NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetshoahoc6
Total questions: 50
Worksheet time: 17mins
Name
Class
Date
1.
Tính chất nào dưới đây là tính chất chung của nhiên liệu?
a)
Nhẹ hơn nước.
b)
Tan trong nước.
c)
Cháy được.
d)
Là chất rắn.
2.
Loại nhiên liệu nào dưới đây là nhiên liệu rắn?
a)
Than đá.
b)
Dầu hỏa.
c)
Dầu diesel.
d)
Xăng.
3.
Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hoá thạch?
a)
Than đá.
b)
Dầu mỏ.
c)
Khí tự nhiên.
d)
Ethanol.
4.
Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện sản xuất điện. Lúc này, than đá được gọi là
a)
vật liệu.
b)
nhiên liệu.
c)
nguyên liệu.
d)
vật liệu hoặc nguyên liệu.
5.
Cho các nhiên liệu sau: dầu hỏa, gỗ, xăng, than đá, khí thiên nhiên, cồn, nến, gas. Số nhiên liệu tồn tại ở trạng thái lỏng (ở điều kiện thường) là
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
6.
Thế nào là nhiên liệu?
a)
Nhiên liệu là một số chất hoặc hỗn hợp chất được dùng làm nguyên liệu đầu vào cho các quá trình sản xuất hoặc chế tạo.
b)
Nhiên liệu là những chất được oxi hoá để cung cấp năng lượng cho hoạt động của cơ thể sống.
c)
Nhiên liệu là những vật liệu dùng trong quá trình xây dựng.
d)
Nhiên liệu là những chất cháy được để cung cấp năng lượng dạng nhiệt hoặc ánh sáng nhằm phục vụ mục đích sử dụng của con người.
7.
Các nhiên liệu thường được dùng trong đun nấu là:
a)
Khí đốt, than, gỗ.
b)
Bếp điện.
c)
Bếp hồng ngoại.
d)
Bếp từ.
8.
Đâu là nguồn năng lượng không thể tái tạo được?
a)
Năng lượng gió.
b)
Năng lượng mặt trời.
c)
Thủy điện.
d)
Than đá.
9.
Nhiên liệu nào sau đây không được chế biến từ dầu mỏ?
a)
Khí hoá lỏng.
b)
Xăng.
c)
Than.
d)
Dầu diesel.
10.
Nhiên liệu hoá thạch
a)
là nguồn nhiên liệu tái tạo.
b)
là đá chứa ít nhất 50% xác động và thực vật.
c)
chỉ bao gồm dầu mỏ, than đá.
d)
là nhiên liệu hình thành từ xác sinh vật bị chôn vùi và biến đổi hàng triệu năm trước.
11.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Gỗ vừa là ... để làm nhà, vừa là ... sản xuất giấy, vừa là ... để đun nấu".
a)
Vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu.
b)
Nguyên liệu, nhiên liệu.
c)
Vật liệu, nguyên liệu.
d)
Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu.
12.
Việc làm nào có thể bảo đảm an toàn khi sử dụng xăng?
a)
Vận chuyển xăng trong các thiết bị chuyên dụng.
b)
Để xăng gần nguồn nhiệt.
c)
Sử dụng điện thoại tại các trạm xăng.
d)
Lưu trữ xăng trong các chai nhựa để tiện sử dụng.
13.
Để sử dụng nhiên liệu tiết kiệm và hiệu quả, cần điều chỉnh lượng gas khi đun nấu
a)
Không thay đổi trong suốt quá trình sử dụng.
b)
phù hợp với nhu cầu sử dụng.
c)
luôn ở mức nhỏ nhất có thể.
d)
luôn ở mức lớn nhất có thể.
14.
Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?
a)
Tuỳ nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng gas.
b)
Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất.
c)
Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.
d)
Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide.
15.
