wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 1 - Phần 1: Câu hỏi nhiều lựa chọn

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tổng tài sản của doanh nghiệp được xác định bằng:

a)

Nguồn vốn chủ sở hữu - Nợ phải trả

b)

Nguồn vốn kinh doanh - Nợ phải trả

c)

Nguồn vốn chủ sở hữu + Nợ phải trả

d)

Nguồn vốn kinh doanh + Nợ phải trả

2.

Nợ phải trả của doanh nghiệp được xác định bằng:

a)

Tổng tài sản + Tổng nguồn vốn CSH

b)

Tổng tài sản - Tổng nguồn vốn CSH

c)

Tổng tài sản - Nguồn vốn kinh doanh

d)

Tổng tài sản + Nguồn vốn kinh doanh

3.

Để nghiên cứu các đối tượng của mình, kế toán sử dụng bao nhiêu phương pháp?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.

Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng chuyển khoản, số tiền 20 triệu đồng. Nghiệp vụ này sẽ làm cho:

a)

Tài sản không thay đổi

b)

Tài sản tăng lên 20 triệu, nợ phải trả tăng lên 20 triệu

c)

Tài sản tăng lên 20 triệu, nợ phải trả giảm xuống 20 triệu

d)

Tài sản tăng lên 20 triệu, nguồn vốn kinh doanh tăng lên 20 triệu

5.

Định khoản trên chứng từ kế toán là:

a)

Yếu tố bổ sung

b)

Nội dung kinh tế

c)

Số tiền

d)

Tài khoản kế toán

6.

Theo công dụng, chứng từ kế toán được phân thành:

a)

Chứng từ mệnh lệnh, chứng từ thủ tục kế toán, chứng từ liên hợp.

b)

Chứng từ mệnh lệnh, chứng từ thủ tục kế toán.

c)

Chứng từ mệnh lệnh, chứng từ thủ tục kế toán, chứng từ liên hợp, chứng từ thực hiện.

d)

Chứng từ mệnh lệnh, chứng từ liên hợp.

7.

Mua hàng hóa nhập kho, tổng giá thanh toán là 220.000.000 VND, chưa trả tiền cho người bán. Nghiệp vụ trên thuộc quan hệ đối ứng loại: (tài sản tăng, nợ tăng)

a)

Loại 1

b)

Loại 2

c)

Loại 3

d)

Loại 4

8.

Tạm ứng cho nhân viên thu mua đi công tác bằng tiền mặt 3.000.000 VND. Nghiệp vụ trên thuộc quan hệ đối ứng loại:

a)

Loại 1

b)

Loại 2

c)

Loại 3

d)

Loại 4

9.

Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt là 100.000.000 VND. Nghiệp vụ trên thuộc quan hệ đối ứng loại:

a)

Loại 1

b)

Loại 2

c)

Loại 3

10.

Chuyển tiền gửi ngân hàng trả nợ cho người bán là 200.000.000 VND. Nghiệp vụ trên thuộc quan hệ đối ứng loại:

a)

Loại 1

b)

Loại 2

c)

Loại 3

d)

Loại 4

11.

Chi tiền mặt trả lương cho người lao động là 100.000.000 VND. Nghiệp vụ trên thuộc quan hệ đối ứng loại:

a)

Loại 1

b)

Loại 2

c)

Loại 3

d)

Loại 4

12.

Mua nguyên vật liệu nhập kho với tổng giá trị là 330.000.000 VND, doanh nghiệp đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng. Nghiệp vụ trên thuộc quan hệ đối ứng loại:

a)

Loại 1

b)

Loại 2

c)

Loại 3

d)

Loại 4

13.

Chi tiền mặt trả lương cho người lao động. Kế toán ghi nhận:

a)

Nợ TK 334/ Có TK 112

b)

Nợ TK 336/ Có TK 111

c)

Nợ TK 334/ Có TK 111

d)

Nợ TK 111/ Có TK 334

14.

Hàng hóa gửi đi bán tháng trước không bán được đem về nhập kho. Kế toán ghi nhận:

a)

Nợ TK 156/ Có TK 154

b)

Nợ TK 157/ Có TK 156

c)

Nợ TK 156/ Có TK 157

d)

Nợ TK 151/ Có TK 156

15.

Công ty B mua 1.000 kg vật liệu theo hóa đơn là 121.000.000 đồng (đã bao gồm thuế GTGT 10%). Chi phí vận chuyển, bốc dỡ đã chi bằng tiền mặt là 3.000.000 (không bao gồm thuế GTGT đầu vào được khấu trừ). Công ty này tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Tổng giá trị vật liệu nhập kho là: 121000000/(1+10%) + 3000000

a)

121.000.000 đồng.

b)

124.000.000 đồng.

c)

110.000.000 đồng.

