wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại một cách khách quan, không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người được gọi là gì?

a)

A. Tư duy lịch sử.

b)

B Hiện thực lịch sử.

c)

C. Nhận thức lịch sử.

d)

D. Khám phá lịch sử.

2.
  1. 2. Một trong những nhiệm vụ quan trọng của Sử học là gì?

a)

A. Giáo dục, nêu gương

b)

B. Khám phá đại dương

c)

C. Hội nhập quốc tế

d)

D. Chinh phục vũ trụ

3.

Câu 3. “Khôi phục lại hiện thực lịch sử một cách chính xác, khách quan” là chức năng nào sau đây của Sử học?

a)

A. Xã hội.

b)

B. Giáo dục.

c)

C. Khoa học.

d)

D. Dự báo.

4.

Câu 4. "Giúp con người hiểu được các quy luật phát triển của xã hội, rút ra những bài học kinh nghiệm cho cuộc sống hiện tại" là chức năng nào sau đây của Sử học?

a)

A. Giáo dục.

b)

B. Xã hội.

c)

C. Dự báo.

d)

D. Khoa học

5.

Câu 5. Toàn bộ những tri thức, hiểu biết, suy nghĩ của con người về quá khứ được gọi là gì?

a)

A. Lịch sử được con người nhận thức.

b)

B. Hiện thực khách quan lịch sử.

c)

C. Cách thức sưu tầm lịch sử.

d)

D. Phương pháp nghiên cứu lịch sử.

6.

Câu 6. Đối tượng nghiên cứu của Sử học là gì?

a)

A. Quá trình phát triển của loài người.

b)

B. Những hoạt động của loài người.

c)

C. Quá trình tiến hóa của loài người.

d)

D. Toàn bộ quá khứ của loài người.

7.

Câu 7. Nội dung nào sau đây là nhiệm vụ của Sử học?

a)

A. Nghiên cứu, học tập và dự báo.

b)

B. Nhận thức, giáo dục và dự báo.

c)

C. Giáo dục, khoa học và dự báo.

d)

D. Nhận thức, khoa học và giáo dục.

8.

Câu 8. Sử học là gì?

a)

A. Khoa học nghiên cứu về quá khứ của loài người.

b)

B. Tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ.

c)

C. Tất cả những gì đã và đang diễn ra ở hiện tại.

d)

D. Khoa học nghiên cứu về lịch sử các loài sinh vật.

9.

Câu 9. Để tìm hiểu và khám phá lịch sử, người nghiên cứu phải dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Khảo cổ học.

b)

B. Thư tịch cổ.

c)

C. Nguồn sử liệu.

d)

D. Tư liệu gốc.

10.

Câu 10. Đối tượng nghiên cứu của Sử học mang đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Tâm linh.

b)

B. Toàn diện.

c)

C. Hiện đại.

d)

D. Phổ cập.

11.

Câu 11. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hiện thực lịch sử?

a)

A. Những sự kiện xảy ra trong quá khứ, tồn tại khách quan.

b)

B. Những nhận thức và hiểu biết của con người về quá khứ.

c)

C. Những câu chuyện kể hoặc tác phẩm ghi chép về lịch sử

d)

D. Ngành khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người

12.

Câu 12. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lịch sử được con người nhận thức?

a)

A. Những tưởng tượng của con người về xã hội tương lai.

b)

B. Những suy nghĩ và hiểu biết của con người về quá khứ.

c)

C. Những hiện vật, di tích lịch sử được con người phát hiện.

d)

D. Những sự kiện xảy ra trong quá khứ, tồn tại khách quan.

13.

Câu 13. Nhiệm vụ nhận thức của Sử học được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

A. Giáo dục tư tưởng, tình cảm cho con người.

b)

B. Bồi đắp lòng yêu nước, tỉnh thần tự tôn dân tộc.

c)

C. Cung cấp các trí thức khoa học về lịch sử.

d)

D. Dự báo về tương lai của đất nước, nhân loại.

14.

Câu 14. Một trong những chức năng quan trọng của Sử học là gì?

a)

A. Thúc đẩy xu thế toàn cầu hóa.

b)

B. Thúc đẩy xu thế hội nhập quốc tế.

c)

C. Tìm hiểu quá trình biến đổi tự nhiên.

d)

D. Khôi phục hiện thực lịch sử.

15.

Câu 15. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân khiến lịch sử được con người nhận thức có sự khác nhau?

a)

A. Mục đích nghiên cứu.

b)

B. Phương pháp nghiên cứu.

c)

C. Hiện thực lịch sử.

d)

D. Nguồn sử liệu.

16.

Câu 16. Câu danh ngôn “Lịch sử là thầy dạy của cuộc sống” của Xi-xê-rông cho thấy sử học có chức năng gì?

a)

A. Chức năng khoa học và chức năng xã hội.

b)

B. Chức năng giáo dục và chức năng dự báo.

c)

C. Chức năng quản lí và chức năng khoa học.

d)

D. Chức năng xã hội và chức năng giao tiếp.

17.

Câu 17. Yếu tố nào dưới đây tạo nên "khoảng cách" giữa hiện thực lịch sử và nhận thức lịch sử?

a)

A. Tính chủ quan và luôn biến đổi của hiện thực lịch sử.

b)

B. Quy luật phát triển của các sự kiện, hiện tượng lịch sử.

c)

C. Mục đích và thái độ của người nghiên cứu lịch sử

d)

D. Sự thay đổi theo thời gian của hiện thực lịch sử.

18.

