wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP LÝ SINH 11.2025

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Phân biệt giữa đại lượng vô hướng và đại lượng vectơ?

a)

Khối lượng, vận tốc, nhiệt độ, điện tích là các đại lượng vô hướng

b)

Gia tốc, lực, cảm ứng từ, hiệu điện thế là các đại lượng có hướng

c)

Nhiệt độ, điện tích, áp suất, năng lượng là các đại lượng vô hướng

d)

Gia tốc, lực, cường độ điện trường, áp suất là các đại lượng có hướng

2.

Phân biệt giữa đại lượng vô hướng và đại lượng vectơ?

a)

Công, áp suất, vận tốc, thời gian là các đại lượng vô hướng

b)

Hiệu điện thế, áp suất, công, cường độ điện trường là các đại lượng vô hướng

c)

Gia tốc, cảm ứng từ, thời gian, hiệu điện thế là các đại lượng vectơ

d)

Vận tốc, gia tốc, cảm ứng từ, cường độ điện trường là các đại lượng vectơ

3.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì:

a)

Vật dừng lại ngay

b)

Vật đổi hướng chuyển động

c)

Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại

d)

Vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s

4.

Chọn câu đúng:

a)

Nếu không chịu lực nào tác dụng thì mọi vật phải dừng yên.

b)

Khi không còn lực nào tác dụng lên vật nữa, thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.

c)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

d)

Khi thay vận tốc của vật thì chắc chắn là đã có lực tác dụng lên vật.

5.

Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định xuyên qua vật. Tốc độ dài của một điểm xác định không nằm trên trục quay có độ lớn:

a)

Giảm theo thời gian

b)

Không thay đổi

c)

Tăng theo thời gian

d)

Tăng tỷ lệ thuận với thời gian

6.

Khi vật rắn quay quanh một trục cố định, các điểm trên vật (không nằm trên trục quay):

a)

Có cùng vận tốc dài và vận tốc góc

b)

Có cùng vận tốc góc và gia tốc góc

c)

Có cùng gia tốc góc và vận tốc dài

d)

Có cùng góc quay và vận tốc dài

7.

Đại lượng trong chuyển động quay của vật rắn đóng vai trò tương tự như lực trong chuyển động của chất điểm là:

a)

Moment quán tính

b)

Vật tốc góc

c)

Moment lực

d)

Gia tốc góc

8.

Moment quán tính của vật rắn đối với một trục quay là một đại lượng?

a)

Có giá trị đại số phụ thuộc vào góc quay của vật

b)

Đặc trưng cho mức quán tính của vật

c)

Đặc trưng cho sự quay nhanh chậm của vật

d)

Luôn có giá trị dương, không phụ thuộc vào vị trí trục quay

9.

Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cái kéo

b)

Cái kim

c)

Cái cưa

d)

Cái mở nắp chai

10.

Muốn lực nâng vật……… trọng lượng của vật thì phải làm cho khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác động của lực nâng……khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của trọng lượng vật.

a)

Nhỏ hơn, lớn hơn

b)

Nhỏ hơn, nhỏ hơn

c)

Lớn hơn, lớn hơn

d)

Lớn hơn, nhỏ hơn

11.

Đòn bẩy loại III có đặc điểm:

a)

Làm tăng cánh tay đòn lực cản

b)

Làm tăng lực cản

c)

Làm giảm lực phát động

d)

Làm tăng cánh tay đòn lực phát động

12.

Chọn câu Đúng nhất. Để nâng một vật nặng lên người ta thường sử dụng đòn bẩy loại:

a)

Loại I

b)

Loại III

c)

Loại I và II

d)

Loại II và III

13.

