wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khái Niệm Tài Chính

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nửa sau thế kỷ XX, khái niệm tài chính được mở rộng bao gồm thêm yếu tố nào?

a)

Việc tạo lập và bố trí các quỹ tiền tệ

b)

Quản lý chi tiêu cá nhân

c)

Phân tích thị trường tài chính

d)

Đầu tư vào bất động sản

2.

Vấn đề cốt lõi của tài chính là gì?

a)

Quản lý các nguồn lực dồi dào theo thời gian và không gian nhất định

b)

Phân bổ các nguồn lực khan hiếm theo thời gian và không gian không nhất định

c)

Tăng trưởng các nguồn lực tài chính không giới hạn

d)

Sử dụng các nguồn lực tài chính cho mục đích cá nhân

3.

Theo định nghĩa tài chính, nguồn lực tài chính được phân bổ như thế nào?

a)

Theo thời gian và không gian nhất định

b)

Theo thời gian và không gian không nhất định

c)

Theo nhu cầu cá nhân

d)

Theo quy định của nhà nước

4.

Theo định nghĩa trong tài liệu, tài chính là gì?

a)

Một hệ thống các quan hệ phân phối giữa các chủ thể kinh tế thông qua việc thành lập và sử dụng các quỹ tiền tệ.

b)

Một hệ thống quản lý sản xuất hàng hóa trong doanh nghiệp.

c)

Một phương pháp đầu tư vào thị trường chứng khoán.

d)

Một loại hình dịch vụ ngân hàng trực tuyến.

5.

Việc thành lập và sử dụng các quỹ tiền tệ có vai trò gì trong hệ thống tài chính?

a)

Là phương tiện để thực hiện các quan hệ phân phối giữa các chủ thể kinh tế.

b)

Là cách duy nhất để đầu tư vào bất động sản.

c)

Là phương pháp quản lý nhân sự trong doanh nghiệp.

d)

Là hình thức tiết kiệm cá nhân.

6.

Các loại quan hệ tài chính chủ yếu bao gồm những loại nào sau đây?

a)

Tín dụng, bảo hiểm, ngân sách Nhà nước

b)

Thuế, đầu tư, tiết kiệm

c)

Tiền lương, trợ cấp, quỹ phúc lợi

d)

Giao dịch thương mại, xuất nhập khẩu, cổ phiếu

7.

Ngân sách Nhà nước thuộc loại quan hệ tài chính nào?

a)

Chủ yếu

b)

Phụ trợ

c)

Cá nhân

d)

Doanh nghiệp

8.

diagram
What is the value shown in the diagram above?

a)

8

b)

5

c)

3

d)

10

9.

Quan hệ tài chính phải là loại quan hệ nào dưới đây?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Quan hệ phân phối

c)

Quan hệ tiêu dùng

d)

Quan hệ trao đổi

10.

Một trong những đặc trưng của quan hệ tài chính là gì?

a)

Diễn ra dưới dạng vật chất

b)

Diễn ra dưới dạng giá trị

c)

Diễn ra dưới dạng dịch vụ

d)

Diễn ra dưới dạng sản phẩm

11.

Quan hệ tài chính có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không liên quan đến tiền tệ

b)

Không cần thành lập quỹ

c)

Có sự thành lập và sử dụng một quỹ tiền tệ

d)

Chỉ liên quan đến hàng hóa

12.

Theo nội dung trên, chức năng kiểm tra thuộc về lĩnh vực nào?

a)

Lĩnh vực tài chính

b)

Lĩnh vực giáo dục

c)

Lĩnh vực y tế

d)

Lĩnh vực nông nghiệp

13.

Chức năng phân phối nguồn tài chính có ý nghĩa gì trong quản lý tài chính?

a)

Giúp phân bổ các nguồn lực tài chính một cách hợp lý

b)

Giúp tăng sản lượng sản xuất

c)

Giúp giảm chi phí vận chuyển

d)

Giúp nâng cao chất lượng sản phẩm

14.

Chức năng huy động nguồn tài chính bao gồm hoạt động nào sau đây?

a)

Tính toán nhu cầu về vốn

b)

Quản lý nhân sự

c)

Phát triển sản phẩm mới

d)

Quảng cáo thương hiệu

15.

Tại sao việc lựa chọn công cụ tài chính thích hợp lại quan trọng trong huy động nguồn tài chính?

a)

Vì nó giúp tối ưu hóa nguồn vốn và giảm rủi ro tài chính

b)

Vì nó giúp tăng số lượng nhân viên

c)

Vì nó giúp mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm

d)

Vì nó giúp cải thiện chất lượng sản phẩm

16.