Câu 18. Nội dung nào sau đây là hiện thực lịch sử?

a)

A. Sự thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 do nhiều yếu tố khách quan.

b)

B. Năm 1945, Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam giành thắng lợi.

c)

C. Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 do có sự ủng hộ của bạn bè thế giới.

d)

D. Yếu tố quyết định đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 là do sự chuẩn bị chu đáo.

19.

Câu 19. Nội dung nào sau đây là lịch sử được con người nhận thức?

a)

A. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917.

b)

B. Chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945).

c)

C. Phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam.

d)

D. Câu chuyện Con ngựa thành Tơ-roa.

20.

Câu 20. Khái niệm lịch sử không bao hàm nội dung nào sau đây?

a)

A. Là sự tưởng tượng của con người liên quan đến sự việc sắp diễn ra.

b)

B. Là những câu chuyện về quá khứ hoặc tác phẩm ghi chép về quá khứ.

c)

C. Là những gì đã diễn ra trong quá khứ của xã hội loài người.

d)

D. Là một khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người.

21.

Câu 21. Toàn bộ những hình thức khác nhau của tư liệu lịch sử, chứa đựng những thông tin về quá khứ loài người được gọi là?

a)

A. Truyền thuyết.

b)

B. Sử liệu.

c)

C. Ngữ liệu.

d)

D. Văn bản.

22.

Câu 22. Một trong những khâu quan trọng trong nghiên cứu, học tập, tìm hiểu lịch sử là gì?

a)

A. Hạch toán kinh doanh.

b)

B. Thu thập nguồn sử liệu.

c)

C. Xây dựng phiếu điều tra.

d)

D. Tiến hành thí nghiệm

23.

Câu 23. Lập danh mục sử liệu cần sưu tầm; tìm kiếm, thu thập thông tin liên quan đến đối tượng tìm hiểu là các bước cơ bản của quá trình?

a)

A. Xử lý thông tin sử liệu.

b)

B. Xác minh, đánh giá sử liệu.

c)

C. Sưu tầm, thu thập sử liệu.

d)

D. Tiến hành thí nghiệm lịch sử.

24.

Câu 24. Nội dung nào sau đây là một trong những lí do cần thiết phải học tập lịch sử suốt đời?

a)

A. Hiện thực lịch sử là duy nhất và không thay đổi.

b)

B. Lịch sử chỉ xuất hiện một lần và không lặp lại.

c)

C. Nhận thức lịch sử luôn trùng khớp hiện thực lịch sử.

d)

D. Nhiều sự kiện, quá trình lịch sử hiện nay còn là bí ẩn.

25.

Câu 25. Hiểu biết sâu sắc về lịch sử và văn hóa dân tộc Việt Nam, của các nước trong khu vực và thế giới sẽ tạo ra cơ hội nào sau đây?

a)

A. Định hướng nghề nghiệp.

b)

B. Hội nhập thành công.

c)

C. Hiểu biết về tương lai.

d)

D. Hợp tác về kinh tế.

26.

Câu 26. Học tập và nghiên cứu lịch sử đưa đến cơ hội nào cho con người?

a)

A. Cơ hội về nghề nghiệp mới.

b)

B. Cơ hội về tương lai mới.

c)

C. Điều chỉnh được nghề nghiệp.

d)

D. Trở thành nhà nghiên cứu.

27.

Câu 27. Hiện tại luôn kế thừa và được xây dựng trên nền tảng nào sau đây?

a)

A. Tương lai.

b)

B. Quá khứ.

c)

C. Cuộc sống.

d)

D. Nhận thức.

28.

Câu 28. Tri thức lịch sử mang đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Chỉ mang tính khách quan.

b)

B. Không bao giờ biến đổi.

c)

C. Rộng lớn và đa dạng.

d)

D. Chỉ mang tính chủ quan.

29.

Câu 29. Nội dung nào sau đây không phải là hình thức để học tập và tìm hiểu lịch sử?

a)

A. Tham quan di tích lịch sử.

b)

B. Nghe các bài hát có nội dung về lịch sử.

c)

C. Đọc sách lịch sử.

d)

D. Xem phim khoa học viễn tưởng.

30.

Câu 30. Sử liệu nào sau đây không phải là sử liệu gốc?

a)

A. Sách Đại cương lịch sử Việt Nam.

b)

B. Châu bản triều Nguyễn.

c)

C. Rìu tay núi Đọ (Thanh Hóa).

d)

D. Trống đồng Đông Sơn.

31.

Câu 31. Cần học tập lịch sử suốt đời vì tri thức lịch sử

a)

A. Rất rộng lớn và đa dạng, lại biến đổi và phát triển không ngừng

b)

B. Giúp cá nhân hội nhập nhanh chóng vào cuộc sống hiện đại

c)

C. Liên quan và ảnh hưởng quyết định đến tất cả mọi sự vật, hiện tượng.

d)

D. Chưa hoàn toàn chính xác, cần sửa đổi và bổ sung thường xuyên.

32.

Câu 32. Cần phải học tập và khám phá lịch sử vì học lịch sử giúp chúng ta

a)

A. Thay đổi được những sự kiện, hiện tượng xảy ra trong quá khứ.

b)

B. Hiểu được cội nguồn của bản thân, gia đình, quê hương.

c)

C. Sáng tạo và làm phong phú thêm hiện thực lịch sử.

d)

D. Dự đoán được quy luật phát triển của vạn vật trên Trái Đất.

33.