16.

Mua một lô nguyên vật liệu A, giá mua chưa thuế GTGT 100.000.000, thuế suất thuế GTGT 10%. Người bán chấp nhận chiết khấu thương mại cho DN 5% trên giá mua chưa thuế GTGT. Chi phí vận chuyển về nhập kho là 2.000.000 đồng. Công ty này tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, tổng giá trị vật liệu nhập kho là:

a)

107.000.000

b)

97.000.000

c)

102.000.000

d)

95.000.000

17.

Một công ty A có vật liệu tồn đầu tháng 1 là 1.000 kg, đơn giá 10. Ngày 5/1 nhập kho 300kg, đơn giá 12. Ngày 20/1 xuất kho 500 kg. Theo phương pháp nhập trước xuất trước thì tổng giá trị vật liệu xuất kho ngày 20/1 là bao nhiêu: 500*10

a)

5.300

b)

5.200

c)

5.000

d)

5.400

18.

Số dư bên Có của TK 214 - Hao mòn TSCĐ được trình bày trên Báo cáo tình hình tài chính bằng cách:

a)

Ghi âm bên tài sản

b)

Ghi âm bên phần nguồn vốn

c)

Ghi bình thường bên phần tài sản

d)

Ghi bình thường bên phần nguồn vốn

19.

Số liệu trên Báo cáo tình hình tài chính phản ánh

a)

Doanh thu và chi phí

b)

Tài sản và nguồn vốn

c)

Tài sản, nguồn vốn, doanh thu và chi phí

d)

Tài sản, doanh thu

20.

Tạm ứng cho giám đốc công ty đi công tác Hà Nội bằng tiền mặt 10 triệu đồng. Nghiệp vụ này sẽ làm cho:

a)

Tài sản không thay đổi

b)

Tài sản giảm 10 triệu, nợ phải trả giảm 10 triệu

c)

Tài sản tăng 10 triệu, nguồn vốn CSH tăng 10 triệu

d)

Tài sản giảm 10 triệu, nguồn vốn CSH giảm 10 triệu

21.

Bổ sung vốn đầu tư của chủ sở hữu từ nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 160.000.000đ. Nghiệp vụ trên định khoản như thế nào

a)

Nợ TK 441: 160trđ. Có TK 411: 160trđ

b)

Nợ TK 411: 160trđ. Có TK 441: 160trđ

c)

Nợ TK 331: 160trđ. Có TK 441: 160trđ

d)

Nợ TK 441: 160trđ. Có TK 331: 160trđ

22.

Chi tiền mặt trả lương cho cán bộ công nhân viên 100.000.000 đ. Nghiệp vụ trên định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 334: 100trđ. Có TK 111: 100trđ

b)

Nợ TK 111: 100trđ. Có TK 334: 100trđ

c)

Nợ TK 334: 100trđ. Có TK 112: 100trđ

d)

Nợ TK 642: 100trđ. Có TK 111: 100trđ

23.

Mua nguyên vật liệu nhập kho, giá mua bao gồm cả thuế GTGT 10% 38.500.000 đ thanh toán bằng chuyển khoản. Nghiệp vụ trên định khoản như thế nào? Biết rằng doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp.

a)

Nợ TK 152: 38500000đ. Có TK 112: 38500000đ

b)

Nợ TK 152: 35000000đ, Nợ TK 133: 3500000đ. Có TK 112: 38500000đ

c)

Nợ TK 152: 35000000đ. Có TK 112: 35000000đ

d)

Nợ TK 152: 38500000đ. Có TK 331: 38500000đ

24.

Chuyển tiền gửi ngân hàng trả nợ vay ngắn hạn 150.000.000 đ. Nghiệp vụ trên định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 341: 150trđ. Có TK 112: 150trđ

b)

Nợ TK 112: 150trđ. Có TK 341: 150trđ

c)

Nợ TK 111: 150trđ. Có TK 341: 150trđ

d)

Nợ TK 341: 150trđ. Có TK 111: 150trđ

25.

Chi tiền mặt trả các khoản phải nộp nhà nước 15.000.000 đ. Nghiệp vụ trên định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 333: 15trđ. Có TK 111: 15trđ

b)

Nợ TK 111: 15trđ. Có TK 333: 15trđ

c)

Nợ TK 112: 15trđ. Có TK 333: 15trđ

d)

Nợ TK 333: 15trđ. Có TK 112: 15trđ

26.

Vay ngắn hạn trả nợ cho người bán 120.000.000 đ. Nghiệp vụ trên định khoản như thế nào?

a)

Nợ TK 331: 120trđ. Có TK 341: 120trđ

b)

Nợ TK 111: 120trđ. Có TK 331: 120trđ

c)

Nợ TK 341: 120trđ. Có TK 111: 120trđ

d)

Nợ TK 112: 120trđ. Có TK 331: 120trđ

27.

