Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần 2 - gttkd

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Kích thước chuẩn của danh thiếp theo qui định?

a)

95mm x 55 mm

b)

90mm x 54mm

c)

85mm x 52mm

d)

80mm x 50cm

2.

Thông tin nào không in trên danh thiếp?

a)

Tên đơn vị, cơ quan, lô gô

b)

Học hàm, học vị, chuyên môn, chức vụ, tên

c)

Địa chỉ, số điện thoại liên hệ

d)

Sở thích cá nhân

3.

Trao danh thiếp vào thời điểm nào trong cuộc tiếp xúc?

a)

Chuẩn bị

b)

Mở đầu

c)

Diễn biến

d)

Kết thúc

4.

 Theo nguyên tắc, đối tượng nào được trao danh thiếp trước?

a)

Phụ nữ

b)

Bạn bè

c)

Người ít tuổi

d)

Người có địa vị cao trong xã hội

5.

Tư thế ngồi đẹp đối với nữ giới ?

a)

Chữ S

b)

Chữ V

c)

Chữ ngũ

d)

Khoanh chân

6.

Kiểu ngồi chữ S có nghĩa là?

a)

Ngồi ngay ngắn, đầu hơi ngả về phía trước, hai tay đặt lên đầu gối

b)

Đầu gối khép lại, bàn chân thu vào trong chân ghế

c)

Lưng tựa sát vào ghế, đầu ngả về phía sau

d)

Cả A,B

7.

Trong hoạt động giao tiếp, tư thế ngồi đẹp là tư thế nào?

a)

Bắt chân chéo ngũ

b)

Rung đùi

c)

Khuỳnh tay ôm bàn

d)

Ngồi thẳng lưng, đầu hướng về phía trước

8.

Khi giao tiếp nơi công cộng nên?

a)

Trò chuyện với mọi người xung quanh

b)

Tập trung vào một vài người

c)

Chỉ trò chuyện với 1 người

d)

Không trò chuyện với ai

9.

Hình thức của hoạt động tiếp xúc chính thức là?

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Chính thức

d)

Không chính thức

10.

Qui trình tiếp xúc trực tiếp gồm:

a)

Đón khách vào bàn làm việc

b)

Dẫn khách vào bàn làm việc

c)

Đón dẫn khách vào bàn làm việc

d)

Mời khách vào bàn làm việc

11.

Đặc điểm cơ bản của tiệc ngồi?

a)

Đặt  sẵn thực đơn trên bàn

b)

Trang trọng

c)

Tổ chức vào bữa chính

d)

Khách ngồi khi ăn

12.

Thực đơn ăn tiệc ngồi gồm có mấy phần ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Đặc điểm cơ bản của tiệc đứng?

a)

Món ăn đa dạng, phong phú

b)

Không để thực đơn

c)

Trang trí cầu kì

d)

Sang trọng, lịch sự

14.

Sử dụng dao dĩa khi ăn không nên?

a)

Dao cầm tay phải

b)

Dĩa cầm tay trái

c)

Dùng dao đưa thức ăn lên miệng

d)

Dùng dĩa đưa thức ăn lên miệng

15.

 Khi giới thiệu những người có địa vị và được tôn trọng nên

giới  thiệu thông tin nào trước?

a)

Họ tên đầy đủ

b)

Chức vụ

c)

Học hàm

d)

Học vị

16.

Bắt tay vào thời điểm nào trong giao tiếp?

a)

Trước khi chào hỏi

b)

Sau khi chào hỏi

c)

Vừa bắt tay vừa chào hỏi

d)

Sau khi kết thúc giao tiếp

17.

Cách thức bắt tay  trong giao tiếp là

a)

Người hơi nghiêng về phía trước

b)

Nhìn vào mắt đối tượng, cười tự nhiên

c)

Người hơi cúi gập

d)

Cả A, B

18.

