wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM CUỐI KÌ I - KHTN 9 VẬT SỐNG

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng của di truyền học là gì?

a)

Các loài sinh vật.

b)

Bản chất và tính qui luật của di truyền và biến dị.

c)

Cơ chế và qui luật của di truyền và biến dị.

d)

Đậu Hà Lan.

2.

Nội dung của di truyền học là

a)

nghiên cứu cơ sở vật chất, cơ chế của hiện tượng di truyền.

b)

nghiên cứu cơ sở vật chất, cơ chế, tính quy luật của hiện tượng di truyền.

c)

nghiên cứu cơ sở vật chất, cơ chế, tính quy luật của hiện tượng di truyền và biến dị.

d)

nghiên cứu cơ sở vật chất, tính quy luật của hiện tượng di truyền và biến dị.

3.

Nucleic acid là từ chung dùng để chỉ cấu trúc

a)

Protein và acid amin.

b)

Protein và DNA.

c)

DNA và RNA.

d)

RNA và protein.

4.

Gene cấu trúc là

a)

Một đoạn DNA mang thông tin di truyền quy định cấu trúc một loại protein.

b)

Một đoạn DNA có khả năng tái sinh.

c)

Một đoạn DNA quy định cấu trúc mARN.

d)

Một đoạn DNA có khả năng sao mã và giải mã.

5.

DNA có chức năng là

a)

cấu tạo nên ribosome là nơi tổng hợp protein.

b)

làm mạch khuôn cho quá trình tổng hợp protein.

c)

vận chuyển đặc hiệu amino acid tới ribosome.

d)

lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

6.

Tên gọi đầy đủ của phân tử RNA là

a)

Ribonucleic acid.

b)

Deoxyribonucleic acid.

c)

Amino acid.

d)

Nucleotide.

7.

Loại nucleotide nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA?

a)

Adenine.

b)

Thymine.

c)

Uracil.

d)

Cytosine.

8.

Cho một đoạn gene có trình tự của các nucleotide trong mạch 1 như sau: Mạch 1: T-A-C-G-G-A-T-A-G-C-G-G- Hãy xác định trình tự các nucleotide trong mạch bổ sung (mạch còn lại của gene)?

a)

-A-T-G-G-C-C-T-A-T-C-G-C-

b)

-A-U-G-C-C-C-U-A-U-C-G-C-

c)

-T-A-C-G-G-A-T-A-G-C-G-G-

d)

-T-U-C-G-G-U-T-U-G-C-G-

9.

Mạch khuôn của gen có đoạn 3’ TATGGGCATGTA 5’ thì mRNA được phiên mã từ mạch khuôn này có trình tự nucleotide là

a)

3’AUACCCGUACAU5’.

b)

5’AUACCCGUACAU3’.

c)

3’ATACCGTACAT5’.

d)

5’ATACCGTACAT3’.

10.

Hình ảnh dưới đây minh họa cho quá trình nào?

a)

Tái bản DNA.

b)

Phiên mã.

c)

Dịch mã.

d)

Tổng hợp protein.

11.

Ở kỳ giữa của quá trình phân bào, mỗi NST kép có dạng điển hình gồm

a)

tâm động, chromatide, protein.

b)

protein histone, nucleosome.

c)

hai chromatide gắn với nhau tại tâm động.

d)

hai nhiễm sắc tử chị em và DNA.

12.

Bộ NST 2n = 46 là của loài:

a)

Tinh tinh.

b)

Đậu Hà Lan.

c)

Ruồi giấm.

d)

Người.

13.

Số lượng NST trong tế bào giao tử của ruồi giấm là

a)

8.

b)

4.

c)

6.

d)

3.

14.

Ở người, có mấy loại trứng và tinh trùng được tạo ra qua giảm phân?

a)

1 loại trứng 22A + X và 1 loại tinh trùng 22A + X.

b)

1 loại trứng 22A + X và 2 loại tinh trùng 22A + X và 22A + Y.

c)

2 loại trứng 22A + X và 22A + Y và 2 loại tinh trùng 22A + X và 22A + Y.

d)

2 loại trứng 22A + X và 22A + Y và 1 loại tinh trùng 22A + X.