27. (3.000 Points) Doanh nghiệp đã mua sắm hai loại NVL nào sau đây?

a)

NVL M và N

b)

NVL A và B

c)

NVL X và Y

d)

NVL C và D

28.

Tính giá nhập kho của NVL M và N trong hai trường hợp: 1. NVL mua vào dùng để sản xuất kinh doanh các mặt hàng chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Biết rằng: Chi phí vận chuyển phân bổ cho hai loại NVL theo số lượng vận chuyển. - NVL M, số lượng mua và nhập kho: 8.000 đơn vị, đơn giá mua chưa thuế GTGT 10% là 16.000 đ/đơn vị. - NVL N, số lượng mua và nhập kho: 3.000 đơn vị, đơn giá mua chưa thuế GTGT 10% là 11.000 đ/đơn vị. - Chi phí vận chuyển cả hai loại NVL về nhập kho là 16.500.000 đ (giá chưa thuế), thuế GTGT 10%. Điền giá nhập kho của NVL M và NVL N trong trường hợp 1 vào chỗ trống:

a)

Giá nhập kho NVL M: 140.000.000 đ; Giá nhập kho NVL N: 37.500.000 đ

b)

Giá nhập kho NVL M: 128.000.000 đ; Giá nhập kho NVL N: 33.000.000 đ

c)

Giá nhập kho NVL M: 150.000.000 đ; Giá nhập kho NVL N: 40.000.000 đ

d)

Giá nhập kho NVL M: 160.000.000 đ; Giá nhập kho NVL N: 45.000.000 đ

29.

Tính giá nhập kho của NVL M và N trong hai trường hợp: 2. NVL mua vào dùng để sản xuất kinh doanh các mặt hàng chịu thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp. Biết rằng: Chi phí vận chuyển phân bổ cho hai loại NVL theo số lượng vận chuyển. - NVL M, số lượng mua và nhập kho: 8.000 đơn vị, đơn giá mua chưa thuế GTGT 10% là 16.000 đ/đơn vị. - NVL N, số lượng mua và nhập kho: 3.000 đơn vị, đơn giá mua chưa thuế GTGT 10% là 11.000 đ/đơn vị. - Chi phí vận chuyển cả hai loại NVL về nhập kho là 16.500.000 đ (giá chưa thuế), thuế GTGT 10%. Điền giá nhập kho của NVL M và NVL N trong trường hợp 2 vào chỗ trống:

a)

Giá nhập kho NVL M: 154.000.000 đ; Giá nhập kho NVL N: 41.250.000 đ

b)

Giá nhập kho NVL M: 160.000.000 đ; Giá nhập kho NVL N: 33.000.000 đ

c)

Giá nhập kho NVL M: 140.000.000 đ; Giá nhập kho NVL N: 50.000.000 đ

d)

Giá nhập kho NVL M: 130.000.000 đ; Giá nhập kho NVL N: 60.000.000 đ

30.

"Doanh thu và thu nhập chỉ được ghi nhận khi có bằng chứng chắc chắn về khả năng thu được lợi ích kinh tế"

a)

NT Doanh thu

b)

NT Nhất quán

c)

NT Thận trọng

d)

NT Phù hợp

31.

Nội dung nguyên tắc thận trọng:

a)

Lập dự phòng nhưng không lập quá lớn

b)

Không đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập.

c)

Không đánh giá thấp hơn giá trị của các tài khoản nợ phải trả và chi phí.

d)

Cả a,b,c.

32.

Kế toán quản trị là phân hệ kế toán có các đặc điểm:

a)

Thông tin về những sự kiện đang và sắp xảy ra.

b)

Không mang tính pháp lệnh, có tính thích ứng và linh hoạt

c)

Thông tin gắn liền với từng bộ phận, từng chức năng hoạt động

d)

Cả a,b,c.

33.

Các yêu cầu thông tin kế toán, "dễ hiểu" là

a)

Các thông tin có thể so sánh giữa các kỳ kế toán

b)

Các thông tin trình bày trong BCTC phải rõ ràng, dễ hiểu

c)

Thông tin phải phản ánh đúng các nghiệp vụ xảy ra

d)

Phải phản ánh ngay khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh.

34.

Để ghi chép số lượng sản phẩm do mỗi công nhân sản xuất ra, kế toán có thể sử dụng:

a)

Hợp đồng giao khoán

b)

Bảng chấm công làm thêm giờ

c)

Phiếu xác nhận sản phẩm hoàn thành

d)

Bảng chấm công

35.