Một cái bắt tay đúng cách là?

a)

Không nắm quá chặt, lắc quá nhiều, giữ quá lâu

b)

Hững hờ, hời hợt

c)

Thiếu thiện chí

d)

Không phù hợp với mức độ quan hệ

19.

Nghi thức ôm hôn thường diễn ra ở những nơi nào?

a)

Phòng chiêu đãi cấp cao

b)

Tại các nhà hàng

c)

Tại các cơ quan

d)

Tại các bữa tiệc

20.

Theo tập quán khi tặng hoa bó, người châu Âu tránh tặng bao nhiêu bông?

a)

4

b)

10

c)

13

d)

15

21.

Theo tập quán khi tặng hoa bó, người châu Á tránh tặng bao nhiêu bông?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

22.

Người nhận danh thiếp cần chú ý

a)

Cảm ơn và trao lại danh thiếp (nếu có)

b)

Nhớ ngay tên của chủ nhân

c)

Cất luôn vào túi

d)

Nhớ ngay thông tin liên hệ

23.

Khi không sử dụng danh thiếp sau cuộc tiếp xúc cần làm gì?

a)

Cất và bảo quản

b)

Cắt vụn/đốt

c)

Bỏ đi

d)

Cho người khác

24.

Những đối tượng nào được ưu tiên ra, vào cửa trước?

a)

Phụ nữ/ người cao tuổi/ người có địa vị cao

b)

Phụ nữ/người cao tuổi

c)

Người có địa vị cao/ phụ nữ

d)

Người cao tuổi/ người có địa vị cao

25.

Nếu đi đông người, đối tượng nào cần giữ cửa và vào sau?

a)

Nam giới

b)

Người có địa vị cao

c)

Phụ nữ

d)

Người già

26.

Khi lên và xuống cầu thang cùng người được tôn trọng ưu tiên, người ít được tôn trọng, ưu tiên nên ?

a)

Đi trước

b)

Đi sau

c)

Đi ngang hàng

d)

Đi so le về phía sau không có tay vịn

27.

Nên đứng ở cầu thang để ?

a)

Nói chuyện

b)

Đón khách

c)

Đưa khách lên, xuống

d)

Tiễn khách

28.

Để có nụ cười đẹp cần?Để có nụ cười đẹp cần?

a)

Tươi tắn, tự nhiên

b)

Biểu cảm phù hợp

c)

Đúng lúc, đúng chỗ

d)

Cả A, B, C

29.

 Khi tặng quà cần chú ý những gì?

a)

Sở thích của người nhận

b)

Giá trị sử dụng của món quà

c)

Trị giá của món quà

d)

Mục đích sử dụng của người nhận

30.

Vị trí ngồi trong xe con dành cho người được tôn trọng ưu tiên?

a)

Ghế trên cạnh lái xe

b)

Ghế ngay sau lái xe

c)

Ghế sau so le với lái xe

d)

Ghế giữa hàng ghế sau

31.

 Những nội dung  nên trao đổi khi giao tiếp nơi công cộng?

a)

Hỏi thăm tuổi tác, thu nhập

b)

Bình phẩm về diện mạo, trang phục

c)

Trao đổi về chuyện cá nhân riêng tư

d)

Hỏi thăm sức khỏe

32.

Khi cùng ra sàn nhảy thì nữ luôn đi ở vị trí nào so với nam?

a)

Bên phải

b)

Bên trái

c)

Đi trước

d)

Đi sau

33.

Nam giới nên làm điều này khi khiêu vũ cùng nữ giới?

a)

Chê bai, hững hờ với bạn nhảy

b)

Buông bạn nhảy giữa sàn

c)

Mời 1 người nhảy 2 đến 3 điệu

d)

Quan tâm đến bạn nhảy

34.

Khi tham dự khiêu vũ nữ giới không  nên?

a)

Tự tin, vui vẻ, thoải mái

b)

Cảm ơn bạn nhảy sau từng điệu nhảy và luôn mỉm cười

c)

Lựa chọn đôi giày và trang phục thích hợp

d)

Chủ động mời nam giới nhảy

35.