15.

Số NST thường trong tế bào sinh dưỡng ở người là:

a)

46 chiếc.

b)

23 cặp.

c)

44 chiếc.

d)

24 cặp.

16.

Nguyên phân là:

a)

quá trình phân chia bộ NST kép thành bốn bộ NST đơn.

b)

quá trình phân chia bộ NST kép thành hai bộ NST giống nhau và khác tế bào mẹ ban đầu.

c)

quá trình phân chia bộ NST kép thành hai bộ NST giống nhau và giống tế bào mẹ ban đầu.

d)

quá trình phân chia bộ NST kép thành bốn bộ NST đơn.

17.

Hình dưới đây mô tả hình thái nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào. Tế bào đang ở giai đoạn nào của quá trình phân bào?

a)

Kỳ giữa của nguyên phân.

b)

Kỳ giữa của giảm phân I.

c)

Kỳ giữa của giảm phân II.

d)

Kỳ giữa của nguyên phân.

18.

Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là:

a)

Luôn tồn tại thành từng chiếc riêng rẽ.

b)

Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng.

c)

Luôn co ngắn lại.

d)

Luôn luôn duỗi ra.

19.

Bộ NST 2n = 48 là của loài:

a)

Tinh tinh.

b)

Đậu Hà Lan.

c)

Ruồi giấm.

d)

Người.

20.

Số lượng NST trong bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài phản ánh

a)

mức độ tiến hóa của loài.

b)

mối quan hệ họ hàng giữa các loài.

c)

tính đặc trưng của bộ NST ở mỗi loài.

d)

số lượng gen của mỗi loài.

21.

Loài dưới đây có cặp NST giới tính XX ở giới đực và XY ở giới cái là:

a)

Ruồi giấm.

b)

Các động vật thuộc lớp Chim.

c)

Người.

d)

Động vật có vú.

22.

Hình vẽ sau mô tả một dạng đột biến cấu trúc NST: Đột biến trên thuộc dạng

a)

A. đảo đoạn.

b)

B. chuyển đoạn.

c)

C. lặp đoạn.

d)

D. mất đoạn.

23.

Cơ sở tế bào học của sự di truyền giới tính là

a)

sự phân li cặp nhiễm sắc thể giới tính trong quá trình giảm phân.

b)

sự phân li và tổ hợp cặp nhiễm sắc thể giới tính trong quá trình nguyên phân và thụ tinh.

24.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene liên quan đến một hay một số cặp nucleotide trong gene được gọi là

a)

Thể đột biến.

b)

Đột biến gene.

c)

Đột biến điểm.

d)

Allele mới.

25.

Thành phần nào dưới đây không tham gia trực tiếp trong quá trình dịch mã?

a)

Ribosome.

b)

DNA.

c)

mRNA.

d)

tRNA.

26.

Nhận định nào dưới đây có nội dung đúng khi nói về sự tạo giao tử ở người?

a)

Người nữ tạo ra hai loại trứng là X và Y.

b)

Người nam chỉ tạo ra 1 loại tinh trùng X.

c)

Người nữ chỉ tạo ra một loại trứng Y.

d)

Người nam tạo ra 2 loại tinh trùng là X và Y.

27.

Hình dưới mô tả sự ảnh hưởng của một loại đột biến điểm đến chuỗi polypeptide. Đột này thuộc loại đột biến nào dưới đây?

a)

Mất một cặp nucleotide.

b)

Thay thế một cặp nucleotide khác loại.

c)

Thay thế một cặp nucleotide cùng loại.

d)

Thêm một cặp nucleotide.

28.

Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể được cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là

a)

DNA và tRNA.

b)

DNA và mRNA.

c)

DNA và protein histone.

d)

RNA và protein.