Để củi dễ cháy khi đun nấu, người ta không dùng biện pháp nào sau đây?
a)
Phơi củi cho thật khô.
b)
Cung cấp đầy đủ oxygen cho quá trình cháy.
c)
Xếp củi chồng lên nhau, càng sít nhau càng tốt.
d)
Chẻ nhỏ củi.
16.
Loại nhiên liệu nào sau đây có năng suất tỏa nhiệt cao, dễ cháy hoàn toàn?
a)
Nhiên liệu lỏng.
b)
Nhiên liệu khí.
c)
Nhiên liệu rắn.
d)
Nhiên liệu hoá thạch.
17.
Hãy giải thích tại sao các chất khí dễ cháy hoàn toàn hơn các chất rắn và chất lỏng?
a)
Vì diện tích tiếp xúc của chất khí với không khí lớn hơn.
b)
Vì chất khí có nhiệt độ sôi thấp hơn chất rắn và chất lỏng.
c)
Vì chất khí nhẹ hơn chất rắn và chất lỏng.
d)
Vì chất khí có khối lượng riêng lớn hơn chất rắn và lỏng.
18.
Thế nào được gọi là an ninh năng lượng?
a)
An ninh năng lượng là việc đảm bảo năng lượng điện, đủ dùng.
b)
An ninh năng lượng là việc cung cấp đủ năng lượng bằng bất cứ cách nào.
c)
An ninh năng lượng là việc đảm bảo năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, đủ dùng, sạch và rẻ.
d)
An ninh năng lượng là việc đảm bảo năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau.
19.
Cá có thể sống được dưới nước vì trong nước có
a)
oxygen.
b)
hơi nước.
c)
nitrogen.
d)
carbon dioxide.
20.
Quá trình nào sau đây cần oxygen?
a)
Hô hấp.
b)
Quang hợp.
c)
Hoà tan.
d)
Nóng chảy.
21.
Oxygen hoá lỏng ở nhiệt độ
a)
-183 °C.
b)
183 °C.
c)
196 °C.
d)
-196 °C.
22.
Thành phần nào sau đây không được sinh ra từ quá trình đốt nhiên liệu hoá thạch?
a)
Carbon dioxide.
b)
Oxygen.
c)
Chất bụi.
d)
Nitrogen.
23.
Tính chất nào sau đây oxygen không có?
a)
Oxygen là chất khí không vị.
b)
Có mùi hắc khó chịu.
c)
Tan ít trong nước.
d)
Nặng hơn không khí.
24.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Khí oxygen không tan trong nước.
b)
Khí oxygen sinh ra trong quá trình hô hấp của cây xanh.
c)
Ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị.
d)
Cần cung cấp oxygen để dập tắt đám cháy.
25.
Khi đun bếp lò luôn phải khơi thoáng, quạt hoặc thổi mạnh để
a)
tăng thêm lượng oxygen.
b)
làm ngọn lửa nhỏ đi.
c)
thêm chất cháy.
d)
thêm nhiệt.
26.
Đưa tàn đóm vào bình đựng khí oxygen ta thấy hiện tượng như thế nào?
a)
Tàn đóm tắt.
b)
Tàn đóm bùng cháy.
c)
Tàn đóm bốc khói.
d)
Không hiện tượng.
27.
Trong các bệnh viện, bác sĩ thường cho những bệnh nhân bị hôn mê hay có vấn đề về đường hô hấp thở bằng khí oxygen. Ứng dụng đó dựa vào tính chất nào sau đây của oxygen?
a)
Oxygen duy trì sự cháy.
b)
Oxygen ít tan trong nước.
c)
Oxygen duy trì sự sống.
d)
Oxygen không phân cực.
28.
Tại sao bệnh nhân lại cần đến ống thở khi hô hấp không ổn định
a)
Cung cấp oxygen.
b)
Tăng nhiệt độ cơ thể.
c)
Lưu thông máu.
d)
Giảm đau.
29.
