Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLSD 3
Total questions: 130
Worksheet time: 11hrs 50mins
Name
Class
Date
1.
Câu 261:Trước đổi mới, Đảng chủ trương ưu tiên phát triển công nghiệp nặng vì nước ta đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội
a)
A. trong điều kiện cơ sở vật chất - kỹ thuật đầy đủ.
b)
B. từ một nền nông nghiệp lạc hậu, cơ sở vật chất - kỹ thuật yếu kém.
c)
C. trong điều kiện một nền nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.
d)
D. từ một nền công nghiệp có lịch sử phát triển lâu đời.
2.
Câu 262: Việc thống nhất đất nước về mặt nhà nước có ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Là cơ sở để thống nhất nước nhà trên các lĩnh vực khác.
b)
B. Là cơ sở quan trọng cho sự nghiệp đổi mới toàn diện đất nước.
c)
C. Đánh dấu thắng lợi của sự nghiệp cách mạng xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Điều kiện tiên quyết để xây dựng kinh tế hàng hóa.
3.
Câu 263: Nguyên nhân khiến cho tình hình kinh tế - xã hội giai đoạn 1981 - 1985 ngày càng không ổn định là
a)
A. chưa nắm vững quy luật đẩy mạnh cải tạo xã hội chủ nghĩa.
b)
B. chưa thực hiện tốt ba chương trình kinh tế lớn.
c)
C. đường lối xây dựng chủ nghĩa xã hội không phù hợp.
d)
D. đường lối xây dựng nền kinh tế thị trường không hợp lý.
4.
Câu 264: Trong giai đoạn 1975 - 1985, nguyên nhân nào sau đây dẫn đến những hạn chế trong quá trình cải tạo xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
a)
A. Vi phạm quy luật về sự tồn tại khách quan của các thành phần kinh tế trong thời kỳ quá độ.
b)
B. Xác định mục tiêu, bước đi trong hợp tác quốc tế, nhất là hợp tác về văn hóa chưa đúng.
c)
C. Chưa đảm bảo sự thống nhất giữa mục tiêu phát triển kinh tế với việc giải quyết các vấn đề xã hội.
d)
D. Buông lỏng chuyên chính vô sản trong quản lý môi trường và đất đai.
5.
Câu 265: Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (12/1976) có ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Làm rõ bước phát triển mang tính đột phá trong tư duy kinh tế của Đảng.
b)
B. Xác định được chặng đường đầu tiên của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
c)
C. Cổ vũ toàn Đảng, toàn dân ra sức đấu tranh giành độc lập dân tộc.
d)
D. Đánh dấu sự toàn thắng của sự nghiệp giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước.
6.
Câu 266: Bước phát triển trong nhận thức của Đảng về thời kỳ quá độ tại Đại hội toàn quốc lần thứ V (03/1982) được thể hiện qua nhận định nào sau đây?
a)
A. Dành thêm vốn và vật tư cho phát triển nông nghiệp và công nghiệp hàng tiêu dùng.
b)
B. Đây là thời kỳ khó khăn, phức tạp, lâu dài, phải trải qua nhiều chặng đường.
c)
C. Công nghiệp hoá xã hội chủ nghĩa là nhiệm vụ trọng tâm trong chặng đường đầu tiên.
d)
D. Cần thiết duy trì nền kinh tế nhiều thành phần, kết hợp kế hoạch với thị trường.
7.
Câu 267: Chủ trương nào sau đây của Hội nghị Trung ương 8 (06/1985) là"bước đột phá thứ hai" trong quá trình tìm đường đổi mới của Đảng?
a)
A. Lấy giá - lương - tiền cơ sở để chuyển sang cơ chế hạch toán, kinh doanh xã hội chủ nghĩa.
b)
B. Xoá bỏ cơ chế kế hoạch hóa tập trung, điều chỉnh quan hệ sản xuất phù hợp.
c)
C. Cần thiết phải duy trì cơ chế kế hoạch hóa tập trung.
d)
D. Bố trí lại cơ cấu kinh tế phải đi đôi với đổi mới cơ chế quản lý kinh tế.
8.
Câu 268: Chủ trương nào sau đây của Hội nghị Bộ Chính trị (08/1986) là "bước đột phá thứ ba" trong quá trình tìm đường đổi mới của Đảng?
a)
A. Tiếp tục duy trì cơ chế kế hoạch hóa tập trung để phát triển kinh tế.
b)
B. Điều chỉnh cơ cấu sản xuất và đầu tư theo hướng lấy công nghiệp là mặt trận hàng đầu.
c)
C. Bố trí lại cơ cấu kinh tế đi đôi với đổi mới cơ chế quản lý kinh tế.
d)
D. Xây dựng quan hệ sản xuất trên cơ sở phù hợp với trình độ của người lao động.
9.
Câu 269: Chủ trương nào sau đây là hạn chế trong nhận thức của Đảng tại Đại hội toàn quốc lần thứ V (03/1982)?
a)
A. Thực hiện ba chương trình kinh tế lớn.
b)
B. Tiếp tục đầu tư cho phát triển công nghiệp nặng.
c)
C. Xóa bỏ cơ chế kế hoạch hóa tập trung.
d)
D. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
10.
Câu 270: Tại Đại hội toàn quốc lần thứ IV (12/1976), Đảng xác định cách mạng khoa học - kỹ thuật là then chốt vì
a)
A. ý chí chủ quan của các đồng chí lãnh đạo Đảng.
b)
B. yêu cầu khách quan cần xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội.
c)
C. nước ta đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội từ vị trí xuất phát cao.
d)
D. nước ta đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội từ một nền công nghiệp phát triển.
11.
Câu 271: Chủ trương nào sau đây bộc lộ tâm lý chủ quan, nóng vội của Đảng trong nhận thức, chỉ đạo công nghiệp hóa thời kỳ trước đổi mới (1975 - 1986)?
a)
A. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng với quy mô lớn, kết thúc thời kỳ quá độ trong khoảng 20 năm.
b)
B. Hoàn thành thống nhất nước nhà, đưa miền Bắc tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên chủ nghĩa xã hội.
c)
C. Hoàn thành thống nhất nước nhà, đưa cả nước tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên chủ nghĩa xã hội.
d)
D. Ưu tiên phát triển nông nghiệp với quy mô lớn, kết thúc thời kỳ quá độ trong khoảng thời gian là 20 năm.
12.
Câu 272: Chủ trương thống nhất đất nước về mặt nhà nước sau năm 1975 là sự kế thừa, vận dụng kinh nghiệm của Đảng trong giai đoạn lịch sử nào sau đây?
a)
A. 1954 - 1975.
b)
B. 1946 - 1954.
c)
C. 1950 - 1954.
d)
D. 1945 - 1946.
13.
