wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập HK1 – Sinh học 10 (Phần trắc nghiệm)

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào vi khuẩn không có thành phần nào sau đây?

a)

Vùng nhân

b)

Thành tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Ti thể

2.

Tùy theo cấu trúc và thành phần hóa học lớp peptidoglycan, vi khuẩn được chia thành nhóm nào?

a)

Vi khuẩn sống kí sinh và vi khuẩn sống tự do

b)

Vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm

c)

Vi khuẩn dị dưỡng và vi khuẩn tự dưỡng

d)

Vi khuẩn gây bệnh và vi khuẩn không gây bệnh

3.

Khi mô tả về đặc điểm của tế bào nhân sơ, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Không có màng nhân.

(2) Có nhiều loại bào quan.

(3) Không có hệ thống nội màng.

(4) Không có thành tế bào bằng peptidoglycan.

(5) Không có bào quan có màng bao bọc.

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

4.

Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn không có thành phần nào?

a)

Phospholipid

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Cholesterol

5.

Lông của tế bào vi khuẩn có chức năng gì?

a)

Giúp vi khuẩn có thể tự bạch cầu tiêu diệt

b)

Giúp vi khuẩn bám vào tế bào vật chủ

c)

Giúp vi khuẩn di chuyển

d)

Giúp trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

6.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tác dụng của thuốc kháng sinh đối với vi khuẩn?

I. Có thể tác động ngăn cản tổng hợp thành tế bào của vi khuẩn.

II. Có thể ngăn chặn khả năng sinh sản của vi khuẩn.

III. Có thể tác động vào ribosome để ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn.

IV. Có thể tác động vào quá trình tổng hợp protein tạo ở thể, bộ máy Golgi của vi khuẩn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Thí nghiệm chuyển nhân tế bào sừng của loài ếch A vào trứng (đã mất nhân) của loài ếch B, nuôi cấy cho phát triển thành cá thể mang đặc điểm của loài A cho phép kết luận gì?

a)

Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong nhân tế bào quyết định

b)

Cả nhân và tế bào chất đều đóng vai trò ngang nhau trong việc quy định kiểu hình

c)

Kiểu hình của cơ thể phụ thuộc chủ yếu vào môi trường mà ít phụ thuộc kiểu gen

d)

Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có ở tế bào chất quyết định

8.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoại nhân

b)

Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng

c)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein

d)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

9.

Nhận định nào đúng về đặc điểm khác nhau giữa vi khuẩn Gram âm và Gram dương?

a)

Vi khuẩn Gram âm có lớp peptidoglycan dày hơn Gram dương

b)

Vi khuẩn Gram âm ở bên ngoài thành tế bào có lớp màng ngoài lipopolysaccharide; còn vi khuẩn Gram dương không có

c)

Vi khuẩn Gram dương có lớp peptidoglycan dày hơn nên chống thuốc kháng sinh tốt hơn Gram âm

d)

Khi nhuộm màu, vi khuẩn Gram dương có màu đỏ còn vi khuẩn Gram âm có màu tím

10.

Bào quan nào sau đây có ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật?

a)

Lục lạp

b)

Trung thể

c)

Không bào trung tâm

d)

Ti thể

11.

Những phân tử nào sau đây là thành phần cấu tạo chính của màng sinh chất?

a)

Phospholipid và triglyceride

b)

Carbohydrate và protein

c)

Phospholipid và protein

d)

Glycoprotein và cholesterol

12.

Thành phần nào trong tế bào nhân thực là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Màng sinh chất

b)

Vùng nhân

c)

Tế bào chất

d)

Nhân

13.

Các chất được tạo ra trong một tế bào và xuất ra bên ngoài tế bào sẽ đi qua đâu?

a)

Lưới nội chất và bộ máy Golgi

b)

Nhân và bộ máy Golgi

c)

Lưới nội chất và lysosome

d)

Nhân và ti thể

14.

Gan tham gia vào giải độc rất nhiều chất độc trong cơ thể. Bào quan nào sau đây chủ yếu tham gia vào quá trình này và có số lượng phong phú trong các tế bào gan?

a)

Lưới nội chất hạt

b)

Lưới nội chất trơn

c)

Bộ máy Golgi

d)

Lysosome

15.

Loại tế bào nào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển mạnh?

a)

Tế bào bạch cầu

b)

Tế bào cơ tim

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào tuyến nhờn ở da

16.

Có bao nhiêu mô tả đúng về cấu trúc hình bên:

(I) Bào quan này là lục lạp, chỉ có ở tế bào thực vật, vị tảo.

(II) Có hệ gen riêng là DNA mạch kép, dạng vòng.