Yếu tố quan trọng nhất của công tác tiếp xúc?

a)

Củng cố và duy trì mối quan hệ đối ngoại

b)

Thiết lập các mối quan hệ

c)

Thu thập thông tin

d)

Thuyết phục hướng tới mục đích chung

36.

Trong cấu trúc của ấn tượng ban đầu thì yếu tố nào dưới đây không phải là thành phần lý tính?

a)

Tính cách

b)

Tình cảm

c)

Thiện cảm

d)

Năng lực

37.

Hoạt động tiếp xúc gián tiếp không  sử dụng những phương tiện giao tiếp nào?

a)

Điện thoại

b)

Con đường ngoại giao

c)

Các cơ quan, cá nhân

d)

Thư tín

38.

Vị trí ngồi của chủ tiệc trên bàn tiệc?

a)

Quay lưng ra cửa chính

b)

Hướng mặt ra cửa chính

c)

Vị trí đầu của bàn tiệc

d)

Vị trí giữa bàn tiệc

39.

Tác phong, thái độ khi tham dự tiếp xúc?

a)

Ngồi ngay ngắn, nghiêm túc

b)

Trao đổi quá nhiều nội dung thông tin

c)

Không chú ý theo dõi khách phát biểu, ghi chép

d)

Tập trung theo dõi các hoạt động tiếp xúc

40.

 Khi tham dự tiếp xúc nên?

a)

Nói chuyện riêng, nói thầm vào tai người khác

b)

Nóng nảy, cáu gắt, nói móc, đập bàn

c)

Ngồi ngay ngắn, nghiêm túc, nghe phát biểu, ghi chép

d)

Cười to, ồn ào

41.

Khi tổ chức tiệc chủ tiệc cần lưu ý gì?

a)

Chuẩn bị địa điểm tổ chức tiệc chu đáo

b)

Luôn đứng gần cửa chính để đón khách

c)

Chào tạm biệt khách vào cuối buổi tiệc

d)

Cả A,B,C

42.

Khách mời cần lưu ý điều gì khi đi dự tiệc?

a)

Đến quá sớm

b)

Mang hoa chúc mừng đến đúng giờ

c)

Chờ người quen vòa cùng

d)

Chủ động chúc mừng chủ tiệc

43.

Tiệc đứng (buffet) có nguồn gốc từ nước nào?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Mỹ

44.

Địa điểm không tổ chức được tiệc buffet?

a)

Trong nhà hàng lớn

b)

Ngoài vườn

c)

Bãi biển

d)

Trong nhà

45.

Trước bữa ăn điểm tâm thường sử dụng đồ uống gì ?

a)

Trà

b)

Cà phê

c)

Rượu

d)

Nước hoa qủa

46.

Đối tượng nào không phải là đối tượng giao tiếp của kiểu giao tiếp bên ngoài?

a)

Khách hàng

b)

Nhà cung cấp

c)

Nhà phân phối

d)

Nhà đầu tư

47.

Thời gian hoạt động “Giao tiếp chính thức” của doanh nghiệp diễn ra?

a)

Định kỳ

b)

Thường xuyên

c)

Liên tục

d)

Gián đoạn

48.

Khi nhảy điệu nào thì nữ có thể mời nam?

a)

Chacha

b)

Rumba

c)

Valse

d)

Nhảy hiện đại

49.

Lãnh đạo chủ trì cuộc họp giao ban hàng tháng thuộc loại hình giao tiếp nào?

a)

Giao tiếp trực tiếp

b)

Giao tiếp gián tiếp

c)

Giao tiếp giữa 2 cá nhân

d)

Giao tiếp không chính thức

50.

Câu ca dao: “Yêu nhau củ ấu cũng tròn, ghét nhau quả bồ hòn cũng méo” thuộc yếu tố nào trong quá trình hình thành ấn tượng ban đầu?

a)

Tâm trạng

b)

Tình cảm

c)

Nhu cầu

d)

Sở thích

51.

