Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về nguyên tử và các hạt cấu tạo

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân nguyên tử tạo bởi

a)

proton và electron.

b)

electron và notron.

c)

proton và notron.

d)

proton, notron và electron.

2.

Nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt:

a)

proton, notron và electron.

b)

proton và notron.

c)

proton và electron.

d)

electron và notron.

3.

Trong một nguyên tử, hạt nào không mang điện?

a)

proton và electron.

b)

electron.

c)

proton.

d)

notron.

4.

Những nguyên tử cùng loại có cùng số hạt nào trong hạt nhân?

a)

Proton.

b)

Notron.

c)

Electron.

d)

Proton và notron.

5.

Trong nguyên tử, electron chuyển động và sắp xếp như thế nào?

a)

Không chuyển động và sắp xếp thành từng lớp quanh hạt nhân.

b)

Chỉ chuyển động ở một góc của hạt nhân.

c)

Chuyển động quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp quanh hạt nhân.

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các hạt trong nguyên tử?

a)

Số proton = số electron.

b)

Số proton = số notron.

c)

Số electron = số notron.

d)

Số proton = số electron = số notron.

7.

Trong hạt nhân nguyên tử natri có 11 proton. Số electron trong nguyên tử natri là

a)

10.

b)

11.

c)

12.

d)

13.

8.

Cho sơ đồ nguyên tử nhôm: Số electron và số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhôm lần lượt là

a)

A. 11 và 2.

b)

B. 13 và 2.

c)

C. 13 và 3.

9.

Cho sơ đồ nguyên tử canxi: Số proton, số electron và số lớp electron trong nguyên tử canxi lần lượt là:

a)

A. 20, 20, 4.

b)

B. 20, 18, 4.

c)

C. 20, 20, 2.

d)

D. 20, 18, 2.

10.

Vì sao nói khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng của nguyên tử?

a)

Khối lượng của proton rất bé, không đáng kể.

b)

Khối lượng của notron rất bé, không đáng kể.

c)

Khối lượng của proton, notron và electron chênh lệch rất nhỏ.

d)

Khối lượng của electron rất bé, không đáng kể.

11.

Cho các phát biểu sau: (1) Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ. (2) Nguyên tử trung hòa về điện. (3) Hạt nhân nguyên tử tạo bởi proton và notron. (4) Trong nguyên tử, proton và electron không mang điện. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Nguyên tử oxi có 8 proton nên số electron cũng là 8. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

2.

13.

Một nguyên tử có tổng số hạt cơ bản là 34. Trong đó, số hạt không mang điện là 12. Số proton trong nguyên tử đó là

a)

12.

b)

10.

c)

11.

d)

13.

14.

Tổng số hạt hạt cơ bản trong một nguyên tử X là 28. Trong đó, số hạt không mang điện là 10. Số proton, notron và electron trong nguyên tử X lần lượt là:

a)

A. 10, 10, 8.

b)

B. 10, 8, 10.

c)

C. 9, 9, 10.

d)

D. 9, 10, 9.

15.

Một nguyên tử có 19 proton và 20 notron. Phần trăm số notron có trong nguyên tử đó là

a)

A. 34,48%.

b)

B. 32,75%.

c)

C. 48,12%.

d)

D. 45,61%.

16.

Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 40, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12. Số proton trong nguyên tử X là

a)

12.

b)

13.

c)

14.

d)

15.

17.

Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau do nhờ có loại hạt nào?

a)

Electron

b)

Prôton

c)

Notron

d)

Tất cả đều sai

18.

Một nguyên tử Z có 19 proton. Số lớp electron của nguyên tử đó là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Đường của nguyên tử cỡ khoảng bao nhiêu mét?

a)

10-6m

b)

10-8m

c)

10-10m

d)

10-20m

20.

Khối lượng của nguyên tử cỡ bao nhiêu kg?

a)

10⁻²⁷ kg

b)

10⁻²⁰ kg

c)

10⁻¹⁰ kg

d)

10⁻³ kg

21.

Chọn câu phát biểu đúng về cấu tạo của hạt nhân trong các phát biểu sau: Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi:

a)

Prôton và electron

b)

Nơtron và electron

c)

Prôton và nơtron

d)

Prôton, nơtron và electron

22.

Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào?

a)

Gam

b)

Kilôgam

c)

Đơn vị cacbon (đvC)

d)

Cả 3 đơn vị trên

23.

Đường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng bao nhiêu lần?

a)

1000 lần

b)

4000 lần

c)

10.000 lần

d)

20.000 lần

24.

Câu 23: Trong khoảng không gian giữa hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử có những gì?

a)

Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân

b)

Các proton tự do

c)

Các neutron tự do

d)

Chỉ có không khí

25.

Nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt nào?

a)

p và n.

b)

n và e

c)

e và p

d)

n, p và e

26.

Trong hạt nhân nguyên tử, thì gồm những hạt nào?

a)

Proton, electron

b)

Proton, neutron

c)

Electron

27.

Các câu sau, câu nào đúng?

a)

Điện tích của electron bằng điện tích của notron

b)

Khối lượng của prôton bằng điện tích của notron

c)

Điện tích của proton bằng điện tích của notron

d)

Có thể chứng minh sự tồn tại của electron bằng thực nghiệm

28.

Nếu tổng số hạt proton, notron và electron trong một nguyên tử là 28 và số hạt không mang điện chiếm xấp xỉ 35% thì số electron của nguyên tử là:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

29.

Trong nguyên tử, thành phần nào sau đây có mặt trong hạt nhân?

a)

Prôton

b)

Notron

c)

Cả Prôton và Notron

d)

Không có gì (trống rỗng)

30.