Câu 33. Nội dung nào sau đây là một trong những vai trò của tri thức lịch sử đối với cuộc sống của con người?

a)

A. Cho biết về quá trình sinh trưởng và phát triển của các loài sinh vật.

b)

B. Giúp con người thay đổi hiện thực lịch sử và nhận thức lịch sử.

c)

C. Cung cấp những thông tin hữu ích về quá khứ cho con người.

d)

D. Trực tiếp làm biến đổi cuộc sống xã hội của con người.

34.

Câu 34. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng ý nghĩa của tri thức lịch sử đối với cuộc sống?

a)

A. Giúp phát huy những di sản quý báu trong cuộc sống hiện tại.

b)

B. Góp phần hình thành lòng yêu nước và tinh thần dân tộc.

c)

C. Giúp con người tránh được những sai lầm trong quá khứ.

d)

D. Giúp các dân tộc thu hẹp khoảng cách phân hóa giàu nghèo.

35.

Câu 35. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mối liên hệ giữa kiến thức lịch sử với cuộc sống hiện tại?

a)

A. Lịch sử giúp con người hiểu rõ hơn những vấn đề thời sự trong nước và quốc tế.

b)

B. Kiến thức lịch sử giúp con người thay đổi được quá khứ để hướng tới tương lai.

c)

C. Kiến thức lịch sử là yếu tố quyết định thành công của con người trong công việc.

d)

D. Lịch sử là nhân tố quyết định sự phát triển khoa học kĩ thuật của một quốc gia.

36.

Câu 36. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của tri thức lịch sử đối với cuộc sống?

a)

A. Giúp những người hiểu về lịch sử đều trở thành nhà sử học

b)

B. Góp phần hình thành lòng yêu nước và tinh thần dân tộc.

c)

C. Đặt cơ sở cho sự ra đời của mọi ngành khoa học.

d)

D. Giúp giải quyết được mọi mâu thuẫn trong xã hội.

37.

Câu 37. Những bài học kinh nghiệm trong lịch sử có giá trị như thế nào đối với cuộc sống hiện tại và tương lai của con người?

a)

A. Giúp con người tránh lặp lại sai lầm trong quá khứ.

b)

B. Là yếu tố quyết định đến tương lai của con người.

c)

C. Giúp con người kế thừa mọi yếu tố trong quá khứ.

d)

D. Giúp con người làm chủ hoàn toàn cuộc sống tương lai.

38.

Câu 38. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm khác biệt của lịch sử được con người nhận thức so với hiện thực lịch sử?

a)

A. Được tái hiện duy nhất thông qua các bản ghi chép.

b)

B. Không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan con người.

c)

C. Không chịu sự chi phối của mục đích nghiên cứu.

d)

D. Có tính đa dạng và có thể thay đổi theo thời gian.

39.

Câu 39. “Sử để ghi việc, mà việc hay hoặc dở đều dùng làm gương răn cho đời sau” (Ngô Sĩ Liên và các sử thần nhà Lê, Đại Việt sử ký toàn thư, Tập 1, NXB Khoa học xã hội, Hà Nội, 1998, tr. 101). Nhận định trên đề cập đến ý nghĩa nào sau đây của tri thức lịch sử?

a)

A. Giúp con người đúc kết bài học kinh nghiệm từ quá khứ cho hiện tại.

b)

B. Giúp con người nhận thức sâu sắc về cội nguồn, bản sắc của dân tộc.

c)

C. Góp phần giữ gìn và phát huy các giá trị văn hóa truyền thống.

d)

D. Giúp con người dự báo chính xác về những sự kiện trong tương lai.

40.

Câu 40. “Học tập lịch sử chỉ diễn ra ở trong các lớp học và khi chúng ta còn là học sinh, sinh viên”. Quan điểm của em thế nào?

a)

A. Đúng, vì chỉ học sinh và sinh viên mới cần học tập lịch sử.

b)

B. Đúng, vì đây là môn học bắt buộc ở trường phổ thông và đại học.

c)

C. Sai, vì tất cả mọi người đều có thể học tập và tìm hiểu lịch sử.

d)

D. Sai, vì học tập và tìm hiểu lịch sử chỉ dành cho các nhà sử học.

41.

Câu 41. Sử học là ngành khoa học mang tính gì?

a)

A. Liên ngành.

b)

B. Liên kết.

c)

C. Liên thông.

d)

D. Liên quan.

42.

Câu 42. Ngành khoa học nào sau đây góp phần quan trọng trong bảo tồn và phát huy những giá trị của di sản văn hóa phi vật thể?

a)

A. Sinh vật học.

b)

B. Sử học.

c)

C. Y học.

d)

D. Giải phẫu học.

43.

Câu 43. Các di tích lịch sử - văn hóa của Việt Nam là một thế mạnh để phát triển ngành kinh tế nào?

a)

A. Nông nghiệp bền vững.

b)

B. Chế biến nông sản.

c)

C. Lâm nghiệp.

d)

D. Du lịch.

44.

Câu 44. Tổ chức quốc tế nào sao đây ghi danh, công nhận các danh mục di sản văn hóa thế giới?

a)

A. WTO.

b)

B. ASEAN.

c)

C. UNESCO.

d)

D. NATO.

45.

Câu 45. Di dản văn hóa được bảo tồn và phát huy giá trị của mình sẽ góp phần phát triển

a)

A. Chính trị - xã hội.

b)

B. Kinh tế - chính trị.

c)

C. Kinh tế - xã hội.

d)

D. Kinh tế - văn hóa.

46.

Câu 46. Cơ sở khoa học cho công tác xác định giá trị, bảo tồn và phát huy giá trị đích thực của di sản là kết quả nghiên cứu của ngành nào ?

a)

A. Địa lí.

b)

B. Sử học.

c)

C. Văn học.

d)

D. Toán học.

47.