Câu 273: Nội dung nào sau đây của Hội nghị 14 (khóa III) (08/1975) là sự tiếp tục đường lối cách mạng Việt Nam đã được thông qua tại Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (09/1960)?
a)
A. Hoàn thành thống nhất nước nhà, đưa cả nước tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên chủ nghĩa xã hội.
b)
B. Thực hiện công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa, đưa cả nước tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên chủ nghĩa xã hội.
c)
C. Hoàn thành thống nhất nước nhà, đưa miền Bắc tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên chủ nghĩa xã hội.
d)
D. Thực hiện cải tạo xã hội chủ nghĩa, đưa miền Bắc tiến nhanh, tiến mạnh, tiên vững chắc lên chủ nghĩa xã hội.
14.
Câu 274: Chủ trương nào sau đây thể hiện Đảng vận dụng mô hình xây dựng chủ nghĩa xã hội của Liên Xô vào điều kiện nước ta thời kỳ trước đổi mới?
a)
A. Kết hợp nông nghiệp và công nghiệp nặng trong cơ cấu công nông nghiệp hợp lý.
b)
B. Tập trung sức phát triển mạnh nông nghiệp, coi nông nghiệp là mặt trận hàng đầu.
c)
C. Đẩy mạnh công nghiệp hoá xã hội chủ nghĩa bằng cách ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.
d)
D. Ra sức đẩy mạnh sản xuất hàng tiêu dùng và xây dựng một số ngành công nghiệp nặng quan trọng.
15.
Câu 275: Nội dung nào sau đây là sự cụ thể hóa, thực hiện Nghị quyết của Đại hội V (03/1982)?
a)
A. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng với quy mô lớn, hoàn thành các chỉ tiêu kinh tế nông nghiệp.
b)
B. Phải tiếp tục coi sản xuất nông nghiệp là mặt trận hàng đầu, trước hết là sản xuất lương thực, thực phẩm.
c)
C. Hoàn thành quá trình đưa nền kinh tế từ sản xuất nhỏ lên sản xuất lớn xã hội chủ nghĩa trong khoảng 20 năm.
d)
D. Tập trung sức phát triển mạnh công nghiệp, coi công nghiệp là mặt trận hàng đầu.
16.
Câu 276: Việc xác định ba đặc điểm lớn của cách mạng Việt Nam tại Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (12/1976) có ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Làm rõ Việt Nam có đủ điều kiện đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội, nhưng đó là sự nghiệp khó khăn, phức tạp, lâu dài.
b)
B. Khẳng định xây dựng chủ nghĩa xã hội là sự nghiệp có nhiều thuận lợi, cần tự tin, chủ động.
c)
C. Khẳng định cách mạng xã hội chủ nghĩa ở nước ta có nội dung, hình thức, bước đi phù hợp và khoa học.
d)
D. Làm rõ Việt Nam thiếu những điều kiện cần thiết để đi lên và xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội.
17.
Câu 277: Hiện tượng "khoán chui" trong nông nghiệp và "xé rào" công nghiệp thời kỳ trước đổi mới có ý nghĩa lý luận nào sau đây?
a)
A. Công nhân - nông dân là gốc của cách mạng.
b)
B. Đổi mới xuất phát từ yêu cầu của thực tiễn.
c)
C. Sức mạnh là ở lòng dân, trong đó công nông là nền tảng.
d)
D. Đổi mới phải tập trung trước hết vào lĩnh vực nông nghiệp và công nghiệp.
18.
Câu 278: Nội dung nào sau đây là nhận thức của Đảng về cải tạo xã hội chủ nghĩa được đưa ra tại Hội nghị Bộ Chính trị khoá V (08/1986) ?
a)
A. Lựa chọn bước đi và hình thức thích hợp trên quy mô cả nước cũng như từng vùng, từng lĩnh vực.
b)
B. Phát triển lực lượng sản xuất, tận dụng các tiềm năng, sử dụng đúng đắn thành phần kinh tế tư nhân.
c)
C. Khai thác tiềm năng các thành phần kinh tế, tạo thêm việc làm cho người lao động.
d)
D. Tận dụng nguồn viện trợ từ các nước xã hội chủ nghĩa để phát triển kinh tế nhà nước.
19.
Câu 279: Tình trạng khủng hoảng kinh tế - xã hội ở Việt Nam thời kỳ trước đổi mới (1975 - 1986) xuất phát từ nguyên nhân chủ quan nào sau đây?
a)
A. Áp dụng đầy đủ các quy luật kinh tế trong thời kỳ quá độ.
b)
B. Chưa phát hiện được khuyết tật của mô hình chủ nghĩa xã hội đã bộc lộ rõ sau chiến tranh.
c)
C. Nền kinh tế xuất phát thấp, hậu quả chiến tranh nặng nề, thiên tai liên tiếp xảy ra.
d)
D. Chiến tranh biên giới, chính sách bao vây, cấm vận của Mỹ và các thế lực thù địch.
20.
Câu 280: Quyết định đổi mới cơ chế quản lý kinh tế được thông qua tại Đại hội toàn quốc lần thứ VI (12/1986) là sự phát triển chủ trương của Đảng tại
a)
A. Quyết định số 25 CP (01/1981).
b)
B. Hội nghị Trung ương 6 khóa V (07/1984).
c)
C. Chỉ thị số 100 CT/TW (01/1981).
d)
D. Hội nghị Trung ương 8 khóa V (06/1985).
21.
Câu 281: Đại hội nào sau đây đã thông qua đường lối đổi mới toàn diện đất nước?
a)
A. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).
b)
B. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (06/1991).
c)
C. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ V (03/1982).
d)
D. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (12/1976).
22.
Câu 282: Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986) chủ trương thực hiện ba chương trình kinh tế lớn là lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng và
a)
A. nguyên liệu sản xuất.
b)
B. hàng nhập khẩu.
c)
C. hàng xuất khẩu.
d)
D. nhiên liệu, năng lượng.
23.
Câu 283: Trong đường lối đổi mới của Đảng, chủ trương xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thuộc lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Kinh tế.
b)
B. Chính trị.
c)
C. Văn hóa.
d)
D. Đối ngoại.
24.
Câu 284: Bài học nào sau đây không phải là do Đại hội VI của Đảng (12/1986) tổng kết?
a)
A. Chăm lo xây dựng Đảng ngang tầm với một đảng cầm quyền.
b)
B. Xuất phát từ thực tế, tôn trọng và hành động theo quy luật khách quan.
c)
C. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.
d)
D. Sự nghiệp cách mạng là của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.
25.
Câu 285: Theo Hội nghị Trung ương 6 khóa VI (3/1989), tổ chức nào sau đây không phải là thành viên của hệ thống chính trị Việt Nam?
a)
A. Hội Cựu thanh niên xung phong Việt Nam.
b)
B. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
c)
C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
d)
D. Đảng Cộng sản Việt Nam.
26.
Câu 286: Hội nghị toàn quốc giữa nhiệm kỳ khóa VII (1/1994) chỉ rõ Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lý xã hội bằng
a)
A. điều lệ.
b)
B. pháp luật.
c)
C. đường lối, chủ trương.
d)
D. cương lĩnh chính trị.
27.
