wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Vật lí – Nhiệt học (lớp 12)

Total questions: 66

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Đồ thị hình vẽ sau biểu diễn sự phụ thuộc nhiệt độ sôi của nước vào độ cao so với mặt biển, căn cứ vào số liệu trên hình vẽ, hãy chọn câu trả lời đúng?

a)

Càng lên cao, nhiệt độ sôi của nước càng tăng.

b)

Ở độ cao 3000 m thì nhiệt độ sôi của nước là 90

c)

Ở độ cao mặt nước biển, nhiệt độ sôi của nước là 80C80^{\circ}\mathrm{C} .

d)

Ở độ cao nhiệt độ sôi của nước là 100C100\,^\circ\mathrm{C} .

2.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất lỏng?

a)

Chất lỏng không có thể tích riêng xác định.

b)

Các nguyên tử, phân tử ứng dao động quanh các vị trí cân bằng, nhưng những vị trí cân bằng này không cố định mà di chuyển.

c)

Lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng lớn hơn lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất khí và nhỏ hơn lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất rắn.

d)

Chất lỏng không có hình dạng riêng mà có hình dạng của phần bình chứa nó.

3.

Hiện tượng nóng chảy của một vật xảy ra khi

a)

Đun nóng vật rắn bất kì.

b)

Đun nóng đến nhiệt độ nóng chảy của chất cấu thành vật thể đó.

c)

Đun nóng vật trong nồi áp suất.

d)

Đun nóng vật đến 100C100\,^\circ\mathrm{C} .

4.

Khi nói về quan hệ giữa nhiệt độ Celsius ( C^{\circ}\mathrm{C} ) và nhiệt độ Kelvin (K). Chọn phát biểu sai?

a)

T=t+273T=t+273 .

b)

Khi nhiệt độ Celsius tăng 1 thì nhiệt độ Kelvin tăng 273K273\,\mathrm{K} .

c)

Nước đá có nhiệt độ 273K273\,\mathrm{K} .

d)

Nước sôi có nhiệt độ 373K373\,\mathrm{K} .

5.

Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ gì tại đó

a)

Nước đông đặc thành đá.

b)

Tất cả các chất khí hóa lỏng.

c)

Chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.

d)

Tất cả các chất khí hóa rắn.

6.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác tác phân tử là không đúng?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

7.

Trong các tính chất sau, tính chất nào là của chất rắn?

a)

Không có hình dạng cố định.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Có lực tương tác phân tử lớn.

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng về nhiệt động học phân tử chất khí?

a)

Chuyển động Brown là chuyển động nhiệt của các phân tử.

b)

Không thể tồn tại lực hút và lực đẩy phân tử cùng lúc.

c)

Nếu vật thực hiện công thì nội năng giảm.

d)

Nhiệt độ của vật càng cao thì động năng trung bình của phân tử càng lớn.

9.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

b)

Chuyển động không ngừng.

c)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

d)

Va chạm vào thành bình, gây áp suất lên thành bình.

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chất khí?

a)

Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử là rất yếu.

b)

Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và dễ nén.

c)

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.

d)

Các phát biểu A, B, C đều đúng

11.

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên vì

a)

Phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

b)

Số lượng phân tử tăng.

c)

Phân tử khí chuyển động nhanh hơn.

d)

Khoảng cách giữa các phân tử tăng.

12.

Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của chất khí?

a)

Có hình dạng cố định.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Tác dụng lên mọi phần diện tích bình chứa.

d)

Thể tích giảm đáng kể khi tăng áp suất.

13.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?

a)

Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử tỉ rất yếu.

b)

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.

c)

Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

d)

Các phân tử khí ở rất gần nhau.

14.

đun nóng khối khí trong một bình kín. Các phân tử khí

a)

Xích lại gần nhau hơn.

b)

Có tốc độ trung bình lớn hơn.

c)

Nở ra lớn hơn.

d)

Liên kết lại với nhau.

15.

Trong thí nghiệm của Brown các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì

a)

Giữa chúng có khoảng cách.

b)

Chúng là các phân tử.

c)

Các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào chúng từ mọi phía.

d)

Chúng là các thực thể sống.

16.

Câu nào sau đây nói về khí lí tưởng là không đúng?

a)

Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua.

b)

Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử khí có thể bỏ qua.

c)

Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác khi va chạm.

d)

Khí lí tưởng là khí có thể gây áp suất lên thành bình.

