wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Sinh học về quang hợp và đường phân

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vai trò của quang hợp ở thực vật?

a)

Tổng hợp chất hữu cơ.

b)

Phân giải chất hữu cơ.

c)

Giải phóng năng lượng.

d)

Vận chuyển các chất.

2.

Quang hợp xảy ra ở nhóm sinh vật nào sau đây?

a)

A. Thực vật, nấm, động vật.

b)

B. Thực vật, nấm, tảo, vi khuẩn lam.

c)

C. Thực vật, tảo, vi khuẩn lam.

d)

D. Nấm, vi khuẩn, tảo.

3.

Kết luận nào sau đây đúng về chất nền trong cấu tạo của lục lạp?

a)

Là nơi hấp thụ được năng lượng ánh sáng.

b)

Là nơi xảy ra pha tối của quang hợp.

c)

Nơi xảy ra quá trình quang phân li nước.

d)

Là nơi xảy ra pha sáng của quang hợp.

4.

Nguyên liệu được sử dụng trong pha tối của quá trình quang hợp là:

a)

ATP, NADPH, CO2.

b)

NADPH, H2O, CO2.

c)

H2O, ATP, NADPH.

d)

O2, ATP, NADPH.

5.

Trong quá trình quang hợp của thực vật, pha sáng cung cấp cho pha tối các sản phẩm:

a)

ATP và NADPH.

b)

CO2 và H2O.

c)

O2 và H2O.

d)

O2, ATP, NADPH và ánh sáng.

6.

Pha tối của quang hợp của các nhóm thực vật nào chỉ diễn ra trong chu trình Canvin?

a)

thực vật CAM.

b)

Thực vật C3 và CAM.

c)

Thực vật C3.

d)

thực vật C4.

7.

Những cây thuộc nhóm thực vật C4:

a)

Lúa, khoai, sắn, đậu xanh.

b)

Rau dền, kê, các loại rau, xương rồng.

c)

Dứa, xương rồng, thuốc bông.

d)

Mía, ngô, cỏ lồng vực, cỏ gấu, rau dền.

8.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là

a)

APG (axit photoglixêric).

b)

AIPG (aldêhít photphoglixêric).

c)

AM (axit malic).

d)

Một chất hữu cơ có 4 cacbon trong phân tử (axit ôxalôaxêtic - AOA).

9.

Những hoạt động nào sau đây xảy ra trong pha cố định CO2

a)

(1), (4)

b)

(2), (3)

c)

(3), (5)

d)

(2), (5)

10.

Nơi diễn ra quá trình đường phân:

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Bộ máy golgi

d)

Nhân tế bào

11.

Nơi diễn ra chu trình Krebs:

a)

Ti thể

b)

Nhân

c)

Tế bào chất

d)

Bộ máy Golgi

12.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự:

a)

Đường phân → Chu trình Crep → Chuỗi truyền electron hô hấp

b)

Chu trình crep → Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp

c)

Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân

13.

Nước ảnh hưởng đến hô hấp thực vật thông qua:

a)

Là nguyên liệu của hô hấp

b)

Nước càng ít thì hô hấp càng mạnh

c)

Áp suất thẩm thấu và hoạt động của enzyme trong quá trình hô hấp

d)

Áp suất keo và hoạt động của vitamin trong quá trình hô hấp

14.

Vai trò không thuộc hô hấp:

a)

Tạo ra enzyme cho cơ thể

b)

Tạo ra ATP

c)

Tạo ra nhiệt năng để giữ ấm

d)

Tạo ra các chất trung gian

15.

Muốn tăng cường độ hô hấp, thì:

a)

Giảm hàm lượng nước trong tế bào và cơ thể thực vật

b)

Tăng hàm lượng nước trong tế bào và cơ thể thực vật

c)

Giảm oxy trong hô hấp

d)

Tăng cacbonic trong hô hấp

16.

Cây dễ bị thiếu oxy trong điều kiện:

a)

Đất khô cằn

b)

Bị ngập úng hoặc ngâm trong nước lâu

c)

Đất tơi xốp

d)

Đất phèn

17.

Việc tạo ra các chất trung gian trong hô hấp:

a)

Là làm nguyên liệu của các quá trình tổng hợp nhiều lần chất hữu cơ khác nhau

b)

Là làm nguyên liệu xây dựng nơi cư trú cho động vật

c)

Là làm nguyên liệu để tích lũy trong cơ thể sinh vật

d)

Chưa có một tác dụng cụ thể

18.

