Font size
WorksheetsÔn tập giữa kì 2
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
Trong thành phần cấu trúc của một gene điển hình gồm có các phần:
Vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc
Vùng cấu trúc, vùng mã hóa và vùng kết thúc
Vùng khởi động, vùng vận hành và vùng cấu trúc
Vùng khởi động, vùng mã hóa và vùng kết thúc
Vùng mã hóa gồm các bộ ba có đặc điểm:
Mang thông tin quy định trình tự RNA hoặc chuỗi polypeptide
Mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã
Mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã
Mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã
Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại nào sau đây?
Guanine (G)
Uracil (U)
Adenine (A)
Thymine (T)
Gene là một đoạn trình tự nucleotide trên DNA mang thông tin di truyền:
Mã hóa cho một chuỗi polypeptide hoặc một phân tử RNA.
Quy định cơ chế di truyền
Quy định cấu trúc của một phân tử protein.
Mã hóa các amino acid
Gene phân mảnh có đặc tính là:
Chia thành nhiều mảnh, mỗi mảnh một nơi.
Gồm các nucleotide không nối liền tục.
Đoạn mã hóa xen lẫn các đoạn không mã hóa.
Do các đoạn Okazaki gắn lại.
Intron là:
Đoạn gene không mã hóa amino acid.
Đoạn gene mã hóa amino acid.
Đoạn gene mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
Gene phân mảnh xen kẽ với các exon.
Gene của loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc phân mảnh
Vi khuẩn lam
Nấm men
Xạ khuẩn
E.Coli
Đoạn chứa thông tin mã hóa amino acid của gene phân mảnh thực vật gọi là:
Nucleotide
Exon
Codon
Intron
Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử do nó quy định tổng hợp?
Cả ba vùng của gene
Vùng điều hòa
Vùng mã hóa
Vùng kết thúc
Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây?
Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.
Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.
Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục
Vùng mã hóa của gene ở sinh vật nhân thực có 51 đoạn exon và intron xen kẽ. Số đoạn exon và intron lần lượt là:
A. 26; 25
B. 25; 26
C. 24; 27
D. 27; 24
Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticodon)?
mRNA
DNA
tRNA
rRNA
Ở sinh vật nhân thực, RNA không đảm nhận chức năng nào sau đây?
Mang amino acid tham gia quá trình dịch mã.
Phân giải protein.
Làm khuôn tổng hợp chuỗi polypeptide.
Cấu tạo nên ribosome
Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về cấu trúc của mRNA?
mRNA có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C
mRNA có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C
mRNA có cấu trúc mạch đơn, một đầu mang bộ ba mở đầu, một đầu mang bộ ba kết thúc
mRNA có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C
Bộ ba đối mã (anticodon) của tRNA vận chuyển amino acid methionine là:
5’ AUG 3’
3’ CAU 5’
5’ CAU 3’
3’AUG 5’
Phân tử nào là quá trình tổng hợp nên phân tử nào sau đây?
Protein
DNA
tRNA
DNA và RNA
Trong tế bào động vật, sự nhân đôi của DNA xảy ra ở
Lục lạp, nhân, trung thể.
Ti thể, nhân, lục lạp.
Nhân, trung thể.
Nhân, ti thể.
Trình tự các thành phần của một Operon là
vùng vận hành - vùng khởi động - nhóm gene cấu trúc.
vùng khởi động - vùng vận hành - nhóm gene cấu trúc.
nhóm gene cấu trúc - vùng vận hành - vùng khởi động.
vùng vận hành - nhóm gene cấu trúc - vùng khởi động.
Trong điều hoà hoạt động của operon Lac ở E.coli, chất cảm ứng là:
protein.
enzyme.
lactic.
lactose.
Trình tự nucleotide đặc biệt của một operon để enzyme ARN polymerase bám vào khởi động quá trình phiên mã được gọi là
vùng khởi động.
gene điều hoà.
vùng vận hành.
vùng mã hoá.
