WorksheetsQuiz về Hệ Thần Kinh
Total questions: 97
Worksheet time: 49mins
Tại sao khi ngủ tim vẫn đập, cơ thể vẫn thở được?
Do hệ thần kinh sinh dưỡng điều khiển các hoạt động có ý thức ngay cả khi ngủ
Do hệ thần kinh vận động điều khiển các hoạt động vô ý thức ngay cả khi ngủ
Do hệ thần kinh sinh dưỡng điều khiển các hoạt động vô ý thức ngay cả khi ngủ
Do hệ thần kinh vận động điều khiển các hoạt động có ý thức ngay cả khi ngủ
Trọng lượng của não phát triển như thế nào?
Phát triển chậm trong năm đầu
Từ 7-8 tuổi phát triển rất nhanh
Nhanh trong năm đầu và 7-8 tuổi phát triển chậm
Từ 30-40 tuổi phát triển từ từ
Tại sao ta không thể cù lét mình?
Tiểu não biết chuyển động của tay và dự đoán được phản ứng nhột
Não nhận biết phản ứng và ngăn cơn buồn cười
Não đoán trước được những cảm giác không quan trọng
Tất cả các ý trên đều đúng
Đơn vị cấu tạo hệ thần kinh là gì?
Hạch thần kinh
Dây thần kinh
Nơtron
Cúc xinap
Mỗi nơtron có bao nhiêu sợi trục?
1
2
3
4
Người trưởng thành có bao nhiêu tế bào não?
1 tế bào
100 tế bào
10 tế bào
1000 tế bào
Gian não có nguồn gốc từ đâu?
Bọng não sau
Bọng não giữa
Phần sau bọng não trước
Phần trước bọng não trước
Dựa vào chức năng, hệ thần kinh chia làm mấy loại?
5
3
4
2
Phần nào của não là trung khu của hệ thần kinh đối giao cảm?
Cầu não
Trung não
Hành não
Tiểu não
Phần nào của não có chức năng giữ thăng bằng?
Trung não
Hành não
Tiểu não
Đại não
Vòng đa giác động mạch não bao quanh vùng nào của đồi thị?
Trên đồi
Dưới đồi
Sau đồi
Hạ đồi
Hành, cầu não được cấp máu bởi các động mạch sau, NGOẠI TRỪ?
Động mạch gai trước
Động mạch gai sau
Các nhánh của động mạch đốt sống
Động mạch đại não giữa
Thuật ngữ màng não mềm dùng để chỉ?
Màng nuôi và màng nhện
Màng nuôi và màng cứng
Màng cứng và màng nhện
Màng nuôi, màng cứng và màng nhện
Thân não gồm?
Hành não, trung não
Hành não, tiểu não
Cầu não, trung não
Hành não, cầu não, trung não
Người trưởng thành có khoảng bao nhiêu tế bào não?
1 tỉ tế bào
100 tỉ tế bào
1000 tỉ tế bào
10 tỉ tế bào
Ở người, trụ não có chức năng chủ yếu là gì?
Điều khiển các hoạt động có ý thức của con người.
Điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan, đặc biệt là hoạt động tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa.
Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giúp giữ thăng bằng cơ thể.
Là trung ương điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt.
Tủy gai dài khoảng?
25cm
35cm
45cm
55cm
Thần kinh thị giác liên quan đến?
Đoan não.
Gian não.
Não trước.
Trung não.
Thần kinh gai sống xuất phát từ tủy gai bởi?
Các rễ trước.
Các rễ sau.
Cả hai rễ kể trên.
Không phải hai rễ trên.
Hệ thần kinh bao gồm?
Bộ phận trung ương và ngoại biên.
Bộ não và các cơ.
Tủy sống và tim mạch.
Tủy sống và hệ cơ xương.
Chức năng của hệ thần kinh là gì?
Điều khiển, điều hòa, phối hợp hoạt động các cơ quan trong cơ thể.
Giám sát các hoạt động, thông báo cho não bộ hoạt động của các cơ quan trong cơ thể.
Điều hòa nhiệt độ, tuần hoàn, tiêu hóa.
Sản xuất tế bào thần kinh.