17.

Khi nhiệt độ trong một bình giảm, áp suất của khối khí trong bình giảm đó là vì

a)

Số lượng phân tử tăng.

b)

Phân tử khí chuyển động chậm hơn.

c)

Phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

d)

Khoảng cách giữa các phân tử tăng.

18.

Áp suất do các phân tử khí tác dụng lên thành bình phụ thuộc như thế nào vào mật độ của các phân tử khí?

a)

Khi mật độ của khí tăng thì áp suất tăng.

b)

Khi mật độ của khí tăng thì áp suất giảm.

c)

Áp suất của khí không phụ thuộc vào mật độ của các phân tử khí.

d)

Áp suất của khí tỉ lệ nghịch với mật độ của các phân tử khí.

19.

Khối đồng có khối lượng 2kg2\,\mathrm{kg} nhận nhiệt lượng 7600J7600\,\mathrm{J} khi tăng thêm 10C10\,^\circ\mathrm{C} . Nhiệt dung riêng của đồng là

a)

380J/(kgK)380\,\mathrm{J/(kg\cdot K)}

b)

2500J/(kgK)2500\,\mathrm{J/(kg\cdot K)}

c)

4200J/(kgK)4200\,\mathrm{J/(kg\cdot K)}

d)

130J/(kgK)130\,\mathrm{J/(kg\cdot K)}

20.

Nhiệt lượng mà vật nhận được hay toả ra phụ thuộc vào

a)

Khối lượng.

b)

Độ tăng nhiệt độ của vật.

c)

Nhiệt dung riêng của chất làm nên vật.

d)

Cả 3 phương án trên.

21.

Gọi QQ là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng mm để làm vật nóng chảy hoàn toàn vật ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Nhiệt nóng chảy riêng của chất đó là λ\lambda , công thức đúng là

a)

λ=Qm\lambda=Q\cdot m

b)

Q=λmQ=\lambda\cdot m

c)

m=Qλm=Q\cdot \lambda

d)

Q=λmQ=\dfrac{\lambda}{m}

22.

Tính nhiệt lượng QQ cần cung cấp để làm nóng chảy 200g200\,\mathrm{g} nước đá ở 0C0\,^\circ\mathrm{C} . Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá bằng 3,34×105J/kg3{,}34\times10^5\,\mathrm{J/kg} .

a)

Q=6,68JQ=6{,}68\,\mathrm{J}

b)

Q=6,68kJQ=6{,}68\,\mathrm{kJ}

c)

Q=66,8JQ=66{,}8\,\mathrm{J}

d)

Q=668kJQ=668\,\mathrm{kJ}

23.

Nhiệt nóng chảy riêng của chì là 25kJ/kg25\,\mathrm{kJ/kg} . Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 10kg10\,\mathrm{kg} chì ở nhiệt độ nóng chảy là

a)

2,5kJ2{,}5\,\mathrm{kJ}

b)

2,5MJ2{,}5\,\mathrm{MJ}

c)

25kJ25\,\mathrm{kJ}

d)

0,25MJ0{,}25\,\mathrm{MJ}

24.

Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất chất khí là do

a)

Chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ.

b)

Chất khí thường có thể tích lớn.

c)

Trong khi chuyển động, các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình.

d)

Chất khí thường được đựng trong bình kín.

25.

Trong thí nghiệm của Brown các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì

a)

Giữa chúng có khoảng cách.

b)

Chúng là các phân tử.

c)

Các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào chúng từ mọi phía.

d)

Chúng là các thực thể sống.

26.

Áp suất của chất khí tác dụng lên thành bình chứa không phụ thuộc vào

a)

Mật độ phân tử.

b)

Khối lượng phân tử.

c)

Vị trí của phân tử.

d)

Nhiệt độ của khí.

27.

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức không phù hợp với định luật Boyle là

a)

p1Vp\sim\dfrac{1}{V} .

b)

V1pV\sim\dfrac{1}{p} .

c)

VpV\sim p .

d)

p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2 .

28.

Đối với một lượng khí lí tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

Tỉ lệ nghịch với thể tích.

b)

Tỉ lệ thuận với thể tích.

c)

Tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

d)

Tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

29.