Trong operon Lac, vai trò của cụm gene cấu trúc Z, Y, A có vai trò
tổng hợp protein ức chế bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.
tổng hợp enzyme ARN polymerase bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã.
tổng hợp các loại enzyme tham gia vào quá trình phân giải đường lactose.
tổng hợp các loại enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp protein ức chế bám vào vùng vận hành để ngăn cản quá trình phiên mã.
Trình tự nucleotide đặc biệt của một operon để gene điều hoà tổng hợp protein ức chế bám vào ngăn cản quá trình phiên mã được gọi là vùng
khởi động.
vận hành.
điều hoà.
kết thúc.
Trên sơ đồ cấu tạo của operon Lac ở E. coli, kí hiệu O (operator) là:
vùng khởi động.
vùng kết thúc.
vùng mã hoá.
vùng vận hành.
Trên sơ đồ cấu tạo của operon Lac ở E. coli, vùng khởi động được kí hiệu là:
O (operator)
P (promoter)
Z, Y, A
R
Trong số các dạng đột biến sau đây, dạng nào thường gây hậu quả ít nghiêm trọng nhất?
mất một cặp nucleotide.
thêm một cặp nucleotide
thay thế một cặp nucleotide.
mất một cặp nucleotide ở đầu mút NST.
Quá trình nhân đôi DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?
Các nucleotide tự do
Enzyme ligase
Amino acid
DNA polimerase
Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hay một số cặp nucleotide trong gene được gọi là
Allele mới.
Đột biến gene.
Đột biến điểm.
Thể đột biến.
Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một cặp nucleotide trong gene được gọi là
Allele mới.
Đột biến gene.
Đột biến điểm.
Thể đột biến.
Những cơ thể mang allele đột biến đã được biểu hiện ra thành kiểu hình được gọi là
Allele mới.
Đột biến gene.
Đột biến điểm.
Thể đột biến.
Nếu 1 allele đột biến ở trạng thái lặn được phát sinh trong giảm phân thì allele đó
được tổ hợp với allele trội ra kiểu hình trội.
bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể, nếu allele đó là allele gây chết.
có thể được phát tán trong quần thể nhờ quá trình giao phối.
không bao giờ được biểu hiện ra kiểu hình.
Hóa chất gây đột biến 5BU khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A-T thành G-C. Quá trình này được mô tả bằng sơ đồ:
A - T - 5BU - G - 5BU - G - C.
A - T - 5BU - G - 5BU - G - C.
A - T - C - 5BU - G - 5BU - G - C.
A - T - G - 5BU - G - 5BU - G - C.
Loại đột biến điểm nào xảy ra làm tăng 2 liên kết hydrogen của gene?
Thêm 1 cặp nucleotide A - T.
Thay thế 2 cặp A - T bằng 2 cặp G - C.
Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - C.
Mất 1 cặp nucleotide A - T.
Loại đột biến nào xảy ra làm giảm 2 liên kết hydrogen của gene?
Thêm 3 cặp nucleotide G - C.
Thay thế 3 cặp A - T bằng 3 cặp G - C.
Thay thế 3 cặp A - T bằng 3 cặp T - A.
Mất 1 cặp nucleotide A - T.
Một quần thể sinh vật có gene A bị đột biến thành gene a, gene B bị đột biến thành gene b. Biết các gene tác động riêng rẽ và gene trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gene nào sau đây là của thể đột biến?
A. AABB, AaBB.
B. AABB, AaBB, Aabb.
C. AaBB, Aabb.
D. aaBB, Aabb.
Một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên, allele A bị đột biến thành allele a, allele B bị đột biến thành allele b. Cho biết mỗi gene quy định một tính trạng, các allele trội là trội hoàn toàn. Có thể có kiểu gene nào sau đây là thể đột biến?
aaBB.
AaBB.
AABB.
AaBb.
Một quần thể sinh vật có allele A đột biến thành allele a, allele b bị đột biến thành allele B và allele C bị đột biến thành allele c. Biết các cặp gene tác động riêng rẽ và allele trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gene nào sau đây đều là của thể đột biến?
aaBbCC, AabbCC, AaBBcc.
AaBbCC, aabbcc, aaBbCc.
AabbCC, aaBbCC, Aabbcc.
AaBbCC, AabbCC, AaBbCc.
