NEW
Font size
WorksheetsQuiz về Tài khoản và Nguồn vốn
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Tài khoản nào sau đây là tài sản:
Nhận ký quỹ, ký cược
Hàng mua đang đi đường
Phải trả người bán
Nguồn vốn kinh doanh
Tài khoản nào sau đây không phải là tài khoản tài sản:
Hàng hóa
Thành phẩm
Quỹ đầu tư phát triển
Ứng trước tiền hàng cho người bán
Tài khoản nào sau đây là nguồn vốn:
Lợi nhuận chưa phân phối
Tiền gửi ngân hàng
Tiền mặt
Nguyên vật liệu
Tài khoản nào sau đây không phải là tài khoản nguồn vốn:
Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách
Phải trả người lao động
Vay ngân hàng
Phải thu khách hàng
Khoản “Ứng trước tiền hàng cho người bán” thuộc:
Tài sản
Nguồn vốn
Thành phẩm
Tiền mặt
Khoản “Người mua ứng trước tiền hàng” thuộc:
Tài sản
Nguồn vốn
Hàng hóa
Thành phẩm
Các quan hệ đối ứng đã học:
TS tăng – TS giảm, NV tăng- NV giảm, TS giảm –NV tăng, TS tăng –NV giảm
TS tăng – NV tăng, TS giảm – NV giảm, TS tăng – TS giảm, NV tăng – NV giảm
TS tăng – NV giảm, TS giảm – NV tăng, TS tăng – NV tăng, TS giảm – NV giảm
TS tăng – TS giảm, NV tăng – NV giảm, TS giảm – NV tăng, TS tăng – NV giảm
Trả nợ lương người lao động kỳ trước bằng tiền mặt thuộc mqh đối ứng nào?
TS tăng – TS giảm
NV tăng – NV giảm
TS giảm – NV giảm
TS tăng – NV tăng
Nhập kho hàng hóa đi đường từ kỳ trước thuộc mqh đối ứng nào?
TS tăng – TS giảm
NV tăng – NV giảm
TS giảm – NV giảm
TS tăng – NV tăng
Khách hàng ứng trước tiền bằng tiền gửi ngân hàng thuộc mqh đối ứng nào?
TS tăng – TS giảm
NV tăng – NV giảm
TS giảm – NV giảm
TS tăng – NV tăng
Ứng trước tiền hàng cho người bán bằng tiền mặt thuộc mqh đối ứng nào?
TS tăng – TS giảm
NV tăng – NV giảm
TS giảm – NV giảm
TS tăng – NV tăng
Mua NVL chưa thanh toán tiền cho người bán thuộc mqh đối ứng nào?
TS tăng – TS giảm
NV tăng – NV giảm
TS giảm – NV giảm
TS tăng – NV tăng
Xuất kho hàng hóa đem đi gửi bán thuộc mqh đối ứng nào?
TS tăng – TS giảm
NV tăng – NV giảm
TS giảm – NV giảm
TS tăng – NV tăng
Số dư cuối kỳ của các tài khoản được xác định như thế nào?
Số dư CK = Số dư DK – PS tăng – PS giảm
Số dư CK = Số dư DK + PS tăng – PS giảm
Số dư CK = Số dư DK – PS giảm + PS tăng
Số dư CK = Số dư DK + PS tăng + PS giảm
Số dư cuối kỳ của tài khoản TS được xác định như thế nào?
Số dư CK = Số dư DK + Nợ - Có
Số dư CK = Số dư DK - Nợ - Có
Số dư CK = Số dư DK + Nợ + Có
Số dư CK = Số dư DK - Nợ + Có
Số dư CK được tính theo công thức nào sau đây?
Số dư CK = Số dư ĐK + Nợ - Có
Số dư CK = Số dư ĐK - Nợ + Có
Số dư CK = Số dư ĐK + Nợ + Có
Số dư CK = Số dư ĐK – Nợ + Có
Phát sinh tăng của một tài khoản có thể ghi bên nào?
Bên Có
Bên Nợ
Bên Nợ và bên Có
Bên Nợ khi đó là tài khoản TS hoặc Chi phí, Bên có khi đó là tài khoản NV hoặc doanh thu, thu nhập
Số dư đầu kỳ của TK Nợ phải trả dư Có là 30.000, trong kỳ số dư bên Nợ là 20.000, số dư bên Có là 60.000. Vậy số dư cuối kỳ là?