Tiêu hoá là gì?

a)

Tiêu hoá là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản.

b)

Tiêu hoá là quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

c)

Tiêu hoá là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

d)

Tiêu hoá là quá trình biến đổi các chất đơn giản có trong thức ăn thành những chất dinh dưỡng mà cơ thể hấp thụ được.

19.

Nhóm động vật nào sau đây chưa có cơ quan tiêu hoá?

a)

động vật đơn bào.

b)

động vật đơn bào và đa bào.

20.

Quá trình tiêu hoá nội bào có ở nhóm động vật nào?

a)

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá.

b)

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá và thú ăn thịt.

c)

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá và động vật có ống tiêu hoá.

d)

Ở động vật có ống tiêu hoá và động vật có túi tiêu hoá.

21.

Ở động vật có túi tiêu hoá có đại diện ở những ngành nào?

a)

Ruột khoang và giun dẹp.

b)

Thân mềm

c)

Chân khớp.

d)

Động vật có xương sống.

22.

Thức ăn trong túi tiêu hóa được tiêu hóa như thế nào?

a)

Chủ yếu nội bào, một ít ngoại bào.

b)

Chỉ có tiêu hóa ngoại bào.

c)

Ngoại bào và nội bào.

d)

Chỉ có tiêu hóa nội bào.

23.

Động vật có túi tiêu hóa?

a)

San hô, thủy tức, giun dẹp.

b)

San hô, thủy tức, giun đất, sứa.

c)

San hô, sứa, giun dẹp, châu chấu.

d)

San hô, thủy tức, châu chấu.

24.

Lông ruột, nếp gấp ở ruột non có tác dụng gì?

a)

Đẩy thức ăn đi nhanh hơn.

b)

Tăng diện tích tiếp xúc và hấp thụ dinh dưỡng.

c)

Tăng kích thước ruột non.

25.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?

a)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

b)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào.

d)

Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.

26.

Ở tiêu hóa nội bào, thức ăn được tiêu hóa trong

a)

không bào tiêu hóa.

b)

túi tiêu hóa.

c)

ống tiêu hóa.

d)

không bào tiêu hóa sau đó đến túi tiêu hóa.

27.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa

a)

ngoại bào (nhờ enzyme thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào.

b)

ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản.

c)

nội bào nhờ enzyme thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

28.

Tiêu hóa nội bào có ở nhóm sinh vật nào sau đây?

a)

Sứa, thủy tức, vi khuẩn.

b)

Trùng giày, trùng biến hình.

c)

Sứa, thủy tức, vi khuẩn, trùng giày, trùng biến hình.

d)

Thủy tức, vi khuẩn, trùng giày, trùng biến hình.

29.

Tiêu hóa ngoại bào có ở nhóm sinh vật nào sau đây?

a)

Sứa, thủy tức, hải quỳ, san hô.

b)

Trùng giày, trùng biến hình.

c)

Sứa, thủy tức, vi khuẩn, trùng giày, trùng biến hình.

d)

Thủy tức, vi khuẩn, trùng giày, trùng biến hình.

30.

Tiêu hóa nội bào là quá trình tiêu hóa?

a)

Tiêu hóa bên trong tế bào.

b)

Tiêu hóa bên ngoài tế bào.

c)

Tiêu hóa bên trong tế bào.

d)

Tiêu hóa bên trong ti thể.

31.

Động vật có ống tiêu hóa là

a)

Người, Trâu, Bò, Dê, Cá, Châu chấu, Giun đất.

b)

Người, Trâu, Bò, Dê, Cá, San hô, Hải quỳ.

c)

Người, Trâu, Bò, Dê, Cá, San hô, Hải quỳ, Vi khuẩn.

d)

Người, Trâu, Bò, Dê, Cá, San hô, Hải quỳ, Trùng biến hình, Trùng đế giày.

32.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

miệng → ruột non → dạ dày → hậu → ruột già → hậu môn.

b)

miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.

c)

miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

d)

miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn.

33.

Khi đi qua ống tiêu hóa, thức ăn bị biến đổi cơ học và hóa học

a)

để trở thành những chất hữu cơ đơn giản và được hấp thụ vào máu.

b)

để trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

c)

để tạo ra những chất dinh dưỡng phức tạp và được hấp thụ vào máu.

d)

để tạo ra những chất dinh dưỡng đơn giản và năng lượng được hấp thụ vào máu.

34.

Các loài thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp:

a)

bằng mang.

b)

bằng hệ thống ống khí.

c)

bằng phổi.

d)

qua bề mặt cơ thể.

35.

Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim được thực hiện nhờ:

a)

sự co dãn của phần bụng.

b)

Sự vận động của cánh.

c)

sự co dãn của túi khí.

d)

Sự di chuyển của chân.

36.

Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng thực hiện được là nhờ:

a)

sự co dãn của túi khí.

b)

sự trao đổi khí qua da.

c)

sự hô hấp bằng phổi.

d)

sự hô hấp bằng mang.

37.

Sự vận động của cánh.

a)

Sự vận động của cánh.

b)

sự nhu động của hệ tiêu hóa.

c)

sự di chuyển của chân.

d)

sự co dãn của phần bụng.

38.

Vì sao nồng độ CO2 thở ra cao hơn so với khí vào?

a)

Vì một lượng CO2 khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi.

b)

Vì một lượng CO2 được dồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể.

c)

Vì một lượng CO2 còn lưu trữ trong phế nang.

d)

Vì một lượng CO2 thải ra trong hô hấp tế bào của phổi.

39.

Vì sao động vật có phổi không hô hấp dưới nước được?

a)

Vì phổi không hấp thu được O2 trong nước.

b)

Vì phổi không thải được CO2 trong nước.

c)

Vì cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước.

d)

Vì nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được.

40.

Côn trùng có hình thức hô hấp nào?

a)

hô hấp bằng mang

b)

Hô hấp bằng phổi

c)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí

d)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể

41.

Nồng độ O2 khi thở ra thấp hơn so với khí vào vì:

a)

Một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang.

b)

Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản.

c)

Một lượng O2 đã bị oxy hóa các chất trong cơ thể.

d)

Vì một lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi ra khỏi phổi.

42.

Chim hô hấp nhờ:

a)

phổi.

b)

hệ thống túi khí và phổi.

c)

mang.

d)

qua bề mặt cơ thể.

43.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp:

a)

Hô hấp bằng mang.

b)

Hô hấp bằng phổi.

c)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

d)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

44.

Động vật sau đây không trao đổi khí qua bề mặt cơ thể là

a)

(1), (2), (3)

b)

(4), (5)

c)

(1), (2)

d)

(3), (4), (5)

45.

Số ý đúng khi nói về động vật trao đổi khí qua phổi?

a)

1. Ếch nhái trưởng thành

b)

2. Bò sát

c)

3. Chim

d)

4. Động vật có vú

46.

Đơn vị nhỏ nhất trong phổi là

a)

phế nang

b)

phế quản

c)

tiểu phế quản

d)

khí quản

47.

Bò sát, Chim và Thú thông khí nhờ áp suất…… Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a)

A. dương

b)

B. âm

c)

C. giảm

d)

D. tăng

48.

Các phế quản ở Chim được phân nhánh thành các ống khí rất nhỏ được gọi là

a)

mao mạch khí

b)

phế nang

c)

tiểu ống khí

d)

ống khí tận

49.

Diện tích bề mặt trao đổi khí ở phổi ở người rất lớn khoảng

a)

1 m² – 1.2 m²

b)

10 m² – 12 m²

c)

100 m² – 120 m²

d)

1000 m² – 1200 m²

50.

Động vật sau đây có chiều máu chảy trong các mao mạch máu song song và ngược chiều với dòng không khí lưu thông trong các mao mạch khí?

a)

Cá xương

b)

Ếch đồng

c)

Chim bồ câu

d)

Tôm

51.

Bệnh không phải là bệnh hô hấp ở đường dẫn khí là

a)

viêm mũi

b)

ung thư khí quản

c)

viêm xoang

d)

viêm phổi

52.

Nguyên nhân hàng đầu gây ra bệnh về hô hấp là

a)

ô nhiễm nguồn nước

b)

khói thuốc lá

c)

hoạt động công nghiệp

d)

cháy rừng

53.

Trong cơ thể động vật, hệ cơ quan đảm nhận chức năng vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho nhu cầu cơ thể:

a)

Hệ thần kinh.

b)

Hệ hô hấp.

c)

Hệ tuần hoàn.

d)

Hệ bài tiết.

54.

Các nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Mực ống, giun đốt, sâu bọ.

b)

Thân mềm, chân khớp, giun đốt.

c)

Thân mềm, giáp xác, sâu bọ.

d)

Sâu bọ, thân mềm, bạch tuộc.

55.

Hệ tuần hoàn hở có ở động vật:

a)

Đa số động vật thân mềm và chân khớp.

b)

Các loài cá sụn và cá xương.

c)

Động vật da bào cơ thể nhỏ và dẹp.

d)

Động vật đơn bào.

56.