Khi tham dự tiệc đứng nên?

a)

Nhờ nhân viên phục vụ chuẩn bị dụng cụ ăn giúp

b)

Lấy và ăn quá nhiều 1 món

c)

Dùng dụng cụ ăn cá nhân lấy thức ăn

d)

Xếp hàng khi lấy đồ ăn

52.

Khi giao tiếp với tín đồ theo đạo nào cấm kị thực hiện nghi thức ôm hôn?

a)

Đạo thiên chúa

b)

Đạo Phật

c)

Đạo tin lành

d)

Đạo Hồi

53.

Vị trí ngồi của khách quan trọng nhất trên bàn tiệc?

a)

Vị trí trung tâm của bàn tiệc

b)

Vị trí bên trái chủ tiệc

c)

Vị trí bên phải chủ tiệc

d)

Vị trí đối diện chủ tiệc

54.

Trong khi tiếp xúc gián tiếp cần trao đổi các thông tin?

a)

Nội dung cuộc gặp, số lượng khách, tên tuổi, cấp bậc, ngôn ngữ, thói quen, kiêng kị

b)

Số lượng khách, tên tuổi, cấp bậc, ngôn ngữ, kiêng kị

c)

Nội dung cuộc gặp, cấp bậc, ngôn ngữ, thói quen, kiêng kị

d)

Nội dung cuộc trao đổi, số lượng khách, tên tuổi, cấp bậc, kiêng kị

55.

Đồ uống tiêu vị sau bữa ăn là?

a)

Rượu mạnh

b)

Nước lọc

c)

Trà/cà phê

d)

Nước hoa quả

56.

Rượu vang trắng uống kèm với ?

a)

Thịt bò

b)

Thịt lơn

c)

Thịt cừu

d)

Thịt gà

57.

Rượu vang đỏ uống kèm với?

a)

Cá hồi

b)

Tôm hùm

c)

Gan ngỗng

d)

Thịt bò

58.

Tín hiệu khi ngừng ăn?

a)

Dao dĩa gác chéo lên nhau trên đĩa ăn

b)

Dao dĩa đặt song song bên phải đĩa ăn

c)

Dao dĩa đặt song song bên trái đĩa

d)

Dao dĩa đặt tự do trên đĩa

59.

Tín hiệu khi tạm dừng ăn là?

a)

Dao dĩa gác chéo lên nhau trên đĩa ăn

b)

Dao dĩa đặt song song bên phải đĩa ăn

c)

Dao dĩa đặt song song bên trái đĩa

d)

Dao dĩa đặt tự do trên đĩa

60.

Cấp trên của anh (chị) đi cùng với một vị khách có chức vụ ngang nhau. Với vai trò là trợ lý, anh (chị) sẽ sắp xếp vị trí ngồi cho vị khách đó trên xe như thế nào?

a)

Ngồi ghế phía trên cạnh lái xe

b)

Ngồi ghế phía sau lưng lái xe

c)

Ngồi ghế phía sau so le với lái xe

d)

Ngồi ghế giữa phía sau lái xe

61.

Khi tham dự tiệc đứng nên?

a)

Nhờ nhân viên phục vụ chuẩn bị dụng cụ ăn giúp

b)

Lấy và ăn quá nhiều 1 món

c)

Dùng dụng cụ ăn cá nhân lấy thức ăn

d)

Xếp hàng khi lấy đồ ăn

62.

Khi giao tiếp với tín đồ theo đạo nào cấm kị thực hiện nghi thức ôm hôn?

a)

Đạo thiên chúa

b)

Đạo Phật

c)

Đạo tin lành

d)

Đạo Hồi

63.

Vị trí ngồi của khách quan trọng nhất trên bàn tiệc?

a)

Vị trí trung tâm của bàn tiệc

b)

Vị trí bên trái chủ tiệc

c)

Vị trí bên phải chủ tiệc

d)

Vị trí đối diện chủ tiệc

64.