(III) Chlorophyl (chất diệp lục) có trên màng thylakoid.

(IV) Bào quan tham gia chuyển hóa vật chất và năng lượng cho tế bào.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Ở tế bào nhân thực, ATP được tổng hợp chủ yếu ở đâu trong tế bào?

a)

Trong bào tương

b)

Trên màng trong ti thể

c)

Trên màng lưới nội chất

d)

Trên màng sinh chất

18.

Giống như nhân, ti thể có hai lớp màng. Màng ti thể có đặc điểm gì khác với màng nhân?

a)

Màng trong ti thể hầu như không có các protein

b)

Màng trong ti thể có nhiều nếp gấp

c)

Màng ngoài của ti thể gắn với màng của lưới nội chất

d)

Màng ngoài của ti thể có ribosome liên kết

19.

Các bào quan khác ngoài nhân chứa DNA bao gồm

a)

ribosome

b)

ti thể

c)

lục lạp

d)

ti thể và lục lạp

20.

Cho các loại tế bào sau đây ở cơ thể người: tế bào cơ vân, tế bào kẽ tinh hoàn, tế bào tuyến nhờn ở da, tế bào tuyến giáp, tế bào gan, tế bào cơ tim, tế bào tuyến tụy. Có bao nhiêu tế bào có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Loại tế bào nào ở người không có nhân tế bào?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào cơ tim

c)

Tế bào mạch rây

d)

Tế bào gan

22.

Bào quan được cấu trúc bởi 1 lớp màng lipoprotein, bao gồm hệ thống các túi dẹt xếp chồng lên nhau, tham gia điều phối các sản phẩm tiết của tế bào. Bào quan được mô tả là

a)

Lưới nội chất trơn

b)

Bộ máy Golgi

c)

Lysosome

d)

Lưới nội chất hạt

23.

Bào quan có màng kép, màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp nếp và có chứa nhiều enzyme hô hấp đó là

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Lưới nội chất

d)

Bộ máy Golgi

24.

Ở người, loại tế bào nào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất?

a)

tế bào cơ tim

b)

tế bào xương

c)

tế bào hồng cầu

d)

tế bào thần kinh

25.

Ở thực vật có hoa, loại tế bào nào sau đây có chứa nhiều lục lạp nhất?

a)

tế bào mạch rây

b)

tế bào lông hút (rễ)

c)

tế bào biểu bì lá

d)

Tế bào mạch gỗ

26.

Quan sát hình bên, cho biết tên 3 loại bào quan (1); (2); (3) tham gia vào quá trình tạo sản phẩm protein phân phối trong tế bào?

a)

Lưới nội chất, lysosome, bộ máy Golgi

b)

Lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, lysosome

c)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, lysosome

d)

Lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, màng sinh chất

27.

Cho các cấu trúc sau: Lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, nhân, ti thể, lưới nội chất hạt, lục lạp. Trong các cấu trúc đó, có bao nhiêu cấu trúc chứa DNA?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Bào quan chỉ có ở tế bào thực vật tham gia vào quá trình chuyển hóa quang năng thành hóa năng là

a)

lục lạp

b)

ti thể

c)

bộ máy Golgi

d)

lưới nội chất

29.

Bào quan nào thực hiện hô hấp tế bào, phân giải chất hữu cơ và cung cấp năng lượng cho tế bào, cơ thể?

a)

Lục lạp

b)

Ti thể

c)

Bộ máy Golgi

d)

Lưới nội chất

30.

Hệ sắc tố quang hợp có ở vị trí nào trong lục lạp?

a)

Thylakoid

b)

Chất nền stroma

c)

Màng trong

d)

Màng ngoài

31.

Hệ enzyme hô hấp có ở vị trí nào trong ti thể?

a)

Granum

b)

Chất nền stroma

c)

Màng trong

d)

Màng ngoài

32.

Khi nói về điểm giống nhau của ti thể và lục lạp ở tế bào nhân thực, có bao nhiêu ý sau đây đúng?

(I) Đều có cấu trúc màng kép, cấu tạo bởi lipoprotein.

(II) Đều có hệ gen riêng và ribosome.

(III) Đều tham gia chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào.

(IV) Đều có ở tế bào nấm, thực vật, động vật.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Các bào quan có màng kép bao bọc là

a)

Nhân, lưới nội chất và lysosome

b)

Ti thể, bộ máy Golgi và lục lạp

c)

Nhân, lục lạp và ti thể

d)

Peroxisome, ti thể và lưới nội chất

34.

Thành phần nào đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì hình dạng của tế bào thực vật?

a)

Thành tế bào

b)

Màng sinh chất

c)

Lưới nội chất

d)

Tế bào chất

35.