Hệ tuần hoàn kép có ở các ngành sau đây, ngoại trừ:

a)

Lưỡng cư.

b)

Bò sát.

c)

Giun đốt.

d)

Chim.

57.

Diễn biến của hệ tuần hoàn hở diễn ra như thế nào?

a)

Tim → Động mạch → Khoang máu → trao đổi chất với tế bào → Hỗn hợp dịch mô – máu → tĩnh mạch → Tim.

b)

Tim → Động mạch → trao đổi chất với tế bào → Hỗn hợp dịch mô – máu → Khoang máu → tĩnh mạch → Tim.

c)

Tim → Động mạch → Hỗn hợp dịch mô – máu → Khoang máu → trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch → Tim.

d)

Tim → Động mạch → Khoang máu → Hỗn hợp dịch mô – máu → tĩnh mạch → Tim.

58.

Hệ tuần hoàn kín là hệ tuần hoàn có:

a)

máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.

b)

tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.

59.

Diễn biến của hệ tuần hoàn kín diễn ra :

a)

Tim → Động Mạch → Tĩnh mạch → Mao mạch → Tim.

b)

Tim → Động Mạch → Mao mạch → Tĩnh mạch → Tim.

c)

Tim → Mao mạch → Động Mạch → Tĩnh mạch → Tim.

d)

Tim → Tĩnh mạch → Mao mạch → Động Mạch → Tim.

60.

Ở các động vật có xương sống, máu trao đổi chất với tế bào qua:

a)

thành tĩnh mạch, mao mạch.

b)

thành mao mạch.

c)

thành động mạch, mao mạch.

d)

thành động mạch, tĩnh mạch.

61.

Hệ tuần hoàn kín - hệ tuần hoàn đơn có ở những động vật :

a)

chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu (ốc anh vũ, mực nang) và cá.

b)

chỉ có ở cá, lưỡng cư và bò sát.

c)

chỉ có ở cá, lưỡng cư.

d)

chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu.

62.

Nhóm động vật có tim 4 ngăn, máu không bị pha trộn?

a)

Bò sát.

b)

Chim, thú.

c)

Cá.

d)

Lưỡng cư.

63.

Hệ tuần hoàn kép có ở những động vật nào?

a)

Mực ống, giun đốt, chim.

b)

Cá, lưỡng cư, bò sát.

c)

Bạch tuộc, thú, cá.

d)

Lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

64.

Khả năng co dãn tự động theo chu kì của tim là do hệ dẫn truyền tim hoạt động:

a)

nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → tâm thất co.

b)

nút xoang nhĩ → bó His → nút nhĩ thất → mạng Puôckin → tâm thất co.

c)

nút nhĩ thất → nút xoang nhĩ → bó His → mạng Puôckin → tâm thất co.

d)

nút nhĩ thất → nút xoang nhĩ → mạng Puôckin → bó His → tâm thất co.

65.

Thứ tự nào sau đây đúng với chu kì hoạt động của tim người?

a)

Pha co tâm nhĩ (0,1s) → pha giãn chung (0,4s) → pha tâm thất (0,3s).

b)

Pha co tâm nhĩ (0,1s) → pha co tâm thất (0,3s) → pha giãn chung (0,4s).

c)

Pha co tâm thất (0,3s) → pha co tâm nhĩ (0,1s) → pha giãn chung (0,4s).

d)

Pha giãn chung (0,4s) → pha co tâm thất (0,3s) → pha co tâm nhĩ (0,1s).

66.

Tim tách rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng co dãn nhịp nhàng là do

a)

tim co dãn nhịp nhàng theo chu kì.

b)

tim có hệ thống mạch có khả năng tự phát xung điện.

c)

tim có hệ điều khiển riêng, không liên quan gì đến cơ thể

d)

được cung cấp đủ chất dinh dưỡng, oxy và nhiệt độ thích hợp.

67.

Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là:

a)

Nút xoang nhĩ.

b)

Nút nhĩ thất.

c)

Bó His.

d)

Mạng Purkinje.

68.

A. mang Purkinje. B. bó His. C. nút xoang nhĩ. D. nút nhĩ thất.

a)

A. mang Purkinje.

b)

B. bó His.

c)

C. nút xoang nhĩ.

d)

D. nút nhĩ thất.

69.

Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

a)

Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

Vì mạch xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

Vì thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

70.