Cầm cố, ký quỹ ký cược ngắn hạn thuộc:

a)

Tài sản

b)

Nợ phải trả

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Tài sản và nợ phải trả

36.

Trong hóa đơn giá trị gia tăng, yếu tố nào là bắt buộc

a)

Số lượng, thành tiền hàng mua

b)

Ngày, tháng, năm

c)

Phương thức thanh toán

d)

Cả a, b

37.

Nguyên tắc kế toán nào sau đây cho phép trong thực hành kế toán có thể mắc phải những sai sót nhỏ, không ảnh hưởng đến bản chất của báo cáo tài chính

a)

Phù hợp

b)

Doanh thu

c)

Thận trọng

d)

Trọng yếu

38.

Có bao nhiêu phương pháp tính giá hàng xuất kho:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bắt buộc của một hóa đơn bán hàng?

a)

Tên khách hàng

b)

Ngày lập hóa đơn

c)

Mã số thuế người bán

d)

Số điện thoại người mua

40.

Nội dung chủ yếu của chứng từ kế toán là:

a)

Ngày, tháng, năm

b)

Tên, địa chỉ người bán, người mua

c)

Phương thức bán hàng

d)

Tên, số lượng, giá trị hàng

41.

Những yếu tố cơ bản của một chứng từ kế toán là:

a)

Tên chứng từ, số hiệu của chứng từ, nội dung nghiệp vụ phát sinh

b)

Tên chứng từ, số hiệu của chứng từ, nội dung nghiệp vụ phát sinh, Ngày tháng năm lập chứng từ

c)

Tên chứng từ, số hiệu của chứng từ, nội dung nghiệp vụ phát sinh, Ngày tháng năm lập chứng từ, Chỉ tiêu về số lượng và giá trị

d)

Tên chứng từ, số hiệu của chứng từ, nội dung nghiệp vụ phát sinh, Ngày tháng năm lập chứng từ, Chỉ tiêu về số lượng và giá trị, Chữ ký và con dấu của các cá nhân, tổ chức có liên quan

42.

Khi kiểm tra nội dung chứng từ cần kiểm tra:

a)

Việc tính toán số liệu trên chứng từ

b)

Nghiệp vụ kinh tế phản ánh trên chứng từ có hợp pháp không

c)

Quy mô nghiệp vụ có đúng mức phê chuẩn không

d)

Cả a, b và c.

43.

Để sao chụp nghiệp vụ thu tiền, kế toán cần sử dụng:

a)

Phiếu thu

b)

Biên lai thu tiền

c)

Hóa đơn thu tiền

d)

Cả a, b, c

44.

Nguyên tắc nào yêu cầu việc tính toán tài sản, công nợ, chi phí, doanh thu được ghi nhận theo thời điểm phát sinh mà không quan tâm đến thời điểm thực tế thu hoặc chi tiền.

a)

Cơ sở dồn tích

b)

Doanh thu

c)

Thận trọng

45.

Đối tượng nghiên cứu của kế toán có:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Kế toán chỉ được phép ghi nhận doanh thu khi đã thực sự thu được tiền bán hàng đúng hay sai?

a)

Sai vì thời điểm ghi nhận doanh thu là tại thời điểm giao dịch phát sinh, khi chắc chắn thu được lợi ích kinh tế

b)

Đúng vì chỉ khi thu được tiền mới ghi nhận doanh thu

c)

Sai vì doanh thu chỉ ghi nhận khi hoàn thành nghĩa vụ với khách hàng

d)

Đúng vì ghi nhận doanh thu phải đi kèm với thu tiền

47.

Nợ phải trả là gì?

a)

Là số tiền doanh nghiệp đi vay, đi chiếm dụng của các đơn vị, tổ chức hay cá nhân khác. Doanh nghiệp có nghĩa vụ phải trả.

b)

Là số tiền doanh nghiệp nhận được từ bán hàng hóa, dịch vụ.

c)

Là số tiền doanh nghiệp dùng để đầu tư vào tài sản cố định.

d)

Là số tiền doanh nghiệp trả cho nhân viên hàng tháng.

48.

Thuế nào được hoàn lại gồm?

a)

Nhập khẩu, xuất khẩu, giá trị gia tăng

b)

Thuế thu nhập cá nhân, thuế tài sản, thuế bảo vệ môi trường

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế môn bài, thuế sử dụng đất

d)

Thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế chuyển nhượng vốn, thuế bảo hiểm xã hội

49.

Khi tài sản giảm 300, NPT giảm 200 thì vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp bao nhiêu?

a)

Giảm 100

b)

Giảm 200

c)

Tăng 100

d)

Không thay đổi

50.

