wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT Unit 2 âm /i:/ và /ɪ/

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Làm thế nào để phát âm âm /i:/ đúng cách?

a)

Miệng mở rộng, lưỡi chạm vào hai bên răng, giống như cười

b)

Miệng khép lại, lưỡi đặt ở giữa miệng

c)

Miệng mở nhỏ, lưỡi đặt ở phía sau miệng

d)

Miệng mở to, lưỡi đặt ở dưới hàm

2.

Từ nào sau đây có chứa âm /i:/?

a)

see

b)

miss

c)

busy

d)

dinner

3.

Từ nào sau đây KHÔNG chứa âm /i:/?

a)

team

b)

eat

c)

swim

d)

agree

4.

Chọn từ có âm /ɪ/ trong các từ sau:

a)

dinner

b)

sea

c)

key

d)

people

5.

Từ nào sau đây có âm /i:/ được đánh vần bằng “ee”?

a)

see

b)

ski

c)

busy

d)

listen

6.

Từ nào sau đây có âm /i:/ được đánh vần bằng “ea”?

a)

team

b)

swim

c)

system

d)

miss

7.

Từ nào sau đây có âm /ɪ/ được đánh vần bằng “i”?

a)

dinner

b)

sea

c)

key

d)

people

8.

Từ nào sau đây có âm /ɪ/ được đánh vần bằng “y”?

a)

fifty-six

b)

eat

c)

agree

d)

see

9.

Từ nào sau đây có âm /i:/ được đánh vần bằng “ey”?

a)

key

b)

busy

c)

listen

d)

miss

10.

Từ nào sau đây có âm /i:/ được đánh vần bằng “eo”?

a)

people

b)

pizza

c)

dinner

d)

swim

11.

Chọn câu có chứa nhiều từ có âm /i:/ nhất.

a)

Can you see the sea?

b)

Dinner in the kitchen

c)

Busy business building system

d)

Fifty-six

12.

Từ nào sau đây có âm /ɪ/ ở cuối từ?

a)

busy

b)

see

c)

eat

d)

team

13.

Từ nào sau đây có âm /i:/ ở đầu từ?

a)

equal

b)

pizza

c)

listen

d)

dinner

14.

Từ nào sau đây có âm /ɪ/ ở giữa từ?

a)

dinner

b)

see

c)

team

d)

people

15.

Từ nào sau đây có âm /i:/ ở cuối từ?

a)

key

b)

miss

c)

swim

d)

listen

16.

Từ nào sau đây có âm /ɪ/ được đánh vần bằng “ui”?

a)

building

b)

team

c)

see

d)

people

17.

Từ nào sau đây có âm /i:/ được đánh vần bằng “ea”?

a)

eat

b)

swim

c)

miss

d)

busy

18.

Từ nào sau đây có âm /ɪ/ được đánh vần bằng “i”?

a)

dinner

b)

sea

c)

key

d)

people

19.

Từ nào sau đây có âm /i:/ được đánh vần bằng “ie”?

a)

piece

b)

miss

c)

dinner

d)

swim

20.

Từ nào sau đây có âm /ɪ/ được đánh vần bằng “y”?

a)

fifty-six

b)

see

c)

eat

d)

agree

21.

Từ nào sau đây có âm /i:/ được đánh vần bằng “ea”?

a)

team

b)

swim

c)

miss

d)

busy

22.

Từ nào sau đây có âm /ɪ/ được đánh vần bằng “i”?

a)

dinner

b)

sea

c)

key

d)

people

23.

Từ nào sau đây có âm /i:/ được đánh vần bằng “ee”?

a)

see

b)

miss

c)

dinner

d)

swim

24.

Từ nào sau đây có âm /ɪ/ được đánh vần bằng “i”?

a)

dinner

b)

sea

c)

key

d)

people

25.

Từ nào sau đây có âm /i:/ được đánh vần bằng “ey”?

a)

key

b)

miss

c)

dinner

d)

swim

26.

Từ nào sau đây có âm /ɪ/ được đánh vần bằng “i”?

a)

dinner

b)

sea

c)

key

d)

people

27.

Từ nào sau đây có âm /i:/ được đánh vần bằng “eo”?

a)

people

b)

pizza

c)

dinner

d)

swim

28.

Từ nào sau đây có âm /ɪ/ được đánh vần bằng “i”?

a)

dinner

b)

sea

c)

key

d)

people

29.

Từ nào sau đây có âm /i:/ được đánh vần bằng “ea”?

a)

eat

b)

swim

c)

miss

d)

busy

30.

Từ nào sau đây có âm /ɪ/ được đánh vần bằng “i”?

a)

dinner

b)

sea

c)

key

d)

people