30.000
70
60.000
70.000
Số dư đầu kỳ của TK hàng mua đi đường là 20.000, trong kỳ phát sinh tăng là 50.000, số dư cuối kỳ là 40.000. Vậy số phát sinh giảm trong kỳ là?
30.000
10.000
40.000
70.000
Tìm số dư đầu kỳ của TK Vay ngắn hạn biết phát sinh tăng trong tháng là 30.000, phát sinh giảm trong tháng là 40.000, số dư cuối kỳ 50.000
60.000
90.000
30.000
80.000
Số dư ĐK của TK Nguyên vật liệu là 50.000, phát sinh bên Nợ là 10.000, số dư cuối kỳ 20.000. Tính số Nguyên vật liệu đã xuất trong tháng
40.000
30.000
50.000
10.000
Số dư đầu kỳ của TK Nguyên vật liệu là 50.000, phát sinh bên Nợ là 10.000, số dư cuối kỳ là 20.000. Vậy số tiền ghi lên bảng cân đối kế toán đầu kỳ của TK NVL là bao nhiêu?
50.000
60.000
40.000
20.000
Số dư đầu kỳ của TK Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách là 40.000, phát sinh bên Nợ là 40.000, phát sinh bên Có là 20.000. Vậy số tiền để ghi lên bảng cân đối kế toán cuối kỳ của TK Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách là bao nhiêu?
40.000
20.000
10.000
15.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “Mua NVL về nhập kho trị giá 50.000, thuế GTGT 10%, đã trả 1 nửa bằng tiền gửi ngân hàng, phần còn lại chưa thanh toán”. Đáp án đúng là?
Nợ TK “NVL” 50.000, Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 5.000, Có TK “TGNH” 27.500, Có TK “Phải trả người bán” 27.500
Nợ TK “NVL” 50.000, Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 5.000, Có TK “TGNH” 25.000, Có TK “Phải trả người bán” 30.000
Nợ TK “NVL” 50.000, Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 5.000, Có TK “TGNH” 30.000, Có TK “Phải trả người bán” 25.000
Nợ TK “NVL” 50.000, Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 5.000, Có TK “TGNH” 20.000, Có TK “Phải trả người bán” 35.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “Trả nợ lương cho cán bộ nhân viên kỳ trước bằng tiền mặt 20.000” là gì?
Nợ TK “Tiền mặt” 20.000, Có TK “Phải trả người lao động” 20.000
Nợ TK “Tiền mặt” 2000, Có TK “Phải trả người lao động” 2000
Nợ TK “Phải trả người lao động” 2000, Có TK “Tiền mặt” 2000
Nợ TK “Phải trả người lao động” 20.000, Có TK “Tiền mặt” 20.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “Bổ sung Quỹ khen thưởng từ lợi nhuận chưa phân phối 10.000” là gì?
Nợ TK “LN chưa phân phối”, Có TK “Quỹ khen thưởng”
Nợ TK “LN chưa phân phối” 10.000, Có TK “Quỹ khen thưởng” 10.000
Nợ TK “Quỹ khen thưởng” 10.000, Có TK “LN chưa phân phối” 10.000
Nợ TK “Quỹ khen thưởng” 10.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “Nhận góp vốn bằng 1 TSCĐ HH trị giá 20.000” là gì?
Nợ TK “LN chưa phân phối” 20.000, Có TK “TSCĐHH” 20.000
Nợ TK “TSCĐ HH” 20.000, Có TK “Nguồn vốn kinh doanh” 20.000
Nợ TK “TSCĐ HH” 20.000, Có TK “Vốn góp kinh doanh” 20.000
Nợ TK “TSCĐ HH” 2000, Có TK “Nguồn vốn kinh doanh” 2000
Định khoản nghiệp vụ sau: “Mua CCDC về nhập kho đã thanh toán bằng tiền tạm ứng trị giá 20.000” là gì?
Nợ TK “CCDC” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 2.000, Có TK “Tạm ứng” 22.000
Nợ TK “CCDC” 20.000, Có TK “Tiền mặt” 20.000
Nợ TK “CCDC” 20.000, Có TK “Tạm ứng” 20.000
Nợ TK “Tạm ứng” 20.000, Có TK “Tiền mặt” 20.000
Định khoản nghiệp vụ phát sinh sau: “Chi tiền mặt tạm ứng cho cán bộ đi mua NVL 50.000” là gì?