Phần 3: Tự luận Câu 1: DN mua 2 loại NVL A, B có: 100kg A với đơn giá đã có VAT 10% 110, 500kg B với tổng giá thành toán chưa VAT 10% là 220.000. Chi phí vận chuyển 2 loại theo giá chưa VAT 10% là 9.000 phân bổ theo khối lượng vận chuyển. Chiết khấu giảm giá hàng bán cho sản phẩm A là 2% trên giá mua chưa thuế. Hãy chọn đáp án đúng về giá nhập kho của NVL A và B, biết DN tính thuế GTGT theo PP khấu trừ.

a)

Giá nhập kho A là 10.780, B là 224.000

b)

Giá nhập kho A là 10.780, B là 225.000

c)

Giá nhập kho A là 11.000, B là 220.000

d)

Giá nhập kho A là 10.000, B là 225.000

51.

Doanh nghiệp mua 1 thiết bị, giá mua có thuế GTGT là 59.400.000 đ, thuế suất GTGT là 10%. Chi phí vận chuyển giá cước chưa có thuế GTGT là 1.500.000đ, thuế suất là 10%. Chi phí khác chưa chi trả bằng tiền mặt là 800.000đ. Nguyên giá của thiết bị là bao nhiêu?

a)

60.700.000 đ

b)

59.400.000 đ

c)

61.700.000 đ

d)

62.000.000 đ

52.

Có tài liệu về vật liệu A như sau: - Tồn kho đầu tháng: 200kg, đơn giá 40 - Ngày 3/3 nhập kho: 600kg, đơn giá 45 - Ngày 4/3 xuất kho: 100kg để phục vụ phân xưởng - Ngày 5/3 xuất kho 400kg để sản xuất sản phẩm. - Ngày 10/3 nhập kho 700kg, đơn giá 50 - Ngày 15/3 xuất kho 600kg để sản xuất sản phẩm. Hỏi: Theo phương pháp nhập trước - xuất trước (FIFO), trị giá vật liệu xuất kho trong tháng là bao nhiêu?

a)

53.000 đồng

b)

52.000 đồng

c)

54.000 đồng

d)

55.000 đồng

53.

Ghi nhận 1 khoản doanh thu thì phải ghi nhận 1 khoản chi phí tương ứng đến việc tạo ra doanh thu đó, là nguyên tắc:

a)

Doanh thu

b)

Nhất quán

c)

Trọng Yếu

d)

Phù hợp

54.

Những yếu tố cơ bản của một chứng từ kế toán là:

a)

Tên chứng từ, số hiệu của chứng từ, nội dung nghiệp vụ phát sinh

b)

Tên chứng từ, số hiệu của chứng từ, nội dung nghiệp vụ phát sinh, Ngày tháng năm lập chứng từ

c)

Tên chứng từ, số hiệu của chứng từ, nội dung nghiệp vụ phát sinh. Ngày tháng năm lập chứng từ, Chỉ tiêu về số lượng và giá trị

d)

Tên chứng từ, số hiệu của chứng từ, nội dung nghiệp vụ phát sinh, Ngày tháng năm lập chứng từ, Chỉ tiêu về số lượng và giá trị, Chữ ký và con dấu của các cá nhân, tổ chức có liên quan.

55.

Kế toán tài chính là phân hệ kế toán có các đặc điểm:

a)

Thông tin về những sự kiện đã xảy ra

b)

Có tính pháp lệnh và phải có độ tin cậy cao

c)

Thông tin gắn liền với phạm vi kế toán doanh nghiệp

d)

Cả a, b, c

56.

Theo nguyên tắc cơ sở dồn tích thì:

a)

Các nghiệp vụ doanh thu, chi phí được ghi nhận vào lúc thực tế thu tiền hoặc chi tiền

b)

Báo cáo tài chính được lập trên cơ sở giả định rằng DN sẽ hoạt động liên tục.

c)

Việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp.

d)

Tất cả đều sai.

57.

Để ghi chép số lượng sản phẩm do mỗi công nhân sản xuất ra, kế toán có thể sử dụng:

a)

Hợp đồng giao khoán

b)

Bảng chấm công làm thêm giờ

c)

Phiếu xác nhận sản phẩm hoàn thành

58.

Ứng trước tiền cho người bán thuộc

a)

tài sản

b)

nợ phải trả

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Vừa tài sản - vừa vốn chủ sở hữu

59.

Theo quy định hiện hành của Bộ tài chính Việt nam hiện hành, Chứng từ kế toán ở một doanh nghiệp bao gồm:

a)

Chứng từ về tiền lương, chứng từ về tiền, chứng từ về hàng tồn kho

b)

Chứng từ về tiền lương, chứng từ về tiền, chứng từ về hàng tồn kho, chứng từ về TSCĐ

c)

Chứng từ về tiền lương, chứng từ về tiền, chứng từ về bảng tồn kho, chứng từ về TSCĐ, Chứng từ về bán hàng

d)

Phiếu thu, Phiếu chi, Hóa đơn GTGT.