Màng sinh chất có bao nhiêu chức năng đúng trong các chức năng sau: (a) Vận chuyển các chất giữa trong và ngoài tế bào; (b) Vận chuyển các chất nội bào; (c) Có các dấu chuẩn để nhận biết các tế bào của cùng một cơ thể; (d) Bảo vệ tế bào; (e) Truyền tín hiệu; (f) Tổng hợp protein tiết ra khỏi tế bào.

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

36.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Chứa chất nhiễm sắc gồm ADN liên kết với protein

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi với môi trường ngoài nhân

d)

Chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng

37.

Trong thành phần của nhân tế bào có

a)

Axit nitric

b)

Axit phosphoric

c)

Axit clohidric

d)

Axit sunfuric

38.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

b)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

c)

Sản xuất enzym tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

39.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzym tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

b)

Chuyển hóa đường trong tế bào

c)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

d)

Sinh tổng hợp protein

40.

Hemoglobin có nhiệm vụ vận chuyển oxy trong máu gồm 2 chuỗi polipeptit α\alpha và 2 chuỗi polipeptit β\beta . Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp protein cung cấp cho quá trình tổng hợp hemoglobin là

a)

Ti thể

b)

Bộ máy Golgi

c)

Lưới nội chất hạt

d)

Lưới nội chất trơn

41.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia vào việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào

b)

Lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào

c)

Bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào

d)

Riboxom, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào

42.

Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào cơ

43.

Dựa vào hình về lưới nội chất, nhận định sau đúng hay sai: Lưới nội chất có hai loại là lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Dựa vào hình về lưới nội chất, nhận định sau đúng hay sai: Lưới nội chất trơn khác lưới nội chất hạt là trên màng không có các ribosome mà chứa các enzyme.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Dựa vào hình về lưới nội chất, nhận định sau đúng hay sai: Lưới nội chất không nằm trong hệ thống nội màng vì nó không kết nối với các bào quan khác.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Dựa vào hình về lưới nội chất, nhận định sau đúng hay sai: Người nghiện rượu thì gan sẽ có nhiều lưới nội chất trơn.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Tình huống: Bạn An bị viêm phổi do vi khuẩn và được điều trị bằng penicillin trong 5 ngày. Nhận định sau đúng hay sai: Kháng sinh có thể tiêu diệt được vi khuẩn.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Tình huống: Bạn An bị viêm phổi do vi khuẩn và được điều trị bằng penicillin. Nhận định sau đúng hay sai: Ngăn cản vi khuẩn tạo thành tế bào sẽ khiến tế bào vi khuẩn không được bảo vệ và dễ bị tiêu diệt hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Tình huống: Bạn An cảm thấy khỏe sau 2 ngày điều trị. Nhận định sau đúng hay sai: An nên dừng thuốc ngay, nếu uống tiếp sẽ bị nhờn thuốc.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Tình huống: Viêm phổi có nguyên nhân là vi khuẩn hoặc virus. Nhận định sau đúng hay sai: Dù là do virus, điều trị hiệu quả nhất vẫn là dùng kháng sinh.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Quan sát hình mô hình khảm động của màng sinh chất, nhận định sau đúng hay sai: Đây là mô hình cấu trúc màng tế bào (mô hình khảm động).

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Quan sát hình mô hình khảm động của màng sinh chất, nhận định sau đúng hay sai: Tế bào điều chỉnh độ linh hoạt màng bằng cholesterol (động vật) hoặc sterol (thực vật).

