wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ học lý thuyết — Liên kết và lực (trích đề luyện tập)

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Phần lực liên kết ngàm phẳng hình vẽ: chọn phương án đúng ứng với hình ký hiệu a, b, c, d.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

2.

Vật được gọi là cân bằng khi:

a)

Vật có vị trí không thay đổi trong hệ quy chiếu quán tính.

b)

Vật đứng yên so với vật khác.

c)

Vật chuyển động đều so với vật khác.

d)

Cả ba câu trên đều đúng.

3.

Phần lực liên kết ổ trụ ngắn hình vẽ: chọn phương án đúng ứng với hình ký hiệu a, b, c, d.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

4.

Hình vẽ có F và F' là:

a)

Hai lực cân bằng.

b)

Hệ lực cân bằng.

c)

Lực tác dụng và phản lực tác dụng.

d)

Hai lực tương đương.

5.

Phần lực liên kết gối cố định hình vẽ: chọn phương án đúng ứng với hình ký hiệu a, b, c, d.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

6.

Áp lực là:

a)

Hợp lực của hệ lực hoạt động.

b)

Lực do vật chịu liên kết tác dụng lên vật gây liên kết.

c)

Hợp lực của hệ lực tác dụng lên vật gây liên kết.

d)

Là lực hoạt động.

7.

Mômen đại số của ngẫu lực (m được tính):

a)

m=Fdm=-F\cdot d

b)

m=Fdm=F\cdot d

c)

m=±Fdm=\pm F\cdot d

d)

m=±Fd2m=\pm \dfrac{F\cdot d}{2}

8.

Đối tượng nghiên cứu của cơ học lý thuyết là:

a)

Vật khảo sát.

b)

Vật răn tuyệt đối.

c)

Vật thực.

d)

Vật thể đàn hồi.

9.

Phần lực liên kết gối cầu hình vẽ: chọn phương án đúng ứng với hình ký hiệu a, b, c, d.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

10.

Phần lực liên kết cối (ổ trụ ngắn có mặt chặn) hình vẽ: chọn phương án đúng ứng với hình ký hiệu a, b, c, d.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

11.

Phần lực liên kết ổ trục dài AB có trung điểm C hình vẽ: chọn phương án đúng ứng với hình ký hiệu a, b, c, d.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

12.

Phần lực liên kết gối di động hình vẽ: chọn phương án đúng ứng với hình ký hiệu a, b, c, d.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

13.

Phần lực liên kết thanh 1 và 2 (bỏ qua trọng lượng bản thân của thanh) hình vẽ: chọn phương án đúng ứng với hình ký hiệu a, b, c.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

14.

Phản lực liên kết đặc trưng bởi các yếu tố: 1. Lực đặc trưng cho tác dụng giữa các vật có liên kết. 2. Lực đặt tại chỗ tiếp xúc hình học giữa các vật. 3. Lực do vật gây liên kết tác dụng lên vật chịu liên kết. Chọn phương án đúng.

a)

1

b)

2

c)

1,2,3

d)

3

15.

Phản lực liên kết bản lề cối theo hình vẽ. Chọn phương án đúng.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

16.

Hình vẽ có M chính là:

a)

Véc tơ mô men của ngẫu lực (F , F·)

b)

Véc tơ mô men của F đối với điểm O

c)

Véc tơ mô men của F· đối với điểm O

d)

Cả 3 đều đúng

17.

Tác dụng của lực lên vật thể được xác định bởi

a)

Trị số, mô đun

b)

Hướng và điểm đặt của lực

c)

Trị số và điểm đặt của lực

d)

Trị số, hướng và điểm đặt của lực

18.

Trong cơ học người ta lấy đơn vị của lực là

a)

N (Niutơn) hoặc kG (kilogam lực)

b)

Pascal

c)

Nm

d)

N (Niutơn)

19.

Trên hình vẽ, đường thẳng DE mà trên đó đặt lực gọi là:

a)

Đường tác dụng của lực

b)

Đường tác dụng của vật thể

c)

Đường chuyển động của vật thể

d)

Trục đối xứng vật thể

20.

