NEW
Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Câu 1: Trong các yếu tố cấu thành lãnh thổ quốc gia, yếu tố nào quan trọng nhất, quyết định nhất?
A. Dân cư
B. Lãnh thổ
C. Nhà nước
D. Hiến pháp, pháp luật.
Câu 2: Trách nhiệm trong bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia được xác định như thế nào?
A. Là trách nhiệm của toàn lực lượng vũ trang và toàn dân.
B. Là trách nhiệm của toàn Đảng và các tổ chức xã hội.
C. Là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn quân và toàn dân.
D. Là trách nhiệm của giai cấp, của Đảng và quân đội.
Câu 3: Lãnh thổ thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia bao gồm những bộ phận nào?
A. Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất, vùng nước; lòng đất dưới chúng.
B. Vùng đất; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng.
C. Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng.
D. Vùng đất; vùng trời; lòng đất dưới chúng.
Câu 4: Lãnh thổ quốc gia được cấu thành gồm những vùng nào?
B. Vùng đất; vùng trời; vùng lãnh hải; vùng thềm lục địa.
A. Vùng đất; vùng trời; vùng tiếp giáp lãnh hải.
C. Vùng đất; vùng trời; vùng đặc quyền kinh tế.
D. Vùng đất; vùng nước; vùng trời; vùng lòng đất.
Câu 5: Vùng lòng đất quốc gia là?
A. Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất thuộc chủ quyền quốc gia.
B. Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng nước thuộc chủ quyền quốc gia.
C. Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng đảo thuộc chủ quyền quốc gia.
D. Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng trời thuộc chủ quyền quốc gia.
Câu 6: Vùng trời quốc gia là?
A. Không gian bao trùm trên vùng đất quốc gia.
B. Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng đảo quốc gia
C. Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng nước quốc gia.
D. Không gian bao trùm trên vùng đảo và vùng biển quốc gia.
Câu 7: Vùng nước quốc gia bao gồm?
A. Vùng nước nội địa, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải.
B. Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới.
C. Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải.
D. Vùng nước nội địa, vùng nước lãnh hải.
Câu 8: Vùng lãnh hải là vùng biển?
A. Tiếp liền bên ngoài vùng thềm lục địa của quốc gia.
B. Tiếp liền bên trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia.
C. Tiếp liền bên ngoài vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia.
D. Tiếp liền bên ngoài vùng nước nội thủy của quốc gia.
Câu 9: Vùng lãnh hải rộng bao nhiêu hải lý và tính từ đâu?
A. 12 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải.
B. 24 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải.
C. 12 hải lí tính từ vùng đặc quyền kinh tế.
D. 12 hải lí tính từ đường bờ biển.
Câu 10: Vùng nội thủy là vùng nước?
A. Nằm ngoài đường cơ sở.
B. Bên trong đường cơ sở.
C. Nằm trong vùng lãnh hải.
D. Dùng để tính chiều rộng lãnh hải.
Câu 11: Vùng đất của quốc gia bao gồm?
A. Vùng đất lục địa và các đảo thuộc chủ quyền quốc gia.
B. Toàn bộ vùng đất lục địa và các quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia.
C. Toàn bộ vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia.
D. Vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia.
Câu 12: Vùng nước nội địa của quốc gia bao gồm?
A. Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên khu vực biên giới.
B. Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm tại khu vực cửa biển.
C. Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm ngoài khu vực biên giới.
D. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên vùng đất liền.
Câu 13: Vùng nước biên giới của quốc gia bao gồm?
A. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trên khu vực biên giới quốc gia.
B. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ở khu vực rừng núi của quốc gia.
C. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trong nội địa của quốc gia.
D. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ngoài khu vực biên giới quốc gia.
Câu 14: Vùng nội thủy của quốc gia được giới hạn?
A. Bởi một bên là biển rộng, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải.
B. Bởi một bên là biển cả, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải.
C. Bởi một bên là bờ biển, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải.
D. Bởi một bên là bờ biển, một bên là đường ngoài cùng của lãnh hải.
Câu 15: Vùng trời quốc gia được quy định như thế nào?
A. Mỗi quốc gia trên thế giới có quy định khác nhau.
B. Các quốc gia đều thống nhất cùng một độ cao.
C. Phụ thuộc vào khả năng bảo vệ của tên lửa phòng không quốc gia.
D. Độ cao vùng trời quốc gia ngoài khu vực khí quyển của Trái Đất.
Câu 16: Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là quyền gì?
A. Tuyệt đối và riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó.
B. Hoàn toàn, riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó.
C. Tối cao, tuyệt đối và hoàn toàn riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó.
D. Tuyệt đối của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó.
Câu 17: Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là?
