wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập sinh lý

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tắc kỹ thuật định nhóm máu hệ ABO theo phương pháp dùng huyết thanh mẫu: Trộn máu của người cần thử với huyết thanh mẫu đã biết trước …… dựa vào hiện tượng ngưng kết hay không ngưng kết của hồng cầu từ đó tìm ra kháng nguyên rồi suy ra nhóm máu của người cần thử.

a)

kháng nguyên

b)

kháng thể

c)

Huyết tương

2.

Nguyên tắc kỹ thuật định nhóm máu hệ ABO theo phương pháp dùng hồng cầu mẫu: Trộn huyết tương của người cần thử với hồng cầu mẫu đã biết trước ……dựa vào hiện tượng ngưng kết hay không ngưng kết của hồng cầu từ đó tìm ra kháng thể rồi suy ra nhóm máu của người cần thử.

a)

kháng nguyên

b)

kháng thể

c)

huyết cầu

3.

Số lượng bạch cầu ở người bình thường khoảng……

a)

4,0 – 6,0 G/L.

b)

8,0 – 11,0 G/L.

c)

4,0 – 10,0 G/L.

4.

Tiểu cầu là những … được tách ra từ tế bào nhân khổng lồ nằm trong tuỷ xương.

a)

A. tế bào.

b)

B. mảnh bào tương.

c)

C. mảnh nhân

5.

Máu toàn phần được cấu tạo bởi …. và huyết cầu

a)

hồng cầu

b)

bạch cầu

c)

huyết tương

6.

21. Trong cơ thể người, Bạch cầu là những tế bào có chức năng:

a)

Bảo vệ cơ thể chống lại vi khuẩn và virus.

b)

Vận chuyển oxy trong máu.

c)

Tiêu hóa thức ăn.

d)

Tạo năng lượng cho tế bào.

7.

Trong cơ thể người, chức năng chính của máu là vận chuyển khí nhờ vào Hemoglobin có trong hồng cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Ở người, Hệ nhóm máu ABO có kháng nguyên nằm trên màng hồng cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Trong cơ thể người, quá trình sản sinh ra tế bào hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu được gọi là quá trình tạo máu.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Trong mọi trường hợp, truyền máu phải tuân theo sơ đồ truyền máu.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Ở người, Hệ nhóm máu ABO có kháng thể nằm trong huyết tương.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Ở người, Hệ nhóm máu ABO có kháng thể tự nhiên.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Ở người, Hồng cầu ở trong máu ngoại vi là tế bào không điển hình.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Ở người, Tế bào bạch cầu mono có chức năng đại thực bào và khởi động quá trình miễn dịch.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Trong mọi trường hợp, chỉ được truyền máu cùng nhóm.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Ở người, khi truyền nhầm nhóm máu, hiện tượng tan máu có thể xảy ra sau vài giờ, vài ngày hoặc thậm chí ngay lập tức.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Số lượng hồng cầu giảm trong trường hợp nào sau đây:

a)

Bệnh đa hồng cầu

b)

Người sống ở vùng núi cao

c)

Thiếu máu

d)

Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

18.

Chức năng chính của hồng cầu là:

a)

Vận chuyển khí, tham gia vào hệ đệm.

b)

Bảo vệ cơ thể, tham gia vào hệ đệm.

c)

Đông máu.

d)

Cầm máu.

19.

Chức năng chính của tiểu cầu là:

a)

Đông máu và cầm máu

b)

điều hòa thân nhiệt

c)

vận chuyển

d)

bảo vệ

20.

Chức năng chung của Bạch cầu là:

a)

Vận chuyển khí, tham gia vào hệ đệm.

b)

Bảo vệ cơ thể.

c)

Đông máu

d)

Cầm máu

21.

Số lượng hồng cầu tăng trong trường hợp nào sau đây

a)

Phụ nữ có thai

b)

Sau khi ăn no

c)

Thiếu máu

d)

Đa hồng cầu.

22.

Hồng cầu của một người chỉ bị ngưng kết với kháng thể Anti B thì người đó mang nhóm máu gì?

a)

A

b)

B

c)

AB

d)

O

23.

Hồng cầu của một người chỉ bị ngưng kết với kháng thể Anti A thì người đó mang nhóm máu gì?

a)

A

b)

B

c)

AB

d)

O

24.