Khi ta đứng trên đầu mũi bàn chân thì trọng lượng cơ thể là lực cản và lực của cơ dép và cơ chân đối là lực phát động. Điều kiện để giữ được thăng bằng khi đứng trên đầu mũi bàn chân?

a)

Lực cản và lực phát động cùng chiều và cùng độ lớn

b)

Lực cản và lực phát động ngược chiều và cùng độ lớn

c)

Moment lực cản và moment lực phát động ngược chiều và cùng độ lớn

d)

Moment lực cản và moment lực phát động cùng chiều và cùng độ lớn

14.

Trong cơ thể, đòn bẩy loại I có chức năng làm đối chiều tác động của lực là do có tính chất nào sau đây?

a)

Có lực phát động và lực cản ngược chiều nhau

b)

Có cánh tay đòn lực cản và cánh tay đòn lực phát động ngược chiều nhau

c)

Có điểm đặt của lực phát động nằm giữa điểm tựa và điểm đặt lực cản

d)

Có điểm đặt của lực cản nằm giữa điểm tựa và điểm đặt của lực phát động

15.

Người ta ứng dụng đòn bẩy loại I để nâng một vật nặng lên là do đòn bẩy loại này:

a)

Làm tăng lực phát động và làm giảm cánh tay đòn của lực cản

b)

Làm giảm lực cản và làm tăng cánh tay đòn của lực phát động

c)

Làm giảm lực cản và làm tăng lực phát động

d)

Làm tăng cánh tay đòn lực phát động và giảm cánh tay đòn lực cản

16.

Khi ta đứng trên đầu mũi bàn chân thì trọng lượng cơ thể là lực cản, lực của cơ dép và cơ chân đối là lực phát động. Nếu ta muốn nâng người lên cao hơn nữa khi đứng trên đầu mũi bàn chân thì ta cần:

a)

Giảm lực cản

b)

Giảm cánh tay đòn lực cản

c)

Tăng lực phát động

d)

Tăng cánh tay đòn lực phát động

17.

Trong cơ thể, đòn bẩy loại III có ưu điểm:

a)

Làm tăng lực phát động

b)

Làm giảm lực phát động

c)

Làm tăng vận tốc

d)

Làm giảm vận tốc

18.

Trong cơ thể, đòn bẩy loại II có ưu điểm:

a)

Làm tăng lực phát động

b)

Làm giảm lực phát động

c)

Làm tăng lực cản

d)

Làm giảm vận tốc

19.

Một lực F không đổi liên tục kéo một vật chuyển động với vận tốc v theo hướng của F. Công suất của lực F là:

a)

Fvt

b)

Fv

c)

Ft

d)

Fv²

20.

Tươi nặng hơn Tốt nhưng đi bộ lên cùng một cầu thang với khoảng thời gian như nhau. So sánh công và công suất do 2 người thực hiện khi đi đó?

a)

Công của Tươi nhỏ hơn của Tốt và công suất của Tươi lớn hơn của Tốt

b)

Công của Tươi nhỏ hơn của Tốt và công suất của Tươi bằng của Tốt

c)

Công của Tươi bằng của Tốt và công suất của Tươi bằng của Tốt

d)

Công của Tươi lớn hơn của Tốt và công suất của Tươi lớn hơn của Tốt

21.

Tèo nặng 60kg đi bộ từ tầng 1 với vận tốc ban đầu là 7,2 km/h đến tầng 3 thì dừng lại. Độ biến thiên cơ năng của Tèo là bao nhiêu? (cho độ cao của mỗi tầng là 4 m và g = 10 m/s²)

a)

4680J

b)

4800J

c)

4920J

d)

5240J

22.

Một vận động viên nặng 65 kg nhảy với vận tốc ban đầu v₀ = 2 m/s từ cầu nhảy ở độ cao 10 m xuống nước theo hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g = 10 m/s², sau khi chạm nước người đó chuyển động thêm một độ dời 3 m trong nước theo phương thẳng đứng thì dừng. Độ biến thiên cơ năng của người đó là:

a)

-8580 J

b)

-7850 J

c)

-5850 J

d)

-6850 J

23.