Đường nào sau đây không biểu diễn quá trình đẳng nhiệt?

a)

b)

c)

d)

30.

Trong hệ toạ độ (p,V)(p,V) , đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt?

a)

Đường hypebol.

b)

Đường thẳng kéo dài qua gốc toạ độ.

c)

Đường thẳng không đi qua gốc toạ độ.

d)

Đường thẳng cắt trục pp tại điểm p=p0p=p_0 .

31.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

VT\dfrac{V}{T} hằng số.

b)

V1TV\sim\dfrac{1}{T} .

c)

VTV\sim T .

d)

V1T1=V2T2\dfrac{V_1}{T_1}=\dfrac{V_2}{T_2} .

32.

Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định thì phát biểu nào đúng?

a)

Thể tích tỉ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

b)

Thể tích tỉ nghịch với áp suất

c)

Thể tích tỉ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

d)

Thể tích tỉ thuận với áp suất

33.

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với quá trình đẳng tích?

a)

b)

c)

d)

34.

Đồ thị nào dưới đây biểu diễn quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định?

a)

b)

c)

d)

35.

Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

b)

c)

d)

36.

Hằng số Boltzmann có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

. 1,38.10-22 J/K.

b)

1,38.10-23 J/K.

c)

1,38.10-21 J/K.

d)

1,38.10-19 J/K.

37.

Áp suất do các phân tử khí tác dụng lên thành bình phụ thuộc như thế nào vào mật độ của các phân tử khí?

a)

Khi mật độ của khí tăng thì áp suất tăng

b)

Khi mật độ của khí tăng thì áp suất giảm

c)

Áp suất của khí không phụ thuộc vào mật độ của các phân tử khí

d)

Áp suất của khí tỉ lệ nghịch với mật độ của các phân tử khí

38.

Động năng trung bình của phân tử khí phụ thuộc

a)

Bản chất chất khí

b)

Áp suất của chất khí

c)

Mật độ phân tử khí

d)

Nhiệt độ của khối khí

39.

Có bao nhiêu mol khí nitơ trong một bình kín có dung tích 0,75 lít ở 26 °C và ở áp suất 760 mmHg? Cho R = 0,082 atm·lít/mol·K.

a)

0,02 mol

b)

0,03 mol

c)

0,04 mol

d)

0,05 mol

40.

Khối lượng mol của khí Hêli là 4 g/mol. Cho R = 0,082 atm·lít/mol·K. Ở điều kiện tiêu chuẩn, khối lượng riêng của khí này bằng bao nhiêu?

a)

0,18 g/lít

b)

18 g/lít

c)

18 kg/m^3

d)

18 g/m^3

41.

Một khí chứa trong một bình dung tích 3 lít có áp suất 200 kPa và nhiệt độ 16 °C, khối lượng 11 g. Khối lượng mol của khí ấy bằng bao nhiêu?

a)

32 g/mol

b)

44 g/mol

c)

2 g/mol

d)

28 g/mol

42.

Một bình dung tích 5 lít chứa 7 g nitơ (N2) ở 2 °C. Áp suất khí trong bình là bao nhiêu?

a)

1,65 atm

b)

1,28 atm

c)

3,27 atm

d)

1,1 atm

43.

Một lượng hơi nước ở 100 °C và áp suất 1 atm chứa trong bình kín. Làm nóng hơi đến 150 °C. Áp suất của hơi nước trong bình khi thể tích không đổi bằng bao nhiêu?

a)

1,50 atm

b)

1,13 atm

c)

1,25 atm

d)

1,37 atm

44.

Trong điều kiện thể tích không đổi, một lượng khí có nhiệt độ ban đầu 17 °C, áp suất tăng từ 2 atm đến 8 atm. Nhiệt độ cuối cùng của khí tăng đến giá trị nào (tính theo °C)?

a)

1143 °C

b)

1160 °C

c)

904 °C

d)

870 °C

45.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

b)

c)

d)

46.

Hệ thức nào sau đây không phải là hệ quả của định luật Boyle?

a)

b)

c)

d)

47.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Boyle ?

a)

b)

c)

d)

Cả A, B và C

48.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất?

a)

Tỉ lệ nghịch với thể tích

b)

Tỉ lệ thuận với thể tích

c)

Tỉ lệ thuận với bình phương thể tích

d)

Tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích

49.