Câu 47. Ngành nào sao đây đã góp phần thúc đẩy việc bảo vệ di sản văn hóa, di tích lịch sử của các quốc gia?

a)

A. Du lịch.

b)

B. Kiến trúc.

c)

C. Kinh tế.

d)

D. Dịch vụ.

48.

Câu 48. Giá trị lịch sử của di sản được giữ gìn thông qua việc

a)

A. kiểm kê.

b)

B. xây dựng.

c)

C. làm mới.

d)

D. bảo tồn.

49.

Câu 49. Điều cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản văn hóa là phải đảm bảo tính

a)

A. kế thừa.

b)

B. nguyên trạng.

c)

C. tái tạo.

d)

D. nhân tạo.

50.

Câu 50. Một trong những di sản văn hóa phi vật thể tiêu biểu của Việt Nam là

a)

A. Đàn ca tài tử Nam Bộ.

b)

B. Mộc bản triều Nguyễn.

c)

C. Hoàng thành Thăng Long.

d)

D. phố cổ Hội An.

51.

Câu 51. Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện về mối quan hệ giữa Sử học với di sản văn hóa, di sản thiên nhiên?

a)

A. Sử học quyết định sự tồn tại của tất cả các di sản.

b)

B. Di sản là nguồn sử liệu cho nghiên cứu lịch sử.

c)

C. Sử học góp phần quảng bá hình ảnh di sản tới cộng đồng.

d)

D. Sử học góp phần xác định đúng các giá trị của mỗi di sản.

52.

Câu 52. Một trong những giải pháp góp phần quan trọng nhất khắc phục các tác động tiêu cực của điều kiện tự nhiên và của con người đến giá trị di sản phi vật thể là gì?

a)

A. Công tác tái tạo và trùng tu.

b)

B. Công tác bảo tồn và phát huy.

c)

C. Công tác giữ gìn và nhân tạo.

d)

D. Công tác đầu tư và phát triển.

53.

Câu 53. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của các loại hình di sản văn hoá đối với nghiên cứu lịch sử?

a)

A. Là nguồn sử liệu duy nhất để tái hiện lại lịch sử.

b)

B. Là nguồn sử liệu phi chính thống để tham khảo.

c)

C. Là nguồn sử liệu thành văn có giá trị khoa học cao

d)

D. Là nguồn sử liệu quan trọng để nghiên cứu lịch sử.

54.

Câu 54. Nội dung nào sau đây là biểu hiện về mối quan hệ giữa Sử học với di sản văn hóa, di sản thiên nhiên?

a)

A. Di sản quyết định trực tiếp sự tồn tại của khoa học lịch sử.

b)

B. Nghiên cứu Sử học tạo cơ sở khoa học cho bảo tồn di sản.

c)

C. Sử học quyết định sự tồn tại của tất cả các di sản văn hóa

d)

D. Di sản là nguồn sử liệu thành văn cho nghiên cứu lịch sử.

55.

Câu 55. Một trong những vai trò của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể là gì?

a)

A. Góp phần tái tạo, giữ gìn và lưu truyền giá trị di sản qua các thế hệ.

b)

B. Góp phần bảo vệ sự đa dạng văn hóa và đa dạng sinh học trên toàn cầu.

c)

C. Tạo môi trường thuận lợi cho sự sinh sống và phát triển của di sản.

d)

D. Khắc phục tác động tiêu cực của điều kiện tự nhiên đến di sản.

56.

Câu 56. Thủ tướng Chính phủ Việt Nam ra Quyết định lấy ngày 23 - 11 hàng năm là “Ngày Di sản Văn hóa Việt Nam” nhằm giáo dục và phát huy truyền thống nào sau đây của dân

a)

A. Yêu nước, tự hào dân tộc, ý thức trách nhiệm trong việc bảo vệ di sản văn hóa.

b)

B. Đoàn kết quyết tâm phấn đấu giữ vững những công trình văn hóa hiện đại.

c)

C.Trung thực, tự tôn dân tộc và ý thức trách nhiệm của công dân toàn cầu.

d)

D. Phát huy sức mạnh đại đoàn kết dân tộc trong công tác tôn tạo di sản văn hó

57.

Câu 57. Nội dung nào sau đây thể hiện trách nhiệm của các trường học trong việc bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa ?

a)

A. Trực tiếp tham gia bảo tồn và phát huy các giá trị di sản văn hóa.

b)

B. Cung cấp nguồn lực để bảo tồn và phát huy các giá trị di sản văn hóa.

c)

C. Đào tạo, nâng cao nhận thức của người học về giá trị di sản văn hóa.

d)

D. Chấp hành tốt những quy định của nhà nước về giá trị di sản văn hóa.

58.

Câu 58. Hiện nay, giải pháp cấp bách hàng đầu trong việc bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa là gì?

a)

A. Tăng cường đầu tư cơ sở vật chất hiện đại.

b)

B. Tuyên truyền, giáo dục ý thức bảo tồn di sản.

c)

C. Tăng cường các biện pháp bảo vệ di sản.

d)

D. Xử lý nghiêm về vi phạm các giá trị di

59.

Câu 59. Điểm giống nhau cơ bản của di sản văn hóa vật thể và di sản văn hóa phi vật thể là gì?

a)

A. Sản phẩm vật chất có giá trị lịch sử.

b)

B. Có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học.

c)

C. Sản phẩm tinh thần có giá trị khoa học.

d)

D. Có giá trị chính trị, văn hóa, xã hội.

60.