Chọn phát biểu Sai về sóng âm:

a)

Là những sóng cơ biến đổi nhỏ mà thính giác ta có thể nhận biết được.

b)

Có thể truyền trong môi trường rắn, lỏng và khí.

c)

Có tần số f: 20-20.000 Khz.

d)

Có thể phản xạ, khúc xạ, nhiều xa, hấp thụ như tia sáng.

24.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là Sai?

a)

Biên độ dao động của sóng âm càng lớn thì âm càng cao.

b)

Sóng âm là một sóng cơ.

c)

Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào bản chất của môi trường truyền âm.

d)

Sóng âm không truyền được trong chân không.

25.

Đặc của âm là một đặc trưng sinh lý gắn liền:

a)

Tần số

b)

Độ to

c)

Cường độ

d)

Âm sắc

26.

Cảm giác về âm phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây:

a)

Nguồn âm và môi trường truyền âm

b)

Nguồn âm và tai người nghe

c)

Môi trường truyền âm và tai người nghe

d)

Tai người nghe và thần kinh thính giác

27.

Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng:

a)

Làm tăng độ cao và độ to của âm

b)

Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định

c)

Khuếch đại và tạo ra âm sắc cho đàn

d)

Tránh được tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo

28.

28. Hộp cộng hưởng có tác dụng là gì?

a)

Làm tăng tần số của âm

b)

Làm giảm cường độ của âm

c)

Làm tăng cường độ của âm

d)

Làm giảm độ cao của âm

29.

Biết cường độ âm chuẩn là I₀ = 10⁻¹² W/m² và độ to của một tiếng ồn là 70 dB. Cường độ của tiếng ồn theo đơn vị W/m² là:

a)

10⁻⁷

b)

7.10⁻⁵

c)

5.10⁻⁷

d)

10⁻⁵

30.

Trong môi trường truyền âm, tại hai điểm A và B có mức cường độ âm lần lượt là 90 dB và 40 dB với cùng cường độ âm chuẩn. Cường độ âm tại A lớn gấp bao nhiêu lần so với cường độ âm tại B?

a)

2,25 lần.

b)

3600 lần.

c)

1000 lần.

d)

100000 lần.

31.

Hiệu ứng Doppler gây ra hiện tượng nào sau đây:

a)

Thay đổi cường độ của âm khi nguồn âm chuyển động so với người nghe

b)

Thay đổi độ cao của âm khi nguồn âm chuyển động so với người nghe

c)

Thay đổi âm sắc của âm khi nguồn âm chuyển động lại gần người nghe

d)

Thay đổi cả độ cao và cường độ âm khi nguồn âm chuyển động

32.

Hiệu ứng Doppler có thể ứng dụng để đo vận tốc. Để đo vận tốc ở tố người ta dùng sóng điện từ, còn để đo vận tốc dòng máu chạy người ta dùng sóng siêu âm. Lý do dùng 2 loại sóng khác nhau là do:

a)

Vận tốc truyền sóng khác nhau.

b)

Tần số truyền sóng khác nhau.

c)

Môi trường truyền sóng khác nhau.

d)

Khoảng cách truyền sóng khác nhau.

33.

Gọi f và λ là tần số và bước sóng nguồn âm, f’ và λ’ là tần số và bước sóng mà máy thu nhận được từ nguồn âm đó. Chọn câu đúng:

a)

Nguồn đi tới máy thu thì f’ > f.

b)

Nguồn đi tới máy thu thì λ’ > λ.

c)

Nguồn ra xa máy thu thì f’ > f.

d)

Nguồn ra xa máy thu thì λ’ < λ.

34.