Tín hiệu khi ngừng ăn?

a)

Dao dĩa gác chéo lên nhau trên đĩa ăn

b)

Dao dĩa đặt song song bên phải đĩa ăn

c)

Dao dĩa đặt song song bên trái đĩa

d)

Dao dĩa đặt tự do trên đĩa

65.

Trong kỹ năng thuyết trình, quá trình tìm hiểu đối tượng (người nghe) được diễn ra khi nào?

a)

Trước buổi thuyết trình.

b)

Trong khi đang diễn ra buổi thuyết trình.     

c)

Sau khi diễn ra buổi thuyết trình

d)

Cả A,B,C đều đúng

66.

Dẫn nhập theo lối tương phản là gì?

a)

Bắt đầu bằng việc nhấn mạnh sự mâu thuẫn

b)

Bắt đầu bằng một câu nói ngược lại với suy nghĩ của người nghe.

c)

Trích dẫn một câu thơ, câu nói, mẩu chuyện…

d)

Nhắc lại tên đề tài, nói rõ mục đích, những vấn đề của bài nói chuyện

67.

Trong bước “Tạo mối quan hệ” người thuyết trình cần lưu ý điều gì?

a)

Có ngoại hình phù hợp với chủ đề buổi nói chuyện.

b)

Giới thiệu ngắn gọn về mình và đề tài nói chuyện.

c)

Tư thế tự tin, đĩnh đạc, nhìn khán giả với ánh mắt quan tâm tôn trọng.

d)

Cả A,B,C đều đúng

68.

Bước “Tạo mối quan hệ” khi thuyết trình trước đám đông là gì?

a)

Tạo sự tiếp xúc thuận lợi cho buổi nói chuyện       

b)

Chuẩn bị thông tin hấp dẫn cho buổi nói chuyện

c)

Xen kẽ đặt các câu hỏi với người nghe

d)

Kết thúc bài nói chuyện một cách ấn tượng

69.

Trong khi thuyết trình, người nói nên quan sát khán giả như thế nào?

a)

Các góc theo hình vuông

b)

Nhìn chính giữa phòng

c)

Các góc theo hình chữ M hoặc W      

d)

Tập trung vào một vài đối tượng chú ý lắng nghe.

70.

Người nghe thường có biểu hiện như thế nào khi không đồng tình với vấn đề người thuyết trình  đang nói?

a)

Khoanh tay trước ngực, lưng tựa hẳn vào ghế.       

b)

Người hướng về phía trước, tay chống cằm.

c)

Xoa cằm, trán tạo thành các đường rãnh ngang     

d)

Nhíu mày, trán xuất hiện các đường rãnh dọc

71.

Khoảng cách phù hợp từ miệng người nói đến micro là bao nhiêu?

a)

1 – 5 cm     

b)

5 – 10 cm

c)

10 – 15 cm 

d)

Tùy vào âm lượng cài đặt sẵn của âm ly.

72.

Bắt đầu bài nói cuyện bằng một câu nói ngược với suy nghĩ của người nghe là cách dẫn nhập gì?

a)

Trực tiếp    

b)

Tương phản

c)

Trích dẫn

d)

Gây chấn động

73.

Trong khi thuyết trình, yếu tố “dí dỏm, hài hước” có vai trò như thế nào?

a)

Không cần thiết    

b)

Rất cần thiết

c)

Cần thiết (nhưng phải phù hợp, đúng lúc)    

d)

Giúp thay đổi không khí

74.

Phỏng vấn không cấu trúc là gì?

a)

Phỏng vấn không hẹn trước thời gian.

b)

Những cuộc trao đổi tự do và tùy hứng, có thể xoay chuyển đề tài.

c)

Phỏng vấn về một chủ đề đã được sắp đặt trước.   

d)

Phỏng vấn những người có kinh nghiệm.

75.

Mục đích của phỏng vấn không theo cấu trúc là gì?

a)

Cập nhật lại những thông tin cá nhân của người được phỏng vấn

b)

Người phỏng vấn thông báo về yêu cầu của vị trí cần tuyển dụng

c)

Khai thác những ý tưởng, thông tin mới từ người được phỏng vấn

d)

Tiết kiệm được thời gian của cuộc phỏng vấn

76.