Câu 60. Vai trò của công dân trong việc bảo tồn và phát huy giá trị di sản hiện nay là gì?

a)

A.Trực tiếp tham gia bảo vệ và bảo tồn.

b)

B. Là chủ thể, đóng vai trò then chốt.

c)

C. Quản lí các di sản văn hóa.

d)

D. Cung cấp vốn và nhân lực.

61.

Câu 61. Toàn bộ những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử được gọi là gì?

a)

A. Văn hóa.

b)

B. Văn minh.

c)

C. Chữ viết.

d)

D. Nhà nước.

62.

Câu 62. Sự tiến bộ về vật chất và tinh thần của xã hội loài người, trạng thái phát triển cao của văn hóa được gọi là gì?

a)

A. Trí tuệ.

b)

B. Văn minh.

c)

C. Đẳng cấp.

d)

D. Xã hội.

63.

Câu 63. Người Ai Cập cổ đại làm ra giấy từ loại cây nào?

a)

A. Pa-pi-rút.

b)

B. Tre, trúc.

c)

C. Ô-liu.

d)

D. Chà là.

64.

Câu 64. Nền văn minh Ai Cập, ra đời ở châu Phi, trên lưu lực của dòng sông nào?

a)

A. Sông Hằng.

b)

B. Sông Ơ-phơ-grat.

c)

C. Sông Nin.

d)

D. Sông Hoàng Hà.

65.

Câu 65. Hệ thống chữ viết cổ nhất của người Ai Cập được gọi là gì ?

a)

A. Chữ tượng hình.

b)

B. Chữ tượng ý.

c)

C. Chữ cái Rô-ma.

d)

D. Chữ tượng thanh.

66.

Câu 66. Loại hình kiến trúc tiêu biểu nhất của người Ai Cập cổ đại là gì ?

a)

A. Các kim tự tháp.

b)

B. Tháp Thạt Luổng.

c)

C. Đấu trường Rô-ma.

d)

D. Vạn lí trường thành

67.

Câu 67. Kĩ thuật ướp xác là một trong những thành tựu tiêu biểu của văn minh Ấn Độ trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

A. Y học.

b)

B. Thiên văn.

c)

C. Văn học.

d)

D. Kiến trúc.

68.

Câu 68. Nền văn minh Ai Cập cổ đại được hình thành ở châu lục nào sau đây?

a)

A. Châu Phi.

b)

B. Châu Á.

c)

C. Châu Âu.

d)

D. Châu Mĩ.

69.

Câu 69. Chữ tượng hình của người Trung Hoa khắc trên mai rùa, xương thú được gọi là gì?

a)

A. Chữ Tiểu triện

b)

B. Chữ Giáp cốt

c)

C. Chữ Đại Triện

d)

D. Chữ Lệ thư

70.

Câu 70. Lý Bạch, Đỗ Phủ, Bạch Cư Dị là những tác giả văn học nổi tiếng của văn minh Trung Hoa với thể loại nào sau đây?

a)

A. Tiểu thuyết

b)

B. Truyện ngắn

c)

C. Phóng sự

d)

D. Thơ Đường

71.

Câu 71. Học thuyết nào sau đây đã trở thành hệ tư tưởng chính thống của chế độ quân chủ chuyên chế ở Trung Quốc?

a)

A. Nho giáo

b)

B. Đạo giáo

c)

C. Phật giáo

d)

D. Hồi giáo

72.

Câu 72. Phật giáo có nguồn gốc từ quốc gia nào sau đây?

a)

A. Ấn Độ.

b)

B. Anh.

c)

C. Mianma

d)

D. Pháp.

73.

Câu 73. Loại hình kiến trúc Phật giáo tiêu biểu của văn minh Ấn Độ thời cổ - trung đại là gì?

a)

A. Chùa hang

b)

B. Pháo đài

c)

C. Lăng mộ

d)

D. Thánh đường

74.

Câu 74. Ấn Độ là quê hương của những tôn giáo lớn nào sau đây?

a)

A. Thiên Chúa giáo, Hồi giáo.

b)

B. Phật giáo, Hồi giáo.

c)

C. Phật giáo, Đạo giáo.

d)

D. Phật giáo, Hin-đu giáo.

75.

Câu 75. Thành tựu nào sau đây của Trung Quốc là di sản văn hóa thế giới?

a)

A. Tháp Thạt Luổng.

b)

B. Kim tự tháp.

c)

C. Vạn lí trường thành.

d)

D. Đền Pác tê nông

76.

Câu 76. Sự ra đời của chữ viết Ai Cập thời kì cổ đại có ý nghĩa nào sau đây?

a)

A. Phản ánh trình độ tư duy cao của cư dân Ai Cập.

b)

B. Tạo cơ sở cho sự ra đời của chữ La – tinh sau này.

c)

C. Tạo cơ sở để cư dân Ai Cập cổ đại hội nhập quốc tế.

d)

D. Phản ánh sự phát triển cao độ của nhà nước chuyên chế.

77.

Câu 77. Thành tựu về lĩnh vực nào sau đây của cư dân Ai Cập cổ đại đã được ứng dụng hiệu quả trong việc xây dựng kim tự tháp?

a)

A. Tôn giáo.

b)

B. Tín ngưỡng.

c)

C. Chữ viết.

d)

D. Toán học.

78.

Câu 78. Một trong những nguyên nhân dẫn đến sự ra đời sớm của ngành lịch pháp và thiên văn ở Ai Cập cổ đại là do nhu cầu nào?

a)

A. Nhu cầu tính toán trong xây dựng.

b)

B. Nhu cầu sản xuất trong nông nghiệp.

c)

C. Nhu cầu ghi chép và lưu trữ thông tin.

d)

D. Nhu cầu hội nhập quốc tế sâu rộng.

79.