Phát biểu nào sau đây là cơ sở của siêu âm Doppler:

a)

Sự chuyển động của các tế bào, mô gây ra sự thay đổi về tần số của sóng âm phản hồi lại. Máy vi tính sẽ thu thập và xử lý những sóng âm này để tính ra vận tốc dòng chảy.

b)

Các dụng cụ chấm tín hiệu biểu thị cường độ của sóng hồi âm nhận được, cường độ càng cao thì chấm tín hiệu càng sáng, cường độ càng thấp thì chấm tín hiệu càng tối.

c)

Vị trí của chấm tín hiệu trên màn hình biểu thị vị trí tương đối của mặt phản cách mà sóng hồi âm dội về từ đó so với đầu dò

d)

Hình ảnh siêu âm là tập hợp của vô số chấm tín hiệu được tạo thành từ vô số tia hồi âm quay ngược trở về đầu dò tạo nên hình ảnh giải phẫu của các cơ quan trong cơ thể.

35.

Các bộ phận nào sau đây là thuộc về máy siêu âm:

a)

Bộ phận phát và tiếp nhận sóng siêu âm; bộ phận ghi do quang điện; bộ phận hiển thị hình ảnh.

b)

Bộ phận ghi do quang điện; bộ phận hiển thị hình ảnh; bộ phận lưu trữ hình ảnh.

c)

Bộ phận phát, tiếp nhận và xử lý sóng điện từ; bộ phận phát và tiếp nhận sóng siêu âm; bộ phận liên thị hình ảnh.

d)

Bộ phận phát và tiếp nhận sóng siêu âm; bộ phận tán sắc; bộ phận hiển thị hình ảnh.

36.

36. Phát biểu nào sau đây chỉ phương pháp truyền qua của siêu âm:

a)

Các sóng phản xạ được biểu thị bằng các điểm sáng trên màn hình.

b)

Đo chùm siêu âm ló ra qua mô, căn cứ vào mức độ hấp thu của vật chất biết được mật độ, kích thước của mô

c)

Phát xung siêu âm tới các mô, cơ quan, cơ thể và thu xung phản xạ tạo hình ảnh

d)

Dựa vào đặc điểm của xung phản xạ và thời gian phản xạ để chẩn đoán bệnh.

37.

Người ta phân biệt siêu âm Doppler liên tục và siêu âm Doppler xung là do:

a)

Tần số thu phát sóng khác nhau

b)

Vận tốc thu phát sóng khác nhau

c)

Đầu dò thu phát sóng khác nhau                   

d)

Chế độ thu phát sóng khác nhau

38.

Sóng siêu âm được sử dụng để hóa lỏng các mô mỡ trong cơ thể là do chúng có tác động nào sau đây?

a)

Làm hòa tan các chất vào nhau

b)

Làm tăng nhiệt độ môi trường

c)

Làm thay đổi kích thước lỗ hổng

d)

Làm thay đổi tốc độ chuyển hóa vật chất

39.

Ta có thể nhận ra tiếng nói của người quen là do:

a)

Cao độ của âm

b)

Cách phát âm

c)

Các họa âm

d)

Cường độ âm

40.

Một máy đo độ sâu của biển dựa vào nguyên lý phản xạ sóng siêu âm, sau khi phát sóng siêu âm được 0,8s thì nhận được tín hiệu siêu âm phản xạ lại. Biết tốc độ truyền âm trong nước là 1400m/s. Độ sâu của biển tại nơi đó là:

a)

560m.

b)

875m.

c)

1120m.

d)

1550m.

41.

Tại con người có thể nghe được những âm có độ to trong khoảng nào?

a)

Từ 1 dB đến 120 dB

b)

Từ 1 dB đến 130 dB

c)

Từ 0 dB đến 120 dB

d)

Từ 0 dB đến 130 dB

42.

Nếu âm phát ra khi gõ vào vùng phổi của một người đạt tần số cao, âm sắc phong phú, cường độ lớn, thời gian dư âm dài ta kết luận:

a)

Người đó có da dày bị bệnh.

b)

Người đó có màng phổi bị tràn dịch.

c)

Người đó có phổi bình thường.

d)

Người đó có phổi bị vôi hóa.