29.

Một nhiễm sắc thể có trình tự các gene là ABCDEFG.HI bị đột biến thành nhiễm sắc thể có trình tự các gene là CDEFG.HI. Đây là dạng đột biến

a)

A. đảo đoạn.

b)

B. lặp đoạn.

c)

C. mất đoạn.

d)

D. chuyển đoạn.

30.

Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại

a)

Uracine (U)

b)

Adenine (A)

c)

Thymine (T)

d)

Guanine (G)

31.

Đột biến gene là

a)

những biến đổi về số lượng gene trong cơ thể.

b)

những biến đổi trong cấu trúc của gene.

c)

những biến đổi trong cấu trúc protein.

d)

những biến đổi trong cấu trúc của RNA.

32.

Dạng đột biến điểm làm dịch khung đọc mã di truyền là:

a)

thay thế cặp A-T thành cặp T-A.

b)

thay thế cặp G-C bằng cặp A-T.

c)

thay thế cặp A-T thành cặp C-G.

d)

mất cặp A-T hoặc G-C.

33.

Ở người, đột biến gây biến đổi tế bào hồng cầu bình thường thành tế bào hồng cầu hình liềm là dạng đột biến

a)

lặp đoạn NST.

b)

mất hoặc thêm một cặp nucleotide.

c)

mất đoạn NST.

d)

thay thế một cặp nucleotide.

34.

Trong quá trình phân bào, NST được quan sát rõ nhất dưới kính hiển vi ở kì nào, vì sao?

a)

Kì giữa, vì lúc này NST đóng xoắn tối đa.

b)

Kì sau, vì lúc này NST phân ly nên quan sát được rõ hơn các kì sau.

c)

Kì trung gian, vì lúc này ADN đã tự nhân đôi xong.

d)

Kì trước vì lúc này NST đóng xoắn tối đa.

35.

Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi các yếu tố nào?

a)

Số lượng, hình dạng, cấu trúc NST.

b)

Số lượng, hình thái NST.

c)

Số lượng, cấu trúc NST.

d)

Số lượng không đổi.

36.

Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu sau:

a)

Hợp tử có bộ NST lưỡng bội.

b)

Tế bào sinh dưỡng có bộ NST lưỡng bội.

c)

Giao tử có bộ NST lưỡng bội.

d)

Trong thụ tinh, các giao tử có bộ NST đơn bội (n) kết hợp với nhau tạo ra hợp tử có bộ NST lưỡng bội (2n).

37.

Trong các mức cấu trúc siêu vi của NST điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi nhiễm sắc có đường kính là:

a)

300 nm.

b)

30 nm.

c)

11 nm.

d)

700 nm.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực?

a)

A. Trên một nhiễm sắc thể có nhiều trình tự khởi đầu nhân đôi.

b)

B. Trên nhiễm sắc thể có tâm động là vị trí để liên kết với thoi phân bào.

c)

C. Vùng đầu mút của nhiễm sắc thể có tác dụng bảo vệ nhiễm sắc thể.

d)

D. Nhiễm sắc thể được cấu tạo từ RNA và protein loại histone.

39.

Ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của NST

a)

là những điểm mà tại đó phân tử DNA bắt đầu được nhân đôi.

b)

là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân.

c)

có tác dụng bảo vệ các nhiễm sắc thể cũng như làm cho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau.

d)

là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp nhiễm sắc thể di chuyển về hai cực của tế bào.

40.

Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự:

a)

Phân tử DNA → sợi cơ bản → nucleosome → sợi nhiễm sắc → chromatid.

b)

Phân tử DNA → nucleosome → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → chromatid.

c)

Phân tử DNA → nucleosome → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → chromatid.

d)

Phân tử DNA → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → nucleosome → chromatid.

41.

Đơn vị cấu trúc gồm một đoạn DNA chứa 146 cặp nucleotide quấn quanh 8 phân tử histone 1 3/4 của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được gọi là?

a)

DNA.

b)

Nucleosome.

c)

Sợi cơ bản.

d)

Sợi nhiễm sắc.