60.

Nguyên tắc kế toán nào sau đây cho phép trong thực hành kế toán có thể mắc phải những sai sót nhỏ, không ảnh hưởng đến bản chất của báo cáo tài chính

a)

Phù hợp

b)

Doanh thu

c)

Thận trọng

d)

Trọng yếu.

61.

Có bao nhiêu phương pháp tính giá hàng xuất kho

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

Đối tượng nghiên cứu của kế toán có:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

Chứng từ kế toán

a)

Chỉ được phép lập 1 lần cho mỗi nghiệp vụ phát sinh

b)

Có thể được lập lại nếu bị mất hoặc thất lạc

c)

Được lập khi có yêu cầu của các bên có liên quan trong NV

d)

Được lập khi cần thiết

64.

Việc tính toán số liệu trên chứng từ

a)

Việc tính toán số liệu trên chứng từ

b)

Nghiệp vụ kinh tế phản ánh trên chứng từ có hợp pháp không

c)

Qui mô nghiệp vụ có đúng mức phê chuẩn không

d)

Cả a, b và c.

65.

Đơn vị sản xuất kinh doanh mặt hàng chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, khi bán hàng sẽ lập chứng từ:

a)

Hóa đơn GTGT

b)

Hóa đơn bán hàng thông thường

c)

Hóa đơn bán lẻ

d)

Cả a, b, c.

66.

Nguyên tắc nào yêu cầu việc tính toán tài sản, công nợ, chi phí, doanh thu phải căn cứ vào giá thực tế tại thời điểm phát sinh mà không quan tâm đến giá thị trường.

a)

Cơ sở dồn tích

b)

Doanh thu

c)

Thận trọng

d)

Giá gốc.

67.

Để sao chụp nghiệp vụ giao nhận TSCĐ, kế toán sử dụng:

a)

Biên bản giao TSCĐ

b)

Biên bản giao nhận TSCĐ

c)

Thẻ TSCĐ

d)

Cả a, b, c.

68.

Tài sản là gì?

a)

Là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát và có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai.

b)

Là khoản nợ mà doanh nghiệp phải trả trong tương lai.

c)

Là doanh thu mà doanh nghiệp nhận được trong kỳ.

d)

Là chi phí mà doanh nghiệp phải chi trả trong kỳ.

69.

Tính giá nhập kho áp dụng tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ khác nhau phương pháp trực tiếp khác nhau ở đâu?

a)

Phương pháp trực tiếp tính thuế vào giá nhập kho còn phương pháp khấu trừ thì không.

b)

Phương pháp khấu trừ tính thuế vào giá nhập kho còn phương pháp trực tiếp thì không.

c)

Cả hai phương pháp đều tính thuế vào giá nhập kho.

d)

Không phương pháp nào tính thuế vào giá nhập kho.

70.

Kế toán chỉ cung cấp thông tin nội bộ cho doanh nghiệp đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Khi tài sản tăng lên 300, NPT giảm 200. Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp sẽ là bao nhiêu?

a)

500

b)

100

c)

200

d)

400

72.

Câu 1: DN mua 2 loại NVL A, B: có 400kg A với đơn giá chưa VAT 10% là 20, 500kg B với tổng giá thanh toán đã có VAT 10% là 13.200. Chi phí vận chuyển 2 loại theo giá chưa VAT 10% là 9.000 phân bổ theo khối lượng vận chuyển. Chiết khấu giảm giá hàng bán cho sản phẩm A là 2% trên giá mua chưa thuế. Hãy chọn đáp án đúng về giá nhập kho của NVL A và B (biết DN tính thuế GTGT theo PP khấu trừ):

a)

Giá nhập kho A: 7.840, B: 12.360

b)

Giá nhập kho A: 7.840, B: 12.000

c)

Giá nhập kho A: 8.000, B: 13.200

d)

Giá nhập kho A: 8.160, B: 13.200

73.

Câu 2. Tổng giá trị thiết bị doanh nghiệp phải ghi nhận là bao nhiêu, biết giá mua chưa có thuế GTGT là 50.000.000đ, thuế suất GTGT là 10%. Chi phí vận chuyển giá cước đã có thuế GTGT là 1.760.000đ, thuế suất là 10%, chi phí khác chưa chi trả bằng tiền mặt là 18.000.000đ.

a)

69.600.000đ

b)

70.000.000đ

c)

68.000.000đ

d)

71.760.000đ

74.

