wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương kiểm tra cuối kì I khối 10 (Năm học 2025 - 2026)

Total questions: 85

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Giống cây trồng bao gồm

a)

giống cây nông nghiệp, giống cây dược liệu, giống cây ăn quả và giống nấm ăn.

b)

giống cây công nghiệp, giống cây ăn quả, giống cây cảnh và giống nấm ăn.

c)

giống cây nông nghiệp, giống cây dược liệu, giống cây rau màu và giống nấm ăn.

d)

giống cây nông nghiệp, giống cây dược liệu, giống cây cảnh và giống nấm ăn.

2.

Vật liệu nhân giống của cây mía là

a)

rễ.

b)

thân.

c)

lá.

d)

củ.

3.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Giống cây trồng là một ...(1)... cây trồng có thể phân biệt được với quần thể cây trồng khác thông qua sự biểu hiện của ít nhất là một đặc tính và ...(2)... được cho đời sau; đồng nhất về ...(3)..., ổn định qua các chu kì nhân giống; có giá trị canh tác, giá trị sử dụng; bao gồm giống cây nông nghiệp, giống cây dược liệu, giống cây cảnh và giống nấm ăn.”

a)

(1) quần thể; (2) di truyền; (3) hình thái.

b)

(1) quần xã; (2) di truyền; (3) hình thái.

c)

(1) quần thể; (2) di truyền; (3) kiểu gene.

d)

(1) quần thể; (2) biểu hiện thành kiểu hình; (3) hình thái.

4.

Yếu tố chính quy định các đặc điểm giống cây trồng là

a)

kiểu hình.

b)

môi trường.

c)

kiểu gene.

d)

kĩ thuật canh tác.

5.

Cơ quan, bộ phận nào sau đây không phải là vật liệu nhân giống cây trồng chủ yếu được sử dụng trong sản xuất nông nghiệp và lâm nghiệp?

a)

Lá.

b)

Thân.

c)

Hoa.

d)

Hạt.

6.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Giống cây trồng là một quần thể cây trồng có thể phân biệt được với quần thể cây trồng khác thông qua sự biểu hiện của ít nhất là các ...(1)...; đặc tính và di truyền được cho đời sau; đồng nhất về hình thái, ổn định qua các ...(2)...; có giá trị canh tác, giá trị ...(3)...; bao gồm giống cây nông nghiệp, giống cây dược liệu, giống cây cảnh và giống nấm ăn.”

a)

(1) một; (2) đời; (3) sử dụng.

b)

(1) hai; (2) chu kì nhân giống; (3) kinh tế.

c)

(1) một; (2) chu kì nhân giống; (3) sử dụng.

d)

(1) hai; (2) chu kì nhân giống; (3) sử dụng.

7.

Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt các giống cây trồng là

a)

hình thái bên ngoài.

b)

khả năng sinh sản.

c)

nguồn gốc di truyền.

d)

thời gian sinh trưởng.

8.

Mục tiêu chính của công tác giống cây trồng là

a)

chọn, tạo ra các giống cây trồng có năng suất cao, chất lượng tốt, kháng bệnh.

b)

chọn, tạo ra các giống cây trồng đa dạng về hình thái.

c)

chọn, tạo ra các giống cây trồng dễ thích nghi với mọi điều kiện môi trường.

d)

chọn, tạo ra các giống cây trồng có giá trị thẩm mỹ cao.

9.

Cây nào sau đây không thể nhân giống bằng thân?

a)

Cây rau muống.

b)

Cây rau ngót.

c)

Cây bắp cải.

d)

Cây sắn (khoai mì).

10.

Vật liệu nhân giống của cây sen đá là

a)

rễ.

b)

thân.

c)

lá.

d)

củ.

11.

Loại cây trồng nào sau đây thu hoạch bằng máy?

a)

Chè.

b)

Cây củ ấu.

c)

Khoai mì (sắn).

d)

Đậu bắp.