Huyết tương của một người không bị ngưng kết với HCMA và HCMB thì người đó mang nhóm máu gì?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Huyết tương của một người bị ngưng kết với HCMA và HCMB B thì người đó mang nhóm máu gì?

a)

A. A

b)

B. B

c)

C. AB

d)

D. O

26.

Các yếu tố cần thiết cho quá trình sinh hồng cầu là:

a)

Sắt.

b)

Vitamin B12.

c)

Acid folic.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

27.

Khi truyền máu của người mang nhóm máu Rh dương cho người mang nhóm máu Rh âm thì tai biến xảy ra từ lần thứ mấy?

a)

Ngay lần đầu tiên.

b)

Từ lần 2.

c)

Từ lần 3.

d)

Từ lần 4.

28.

Bạch cầu đa nhân trung tính tăng trong trường hợp:

a)

Nhiễm virus

b)

Nhiễm khuẩn cấp tính

c)

Nhiễm khuẩn mãn tính

d)

Nhiễm ký sinh trùng

29.

Số lượng hồng cầu tăng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Sốt cao kéo dài

b)

Chấn thương mất máu

c)

Thiếu máu

d)

sau khi ăn no

30.

Khi làm phản ứng chéo, nếu hồng cầu người cho không bị ngưng kết với huyết tương người nhận và huyết tương người cho bị ngưng kết với hồng cầu người nhận thì kết luận nào sau đây đúng?

a)

Có chỉ định truyền máu tối thiểu

b)

Có chỉ định truyền máu tối đa

c)

Không có chỉ định truyền máu.

d)

Có thể linh hoạt chỉ định truyền máu tối đa hoặc tối thiểu tuỳ tình trạng bệnh nhân.

31.

Nguyên nhân của tuần hoàn tĩnh mạch là:

a)

Sức bơm của tim

b)

Sức hút của tim

c)

Do áp suất trong lồng ngực.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

32.

Mạch máu nào sau đây thông với tâm thất trái

a)

Tĩnh mạch chủ.

b)

Động mạch phổi.

c)

Tĩnh mạch phổi.

d)

Động mạch chủ.

33.

Trong cơ thể người bình thường, nhịp đập của tim là 70 – 80 lần/ phút, theo tần số phát xung bình thường của:

a)

Nút nhĩ thất

b)

Nút xoang

c)

Bó His.

34.

Chu kỳ hoạt động của tim gồm có 3 giai đoạn, trong đó:

a)

Giai đoạn tâm nhĩ thu kéo dài 0,1s

b)

Giai đoạn tâm thất thu kéo dài 0,3s.

c)

Tâm trương toàn bộ kéo dài 0,4 s

d)

Cả A, B và C đều đúng.

35.

Chỉ số huyết áp động mạch là:

a)

Tỉ lệ thuận với sức cản mạch máu và lưu lượng tim.

b)

Tỉ lệ thuận với đường kính mạch và lưu lượng tim

c)

Tỉ lệ nghịch với sức cản mạch máu và lưu lượng tim

d)

Tỉ lệ nghịch với thể tích máu và lưu lượng tim.

36.

Chỉ số huyết áp tối đa được đo ở thời kỳ nào của chu chuyển tim?

a)

A. Thời kỳ tâm thất thu

b)

B. Thời kỳ tâm nhĩ thu

c)

C. Thời kỳ tâm trương toàn bộ

d)

D. Cả A, B và C đều đúng.

37.

Ở người bình thường, chỉ số huyết áp tối đa đo được trong khoảng:

a)

90 mm Hg đến dưới 140 mm Hg

b)

60 mm Hg đến dưới 90 mm Hg

c)

60 mm Hg đến dưới 140 mm Hg

d)

90 mm Hg đến dưới 160 mm Hg

38.

Ở người bình thường, chỉ số huyết áp tối thiểu do được trong khoảng:

a)

90 mm Hg đến dưới 140 mm Hg

b)

60 mm Hg đến dưới 90 mm Hg

c)

60 mm Hg đến dưới 140 mm Hg

d)

90 mm Hg đến dưới 160 mm Hg

39.

Trong chu chuyển tim, giai đoạn tâm trương toàn bộ kéo dài trong khoảng thời gian là:

a)

0,1 giây

b)

0,3 giây

c)

0,4 giây

d)

0,25 giây

40.

