.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt, nước ngầm.

b)

trên mặt, hơi nước.

c)

nước ngầm, hơi nước.

d)

băng tuyết, sông, hồ.

52.

Nước băng tuyết ở thể nào sau?

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Hơi.

d)

Khí.

53.

Các dòng biển nóng thường phát sinh từ

a)

hai bên chí tuyến.

b)

hai bên xích đạo.

c)

khoảng vĩ tuyến 3030^\circ - 4040^\circ .

d)

chí tuyến Bắc và Nam.

54.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hòa chế độ nước của sông?

a)

Nước ngầm.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa hình.

d)

Thực vật.

55.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

Chế độ mưa.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa thế.

d)

Dòng biển.

56.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

nước ngầm.

b)

chế độ mưa.

c)

địa hình.

d)

thực vật.

57.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình.

b)

chế độ mưa.

c)

băng tuyết.

d)

thực vật.

58.

Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ở bờ đông và bờ tây đại dương có đặc điểm

a)

thẳng hàng nhau.

b)

đối xứng nhau.

c)

xen kẽ nhau.

d)

song song nhau.

59.

Sông Hồng ở miền Bắc nước ta nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có chế độ nước sông mùa lũ và cạn chủ yếu là do nguyên nhân nào?

a)

Sông nhận lượng mưa lớn đều đặn quanh năm.

b)

Chế độ nước sông theo mưa và khí hậu.

c)

Lũ vào mùa xuân bằng tan cung cấp.

d)

Lượng mưa nhiều vào mùa đông cung cấp nước cho sông.

60.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.

b)

tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.

c)

tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.

d)

nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.

61.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình.

b)

chế độ mưa.

c)

băng tuyết.

d)

thực vật.

62.

Hiện nay, nước sông, suối, kênh rạch đang bị ô nhiễm do nước thải sinh hoạt chưa qua xử lí. Giải pháp nào sau đây phù hợp nhất để khắc phục lâu dài?

a)

Tăng khai thác nước ngầm để thay thế nước mặt.

b)

Xây dựng và vận hành hệ thống xử lí nước thải tập trung.

c)

Mở thêm các giếng khoan gần khu dân cư.

d)

Tăng cường nhập khẩu nước sạch từ nơi khác.

63.

Dao động thủy triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

vuông góc với nhau.

b)

lệch nhau góc 4545^\circ .

c)

lệch nhau góc 6060^\circ .

d)

thẳng hàng với nhau.

64.

Dao động thủy triều nhỏ nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

thẳng hàng với nhau.

b)

lệch nhau góc 4545^\circ .

c)

lệch nhau góc 6060^\circ .

d)

vuông góc với nhau.

65.

Sông Amazon chảy qua vùng khí hậu xích đạo, chế độ nước của sông hầu đều đặn quanh năm chủ yếu là do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Lượng nước cung cấp từ tuyết tan trên dãy Andes ổn định quanh năm.

b)

Sông nhận lượng mưa lớn phân bố tương đối đều trong năm.

c)

Lượng mưa ở lưu vực Amazon chủ yếu tập trung nhiều vào mùa hạ.

d)

Dòng chảy sông phụ thuộc vào mực nước biển thay đổi theo thủy triều.

66.

Ngày Nước Thế giới hằng năm là

a)

21/1.

b)

22/3.

c)

23/3.

d)

24/4.

67.

Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều

a)

thẳng đứng.

b)

xoay tròn.

c)

chiều ngang.

d)

xô vào bờ.

68.

Đặc điểm nổi bật của nước ngầm là gì?

a)

Chỉ tồn tại trên mặt đất.

b)

Tồn tại trong các lớp đất đá dưới lòng đất.

c)

Chỉ có ở khu vực khí hậu lạnh.

d)

Luôn có chất lượng kém.

69.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

mưa.

b)

núi lửa.

c)

động đất.

d)

gió.

70.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

lượng mưa.

b)

lượng bốc hơi.

c)

lượng nước ở các hồ đầm.

d)

lượng nước sông chảy ra.

71.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

cực.

d)

ôn đới.

72.

Đồng bằng sông Cửu Long xảy ra xâm nhập mặn vào mùa khô, ảnh hưởng đến nguồn nước ngọt sinh hoạt. Biện pháp nào sau đây hiệu quả nhất nhằm bảo vệ nguồn nước ngọt?

a)

Khai thác tối đa nước ngầm để bù lại lượng nước mặt bị mặn.

b)

Xây dựng hồ trữ nước ngọt và trồng rừng ngập mặn ven biển.

c)

Xả nước thải ra sông để đẩy mặn ra xa.

d)

Mở rộng diện tích canh tác lúa nước trong mùa khô.

73.

Đặc trưng nổi bật của đất là gì?

a)

Tơi xốp

b)

Độ phì

c)

Độ ẩm

d)

Vụn bở

74.

Đất là lớp vật chất như thế nào ở bề mặt Trái Đất?

a)

Tơi xốp ở bề mặt lục địa

b)

Rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất

c)

Mềm ở bề mặt lục địa

d)

Vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất

75.

Loại đất nào không thuộc nhóm đất feralit?

a)

Đất đỏ đá vôi

b)

Đất đỏ badan

c)

Đất phù sa cổ

d)

Đất ở núi đá

76.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp các yếu tố cần thiết cho đối tượng nào?

a)

Sinh vật

b)

Động vật

c)

Thực vật

d)

Vi sinh vật

77.

Những sản phẩm phá hủy từ đá gốc được gọi là gì?

a)

Thổ nhưỡng

b)

Đá mẹ

c)

Lớp phủ thổ nhưỡng

d)

Chất vô cơ

78.

Theo chiều từ trên xuống, đất thường bao gồm những tầng nào theo đúng thứ tự?

a)

Tầng tích tụ, tầng đất mặt, tầng thảm mục, tầng đá mẹ

b)

Tầng đất mặt, tầng tích tụ, tầng đá mẹ, tầng đá gốc

c)

Tầng đá gốc, tầng đá mẹ, tầng tích tụ, tầng đất mặt

d)

Tầng thảm mục, tầng đất mặt, tầng tích tụ, tầng đá gốc

79.

Khẳng định đúng nhất về khái niệm đất là lớp vật chất nào sau đây?

a)

Rắn chắc hình thành trong lòng Trái Đất

b)

Tơi xốp ở bề mặt lục địa, được đặc trưng bởi độ phì

c)

Lỏng ở bề mặt Trái Đất chủ yếu dưới đại dương

d)

Cứng chắc phủ toàn bộ bề mặt lục địa và đại dương

80.

Trong các loại đất sau, loại nào không thuộc nhóm feralit?

a)

Đất đỏ đá vôi

b)

Đất đỏ badan

c)

Đất phù sa cổ

d)

Đất ở núi đá

81.

Thứ tự các lớp vật chất từ bề mặt đất xuống sâu là gì?

a)

Lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc

b)

Lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc

c)

Đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng

d)

Đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá

82.

Phân tích nguyên nhân hình thành các đai khí áp trên Trái Đất, làm rõ vai trò của nguyên nhân nhiệt lực và động lực.

4 lines
83.

Phân tích các nguyên nhân dẫn tới sự thay đổi khí áp theo không gian và thời gian.

4 lines
84.

Phân tích các nhân tố nguồn cung cấp nước ảnh hưởng như thế nào tới chế độ nước sông.

4 lines
85.

Vì sao cần phải bảo vệ nguồn nước ngọt hiện nay?

4 lines
86.

Nêu các giải pháp cụ thể để bảo vệ nguồn nước ngọt.

4 lines