A. Văn hóa, là ý chí của dân tộc.
B. Thể hiện tính nhân văn của dân tộc.
C. Truyền thống của quốc gia, dân tộc.
D. Quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm của quốc gia.
Câu 18: Xác định biên giới quốc gia trên đất liền bằng cách nào?
A. Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống sông suối.
B. Đánh dấu trên thực địa bằng làng bản nơi biên giới.
C. Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống mốc quốc giới.
D. Đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống tọa độ.
Câu 19: Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật biển, phía ngoài vùng lãnh hải còn có những vùng biển nào?
A. Vùng nội thủy, vùng kinh tế , vùng đặc quyền và thềm lục địa.
B. Vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng thềm lục địa.
C. Khu vực biên giới, vùng đặc khu kinh tế và thềm lục địa.
D. Vùng biên giới trên biển, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.
Câu 20: Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là?
A. Quyền tự do lựa chọn chế độ chính trị, kinh tế.
B. Không được tự do lựa chọn lĩnh vực kinh tế.
C. Do các thế lực bên ngoài can thiệp vào nội bộ.
D. Do có sự chi phối bởi các nước trong khu vực.
Câu 21. Một trong những nội dung về khái niệm biên giới quốc gia là gì?
A. Là đường lãnh thổ của một quốc gia.
B. Là giới hạn ngoài của mặt đất quốc gia.
C. Là mặt phẳng giới hạn không gian của một quốc gia.
D. Là giới hạn lãnh thổ của một quốc gia.
Câu 22. Một trong những nội dung về chủ quyền biên giới quốc gia là gì?
A. Là chủ quyền hoàn toàn và đầy đủ của quốc gia đối với lãnh thổ.
B. Chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ.
C. Là chủ quyền hoàn toàn và tuyệt đối của quốc gia đối với lãnh thổ.
D. Thuộc chủ quyền toàn diện của quốc gia đối với lãnh thổ.
Câu 23: Tên gọi nào sau đây không chuẩn về tên gọi các bộ phận cấu thành biên giới quốc gia?
A. Đường biên giới trên bộ.
B. Biên giới trên không.
C. Biên giới trên biển.
D. Biên giới quốc gia trên đất liền.
Câu 24: Xác định biên giới quốc gia trên đất liền theo cách nào?
A. Theo các bản làng vùng biên.
B. Theo độ cao, thấp của mặt đất trong khu vực.
C. Theo các điểm, đường, vật chuẩn.
D. Theo ranh giới khu vực biên giới.
Câu 25: Phương pháp cố định đường biên giới quốc gia không có nội dung nào sau đây?
A. Dùng đường phát quang.
B. Đặt mốc quốc giới.
C. Dùng tài liệu ghi lại đường biên giới.
D. Cử lực lượng canh gác giữ quốc giới.
Câu 26: Một trong các phương pháp cố định đường biên giới quốc gia là gì?
A. Xây dựng làng biên giới.
B. Xây tường mốc biên giới.
C. Đặt mốc quốc giới.
D. Xây dựng ranh giới quốc giới.
Câu 27: Với quốc gia ven biển, đường ranh giới ngoài vùng lãnh hải của đất liền, của đảo và quần đảo gọi là gì?
A. Là thềm lục địa quốc gia trên biển.
B. Là mốc biên giới quốc gia trên biển.
C. Là đường biên giới quốc gia trên biển.
D. Là khu vực biên giới quốc gia trên biển.
Câu 28: Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng nội thủy của quốc gia ven biển?
A. Chỉ được vào vùng nội thủy khi được phép của quốc gia ven biển.
B. Không được quốc gia ven biển cho phép với bất kì lí do nào.
C. Tự do vào vùng nội thủy dù không có sự đồng ý của quốc gia ven biển.
D. Đi qua không gây hại như vùng lãnh hải.
Câu 29: Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng lãnh hải của quốc gia ven biển?
A. Tự do hàng hải.
B. Tự do sử dụng.
C. Không được phép đi qua.
D. Đi qua không gây hại.
Câu 30: Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia ven biển?
A. Tự do hàng hải.
B. Đi qua không gây hại.
C. Không được phép đi qua.
D. Được phép, nhưng hạn chế việc đi qua.
Câu 31: Một trong những quan điểm của Đảng và nhà nước ta về bảo vệ biên giới quốc gia là gì?