42.

Câu 43: Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

1. Trong tế bào sinh dưỡng, NST tồn tại thành từng cặp tương đồng, do đó số lượng NST sẽ luôn chẵn gọi là bộ lưỡng bội.

b)

2. Số lượng NST trong tế bào nhiều hay ít không phản ánh mức độ tiến hóa của loài.

c)

3. NST là sợi ngắn, bắt màu kiềm tính, thấy được dưới kính hiển vi khi phân bào.

d)

4. Các loài khác nhau luôn có bộ NST lưỡng bội với số lượng không bằng nhau.

e)

5. Trong tế bào sinh dục chỉ chứa một NST của mỗi cặp tương đồng.

43.

Loại tế bào nào sau đây không mang cặp NST tương đồng?

a)

Tế bào sinh dưỡng của ong đực.

b)

Trong các tế bào đa bội và trong tế bào của thể song nhị bội.

c)

Tế bào hợp tử.

d)

Tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục có 2n.

44.

Tính chất đặc trưng của NST là gì?

a)

NST biến đổi qua các kì của quá trình phân bào

b)

Bộ NST đặc trưng được duy trì ổn định qua các thế hệ

c)

Tế bào của mỗi loài sinh vật có một bộ NST đặc trưng (với số lượng và hình thái xác định)

d)

NST không có tính chất đặc trưng.

45.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Chromatid chính là NST đơn.

b)

Trong phân bào, có bao nhiêu NST, sẽ có bấy nhiêu tơ vô sắc được hình thành.

c)

Ở kì giữa quá trình phân bào, mỗi NST đều có dạng kép và giữa hai chromatid dính nhau tại tâm động.

d)

Mỗi NST ở trạng thái kép hay đơn đều chỉ có một tâm động.

46.

Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi

a)

A. số lượng, hình dạng, cấu trúc NST.

b)

B. số lượng, hình thái NST.

c)

C. số lượng, cấu trúc NST.

d)

D. số lượng không đổi.

47.

Một khả năng của NST đóng vai trò rất quan trọng trong sự di truyền là

a)

biến đổi hình dạng.

b)

tự nhân đôi.

c)

trao đổi chất.

d)

co, duỗi trong phân bào.

48.

Dạng NST chỉ chứa một sợi nhiễm sắc là NST dạng

a)

Đơn.

b)

Kép.

c)

Đơn bội.

d)

Lưỡng bội.

49.

Chức năng của DNA là

a)

lưu giữ, bảo quản thông tin di truyền.

b)

truyền đạt thông tin di truyền.

c)

mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

d)

tham gia cấu trúc của NST.

50.

Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là

a)

A. A, U, G, C.

b)

B. A, T, G, C.

c)

C. A, D, R, T.

d)

D. U, R, D, C.

51.

Các cặp nucleotide có sự kết hợp đặc hiệu với nhau là

a)

A. A-G; T-C

b)

B. A-C; G-T

c)

C. A-T; G-C

d)

D. A-A; T-T; G-G; C-C.

52.

Các nguyên tố hóa học tham gia trong thành phần của phân tử DNA là

a)

A. C, H, O, Na, S.

b)

B. C, H, O, N, P.

c)

C. C, H, O, P.

d)

D. C, H, N, P, Mg.

53.

Đường kính DNA và chiều dài của mỗi vòng xoắn của DNA lần lượt bằng

a)

20 Å và 34 Å

b)

34 Å và 10 Å

c)

3,4 Å và 34 Å

d)

3,4 Å và 20 Å

54.

Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử RNA?

a)

Cấu tạo 2 mạch xoắn song song.

b)

Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng.

c)

Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử DNA.

d)

Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, C.

55.