Chức năng huy động nguồn tài chính cần đáp ứng yêu cầu nào về thời gian?

a)

Đáp ứng kịp thời nhu cầu vốn.

b)

Đáp ứng nhu cầu nhân sự.

c)

Đáp ứng nhu cầu sản xuất.

d)

Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng.

17.

Yêu cầu về kinh tế của chức năng huy động nguồn tài chính là gì?

a)

Chi phí huy động vốn chấp nhận được và có tính cạnh tranh.

b)

Chi phí sản xuất thấp.

c)

Chi phí quảng cáo hợp lý.

d)

Chi phí vận chuyển tối ưu.

18.

Về pháp lý, chức năng huy động nguồn tài chính cần đảm bảo điều gì?

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Tuân thủ quy định nội bộ.

c)

Tuân thủ quy trình sản xuất.

d)

Tuân thủ quy tắc đạo đức.

19.

Tại sao chi phí huy động vốn cần có tính cạnh tranh trong chức năng huy động nguồn tài chính?

a)

Để giảm số lượng nhân viên trong tổ chức.

b)

Để tổ chức có thể thu hút nguồn vốn hiệu quả so với các đối thủ trên thị trường.

c)

Để giảm thời gian làm việc của nhân viên.

d)

Để tăng số lượng sản phẩm sản xuất ra.

20.

Chức năng phân phối nguồn tài chính quyết định điều gì?

a)

Sự ra đời và tồn tại của tài chính

b)

Sự phát triển của công nghệ

c)

Sự thay đổi của thị trường lao động

d)

Sự gia tăng dân số

21.

Việc phản ánh kế hoạch sử dụng nguồn tài chính nhằm mục đích gì?

a)

Đạt được mục tiêu trong tương lai do nguồn lực tài chính có hạn

b)

Tăng số lượng nhân viên trong doanh nghiệp

c)

Mở rộng quy mô sản xuất không giới hạn

d)

Giảm chi phí vận chuyển hàng hóa

22.

Chức năng kiểm tra của tài chính ra đời nhờ có chức năng nào sau đây?

a)

Chức năng phân phối

b)

Chức năng sản xuất

c)

Chức năng tiêu dùng

d)

Chức năng đầu tư

23.

Chức năng kiểm tra của tài chính bao gồm việc thu thập và đánh giá những bằng chứng liên quan đến quá trình nào?

a)

Quá trình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm

b)

Quá trình huy động và phân bổ các nguồn tài chính

c)

Quá trình đào tạo nhân sự

d)

Quá trình phát triển công nghệ

24.

Tính đúng đắn trong chức năng kiểm tra của tài chính đề cập đến điều gì?

a)

Việc sử dụng các quỹ tiền tệ có tiết kiệm, sinh lợi

b)

Việc tạo lập các quỹ tiền tệ có hợp pháp

c)

Việc sử dụng các quỹ tiền tệ có đạt được mục tiêu kế hoạch

d)

Việc phân phối lợi nhuận cho cổ đông

25.

Tính hiệu quả trong chức năng kiểm tra của tài chính được hiểu là gì?

a)

Việc sử dụng các quỹ tiền tệ có tiết kiệm, sinh lợi

b)

Việc tạo lập các quỹ tiền tệ có hợp pháp

c)

Việc sử dụng các quỹ tiền tệ có đạt được mục tiêu kế hoạch

d)

Việc kiểm tra chất lượng sản phẩm

26.

Kênh trực tiếp trong hệ thống tài chính là gì?

a)

Thị trường tài chính

b)

Trung gian tài chính

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Công ty bảo hiểm

27.

Các định chế tài chính trong hệ thống tài chính bao gồm những tổ chức nào sau đây?

a)

NHTM, NHTW, Công ty bảo hiểm, Công ty tài chính, Công ty chứng khoán

b)

NHTM, Công ty xây dựng, Công ty bảo hiểm, Công ty tài chính, Công ty chứng khoán

c)

NHTW, Công ty bảo hiểm, Công ty bất động sản, Công ty tài chính, Công ty chứng khoán

d)

NHTM, NHTW, Công ty bảo hiểm, Công ty xây dựng, Công ty chứng khoán

28.

Cơ sở hạ tầng tài chính là gì?

a)

Là những nền tảng để các doanh nghiệp, nhà đầu tư, cá nhân thực hiện giao dịch tài chính với các định chế tài chính trung gian và thị trường tài chính

b)

Là các quy định pháp luật về tài chính

c)

Là các sản phẩm tài chính như cổ phiếu và trái phiếu

d)

Là các hoạt động đầu tư của cá nhân và doanh nghiệp

29.

Cơ sở hạ tầng tài chính bao gồm thành phần nào sau đây?

a)

Hệ thống luật pháp

b)

Hệ thống giáo dục

c)

Hệ thống y tế

d)

Hệ thống giao thông