Một vật được làm lạnh từ 80 °C xuống 20 °C. Nhiệt độ tương ứng trên thang Kelvin là khoảng nào (làm tròn số)?

a)

80 K xuống 20 K

b)

273 K xuống 0 K

c)

337 K xuống 237 K

d)

353 K xuống 293 K

50.

Một khối khí lí tưởng thực hiện quá trình như trên đồ thị. Biết áp suất của khối khí ở cuối quá trình 1,2atm

a)

Quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình đẳng nhiệt.

 

b)

Thể tích và áp suất của khối khí biến đổi thông qua định luật Boyle

c)

Khi biến đổi đẳng nhiệt khối lượng riêng của khí tỉ lệ thuận với áp suất của nó

d)

Áp suất của khối khí ở trạng thái 1 là 2,6 atm.

51.

Một khối khí biến đổi từ trạng thái (1) có áp suất 1 atm sang trạng thái (2) được biểu diễn trên hệ toạ độ V-T như hình bên

a)

. Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là quá trình đẳng nhiệt.

b)

.  Áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là p=2/3umv^2

c)

Thể tích ở trạng thái (2) bằng 2 lít

d)

Thể tích ở trạng thái (3) bằng 6 lít

52.

:Cho 0,02 mol khí nhốt trong một xilanh có pittông kín (hình vẽ) ở áp suất 105 Pa, tiết diện của xilanh là 20cm2. Ban đầu, chiều cao cột khí trong xilanh bằng 25 cm, nhiệt độ của khí trong xilanh bằng 27 oC. Người ta hơ nóng xilanh sao cho áp suất khí không đổi tới khi nhiệt độ của khí bằng 97 oC.  Biết rằng trong quá trình trên nội năng khí tăng lên 1 lượng bằng 29,12 J. 

a)

. Chiều cao của cột khí trong xilanh sau nung bằng 30,83 cm

b)

Nhiệt lượng mà khối khí nhận được bằng 11,45 J

c)

Nội năng của khí khí tăng một lượng bằng 29,12 J.

d)

Công do khí thực hiện bằng 11,67 J.

53.

Một xe tải vượt qua sa mạc, Chuyến đi bắt đầu từ sáng sớm, khi nhiệt độ là 3 oC. Trong mỗi lốp xe có một lượng khí với thể tích 1,5 m3 và áp suất 3,42.105 Pa. Coi khí trong lốp xe có nhiệt độ bằng ngoài không khí, thể tích lốp không thay đổi. Đến giữa trưa, nhiệt độ tăng lên tới 40 oC. Khối lượng mol của không khí bằng 29 g/mol. Các kết quả tính toán được làm tròn hai số sau dấu phẩy thập phân

a)

Áp suất khí tỉ lệ thuận với tốc độ chuyển động của phân tử.

b)

. Khối lượng khí trong lốp xe xấp xỉ bằng 5,24 kg.

c)

Áp suất trong lốp xe vào buổi trưa xấp xỉ bằng 3,75.105 Pa.

54.

Một lượng không khí có thể tích 280cm2 chứa trong một xilanh có pit-tông đóng kín, diện tích tiết diện của pit-tông là 20cm2 áp suất của không khí trong xilanh bằng áp suất ngoài là 150 kpa (hình vẽ).Bỏ qua ma sát giữa pit tông và thành xilanh. Coi trong quá trình chuyển động nhiệt độ không thay đổi. Dịch chuyển pit-tông một đoạn bằng  theo chiều làm thể tích khí tăng.

a)

. Có thể áp dụng định luật Boyle cho quá trình biến đổi trạng thái này

b)

. Nhiệt độ của vật càng cao thì động năng trung bình của các phân tử càng lớn.

c)

. Sau khi dịch chuyển thì áp suất của khí lúc này là 40/45.10^5 pa

55.

Cơ thể người có nhiệt độ 370C phổi chứa 5,6 lít không khí ở áp suất 101kpa ( áp suất khí quyển bình thường biết rằng trong không khí oxigen chiếm 21% về số mol. Hệ số khí lý tưởng R=8,31J/mol.K.  số Avôgađrô NA=6,02.1023. Kết quả lấy 1 chữ số ở phần thập phân..Câu 1: Số phân tử oxigen trong phổi của người đó là x.1022. Giá trị x là bao nhiêu?

(a)  

56.

