wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về thẩm mỹ và nghệ thuật

Total questions: 50

Worksheet time: 4hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Thị hiếu thẩm mỹ là một quan hệ biện chứng của……. được biểu hiện thành năng lực thẩm mỹ của mỗi chủ thể xác định.

a)

Cái cá nhân và cái xã hội

b)

Cái riêng và cái chung

c)

Cái khái quát và cái cụ thể

d)

Cái khách quan và cái chủ quan

2.

Chủ thể thẩm mỹ gồm:

a)

Chủ thể sáng tạo

b)

Chủ thể thưởng thức thẩm mỹ

c)

Chủ thể định hướng thẩm mỹ

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

3.

Chủ thể thẩm mỹ luôn gắn với vai trò năng động sáng tạo của cái tôi, bởi vì con người là chủ thể của........

a)

Hoạt động sáng tạo nghệ thuật

b)

Hoạt động định hướng

c)

Hoạt động nhận thức

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

4.

Kịch không bao gồm bước:

a)

Thắt nút

b)

Cao trào

c)

Mở nút

d)

Mở màn

5.

“Trong việc giáo dục, cái đẹp phải đóng vai trò quan trọng nhất” là ý kiến của:

a)

Platon

b)

Arixtôt

c)

Schiller

d)

Bêlinxki

6.

“Nữ thần nghệ thuật không được phép đem lại thích thú cho hạng người ưu tú nhất đã từng kinh qua một quá trình giáo dục đến nơi đến chốn” là ý kiến của:

a)

Arixtôt

b)

Platon

c)

Schiller

d)

Bêlinxki

7.

Đặc điểm của hình thái học nghệ thuật hiện đại là:

a)

Dựa vào một số cơ sở

b)

Dựa vào nhiều cơ sở

c)

Dựa vào một cơ sở duy nhất

d)

Không dựa vào một cơ sở duy nhất nào cả

8.

Nghệ thuật có thể coi là một phương thức nắm bắt chân lý thông qua:

a)

Hình tượng nghệ thuật

b)

Nhân vật điển hình

c)

Nội dung nghệ thuật

d)

Tư tưởng tác phẩm

9.

“Nghệ thuật mang vẻ đẹp thuần túy” là ý kiến của:

a)

Kant

b)

Socrat

c)

Baumgarten

d)

Mác - Lênin

10.

Triết học và nghệ thuật có điểm chung

4 lines
11.

“Nghệ thuật mang vẻ đẹp thuần túy” là ý kiến của:

a)

Kant

b)

Socrat

c)

Baumgarten

d)

Mác - Lênin

12.

Triết học và nghệ thuật có điểm chung là:

a)

Nảy sinh từ thần thoại

b)

Thể hiện quan hệ chủ thể với khách thể

c)

Hỗ trợ nhau

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

13.

Vai trò của giáo dục thẩm mỹ là:

a)

Bồi dưỡng tình cảm thẩm mỹ lành mạnh và định hướng, nâng cao thị hiếu thẩm mỹ cho con người

b)

Bồi đắp lý tưởng thẩm mỹ đúng đắn cho con người với khát vọng hướng tới Chân – Thiện – Mỹ

c)

Nâng cao năng lực thưởng thức, đánh giá, sáng tạo thẩm mỹ và giáo dục, định hướng giá trị thẩm mỹ cho con người

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

14.

Giáo dục thẩm mỹ là giáo dục quy về cái đẹp: giáo dục cho con người biết:

a)

Thụ cảm

b)

Đánh giá

c)

Sáng tạo cái đẹp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

15.

Nội dung cơ bản của giáo dục thẩm mỹ là:

a)

Giáo dục năng lực thẩm mỹ cho con người

b)

Giáo dục ý thức thẩm mỹ cho con người

c)

Giáo dục tri thức thẩm mỹ cho con người

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

16.

Giáo dục thẩm mỹ bằng nghệ thuật là một cách thức cần thiết để:

a)

Bồi đắp tình cảm thẩm mỹ tốt đẹp

b)

Nâng cao thị hiếu thẩm mỹ

c)

Định hướng lý tưởng thẩm mỹ đúng đắn cho con người

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

17.

Để tăng hiệu quả năng lực lao động, cần làm gia tăng yếu tố thẩm mỹ trong lao động là:

a)

Thẩm mỹ hóa môi trường

b)

Tiềm năng sáng tạo của con người

c)

Thẩm mỹ hóa các điều kiện lao động

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

18.