Nợ TK “Tạm ứng” 50.000, Có TK “Tiền mặt” 50.000
Nợ TK “Tiền mặt” 50.000, Có TK “Tạm ứng” 50.000
Nợ TK “NVL” 50.000, Có TK “Tiền mặt” 50.000
Nợ TK “Tiền mặt” 50.000, Có TK “NVL” 50.000
Định khoản nghiệp vụ sau: "Khách hàng ứng trước tiền hàng bằng tiền mặt 50.000" là gì?
Nợ TK “Tạm ứng” 50.000, Có TK “Tiền mặt” 50.000
Nợ TK “Tiền mặt” 50.000, Có TK “Tạm ứng” 50.000
Nợ TK “NVL” 50.000, Có TK “Tiền mặt” 50.000
Nợ TK “NVL” 50.000, Có TK “Tạm ứng” 50.000
Định khoản nghiệp vụ sau: "Khách hàng ứng trước tiền hàng bằng tiền gửi ngân hàng 20.000" là gì?
Nợ TK “Phải thu khách hàng” 20.000, Có TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000
Nợ TK “Phải trả người bán” 20.000, Có TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000
Nợ TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000, Có TK “Phải thu khách hàng” 20.000
Nợ TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000, Có TK “Phải trả người bán” 20.000
Định khoản nghiệp vụ sau: "Ứng trước tiền hàng bằng tiền gửi ngân hàng 20.000" là gì?
Nợ TK “Phải thu khách hàng” 20.000, Có TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000
Nợ TK “Phải trả người bán” 20.000, Có TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000
Nợ TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000, Có TK “Phải thu khách hàng” 20.000
Nợ TK “Tiền gửi ngân hàng” 20.000, Có TK “Phải trả người bán” 20.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “Nhận góp vốn bằng TGNH 20.000, bằng TM 10.000” thì tài khoản nào được ghi Nợ?
Nợ TK “TGNH” 20.000
Nợ TK “NVKD” 30.000
Nợ TK “Tiền mặt” 10.000
Nợ TK “Vốn góp kinh doanh” 30.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt để thanh toán lương cho công nhân viên 20.000” thì tài khoản nào được ghi Nợ?
Nợ TK “Phải trả người lao động” 20.000
Nợ TK “Phải trả người lao động” 20.000
Nợ TK “Tiền mặt” 20.000
Nợ TK “TGNH” 20.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “Xuất kho hàng hóa đi gửi bán trị giá 20.000” sử dụng TK nào?
Nợ TK “Hàng hóa” 20.000
Nợ TK “Hàng gửi bán” 20.000
Nợ TK “NVL” 20.000
Nợ TK “Hàng gửi bán” 20.000
“Hàng mua đi đường từ kỳ trước nhập kho hàng hóa” sử dụng TK nào để định khoản?
Hàng hóa, NVL
Hàng hóa, hàng gửi bán
NVL, hàng mua đang đi đường
Hàng mua đang đi đường, hàng hóa
“Vay ngắn hạn để trả nợ người bán” sử dụng TK để định khoản?
Vay ngắn hạn, phải trả người bán
Vay ngắn hạn, phải thu khách hàng
Vay ngắn hạn, nợ người bán
Nợ người bán, Tiền
“Dùng tiền mặt trả nợ vay ngắn hạn và nộp thuế vào ngân sách” sử dụng TK nào để định khoản?
Tiền mặt, nợ vay ngắn hạn, Thuế GTGT phải nộp
Tiền mặt, Vay ngắn hạn, Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách
Tiền mặt, Thuế GTGT được khấu trừ
Tiền mặt, Vay dài hạn, Thuế GTGT phải nộp
Khách hàng ứng trước tiền hàng bằng TM sử dụng TK nào để định khoản?
Tiền mặt, ứng trước tiền cho người bán
Tiền mặt, Phải trả người bán
Tiền mặt, Phải thu khách hàng
ko có đáp án đúng
Ứng trước tiền hàng cho người bán bằng TM sử dụng TK nào để định khoản?
TM, người bán ứng trước tiền
Phải trả người bán, TM
Người mua ứng trước tiền hàng, TGNH
Phải thu khách hàng, TGNH
Bổ sung nguồn vốn kinh doanh từ quỹ đầu tư phát triển sử dụng TK nào để định khoản?