Loại RNA nào dưới đây có vai trò truyền đạt thông tin quy định cấu trúc các protein cần tổng hợp?

a)

mRNA (RNA thông tin)

b)

tRNA (RNA vận chuyển)

c)

rRNA (RNA ribosome)

d)

snRNA (RNA nhỏ hạt nhân)

56.

Chức năng của tRNA là

a)

truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribosome.

b)

vận chuyển amino acid cho quá trình tổng hợp protein.

c)

tham gia cấu tạo nhân của tế bào.

d)

tham gia cấu tạo màng tế bào.

57.

Kí hiệu của phân tử RNA thông tin là:

a)

mRNA.

b)

rRNA.

c)

tRNA.

d)

RNA.

58.

Tên gọi đầy đủ của phân tử RNA là:

a)

deoxyribonucleic acid.

b)

phosphoric acid.

c)

ribonucleic acid.

d)

nucleotide.

59.

Nếu không xảy ra sai sót, kết thúc quá trình tái bản, từ 1 DNA thường tạo ra bao nhiêu DNA mới?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

60.

Kết quả của quá trình tái bản DNA là

a)

phân tử DNA con được đổi mới so với DNA mẹ.

b)

phân tử DNA con giống hệt DNA mẹ.

c)

phân tử DNA con dài hơn DNA mẹ.

d)

phân tử DNA con ngắn hơn DNA mẹ.

61.

Phiên mã là quá trình tổng hợp

a)

DNA.

b)

RNA.

c)

Protein.

d)

tRNA.

62.

Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành

a)

cùng chiều thảo xoắn của DNA.

b)

cùng chiều với mạch khuôn.

c)

theo chiều 3’ đến 5’.

d)

theo chiều 5’ đến 3’.

63.

Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình tái bản của phân tử DNA hình thành có đặc điểm

a)

chỉ liên kết tạm thời với mạch gốc.

b)

một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia gián đoạn.

c)

theo chiều 3’ đến 5’.

d)

được nối lại với nhau nhờ enzyme nối lyase.

64.

Quá trình tái bản DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?

a)

Các nucleotide tự do.

b)

Enzyme ligase.

c)

Amino acid.

d)

DNA polymerase.

65.

Trong quá trình tái bản DNA, quá trình nào sau đây không xảy ra?

a)

C của môi trường liên kết với T mạch gốc.

b)

T của môi trường liên kết với A mạch gốc.

c)

U của môi trường liên kết với A mạch gốc.

d)

G của môi trường liên kết với C mạch gốc.

66.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về sự kết cặp giữa các nucleotide trong quá trình nhân đôi DNA?

a)

A. A ở môi trường tế bào chất liên kết với U ở mạch khuôn.

b)

B. A ở môi trường tế bào chất liên kết với G ở mạch khuôn.

c)

C. T ở môi trường tế bào chất liên kết với A ở mạch khuôn.

d)

D. U ở môi trường tế bào chất liên kết với A ở mạch khuôn.

67.

Loại enzyme nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gene cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?

a)

DNA polymerase.

b)

Ligase.

c)

Restrictase.

d)

ARN polymerase.

68.

Kĩ thuật PCR được phát minh năm 1983 và được ứng dụng cho đến ngày nay vào rất nhiều lĩnh vực như nông nghiệp, y tế, pháp y… Kĩ thuật PCR mô phỏng quá trình

a)

A. tái bản DNA.

b)

B. phiên mã.

c)

C. dịch mã.

d)

D. tổng hợp protein.

69.

Quá trình phiên mã dựa trên mạch nào của DNA?

a)

Mạch 5’ → 3’

b)

Mạch 3’ → 5’

c)

Cả hai mạch.

d)

Không tổng hợp trên mạch nào cả.

70.

Phân tử nào sau đây được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã?

a)

rRNA

b)

mRNA

c)

tRNA

d)

Gene

71.