A. Phải dựa vào dân, trực tiếp là đồng bào các dân tộc ở biên giới.
B. Tăng cường hơn nữa sức mạnh quốc phòng khu vực biên giới.
C. Tăng cường lực lượng quân đội.
D. Xây dựng nhiều công trình quốc phòng nơi biên giới.
Câu 32: Chế độ pháp lí của vùng nội thủy theo Công ước quốc tế về luật biển như thế nào?
A. Thuộc quyền chủ quyền của quốc gia ven biển.
B. Thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia.
C. Thuộc quyền xét xử đầy đủ của quốc gia ven biển.
D. Thuộc quyền chủ quyền hoàn toàn của quốc gia ven biển.
Câu 33: Một trong những nội dung về vị trí, ý nghĩa xây dựng, quản lí khu vực biên giới quốc gia là gì?
A. Luôn tăng cường sức mạnh về quốc phòng.
B. Để phát triển nền ngoại giao của đất nước.
C. Nhằm tăng cường sức mạnh trong quan hệ đối ngoại.
`D. Ngăn ngừa hoạt động xâm nhập, phá hoại từ bên ngoài.
Câu 34: Chế độ pháp lí của vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa khác với chế độ pháp lí của vùng lãnh hải như thế nào?
A. Hai vùng này thuộc quyền chủ quyền và quyền tài phán của quốc gia.
B. Vùng này vẫn thuộc chủ quyền đầy đủ của quốc gia.C. Quốc gia có chủ quyền tuyệt đối với hai vùng.
C. Quốc gia có chủ quyền tuyệt đối với hai vùng.
C. Quốc gia có chủ quyền tuyệt đối với hai vùng.C. Quốc gia có chủ quyền tuyệt đối với hai vùng.
Câu 35: Xác định biên giới quốc gia trên đất liền giữa các nước có chung đường biên giới như thế nào?
A. Được hoạch định phân giới cắm mốc theo ý đồ của nước lớn.
B. Phân giới cắm mốc thông qua hành động quân sự.
C. Được hoạch định phân giới cắm mốc thông qua tranh chấp.
D. Được hoạch định phân giới cắm mốc thông qua đàm phán thương lượng.
Câu 36: Xây dựng khu vực biên giới quốc gia vững mạnh toàn diện gồm nội dung gì?
A. Vững mạnh về văn hóa, khoa học kĩ thuật, du lịch và dịch vụ.
B. Vững mạnh về chính trị, kinh tế - xã hội và quốc phòng – an ninh.
C. Mạnh về tư tưởng - văn hóa, trồng cây gây rừng, phát triển kinh tế.
D. Mạnh về quân sự - an ninh, văn hóa, du lịch.
Câu 37: Vận động quần chúng tham gia quản lí, bảo vệ biên giới có nội dung gì?
A. Tăng cường lực lượng vũ trang nhân dân cho khu vực biên giới.
B. Thường xuyên nắm chắc tình hình biên giới.
C. Giáo dục về ý thức độc lập dân tộc, tinh thần yêu nước cho nhân dân.
D. Tăng cường vũ trang cho quần chúng nhân dân.
Câu 38: Nội dung nào sau đây không đúng với những quan điểm của Đảng nhà nước ta về bảo vệ biên giới quốc gia?
A. Biên giới quốc gia là thiêng liêng, bất khả xâm phạm.
B. Xây dựng, quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia là nhiệm vụ của nhà nước và là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn dân, toàn quân.
C. Xây dựng biên giới hòa bình, hữu nghị, giải quyết các vấn đề về biên giới quốc gia bằng biện pháp hòa bình.
D. Phải tăng cường sức mạnh quân sự, sẵn sàng bảo vệ biên giới.
Câu 39: Nước ta dùng phương pháp nào là chủ yếu để cố định đường biên giới quốc gia?
A. Đặt mốc quốc giới và dùng tài liệu ghi lại đường biên giới.
B. Phát quang đường biên giới và dùng tài liệu ghi lại đường biên giới.
C. Đặt mốc quốc giới và phát quang đường biên giới.
D. Đánh dấu bằng các tọa độ và phát quang đường biên giới.
Câu 40: Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là?
A. Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ phụ thuộc vào bên ngoài.
B. Tự quy định chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ quốc gia.
C. Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ phụ thuộc vào quốc tế.
D. Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ không được xác định.
Câu 41: Quốc gia có quyền áp dụng trên lãnh thổ của mình?
A. Các biện pháp cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản với mọi hoạt động.
B. Biện pháp tịch thu tài sản của nước ngoài hoạt động trên lánh thổ.
C. Các biện pháp cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản với hoạt động bất hợp pháp.
D. Cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản.D. Cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản.
Câu 42: Nội dung, biện pháp xây dựng và quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia không bao gồm nội dung nào sau đây?