Dẫn nhập bằng cách gây chấn động cần lưu ý điều gì?

a)

Người nói phải thể hiện thái độ nghiêm túc

b)

Chỉ áp dụng khi nói chuyện với nhóm người trẻ tuổi

c)

Chỉ áp dụng khi nói chuyện với nhóm người đã quen biết với nhau     

d)

Tránh lố bịch và phản cảm với người nghe

77.

Viết chủ đề (Subject) trong thư điện tử cần lưu ý điều gì?

a)

Cụ thể, rõ ràng,chi tiết

b)

Ngắn gọn, súc tích

c)

Gần gũi, thân thiện

d)

Chủ đề có thể viết hoặc không.

78.

Phỏng vấn nhân sự nhằm mục đích gì?

a)

Khen thưởng/Kỷ luật

b)

Tuyển dụng nhân viên mới

c)

Nắm bắt ý kiến, nguyện vọng của nhân viên.

d)

Chia sẻ kinh nghiệm làm việc

79.

Cuộc phỏng vấn giữa cấp trên với cấp dưới để đánh giá công việc. Là kiểu phỏng vấn gì?

a)

Phỏng vấn hồ sơ   

b)

Phỏng vấn nhân sự

c)

Phỏng vấn nhóm

d)

Phỏng vấn chọn lọc

80.

Trước khi gọi điện thoại, người gọi cần phải chú ý điều gì?

a)

Kiểm tra kỹ số điện thoại, mã vùng   

b)

Chuẩn bị chu đáo nội dung đàm thoại.

c)

Xác định thời gian gọi điện

d)

Cả A,B,C đều đúng

81.

Người nghe nên nhấc máy sau mấy hồi chuông điện thoại?

a)

1 -2

b)

2 – 3

c)

3 – 4

d)

4 – 5

82.

Khi nhấc máy, người nghe nên chủ động xưng tên như thế nào?

a)

Tên bộ phận (chức danh) – Tên công ty (có thể cả địa chỉ công ty)      

b)

Tên người nghe (chức danh) – Bộ phận làm việc.

c)

Tên công ty – Tên bộ phận

d)

Tên công ty (có thể cả địa chỉ công ty)

83.

Tốc độ nói trong khi nói chuyện qua điện thoại cần phải như thế nào?

a)

Nhanh hơn khi giao tiếp trực tiếp       

b)

Chậm hơn giao tiếp trực tiếp

c)

Như khi giao tiếp trực tiếp       

d)

Tùy vào cảm xúc của người nghe

84.

Kỹ năng nghe được sử dụng với tần suất như thế nào?

a)

Ít      

b)

Thỉnh thoảng

c)

Khá nhiều

d)

Rất nhiều

85.

Nhắc là tên đề tài, nói rõ mục đích và những vấn đề của bài nói chuyện là kiểu dẫn nhập gì?

a)

Trực tiếp

b)

Trích dẫn

c)

Chấn động

d)

Tương phản

86.

Khi gặp vấn đề quá khó hoặc phức tạp, người nghe thường có xu hướng như thế nào?

a)

Tập trung lắng nghe       

b)

Nhàm chán, không để ý nữa

c)

Đặt câu hỏi với người nói

d)

Ghi chép rất nhiều

87.

Thông thường con người có thể nghe được bao nhiêu từ/phút?

a)

400 - 450 từ/phút

b)

450 – 500 từ/phút

c)

500 – 550 từ/phút

d)

550 – 600 từ/phút

88.

Nghe một cách thấu cảm là gì?

a)

Đặt mình vào hoàn cảnh/vị trí của người khác để hiểu họ.

b)

Nghe từ đầu đến cuối câu chuyện

c)

Chia sẻ suy nghĩ/cảm xúc của mình với người nói

d)

Tập trung ánh mắt vào người nói

89.