Câu 287: Đại hội nào sau đây xác định mục tiêu tổng quát, nhiệm vụ bao trùm trong những năm còn lại của thời kỳ quá độ?
a)
A. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).
b)
B. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ V (03/1982).
c)
C. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (06/1991).
d)
D. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VIII (06/1996).
28.
Câu 288: Hội nghị nào sau đây của Đảng đã quyết định chuyển hoạt động của các đơn vị kinh tế quốc doanh sang hạch toán kinh doanh xã hội chủ nghĩa?
a)
A. Hội nghị Trung ương 6 khóa VI (03/1989).
b)
B. Hội nghị Bộ Chính trị (04/1988).
c)
C. Hội nghị Trung ương 2 khóa VI (04/1987).
d)
D. Hội nghị Trung ương 7 khóa VI (08/1989).
29.
Câu 289: Chủ trương trao quyền tự chủ sản xuất kinh doanh cho các đơn vị kinh tế quốc doanh được thể hiện trong văn bản nào sau đây?
a)
A. Quyết định số 25 CP (01/1981).
b)
B. Nghị quyết 10 của Bộ Chính trị (04/1988).
c)
C. Nghị quyết Hội nghị Trung ương 6 khóa VI (03/1989).
d)
D. Quyết định số 217 HĐBT (11/1987).
30.
Câu 290: Chủ trương đổi mới cơ chế quản lý kinh tế nông nghiệp được thể hiện trong văn bản nào sau đây?
a)
A. Nghị quyết Hội nghị Trung ương khóa 6 VI (03/1989).
b)
B. Nghị khóa Quyết định số 217 - HĐBT của Hội đồng Bộ trưởng (11/1987).
c)
C. Nghị quyết số 10 của trị Bộ Chính (04/1988).
d)
D. Nghị quyết Hội nghị Trung ương 2 khóa VI (04/1987).
31.
Câu 291: Căn cứ theo tiêu chí GDP bình quân đầu người, hiện nay Việt Nam đang nằm trong nhóm các nước có thu nhập
a)
A. trung bình cao.
b)
B. trung bình.
c)
C. thấp.
d)
D. cao.
32.
Câu 292: Đại hội nào sau đây đã thông qua "Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội"?
a)
A. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII(06/1991).
b)
B. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI (01/2001).
c)
C. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI(12/1986).
d)
D. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VIII (06/1996).
33.
Câu 293: Đại hội nào sau đây đã thông qua "Chiến lược ổn định và phát triển kinh tế - xã hội đến năm 2000"?
a)
A. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ V (03/1982).
b)
B. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).
c)
C. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII(06/1991).
d)
D. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VIII (06/1996).
34.
Câu 294: Một trong những nguy cơ trước mắt của cách mạng Việt Nam được Hội nghị toàn quốc giữa nhiệm kỳ khóa VII (01/1994) chỉ ra là
a)
A. kinh tế phát triển chưa bền vững.
b)
B. trở thành "bãi rác công nghiệp" của thế giới.
c)
C. tụt hậu xa hơn về kinh tế so với nhiều nước.
d)
D. sa vào "bẫy thu nhập trung bình".
35.
Câu 295: Một trong những nguy cơ trước mắt của cách mạng Việt Nam được Hội nghị toàn quốc giữa nhiệm kỳ khóa VII (01/1994) chỉ ra là
a)
A. nạn chạy chức, chạy quyền.
b)
B. xa rời chủ nghĩa Mác - Lênin.
c)
C. sự suy thoái chính trị, tư tưởng.
d)
D. chệch hướng xã hội chủ nghĩa.
36.
Câu 296: Một trong những nguy cơ trước mắt của cách mạng Việt Nam được Hội nghị toàn quốc giữa nhiệm kỳ khóa VII (01/1994) chỉ ra là
a)
A. nạn chạy chức, chạy quyền.
b)
B. nạn tham nhũng, tệ quan liêu.
c)
C. sự suy thoái chính trị, tư tưởng.
d)
D. bệnh chủ quan duy ý chí.
37.
Câu 297: Một trong những nguy cơ trước mắt của cách mạng Việt Nam được Hội nghị toàn quốc giữa nhiệm kỳ khóa VII (01/1994) chỉ ra là
a)
A. "diễn biến hòa bình" của các thế lực thù địch.
b)
B. "tự diễn biến", "tự chuyển hóa" trong nội bộ.
c)
C. vấn đề lợi ích nhóm.
d)
D. chủ nghĩa cá nhân.
38.
Câu 298: Cương lĩnh 2011 của Đảng thực chất là sự bổ sung, phát triển của
a)
A. Cương lĩnh chính trị 1951.
b)
B. Luận cương chính trị (10/1930).
c)
C. Cương lĩnh chính trị (2/1930).
d)
D. Cương lĩnh 1991.
39.
Câu 299: Một trong những bài học lớn về sự lãnh đạo của Đảng đối với cách mạng Việt Nam là
a)
A. kết hợp lợi ích dân tộc và lợi ích quốc tế.
b)
B. nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa Mác - Lênin.
c)
C. kết hợp dân tộc với lợi ích giai cấp.
d)
D. nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội.
40.
Câu 300: Chủ trương xóa bỏ cơ chế kế hoạch hóa tập trung chuyển sang hạch toán kinh doanh, kết hợp kế hoạch với thị trường được thông qua tại Đại hội nào sau đây?
a)
A. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).
b)
B. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (6/1991).
c)
C. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ V (3/1982).
d)
D. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (12/1976).
41.
Câu 301: Luật Đầu tư nước ngoài được Quốc hội khóa VIII thông qua (12/1987) là sự cụ thể hóa đường lối đổi mới của Đảng trên lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Ngoại giao y tế.
b)
B. Ngoại giao văn hóa.
c)
C. Ngoại giao kinh tế.
d)
D. Ngoại giao quân sự.
42.
Câu 302: Quyết định số 217 – HĐBT (11/1987) về việc trao quyền tự chủ cho các đơn vị kinh tế quốc doanh là sự cụ thể hóa đường lối đổi mới của Đảng trên lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Lưu thông, phân phối.
b)
B. Cơ cấu kinh tế.
c)
C. Cơ chế quản lý kinh tế.
d)
D. Kinh tế đối ngoại.
43.
Câu 303: Trong Cương lĩnh 1991, mô hình chủ nghĩa xã hội Việt Nam không có đặc trưng nào sau đây?
a)
A. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
b)
B. Do nhân dân lao động làm chủ.
c)
C. Các dân tộc trong nước bình đẳng, đoàn kết và giúp đỡ lẫn nhau cùng tiến bộ.
d)
D. Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với nhân dân tất cả các nước trên thế giới.
44.
Câu 304: Mô hình kinh tế tổng quát của Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được xác định tại
a)
A. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX (04/2001).
b)
B. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (06/1991).
c)
C. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).
d)
D. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ X (04/2006).
45.