12.

Đặc điểm nào sau đây không phải vai trò của giống cây trồng.

a)

Tăng năng suất cây trồng, hạn chế được sâu bệnh.

b)

Tăng được số vụ trồng trong một năm.

c)

Tăng luân canh cây trồng nhưng khó thực hiện cơ giới hóa.

d)

Giúp nâng cao giá trị trong nghệ thuật ẩm thực, trang trí.

13.

Giả sử bạn là một nông dân, bạn sẽ chọn giống cây trồng nào để trồng trong điều kiện đất đai bạc màu, thiếu nước?

a)

Giống cây trồng có nhu cầu dinh dưỡng cao, ưa nước.

b)

Giống cây trồng có khả năng cố định đạm, chịu hạn tốt.

c)

Giống cây trồng có thời gian sinh trưởng dài.

d)

Giống cây trồng có năng suất cao nhưng dễ nhiễm bệnh.

14.

Giống cây trồng ngắn ngày thường được trồng nhiều vụ trong một năm vì

a)

chúng dễ trồng trọt.

b)

chúng có khả năng sinh trưởng nhanh và cho thu hoạch sớm.

c)

chúng có giá trị kinh tế cao.

d)

chúng có khả năng chịu hạn tốt.

15.

Giống gốc là

a)

giống ban đầu trước khi được chọn lọc.

b)

giống cùng loài đã được trồng phổ biến tại địa phương.

c)

giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹ chúng.

d)

giống mới từ những nguồn vật liệu đã có qua việc thay đổi vật chất di truyền trong tế bào.

16.

Giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹ chúng được gọi là

a)

giống gốc.

b)

giống đối chứng.

c)

giống ưu thế lai.

d)

giống chọn lọc.

17.

Chọn giống cây trồng là

a)

cách hình thành giống mới từ những nguồn vật liệu đã có qua việc thay đổi vật chất di truyền trong tế bào.

b)

chọn lọc hay tuyển lựa những cây trồng đã có hoặc mới tạo ra theo hướng đem lại lợi ích cho con người.

c)

những cây đại hay cây trồng được sử dụng để tạo ra giống mới bằng những phương pháp chọn tạo giống thích hợp.

d)

giống cùng loài đã được trồng phổ biến tại địa phương.

18.

Tạo giống cây trồng là

a)

cách hình thành giống mới từ những nguồn vật liệu đã có qua việc thay đổi vật chất di truyền trong tế bào.

b)

chọn lọc hay tuyển lựa những cây trồng đã có hoặc mới tạo ra theo hướng đem lại lợi ích cho con người.

c)

những cây đại hay cây trồng được sử dụng để tạo ra giống mới bằng những phương pháp chọn tạo giống thích hợp.

d)

giống cùng loài đã được trồng phổ biến tại địa phương.

19.

Sự giao phối giữa hai hay nhiều dạng bố mẹ khác nhau nhằm tạo ra các con lai mang nhiều tính trạng tốt của bố mẹ gọi là

a)

tạo giống cây trồng bằng phương pháp đột biến gene.

b)

tạo giống cây trồng bằng phương pháp chuyển gene.

c)

tạo giống cây trồng bằng phương pháp đa bội thể.

d)

lai hữu tính.

20.

Có bao nhiêu phương pháp chọn lọc giống cây trồng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

21.

Có bao nhiêu phương pháp tạo giống cây trồng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

22.

Dùng tác nhân như tia phóng xạ, chất hoá học,... tác động làm thay đổi cấu trúc hoặc của DNA trong tế bào của lá, hạt, mô gây ra đột biến gene, kết hợp với chọn lọc để tạo giống mới. Đây là cách tạo giống cây trồng bằng phương pháp

a)

lai hữu tính.

b)

đột biến gene.

c)

đa bội thể.

d)

chuyển gene.

23.