Câu 79. Nội dung nào sau đây là nguồn gốc dẫn đến sự xuất hiện sớm của chữ viết ở Ai Cập thời kì cổ đại?

a)

A. Nhu cầu của sản xuất nông nghiệp đúng thời vụ.

b)

B. Nhu cầu sáng tác các tác phẩm văn học nghệ thuật.

c)

C. Nhu cầu ghi chép và lưu trữ những gì đã diễn ra.

d)

D. Nhu cầu đo đạc lại ruộng đất theo định kì hàng năm.

80.

Câu 80. Nội dung nào sau đây là yếu tố cơ bản để xác định loài người bước vào thời kì văn minh?

a)

A. Tín ngưỡng, tôn giáo.

b)

B. Công cụ bằng đá.

c)

C. Nguyên tắc công bằng.

d)

D. Chữ viết, nhà nước

81.

Câu 81. Cư dân quốc gia cổ đại nào sau đây đã phát minh ra chữ số 0?

a)

A. Ấn Độ.

b)

B. Trung Quốc.

c)

C. La Mã.

d)

D. Ai Cập.

82.

Câu 82. Đối với thế giới, những thành tựu của nền văn minh Ai Cập cổ đại có ý nghĩa nào sau đây?

a)

A. Tạo cơ sở cho sự phát triển văn minh nhân loại trên nhiều mặt

b)

B. Chứng tỏ sự phát triển rực rỡ và toàn diện của văn minh Ai Cập

c)

C. Thể hiện trí tuệ và sự sáng tạo vĩ đại của cư dân Ai Cập

d)

D. Tạo tiền đề cho sự phát triển của văn minh Ai Cập sau này

83.

Câu 83. Một trong những thành tựu của văn minh Ấn Độ và Trung Hoa thời kì cổ - trung đại là gì?

a)

A. Kĩ thuật ướp xác và xây dựng kim tự tháp.

b)

B. Xây dựng được chế độ dân chủ cộng hòa.

c)

C. Sớm sáng tạo ra chữ viết riêng của mình.

d)

D. Nơi khởi nguồn và phát triển của Phật giá

84.

Câu 84. Phát minh kĩ thuật nào sau đây của người Trung Hoa có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của ngành hàng hải?

a)

A. La bàn.

b)

B. Thuốc súng.

c)

C. Kĩ thuật in.

d)

D. Làm giấy.

85.

Câu 85. Tác phẩm được coi là bộ “bách khoa toàn thư” phản ánh mọi mặt của đời sống xã hội của Ấn Độ đương thời là gì?

a)

A. Tác phẩm Ma-ha-bha-ra-ta.

b)

B. Lăng Ta-giơ Ma-han.

c)

C. Kinh Vê-đa.

d)

D. Tác phẩm Ra-ma-y-a-na.

86.

Câu 86. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm tương đồng giữa văn hóa và văn minh?

a)

A. Đều là những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo nên.

b)

B. Đều bắt đầu xuất hiện khi con người biết sử dụng công cụ bằng sắt.

c)

C. Đều mang đậm bản sắc riêng của tộc người và có tính khép kín.

d)

D. Đều phản ánh những tiến bộ vượt bậc về khoa học học và kĩ thuật.

87.

Câu 87. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm khác biệt của văn minh so với văn hóa?

a)

A. Văn minh ra đời trước văn hóa và hoàn toàn độc lập với văn hóa.

b)

B. Văn minh chỉ xuất hiện khi con người biết chế tạo công cụ lao động.

c)

C. Văn minh chỉ được sáng tạo trong thời kì phát triển cao của xã hội.

d)

D. Văn minh xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện con người trên trái đất.

88.

Câu 88. Nội dung nào sau đây là điểm chung của nền văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại?

a)

A. Tiếp thu sáng tạo chữ viết từ bên ngoài.

b)

B. Là quê hương của một số tôn giáo lớn

c)

C. Đều thiết lập chế độ quân chủ lập hiến.

d)

D. Có nền kinh tế thương nghiệp là chủ đạo.

89.

Câu 89. Điểm giống và nổi bật của các nền văn minh phương Đông là gì?

a)

A. Địa hình nhiều núi và cao nguyên.

b)

B. Đều hình thành trên lưu vực sông lớn.

c)

C. Điều kiện thuận lợi cho buôn bán đường biển.

d)

D. Đất đai thích hợp trồng các loại cây lâu năm.

90.

Câu 90. Nền văn minh nào sau đây ở phương Đông đã thể hiện rõ mối liên hệ về tri thức, khoa học, kĩ thuật giữa phương Đông và phương Tây thời cổ - trung đại?

a)

A. Văn minh Ai Cập.

b)

B. Văn minh Ấn Độ.

c)

C. Văn minh Lưỡng Hà.

d)

D. Văn minh Trung Hoa.

91.

Câu 91. Nền văn minh Hi Lạp – La Mã thời cổ đại được hình thành ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Ven biển Địa Trung Hải

b)

B. Ven biển Ca – ri – bê

c)

C. Lưu vực sông Hoàng Hà

d)

D. Lưu vực sông Hằng

92.

Câu 92. Hệ chữ viết La – tinh là thành tựu của nền văn minh nào sau đây?

a)

A. La Mã.

b)

B. Trung Hoa

c)

C. Ai Cập

d)

D. Phù Nam

93.

Câu 93. Tác phẩm văn học nào sau đây là thành tựu tiêu biểu của văn minh Hi Lạp – La Mã cổ đại?

a)

A. Hồng lâu mộng.

b)

B. I – li – át .

c)

C. Ra – ma – y – a – na.

d)

D. Tây du kí.

94.