Giai đoạn tâm thất thu có tác dụng:

a)

Đẩy 35% máu từ tâm thất vào động mạch.

b)

Đẩy 65% máu từ tâm thất vào động mạch.

c)

Đẩy 100% máu từ tâm thất vào động mạch.

d)

Hút 35 % máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất.

41.

Yếu tố nào sau đây quyết định đặc tính sinh lý của động mạch?

a)

Tỷ lệ của sợi đàn hồi

b)

Sợi cơ trơn.

c)

Đường kính động mạch

d)

Cả A và B đều đúng

42.

Phản xạ giảm áp trong hoạt động của cơ thể sống có đặc điểm là:

a)

Làm giảm huyết áp khi huyết áp tăng

b)

Làm tăng huyết áp khi huyết áp giảm

c)

Không ảnh hưởng đến huyết áp

d)

Chỉ xảy ra khi ngủ

43.

Trong các tác động sau đây, tác động nào là của dây thần kinh phó giao cảm lên tim?

a)

Làm cho tim đập chậm và yếu.

b)

Làm cho tim đập nhanh và mạnh.

c)

Ức chế hoạt động dây thần kinh số X

d)

Chỉ xuất hiện khi bệnh lý.

44.

Trong hoạt động của tim, van 2 lá và van 3 lá đóng do:

a)

Sự co rút của các sợi cơ tim.

b)

Sự chênh lệch áp suất giữa tâm nhĩ và tâm thất.

c)

Sự co rút của các cơ tâm nhĩ

d)

Sự dẫn truyền của mạng lưới Purkinje

45.

Trong chu chuyển tim, hoạt động của các van tim ở pha co đẳng tích là:

a)

Van nhĩ thất đóng, van động mạch mở.

b)

Van nhĩ thất đóng, van động mạch đóng.

c)

Van nhĩ thất mở, van động mạch mở.

d)

Van nhĩ thất mở, van động mạch đóng.

46.

Trong chu chuyển tim, hoạt động của các van tim ở thời kỳ tống máu là:

a)

Van nhĩ thất mở, van động mạch đóng

b)

Van nhĩ thất mở, van động mạch mở

c)

Van nhĩ thất đóng, van động mạch mở.

d)

Van nhĩ thất đóng, van động mạch đóng.

47.

Oxy được vận chuyển trong máu chủ yếu dưới dạng:

a)

Hòa tan trong huyết tương

b)

Kết hợp với hồng cầu.

c)

Kết hợp với tiểu cầu

48.

Trong hoạt động sinh lý của cơ thể người, áp suất âm có ý nghĩa như sau:

a)

Giúp hoạt động của phổi trong lồng ngực dễ dàng

b)

Giúp máu về tim dễ dàng

c)

Giúp máu về phổi dễ dàng

d)

Cả A, B và C đều đúng.

49.

Trung tâm điều hòa hô hấp nằm ở vị trí nào trong não?

a)

Hành não

b)

Tiểu não.

c)

Vỏ não.

d)

Đồi thị.

50.

Tác nhân kích thích gây phản xạ ho là:

a)

Khói bụi

b)

Dị vật đường thở

c)

Viêm đường hô hấp.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

51.

Trong hoạt động hô hấp, nơi diễn ra trao đổi khí ở phổi là:

a)

Phế quản.

b)

Phế nang.

c)

Thùy phổi.

d)

Tiểu phế quản.

52.

Ở người, áp suất âm trong khoang màng phổi ở cuối thì thở ra hết sức còn khoảng:

(a)  

53.

Ở người, áp suất trong khoang màng phổi khi hít vào hết sức có thể xuống tới:

a)

– 7mmHg

b)

-30mmHg

c)

– 4mm Hg

d)

– 1 mm Hg

54.

Ở người, cơ chế nào sau đây tham gia vào quá trình làm ấm không khí khi đi vào đường hô hấp?

a)

Lớp niêm mạc đường hô hấp

b)

Mạng lưới mao mạch phong phú dưới niêm mạc

c)

Hệ thống lông mũi phát triển

d)

Phản xạ ho

55.

Ở người, cơ nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong thì hít vào bình thường?

a)

Cơ hoành

b)

Cơ ức đòn chũm

c)

Cơ thành bụng

d)

Cơ liên sườn trong

56.

Ở người, tác dụng của Surfactant là:

a)

Giảm sức căng bề mặt của các phế nang nhỏ.

b)

Tăng sức căng bề mặt của các phế nang nhỏ.

c)

Giảm diện tích bề mặt trao đổi khí.

d)

Ổn định sức căng bề mặt của phế nang

57.