Khi nói về quá trình dịch mã, kết luận nào sau đây không đúng?

a)

A. Bộ ba kết thúc quy định tổng hợp amino acid cuối cùng trên chuỗi polypeptide.

b)

B. Trình tự các bộ ba trên mRNA quy định trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide.

c)

C. Liên kết hydrogen được hình thành trước liên kết peptide.

d)

D. Chiều chuyển dịch của ribosome trên mRNA là 5’ → 3’.

72.

Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là

a)

codon.

b)

amino acid.

c)

anticodon.

d)

triplet.

73.

Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự amino acid trong chuỗi polipeptit là chức năng của

a)

rARN

b)

mARN

c)

tARN

d)

ARN

74.

Giai đoạn hoạt hoá amino acid của quá trình dịch mã diễn ra ở:

a)

Nhân con.

b)

tế bào chất.

c)

nhân.

d)

màng nhân.

75.

Dịch mã là

a)

quá trình tổng hợp RNA dựa trên trình tự nucleotide của DNA.

b)

quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide dựa trên trình tự nucleotide trên bản phiên mã của gene (mRNA).

c)

quá trình tạo 2 phân tử DNA mới giống như DNA ban đầu.

d)

quá trình tổng hợp mRNA dựa trên trình tự nucleotide của chuỗi polypeptide.

76.

Mã di truyền là

a)

Trình tự nucleotide trên gene (DNA) quy định thành phần và trình tự amino acid trên phân tử protein và mRNA.

b)

Trình tự nucleotide trên RNA quy định thành phần và trình tự amino acid trên phân tử protein, qua phân tử protein và mRNA.

c)

Trình tự nucleotide trên chuỗi polypeptide quy định thành phần và trình tự amino acid trên phân tử protein và mRNA.

d)

Trình tự nucleotide trên phân tử mRNA quy định thành phần và trình tự amino acid trên phân tử protein.

77.

Đâu là sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa gene và tính trạng?

a)

Gene → mRNA → protein → tính trạng.

b)

Protein → mRNA → gene → tính trạng.

c)

Tính trạng → protein → mRNA → gene.

d)

Gene → mRNA → protein → tính trạng.

78.

Câu 1: Số (4) và số (5) trong hình dưới đây lần lượt là ribosome và chuỗi polypeptide. Nhận định này là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ số (4) đúng, số (5) sai

d)

Chỉ số (5) đúng, số (4) sai

79.

Câu 2: Đoạn mạch của phân tử mARN được tổng hợp từ mạch gốc 3’AAAATGCTAGCCC5’ của gen sẽ có trình tự các đơn phân nào sau đây?

a)

5’UUUUACGAUCGGG3’

b)

5’TTTTACGATCGGG3’

c)

5’AAAATGCTAGCCC3’

d)

5’UUUUTGCUAGCCC3’

80.

Câu 2: b. Cho sơ đồ về mối quan hệ giữa gen và tính trạng như sau: Gen (một đoạn ADN) → 1____ → mARN → 2____ → Protein → Tính trạng. Nguyên tắc bổ sung được thể hiện như thế nào tại vị trí số 1 và 2?
A. Vị trí 1: A liên kết với T, G liên kết với X; Vị trí 2: A liên kết với U, G liên kết với X
B. Vị trí 1: A liên kết với U, G liên kết với X; Vị trí 2: A liên kết với T, G liên kết với X
C. Vị trí 1: A liên kết với X, G liên kết với T; Vị trí 2: A liên kết với U, G liên kết với T
D. Vị trí 1: A liên kết với U, G liên kết với T; Vị trí 2: A liên kết với X, G liên kết với T

a)

A. Vị trí 1: A liên kết với T, G liên kết với X; Vị trí 2: A liên kết với U, G liên kết với X

b)

B. Vị trí 1: A liên kết với U, G liên kết với X; Vị trí 2: A liên kết với T, G liên kết với X

c)

C. Vị trí 1: A liên kết với X, G liên kết với T; Vị trí 2: A liên kết với U, G liên kết với T

d)

D. Vị trí 1: A liên kết với U, G liên kết với T; Vị trí 2: A liên kết với X, G liên kết với T