Câu 94. La Mã là quê hương của tôn giáo nào sau đây?

a)

A. Thiên Chúa giáo

b)

B. Phật giáo

c)

C. Đạo giáo

d)

D. Hin – đu giáo

95.

Câu 95. Nhân vật nào sau đây được mệnh danh là “cha đẻ của nền y học phương Tây’?

a)

A. Ác – si – mét

b)

B. Pi – ta – go

c)

C. Ơ – clít

d)

D. Hi – pô – crát

96.

Câu 96. Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu của văn minh Hi Lạp thời cổ đại là gì?

a)

A. vạn lý trường thành

b)

B. đền Pác – tê – nông

c)

C. kim tự tháp

d)

D. cố cung Bắc Kinh

97.

Câu 97. “Tính được một năm có 365 ngày và 6 giờ, chia thành 12 tháng” là thành tựu của cư dân Hi Lạp và La Mã trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

A. Lịch pháp.

b)

B. Toán học

c)

C. Triết học

d)

D. Tư tưởng

98.

Câu 98. Đại hội thể thao Ô-lim-pic bắt nguồn từ nền văn minh nào sau đây?

a)

A. Hy Lạp.

b)

B. Trung Hoa.

c)

C. Ấn Độ.

d)

D. Ai Cập.

99.

Câu 99. Tượng Đa – vít, tượng Đức Mẹ sầu bi của Mi – ken – lăng – giơ là những thành tựu tiêu biểu của văn minh Phục hưng trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

A. Kiến trúc

b)

B. Hội họa

c)

C. Văn học

d)

D. Điêu khắc

100.

Câu 100. Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu của văn minh La Mã thời cổ đại là gì?

a)

A. Đấu trường Cô – li – dê.

b)

B. Kim tự tháp.

c)

C. Lăng mộ Ta - giơ Mahan.

d)

D. Vạn lý trường thành.

101.

Câu 101. Nhà khoa học nào sau đây có câu nói nổi tiếng “Hãy cho tôi điểm tựa, tôi sẽ nhấc bổng quả đất lên”?

a)

A. Ta-lét.

b)

B. Ơ-cơ-lit.

c)

C. Ác-si-mét.

d)

D. Pi-ta-go.

102.

Câu 102. Phong trào Văn hóa Phục hưng (thế kỉ XV - XVII) diễn ra đầu tiên ở quốc gia nào?

a)

A. I-ta-li-a.

b)

B. Anh.

c)

C. Tây Ban Nha.

d)

D. Pháp.

103.

Câu 103. Một trong những danh hoạ kiệt xuất của thời kì Phục hưng ở Tây Âu là ai?

a)

A. Lê-ô-na đờ Vanh-xi.

b)

B. Phơ-răng-xoa Ra-bơ-le.

c)

C. Ga-li-lê-ô Ga-li-lê.

d)

D. Ni-cô-lai Cô-péc-ních.

104.

Câu 104. Logo của tổ chức UNESCO được lấy cảm hứng từ công trình kiến trúc nổi tiếng nào?

a)

A. Đền Pác-tê-nông.

b)

B. Kim tự tháp Ai Cập.

c)

C. Vườn treo Ba-bi-lon.

d)

D. Tượng nữ thần tự do.

105.

Câu 105. Chữ Quốc ngữ ở Việt Nam hiện nay đã sử dụng các kí tự thuộc hệ thống chữ viết nào?

a)

A. Chữ hình nêm.

b)

B. Chữ La-tinh.

c)

C. Chữ Phạn.

d)

D. Chữ Hán.

106.

Câu 106. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng và đầy đủ ý nghĩa những cống hiến về khoa học, kĩ thuật của người Hy Lạp – La Mã cổ đại?

a)

A. Đặt nền tảng cho sự phát triển khoa học, kĩ thuật hiện đại.

b)

B. Giúp các nhà khoa học phát huy tài năng lỗi lạc của mình.

c)

C. Mở đầu cho những hiểu biết của con người về khoa học.

d)

D. Giúp cho con người hiểu biết chính xác về Thiên văn học.

107.

Câu 107. Vì sao nói chữ viết là cống hiến lớn lao của văn minh phương Tây cổ đại?

a)

A. Được tất cả các nước trên thế giới sử dụng đến ngày naỵ.

b)

B. Có hệ thống chữ cái hoàn chỉnh, cùng với hệ chữ số La Mã.

c)

C. Đơn giản, khoa học, khả năng ghép chữ linh hoạt, dễ phổ biến

d)

D. Kí hiệu ít, đơn giản, dễ biểu đạt ý nghĩa sự vật, hiện tượng.

108.

Câu 108. Đặc điểm nổi bật của quá trình hình thành và phát triển của triết học Hy Lạp - La Mã cổ đại là gì?

a)

A. Ra đời và phát triển trong bối cảnh các cuộc đấu tranh của nô lệ.

b)

B. Cuộc đấu tranh giữa hai trường phái chủ nghĩa duy vật và duy tâm.

c)

C. Nền tảng cho nhiều thành tựu về tư tưởng, tri thức phương Tây.

d)

D. Quê hương của nhiều nhà triết học nổi tiếng của phương Tây.

109.

Câu 109. Những thành tựu về Lịch pháp của cư dân Hi Lạp – La Mã cổ đại có ý nghĩa nào sau đây?

a)

A. Tạo tiền đề trực tiếp cho nông nghiệp phát triển.

b)

B. Thúc đẩy sự phát triển của ngành thiên văn học

c)

C. Tạo tiền đề cho cách tính lịch của phương Đông

d)

D. Tạo cơ sở cho cách tính Dương lịch sau này.

110.