43.

Sóng siêu âm được sử dụng để phá huỷ các tổ chức trong cơ thể như sỏi thận là do chúng có tác động nào sau đây?

a)

Làm hòa tan các chất vào nhau

b)

Làm dao động về áp suất

c)

Làm tăng nhiệt độ môi trường

d)

Làm tăng tính thấm thấu của màng tế bào

44.

Sóng siêu âm có thể tạo ra hình ảnh cơ thể là do chúng có tính chất nào sau đây?

a)

Hấp thu và phản xạ

b)

Phản xạ và Doppler

c)

Doppler và truyền qua

d)

Truyền qua và hấp thu

45.

Có bao nhiêu loại điện thế sinh vật cơ bản:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

46.

Trong thí nghiệm phát hiện điện thế nghỉ, dòng điện được quan sát thấy khi đặt 2 điện cực ở:

a)

Hai điểm khác nhau ngoài màng tế bào thần kinh

b)

Hai điểm khác nhau trong màng tế bào thần kinh

c)

Hai điểm khác nhau trong và ngoài màng tế bào thần kinh

d)

Hai điểm cách xa nhau trên màng tế bào thần kinh

47.

Quá trình hình thành của một điện thế hoạt động khi màng tế bào bị kích thích được chia làm mấy giai đoạn:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Đặc điểm nào sau đây của điện thế hoạt động có ý nghĩa đặc biệt trong việc dẫn truyền thông tin:

a)

Màng trong màng tế bào tích điện dương so với mặt ngoài

b)

Xuất hiện trong thời gian ngắn và chia làm 4 giai đoạn

c)

Có khả năng lan truyền

d)

Hình dạng và biên độ được giữ nguyên trong quá trình lan truyền

49.

Chọn đáp án Đúng về Bơm Kali- Natri:

a)

Bơm các ion K+ ra ngoài tế bào và bơm các ion Na+ từ ngoài tế bào vào trong

b)

Bơm các ion Na+ ra ngoài tế bào và bơm các ion K+ từ ngoài tế bào vào trong

c)

Bơm các ion Na+ và các ion K+ từ trong tế bào ra ngoài tế bào

d)

Bơm các ion Na+ và các ion K+ từ ngoài tế bào vào trong tế bào

50.

Chọn đáp án Đúng về điện thế sinh vật:

a)

Điện thế phát động trong đầu dây thần kinh là các tín hiệu truyền năng lượng.

b)

Khi có kích thích bên ngoài gây ra điện thế phát động ở màng tế bào cảm nhận.

c)

Khi có kích thích bên ngoài gây ra điện thế nghỉ ở màng tế bào cảm nhận.

d)

Khi có kích thích bên ngoài gây ra điện thế tổn thương ở màng tế bào cảm nhận.

51.

Chọn đáp án Đúng nhất về các linh kiện dùng để khuếch đại tín hiệu điện sinh vật:

a)

Điện điện tử 3 cực; Mạch vi điện tử; Bộ ghi quang học

b)

Transistor; Bộ ghi quang học; Bộ ghi cơ học

c)

Transistor; Đèn điện tử 3 cực; Mạch vi điện tử

d)

Transistor; Mạch vi điện tử; Bộ ghi cơ học

52.

Khi nghiên cứu kích thích thần kinh - cơ, ngưỡng thời gian C được định nghĩa là khoảng thời gian ngắn nhất mà xung điện phải kéo dài để có thể gây nên hưng phấn trên tế bào. Ở động vật có xương sống, C bằng:

a)

Vài giây

b)

Vài mili giây (ms)

c)

Vài micro giây (μs)

d)

Vài phần trăm giây

53.