Tầm quan trọng của kỹ năng viết trong giao tiếp là gì?

a)

Thể hiện được trình độ của người viết

b)

Tạo được cảm tình đối với người nhận thông tin

c)

Hai bên hiểu nhau hơn

d)

Khẳng định được quan điểm, lập trường

90.

Trong khi nói chuyện qua điện thoại, người nghe nên ứng xử như thế nào?

a)

Im lặng hoàn toàn để nghe rõ thông tin từ phía người nói.

b)

Đặt câu hỏi liên tục với người nói để làm sáng tỏ vấn đề.

c)

Dùng 1 số từ: vâng, dạ, tôi hiểu… để thể hiện mình đang lắng nghe    

d)

Bật loa ngoài để kết hợp ghi chép thông tin trao đổi

91.

Biểu hiện tiêu cực của người nghe ảnh hưởng đến người nói là gì?

a)

Ghi chép nhiều khi lắng nghe

b)

Đặt nhiều câu hỏi nhiều với người nói

c)

Nhìn đồng hồ liên tục     

d)

Nhìn chăm chú người nói

92.

Câu hỏi thường được nêu ở phần đầu cuộc gặp gỡ nhằm xây dựng mối quan hệ thiện chí, tạo sự thoải mái, dễ dàng cho người đối thoại là câu hỏi gì?

a)

Cân bằng

b)

Khống chế

c)

Gợi mở       

d)

Xoay chuyển

93.

Mục đích của việc đặt câu hỏi là gì?

a)

Thể hiện bản thân với người đối diện 

b)

Chiếm được lòng tin của đối tác

c)

Kích thích và định hướng tư duy       

d)

Chia sẻ kinh nghiệm của bản thân

94.

Nên đặt câu hỏi như thế nào để hạn chế tốc độ của người nói?

a)

Câu hỏi có phạm vi trả lời rộng

b)

Câu hỏi có phạm vi trả lời hẹp

c)

Câu hỏi để kết thúc vấn đề

d)

Câu hỏi dễ trả lời

95.

Câu hỏi gợi mở thường được nêu vào lúc nào của cuộc gặp gỡ?

a)

Đầu cuộc gặp gỡ

b)

Giữa cuộc gặp gỡ

c)

Cuối cuộc gặp gỡ

d)

Tùy nội dung của cuộc trao đổi

96.

Nội dung của một thông điệp viết tốt là gì?

a)

Bố cục chặt chẽ, ngôn từ thích hợp    

b)

Không sử dụng thuật ngữ chuyên ngành

c)

Không sử dụng từ viết tắt

d)

Không sử dụng từ viết tắt

97.

Hình thức của một thông điệp viết tốt là gì?

a)

Không có lỗi chính tả, lỗi đánh máy, lỗi ngữ pháp…Trình bày sạch đẹp trên giấy phẳng đúng quy cách.

b)

Nét chữ sạch, đẹp, ngay ngắn

c)

Không có lỗi chính tả, lỗi đánh máy.

d)

được in trên chất liệu cao cấp, có mùi thơm.

98.

Ưu điểm của thông điệp viết là gì?

a)

Cung cấp tài liệu có lưu trữ thành hồ sơ và tham khảo được khi cần

b)

Nhận được phản hồi nhanh chóng

c)

Tiết kiệm được thời gian

d)

Có thể đoán biết được cảm xúc của người nhận

99.

Hạn chế của thông điệp viết là gì?

a)

Không thể chỉnh sửa

b)

Cấu trúc lỏng lẻo

c)

Không thể có phản hồi nhanh và hiểu thấu đáo.     

d)

Không thể hiện được sự trang trọng

100.

Văn bản nào là loại thông điệp sử dụng kỹ năng viết trong kinh doanh?

a)

Báo cáo, thông báo, tài liệu, số liệu    

b)

Đề án,kế hoạch kinh doanh

c)

Hợp đồng kinh doanh, thư mời 

d)

Cả A,B,C đều đúng