Trong cơ lý thuyết, định nghĩa hệ lực là:

a)

Tập hợp các lực tác dụng lên một vật rắn nào đó

b)

Hệ gồm hai lực

c)

Tập hợp các lực tác dụng lên một hệ vật nào đó

d)

Hệ gồm nhiều lực

21.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Hợp lực là lực mà nó có thể thay thế cho cả một hệ lực tác dụng lên vật thể

b)

Hợp lực là hợp của hai lực

c)

Hợp lực là hợp của nhiều lực

d)

Hợp lực là hợp của nhiều lực tác dụng lên các vật thể

22.

Nếu trên một vật rắn tuyệt đối tự do có hai lực tác dụng thì vật chỉ có thể cân bằng khi và chỉ khi các lực này bằng nhau về trị số F1=F2F_1 = F_2 , cùng hướng theo một đường thẳng và ngược chiều nhau. Phát biểu trên là tiên đề nào?

a)

Tiên đề 2

b)

Tiên đề 3

c)

Tiên đề 1

d)

Hệ quả tiên đề 1,2

23.

"Tác dụng của lực lên vật rắn tuyệt đối không bị thay đổi nếu thêm vào hoặc bớt đi một hệ lực cân bằng". Phát biểu trên là:

a)

Tiên đề 1

b)

Tiên đề 4

c)

Tiên đề 3

d)

Tiên đề 2

24.

Tác dụng của lực lên vật rắn tuyệt đối không bị thay đổi nếu đem dịch chuyển điểm đặt của lực dọc theo đường tác dụng của nó tới một điểm bất kỳ nào khác của vật. Phát biểu trên là:

a)

Tiên đề 1

b)

Tiên đề 2

c)

Hệ quả tiên đề 1 và tiên đề 2

d)

Tiên đề 4

25.

Trong cơ học, bài toán trong đó số phản lực liên kết chưa biết nhiều hơn số phương trình cân bằng chứa các phản lực đó gọi là

a)

Bài toán siêu tĩnh

b)

Bài toán tĩnh định

c)

Hệ siêu tĩnh

d)

Hệ tĩnh định

26.

Momen lực F đối với điểm A được ký hiệu là

a)

MA(F)M_A(F)

b)

MA(F)\sum M_A(F)

c)

F(A)\sum F(A)

d)

MF(A)M_F(A)

27.

Hình vẽ bên có ý nghĩa gì?

a)

Giải thích hai lực F và F' là hai lực trực đối

b)

F và F' tạo thành một ngẫu lực

c)

Định nghĩa mômen của lực đối với điểm B

d)

Giải thích tiên đề 2

28.

Mômen lực có tính chất nào?

a)

Không phụ thuộc phương của lực

b)

Không phụ thuộc điểm đặt lực dọc theo đường tác dụng

c)

Không phụ thuộc chiều của lực

d)

Không phụ thuộc giá trị của lực

29.

Mômen lực đối với tâm O bằng không khi nào?

a)

Lực bằng không

b)

Đường tác dụng của lực đi qua tâm O

c)

Lực bằng không và Đường tác dụng của lực đi qua tâm O

d)

Lực bằng không hoặc Đường tác dụng của lực đi qua tâm O

30.

Vật rắn tuyệt đối là vật như thế nào?

a)

Mà khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ nào đó của nó bằng nhau

b)

Mà khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ nào đó của nó thay đổi

c)

Mà khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ nào đó của nó không đổi

d)

Mà khoảng cách giữa các điểm bất kỳ nào đó của nó thay đổi

31.

Trong cơ học, đại lượng định lượng cho sự tương tác cơ học giữa các vật thể gọi là gì?

a)

Vận tốc

b)

Lực

c)

Phản lực

d)

Mômen

32.