Câu 305: Lĩnh vực nào sau đây được Hội nghị Trung ương 2 khóa VIII (12/1996) khẳng định là quốc sách hàng đầu?
a)
A. Y tế.
b)
B. An ninh - quốc phòng và Thể dục - thể thao.
c)
C. Văn hóa.
d)
D. Giáo dục - đào tạo và Khoa học - công nghệ.
46.
Câu 306: Trong Cương lĩnh 2011, mô hình chủ nghĩa xã hội Việt Nam không có đặc trưng nào sau đây?
a)
A. Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới.
b)
B. Có quan hệ hữu nghị và hợp tác với nhân dân tất cả các nước trên thế giới.
c)
C. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
d)
D. Có Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của dân, do dân, vì dân do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
47.
Câu 307: Cương lĩnh 2011 xác định đặc trưng văn hóa của mô hình chủ nghĩa xã hội Việt Nam là
a)
A. mang tính dân tộc, dân chủ, nhân văn.
b)
B. có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
c)
C. mang tính dân tộc, khoa học, đại chúng.
d)
D. có nền văn hóa đậm đà tính đảng và tính nhân dân.
48.
Câu 308: Đặc trưng "con người được giải phóng khỏi áp bức, bóc lột, bất công, làm theo năng lực, hưởng theo lao động" được Đảng khẳng định trong văn kiện nào sau đây?
a)
A. Cương lĩnh chính trị (02/1930).
b)
B. Cương lĩnh 2011.
c)
C. Cương lĩnh 1991.
d)
D. Luận cương chính trị (10/1930).
49.
Câu 309: Kết hợp chặt chẽ ngay từ đầu đổi mới kinh tế với đổi mới chính trị là bài học được rút ra từ đại hội nào sau đây?
a)
A. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VIII (06/1996).
b)
B. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ V (03/1982).
c)
C. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (06/1991).
d)
D. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).
50.
Câu 310: Cách mạng Việt Nam giai đoạn 1986 - 2021 có tính chất cơ bản nào sau đây?
a)
A. Cách mạng giải phóng dân tộc.
b)
B. Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
c)
C. Quá độ lên chủ nghĩa cộng sản.
d)
D. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
51.
Câu 311: Nhà cách mạng nào sau đây không giữ chức vụ Tổng Bí thư của Đảng Cộng sản Việt Nam trong thời kỳ đổi mới?
a)
A. Lê Khả Phiêu.
b)
B. Lê Duẩn.
c)
C. Nông Đức Mạnh.
d)
D. Nguyễn Phú Trọng.
52.
Câu 312: Đảng xác định mô hình kinh tế tổng quát trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội của Việt Nam là
a)
A. kinh tế thị trường tự do.
b)
B. kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
c)
C. kinh tế hàng hóa tập trung.
d)
D. kinh tế hàng hóa định hướng xã hội chủ nghĩa.
53.
Câu 313: Theo Văn kiện Đại hội XIII của Đảng (1/2021), GDP bình quân đầu người năm 2020 của Việt Nam đạt
a)
A. 3.579 USD.
b)
B. 3.779 USD.
c)
C. 2.579 USD.
d)
D. 2.779 USD.
54.
Câu 314: Số lượng đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam tính đến tháng 01/2021 là
a)
A. gần 4 triệu.
b)
B. hơn 4,1 triệu.
c)
C. gần 5 triệu.
d)
D. hơn 5,1 triệu.
55.
Câu 315: Nghị quyết Trung ương 8 khoá XII chỉ rõ yếu tố nào sau đây là bộ phận cấu thành chủ quyền thiêng liêng của Tổ quốc?
a)
A. Rừng.
b)
B. Biển.
c)
C. Đất liền.
d)
D. Vùng trời.
56.
Câu 316: Hội nghị nào sau đây đã ban hành Nghị quyết về “Xây dựng và phát triển nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc”?
a)
A. Hội nghị Trung ương 5 khóa VIII (07/1998).
b)
B. Hội nghị Trung ương 2 khóa VIII (12/1996).
c)
C. Hội nghị Trung ương 7 khóa VIII (01/1999).
d)
D. Hội nghị Trung ương 8 khóa VIII (08/1999).
57.
Câu 317: Hội nghị nào sau đây đã ban hành Nghị quyết về “Chiến lược biển Việt Nam đến năm 2020”?
a)
A. Hội nghị Trung ương 4 khóa X (01/2007).
b)
B. Hội nghị Trung ương 6 khóa X (01/2008).
c)
C. Hội nghị Trung ương 7 khóa X (07/2008).
d)
D. Hội nghị Trung ương 5 khóa X (07/2007).
58.
Câu 318: Hội nghị nào sau đây đã ban hành Nghị quyết về “Nông nghiệp, nông dân, nông thôn”?
a)
A. Hội nghị Trung ương 5 khóa X (07/2007).
b)
B. Hội nghị Trung ương 6 khóa X (01/2008).
c)
C. Hội nghị Trung ương 7 khóa X (07/2008).
d)
D. Hội nghị Trung ương 4 khóa X (01/2007).
59.
Câu 319: Lực lượng nào sau đây được Hội nghị Trung ương 7 khóa X (7/2008) xác định là chủ nhân tương lai của đất nước?
a)
A. Thiếu niên.
b)
B. Thanh niên.
c)
C. Học sinh.
d)
D. Sinh viên.
60.
Câu 320: Hội nghị Trung ương 4 khóa XII (10/2016) khẳng định hội nhập kinh tế quốc tế là sự nghiệp của toàn dân, trong đó một trong những lực lượng đi đầu là
a)
A. giai cấp công nhân.
b)
B. tầng lớp tiểu tư sản.
c)
C. đội ngũ trí thức.
d)
D. giai cấp nông dân.
61.
Câu 321: Hội nghị nào sau đây của Đảng đã ban hành Nghị quyết về “Một số vấn đề cấp bách về xây dựng Đảng hiện nay”?
a)
A. Hội nghị Trung ương 4 khóa XI (01/2012).
b)
B. Hội nghị Trung ương 6 khóa XI (10/2012).
c)
C. Hội nghị Trung ương 7 khóa XI (05/2013).
d)
D. Hội nghị Trung ương 8 khóa XI (11/2013).
62.
Câu 322: Vấn đề nào sau đây được Hội nghị Trung ương 4 khoá XI (1/2012) xác định là nhiệm vụ cơ bản, lâu dài, phải thực hiện thường xuyên?
a)
A. Bảo đảm an sinh xã hội.
b)
B. Phòng, chống tệ quan liêu.
c)
C. Bảo đảm an ninh quốc phòng.
d)
D. Phòng, chống nạn tham nhũng.
63.
Câu 323: Hội nghị nào sau đây đã ban hành Nghị quyết về “Đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo”?
a)
A. Hội nghị Trung ương 6 khóa XI (10/2012).
b)
B. Hội nghị Trung ương 4 khóa XI (01/2012).
c)
C. Hội nghị Trung ương 7 khóa XI (05/2013).
d)
D. Hội nghị Trung ương 8 khóa XI (11/2013).
64.