Ở người, các enzym tiêu hoá của dịch vị là:

a)

Lipase.

b)

Pepsinogen.

c)

Lipase, pepsinogen, pzeuzua.

d)

lipase, pzeuza.

58.

Chất nhầy bao phủ toàn bộ niêm mạc dạ dày có tác dụng:

a)

Bảo vệ niêm mạc dạ dày, viên thức ăn thành viên tạo điều kiện cho việc nuốt.

b)

làm tăng quá trình tiêu hóa thức ăn.

c)

Tăng diện tích tiếp xúc với enzym tiêu hóa.

d)

Tăng hiệu quả hấp thu

59.

Nhóm thức ăn nào sau đây thủy phân được tại dạ dày?

a)

Protid

b)

Lipid đã nhũ tương

c)

Sữa

d)

Cả A, B và C đều đúng.

60.

Tác dụng của enzym Pepsin trong dịch vị là:

a)

Tiêu hóa chất béo thành acid béo

b)

Tạo ra monosaccarid

c)

Phân giải protein thành các chuỗi peptid ngắn

d)

Hấp thu vitamin B12 tại dạ dày.

61.

Ở người, dịch tiêu hoá có hệ enzym phong phú nhất là:

a)

Dịch ruột

b)

Dịch tuỵ

c)

Dịch mật

d)

Dịch vị

62.

Ở người, hoạt động cơ học nào không có tại dạ dày?

a)

Đóng mở tâm vị

b)

Đóng mở môn vị

c)

Co bóp dạ dày

d)

Co bóp phân đoạn.

63.

HCl trong dịch vị dạ dày không có tác dụng nào sau đây?

a)

Hoạt hoá men Pepsinogen

b)

Tham gia vào đóng mở môn vị dạ dày

c)

Tạo môi trường cho men Pepsin hoạt động.

d)

Bảo vệ niêm mạc dạ dày.

64.

Gan có chức năng chính là:

a)

Dự trữ

b)

Bài tiết mật

c)

Chuyển hóa

d)

Cả A, B và C đều đúng

65.

Enzym tiêu hóa Glucid của dịch tụy là:

a)

A. Amylase, maltase

b)

B. Lactase.

c)

C. Sacarase.

d)

D. Enterokinase.

66.

Enzym tiêu hoá protid của dịch tụy là:

a)

Trypsin.

b)

Carboxypeptidase

c)

Chymotrypsin

d)

Cả A, B và C đều đúng.

67.

Trypsinogen trở thành Trypsin dưới tác dụng của Enzyme nào sau đây?

a)

Enterokinase

b)

Chymotrypsinogen

c)

Phosphatase kiềm

d)

Carboxypeptidase

68.

Các áp suất có tác dụng đẩy nước và các chất hoà tan từ mao mạch cầu thận vào bao Bowman là:

a)

Áp suất thuỷ tĩnh trong mao mạch cầu thận

b)

Áp suất thuỷ tĩnh của bọc Bowman

c)

Áp suất keo của mao mạch cầu thận

d)

Cả A và B đều đúng.

69.

Quá trình tái hấp thu Glucose xảy ra ở:

a)

Ống lượn gần

b)

Quai henle

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp

70.

Quá trình tái hấp thu protein và acid amin xảy ra ở:

a)

Ống lượn gần

b)

Quai henle

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp

71.

Quá trình tái hấp thu Glucose xảy ra ở:

a)

Ống lượn gần

b)

Quai Henle

c)

Ống lượn xa

d)

Ống góp

72.

Dịch lọc cầu thận có đặc điểm sau đây?

a)

Có thành phần giống huyết tương.

b)

Có thành phần giống dịch bạch huyết.

c)

Có chứa protein trọng lượng phân tử lớn.

d)

Có chứa các tế bào hồng cầu

73.

Các đại lượng áp suất tham gia vào cơ chế lọc cầu thận là:

a)

Áp suất thủy tĩnh (Ph)

b)

Áp suất keo trong mao mạch cầu thận

c)

Áp suất keo của bao Bowman

74.

Yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến tốc độ lọc cầu thận là:

a)

Áp suất thủy tĩnh mạch máu thận.

b)

Áp suất thủy tĩnh bao Bowman

c)

Áp suất keo mạch máu thận.

d)

Áp suất keo bao Bowman.