Điều kiện cân bằng của hệ lực phẳng là gì?

a)

Vectơ chính và mômen chính của hệ lực đối với hai điểm bất kỳ phải triệt tiêu

b)

Vectơ chính và mômen chính của hệ lực đối với một điểm bất kỳ phải khác 0

c)

Vectơ chính hoặc mômen chính của hệ lực đối với một điểm bất kỳ phải triệt tiêu

d)

Vectơ chính và mômen chính của hệ lực đối với một điểm bất kỳ phải đồng thời triệt tiêu

33.

Đối với hệ lực phẳng, có bao nhiêu cách thiết lập hệ phương trình cân bằng?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

34.

Đối với hệ lực phẳng bất kỳ, trong hệ phương trình cân bằng tĩnh học có bao nhiêu phương trình được thiết lập?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

6

35.

Lực phân bố đều tính theo công thức nào?

a)

F=qaF=q\cdot a

b)

F=2qaF=2q\cdot a

c)

F=2qbF=2q\cdot b

d)

F=qbF=q\cdot b

36.

Lực phân bố đều tam giác tính theo công thức nào?

a)

F=qLF=q\cdot L

b)

F=2qLF=2q\cdot L

c)

F=12qLF=\tfrac{1}{2}q\cdot L

d)

F=3qLF=3q\cdot L

37.

Tính mômen lực đối tâm O theo hình sau.

a)

M(O)=FdM(O)=F\cdot d

b)

M(O)=FdM(O)=-F\cdot d

c)

M(O)=2FdM(O)=2F\cdot d

d)

M(O)=2FdM(O)=-2F\cdot d

38.

Hình sau đây là tiên đề mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Hình sau đây là tiên đề mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Hình sau đây là tiên đề mấy? Nêu số thứ tự của tiên đề tương ứng với hình: hai miền vật thể S1 và S2 tiếp xúc tại một điểm, có hai véctơ lực F\vec FF\vec F' cùng phương qua điểm đó.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Hình sau đây là tiên đề mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Chọn câu đúng nhất cho tiên đề 5 sau đây.

a)

Vật biến dạng đang cân bằng hoá rắn lại vẫn cân bằng

b)

Vật biến dạng đang cân bằng hoá rắn không cân bằng

c)

Vật biến dạng đang cân bằng hoá rắn lại vẫn cân bằng và ngược lại

d)

Vật biến dạng đang cân bằng hoá rắn bằng không

43.

Hình sau đây tiên đề mấy? Cho hình chuyển từ hai miền S2 (trên) và S1 (dưới) sang dạng mới với các lực F\vec FF\vec F' thẳng đứng đối nhau.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

44.

Khớp bản lề di động bao nhiêu phản lực liên kết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Khớp bản lề cố định bao nhiêu phản lực liên kết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Hình sau đây thuộc khớp bản lề gì? (Hình 1.5: khối tấm đặt lên con lăn có véctơ R\vec R thẳng đứng; bên phải là thanh tựa trên con lăn với véctơ N\vec N thẳng đứng.)

a)

Cố định

b)

Di động

c)

Liên kết thanh cứng

d)

Liên kết tựa

47.

Hình sau đây thuộc khớp bản lề gì? (Hình cho trục O cố định, các trục tọa độ X0X_0 , Y0Y_0 tại O; bên trái là bản lề gắn chặt vào nền.)

a)

Cố định

b)

Di động

c)

Liên kết thanh cứng

d)

Liên kết tựa

48.

Hình sau đây thuộc liên kết nào dưới đây? (Hình 1.7: các dây treo mềm tạo lực căng T\vec T , T1\vec T_1 , T2\vec T_2 .)

a)

Cố định

b)

Liên kết dây mềm

c)

Liên kết thanh cứng

d)

Liên kết tựa

49.

Hình sau đây thuộc liên kết nào dưới đây? (Hình 1.8: vật thể tựa trên các thanh A, B với các phản lực SA\vec S_A , SB\vec S_B .)

a)

Cố định

b)

Liên kết dây mềm

c)

Liên kết thanh cứng

d)

Liên kết tựa

50.