Câu 110. Nội dung nào sau đây phản ánh điểm tiến bộ về tư tưởng thời Phục hưng?

a)

A. Đề cao tự do cá nhân và giá trị chân chính của con người.

b)

B. Ủng hộ triết học duy tâm và các giáo hội Cơ Đốc giáo.

c)

C. Chủ trương xây dựng chính quyền do nhân dân làm chủ.

d)

D. Chĩa mũi nhọn đấu tranh vào chế độ tư bản phản động.

111.

Câu 111. Người Hi Lạp cổ đại đã có hiểu biết về Trái Đất và hệ Mặt Trời như thế nào?

a)

A. Trái Đất có hình đĩa dẹt và Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.

b)

B. Trái Đất có hình quả cầu tròn và Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đ

c)

C. Trái Đất có hình quả cầu tròn và Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời

d)

D. Trái Đất có hình đĩa dẹt và Mặt Trời chuyển động quanh Trái Đất.

112.

Câu 112. Nội dung nào dưới đây phản ánh ý nghĩa của phong trào Văn hoá Phục hưng thời hậu kì trung đại?

a)

A. Phê phán sâu sắc chế độ phong kiến, giáo hội nhà thờ.

b)

B. Lên án sự bóc lột của giai cấp tư sản.

c)

C. Lên án sâu sắc chế độ tư bản chủ nghĩa, g

d)

D. Tấn công vào trật tự xã hội chiếm hữu nô lệ.

113.

Câu 113. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa những thành tựu của văn minh Hi Lạp – La Mã thời cổ đại?

a)

A. Tạo tiền đề trực tiếp thúc đẩy sự phát triển văn minh phương Đông.

b)

B. Để lại nhiều di sản có giá trị nguyên vẹn cho nhân loại ngày nay.

c)

C. Ảnh hưởng sâu sắc đến văn minh nhân loại các thời kì tiếp theo.

d)

D. Tạo nền tảng cho sự phát triển của văn minh phương Tây sau này.

114.

Câu 114. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của phong trào Văn hoá Phục hưng?

a)

A. Cuộc cách mạng về xã hội để xác lập sự thống trị của giai cấp tư sản.

b)

B. Cuộc đấu tranh kinh tế của quần chúng nhân dân với giai cấp tư sản.

c)

C. Cuộc cách mạng tư tưởng của giai cấp tư sản chống chế độ phong kiế

d)

D. Cuộc đấu tranh giữa hệ tư tưởng phong kiến và quyền lực của Giáo hội.

115.

Câu 115. Một trong những nội dung tư tưởng của phong trào Văn hóa Phục hưng ở Tây Âu thời trung đại là gì?

a)

A. Đề cao con người và quyền tự do cá nhân.

b)

B. Đề cao Cơ Đốc giáo và Giáo hoàng.

c)

C. Ủng hộ sự tồn tại của chế độ phong kiến.

d)

D. Ủng hộ triết học kinh viện của Giáo hội.

116.

Câu 116. So với nền văn minh cổ đại phương Đông, nền văn minh cổ đại phương Tây có điểm khác biệt nào sau đây?

a)

A. Hình thành muộn hơn nhưng có tính chính xác và hiểu biết cao hơn.

b)

B. Tất cả các lĩnh vực văn hóa đều đạt trình độ hoàn hảo và có giá trị cao.

c)

C. Chỉ đạt được thành tựu to lớn trên lĩnh vực hội họa và âm nhạc.

d)

D. Đều hình thành cùng thời gian nhưng phương Đông phát triển cao h

117.

Câu 117. Vì sao hiện nay nhân loại tiếp tục duy trì Đại hội thể thao Ô-lim-píc?

a)

A. Đề cao giá trị văn hoá và tinh thần của Hy Lạp.

b)

B. Phát huy nguyên tắc bình đẳng của các dân tộc.

c)

C. Để phát triển các môn thể thao điền kinh cơ bản.

d)

D. Đề cao tinh thần hoà bình, đoàn kết các dân tộc.

118.

Câu 118. Phong trào nào được đánh giá là bước tiến kì diệu của văn minh phương Tây sau gần một ngàn năm chìm đắm trong “đêm trường trung cổ”?

a)

A. Phong trào “rào đất cướp ruộng”.

b)

B. Phong trào văn hoá Phục hưng.

c)

C. Phong trào cải cách tôn giáo.

d)

D. Phong trào Duy tân.

119.

Câu 119. Nội dung nào sau đây là điểm chung của nền văn minh phương Đông và phương Tây thời cổ đại?

a)

A. Có thành tựu phong phú, đa dạng.

b)

B. Cùng theo một tôn giáo, tín ngưỡng.

c)

C. Có nền kinh tế nông nghiệp là chủ đạo.

d)

D. Cùng sử dụng một ngôn ngữ.

120.

Câu 120. Phong trào Văn hoá Phục hưng được đánh giá là một "Cuộc cách mạng tiến bộ vĩ đại"vì một trong những lý do nào sau đây?

a)

A. Tạo ra sự biến đổi căn bản trong nhận thức của người châu Âu thời đó.

b)

B. Mở ra những vùng đất mới, những con đường mới và những dân tộc mới.

c)

C. Thị trường thế giới được mở rộng, thúc đẩy hàng hải quốc tế phát triển.

d)

D. Thúc đẩy quá trình khủng hoảng, tan rã của chủ nghĩa tư bản ở châu Âu