Nhà máy sản xuất rượu vang dùng quả nho để lên men. Vậy nho là
a)
vật liệu.
b)
nhiên liệu.
c)
nguyên liệu.
d)
khoáng sản.
30.
Nguyên liệu nào sau đây được sử dụng trong lò nung vôi?
a)
Đá vôi.
b)
Cát.
c)
Gạch.
d)
Đất sét.
31.
Nguyên liệu được sử dụng để sản xuất vôi sống, phấn viết bảng, tạc tượng,… là gì?
a)
Cát.
b)
Đá.
c)
Đất sét.
d)
Đá vôi.
32.
Nguyên liệu chính để sản xuất gạch là gì?
a)
Đá.
b)
Cát.
c)
Đá vôi.
d)
Đất sét.
33.
Sau khi lấy quặng ra khỏi mỏ cần thực hiện quá trình nào để thu được kim loại từ quặng?
a)
Bay hơi.
b)
Lắng gạn.
c)
Nấu chảy.
d)
Chế biến.
34.
Quặng bauxite dùng để sản xuất kim loại
a)
nhôm.
b)
sắt.
c)
đồng.
d)
bạc.
35.
Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?
a)
Gạch xây dựng.
b)
Đất sét.
c)
Xi măng.
d)
Ngói.
36.
Khi dùng gỗ để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là
a)
Vật liệu.
b)
Nguyên liệu.
c)
Nhiên liệu.
d)
Phế liệu.
37.
Nhà máy sản xuất đường ăn từ cây mía. Vậy cây mía là
a)
chất.
b)
nhiên liệu.
c)
nguyên liệu.
d)
khoáng sản.
38.
Khi dùng nước biển để sản xuất muối ăn, thì nước biển được gọi là
a)
vật liệu.
b)
nguyên liệu.
c)
nhiên liệu.
d)
phế liệu.
39.
Khi dùng đá vôi để sản xuất xi măng thì đá vôi được gọi là
a)
vật liệu.
b)
nhiên liệu.
c)
nguyên liệu.
d)
phế liệu.
40.
Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?
a)
Gạch xây dựng.
b)
Đất sét.
c)
Xi măng.
d)
Ngói.
41.
Dãy gồm các nguyên liệu trong tự nhiên?
a)
Đất, đá, nhựa.
b)
Đất, quặng, dầu mỏ.
c)
Đất, thủy tinh, dầu mỏ.
d)
Thủy tinh, gốm, gỗ.
42.
Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?
a)
Nông sản.
b)
Bông.
c)
Dầu thô.
d)
Gỗ.
43.
Cây trồng nào sau đây được coi là cây lương thực?
a)
Dừa.
b)
Mía.
c)
Lúa.
d)
Thốt nốt.
44.
Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?
a)
Lúa gạo.
b)
Ngô.
c)
Mía.
d)
Lúa mì.
45.
Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?
a)
Sắn.
b)
Ngô.
c)
Khoai lang.
d)
Đậu đen.
46.
Sản phẩm nào dưới đây chứa nhiều tinh bột?
a)
Gạo.
b)
Trứng.
c)
Rau xanh.
d)
Dầu ăn.
47.
Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?
a)
Vitamin.
b)
Carbohydrate (chất đường, bột).
c)
Lipit (chất béo).
d)
Protein (chất đạm).
48.
Ngô, khoai, gạo cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?
a)
Chất béo.
b)
Protein.
c)
Vitamin.
d)
Carbohydrate (chất đường, bột).
49.
Chất dinh dưỡng chính mà các loại cây lương thực cung cấp cho cơ thể là
a)
Carbohydrate.
b)
Protein(chất đạm).
c)
Lipid (chất béo).
d)
Vitamin.
50.
Loại thực phẩm nào sau đây chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?
a)
Gạo.
b)
Rau xanh.
c)
Thịt.
d)
Gạo và rau xanh.
Reset