Hình sau đây thuộc liên kết nào dưới đây? (Hình có đầu thanh gắn ngàm tại điểm A với các trục XAX_A , YAY_A và mômen mAm_A .)

a)

Liên kết ngàm

b)

Liên kết dây mềm

c)

Liên kết thanh cứng

d)

Liên kết tựa

51.

Liên kết ngàm có bao nhiêu phản lực liên kết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Xác định mômen ngẫu lực sau? Cho hình: hai lực F\vec F song song ngược chiều, cách nhau một khoảng aa .

a)

m = Fa-F\cdot a

b)

m = F/aF/a

c)

m = FaF\cdot a

d)

m = ±F/a\pm F/a

53.

Phương của véc tơ mômen ngẫu lực so với mặt phẳng tác dụng của ngẫu lực là như thế nào?

a)

Cùng chiều với

b)

Song song với

c)

Nằm trong

d)

Vuông góc với

54.

Vật gây ra cản trở chuyển động gọi là gì?

a)

Vật chịu liên kết

b)

Vật gây liên kết

c)

Vật bị phá vỡ liên kết

d)

Vật không có bậc tự do

55.

Điểm đặc của lực là điểm nào?

a)

Trên vật có đường tác dụng của lực đi qua

b)

Giao nhau giữa các lực

c)

Trên vật mà tại đó lực tác dụng vào vật

d)

Trên vật

56.

Phương chiều của lực là chiều chuyển động… từ trạng thái yên nghỉ dưới tác dụng của lực?

a)

Các chất điểm

b)

Vậy

c)

Các vật

d)

Chất điểm

57.

1 N bằng bao nhiêu?

a)

10310^{3} kN

b)

10610^{6} MN

c)

10310^{-3} kN

d)

10310^{-3} MN

58.

Cho hệ lực phẳng đồng quy như hình. Biết F1=11 NF_{1}=11\text{ N} , F2=15 NF_{2}=15\text{ N} , F3=12 NF_{3}=12\text{ N} . Tính tổng các lực theo phương OXOX .

a)

0,188N

b)

0,1749N

c)

0,354N

d)

0,2367N

59.

Cho hệ lực phẳng đồng quy như hình. Biết F1=14 NF_{1}=14\text{ N} , F2=15 NF_{2}=15\text{ N} , F3=12 NF_{3}=12\text{ N} ; các góc với trục tọa độ như trên hình. Tính tổng các lực theo phương OYOY .

a)

28,756N

b)

28,485N

c)

28,95N

d)

28,123N

60.

Tay quay OA=0.5 mOA=0{.}5\text{ m} chịu tác dụng các lực như hình: F1=F2=50 NF_{1}=F_{2}=50\text{ N} , F3=40 NF_{3}=40\text{ N} . Tính mô men của lực F1F_{1} đối với điểm O.

a)

3 Nm

b)

2 Nm

c)

0 Nm

d)

1 Nm

61.

Cho hệ lực phẳng đồng quy như hình. Biết F1=10 NF_{1}=10\text{ N} , F2=15 NF_{2}=15\text{ N} , F3=12 NF_{3}=12\text{ N} ; các góc với trục tọa độ như trên hình. Xác định độ lớn hợp lực RR của hệ.

a)

26.124 N

b)

27.356 N

c)

29.334 N

d)

28.485 N

62.

Hình vẽ cho kết cấu liên kết cố định trong mặt phẳng. Số ràng buộc bằng bao nhiêu?

a)

R2D=1R_{2D}=1

b)

R2D=2R_{2D}=2

c)

R2D=3R_{2D}=3

d)

R2D=0R_{2D}=0

63.

Hình vẽ cho kết cấu liên kết cố định trong không gian. Số ràng buộc bằng bao nhiêu?

a)

R3D=4R_{3D}=4

b)

R3D=6R_{3D}=6

c)

R3D=8R_{3D}=8

d)

R2D=0R_{2D}=0