Sử dụng kĩ thuật kết hợp một gen hay một số gen của loài này vào gen của loài khác bằng cách chuyển DNA tái tổ hợp và công cụ chuyển gen, đưa đến tế bào. Đây là cách tạo giống cây trồng bằng phương pháp nào?

a)

Lai hữu tính

b)

Đột biến gen

c)

Đa bội thể

d)

Chuyển gen

24.

Hiện tượng con lai F1 có tính trạng vượt trội hơn bố mẹ được gọi là gì?

a)

Lai phân tích

b)

Ưu thế lai

c)

Thoái hóa giống

d)

Siêu trội

25.

Hiện tượng một số loài cây trồng trong tế bào sinh dưỡng có số lượng nhiễm sắc thể tăng theo bội số nguyên lần của bộ nhiễm sắc thể đơn bội nhưng lớn hơn 2n được gọi là gì?

a)

Đa bội thể

b)

Đột biến gen

c)

Chuyển gen

d)

Lai hữu tính

26.

Giống đối chứng là gì trong thử nghiệm giống?

a)

Giống ban đầu trước khi được chọn lọc

b)

Giống cùng loài đã được trồng phổ biến tại địa phương

c)

Giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹ

d)

Giống mới tạo ra từ các nguồn vật liệu đã có qua thay đổi vật chất di truyền trong tế bào

27.

Trình tự nào mô tả đúng các bước trong sơ đồ tạo giống cây trồng bằng đột biến?

a)

Xử lí mẫu → Xử lí mẫu bằng tác nhân gây đột biến → Chọn lọc → Tạo giống mới

b)

Xử lí mẫu bằng tác nhân gây đột biến → Chọn lọc → Xử lí mẫu → Tạo giống mới

c)

Xử lí mẫu → Xử lí mẫu bằng tác nhân gây đột biến → Tạo giống mới → Chọn lọc

d)

Xử lí mẫu → Chọn lọc → Xử lí mẫu bằng tác nhân gây đột biến → Tạo giống mới

28.

Nhược điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp trong chọn giống cây trồng là gì?

a)

Nhanh đạt được mục tiêu chọn giống

b)

Dễ thực hiện

c)

Không tạo ra nhiều sự khác biệt so với giống gốc

d)

Tạo ra được nhiều sự khác biệt so với giống gốc

29.

Ưu điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp trong chọn giống cây trồng là gì?

a)

Tốn nhiều thời gian

b)

Tốn nhiều diện tích đất

c)

Tạo ra được sự khác biệt rõ theo mục tiêu chọn giống

d)

Nhanh đạt được mục tiêu chọn giống và dễ thực hiện

30.

Ưu điểm của phương pháp chọn lọc cá thể trong chọn giống cây trồng là gì?

a)

Tốn ít thời gian

b)

Không tốn diện tích đất

c)

Tạo ra được sự khác biệt rõ theo mục tiêu chọn giống

d)

Nhanh đạt được mục tiêu chọn giống và dễ thực hiện

31.

Nhược điểm của phương pháp chọn lọc cá thể trong chọn giống cây trồng là gì?

a)

Tốn nhiều thời gian và diện tích đất

b)

Dễ thực hiện

c)

Không tạo ra nhiều sự khác biệt so với giống gốc

d)

Rút ngắn thời gian chọn giống nhưng chi phí cao

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ưu điểm của tạo giống cây trồng bằng phương pháp đa bội thể?

a)

Tạo giống có năng suất cao, sức sống cao

b)

Tạo giống có tính thích ứng rộng

c)

Tạo giống có tỉ lệ bất dục cao

d)

Tạo giống có khả năng chống chịu cao với điều kiện bất lợi

33.

Ưu điểm của tạo giống bằng phương pháp lai hữu tính là gì?

a)

Dễ thích nghi, đặc tính di truyền ổn định, thế hệ sau tỉ lệ sinh sản cao

b)

Tạo ra nguồn biến dị rất phong phú và nhanh tạo giống mới

34.