Hệ tuần hoàn bạch huyết có chức năng:

a)

tiếp nhận dịch mô hấp thụ từ ruột non và thu hồi lipid đưa về hệ tuần hoàn máu.

b)

tiếp nhận lipid hấp thụ từ ruột non và thu hồi dịch mô đưa về hệ tuần hoàn máu.

c)

tiếp nhận lipid và dịch mô hấp thụ từ hệ tuần hoàn máu và đưa về ruột non.

d)

thu hồi lipid và dịch mô hấp thụ từ ruột non và đưa về hệ tuần hoàn máu.

71.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi với tế bào qua thành:

a)

tĩnh mạch và mao mạch.

b)

mao mạch.

c)

tĩnh mạch.

d)

động mạch và tĩnh mạch.

72.

Nồng độ CO₂ khi thở ra cao hơn so với khi hít vào vì một lượng CO₂

a)

khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi ra khỏi phổi.

b)

được dồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể.

c)

còn lưu giữ trong phế nang.

d)

thải ra trong hô hấp tế bào của phổi.

73.

Miễn dịch là

a)

cơ thể phản ứng một cách kịch liệt với môi trường xung quanh, để chống lại bệnh tật.

b)

khả năng cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh, không mắc bệnh.

c)

khả năng tự miễn nhiễm với mọi bệnh tật, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh, không mắc bệnh.

d)

khả năng của cơ thể cần được bổ sung các chất để chống lại tác nhân gây hại.

74.

Hai phòng tuyến bảo vệ cơ thể do hệ miễn dịch tạo thành là

a)

miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu.

b)

miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào.

c)

hàng rào bề mặt cơ thể và hàng rào bên trong cơ thể.

d)

hàng rào bảo vệ vật lý, hóa học và các đáp ứng không đặc hiệu.

75.

Nguyên nhân bên trong gây bệnh cho người và động vật là

a)

vi khuẩn.

b)

virus.

76.

Tác nhân nào không phải là tác nhân bên ngoài gây ra bệnh cho người và động vật?

a)

Tác nhân sinh học.

b)

Tác nhân hóa học.

c)

Chế độ dinh dưỡng.

d)

Tác nhân vật lý.

77.

Các tế bào cơ thể bị nhiễm virus tiết ra...................., chất này kích thích các tế bào không bị nhiễm bệnh bên cạnh sản sinh ra các protein ức chế sự sinh sản của virus. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là

a)

histamin

b)

kháng nguyên.

c)

Epitope

d)

interferon

78.

Khi tế bào B hoạt hóa, phân chia tạo thành các ...(1). Các tương bào sản sinh ra các ...(2). kháng nguyên và đưa vào máu. (1), (2) lần lượt là

a)

tương bào; thụ thể.

b)

kháng nguyên; thụ thể.

c)

kháng thể; thụ thể.

d)

tế bào; thụ thể.

79.

Bước đầu tiên khởi động cho miễn dịch dịch thể là gì?

a)

Tế bào B tăng sinh và biệt hóa cho tế bào T.

b)

Các tế bào T hỗ trợ tiết ra Cytokine gây hoạt hóa tế bào B.

c)

Tế bào T tìm kiếm các kháng nguyên và kích độc lên nó.

d)

Tế bào B tìm kiếm các kháng thể và kích thích lên nó.

80.

Bệnh ung thư là do

a)

hệ miễn dịch của cơ thể bị rối loạn dẫn đến các tế bào miễn dịch hoặc kháng thể do cơ thể sinh sản ra tấn công.

b)

một nhóm tế bào trở nên bất thường và phân chia liên tục, không kiểm soát được dẫn đến tạo thành khối u, gọi là u ác tính.

c)

một loại retrovirus gây ra, làm suy yếu dần đáp ứng miễn dịch dịch thể và đáp ứng miễn dịch tế bào.

d)

virus xâm nhập làm suy giảm hệ miễn dịch của cơ thể, gây ra các bệnh cơ hội.

81.

Bệnh gây ra do hệ miễn dịch của cơ thể bị rối loạn, mất khả năng phân biệt các kháng nguyên ngoại lai với tế bào, cơ quan của cơ thể, dẫn đến các tế bào miễn dịch hoặc kháng thể do cơ thể sinh sản ra tấn công là

a)

bệnh ung thư.

b)

bệnh tự miễn.

c)

bệnh AIDS.

d)

bệnh Covid.

82.

Viêm là phản ứng:

a)

xảy ra khi một vùng nào đó của cơ thể bị tổn thương và bắt đầu nhiễm trùng.

b)

xảy ra nhằm phá hủy tế bào nhiễm vi khuẩn.

c)

xảy ra khi các tế bào bị tổn thương.

d)

xảy ra nhằm giúp các tế bào bị nhiễm virus tiết ra interferon.