Không thuộc bộ phận nào của hệ thần kinh?
Bộ phận ngoại biên
Bộ phận trung ương
Một bộ phận độc lập
Một bộ phận của tủy sống
Bộ phận nào không xuất hiện trong cấu tạo của một nơron thần kinh điển hình?
Eo Răngviê
Sắc tố
Cúc xináp
Bao mielin
Bộ phận nào không thuộc hệ thần kinh ngoại biên?
Bó sợi vận động
Bó sợi cảm giác
Tủy sống
Hạch thần kinh
Ở hệ thần kinh người, bộ phận trung ương không bao gồm những thành phần nào dưới đây?
Tiểu não
Hạch thần kinh
Trụ não
Tủy sống
Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là?
Hạch thần kinh
Nơron
Cúc xináp
Dây thần kinh
Phần nào của não có chức năng điều khiển các cơ mắt và cảm giác mặt?
Trung não
Tiểu não
Cầu não
Hành não
Phần nào của não có chức năng giữ thăng bằng?
Cầu não
Trung não
Hành não
Tiểu não
Có bao nhiêu đôi dây thần kinh gai sống?
31
27
33
25
Tủy gai dài khoảng bao nhiêu?
42 – 45cm
30 – 35cm
50 – 52cm
40 – 45cm
Tủy gai trải dài từ lỗ chẩm đến bờ dưới của đốt sống nào?
Đốt sống ngực X
Đốt sống thắt lưng I
Đốt sống ngực XI
Đốt sống thắt lưng V
Phần nào của não là trung khu của hệ thần kinh đối giao cảm?
Cầu não
Trung não
Tiểu não
Hành não
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG là của tiểu não?
Nằm trong hộ sọ sau, ngăn cách đại não bởi lều tiểu não
Gồm thùy nhộng và hai tiểu thùy tiểu não hai bên
Có các khe: khe sau - bên, khe chính, khe nóng, khe ngang, khe phụ,...
Tiểu não cao 5cm, rộng ngang 10cm, đáy trước sau 6cm, nặng 140-150g, nam nặng hơn nữ
Chỉ ra các đặc điểm của các tế bào Purkinje của tiểu não?
Có thân hình cầu nhỏ
Được xếp trong một lá liên tiếp
Không nhân
Không nguyên sinh chất
Cuống tiểu não trên nối tiểu não với phần nào?
Thể gối
Trám dưới
Nhân đỏ
Lỗ lớn
Cuống tiểu não trên gồm các sợi đi ra từ phần nào?
Nhân đỏ
Nhân hạnh nhân
Cuống tiểu nào dưới có các bó lên sau?
Bó tiểu não thẳng
Bó tiểu não chéo
Bó mái tiểu não
Có tất cả các bó trên
Ở người, vùng chức năng nào dưới đây nằm ở thùy trán?
Vùng vị giác
Vùng hiểu tiếng nói
Vùng vận động ngôn ngữ
Vùng thính giác
Vùng thị giác nằm ở thùy nào của vỏ não?
Thùy chẩm
Thùy thái dương
Thùy đỉnh
Thùy trán
Ở vỏ não người, rãnh đỉnh là nơi ngăn cách?
Thùy chẩm với thùy đỉnh
Thùy trán với thùy đỉnh
Thùy đỉnh và thùy thái dương
Thùy thái dương và thùy chẩm
Mỗi bán cầu đại não ở người được phân chia thành mấy thùy?
2
4
5
3
Khi nói về cấu tạo của đại não, phát biểu nào dưới đây là đúng?
Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong
Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong tạo thành các nhân nền
Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong
Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong tạo thành các nhân nền
Các sợi trục từ nhân hoài nghi chi phối các cơ của?
Mắt
Lưỡi
Hầu
Tai
Chỉ ra các nhân liên quan đến thần kinh sinh ba
Nhân của tuỷ gai.
Nhân vận động.
Nhân trung não.
Tất cả các nhân kể trên.
Tổn thương ở ............ sẽ gây ra những dị tật về thị lực đồng đều
Bó thị giác.
Thể gối ngoài.
Tia thị.
Tất cả các vị trí trên.
Đường dẫn truyền các hoạt động chủ động (cung phản xạ kĩ năng, kĩ xảo)
Bắt chéo tháp.
Cầu não.
Bó tháp.
Hồi trước trung tâm vỏ đại não.
Ở người trưởng thành tuỷ gai có hai chỗ phình là ở
Cổ và ngực.
Cổ và thắt lưng.
Ngực và thắt lưng.
Ngực và cùng.
Chỉ ra các thành phần của thân não
Đại não – tiểu não - cầu não.
Tiểu não – cầu não – tuỷ gai.
Tuỷ gai – hành não – tiểu não.
Không phải các thành phần trên.
Vùng vận động cơ thể nằm ở
Hồi trán lên của thuỳ trán.
Hồi đỉnh lên của thuỳ đỉnh.
Thuỳ thái dương.
Cả a, b đều sai.
Vùng dưới đây của vỏ não chỉ có ở người là
Vùng hiểu tiếng nói và chữ viết.
Vùng vận động cơ thể.
Vùng phối cảm giác cơ thể.
Cả a, b, c đều đúng.
Thuỳ thái dương có chứa
Vùng vị giác.
Vùng vận động.
Vùng cảm giác.
Vùng thị giác.
Hai bán cầu não được ngăn cách bởi?
Rãnh thẳng góc phía ngoài
Rãnh liên bán cầu
Rãnh thẳng góc phía trong
Rãnh dọc trước
Đồi thị là cấu trúc nằm trong?
Não trung gian
Tủy sống
Trụ não
Hành não
Hệ tuần hoàn gồm có?
Tuần hoàn máu và tuần hoàn bạch huyết
Tuần hoàn hệ thống và tuần hoàn phổi
Tuần hoàn lớn và tuần hoàn nhỏ
Tuần hoàn hệ thống và hệ thống cửa
Nếu lấy tim làm điểm bắt đầu thì máu ở tuần hoàn nhỏ có đường đi như sau?
Từ tim vào động mạch chủ đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch chủ để về tim
Từ tim vào động mạch phổi đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch chủ để về tim
Từ tim vào động mạch chủ đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch phổi để về tim
Từ tim vào động mạch phổi đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch phổi để về tim
Tim?
Gồm hai nửa trên và dưới
Là một khối cơ rỗng
Một nửa tim gồm hai buồng là hai tâm nhĩ hoặc hai tâm thất
Có động mạch đổ máu về tim
Tim nằm ở?
Trung thất trên
Trung thất giữa
Trung thất trước
Trung thất sau
Mặt ức sườn của tim có đặc điểm nào sau đây?
Có rãnh gian thất sau.
Liên quan xương ức và xương sườn.
Có rãnh vành.
b, c đúng.
Ở mặt ức sườn của tim, phần dưới rãnh vành là gì?
Là phần tâm nhĩ.
Là phần tâm thất.
Có động mạch vành phải.
Liên quan chủ yếu với màng phổi trái.
Mặt hoành của tim còn được gọi là gì?
Còn gọi là đáy tim.
Liên quan với lách.
Tựa lên cơ hoành.
Có rãnh gian thất trước.
Vách gian nhĩ có đặc điểm nào sau đây?
Ngăn cách giữa hai tâm nhĩ.
Sau khi sinh thường có lỗ thông thường giữa hai tâm nhĩ trong thời gian dài.
Ngăn cách giữa tâm nhĩ trái và tâm thất phải.
Ngăn cách giữa tâm nhĩ phải và tâm thất trái.
Vách gian nhĩ thất có đặc điểm nào sau đây?
Ngăn cách giữa hai tâm nhĩ.
Sau khi sinh thường có lỗ thông thường giữa hai tâm nhĩ trong thời gian dài.
Ngăn cách giữa tâm nhĩ trái và tâm thất phải.
Ngăn cách giữa tâm nhĩ phải và tâm thất trái.
Tâm nhĩ có đặc điểm nào sau đây?
Thông với các tâm thất.
Có các động mạch lớn đi rạc. Có các tĩnh mạch lớn đổ máu vào.
A, B đúng.
A, C đúng.
Xoang vành có chức năng gì?
Đổ máu về tâm nhĩ trái.
Đổ máu về tiểu nhĩ phải.
Tĩnh mạch chủ trên đổ máu về đâu?
Đổ máu về tâm nhĩ trái.
Đổ máu về tâm thất trái.
Đổ máu về tiểu nhĩ trái.
Đổ máu về tâm nhĩ phải.
Tĩnh mạch chủ dưới đổ máu về đâu?
Đổ máu về tâm nhĩ trái.
Đổ máu về tâm thất trái.
Đổ máu về tiểu nhĩ phải.
Đổ máu về tâm nhĩ phải.
Tâm nhĩ trái liên quan phía sau với cơ quan nào?
Phổi phải
Thực quản
Khí quản
Tĩnh mạch chủ trên
Mặt phổi của tim còn gọi là gì?
Còn gọi là mặt phải
Liên quan xương ức
Liên quan phổi phải
Liên quan phổi trái
Định tim đối chiếu lên lồng ngực ở vị trí nào?
Ngang mức khoảng gian sườn V bên trái, trên đường giữa xương đòn
Ngang mức khoảng gian sườn V bên trái, trên đường nách trước
Ngang mức khoảng gian sườn IV bên trái, trên đường giữa xương đòn
Ngang mức khoảng gian sườn VI bên trái, trên đường giữa xương đòn
ĐM nào sau đây là nhánh bên của động mạch chủ lên?
Thân tay đầu
ĐM cảnh chung phải
ĐM cảnh chung trái
ĐM vành phải
Động mạch vành nằm ở đâu?
Nằm ở rãnh vành
Nằm ở rãnh gian thất
Hai động mạch phải và trái không nối nhau
Phát sinh từ động mạch phổi
ĐM chủ gồm 3 đoạn là gì?
ĐM chủ lên, cung ĐM chủ, ĐM chủ bụng
ĐM chủ lên, ĐM chủ ngực, ĐM chủ bụng
ĐM chủ lên, ĐM chủ ngực, cung ĐM chủ
ĐM chủ ngực, cung ĐM chủ, ĐM chủ bụng
ĐM nào sau đây là nhánh bên của cung ĐM chủ?
Thân tay đầu
ĐM cảnh chung trái
ĐM dưới đòn trái
A, B, C đúng
Trong các ngăn tim, cơ tim có thành mỏng nhất là?
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất phải
Tâm thất trái
Trong các ngăn tim, cơ tim có thành dày nhất là?
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất phải
Tâm thất trái
Chức năng tim là gì?
Bơm máu
Loại bỏ chất thải trong quá trình trao đổi chất
A, B đúng
A, B sai
Các tính mạch phổi có chức năng gì?
Đổ máu về tâm nhĩ trái
Đổ máu về tâm thất trái
Đổ máu về tiểu nhĩ phải
Đổ máu về tiểu nhĩ trái
Val 2 lá nằm ở đâu?
Nằm giữa tâm nhĩ phải với tâm thất phải
Nằm giữa tâm nhĩ trái với tâm thất trái
Nằm giữa tâm nhĩ phải với động mạch phổi
Nằm giữa tâm thất phải và động mạch chủ
Val 3 lá nằm ở đâu?
Nằm giữa tâm nhĩ phải với tâm thất phải
Nằm giữa tâm nhĩ trái với tâm thất trái
Nằm giữa tâm nhĩ phải với động mạch phổi
Nằm giữa tâm thất phải và động mạch chủ
Val động mạch chủ nằm ở đâu?
Nằm giữa tâm nhĩ phải với tâm thất phải
Nằm giữa tâm nhĩ trái với tâm thất trái
Nằm giữa tâm nhĩ phải với động mạch phổi
Nằm giữa tâm thất trái với động mạch chủ
Val động mạch phổi nằm ở đâu?
Nằm giữa tâm nhĩ phải với tâm thất phải
Nằm giữa tâm nhĩ trái với tâm thất trái
Nằm giữa tâm thất phải với động mạch phổi
Nằm giữa tâm thất phải và động mạch chủ
Tim cấu tạo gồm những phần nào?
Ngoại tâm mạc
Nội tâm mạc
Cơ tim
A, B, C đúng
Ngoại tâm mạc sợi có đặc điểm nào sau đây?