A. Xây dựng khu vực biên giới quốc gia vững mạnh toàn diện.
B. Vận động quần chúng nhân dân ở biên giới tham gia tự quản đường biên.
C. Xây dựng nền biên phòng toàn dân, thế trận biên phòng toàn dân vững mạnh.
D. Tăng cường hoạt động ngoại giao khu vực biên giới.
Câu 43: Trên sông mà tàu thuyền đi lại được thì cách xác định biên giới quốc gia như thế nào?
A. Không xác định biên giới dọc theo sông.
B. Giữa lạch của sông hoặc lạch chính của sông.
C. Bờ sông bên nào là biên giới quốc gia bên đó.
D. Giữa lạch ở khu vực cửa sông.
Câu 44: Trên sông, suối mà tàu thuyền không đi lại được thì xác định biên giới quốc gia ở đâu, nếu sông suối đổi dòng xác định như thế nào?
A. Giữa sông, suối; nếu đổi dòng biên giới vẫn giữ nguyên.
B. Bờ sông, suối của mỗi bên; thay đổi theo dòng chảy.
C. Giữa sông, suối; nếu đổi dòng biên giới thay đổi theo.
D. Không xác định được biên giới.
Câu 45: Trên mặt cầu bắc qua sông suối có biên giới quốc gia, việc xác định biên giới như thế nào?
A. Đầu cầu bên nào là biên giới quốc gia bên đó.
B. Biên giới dưới sông, suối ở đâu thì biên giới trên cầu ở đó.
C. Biên giới chính giữa cầu, không kể đến biên giới dưới sông, suối.
D. Biên giới trên cầu là chính giữa dưới sông, suối.
Câu 46: Xác định biên giới quốc gia trên biển bằng cách nào và ở đâu?
A. Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía trong của lãnh hải.
B. Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của lãnh hải.
C. Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của vùng tiếp giáp lãnh hải.
D. Hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, là ranh giới phía ngoài của vùng nội thủy.
Câu 47: Theo Luật nghĩa vụ quân sự năm 2015, quy định độ tuổi gọi nhập ngũ đối với công dân nam là bao nhiêu?
A. Từ đủ 16 - hết 22 tuổi.
B. Từ đủ 18 - hết 25 tuổi ( Hết 27 đối với người có trình độ Đại học - cao đẳng).
C. Từ đủ 20 - hết 27 tuổi.
D. Từ đủ 22 - hết 30 tuổi.
Câu 48: Nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc của công dân Việt Nam là?
A. Vô cùng thiêng liêng.
B. Thiêng liêng và quyền cao quý của công dân.
C. Trách nhiệm và nghĩa vụ của công dân.
D. Bổn phận của mọi công dân.
Câu 49: Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sỹ quan và binh sỹ là mấy tháng?
A. 16 tháng.
B. 18 tháng.
C. 21 tháng.
D. 24 tháng.
Câu 50: Theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự thì công dân nam đủ bao nhiêu tuổi phải đến cơ quan quân sự để đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu?
A. Đủ 16 tuổi.
B. Đủ 17 tuổi.
C. Đủ 18 tuổi.
D. Đủ 19 tuổi.
Câu 51: Những công dân nào được hoãn nhập ngũ trong thời bình?
A. Chưa đủ sức khỏe phục vụ tại ngũ theo kết luận của Hội đồng khám sức khỏe.
B. Là công nhân đang thi công công trình trọng điểm của nhà nước.
C. Làm công tác bảo vệ cho một cơ quan trung ương.
D. Có bố hoặc mẹ đang nằm điều trị tại bệnh viện.
Câu 52: Những công dân nào được miễn gọi nhập ngũ trong thời bình?
A. Là con liệt sĩ, thương binh hạng 1 và bệnh binh hạng 1.
B. Là lao động duy nhất trong gia đình.
C. Đang nghiên cứu công trình khoa học cấp Nhà nước.
D. Đang học ở các trường phổ thông, trường đại học.
Câu 54: Hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ có thể được xuất ngũ trước thời hạn trong những trường hợp nào?
A. Được Hội đồng giám định y khoa quân sự kết luận là không đủ sức khỏe để tiếp tục phục vụ tại ngũ.
B. Là thanh niên xung phong, cán bộ, công chức, viên chức đã phục vụ từ 24 tháng trở lên.
C. Là con của thương binh hạng 2.
D. Là anh hoặc em trai của liệt sĩ.
Câu 53: Hạ sĩ quan, binh sĩ xuất ngũ khi về đến nơi cư trú, trong thời hạn bao nhiêu ngày phải đến ban chỉ huy quân sự huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh để đăng ký vào ngạch dự bị?
