wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CSCTM_C9/cauhoide

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời đúng: Thành phần cơ bản của đồ gá kiểm tra gồm

a)

Cơ cấu định vị và cơ cấu kẹo chặt của chi tiết.

b)

Cơ cấu đo, các chi tiết phụ và vỏ đồ gá

c)

Vỏ đồ gá, cơ cấu định vị, cơ cấu kẹp chặt chi tiết và cơ cấu so dao

d)

Phương án A và B

2.

Thành phần cơ bản của đồ gá lắp ráp gồm

a)

Vỏ đồ gá, cơ cấu định vị và cơ cấu kẹp chặt chi tiết

b)

Vỏ đồ gá, cơ cấu định vị, cơ cấu kẹp chặt chi tiết và các cơ cấu phụ

c)

Vỏ đồ gá, cơ cấu định vị, cơ cấu kẹp chặt chi tiết và cơ cấu đo

d)

Phương án B

3.

Chọn câu trả lời đúng: Sản phẩm kiểm tra (chi tiết kiểm tra) được đánh giá theo các tiêu chí nào sau đây:

a)

Đạt yêu cầu và phế phẩm theo giới hạn dưới của dung sai

b)

Đạt yêu cầu và phế phảm theo giới hạn trên của dung sai

c)

Đạt yêu cầu

d)

Đạt yêu cầu, phế phẩm theo giới hạn dưới của dung sai, phế phảm theo giới hạn trên của dung sai

4.

Chọn câu trả lời đúng: Sai số đo tổng cộng gồm những thành phần

a)

Sai số chuẩn và sai số kẹp chặt khi đo

b)

Sai số điều chỉnh đồ gá và sai số do đồ gá bị mòn

c)

Sai số do nhiệt độ thay đổi khi đo

d)

Cả 3 phương án trên.

5.

Chọn câu trả lời đúng: Đồ gá lắp ráp được phân loại gồm

a)

Đồ gá lắp ráp vạn năng

b)

Đồ gá lắp ráp chuyên dùng

c)

Đồ gá lắp ráp vạn năng và đồ gá lắp ráp chuyên dùng

d)

Không có phương án nào

6.

Chọn câu trả lời đúng: Các cơ cấu phụ điển hình trong đồ gá kiểm tra gồm

a)

Cơ cấu đòn bẩy, cơ cấu lò xo lá, cơ cấu chốt trung gian và cơ cấu thanh truyền

b)

Cơ cấu đòn bẩy, cơ cấu chốt trung gian và cơ cấu thanh truyền

c)

Cơ cấu đòn bẩy, cơ cấu đòn bẩy và lò xo lá, cơ cấu chốt trung gian và cơ cấu thanh truyền

d)

Cả 2 phương án A và B

7.

Chọn câu trả lời đúng: Yêu cầu đối với cơ cấu kẹp chặt của đồ gá kiểm tra

a)

Dùng để giữ cho chi tiết không bị xê dịch khi kiểm tra

b)

Dùng để giữ cho chi tiết không bị xê dịch khi kiểm tra và lực kẹp chặt phải rất nhỏ, ổn định, không gây ra biến dạng cho chi tiết

c)

Dùng để giữ cho chi tiết không bị xê dịch khi kiểm tra và lực kẹp chặt phải ổn định

d)

Lực kẹp chặt phải rất nhỏ và không gây ra biến dạng cho chi tiết

8.

Chọn câu trả lời đúng: Sai số đo khi chi tiết được định vị trên khối V được tính theo công thức sau

a)

b)

c)

d)

9.

Chọn câu trả lời sai: Công dụng của đồ gá lắp ráp chuyên dùng

a)

Dùng để kẹp chặt chi tiết (hoặc bộ phận) cơ sở khi lắp ráp

b)

Dùng để gá đặt chính xác đối tượng lắp ráp

c)

Nâng cao năng suất lao động trong quá trình lắp ráp

d)

Thường được dùng trong sản xuất đơn chiếc

10.