75.

Khi nồng độ Glucose huyết tương cao hơn ngưỡng đường của thận thì:

a)

Bắt đầu xuất hiện Glucose trong nước tiểu.

b)

Không ảnh hưởng tới thành phần trong nước tiểu.

c)

Mức tái hấp thụ Glucose của ống lượn xa đạt chỉ số cao nhất.

d)

Xuất hiện Glucose trong dịch lọc cầu thận.

76.

Yếu tố thể hiện vai trò của thận trong tạo hồng cầu là:

a)

Thận tái hấp thu các chất tham gia tạo hồng cầu.

b)

Thận bài tiết Erythropoietin để thúc đẩy việc sản sinh hồng cầu của tuỷ xương.

c)

Thận cung cấp các yếu tố cần thiết để tạo hồng cầu.

d)

Thận là cơ quan sản sinh hồng cầu từ tế bào gốc.

77.

Yếu tố nào sau đây làm tăng lưu lượng lọc cầu thận?

a)

Co tiểu động mạch đến, giãn tiểu động mạch đi

b)

Co tiểu động mạch đi, giãn tiểu động mạch đến

c)

Kích thích thần kinh giao cảm

d)

Co cả tiểu động mạch đến và tiểu động mạch đi.

78.

Ở người, Insulin có tác dụng chính là:

a)

Tăng đường huyết

b)

Hạ đường huyết

79.

Ở nữ giới, Hormon nào sau đây tăng mạnh ngay trước khi xảy ra hiện tượng rụng trứng?

a)

FSH

b)

LH

c)

Prolactin

d)

Progesteron

80.

Suy giáp và bướu cổ có thể là hậu quả của việc thiếu:

a)

Muối trong chế độ ăn

b)

Iod trong chế độ ăn

c)

Canxi trong chế độ ăn

d)

Natri trong chế độ ăn

81.

Bệnh đái tháo nhạt là do tổn thương:

a)

Thùy trước tuyến yên

b)

Thùy sau tuyến yên

c)

Tuyến giáp

d)

Tuyến thượng thận

82.

Hormon do tuyến tuỷ thượng thận bài tiết là:

a)

Adrenalin

b)

Cortisol

c)

Aldosteron

d)

Androgen

83.

Insulin có tác dụng là:

a)

Tăng thoái hóa Glucose ở cơ.

b)

Tăng đường huyết bằng cách kích thích tân tạo đường mới.

c)

Hạ đường huyết bằng cách tăng vận chuyển Glucose vào tế bào.

d)

Tăng phân giải Lipid ở mô mỡ.

84.

Hormon tuyến tụy là:

a)

Adrenalin

b)

Insulin

c)

Noradrenalin

d)

Aldosteron

85.

Các hormon tuyến giáp là:

a)

T3

b)

T4

c)

Calcitonin

d)

Cả A, B và C đều đúng.

86.

Khi bị rối loạn hoạt động tuyến yên có thể gặp các bệnh lý nào sau đây?

a)

Bệnh bướu cổ do thiếu Iod.

b)

Bệnh đái tháo nhạt.

c)

Bệnh đái tháo đường typ I

d)

Bệnh Basedow

87.

Khi bị rối loạn hoạt động tuyến giáp có thể gặp các bệnh lý nào sau đây?

a)

Bệnh Basedow

b)

Bệnh to đầu ngón

c)

Bệnh người khổng lồ

d)

Bệnh Addison

88.

Ở người, hormon Prolactin tham gia vào:

a)

Kích thích tiết sữa ở tuyến vú của phụ nữ sau sinh

b)

Kích thích phát triển nang noãn

c)

Gây co bóp tử cung

d)

Kích thích tổng hợp Insulin

89.

Ở người, hormon Aldosteron có vai trò chính trong điều hòa:

a)

Đường huyết

b)

Cân bằng Calci máu

c)

Cân bằng Natri – Kali và huyết áp.

d)

Bài tiết sữa.

90.

Insulin quan trọng trong sự phát triển bình thường của cơ thể do:

a)

Kích thích tổng hợp protein và dự trữ năng lượng

b)

Kích thích phân giải protein để tạo năng lượng.

c)

Ức chế sự phát triển của mô mỡ.

d)

là Hormon có tác dụng làm tăng đường huyết