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Quan sát hình mô hình khảm động của màng sinh chất, nhận định sau đúng hay sai: Bất cứ chất nào cũng có thể vận chuyển qua lớp phospholipid và protein xuyên màng.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Quan sát hình mô hình khảm động của màng sinh chất, nhận định sau đúng hay sai: Cá sống ở Châu Nam Cực so với cá sống ở vùng nhiệt đới có thành phần các acid béo của màng sinh chất khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Thí nghiệm chuyển nhân ếch vào trứng đã loại nhân. Nhận định sau đúng hay sai: nhân không phải là thành phần cấu tạo nên tế bào nhân thực.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Thí nghiệm chuyển nhân ếch vào trứng đã loại nhân. Nhận định sau đúng hay sai: Các con ếch con có đặc điểm chủ yếu của loài cho nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Thí nghiệm chuyển nhân ếch vào trứng đã loại nhân. Nhận định sau đúng hay sai: Nhân tế bào mang NST chứa DNA là vật chất di truyền quy định đặc điểm của loài.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Thí nghiệm chuyển nhân ếch vào trứng đã loại nhân. Nhận định sau đúng hay sai: Nhờ chức năng quan trọng của nhân tế bào, các nhà khoa học đã nhân bản vô tính được nhiều loài động vật như cừu Dolly, ếch, bò, lợn, ngựa.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Ở tế bào thực vật, lục lạp và ti thể có mối quan hệ mật thiết với nhau trong quá trình chuyển hóa nội bào.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Lục lạp chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng trong các hợp chất hữu cơ, làm nguyên liệu cho quá trình hô hấp ở tế bào ở ti thể.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Ti thể là bào quan diễn ra quá trình hô hấp tế bào để tạo năng lượng cho hoạt động sống; tế bào hoạt động càng nhiều thì càng có nhiều ti thể.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Giữa tế bào lông hút của rễ cây và tế bào biểu bì lá cây, tế bào rễ cây có nhiều ti thể hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Vi khuẩn Gram âm khi nhuộm Gram có màu đỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Vật chất di truyền của vi khuẩn là phân tử DNA xoắn kép, dạng vòng, trần.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Tế bào vi khuẩn chỉ có 1 loại bào quan là ribosome.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Mọi vi khuẩn đều có 3 thành phần chính là màng ngoài, tế bào chất và vùng nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Xét các nhận định về chức năng của bộ máy Golgi, nhận định này đúng hay sai: Tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Xét các nhận định về chức năng của bộ máy Golgi, nhận định này đúng hay sai: Phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản sinh năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Xét các nhận định về chức năng của bộ máy Golgi, nhận định này đúng hay sai: Tổng hợp một số polysaccharide cấu tạo nên thành tế bào thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Xét các nhận định về chức năng của bộ máy Golgi, nhận định này đúng hay sai: Tổng hợp protein sau đó đóng gói và phân phối đến màng sinh chất.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Lục lạp có chức năng quang hợp, còn ti thể đảm nhận chức năng hô hấp.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Ti thể có chứa DNA còn lục lạp thì không.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Ti thể chỉ có ở tế bào động vật.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Xét các nhận định sau về màng sinh chất, nhận định này đúng hay sai: Các phân tử protein chỉ bám ở mặt ngoài của lớp kép phospholipid.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Xét các nhận định sau về màng sinh chất, nhận định này đúng hay sai: Hai lớp phospholipid tạo cho màng có tính cứng tương đối.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Xét các nhận định sau về màng sinh chất, nhận định này đúng hay sai: Màng tế bào được xem là cửa ngõ ngăn cách giữa môi trường và tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Xét các nhận định sau về màng sinh chất, nhận định này đúng hay sai: Trên màng tế bào thực vật có các phần tử cholesterol xen kẽ vào lớp kép phospholipid.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Phát biểu sau đây đúng hay sai khi nói về màng sinh chất: Màng sinh chất có tính khảm động với 2 thành phần chính là phospholipid và protein.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Phát biểu sau đây đúng hay sai khi nói về màng sinh chất: Các phân tử cholesterol ở màng tế bào động vật có vai trò đảm bảo tính lỏng của màng.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Phát biểu sau đây đúng hay sai khi nói về màng sinh chất: Các phân tử phospholipid trên màng có vai trò làm tín hiệu nhận biết, tham gia tương tác, truyền thông tin giữa các tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Phát biểu sau đây đúng hay sai khi nói về màng sinh chất: Màng sinh chất có tính thấm chọn lọc giúp kiểm soát sự vận chuyển các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Phát biểu sau đây đúng hay sai khi nói về sự khác nhau giữa lục lạp và ti thể: Ti thể và lục lạp đều là bào quan có màng kép.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Phát biểu sau đây đúng hay sai khi nói về sự khác nhau giữa lục lạp và ti thể: Ti thể có khả năng tổng hợp ATP còn lục lạp không có khả năng tổng hợp ATP.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Phát biểu sau đây đúng hay sai khi nói về sự khác nhau giữa lục lạp và ti thể: Lục lạp có khả năng chuyển hóa quang năng còn ti thể không có khả năng này.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Phát biểu sau đây đúng hay sai khi nói về sự khác nhau giữa lục lạp và ti thể: Lục lạp có chứa DNA và ribosome còn ti thể không có DNA và ribosome.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Ribosome là bào quan có màng bao bọc, có ở cả tế bào nhân thực và nhân sơ.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Trong tế bào nhân thực, ribosome có kích thước lớn (80S) và chỉ xuất hiện ở trong tế bào chất.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Ribosome gồm 2 tiểu phần là tiểu phần lớn và tiểu phần bé chỉ gắn với nhau khi thực hiện chức năng.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Ribosome được cấu tạo từ rRNA và protein, có chức năng là nơi tổng hợp protein của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai