wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 2. X QUANG NGỰC

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu chuẩn nào cần thiết khi đánh giá kỹ thuật phim X quang ngực thẳng:

a)

(1) đúng

b)

(2) đúng

c)

(1) đúng (2) đúng

d)

(1) sai (2) sai

2.

Tiêu chuẩn nào KHÔNG cần thiết khi đánh giá kỹ thuật phim X quang ngực thẳng:

a)

Xương bả vai tách khỏi hai phế trường

b)

Bệnh nhân không cử động trong khi chụp

c)

Bờ cơ ngực lớn thấy rõ phía hõm nách

d)

Điện thế chụp phù hợp

3.

Tiêu chuẩn nào KHÔNG cần thiết khi đánh giá kỹ thuật phim X quang ngực thẳng:

a)

Xương bả vai tách khỏi hai phế trường

b)

Bệnh nhân không cử động trong khi chụp

c)

Hai vòm hoành đối xứng

d)

Điện thế chụp phù hợp

4.

Tiêu chuẩn nào đạt yêu cầu khi phân tích yếu tố kỹ thuật trên phim X quang ngực thẳng:

a)

Xương bả vai nằm trọn trên hai phế trường

b)

Bệnh nhân cử động nhẹ trong khi chụp

c)

Xương đòn hai bên đối xứng nhau

d)

Bím tóc, dây chuyền nằm trọn trên phim

5.

Khảo sát phim X quang ngực thẳng, yếu tố giúp nhận biết bệnh nhân thở vào đủ sâu:

a)

(1) đúng

b)

(2) đúng

c)

(1) đúng (2) đúng

d)

(1) sai (2) sai

6.

MỤC TIÊU 1: Phân tích được một phim x quang lồng ngực đạt 5 tiêu chuẩn chất lượng về mặt kỹ thuật Câu 6. Phim X quang ngực chụp điện thế cao:

a)

Hiệu điện thế sử dụng > 1000 kV

b)

Hình ảnh có độ tương phản tốt hơn so với hình ảnh chụp điện thế thấp

c)

Quan sát được nhiều hơn các cấu trúc của phổi và trung thất

d)

Tất cả đúng

7.

Lý do chụp phim X quang ngực nghiêng:

a)

Khảo sát được cột sống ngực

b)

Định vị bổ sung vị trí giải phẫu của tổn thương

c)

Khảo sát thêm hình dạng tim.

d)

Tất cả đúng

8.

Trên phim X quang ngực, thấy khí có màu đen gọi là phim:

a)

(1) dương bản

b)

(2) âm bản

c)

(1) (2) đúng

d)

(1) (2) sai

9.

Trên phim X quang ngực, thấy khí có màu trắng gọi là phim:

a)

(1) dương bản

b)

(2) âm bản

10.

Ở người bình thường một phim X quang được xem là đạt chuẩn về thông số kỹ thuật thì phải thấy được:

a)

*(1) đúng

b)

(1) (3) đúng

c)

(1) (2) (3) đúng

d)

(1) (2) (3) sai

11.

Ở người bình thường một phim X quang được xem là đạt chuẩn về thông số kỹ thuật thì phải thấy được: (1) mạch máu sau tim, (2) thấy được mô mềm thành ngực, (3) thấy được hết các đốt sống ngực

a)

*(1) đúng

b)

(1) (3) đúng

c)

(1) (2) (3) đúng

d)

(1) (2) (3) sai

12.

Một phim X quang được xem là đạt chuẩn về thông số kỹ thuật thì phải thấy được:

a)

(1) đúng

b)

(1) (3) đúng

c)

(1) (2) (3) đúng

d)

(1) (2) (3) sai

13.

Ở người bình thường một phim X quang được xem là đạt chuẩn về thông số kỹ thuật thì phải thấy được:

a)

(1) đúng

b)

*(1) (3) đúng

c)

(1) (2) (3) đúng

d)

(1) (2) (3) sai

14.

Lý do ưu tiên chụp X quang ngực chiều thế thẳng sau trước so với thế thẳng trước sau

a)

Hai phế trường được phóng đại to hơn

b)

Khảo sát được hết lồng ngực

c)

Kích thước bóng tim ít bị phóng đại hơn

d)

Tất cả đúng

15.

Khi đọc phim X quang ngực, cần phân tích yếu tố nào:

a)

Hành chánh

b)

Kỹ thuật

c)

Chuyên môn

d)

Tất cả đúng

16.

Chú ý một số xảo ảnh khi phân tích một phim X quang phổi:

a)

Búi tóc

b)

Kẹp tóc

c)

Nút áo

d)

Tất cả đúng

17.

Đặc điểm giúp nhận biết phim X quang ngực thế nằm ngửa (AP)

a)

Các đốt sống cổ thấp có hình dấu ▼

b)

Hai xương bả vai nằm ngoài phế trường

c)

Cung sườn sau chếch xuống

d)

Có bóng hơi dạ dày dưới vòm hoành (T)

18.

Đặc điểm giúp nhận biết phim X quang ngực thế nằm ngửa (AP)

a)

Các đốt sống cổ thấp có hình dấu ▲.

b)

Hai xương bả vai nằm ngoài phế trường

c)

Cung sườn sau nằm ngang

d)

Có bóng hơi dạ dày dưới vòm hoành (T)

19.

Đặc điểm giúp nhận biết phim X quang ngực thế nằm ngửa (AP)

a)

Bóng tim bình thường

b)

Hai xương bả vai nằm ngoài phế trường

c)

Cung sườn sau chếch xuống

d)

Không có bóng hơi dạ dày dưới vòm hoành (T).

20.

Đặc điểm giúp nhận biết phim X quang ngực thế nằm ngửa (AP)

a)

Bóng tim bè ngang

b)

Hai xương bả vai nằm ngoài phế trường

c)

Cung sườn sau chếch xuống

d)

Có bóng hơi dạ dày dưới vòm hoành (T).

21.

Đặc điểm giúp nhận biết phim X quang ngực thế đứng thẳng sau trước (PA)

a)

Bóng tim bè ngang

b)

Hai xương bả vai nằm ngoài phế trường

c)

Cung sườn sau nằm ngang

d)

Không có bóng hơi dạ dày dưới vòm hoành (T)

22.

Đặc điểm giúp nhận biết phim X quang ngực thế đứng thẳng sau trước (PA)

a)

Các đốt sống cổ thấp có hình dấu ▲

b)

Hai xương bả vai nằm trong phế trường

c)

Cung sườn sau nằm ngang

d)

Không có bóng hơi dạ dày dưới vòm hoành (T)

23.

Đặc điểm giúp nhận biết phim X quang ngực thế đứng thẳng sau trước (PA)

a)

Các đốt sống cổ thấp có hình dấu ▼

b)

Hai xương bả vai nằm ngoài phế trường

c)

Cung sườn sau chếch xuống

d)

Không có bóng hơi dạ dày dưới vòm hoành (T)

24.

Đặc điểm giúp nhận biết phim X quang ngực thế đứng thẳng sau trước (PA)

a)

Các đốt sống cổ thấp có hình dấu ▼

b)

Hai xương bả vai nằm ngoài phế trường

c)

Cung sườn sau nằm ngang

d)

Có bóng hơi dạ dày dưới vòm hoành (T)

25.

Trên phim X quang ngực thẳng, cấu trúc giải phẫu nào làm mờ một phần nhu mô phổi?

a)

(1) Hố thượng đòn

b)

(2) Hố nách

26.

Phần sáng của nhu mô phổi tương ứng với các cấu trúc sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Phế quản vừa và nhỏ

b)

Tiểu phế quản tận

c)

Mạch máu

d)

Phế nang

27.

Phần sáng của nhu mô phổi tương ứng với các cấu trúc sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Khí quản

b)

Phế quản vừa và nhỏ

c)

Tiểu phế quản tận

28.

Các cạm bẫy và xảo ảnh ở phần mềm lồng ngực:

a)

Bóng cơ ngực

b)

Nếp hố nách

c)

Bóng vú

d)

Tất cả đúng

29.

Các cạm bẫy và xảo ảnh ở lồng ngực:

a)

Nếp gấp áo

b)

Đóng vôi sụn sườn

c)

Núm vú

d)

Tất cả đúng

30.

Trên phim X quang ngực thẳng bình thường, thấy được đường bờ cấu trúc giải phẫu:

a)

Nhĩ phải

b)

Thân động mạch phổi

c)

Cung động mạch chủ

d)

*Tất cả đúng

31.

Phổi phải có bao nhiêu phân thùy:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

32.

Phổi trái có bao nhiêu phân thùy:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

33.

Trên phim X quang phổi nghiêng bình thường:

a)

Động mạch phổi phải nằm trên phế quản thùy trên

b)

Động mạch phổi phải nằm trước phế quản thùy trên

c)

Động mạch phổi phải nằm sau phế quản thùy trên

d)

Động mạch phổi phải nằm dưới phế quản thùy trên

34.

Giới hạn bình thường của góc carina ở nam không quá

a)

120 độ

b)

70 độ

c)

80 độ

d)

60 độ

35.

Giới hạn bình thường của góc carina ở nữ không quá

a)

120 độ

b)

70 độ

c)

80 độ

d)

60 độ

36.

Câu 68. Đường nào sau đây không phải là đường trung thất có thể thấy trên phim X quang ngực thẳng?

a)

Đường trung thất trước

b)

Đường trung thất sau

c)

Đường trung thất phải

d)

Đường trung thất trái

37.

Đi kèm và sát với tiểu phế quản trung tâm tiểu thùy trong tiểu thùy thứ cấp Miller là:

a)

Động mạch trung tâm tiểu thùy

b)

Tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy

c)

Bạch huyết

d)

Thần kinh

38.

Vòm hoành bình thường trên phim X quang ngực thẳng:

a)

Dạng đường cong nhẵn, lồi lên trên

b)

Tiếp xúc với lồng ngực bởi một góc tù

c)

Điểm cao nhất của vòm hoành phải thường thấp hơn 1 – 1,5 cm so với điểm cao nhất của vòm hoành trái

d)

Tất cả đúng

39.

Vòm hoành bình thường trên phim X quang ngực thẳng:

a)

Dạng đường cong nhẵn, có định hướng xuống dưới

b)

Tiếp xúc với lồng ngực bởi một góc nhọn

c)

Điểm cao nhất của vòm hoành phải thường thấp hơn 1 – 1,5 cm so với điểm cao nhất của vòm hoành trái

d)

Bề cao vòm hoành khoảng 2,5 cm

40.

Vòm hoành bình thường trên phim X quang ngực thẳng:

a)

Dạng đường cong nhẵn, có định hướng xuống dưới

b)

Tiếp xúc với lồng ngực bởi một góc tù

c)

Điểm cao nhất của vòm hoành phải thường cao hơn 1 – 1,5 cm so với điểm cao nhất của vòm hoành trái

d)

Bề cao vòm hoành khoảng 2,5 cm

41.

Vòm hoành bình thường trên phim X quang ngực thẳng:

a)

Dạng đường cong nhẵn, có định hướng xuống dưới

b)

Tiếp xúc với lồng ngực bởi một góc tù

c)

Điểm cao nhất của vòm hoành phải thường thấp hơn 1 – 1,5 cm so với điểm cao nhất của vòm hoành trái

d)

Bề cao vòm hoành khoảng 1,5 cm

42.

Vị trí phân chia trung thất trên và dưới trên X quang là đường thẳng đi qua

a)

Bờ dưới góc carina

b)

Điểm nối cán và thân xương ức

c)

Điểm nối 2 núm vú

d)

Tất cả sai

43.

Ở người bình thường, trên phim X quang ngực thẳng, bóng tim to hơn bình thường khi:

a)

Phim chụp thẳng sau – trước

b)

Bệnh nhân hít vào quá sâu

c)

Bệnh nhân xoay trái

d)

Đầu đèn phát tia X đặt xa bệnh nhân

44.

Trên phim X quang ngực thế nghiêng: (1) vòm hoành trái thấy liên tục từ sau ra trước, (2) vòm hoành phải thấy liên tục một đoạn 2/3 sau, bị xóa ở 1/3 trước bởi bóng tim

a)

(1) đúng

b)

(2) đúng

c)

(1) (2) đúng

d)

(1) (2) sai

45.

Hai lá màng phổi:

a)

Bình thường không thấy được trên phim

b)

Thấy được màng phổi khi có dày màng phổi

c)

Thấy được màng phổi khi có tràn khí màng phổi

d)

Tất cả đúng

46.

Hai lá màng phổi: (1) Bình thường thấy rõ trên phim, (2) Thấy rõ khi có tràn dịch màng phổi

a)

(1) đúng

b)

(2) đúng

c)

(1) (2) đúng

d)

(1) (2) sai

47.

Trên phim X quang ngực nghiêng: (1) bình thường, góc sườn hoành bên phải và bên trái thấy rất rõ, (2) góc sườn hoành sau thấy rõ

a)

(1) đúng

b)

(2) đúng

c)

(1) (2) đúng

d)

(1) (2) sai

48.

Trên phim X quang ngực nghiêng: (1) bình thường, góc sườn hoành trước thường cao hơn góc sườn hoành sau, (2) chỉ thấy góc sườn hoành trước bên phải

a)

(1) đúng

b)

(2) đúng

c)

(1) (2) đúng

d)

(1) (2) sai

49.

Trên phim X quang ngực nghiêng bình thường.

a)

(1) đúng

b)

(1) (2) đúng

c)

(1) (3) đúng

d)

(1) (2) (3) sai

50.

Trên phim X quang ngực thẳng, khí quản có dạng: (1) Dạng dải sáng trong lòng trung thất trên, (2) có thể lệch nhẹ sang phải

a)

(1) đúng

b)

(2) đúng

51.

Trên phim X quang ngực thẳng, một bóng mờ ở vị trí nào sẽ xóa bờ động mạch chủ xuống?

a)

Thùy trên

b)

Thùy giữa

c)

Thùy dưới

d)

(1) (2) (3) sai

52.

Trên phim X quang ngực thẳng, một bóng mờ ở vị trí nào sẽ xóa bờ quai động mạch chủ?

a)

(1) phần thùy sau thùy trên phổi trái

b)

(2) phần thùy trước thùy trên phổi phải

c)

(3) phần thùy lưỡi

d)

(1) (2) (3) sai

53.

Một bóng mờ trung thất có bờ trên phía trên xương đòn rõ nét thì bóng mờ đó nằm ở:

a)

Trung thất trước

b)

Trung thất giữa

c)

Trung thất sau

54.

Một bóng mờ trung thất có bờ trên không vượt quá xương đòn thì bóng mờ đó nằm ở:

a)

Trung thất trước

b)

Trung thất giữa

c)

Trung thất sau

55.

Hình ảnh X quang bệnh viêm phổi:

a)

(1) đúng

b)

(2) đúng

c)

(1) (2) đúng

d)

(1) (2) sai

56.

Câu 132. CHỌN CÂU SAI. Đặc điểm hình ảnh X quang trong bệnh viêm phổi:

a)

Vùng tổn thương tăng đậm độ do dịch viêm hay xuất tiết

b)

Hình ảnh bóng bóng bay

c)

Không chẩn đoán được tác nhân gây bệnh từ hình ảnh các bóng mờ

d)

Các dấu hiệu X quang thường giảm dần sau các dấu hiệu lâm sàng hai đến ba tuần lễ

57.

Hình ảnh X quang bệnh áp xe phổi có đặc điểm: (1) Dạng hang, (2) Hiện diện mức khí – dịch trong hang

a)

(1) đúng, (2) sai

b)

(2) đúng, (1) sai

c)

(1) (2) đúng

58.

Hình ảnh X quang áp xe phổi: Có thể có dạng khối mờ, Có thể có vùng sáng bên trong

a)

(1) đúng

b)

(2) đúng

c)

(1) (2) đúng

d)

(1) (2) sai

59.

Đặc điểm hình ảnh dạng hang của bệnh áp xe phổi trên phim X quang ngực:

a)

Thành hang mỏng

b)

Mặt trong đều

c)

Hiện diện mực khí – dịch trong hang

d)

Tất cả đúng

60.

Hình ảnh lao phổi giai đoạn sơ nhiễm trên phim X quang ngực có đặc điểm:

a)

(1) đúng

b)

(2) đúng

c)

(1) (2) đúng

d)

(1) (2) sai

61.

Hình ảnh lao phổi dạng kê trên phim X quang ngực có đặc điểm:

a)

Nốt nhỏ 1 - 2 mm

b)

Lan ra cả trường phổi

c)

Lan theo đường máu

d)

Tất cả đúng

62.

Hình ảnh lao phổi dạng kê trên phim X quang ngực có đặc điểm:

a)

Nốt lớn <3 cm

b)

Rải đều hai phế trường

c)

Chủ yếu lan theo đường bạch huyết

d)

Tất cả đúng

63.

Hình ảnh lao phổi mạn tính trên phim X quang ngực có dạng:

a)

Nốt

b)

Xơ hang

c)

d)

Tất cả đúng

64.

Đặc điểm của tổn thương lao phổi:

a)

Tập trung ở đỉnh nhiều hơn đáy phổi

b)

Nhiều "lứa tuổi tổn thương"

c)

Có thể có vôi hóa

d)

Tất cả đúng

65.

Các tổn thương lao phổi thường có đặc điểm. CHỌN CÂU SAI:

a)

Ở cả hai phổi

b)

Tập trung ở đáy nhiều hơn đỉnh

c)

Nhiều "lứa tuổi tổn thương"

d)

Có thể có vôi hóa, hạch to

66.

Viêm phế quản cấp tính: (1) thường không có dấu hiệu đặc trưng trên phim X quang ngực thẳng, (2) Có thể có dày thành phế quản

a)

(1) đúng

b)

(2) đúng

c)

(1) (2) đúng

d)

(1) (2) sai

67.

Trên phim X quang ngực thẳng bệnh viêm phế quản mạn tính có thể gặp các hình ảnh: (1) Dày thành phế quản, (2) Mở lòng ống dẫn khí

a)

(1) đúng

b)

(2) đúng

c)

(1) (2) đúng

d)

(1) (2) sai

68.

Hình ảnh X quang bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính: (1) Dày thành phế quản, (2) Phổi tăng sáng ứ khí

a)

(1) đúng

b)

(2) đúng

c)

(1) (2) đúng

d)

(1) (2) sai

69.

Hình ảnh X quang bệnh khí phế thũng: (1) Phổi xẹp, (2) Vòm hoành hai bên co kéo về phía rốn phổi, (3) Các khoang gian sườn hẹp lại

a)

(1) đúng

b)

(2) (3) đúng

c)

(2) đúng

d)

(1) (2) (3) sai

70.

Hình ảnh X quang bệnh khí phế thũng: (1) Phổi tăng sáng, (2) Vòm hoành hai bên hạ thấp, (2) Mạch máu phổi vùng ngoại vi thưa thớt

a)

(1) đúng

b)

(2) (3) đúng

c)

(2) đúng

d)

(1) (2) (3) đúng

71.

Hình ảnh X quang bệnh khí phế thũng: (1) vùng đáy phổi tăng sáng, (2) Vòm hoành hai bên hạ thấp, (2) Mạch máu phổi vùng ngoại vi thưa thớt

a)

(1) đúng

b)

(2) (3) đúng

c)

(2) đúng

d)

(1) (2) (3) đúng

72.

Hình ảnh X quang bệnh khí phế thũng: (1) vùng đáy phổi tăng sáng, (2) Vòm hoành hai bên hạ thấp, (2) giảm khẩu kính mạch máu vùng ngoại vi, tăng trung tâm

a)

(1) đúng

b)

(2) đúng

c)

(2) đúng

d)

(1) (2) (3) đúng

73.

Hình ảnh X quang bệnh nhân hen

a)

Đa số hình ảnh Xquang bình thường

b)

Ứ khí

c)

Có thể có dày thành phế quản

d)

Tất cả đúng

74.

Các tổn thương nào sau đây cho hình mờ trên phim Xquang ngực:

a)

Mờ kê

b)

Hang

c)

Kén khí

d)

Khí phế thũng

75.

Các tổn thương nào sau đây cho hình sáng trên phim Xquang ngực:

a)

Đông đặc

b)

Tụ dịch

c)

Mờ kê

d)

Khí phế thũng

76.

Các tổn thương nào sau đây cho hình sáng trên phim Xquang ngực:

a)

Đông đặc

b)

Tụ dịch

c)

Mờ kê

d)

Kén khí

77.

Các tổn thương nào sau đây cho hình sáng trên phim Xquang ngực:

a)

Đông đặc

b)

Tụ dịch

c)

Mờ kê

d)

Hang

78.

Tràn dịch màng phổi khu trú:

a)

Cho hình ảnh đường cong Damoiseau trên X quang

b)

Cho hình tăng sáng khu trú

c)

Cho hình tăng sáng lan tỏa

d)

Tất cả sai

79.

Đường kerley thường gặp nhất:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Đường kerley thường gặp vùng đáy:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Đường kerley nào thường gặp ở phần trên của phổi:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Nguyên nhân vôi hóa màng phổi:

a)

*(1) (2) đúng

b)

(1) (3) đúng

c)

(1) đúng