Câu 324: Hội nghị nào sau đây đã ban hành Nghị quyết về “Chiến lược phát triển bền vững kinh tế biển Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045”?
a)
A. Hội nghị Trung ương 5 khóa XII (5/2017).
b)
B. Hội nghị Trung ương 8 khóa XII (10/2018).
c)
C. Hội nghị Trung ương 6 khóa XII (10/2017).
d)
D. Hội nghị Trung ương 4 khóa XII (10/2016).
65.
Câu 325: Hội nghị nào sau đây đã ban hành Nghị quyết về “Phát triển kinh tế tư nhân trở thành một động lực quan trọng của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa”?
a)
A. Hội nghị Trung ương 4 khóa XII (10/2016).
b)
B. Hội nghị Trung ương 5 khóa XII (05/2017).
c)
C. Hội nghị Trung ương 6 khóa XII (10/2017).
d)
D. Hội nghị Trung ương 8 khóa XII (10/2018).
66.
Câu 326: Hội nghị Trung ương 7 khóa IX (3/2003) xác định yếu tố nào sau đây là tư liệu sản xuất đặc biệt của đất nước?
a)
A. Hệ sinh thái rừng.
b)
B. Khoáng sản.
c)
C. Đất đai.
d)
D. Hệ sinh thái biển.
67.
Câu 327: Việt Nam chính thức bình thường hóa quan hệ với Trung Quốc vào thời gian nào sau đây?
a)
A. Tháng 11/1991.
b)
B. Tháng 11/1995.
c)
C. Tháng 11/1986.
d)
D. Tháng 11/1996.
68.
Câu 328: Việt Nam chính thức bình thường hóa quan hệ với Hoa Kỳ vào thời gian nào sau đây?
a)
A. Tháng 07/1986.
b)
B. Tháng 07/1991.
c)
C. Tháng 07/1995.
d)
D. Tháng 07/1996.
69.
Câu 329: Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN vào thời gian nào sau đây?
a)
A. Tháng 07/1991.
b)
B. Tháng 07/1995.
c)
C. Tháng 07/1986.
d)
D. Tháng 07/1996.
70.
Câu 330: Việt Nam chính thức là thành viên của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) vào thời gian nào sau đây?
a)
A. Tháng 01/2005.
b)
B. Tháng 01/2000.
c)
C. Tháng 01/ 2007.
d)
D. Tháng 01/1995.
71.
Câu 331: Đại hội nào sau đây đã quyết định chuyển đất nước sang thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa?
a)
A. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VIII (06/1996).
b)
B. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).
c)
C. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (06/1991).
d)
D. Đại hội Đảngtoàn quốc lần thứ IX (04/2001).
72.
Câu 332: Thành tựu nổi bật của ngoại giao Việt Nam giai đoạn 1986 - 1996 là
a)
A. đã chủ động và tích cực hội nhập quốc tế.
b)
B. trở thành thành viên của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
c)
C. phá thế bị bao vây, cấm vận.
d)
D. trở thành thành viên của Liên hợp quốc.
73.
Câu 333: Thành tựu nổi bật của ngoại giao Việt Nam giai đoạn 1996 - 2021 là
a)
A. bình thường hóa quan hệ với Trung Quốc.
b)
B. thắt chặt quan hệ với Liên Xô.
c)
C. bình thường hóa quan hệ với Hoa Kỳ.
d)
D. đã chủ động và tích cực hội nhập quốc tế.
74.
Câu 334: Đại hội VI của Đảng (12/1986) chủ trương thực hiện ba chương trình kinh tế lớn nhằm
a)
A. chuyển đổi cơ chế quản lý kinh tế.
b)
B. bố trí lại cơ cấu nền kinh tế.
c)
C. tháo gỡ những khó khăn trong lưu thông, phân phối.
d)
D. củng cố quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa.
75.
Câu 335: Đại hội VI của Đảng (12/1986) xác định đổi mới kinh tế là trọng tâm vì
a)
A. Việt Nam đang lâm vào khủng hoảng kinh tế trầm trọng.
b)
B. Việt Nam đang là nước có thu nhập trung bình thấp.
c)
C. nền kinh tế Việt Nam đang phụ thuộc vào kinh tế Trung Quốc.
d)
D. nền kinh tế Việt Nam đang phụ thuộc vào kinh tế Hoa Kỳ.
76.
Câu 336: Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra đường lối đổi mới toàn diện (Đại hội VI) trong bối cảnh đất nước đang
a)
A. rơi vào tình thế "ngàn cân treo sợi tóc".
b)
B. lâm vào khủng hoảng kinh tế - chính trị trầm trọng.
c)
C. lâm vào khủng hoảng kinh tế - xã hội trầm trọng.
d)
D. đứng trước thời cơ "ngàn năm có một".
77.
Câu 337: Diễn biến nào sau đây của tình hình thế giới đã tác động đến quyết định đổi mới đất nước của Đảng Cộng sản Việt Nam?
a)
A. Chủ nghĩa xã hội hiện thực lâm vào khủng hoảng trầm trọng.
b)
B. Cuộc chiến thương mại Mỹ - Trung ngày càng phức tạp, khó lường.
c)
C. Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 phát triển mạnh mẽ.
d)
D. Nguy cơ chiến tranh thế giới đe dọa nền hòa bình thế giới.
78.
Câu 338: Một trong những phương thức lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam là bằng
a)
A. chính sách, pháp luật.
b)
B. đường lối, chủ trương.
c)
C. mệnh lệnh, hành chính.
d)
D. mệnh lệnh, chỉ tiêu.
79.
Câu 339: Quan điểm “Đảng ta lấy chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh làm nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho hành động” lần đầu tiên được khẳng định trong
a)
A. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VIII (06/1996).
b)
B. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).
c)
C. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX (04/2011).
d)
D. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (06/1991).
80.
Câu 340: Thành phần kinh tế nào sau đây được Hội nghị Trung ương 5 khóa XII (05/2017) xác định là một trong những động lực quan trọng của nền kinh tế?
a)
A. Kinh tế tập thể.
b)
B. Kinh tế nhà nước.
c)
C. Kinh tế tư nhân.
d)
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
81.
Câu 341: Khái niệm "hệ thống chính trị" lần đầu tiên được Đảng sử dụng chính thức tại
a)
A. Hội nghị Trung ương 8 khóa VII (01/1995).
b)
B. Hội nghị Trung ương 6 khóa VI (03/1989).
c)
C. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX (04/2001).
d)
D. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).
82.
Câu 342: “Nước ta đã ra khỏi khủng hoảng kinh tế - xã hội, nhưng một số mặt còn chưa vững chắc” là đánh giá của Đảng tại
a)
A. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (06/1991).
b)
B. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VIII (06/1996).
c)
C. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).
d)
D. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX (04/2001).
83.