Hãy cho biết công dụng của cơ cấu phụ của đồ gá kiểm tra trong sơ đồ sau

a)

Trường hợp dụng cụ đo cần được đặt ở nơi thuận tiện để tránh bị va chạm gây hỏng hóc

b)

Trường hợp cần thay đổi chiều dịch chuyển thẳng và tỷ số truyền của thông số kiểm tra

c)

Trường hợp cơ cấu đo không thuận lợi cho việc gá và tháo chi tiết

d)

Cả 3 phương án A, B và C

11.

Hãy cho biết công dụng của cơ cấu phụ của đồ gá kiểm tra trong sơ đồ sau

a)

Trường hợp dụng cụ đo cần được đặt ở nơi thuận tiện để tránh bị va chạm gây hỏng hóc

b)

Trường hợp cần thay đổi chiều dịch chuyển thẳng và tỷ số truyền của thông số kiểm tra

c)

Trường hợp cơ cấu đo không thuận lợi cho việc gá và tháo chi tiết

d)

Cả 2 phương án A và B

12.

Hãy cho biết công dụng của cơ cấu phụ của đồ gá kiểm tra trong sơ đồ sau

a)

Trường hợp dụng cụ đo cần được đặt ở nơi thuận tiện để tránh bị va chạm gây hỏng hóc

b)

Trường hợp cần thay đổi chiều dịch chuyển thẳng và tỷ số truyền của thông số kiểm tra

c)

Trường hợp cơ cấu đo không thuận lợi cho việc gá và tháo chi tiết

d)

Không có phương án nào

13.

Hãy cho biết sơ đồ đo như hình vẽ dùng để đo

a)

Độ tròn của chi tiết

b)

Độ trụ của chi tiết

c)

Độ ôvan của chi tiết

d)

Độ phân cạnh của chi tiết

14.

Chọn câu trả lời đúng: ưu điểm của khối V với các con lăn như hình sau

a)

Khối V lâu mòn sẽ nâng cao độ chính xác khi đo

b)

Giảm diện tích tiếp xúc giữa chi tiết và bề mặt định vị

c)

Tăng diện tích tiếp xúc giữa chi tiết và bề mặt định vị

d)

Cả phương án A và C

15.

Chọn câu trả lời đúng: Loại đồ gá kiểm tra theo sơ đồ sau

a)

Đồ gá kiểm tra 1 thông số

b)

Đồ gá kiểm tra 2 thông số

c)

Đồ gá kiểm tra 3 thông số

d)

Không có phương án nào

16.

Hãy cho biết công dụng của đồ gá kiểm tra theo sơ đồ sau

a)

Kiểm tra độ đảo mặt đầu

b)

Kiểm tra độ đảo hướng kính

c)

Kiểm tra độ đồng tâm giữa các mặt trụ

d)

Cả phương án A và B

17.

Trên hình vẽ đồ gá nào là đồ gá lắp ráp 1 vị trí

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Cả hình a và hình b

d)

Không có hình nào

18.

Trên hình vẽ đồ gá nào là đồ gá lắp ráp quay

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Cả hình a và hình b

d)

Không có hình nào

19.

Chọn câu trả lời đúng: Công dụng của đồ gá lắp ráp trong hình vẽ sau

a)

Trường hợp cần quay các chi tiết hình trụ hình trụ trong quá trình lắp ráp

b)

Trường hợp cần cố định các chi tiết hình trụ hình trụ trong quá trình lắp ráp

c)

Cả trường hợp trượt đối tượng lắp sang vị trí khác

d)

Không có trường hợp nào

20.

Chọn câu trả lời đúng: Công dụng của đồ gá lắp ráp trong hình vẽ sau

a)

Trường hợp cần lật các chi tiết trong quá trình lắp ráp

b)

Trường hợp cần cố định các chi tiết trong quá trình lắp ráp

c)

Trường hợp cần di chuyển đối tượng lắp đến những vị trí khác

d)

Cả 2 trường hợp A và C