Cơ thể người có nhiệt độ 370C phổi chứa 5,6 lít không khí ở áp suất 101kpa ( áp suất khí quyển bình thường biết rằng trong không khí oxigen chiếm 21% về số mol. Hệ số khí lý tưởng R=8,31J/mol.K.  số Avôgađrô NA=6,02.1023. Kết quả lấy 1 chữ số ở phần thập phân.Câu 2:Người đó hít thở 1 hơi thật sâu (tối đa) phổi chứa 1,5.1023 phân tử không khí thì thể tích phổi bao nhiêu lít?

(a)  

57.

Khí helium (μ = 4 g/mol) có khối lượng m = 1g, nhiệt độ t1 = 127oC và thể tích V1 = 4lít biến đổi qua hai giai đoạn

– Đẳng nhiệt, thể tích tăng gấp hai lần– Đẳng áp, thể tích trở về giá trị ban đầu.

– Đẳng áp, thể tích trở về giá trị ban đầu.: đẳng nhiệt làm thể tích tăng gấp đôi; sau đó đẳng áp để thể tích trở về giá trị ban đầu. Nhiệt độ nhỏ nhất trong toàn quá trình bằng bao nhiêu (K)?Câu 4: Nhiệt độ thấp nhất trong quá trình biến đổi là bao nhiêu, lấy theo đơn vị K?

(a)  

58.

Cơ thể người có nhiệt độ 370C phổi chứa 5,6 lít không khí ở áp suất 101kpa ( áp suất khí quyển bình thường biết rằng trong không khí oxigen chiếm 21% về số mol. Hệ số khí lý tưởng R=8,31J/mol.K.  số Avôgađrô NA=6,02.1023. Kết quả lấy 1 chữ số ở phần thập phân.Câu 3: Nếu người đó leo lên đỉnh núi có nhiệt độ 200C có áp suất không khí 75kpa thì lượng phân tử trong phổi tối đa là bao nhiêu Y.1023 , giá trị Y là bao nhiêu?

(a)  

59.

Một lượng khí heli (µ = 4) có khối lượng m = 1g, nhiệt độ t1 = 127oC và thể tích V1 = 4lít biến đổi qua hai giai đoạn

– Đẳng nhiệt, thể tích tăng gấp hai lần

– Đẳng áp, thể tích trở về giá trị ban đầu.Câu 5: Áp suất thấp nhất trong quá trình biến đổi là bao nhiêu atm?

( kết quả làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

(a)  

60.

Động năng trung bình của phân tử khí lí tưởng ở 25C có giá trị X..10-21 J.Tìm X

(a)  

61.

Một lượng khí hydrogen ở 27 oC và áp suất 105 Pa có khối lượng riêng bằng bao nhiêu kg/m3 (kết quả tính toán được làm tròn hai số sau dấu phẩy thập phân)?:

(a)  

62.

Bình có dung tích 2 lít chứa 10 gam khí ở áp suất 1,5atm. Vận tốc trung bình của khí là bao nhiêu

(a)  

63.

Một chiếc xe tải vượt qua sa mạc Sahara. Nhiệt độ không khí ban đầu là 3,0 °C và đến giữa trưa tăng lên 42 °C. Coi khí trong lốp xe có nhiệt độ như ngoài trời. Độ tăng động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử khí do sự tăng nhiệt độ này có giá trị bằng bao nhiêu 10-21J (đơn vị J)? Làm tròn hệ số trước luỹ thừa đến 2 chữ số thập phân.

(a)  

64.

Một pit tông có trọng lượng đáng kể ở vị trí cân bằng trong một bình hình trụ kín. Phía trên và phía dưới pit tông có khí, khối lượng và nhiệt độ của khí ở trên và dưới pit tông là như nhau. Ở nhiệt độ T thể tích khí ở phần trên gấp 3 lần thể tích khí ở phần dưới. Nếu tăng nhiệt độ lên 2T thì tỉ số hai thể tích ấy là bao nhiêu ?

(a)  

65.

Nhiệt độ của một khối khí là 3865K thì động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí đó bằng bao nhiêu eV? Biết 1 eV = 1,6.10-19 J.

(a)  

66.

năm cá nhân của Quỳnh Như là bao nhiu taaaaaaaaaaaaa

a)

5

b)

8

c)

1

d)

3