NVKD, quỹ đầu tư phát triển
NVKD, LN chưa phân phối
Vốn góp kinh doanh, quỹ đầu tư phát triển
Vốn góp kinh doanh, LN chưa phân phối
Trả nợ cho người bán bằng tiền mặt ảnh hưởng đến?
Không ảnh hưởng đến TS và NV
TS giảm, NV không đổi
TS tăng, NV không đổi
Ảnh hưởng đến cả TS và NV
“Khách hàng ứng trước tiền hàng bằng TM” ảnh hưởng đến BCDKT như thế nào?
Tổng tài sản và tổng nguồn vốn cùng giảm
Tổng tài sản và tổng nguồn vốn cùng tăng
Tổng tài sản và tổng nguồn vốn không thay đổi
Không ảnh hưởng đến BCDKT
“Chi tiền mặt tạm ứng cho cán bộ” ảnh hưởng đến BCDKT như thế nào?
Không ảnh hưởng
Tổng tài sản và tổng nguồn vốn cùng tăng
Tổng tài sản tăng, tổng nguồn vốn giảm
Tổng tài sản giảm, tổng nguồn vốn không đổi
Đầu kỳ có số liệu: Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn = 3.250.000. Trong kỳ có nghiệp vụ phát sinh sau: Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán 50.000. Cuối kỳ tài sản, nguồn vốn thay đổi như thế nào?
Không đổi
Tăng lên 50.000
Giảm đi 50.000
Tăng lên 100.000
Đầu kỳ có số liệu: Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn = 3.250.000. Trong kỳ có nghiệp vụ phát sinh sau: Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán 50.000; Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 200.000. Cuối kỳ tài sản, nguồn vốn thay đổi như thế nào?
Không đổi
Tăng lên 50.000
Giảm đi 150.000
Tăng lên 100.000
Đầu kỳ có số liệu: Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn = 3.250.000. Trong kỳ có nghiệp vụ phát sinh sau: Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán 50.000; Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 200.000; Trả lương cho người lao động bằng tiền mặt 130.000. Cuối kỳ tài sản, nguồn vốn thay đổi như thế nào?
Không đổi
Tăng lên 50.000
Giảm đi 80.000
Tăng lên 100.000
Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “TSCĐ hữu hình” 20.000/ Có TK “Nguồn vốn KD” 20.000
Đem TSCĐ HH đi góp vốn trị giá 20.000
TSCĐ được đầu tư bằng NVKD trị giá 20.000
Nhận góp vốn bằng TSCĐ HH trị giá 20.000
TSCĐ mua về sử dụng trị giá 20.000
Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “Phải trả người bán” 10.000/Có TK “Tiền mặt” 10.000
Chi tiền mặt trả nợ cho khách hàng 10.000
Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng TM 10.000
Người bán trừ nợ cho doanh nghiệp 10.000
Chi tiền mặt trả nợ người bán (ứng trước tiền cho người bán) 10.000
Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “ NVL” 10.000, Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 1.000/Có TK “Phải trả người bán” 11.000
Mua nguyên vật liệu về sử dụng ngay trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 10.000 chưa trả tiền người bán
Mua nguyên vật liệu về nhập kho trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 10.000 chưa trả tiền người bán
Mua nguyên vật liệu về nhập kho trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 10.000 chưa trả tiền khách hàng
Mua nguyên vật liệu về sử dụng ngay trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 10.000 chưa trả tiền khách hàng
Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “Lợi nhuận chưa phân phối” 50.000/Có TK “Quỹ đầu tư phát triển” 50.000
Bổ sung quỹ đầu tư phát triển từ lợi nhuận chưa phân phối 50.000
Trích quỹ đầu tư pt bổ sung lợi nhuận chưa phân phối 50.000
Trích quỹ đầu tư phát triển từ lợi nhuận chưa phân phối 50.000
Bổ sung quỹ đầu tư phát triển từ lợi nhuận đã phân phối 50.000
Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “Thuế và các khoản phải nộp vào ngân sách” 10.000/Có TK “TGNH” 10.000
Dùng TGNH nộp thuế GTGT được khấu trừ 10.000
Dùng TGNH nộp thuế GTGT phải nộp 10.000
Dùng TGNH trả cho nợ bán 10.000
Dùng TGNH nộp thuế vào ngân sách 10.000
Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “CCDC” 10.000/Có TK “Tạm ứng” 10.000
Mua CCDC nhập kho bằng tiền tạm ứng 10.000
Mua NVL nhập kho bằng tiền tạm ứng 10.000
Mua CCDC nhập kho bằng tiền mặt 1.000
Mua CCDC nhập kho bằng tiền tạm ứng 1000
Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “Tạm ứng” 10.000/Có TK “Tiền mặt” 10.000
Chi tiền mặt tạm ứng cho ng lao động 10.000
Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi công tác 10.000
Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi công tác 1000
Chi tiền mặt trả nợ lương cho ng ld 10.000
Nêu nội dung kinh tế nghiệp vụ sau: Nợ TK “Hàng gửi bán” 10.000/Có TK “Thành phẩm” 10.000
Xuất kho hàng hóa đem đi gửi bán 10.000
Nhập kho hàng hóa từ hàng mua đi đường 10.000
Xuất kho thành phẩm đi gửi bán 10.000
Xuất kho CCDC đi gửi bán 10.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “Mua NVL về sử dụng ngay cho sản xuất sản phẩm trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 20.000, đã thanh toán bằng TM”. Chọn đáp án đúng.