Câu 343: Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VIII (06/1996) xác định nội dung chặng đường tiếp theo của thời kỳ quá độ là
a)
A. đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
b)
B. đẩy mạnh cách mạng quan hệ sản xuất.
c)
C. đưa đất nước ra khỏi khủng hoảng kinh tế xã hội.
d)
D. đưa đất nước ra khỏi nhóm nước kém phát triển.
84.
Câu 344: Trong những năm 1987 - 1988, khủng hoảng kinh tế - xã hội vẫn diễn ra nghiêm trọng ở Việt Nam vì
a)
A. tác động của sự kiện Liên Xô sụp đổ.
b)
B. đường lối đổi mới của Đảng chưa phù hợp với thực tiễn.
c)
C. đường lối đổi mới của Đảng chưa phát huy hiệu quả trong thực tiễn.
d)
D. tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới.
85.
Câu 345: Quan điểm cho phép đảng viên làm kinh tế tư nhân được Đảng thông qua tại Đại hội nào sau đây?
a)
A. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VIII (06/1996).
b)
B. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX (04/2001).
c)
C. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ X (04/2006).
d)
D. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI (01/2011).
86.
Câu 346: Khái niệm "công nghiệp hóa, hiện đại hóa" được Đảng đề cập lần đầu tiên tại
a)
A. Hội nghị Trung ương 7 khóa VII (07/1994).
b)
B. Hội nghị Trung ương 6 khóa VI (03/1989).
c)
C. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX (04/2001).
d)
D. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).
87.
Câu 347: Trong thời kỳ đổi mới, chủ trương tự đổi mới, tự chỉnh đốn được Đảng đề cập lần đầu tiên tại
a)
A. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (06/1991).
b)
B. Hội nghị Trung ương 7 khóa VII (07/1994).
c)
C. Hội nghị Trung ương 3 khóa VII (06/1992).
d)
D. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).
88.
Câu 348: Chủ trương xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam được Đảng đề cập lần đầu tiên tại
a)
A. Hội nghị toàn quốc giữa nhiệm kỳ khóa VII (01/1994).
b)
B. Hội nghị Trung ương 8 khóa VII (01/1995).
c)
C. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (06/1991).
d)
D. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).
89.
Câu 349: Thành tựu cơ bản của công cuộc đổi mới ở Việt Nam giai đoạn 1991 - 1996 là
a)
A. trở thành nước có thu nhập trung bình.
b)
B. đã ra khỏi khủng hoảng kinh tế - xã hội.
c)
C. trở thành nước có thu nhập trung bình khá.
d)
D. đã ra khỏi nhóm nước kém phát triển.
90.
Câu 350: Quan điểm của Đảng trong thực hiện mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với tiến bộ và công bằng xã hội thời kỳ đổi mới là
a)
A. ưu tiên thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội.
b)
B. thực hiện ngay trong từng lĩnh vực và từng địa phương.
c)
C. ưu tiên thực hiện tăng trưởng kinh tế.
d)
D. thực hiện ngay trong từng bước và từng chính sách phát triển.
91.
Câu 351: Cương lĩnh 1991 khẳng định sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng là nhân tố
a)
A. góp phần quan trọng cho thắng lợi của cách mạng Việt Nam.
b)
B. hàng đầu bảo đảm thắng lợi của cách mạng Việt Nam.
c)
C. hàng đầu quyết định thắng lợi của cách mạng Việt Nam.
d)
D. góp phần thúc đẩy thắng lợi của cách mạng Việt Nam.
92.
Câu 352: Cương lĩnh 2011 khẳng định sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng là nhân tố
a)
A. hàng đầu bảo đảm thắng lợi của cách mạng Việt Nam.
b)
B. hàng đầu quyết định thắng lợi của cách mạng Việt Nam.
c)
C. góp phần bảo đảm thắng lợi của cách mạng Việt Nam.
d)
D. góp phần thúc đẩy thắng lợi của cách mạng Việt Nam.
93.
Câu 353: Cơ chế vận hành tổng quát của hệ thống chính trị Việt Nam hiện nay là
a)
A. Đảng cầm quyền, quản lý Nhà nước và xã hội.
b)
B. Đảng lãnh đạo, đồng thời là chủ thể của chuyên chính vô sản.
c)
C. Đảng quản lý, Nhà nước lãnh đạo, nhân dân làm chủ.
d)
D. Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý, nhân dân làm chủ.
94.
Câu 354: Cương lĩnh 2011 xác định đến thời điểm nào sau đây Việt Nam sẽ trở thành một nước công nghiệp hiện đại, theo định hướng xã hội chủ nghĩa?
a)
A. Đến cuối thế kỷ XXI.
b)
B. Đến giữa thế kỷ XXI.
c)
C. Đến năm 2030.
d)
D. Đến năm 2040.
95.
Câu 355: Mục tiêu “tạo nền tảng để đến năm 2020 nước ta cơ bản trở thành một nước công nghiệp hiện đại” được Đảng đề ra tại Đại hội nào sau đây?
a)
A. Đại hội toàn quốc lần thứ VIII (06/1996).
b)
B. Đại hội toàn quốc lần thứ VII (06/1991).
c)
C. Đại hội toàn quốc lần thứ IX (04/2001).
d)
D. Đại hội toàn quốc lần thứ VI (12/1986).
96.
Câu 356: Hội nghị Trung ương 2 khóa VI (04/1987) đề ra chủ trương và giải pháp nhằm giải quyết, khắc phục hạn chế trong lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Dân tộc và tôn giáo.
b)
B. Phân phối và lưu thông hàng hóa.
c)
C. Sản xuất và xuất khẩu hàng hóa.
d)
D. Giáo dục và đào tạo.
97.
Câu 357: Quan điểm lấy việc phát huy nguồn lực con người là yếu tố cơ bản cho sự phát triển nhanh và bền vững được Đảng đề cập tại sự kiện nào sau đây?
a)
A. Hội Trung ương 8 khóa VIII (08/1999).
b)
B. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII(06/1991).
c)
C. Hội nghị Trung ương 7 khóa VII (07/1994).
d)
D. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VIII(06/1996).
98.
Câu 358: Khái niệm "chặng đường đầu tiên của thời kỳ quá độ" được Đảng đề cập lần đầu tiên tại Đại hội nào sau đây?
a)
A. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ V (03/1982).
b)
B. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).
c)
C. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VIII (06/1996).
d)
D. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (06/1996).
99.
Câu 359: Quan điểm "khoa học và công nghệ là động lực của công nghiệp hóa, hiện đại hóa" được Đảng đề cập tại
a)
A. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VIII (06/1996).
b)
B. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (06/1991).
c)
C. Hội nghị Trung ương 7 khóa VII (07/1994).
d)
D. Hội nghị Trung ương 8 khóa VIII (08/1999).
100.