Câu 4: Chọn đáp án đúng nhất

a)

Trong nguyên tử có số p = số e

b)

Hạt nhân tạo bởi proton và electron

c)

Electron không chuyển động quanh hạt nhân

d)

Electron chuyển động hỗn loạn và không sắp xếp theo từng lớp

31.

Câu 5a: Nguyên tử là gì và cấu tạo của nguyên tử gồm những thành phần nào?

a)

Nguyên tử gồm hạt nhân và vỏ electron.

b)

Nguyên tử chỉ gồm các electron.

c)

Nguyên tử chỉ gồm các proton.

d)

Nguyên tử gồm hạt nhân và các phân tử.

32.

Câu 5b: Hãy chọn đáp án đúng về tên, kí hiệu, điện tích của các hạt cấu tạo nên nguyên tử.

a)

Proton (p, +1), Electron (e, -1), Neutron (n, 0)

b)

Proton (e, +1), Electron (p, -1), Neutron (n, 0)

c)

Proton (p, 0), Electron (e, +1), Neutron (n, -1)

d)

Proton (n, +1), Electron (e, 0), Neutron (p, -1)

33.

Nguyên tử cùng loại là gì?

a)

Các nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân.

b)

Các nguyên tử có cùng số electron.

c)

Các nguyên tử có cùng số khối.

d)

Các nguyên tử có cùng số neutron.

34.

Chọn đáp án sai

a)

Khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng của nguyên tử

b)

Trong nguyên tử có số proton và số electron bằng nhau.

c)

Hạt nhân tạo bởi proton và neutron

d)

Oxi có số p khác số e

35.

Đường kính của nguyên tử là

a)

10−8cm10^{-8} cm

b)

10−9cm10^{-9} cm

c)

10−8m10^{-8} m

d)

10−9m10^{-9} m

36.

Vì sao nguyên tử có khả năng liên kết với nhau?

a)

Do có electron

b)

Do có neutron

c)

Tự dung có sẵn

d)

Do khối lượng hạt nhân bằng khối lượng nguyên

37.

Vì sao khối lượng nguyên tử được coi bằng khối lượng hạt nhân?

a)

Do proton và neutron có cùng khối lượng còn electron có khối lượng rất bé

b)

Do số p = số e

38.

Khối lượng nguyên tử được coi bằng

a)

Khối lượng của electron

b)

Khối lượng của proton và khối lượng của neutron

c)

Khối lượng của electron và khối lượng của neutron

d)

Khối lượng của proton và khối lượng của electron

39.

Trong khoảng không gian giữa hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử có những gì?

a)

Electron

b)

neutron

c)

Proton

d)

Không có gì

40.

Hạt nhân được cấu tạo bởi:

a)

neutron và electron

b)

Proton và electron

c)

Proton và neutron

d)

Electron

41.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt cơ bản là

a)

proton và neutron.

b)

proton và electron.

c)

neutron và electron.

d)

proton, neutron và electron.

42.

Vỏ nguyên tử được tạo nên từ loại hạt nào sau đây:

a)

Electron.

b)

Proton.

c)

Proton, neutron, electron.

d)

Proton, neutron.

43.

Nguyên tử Cacbon có điện tích hạt nhân là 6+. Số electron lớp ngoài cùng của Cacbon là:

a)

6

b)

4

c)

2

d)

1

44.

Để biểu thị khối lượng của một nguyên tử, người ta dùng đơn vị

a)

miligam

b)

gam

c)

kilogam

d)

amu

45.

Nguyên tử nguyên tố A có 3 hạt proton trong hạt nhân. Vậy số hạt electron trong nguyên tử nguyên tố A là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Câu 19: Nguyên tử của nguyên tố A có 12p. Tên và KHHH của A là gì?

a)

Magie, Mg

b)

Natri, Na

c)

Nhôm, Al

d)

Canxi, Ca

47.

Nguyên tử trung hòa về điện vị

a)

Số proton bằng số neutron

b)

Số proton xấp xỉ số electron

c)

Có cùng số proton

d)

Số proton bằng số electron

48.

Một nguyên tử có 17 electron, cấu tạo của nguyên tử đó có bao nhiêu lớp electron?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

49.

Nguyên tử của nguyên tố A có 16p. Hãy cho biết:

a)

Lưu huỳnh (S)

b)

Oxi (O)

c)

Natri (Na)

d)

Magie (Mg)

50.

Câu 22: Nguyên tử của nguyên tố A có 16p. Hãy cho biết: b. Số e của A.

a)

16

b)

15

c)

18

d)

12

51.

Câu 22: Nguyên tử của nguyên tố A có 16p. Hãy cho biết: c. Nguyên tử A nặng gấp bao nhiêu lần nguyên tử H và O?

a)

Oxi (O); số e =16; A nặng gấp 16 lần nguyên tử H và 1 lần nguyên tử O

b)

Lưu huỳnh (S); số e =16; A nặng gấp 32 lần nguyên tử H và 2 lần nguyên tử O

c)

Lưu huỳnh (S); số e =16; A nặng gấp 16 lần nguyên tử H và 2 lần nguyên tử O

d)

Lưu huỳnh (S); số e =16; A nặng gấp 16 lần nguyên tử H và 1 lần nguyên tử O

52.

Nguyên tử sắt có điện tích hạt nhân là 26. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số khối của sắt là:

a)

26

b)

48

c)

56

d)

65

53.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

hạt proton, hạt neutron

b)

hạt proton, hạt electron

c)

hạt nhân, proton và hạt electron

d)

hạt nhân

54.

Trong hạt nhân, hạt mang điện là

a)

hạt neutron

b)

hạt proton

c)

hạt proton, hạt electron

d)

hạt electron