Biện pháp cơ bản của giáo dục thẩm mỹ là:

4 lines
19.

Biện pháp cơ bản của giáo dục thẩm mỹ là:

a)

Tăng cường sự lan tỏa của môn Mỹ học đại cương; tập trung năng lực khám phá, thưởng thức cái đẹp cho người học

b)

Giáo dục thẩm mỹ lành mạnh cho người học thông qua loại hình văn hóa nghệ thuật, kết cấu và nội dung chương trình môn học toàn diện

c)

Gắn giáo dục thẩm mỹ ở nhà trường kết hợp gia đình, đoàn thể, xã hội; sử dụng các thiết chế văn hóa, phương tiện thông tin đại chúng để thỏa mãn nhu cầu văn hóa, giải trí.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

20.

Nghệ thuật có một giá trị đặc biệt, đó là:

a)

Giá trị kinh tế

b)

Giá trị thẩm mỹ

c)

Giá trị khoa học

d)

Giá trị nghệ thuật

21.

Thị hiếu thẩm mỹ là quan hệ biện chứng của cái cá nhân và cái xã hội, được biểu hiện thành:

a)

Năng lực thẩm mỹ

b)

Phán đoán thẩm mỹ

c)

Thị hiếu thẩm mỹ cá nhân

d)

Thị hiếu thẩm mỹ cộng đồng

22.

Muốn thưởng thức nghệ thuật, cần được:

a)

Giáo dục về văn hóa

b)

Giáo dục về nghệ thuật

c)

Giáo dục về hội họa

d)

Giáo dục về kiến trúc

23.

“Nghệ thuật là một hình thái ý thức đặc thù” là ý kiến của:

a)

Hê-ghen

b)

Mác - Lênin

c)

Tsecnưsepxki

d)

Kant

24.

“Nghệ thuật có nhiệm vụ biến cái hiện tượng trên tất cả các điểm bình diện của nó thành con mắt, nó sẽ là nơi trú ẩn của tâm hồn và là biểu hiện của tinh thần” là ý kiến của:

a)

Hê-ghen

b)

Bêlinxki

c)

Platon

d)

Arixtôt

25.

“Triết học nhận thức bằng khái niệm, tôn giáo nhận thức bằng biểu tượng còn nghệ thuật nhận thức bằng hình tượng” là ý kiến của:

a)

Bêlinxki

b)

Hê-ghen

c)

Arixtôt

d)

Platon

26.

Hình tượng nghệ thuật bao giờ cũng thấm nhuần sự xem xét, đánh giá của:

a)

Người tiếp nhận

b)

Người sáng tạo

c)

Nhà khoa học

d)

Bạn đọc

27.

Người nghệ sỹ tạo ra được những tác phẩm có tính thẩm mỹ, mang một ý nghĩa tinh thần nào đó được khái quát từ một hình mẫu cụ thể là:

a)

Hình tượng

b)

Hình tượng thẩm mỹ

c)

Hình tượng nghệ thuật

d)

Hình ảnh

28.

Cấu trúc tác phẩm theo các sự kiện thường mang:

a)

Tính điển hình

b)

Tính đặc thù

c)

Tính cá biệt

d)

Tính khái quát

29.

Chức năng của nghệ thuật đóng vai trò chủ đạo, chi phối một số chức năng khác là:

a)

Chức năng giáo dục

b)

Chức năng nhận thức, đánh giá

c)

Chức năng thẩm mỹ

d)

Chức năng cải tạo xã hội

30.

Nghệ thuật có chức năng xã hội bởi vì nó chủ yếu mang:

a)

Tính giai cấp

b)

Tính nhạc

c)

Tính địa phương

d)

Tính đặc thù

31.

Hội họa và điêu khắc thuộc nhóm nghệ thuật:

a)

Ứng dụng

b)

Tạo hình

c)

Biểu hiện

d)

Ngôn từ

32.

Âm nhạc và múa thuộc nhóm nghệ thuật:

a)

Ứng dụng

b)

Biểu hiện

c)

Ngôn từ

d)

Tạo hình

33.

Văn học thuộc nhóm nghệ thuật:

a)

Biểu hiện

b)

Ứng dụng

c)

Ngôn từ

d)

Tạo hình

34.

Kiến trúc thuộc nhóm nghệ thuật:

a)

Ngôn từ

b)

Biểu hiện

c)

Ứng dụng

d)

Tạo hình

35.