Nợ TK “NVL” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 20.000/Có TK “TM” 22.000
Nợ TK “CPSXC” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT dc khấu trừ” 2.000/Có TK “TM” 22.000
Nợ TK “CPNVLTT” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT phải nộp” 2.000/ Có TK “TM” 22.000
Nợ TK “CPNVLTT” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT dc khấu trừ” 2.000/ Có TK “TM” 22.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “Mua CCDC về sử dụng ngay cho sản xuất sản phẩm trị giá mua chưa thuế GTGT 10% là 20.000, đã thanh toán bằng TM”. Chọn đáp án đúng.
Nợ TK “CCDC” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 20.000/Có TK “TM” 22.000
Nợ TK “CPSXC” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT dc khấu trừ” 2.000/Có TK “TM” 22.000
Nợ TK “CPNVLTT” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT phải nộp” 2.000/ Có TK “TM” 22.000
Nợ TK “CPBH” 20.000, Nợ TK “Thuế GTGT dc khấu trừ” 2.000/ Có TK “TM” 22.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “Tiền điện nước chưa thanh toán theo giá mua có thuế GTGT 10% là 9.900”. Chọn đáp án đúng.
Nợ TK “CPSXC” 9.000, Nợ TK “Thuế GTGT dc khấu trừ” 900/ Có TK “Phải trả người bán” 9.900
Nợ TK “CPSXC” 9.900, Nợ TK “Thuế GTGT dc khấu trừ” 990/ Có TK “Phải trả người bán” 10.890
Nợ TK “CPSXC” 9.000, Nợ TK “Thuế GTGT dc khấu trừ” 900/ Có TK “Phải thu khách hàng” 9.900
Nợ TK “CPSXC” 9.900, Nợ TK “Thuế GTGT dc khấu trừ” 990/ Có TK “Phải thu khách hàng” 10.890
Định khoản nghiệp vụ sau: “Trích khấu hao TSCĐ ở phân xưởng 12.000”
Nợ TK “Khấu hao TSCĐ” 12.000/Có “TSCĐ” 12.000
Nợ TK “Khấu hao TSCĐ” 12.000/ Có TK “CPSXC” 12.000
Nợ TK “CPSXC” 12.000/Có TK “Khấu hao TSCĐ” 1200
Nợ TK “CPSXC” 12.000/Có TK “Khấu hao TSCĐ” 12.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “Tính lương của công nhân trực tiếp sản xuất 20.000, nhân viên phân xưởng 10.000”
Nợ TK “CPSXC” 30.000/Có TK “Phải trả ng lao động 30.000”
Nợ TK “CPNVLTT” 20.000, Nợ TK “CPSXC” 10.000/ Có TK “Phải trả ng lao động 30.000”
Nợ TK “CPNVLTT” 10.000, Nợ TK “CPSXC” 20.000/ Có TK “Phải trả ng lao động 30.000”
Nợ TK “CPNCTT” 20.000, Nợ TK “CPSXC” 10.000/ Có TK “Phải trả ng lao động 30.000”
Định khoản nghiệp vụ sau: “Các khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp tính vào chi phí sản xuất sản phẩm 8.000”
Nợ TK “CPNCTT” 8.000/Có TK “Phải trả khác” 8.000
Nợ TK “CPNCTT” 8.000/Có TK “Phải trả ng lđ” 8.000
Nợ TK “CPSXC” 8.000/Có TK “Phải trả khác” 8.000
Nợ TK “CPNCTT” 1880/Có TK “Phải trả khác” 1880
Định khoản nghiệp vụ sau: “Nhập kho thành phẩm từ sản xuất 10.000”