Câu 360: Đặc trưng xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng "có quan hệ hữu nghị và hợp tác với nhân dân tất cả các nước trên thế giới" được đề cập trong văn kiện nào sau đây?
a)
A. Cương lĩnh chính trị (02/1930).
b)
B. Cương lĩnh 2011.
c)
C. Cương lĩnh 1991.
d)
D. Luận cương chính trị (10/1930).
101.
Câu 361: Đặc trưng xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng "có quan hệ hữu nghị và hợp tác với các nước trên thế giới" được đề cập trong văn kiện nào sau đây?
a)
A. Cương lĩnh chính trị (02/1930).
b)
B. Cương lĩnh 1991.
c)
C. Cương lĩnh 2011.
d)
D. Luận cương chính trị (10/1930).
102.
Câu 362: Bản lĩnh chính trị vững vàng của Đảng trước những biến động bất lợi của tình hình thế giới được thể hiện trong Đại hội nào sau đây?
a)
A. Đại hội toàn quốc lần thứ VIII (06/1996).
b)
B. Đại hội toàn quốc lần thứ VI (12/1986).
c)
C. Đại hội toàn quốc lần thứ VII (06/1991).
d)
D. Đại hội toàn quốc lần thứ IX (04/2001).
103.
Câu 363: Đặc trưng tổng quát của mô hình chủ nghĩa xã hội Việt Nam được Đảng xác định trong văn kiện nào sau đây?
a)
A. Cương lĩnh 2011.
b)
B. Luận cương chính trị (10/1930).
c)
C. Cương lĩnh 1991.
d)
D. Cương lĩnh chính trị (02/1930).
104.
Câu 364: Đặc trưng tổng quát của mô hình chủ nghĩa xã hội Việt Nam được Đảng xác định là
a)
A. có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
b)
B. con người là trung tâm của chiến lược phát triển.
c)
C. dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
d)
D. kết hợp tăng trưởng kinh tế với tiến bộ, công bằng xã hội.
105.
Câu 365: Hội nghị nào sau đây đã chỉ rõ 27 biểu hiện "tự diễn biến", "tự chuyển hóa" trong nội bộ Đảng?
a)
A. Hội nghị Trung ương 8 khóa XII (10/2018).
b)
B. Hội nghị Trung ương 5 khóa XII (05/2017).
c)
C. Hội nghị Trung ương 6 khóa XII (10/2017).
d)
D. Hội nghị Trung ương 4 khóa XII (10/2016).
106.
Câu 366: Chủ trương đẩy mạnh cải cách nền hành chính của Đảng trong thời kỳ đổi mới nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?
a)
A. Củng cố chế độ làm chủ tập thể xã hội chủ nghĩa.
b)
B. Xây dựng và hoàn thiện Nhà nước trong sạch, vững mạnh, hiệu lực, hiệu quả.
c)
C. Tăng cường sự lãnh đạo đối với các tổ chức chính trị - xã hội.
d)
D. Phòng, chống tham nhũng trong các tổ chức chính trị - xã hội.
107.
Câu 367: Chủ trương mở rộng hợp tác quốc tế của Đảng trong thời kỳ đổi mới nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?
a)
A. Phát huy sức mạnh dân tộc và sức mạnh thời đại trong điều kiện mới.
b)
B. Tranh thủ sự ủng hộ và giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Lợi dụng sức mạnh của "ba dòng thác cách mạng" trên thế giới.
d)
D. Tránh tình thế đối đầu trong "trật tự thế giới hai cực".
108.
Câu 368: Chủ trương tự đổi mới, tự chỉnh đốn của Đảng trong thời kỳ đổi mới nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?
a)
A. Xây dựng Đảng ngang tầm với nhiệm vụ giải phóng dân tộc.
b)
B. Nâng cao năng lực giám sát và hiệu quả quản lý.
c)
C. Nâng cao năng lực cầm quyền và hiệu quả lãnh đạo.
d)
D. Xây dựng Đảng ngang tầm với nhiệm vụ quản lý đất nước.
109.
Câu 369: Chủ trương xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam của Đảng nhằm hướng đến mục tiêu nào sau đây?
a)
A. Phát huy quyền làm chủ của nhân dân trong kinh tế.
b)
B. Xây dựng và hoàn thiện nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Củng cố hệ thống chuyên chính vô sản.
d)
D. Đồng bộ với các thể chế chính trị đương đại.
110.
Câu 370: Chủ trương thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội ngay trong từng bước, từng chính sách phát triển của Đại hội X nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?
a)
A. Giữ vững định hướng xã hội chủ nghĩa.
b)
B. Tăng trưởng kinh tế.
c)
C. Củng cố quốc phòng, an ninh.
d)
D. Phát triển con người.
111.
Câu 371: Nghị quyết 10 của Bộ Chính trị (04/1988) về đổi mới cơ chế quản lý kinh tế nông nghiệp là sự phát triển chủ trương của Đảng từ văn kiện nào sau đây?
a)
A. Chỉ thị số 100 của Ban Bí thư (01/1981).
b)
B. Quyết định số 217 của Hội đồng Bộ trưởng (11/1987).
c)
C. Nghị quyết Hội nghị Trung ương 8 khóa V (06/1985).
d)
D. Nghị quyết Hội nghị Trung ương 6 khóa V (08/1979).
112.
Câu 372: Điểm khác biệt cơ bản giữa công cuộc đổi mới của Việt Nam với công cuộc cải tổ của Liên Xô được thể hiện ở việc xác định vấn đề nào sau đây?
a)
A. Yêu cầu.
b)
B. Lực lượng lãnh đạo.
c)
C. Lĩnh vực trọng tâm.
d)
D. Mục tiêu.
113.
Câu 373: Điểm giống nhau cơ bản giữa công cuộc đổi mới của Việt Nam với công cuộc cải tổ của Liên Xô được thể hiện ở việc xác định vấn đề nào sau đây?
a)
A. Lĩnh vực trọng tâm.
b)
B. Lực lượng lãnh đạo.
c)
C. Cách thức thực hiện.
d)
D. Kết quả thực hiện.
114.
Câu 374: Sự thay đổi cơ bản về tính chất nền chính trị Việt Nam thời kỳ đổi mới so với trước đổi mới là chuyển từ
a)
A. hệ thống chuyên chính vô sản sang hệ thống chính trị.
b)
B. hệ thống chuyên chính tư sản sang hệ thống chuyên chính vô sản.
c)
C. chế độ dân chủ tư sản sang dân chủ xã hội chủ nghĩa.
d)
D. chế độ quân chủ lập hiến sang dân chủ xã hội chủ nghĩa.
115.
Câu 375: Nội dung nào sau đây là một trong những nhận thức mới của Đảng về thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?
a)
A. Việt Nam cần nhanh chóng vượt qua thời kỳ quá độ.
b)
B. Việt Nam không cần thiết phải trải qua thời kỳ quá độ.
c)
C. Đây là thời kỳ lâu dài, trải qua nhiều chặng đường.
d)
D. Đây là thời kỳ dự bị, cần có những đột phá lớn.
116.