Chọn đáp án Sai về đặc điểm của điện thế hoạt động:

a)

Mặt trong màng tế bào tích điện âm so với mặt ngoài

b)

Xuất hiện trong thời gian ngắn và biến đổi nhanh theo 4 giai đoạn

c)

Có khả năng lan truyền dọc theo sợi thần kinh

d)

Hình dạng và biên độ giữ nguyên trong quá trình lan truyền

54.

Hai kích thích dưới ngưỡng có thể gây nên trạng thái hưng phấn của tế bào khi:

a)

2 kích thích dưới ngưỡng cùng tác dụng vào 2 vị trí của tế bào cách nhau 1 khoảng thời gian đủ ngắn

b)

2 kích thích dưới ngưỡng cùng tác dụng vào 2 vị trí của tế bào cách nhau 1 khoảng thời gian đủ dài

c)

2 kích thích dưới ngưỡng cùng tác dụng vào 1 vị trí của tế bào cách nhau 1 khoảng thời gian đủ ngắn

d)

2 kích thích dưới ngưỡng cùng tác dụng vào 1 vị trí của tế bào cách nhau 1 khoảng thời gian đủ dài

55.

Các loại điện thế sinh vật cơ bản là:

a)

Điện thế nghỉ, Điện thế hoạt động, Điện thế tim

b)

Điện thế nghỉ, Điện thế cơ, Điện thế não

c)

Điện thế tim, Điện thế não, Điện thế cơ

d)

Điện thế nghỉ, Điện thế hoạt động, Điện thế tổn thương

56.

Thứ tự hoạt động của các kênh ion trong phát sinh điện thế hoạt động:

a)

Kênh Na mở, Kênh Kali mở, Kênh Kali đóng, Kênh Na đóng

b)

Kênh Na mở, Kênh Kali mở, Kênh Na đóng, Kênh Kali đóng

c)

Kênh Na mở, Kênh Na đóng, Kênh Kali mở, Kênh Kali đóng

d)

Kênh Kali mở, Kênh Na mở, Kênh Kali đóng, Kênh Na đóng

57.

Chọn đáp án Sai. Khi kích thích lên sợi thần kinh người ta quan sát thấy:

a)

Chỉ những kích thích đạt ngưỡng khử cực màng tế bào mới dẫn đến việc hình thành điện thế hoạt động

b)

Trong thời gian phát triển điện thế hoạt động, màng tế bào không đáp ứng với những kích thích mới

c)

Mọi kích thích mạnh đều dẫn đến việc hình thành xung thần kinh

d)

Thuộc tính trơ của màng tế bào đảm bảo cho việc truyền xung thần kinh theo một chiều nhất định

58.

Chọn đáp án Đúng về đặc điểm xung thần kinh:

a)

Lan truyền dọc sợi thần kinh và Biên độ của xung thần kinh giảm đi trong quá trình lan truyền

b)

Lan truyền dọc sợi thần kinh và Biên độ của xung thần kinh không đổi trong quá trình lan truyền

c)

Lan truyền dọc sợi thần kinh và Biên độ của xung thần kinh tăng lên trong quá trình lan truyền

d)

Lan truyền dọc sợi thần kinh và Biên độ của xung thần kinh thay đổi trong quá trình lan truyền

59.

đặc điểm của điện thế nghỉ:

a)

Trong âm, ngoài dương, biến đổi chậm theo thời gian

b)

Trong dương, ngoài âm, không biến đổi theo thời gian

c)

Trong âm, ngoài dương, không biến đổi theo thời gian

d)

Trong dương, ngoài âm, biến đổi chậm theo thời gian

60.

Thứ tự các giai đoạn phát triển của một điện thế hoạt động như sau:

a)

Khử cực, phân cực lại, quá phân cực, phân cực lại

b)

Phân cực lại, quá phân cực, khử cực, quá khử cực

c)

Khử cực, quá khử cực, phân cực lại, quá phân cực

d)

Phân cực lại, khử cực, quá khử cực, quá phân cực