Gồm hai lá: thành và tạng
Giới hạn khoang ngoại tâm mạc
Dính chặt vào cơ tim
Tất cả đều sai
Tim có đặc điểm nào sau đây?
Gồm hai nửa trên và dưới
Là một khối tròn
Một nửa tim gồm hai buồng là tâm nhĩ và tâm thất
Có động mạch đổ máu về tim
Nội tâm mạc có đặc điểm nào sau đây?
Nằm sát ngoại tâm mạc thanh mạc
Lót mặt trong tim
Liên tục với nội mạc mạch máu
B, C đúng
Động mạch vành có đặc điểm nào sau đây?
Động mạch chính nuôi dưỡng tim
Nằm ở rãnh gian thất
Hai động mạch phải và trái không nối nhau
Phát sinh từ động mạch phổi
Động mạch vành nằm ở đâu?
Nằm ở rãnh vành
Nằm ở rãnh gian thất
Hai động mạch phải và trái không nối nhau
Chi tiết nào sau đây KHÔNG phải là liên quan trước của thận trái?
Dạ dày.
Cơ hoành.
Tuy.
Kết tràng.
Chọn câu ĐÚNG:
ĐM thượng thận dưới xuất phát từ ĐM chủ.
ĐM thượng thận trên xuất phát từ ĐM thận.
ĐM thượng thận giữa xuất phát từ ĐM hoành dưới.
Câu A,B,C sai.
Bao xơ của thận là lớp mô xơ:
Bao bọc mặt ngoài thận.
Bao bọc bên ngoài bao mỡ.
Bao bọc bên ngoài lớp mỡ quanh thận.
Tất cả đều sai.
Chọn câu ĐÚNG:
Đài thận là đỉnh các tháp thận.
Tủy thận là phần nhu mô tạo nên bởi các tháp thận.
Cột thận là phần tủy thận nằm giữa các tháp thận.
Vỏ thận bao gồm 2 phần là phần tia và phần lượn.
Các tiểu thể thận chủ yếu nằm trong:
Phần tia của vỏ thận.
Tủy thận.
Phần lượn của vỏ thận.
Cột thận.
Tuyến thượng thận nằm ở:
Cực trên thận.
Phần trên bờ ngoài thận.
Phần trên bờ trong thận.
Câu A và C đúng.
Khi xương chậu bị gãy, bằng quang có thể bị vỡ chứ niệu đạo không bao giờ bị tổn thương:
Có thể làm đứt niệu đạo đoạn tiền liệt.
Có thể làm đứt niệu đạo đoạn màng.
Có thể làm đứt niệu đạo đoạn xốp.
Tất cả đều sai.
Niệu quản:
Bắt chéo phía sau niệu quản đoạn bụng (bên phải) là ĐM chậu ngoài.
Bắt chéo phía sau niệu quản đoạn bụng (bên phải) là ĐM chậu trong.
Bắt chéo phía trước niệu quản đoạn bụng (bên phải) là ĐM chậu ngoài.
Bắt chéo phía trước niệu quản đoạn bụng (bên phải) là ĐM chậu trong.
Niệu quản có các chỗ hẹp là
Ở nơi nối giữa bể thận với niệu quản, nơi niệu quản bắt chéo ĐM chậu, đoạn niệu quản trong thành bàng quang.
Nơi nối giữa đoạn bụng và đoạn chậu, giữa đoạn chậu, nơi niệu quản bắt chéo ống dẫn tinh.
Nơi niệu quản bắt chéo ĐM, tử cung, giữa đoạn bụng, đoạn niệu quản trong thành bàng quang.
Nơi niệu quản bắt chéo ĐM sinh dục, nơi niệu quản bắt chéo ống dẫn tinh, đoạn niệu quản sau bàng quang.
Niệu quản đoạn chậu
Là đoạn từ mào chậu tới bàng quang.
Bên phải, đi trước ĐM chậu trong; bên trái, đi sau và trong ĐM chậu trong.
Bắt chéo phía trước ống dẫn tinh ở nam.
Bắt chéo phía trước ĐM tử cung ở nữ.