Kiến trúc thuộc nhóm nghệ thuật:

a)

Ngôn từ

b)

Biểu hiện

c)

Ứng dụng

d)

Tạo hình

36.

Thị hiếu thẩm mỹ nghiêng về phía…….thì sẽ thay đổi nhanh.

a)

Tình cảm

b)

Lý trí

c)

Nội dung

d)

Hình thức

37.

Phải có một thị hiếu thẩm mỹ tốt cộng với những kinh nghiệm đã trải qua thực tế mới có những.........với bản chất của đối tượng thẩm mỹ.

a)

Phán đoán đúng

b)

Nhận xét đúng

c)

Đánh giá đúng

d)

Phân tích đúng

38.

Quan hệ thẩm mỹ là một trong các mối quan hệ của con người với thế giới thực tại. Đó là mối quan hệ giữa.........

a)

Chủ thể thẩm mỹ và nghệ thuật

b)

Khách thể thẩm mỹ và nghệ thuật

c)

Chủ thể thẩm mỹ và khách thể thẩm mỹ

d)

Chủ thể và khách thể

39.

Cái mỹ làm nên điều …..... của văn chương.

a)

Huyền diệu

b)

Kỳ diệu

c)

Diệu kỳ

d)

Thú vị

40.

..........là hai giác quan thẩm mỹ cao cấp và nhờ chúng mà chủ thể tạo ra cái đẹp, để lại cho loài người kho tàng nghệ thuật vô giá.

a)

Vị giác và khứu giác

b)

Thị giác và thính giác

c)

Xúc giác và thính giác

d)

Vị giác và thị giác

41.

......... là một khâu của tư duy thẩm mỹ vì nó là một tập hợp những cảm xúc, đồng thời còn lưu giữ hình ảnh trong tư duy để con người xây dựng nhận thức, tình cảm của mình.

a)

Biểu tượng thẩm mỹ

b)

Tình cảm thẩm mỹ

c)

Thị hiếu thẩm mỹ

d)

Lý tưởng thẩm mỹ

42.

.........của thị hiếu thẩm mỹ được biểu hiện cụ thể qua việc lựa chọn các biểu tượng thẩm mỹ của con người.

a)

Tính thời đại

b)

Tính nhân loại

c)

Tính dân tộc

d)

Tính xã hội

43.

.........của thị hiếu thẩm mỹ cũng bộc lộ qua cách đánh giá của con người trong cuộc

4 lines
44.

.........của thị hiếu thẩm mỹ cũng bộc lộ qua cách đánh giá của con người trong cuộc sống sinh hoạt đời thường.

a)

Tính thời đại

b)

Tính phản ứng mau lẹ

c)

Tính cá biệt

d)

Tính xã hội

45.

Thị hiếu thẩm mỹ mang tính xã hội vì:

a)

Phản ánh những điều kiện lịch sử - xã hội đã sản sinh ra nó

b)

Là sở thích riêng của mỗi một con người về phương diện thẩm mỹ

c)

Không là bộ phận hợp thành của ý thức thẩm mỹ

d)

Không định hướng các giá trị tản mạn thành giá trị chung của toàn nhân loại

46.

Những lý tưởng chân chính bao giờ cũng là sự phản ánh khách quan bắt nguồn từ .........phát triển của xã hội.

a)

Điều kiện

b)

Tiền đề

c)

Quy luật

d)

Yếu tố

47.

Lý tưởng thẩm mỹ là hình ảnh…….cảm quan về sự hoàn thiện hoàn mỹ của cuộc sống và con người.

a)

Tiêu biểu

b)

Mẫu mực

c)

Điển hình

d)

Giá trị

48.

Lý tưởng thẩm mỹ ở mỗi thời đại, mỗi xã hội thể hiện rõ rệt nhất qua..........

a)

Nghệ thuật

b)

Văn học

c)

Lịch sử

d)

Mỹ học

49.

Lý tưởng thẩm mỹ là……..của sáng tạo và thưởng thức nghệ thuật.

a)

Điểm tựa

b)

Tiếng nói

c)

Trung tâm

d)

Hình tượng

50.

Chủ thể sáng tạo có vai trò quan trọng đối với việc sáng tạo ra các .........

a)

Thị hiếu thẩm mỹ

b)

Giá trị thẩm mỹ

c)

Quan điểm thẩm mỹ

d)

Ý thức thẩm mỹ