Nợ TK “CPSX KD DD” 10.000 Có TK “Thành phẩm” 10.000
Nợ TK “Thành phẩm” 10.000 Có TK “CPSXKD DD” 10.000
Nợ TK “CPSXC” 10.000 Có TK “Thành phẩm” 10.000
ko có đáp án đúng
Định khoản các nghiệp vụ sau: “Kết chuyển chi phí để tính giá thành”
Nợ TK “CPSXKD DD”/ Có TK “CP NVLTT”, “CP SXC”, “CPNCTT”
Nợ TK “CPSXKD DD”/ Có TK “CP NVL”, “CP SXC”, “CPNCTT”
Nợ TK “Thành phẩm”/ Có TK “CP NVL”, “CP SXC”, “CPNCTT”
Nợ TK “CPSXKD DD”/ Có TK “CP NVLTT”, “CP SXC”, “CPBH”
Số dư TK “CP SXKD DD” đầu kỳ: 15.000, số dư bên Nợ 30.000, giá trị thành phẩm dở dang cuối kỳ 20.000. Giá trị thành phẩm nhập kho là?
15.000
65.000
5.000
25.000
Số dư TK “CPNVLTT” 10.000, “CPSXC” 20.000, “CPNCTT” 3.000, giá trị thành phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ không có. Giá trị thành phẩm nhập kho là?
33.000
10.000
13.000
3.000
Số dư TK “CPNVLTT” 10.000, “CPSXC” 20.000, “CPNCTT” 3.000, giá trị thành phẩm dở dang đầu kỳ là 12.000 và cuối kỳ không có. Giá trị thành phẩm nhập kho là?
33.000
10.000
45.000
3.000
Số dư TK “CPNVLTT” 10.000, “CPSXC” 20.000, “CPNCTT” 3.000, giá trị thành phẩm dở dang đầu kỳ là 12.000 và cuối kỳ 20.000. Giá trị thành phẩm nhập kho là?
33.000
10.000
45.000
25.000
Giả sử nếu chi phí NVLTT tăng 15.000, các yếu tố khác không đổi thì giá thành sản phẩm sẽ:
Tăng 15.000
Giảm 15.000
Không đổi
Tăng 30.000
Định khoản nghiệp vụ sau: "Xuất kho thành phẩm đi bán với giá vốn 10.000, giá bán chưa thuế GTGT 10% là 30.000, chưa thu tiền". Chọn đáp án đúng.
Nợ TK “GVHB”10.000/Có TK “Thành phẩm” 10.000; Nợ TK “Phải thu khách hàng” 33.000/Có TK “Doanh thu bán hàng”30.000, Có TK “Thuế GTGT phải nộp” 3.000
Nợ TK “GVHB”10.000/Có TK “Thành phẩm” 10.000; Nợ TK “Phải thu khách hàng” 33.000/Có TK “Doanh thu bán hàng”30.000, Có TK “Thuế GTGT được khấu trừ” 3.000
Nợ TK “GVHB”10.000/Có TK “Hàng hóa” 10.000; Nợ TK “Phải thu khách hàng” 33.000/Có TK “Doanh thu bán hàng”30.000, Có TK “Thuế GTGT phải nộp” 3.000
Nợ TK “GVHB”10.000/Có TK “Thành phẩm” 10.000; Nợ TK “Phải thu khách hàng” 36.300/Có TK “Doanh thu bán hàng”33.000, Có TK “Thuế GTGT phải nộp” 3.300
Định khoản nghiệp vụ sau: "Tính lương của bộ phận bán hàng 20.000, bộ phận QLDN 10.000". Chọn đáp án đúng.
Nợ TK “CPBH” 30.000/Có TK “Phải trả ng lao động 30.000”
Nợ TK “CPBH” 20.000, Nợ TK “CPQLDN” 10.000/ Có TK “Phải trả ng lao động 30.000”
Nợ TK “CPSXC” 10.000, Nợ TK “CPBH” 20.000/ Có TK “Phải trả ng lao động 30.000”
Nợ TK “CPBH” 20.000, Nợ TK “CPQLDN” 10.000/ Có TK “Phải trả khác 30.000”
Định khoản nghiệp vụ sau: "Trích khấu hao TSCD ở bộ phận BH 12.000, BP QLDN 20.000". Chọn đáp án đúng.