A. 7 ngày.
B. 15 ngày.
C. 21 ngày.
D. 30 ngày.
Câu 55: Những trường hợp nào sau đây được miễn thực hiện nghĩa vụ quân sự?
A. Là lao động duy nhất phải trực tiếp nuôi dưỡng những người trong gia đình.
B. Giáo viên, thanh niên xung phong đang làm việc tại vùng sâu vùng xa.
C. Người tàn tật, người mắc bệnh tâm thần hoặc bệnh mãn tính khác theo danh mục bệnh tật do Bộ trưởng Bộ Y tế và Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định.
D. Học sinh, sinh viên các trường phổ thông, trường trung học dạy nghề, trường trung học chuyên nghiệp, trường cao đẳng, đại học.
Câu 56: Hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị hạng 1 phải tham gia huấn luyện tổng thời gian nhiều nhất là mấy tháng?
A. 03 tháng.
B. 06 tháng.
C. 09 tháng.
D. 12 tháng.
Câu 57: Việc kiểm tra sức khỏe cho quân nhân dự bị do cơ quan y tế cấp nào phụ trách?
A. Bệnh xá cấp xã.
B. Cơ quan y tế cấp huyện và tương đương.
C. Quân y cấp trung đoàn.
D. Cơ quan y tế cấp tỉnh hoặc tương đương.
Câu 58: Hạ sĩ quan và binh sĩ tại ngũ được hưởng các chính sách nào?
A. Được nghỉ phép theo quy định của Chính phủ.
B. Được nghỉ mát theo quy định của Chính phủ.
C. Được cấp đất ở, nhà ở theo quy định của Chính phủ.
D. Được tuyển thẳng vào học đại học.
Câu 59: Hạ sĩ quan và binh sĩ khi xuất ngũ được hưởng những khoản trợ cấp nào sau đây?
A. Tiền hao mòn tuổi thanh xuân.
B. Trợ cấp tạo việc làm do Chính phủ quy định.
. Trợ cấp khó khăn cho gia đình và bản thân
Câu 60: Việc chuẩn bị cho nam thanh niên đủ 17 tuổi nhập ngũ gồm những nội dung nào?
A. Học tập chính trị, huấn luyện quân sự.
B. Huấn luyện quân sự và diễn tập.
C. Đăng kí nghĩa vụ quân sự và kiểm tra sức khỏe.
D. Kết nạp Đảng hoặc kết nạp Đoàn cho thanh niên.
Câu 61: Việc tính thời điểm bắt đầu và kết thúc thời hạn phục vụ tại ngũ của hạ sĩ quan và binh sĩ do cấp nào quy định?
A. Thủ trưởng đơn vị cấp trung đoàn và tương đương trở lên.
B. Thủ trưởng đơn vi cấp sư đoàn và tương đương trở lên.
C. Thủ trưởng Quân chủng, Quân khu và tương đương trở lên.
D. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
Câu 62: Hạ sĩ quan, binh sĩ đang tại ngũ thì bố, mẹ, vợ và con được hưởng những chế độ gì?
A. Cấp nhà ở, đất ở cho bố mẹ theo quy định.
B. Được khám bệnh theo chế độ bảo hiểm y tế nếu không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm y tế bắt buộc.
C. Được trợ cấp tiền tàu xe và bố trí nơi ăn nghỉ khi đến thăm đơn vị.
D. Được miễn đóng thuế nhà đất theo quy định của Chính phủ.
Câu 63: Những trường hợp nào sau đây được hoãn nhập ngũ trong thời bình?
A. Đang nghiên cứu công trình khoa học cấp Bộ.
B. Có anh chị em ruột là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ.
C. Là lao động chính trong gia đình.
D. Có anh, chị em ruột là sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam.
Câu 64. Luật nghĩa vụ quân sự năm 2015 có mấy Chương, Điều?
A. 10 chương 72 điều.
B. 09 chương 62 điều.
C. 10 chương 75 điều.
D. 11 chương 77 điều.
Câu 65. Đối tượng công dân nào sau đây được miễn gọi nhập ngũ trong thời bình?
A. Thanh niên xung phong, thanh niên tình nguyện đã phục vụ từ 24 tháng trở lên ở vùng sâu, vùng xa, vùng biên giới hải đảo, vùng đặc biệt khó khăn do Chính phủ quy định.
B. Học sinh, sinh viên hết thời hạn học tập tại trường một khóa học.
C. Học sinh, sinh viên tự bỏ học hoặc ngừng học tập một thời gian liên tục từ 12 tháng trở lên.
D. Sinh viên được đi du học tại các trường ở nước ngoài có thời gian đào tạo từ 12 tháng trở lên.