Điều nào sau đây là nhược điểm của tạo giống cây trồng bằng phương pháp chuyển gene?

a)

Tỉ lệ giống đạt được cao nên hạn chế nhân giống hữu tính.

b)

Kĩ thuật cao và thiết bị phức tạp.

c)

Tỉ lệ biến dị có lợi thấp (khoảng 1/10000).

d)

Tốn nhiều thời gian, khó loại bỏ hoàn toàn tính trạng không mong muốn.

35.

Khi sử dụng phương pháp nuôi cấy mô tế bào, để tạo ra một cây hoàn chỉnh, giai đoạn nào là quan trọng nhất?

a)

Giai đoạn nuôi cấy tế bào.

b)

Giai đoạn tạo mô sẹo.

c)

Giai đoạn tái sinh cây con.

d)

Giai đoạn chuyển gene.

36.

Trong chọn giống cây trồng, khi nào chúng ta nên áp dụng phương pháp chọn lọc cá thể?

a)

Khi muốn tạo giống mới tương tự có tính ổn định cao.

b)

Khi muốn tạo giống mới có tính năng truyền tải đa dạng.

c)

Khi muốn lọc các cá thể có đặc tính vượt trội.

d)

Khi muốn lọc các cá thể có khả năng thích nghi với nhiều môi trường khác nhau.

37.

Để tạo ra một giống lúa mới có khả năng kháng bệnh tốt và năng suất cao, phương pháp nào sau đây phù hợp nhất?

a)

Chọn lọc cá thể trong quần thể lúa địa phương.

b)

Gây đột biến bằng tia X lên hạt giống lúa.

c)

Lai giữa giống lúa địa phương và giống lúa nhập nội có gen kháng bệnh tốt.

d)

Nuôi dưỡng mô tế bào từ lá lúa.

38.

Trong chọn giống cây trồng, phương pháp chọn lọc hỗn hợp và phương pháp chọn lọc cá thể thường áp dụng cho các đối tượng nào sau đây? I. Cây nhân giống vô tính. II. Cây tự thụ phấn. III. Cây giao phấn. IV. Cây sinh sản hữu tính.

a)

I, II.

b)

II, III.

c)

II, III, IV.

d)

I, III, IV.

39.

Phương pháp nhân giống nào dưới đây là vô tính?

a)

Nhân giống bằng hạt.

b)

Nhân giống bằng chiết cành.

c)

Nhân giống bằng hạt giống lai.

d)

Nhân giống tự nhiên.

40.

Nhân giống bằng hạt có ưu điểm nào?

a)

Tạo giống cây đồng nhất.

b)

Giảm thời gian sinh trưởng.

c)

Dễ thực hiện và tiết kiệm chi phí.

d)

Cây con khỏe mạnh.

41.

Chiết cành là phương pháp nhân giống thuộc loại nào?

a)

Nhân giống hữu tính.

b)

Nhân giống vô tính.

c)

Nhân giống sinh sản tự nhiên.

d)

Nhân giống lai.

42.

Để nhân giống cây ăn quả, phương pháp nào thường được sử dụng?

a)

Nhân giống bằng hạt.

b)

Nhân giống bằng cành.

c)

Nhân giống bằng chiết.

43.

Nhân giống vô tính giúp khắc phục nhược điểm gì của nhân giống hữu tính?

a)

Không đồng nhất.

b)

Thời gian dài.

c)

Chi phí cao.

d)

Cây yếu.

44.

Cây nào thường được nhân giống bằng cành?

a)

Cà chua.

b)

Đu đủ.

c)

Hoa hồng.

d)

Lúa.

45.

Một trong những nhược điểm của nhân giống bằng hạt là gì?

a)

Tạo giống cây đồng nhất.

b)

Tốn nhiều thời gian.

c)

Dễ bị sâu bệnh.

d)

Cây con yếu.