Tài khoản chi phí là tài khoản có kết cấu:

a)

Giống tài khoản nguồn vốn nhưng không có số dư

b)

Giống tài khoản tài sản nhưng không có số dư

75.

Nhập mua nguyên vật liệu chưa thanh toán tiền cho người bán thuộc trường hợp:

a)

Một tài sản giảm, một nguồn vốn giảm

b)

Một nguồn vốn tăng, một nguồn vốn khác giảm

c)

Một tài sản tăng, một tài sản khác giảm

d)

Một tài sản tăng, một nguồn vốn tăng

76.

Nhập mua nguyên vật liệu chưa thanh toán tiền cho người bán thuộc trường hợp:

a)

Một tài sản giảm, một nguồn vốn giảm

b)

Một nguồn vốn tăng, một nguồn vốn khác giảm

c)

Một tài sản tăng, một tài sản khác giảm

d)

Một tài sản tăng, một nguồn vốn tăng

77.

Cho biết chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ của một công ty: Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ là 50.000, chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 225.000, chi phí nhân công trực tiếp: 125.000, chi phí sản xuất chung 150.000, chi phí bán hàng: 158.000, đầu kỳ không có sản phẩm dở dang. Tổng giá thành sản xuất của lô sản phẩm hoàn thành là: (225+125+150-50)

a)

A. 525.500

b)

B. 376.500

c)

C. 450.000

d)

D. 420.000

78.

Một công ty A có vật liệu tồn đầu tháng 1 là 1.000 kg, đơn giá 10. Ngày 8/1 nhập kho 300 kg, đơn giá 10. Ngày 10/1 xuất kho 500 kg. Theo phương pháp nhập trước xuất trước thì Tổng giá trị vật liệu xuất kho ngày 10/1 là bao nhiêu: ĐVT: 1.000đ

a)

A. 5300

b)

B. 5200

c)

C. 5000

d)

D. 6000

79.

Công ty M mua một TSCĐ hữu hình, giá mua chưa có thuế GTGT 10% là 500 triệu đồng, chi phí chạy thử: 2 triệu đồng (bao gồm cả thuế GTGT 10%), doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp. Nguyên giá của tài sản cố định này là:

a)

467.5 triệu đồng

b)

498 triệu đồng

c)

500 triệu đồng

d)

552 triệu đồng

80.

Công thức tính giá vật tư, hàng hóa mua ngoài:

a)

Giá nhập kho = Giá mua trên hóa đơn + các khoản thuế không được hoàn lại + chi phí mua - các khoản giảm trừ hàng mua

b)

Giá nhập kho = Giá mua trên hóa đơn + các khoản thuế không được hoàn lại + chi phí mua + các khoản giảm trừ hàng mua

81.

Tổng giá thành sản phẩm hoàn thành trong kỳ được tính bằng công thức:

a)

Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ + chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ + chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ

b)

Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ + chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ - chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ

c)

Chi phí mua hàng đầu kỳ + chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ - chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ

d)

Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ - chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ.

82.

Chức năng của hạch toán kế toán:

a)

Thông tin

b)

Kiểm tra

c)

Thông tin, kiểm tra

d)

Ghi chép

83.

Hạch toán kế toán sử dụng loại thước đo bắt buộc nào:

a)

Thước đo giá trị

b)

Thước đo hiện vật

c)

Thước đo lao động

d)

Thước đo hiện vật, lao động

84.

Giá trị ghi sổ của TSCĐ được gọi là:

a)

Nguyên giá

b)

Giá trị còn lại

c)

Hao mòn lũy kế

d)

Bảng giá

85.

Phương pháp thông tin và kiểm tra một cách khái quát tình hình tài sản, kết quả kinh doanh của đơn vị hạch toán trong từng thời kỳ nhất định là phương pháp:

a)

Phương pháp chứng từ

b)

Phương pháp tài khoản và ghi kép

c)

Phương pháp tính giá

86.

Chỉ tiêu doanh thu thuần trên Báo cáo kết quả hoạt động được tính:

a)

Doanh thu tiêu thụ trừ đi các khoản giảm trừ doanh thu

b)

Doanh thu khác trừ đi các khoản giảm trừ doanh thu

c)

Doanh thu tiêu thụ

d)

Doanh thu tiêu thụ cộng các khoản giảm trừ doanh thu

87.

Sản phẩm dở dang là những sản phẩm:

a)

Đang trên dây chuyền công nghệ sản xuất

b)

Sản phẩm hoàn thành

c)

Sản phẩm đang bán

d)

Sản phẩm đã bán

88.

Trình tự tính giá bao gồm các bước:

a)

Tập hợp và phân bổ chi phí

b)

Tổng hợp và tính giá trị chỉ số

c)

Tổng hợp các chi phí thực tế và tính toán xác định giá trị thực tế của tài sản

89.