Nợ TK “Khấu hao TSCD” 32.000/Có “TSCD” 32.000
Nợ TK “Khấu hao TSCD” 32.000/ Có TK “CPBH” 32.000
Nợ TK “Khấu hao TSCD” 32.000/ Có TK “CPQLDN” 32.000
Nợ TK “Khấu hao TSCD” 32.000/ Có TK “CPSXC” 32.000
Định khoản nghiệp vụ sau: “Xuất kho NVL để phục vụ bộ phận bán hàng 15.000, bộ phận QLDN: 20.000” là gì?
Nợ TK “CPBH” 15.000, Nợ TK “CPQLDN” 20.000/Có TK “NVL” 35.000
Nợ TK “CPBH” 20.000, Nợ TK “CPQLDN” 15.000/ Có TK “NVL” 35.000
Nợ TK “CPBH” 15.000, Nợ TK “CPQLDN” 20.000/Có TK “CCDC” 35.000
Nợ TK “CPBH” 20.000, Nợ TK “CPQLDN” 15.000/ Có TK “CPNVLTT” 35.000
Bút toán kết chuyển giá vốn, chi phí bán hàng, chi phí QLDN cuối kỳ là gì?
Nợ TK “Xác định kết quả kinh doanh”/Có TK “CPBH”, Có TK “CPQLDN”, Có TK “GVHB”
Nợ TK “CPSXKDDD”/Có TK “CPNVLTT”, Có TK “CPSXC”, Có TK “CP NCTT”
Nợ TK “Lợi nhuận chưa phân phối”/Có TK “CPBH”, Có TK “CPQLDN”, Có TK “GVHB”
Nợ TK “CPBH”, Nợ TK “CPQLDN”, Nợ TK “GVHB”/ CóTK “Xác định kết quả kinh doanh”
Kết chuyển doanh thu bán hàng trong kỳ là gì?
Nợ TK “Doanh thu bán hàng”/Có TK “GVHB”
Nợ TK “Doanh thu bán hàng”/Có TK “Lợi nhuận chưa phân phối”
Nợ TK “Doanh thu bán hàng”/Có TK “Xác định kết quả kinh doanh”
Nợ TK “Xác định kết quả kinh doanh”/Có TK “Doanh thu bán hàng”
Kết chuyển lãi trong kỳ là gì?
Nợ TK “Xác định kết quả kinh doanh”/Có TK “Doanh thu bán hàng”
Nợ TK “Doanh thu bán hàng”/Có TK “GVHB”
Nợ TK “Doanh thu bán hàng”/Có TK “Lợi nhuận chưa phân phối”
Nợ TK “Doanh thu bán hàng”/Có TK “Xác định kết quả kinh doanh”
Kết chuyển lỗ trong kỳ được thực hiện như thế nào?
Nợ TK “Xác định kết quả kinh doanh”/Có TK “Doanh thu bán hàng”
Nợ TK “Xác định kqkd”/Có TK “Lợi nhuận chưa phân phối”
Nợ TK “Lợi nhuận chưa phân phối”/Có TK “Xác định kqkd”
Nợ TK “Lợi nhuận chưa phân phối”/Có TK “Giá vốn hàng bán”
Kết quả tiêu thụ trong kỳ với doanh thu bán hàng 500.000, GVHB 150.000, CPBH 30.000, CPQLDN 50.000 là bao nhiêu?
330.000
100.000
270.000
250.000
Kết quả tiêu thụ trong kỳ khi CPBH chỉ tính 80% vào kết quả tiêu thụ, doanh thu bán hàng 500.000, GVHB 150.000, CPBH 30.000, CPQLDN 50.000 là bao nhiêu?
330.000
100.000
270.000
276.000
Lợi nhuận gộp trong kỳ khi CPBH chỉ tính 80% vào kết quả tiêu thụ, doanh thu bán hàng 500.000, GVHB 150.000, CPBH 30.000, CPQLDN 50.000 là bao nhiêu?
350.000
100.000
270.000
276.000
Một doanh nghiệp mới thành lập có TSCD: 10.000, Hàng hóa: 5.000, Tiền mặt: 15.000. Tổng tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp là bao nhiêu?
10.000
20.000
30.000
15.000