46.

Phương pháp nào được sử dụng để duy trì tính trạng tốt của cây mẹ?

a)

Nhân giống hữu tính.

b)

Nhân giống vô tính.

c)

Nhân giống lai.

d)

Nhân giống tự nhiên.

47.

Cắt tỉa cành trong nhân giống có tác dụng gì?

a)

Tăng trưởng chậm.

b)

Giảm năng suất.

c)

Tạo điều kiện cho sự phát triển.

d)

Làm hư cây.

48.

Nhân giống bằng mắt ghép có ưu điểm gì?

a)

Tạo ra giống cây hoàn toàn mới.

b)

Duy trì các tính trạng tốt.

c)

Thời gian ngắn hơn.

d)

Không cần chăm sóc.

49.

Loại cây nào thường được nhân giống bằng phương pháp ghép?

a)

Cà chua.

b)

Đào.

c)

Hoa hướng dương.

d)

Cây lúa.

50.

Sự khác biệt chính giữa phương pháp ghép và chiết cành là gì?

a)

Ghép chỉ áp dụng cho cây ăn trái.

b)

Chiết cành yêu cầu phải có đất.

c)

Ghép kết hợp hai cây khác nhau, chiết cành là từ cây mẹ.

d)

Ghép không cần chăm sóc cây.

51.

Khi nói về giống cây trồng, chọn tất cả phát biểu Đúng.

a)

Giống cây trồng bao gồm giống giống công nghiệp, giống cây dược liệu, giống cây cảnh và giống nấm ăn.

b)

Một số bộ phận dùng nhân giống của cây trồng trong nông, lâm nghiệp gồm hạt, củ, thân, lá, rễ, bào thực vật,…

c)

Năng suất cây trồng là sự tương tác giữa giống và kĩ thuật canh tác.

d)

Trong thực tiễn sản xuất, các nhà khuyến nông khuyên “không nên trồng một giống lúa duy nhất trên diện rộng” vì điều kiện thời tiết không thuận lợi có thể bị mất trắng, do giống có cùng một kiểu gene nên có mức phản ứng giống nhau.

52.

Khi nói về vai trò của giống cây trồng, phát biểu sau đây là Đúng hay Sai? Giống cây trồng có vai trò làm tăng năng suất cây trồng, hạn chế được sâu, bệnh và yếu tố bất lợi của môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Khi nói về vai trò của giống cây trồng, phát biểu sau đây là Đúng hay Sai? Giống cây trồng còn giúp nâng cao giá trị trong nghệ thuật ẩm thực, trang trí.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Khi nói về vai trò của giống cây trồng, phát biểu sau đây là Đúng hay Sai? Sử dụng giống cây trồng mới luôn tốt hơn giống cây trồng truyền thống.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Khi nói về vai trò của giống cây trồng, phát biểu sau đây là Đúng hay Sai? Giống cây trồng không liên quan đến an ninh lương thực quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Khi nói về giống và vai trò của giống cây trồng, phát biểu sau đây là Đúng hay Sai? Vật liệu nhân giống của cây khoai lang là củ, thân.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Khi nói về giống và vai trò của giống cây trồng, phát biểu sau đây là Đúng hay Sai? Giống tốt đem lại lợi ích cho con người như năng suất cao, chất lượng tốt, dễ cơ giới hóa, giảm sâu, bệnh hại hay trồng được nhiều vụ trong năm.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Khi nói về giống và vai trò của giống cây trồng, phát biểu sau đây là Đúng hay Sai? Giống cây trồng chỉ ảnh hưởng đến năng suất, không ảnh hưởng đến chất lượng nông sản.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Khi nói về giống và vai trò của giống cây trồng, phát biểu sau đây là Đúng hay Sai? Chỉ cần có giống tốt là có thể đạt được năng suất cao.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Khi nói về một số khái niệm trong chọn và tạo giống cây trồng, phát biểu sau đây là Đúng hay Sai? Chọn giống cây trồng là chọn lọc hay tuyển lựa những cây trồng đã có hoặc mới tạo ra theo hướng đem lại lợi ích cho con người.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Khi nói về một số khái niệm trong chọn và tạo giống cây trồng, phát biểu sau đây là Đúng hay Sai? Giống gốc là giống trồng phổ biến tại địa phương còn giống đối chứng là giống ban đầu trước khi được chọn lọc.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Khi nói về một số khái niệm trong chọn và tạo giống cây trồng, phát biểu sau đây là Đúng hay Sai? Trong lai hữu tính hiện tượng con lai F1F_1 có năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển cao vượt trội so với các dạng bố mẹ được gọi là ưu thế lai.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Khi nói về một số khái niệm trong chọn và tạo giống cây trồng, phát biểu sau đây là Đúng hay Sai? Ưu thế lai thường biểu hiện cao nhất ở đời F1F_1 và sau đó giảm dần qua các thế hệ tiếp theo vì vậy các nhà tạo giống thường lại duy trì các dòng bố mẹ của con lai có ưu thế lai cao nhằm mục đích kinh tế (thương phẩm) không nhằm mục đích làm giống.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Khi nói về một số phương pháp chọn giống cây trồng, phát biểu sau đây là Đúng hay Sai? Có 2 phương pháp chọn giống cây trồng là phương pháp chọn lọc hôn hợp và phương pháp chọn lọc cá thể.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Khi nói về một số phương pháp chọn giống cây trồng, phát biểu sau đây là Đúng hay Sai? Ưu điểm của phương pháp chọn lọc hôn hợp là tạo ra sự khác biệt rõ theo mục tiêu chọn giống còn ưu điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là nhanh đạt được mục tiêu chọn giống và dễ thực hiện.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Khi nói về một số phương pháp chọn giống cây trồng, phát biểu sau đây là Đúng hay Sai? Chọn hôn hợp thường được sử dụng để loại bỏ các cá thể xấu còn chọn lọc cá thể giúp tạo ra các giống cây trồng đồng nhất về kiểu gen.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Khi nói về một số phương pháp chọn giống cây trồng, phát biểu sau đây là Đúng hay Sai? Chọn lọc cá thể luôn hiệu quả hơn chọn hôn hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Khi nói về một số phương pháp tạo giống cây trồng, phát biểu sau đây là Đúng hay Sai? Có 4 phương pháp tạo giống cây trồng: lai hữu tính, đột biến gene, đa bội thể và chuyển gene.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Khi nói về một số phương pháp tạo giống cây trồng, phát biểu sau đây là Đúng hay Sai? Nhờ ứng dụng công nghệ sinh học đã chọn tạo được nhiều giống cây ăn quả không hạt, giống sạch bệnh, kháng sâu bệnh, kháng thuốc trừ cỏ,…

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Khi nói về một số phương pháp tạo giống cây trồng, phát biểu sau đây là Đúng hay Sai? Lai khác loài luôn tạo ra các giống cây trồng mới có năng suất cao.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Khi nói về một số phương pháp tạo giống cây trồng, phát biểu sau đây là Đúng hay Sai? Gây đột biến luôn tạo ra các giống cây trồng có năng suất cao.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Khi nói về phương pháp chuyển gene trong tạo giống cây trồng, phát biểu sau đây là Đúng hay Sai? Nhược điểm của phương pháp này là kĩ thuật cao và thiết bị phức tạp.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Khi nói về phương pháp chuyển gene trong tạo giống cây trồng, phát biểu sau đây là Đúng hay Sai? Một trong những thành tựu của phương pháp này là ngô, đậu, bông, cải dầu,… được chuyển gene kháng thuốc trừ cỏ Glufosinate-ammonium.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Khi nói về phương pháp chuyển gene trong tạo giống cây trồng, phát biểu sau đây là Đúng hay Sai? Trước khi đem nuôi cấy dòng tế bào chứa DNA tái tổ hợp, người ta phải phân lập dòng tế bào chứa DNA tái tổ hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Dưới đây là một số khẳng định về phương pháp nhân giống cây trồng. Chọn tất cả các khẳng định đúng.