Số tiền ứng trước cho người bán được trình bày trên Báo cáo tình hình tài chính ở phần:

a)

Tài sản

b)

Nguồn vốn

c)

Ngoài Báo cáo tình hình tài chính

d)

Doanh thu

90.

Giá thành đơn vị được tính bằng:

a)

Tổng giá thành chia cho tổng số lượng sản phẩm hoàn thành nhập kho

b)

Tổng chi phí sản xuất chia cho tổng số lượng sản phẩm hoàn thành nhập kho

c)

Tổng giá thành chia cho tổng số lượng sản phẩm dở dang

91.

Chi phí sản xuất trong đơn vị thường bao gồm các khoản mục:

a)

Chi phí nguyên vật liệu chính trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp

b)

Chi phí nguyên vật liệu chính trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung.

c)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung.

d)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí sản xuất chung

92.

Khi nhập khẩu vật tư, hàng hóa thì thuế nhập khẩu phải nộp được tính vào:

a)

Chi phí sản xuất

b)

Chi phí bán hàng

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Giá nhập kho.

93.

Hạch toán kế toán sử dụng phương pháp nào:

a)

Phương pháp chứng từ kế toán

b)

Phương pháp tài khoản và ghi kép

c)

Phương pháp tính giá

d)

Phương pháp tổng hợp - cân đối, phương pháp chứng từ, tài khoản và ghi kép, phương pháp tính giá

94.

Tài sản có tính hai mặt, một là sự hiện hữu của tài sản, hai là:

a)

Nợ phải trả

b)

Nguồn hình thành tài sản

c)

Nguồn vốn chủ sở hữu

d)

Vay

95.

Mua một lô hàng hóa trị giá 200.000, chưa bao gồm thuế GTGT 10%, chưa trả tiền cho người bán. Định khoản nghiệp vụ kinh tế trên biết DN hạch toán thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp. Đvt: 1.000đ. Đâu là định khoản đúng?

a)

Nợ 156: 200.000; Nợ 133: 20.000; Có 331: 220.000

b)

Nợ 156: 220.000; Có 331: 220.000

c)

Nợ 156: 200.000; Có 331: 200.000

d)

Nợ 156: 200.000; Nợ 333: 20.000; Có 331: 220.000

96.

Khách hàng ứng trước tiền mua hàng cho Doanh nghiệp bằng tiền gửi ngân hàng 80.000. Định khoản nghiệp vụ kinh tế trên. Đvt: 1.000đ

a)

Nợ tk 112: 80 000, Có tk 131: 80 000

b)

Nợ tk 131: 80 000, Có tk 112: 80 000

c)

Nợ tk 511: 80 000, Có tk 112: 80 000

d)

Nợ tk 112: 80 000, Có tk 511: 80 000

97.

Bổ sung vốn đầu tư của chủ sở hữu từ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 50.000. Định khoản nghiệp vụ kinh tế trên. Đvt: 1.000đ
Nợ tk ________ Có tk ________

a)

Nợ tk 421: 50 000, Có tk 411: 50 000

b)

Nợ tk 411: 50 000, Có tk 421: 50 000

c)

Nợ tk 111: 50 000, Có tk 421: 50 000

d)

Nợ tk 421: 50 000, Có tk 111: 50 000

98.

Xuất hàng hóa gửi đi bán 65.000. Định khoản nghiệp vụ kinh tế trên. Đvt: 1.000đ Nợ tk ________ Có tk ________

a)

Nợ tk 157: 65 000, Có tk 156: 65 000

b)

Nợ tk 156: 65 000, Có tk 511: 65 000

c)

Nợ tk 632: 65 000, Có tk 156: 65 000

d)

Nợ tk 111: 65 000, Có tk 156: 65 000

99.

Doanh nghiệp chuyển khoản trả nợ cho người bán: 85.000. Định khoản nghiệp vụ kinh tế trên. Đvt: 1.000đ
Nợ tk ________ Có tk ________

a)

Nợ tk 331: 85 000, Có tk 112: 85 000

b)

Nợ tk 112: 85 000, Có tk 331: 85 000

c)

Nợ tk 111: 85 000, Có tk 331: 85 000

d)

Nợ tk 331: 85 000, Có tk 111: 85 000

100.

Tạm ứng cho nhân viên đi công tác bằng tiền mặt 10.000. Định khoản nghiệp vụ kinh tế trên. Đvt: 1.000

a)

Nợ tk 141: 10 000, Có tk 111: 10 000

b)

Nợ tk 111: 10 000, Có tk 141: 10 000

c)

Nợ tk 331: 10 000, Có tk 111: 10 000

d)

Nợ tk 141: 10 000, Có tk 112: 10 000