Câu 376: Một trong những nhận thức mới của Đảng về công nghiệp hóa tại Hội nghị Trung ương 7 khóa VII là
a)
A. công nghiệp hóa dựa vào lợi thế nguồn lao động dồi dào.
b)
B. công nghiệp hóa gắn với cách mạng công nghiệp 4.0.
c)
C. công nghiệp hóa dựa vào lợi thế về tài nguyên, đất đai.
d)
D. công nghiệp hóa gắn với hiện đại hóa.
117.
Câu 377: Nguyên tắc "dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra, dân giám sát, dân thụ hưởng" (Đại hội XIII) là một trong những nội dung để xác định vấn đề nào sau đây?
a)
A. Tính hiệu quả trong hoạt động của hệ thống chính trị.
b)
B. Tính khoa học của nhà nước xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Tính đại chúng của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.
d)
D. Tính đa dạng trong hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội.
118.
Câu 378: Luật Tổ chức Chính phủ năm 2015 là sự thể chế hóa chủ trương của Đảng về vấn đề nào sau đây?
a)
A. Nâng cao năng lực cầm quyền của Đảng.
b)
B. Cải cách hệ thống tư pháp.
c)
C. Cải cách nền hành chính nhà nước.
d)
D. Nâng cao chất lượng hoạt động của Quốc hội.
119.
Câu 379: Sự thay đổi cơ bản về mô hình kinh tế Việt Nam thời kỳ đổi mới so với trước đổi mới là chuyển từ
a)
A. kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
b)
B. kinh tế hàng hóa nhiều thành phần sang kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
c)
C. kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.
d)
D. kinh tế hàng hóa nhiều thành phần sang kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.
120.
Câu 380: Việc xác định mục tiêu tổng quát chặng đường đầu tiên của thời kỳ quá độ tại Đại hội VI đã khắc phục sai lầm nào sau đây trong đường lối xây dựng chủ nghĩa xã hội?
a)
A. Duy trì quá lâu cơ chế kế hoạch hóa tập trung.
b)
B. Bệnh chủ quan duy ý chí, giản đơn, nóng vội.
c)
C. Tư duy ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.
d)
D. Xây dựng mô hình kinh tế khép kín, hướng nội.
121.
Câu 381: Chủ trương thực hiện ba chương trình kinh tế lớn của Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986) đã khắc phục sai lầm nào sau đây ở thời kỳ trước đổi mới?
a)
A. Duy trì quá lâu cơ chế kế hoạch hóa tập trung.
b)
B. Bố trí cơ cấu kinh tế chưa hợp lý.
c)
C. Sử dụng cơ chế quản lý kinh tế chưa hợp lý.
d)
D. Thực hiện phân phối theo chế độ tem phiếu.
122.
Câu 382: Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XII (01/2016) đã đánh giá một trong những hạn chế của 30 năm đổi mới là
a)
A. kinh tế phát triển chưa bền vững, chưa tương xứng với tiềm năng.
b)
B. kinh tế luôn trong tình trạng thiếu hụt, lạm phát kéo dài.
c)
C. còn tiềm ẩn những nguy cơ khủng hoảng chính trị.
d)
D. còn tiềm ẩn những nguy cơ khủng hoảng xã hội.
123.
Câu 383: Chủ trương sử dụng đúng đắn các quy luật của quan hệ hàng hóa tiền tệ trong Hội nghị Bộ Chính trị khóa V (08/1986) ) là sự vận dụng yếu tố nào sau đây?
a)
A. Đường lối cách mạng xã hội chủ nghĩa của Đại hội IV (12/1976).
b)
B. Chính sách Đại nhảy vọt của Trung Quốc (1958 - 1962).
c)
C. Đường lối cách mạng xã hội chủ nghĩa của Đại hội III (09/1960).
d)
D. Chính sách kinh tế mới (NEP) của V.I.Lênin (1921).
124.
Câu 384: Chủ trương phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần trong Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986) là sự vận dụng yếu tố nào sau đây?
a)
A. Chính sách kinh tế mới (NEP) của V.I.Lênin (1921).
b)
B. Chính sách Đại nhảy vọt của Trung Quốc (1958 - 1962).
c)
C. Chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa của Đại hội III (09/1960).
d)
D. Chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa của Đại hội IV (12/1976).
125.
Câu 385: Chủ trương "tạo bứt phá về sức cạnh tranh trong bối cảnh cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư" của Đại hội XIII (01/2021) là sự vận dụng bài học nào sau đây của Đại hội VI (12/1986)?
a)
A. Kết hợp sức mạnh dân tộc và sức mạnh thời đại.
b)
B. Xây dựng Đảng ngang tầm với nhiệm vụ một đảng cầm quyền.
c)
C. Tôn trọng và hành động theo quy luật khách quan.
d)
D. Quán triệt tư tưởng lấy dân làm gốc.
126.
Câu 386: Chủ trương tăng cường công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân (Nghị quyết Trung ương 6 khóa XII) là sự vận dụng quan điểm nào sau đây của Đại hội VI?
a)
A. Đổi mới kinh tế là then chốt, từng bước đổi mới chính sách xã hội.
b)
B. Xây dựng và tổ chức hiệu quả các chính sách kinh tế.
c)
C. Xây dựng và tổ chức hiệu quả các chính sách xã hội.
d)
D. Đổi mới chính sách xã hội là trọng tâm, đổi mới kinh tế là then chốt.
127.
Câu 387: Chương trình xóa đói giảm nghèo (Quyết định số 135/1998/QĐ-TTg) là sự vận dụng, cụ thể hóa chủ trương nào sau đây của Đảng?
a)
A. Kết hợp đổi mới kinh tế với đổi mới chính trị.
b)
B. Thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội.
c)
C. Hoàn thành mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới.
d)
D. Giải quyết vấn đề nông nghiệp, nông dân, nông thôn.
128.
Câu 388: Chủ trương thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội ngay trong từng bước, từng chính sách phát triển (Đại hội X) được vận dụng và hiện thực hóa qua mục tiêu nào sau đây?
a)
A. Giữ vững định hướng xã hội chủ nghĩa.
b)
B. Tăng trưởng kinh tế.
c)
C. Củng cố quốc phòng, an ninh.
d)
D. Phát triển con người.
129.
Câu 389: Chủ trương xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa (Hội nghị Trung ương 8 khóa VII) được vận dụng và hiện thực hóa qua hoạt động nào sau đây?
a)
A. Phát triển thương mại điện tử.
b)
B. Ban hành Hiến pháp 1992.
c)
C. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
d)
D. Tăng cường chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng Bộ trưởng.
130.
Câu 390: Bài học phải tôn trọng và hành động theo quy luật khách quan (Đại hội VI) là sự vận dụng sáng tạo lý luận chủ nghĩa Mác - Lênin về mối quan hệ biện chứng giữa các yếu tố nào sau đây?
a)
A. Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất.
b)
B. Nội dung và hình thức.
c)
C. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.
d)
D. Lý luận và thực tiễn.
Reset