a)

Nhân giống bằng hạt tạo ra cây con có sự đa dạng di truyền.

b)

Phương pháp chiết cành giúp duy trì tính trạng tốt của cây mẹ.

c)

Nhân giống vô tính không yêu cầu chăm sóc cho cây con.

d)

Ghép mắt là phương pháp nhân giống chỉ áp dụng cho cây ăn quả.

76.

Về tác hại của sâu bệnh đối với cây trồng, chọn tất cả các khẳng định đúng.

a)

Sâu bệnh có thể làm giảm năng suất cây trồng.

b)

Tất cả các loại sâu bệnh đều không gây hại cho cây trồng.

c)

Bệnh do vi sinh vật có thể gây tổn thương cho cây.

d)

Sâu hại chỉ ảnh hưởng đến lá cây, không ảnh hưởng đến các bộ phận khác.

77.

Về tác hại của sâu bệnh đối với cây trồng, chọn tất cả các khẳng định đúng.

a)

Sâu bệnh có thể làm giảm khả năng quang hợp của cây, ảnh hưởng đến sự phát triển của cây.

b)

Việc áp dụng các biện pháp phòng trừ sâu bệnh là không cần thiết nếu cây trồng vẫn khỏe mạnh.

c)

Một số loại bệnh có thể lây lan từ cây này sang cây khác qua nước tưới hoặc gió.

d)

Sâu bệnh có thể gây tổn thương cho cây ở nhiều bộ phận khác nhau như rễ, thân, lá và hoa.

78.

Về tác hại của sâu bệnh đối với cây trồng, chọn tất cả các khẳng định đúng.

a)

Sâu bệnh có thể làm giảm năng suất và chất lượng cây trồng.

b)

Các biện pháp phòng trừ sâu bệnh không cần thiết nếu cây trồng khỏe mạnh.

c)

Một số sâu bệnh có thể lây lan nhanh chóng qua nước hoặc không khí.

d)

Việc không chăm sóc cây đúng cách có thể làm tăng nguy cơ sâu bệnh.

79.

Về phương pháp quản lý sâu bệnh, chọn tất cả các khẳng định đúng.

a)

Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật là phương pháp duy nhất để kiểm soát sâu bệnh.

b)

Biện pháp sinh học có thể giúp hạn chế sâu bệnh mà không gây hại cho môi trường.

c)

Kiểm tra định kỳ cây trồng có thể giúp phát hiện sớm sâu bệnh.

d)

Chỉ cần áp dụng một biện pháp là đủ để bảo vệ cây trồng khỏi sâu bệnh.

80.

Hiện nay, ứng dụng công nghệ sinh học trong nhân giống là phương pháp hiệu quả nhất vì sao? Trình bày lý do dựa trên ưu điểm và kết quả đạt được khi áp dụng vào sản xuất giống cây trồng.

4 lines
81.

Nêu ưu điểm của phương pháp nhân giống hữu tính và vô tính trong cây trồng. Trình bày ngắn gọn, rõ ý cho từng phương pháp.

4 lines
82.

Vì sao phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng góp phần duy trì cân bằng sinh thái và bảo vệ môi trường? Trình bày ngắn gọn các tác dụng chính.

4 lines
83.

Bạn thân em có thể làm gì để góp phần phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng ở gia đình và địa phương?

4 lines
84.

Cây trồng biến đổi gen bị hạn chế hoặc cấm sử dụng ở nhiều quốc gia vì

4 lines
85.

Tạo giống cây trồng là gì?

4 lines