Gene A có 3000 nucleotide và 3900 liên kết hiđrô. Gene A bị đột biến điểm trở thành gene a. Gene a nhân đôi 3 lần, môi trường nội bào cung cấp 4193 nucleotide loại A và 6300 nucleotide loại G. Dạng đột biến nào đã xảy ra với gene trên?
Mất 1 cặp nucleotide loại G - C.
Thêm 1 cặp nucleotide loại A - T.
Mất 1 cặp nucleotide loại A - T.
Thêm 1 cặp nucleotide loại G - C.
Một gene có 1498 liên kết hóa trị giữa các nucleotide và A = 20% tổng số nucleotide của gene. Sau đột biến điểm, số liên kết hydro tăng lên 1953. Gene đột biến có dạng nào sau đây?
thêm 1 cặp G - C.
Thêm 1 cặp A - T.
Mất 1 cặp G - C.
Mất 1 cặp A - T.
Mức độ cấu trúc nào sau đây của nhiễm sắc thể có đường kính 300nm?
Sợi nhiễm sắc.
Sợi siêu xoắn.
Sợi cơ bản.
Chromatid.
Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 30 nm?
Sợi nhiễm sắc.
Sợi siêu xoắn.
Sợi cơ bản.
Chromatid.
Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 10 nm?
sợi siêu xoắn.
nucleosome.
sợi nhiễm sắc.
sợi cơ bản.
Hoạt động nào sau đây là chức năng của tâm động:
Xúc tác cho nhân đôi NST
Tạo ra tính đặc trưng của NST
Ổn định chức năng di truyền của NST
Giúp các NST trượt trên thoi vô sắc về cực tế bào trong quá trình phân bào
Câu nào nói về cấu trúc một Nucleosome là đúng nhất?
8 phân tử protein histon liên kết với protein
Lõi là 8 phân tử protein histon, mạch DNA quấn bên ngoài được một đoạn DNA gồm 146 cặp nu quanh 7/4 vòng
Một phân tử DNA quấn quanh khối gồm 8 phân tử protein histon
Một phân tử DNA quấn 7/4 vòng quanh khối gồm 8 phân tử protein histon
Thứ tự nào sau đây là đúng khi nói về trình tự tập hợp các mức tổ chức cấu trúc siêu hiển vi của NST?
Nucleosome – Sợi nhiễm sắc – Sợi cơ bản – NST
Nucleosome – Sợi nhiễm sắc – NST – Sợi cơ bản
Nucleosome – Sợi cơ bản – Sợi nhiễm sắc – NST
NST – Sợi nhiễm sắc – Sợi cơ bản – Nucleosome
Loài sinh vật nào sau đây có cấu trúc nhiễm sắc thể điển hình?
Vi khuẩn lam
Nấm men
Xạ khuẩn
E.Coli
Nhiễm sắc thể được cấu tạo bởi
DNA và RNA
DNA và Protein
RNA và protein
ADN và Riboxom
Gene M ở sinh vật nhân sơ có trình tự nucleotide như hình vẽ: - Mạch bổ sung - Mạch mã gốc 5’…ATG… AAA TTT GTG CAT …CGA CTA…GCT… GTA TAA…3’ 3’…TAC… TTT AAA CAC GTA …GCT GAT…CGA… CAT ATT…5’ Số thứ tự trên mạch mã gốc: 63, 64, 88, 91 Biết rằng amino acid valin chỉ được mã hóa bởi 4 triplet là 3’CAA5’, 3’CAG5’, 3’CAT5’, 3’CAC5’ và chuỗi polipeptit do gene M quy định tổng hợp có 31 amino acid. Căn cứ vào các dữ liệu trên, hãy cho biết trong các dự đoán sau, có bao nhiêu dự đoán đúng?
4.
2.
3.
1.
Câu 48. Một loài thực vật lưỡng bội, xét 1 gen có 2 allele, allele B gồm 1200 nucleotide và mạch 1 của allele này có A = 2T = 3G = 4C. Alen B bị đột biến thay thế 1 cặp nucleotide tạo thành allele b. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
3
2
1
4
Cho biết các codon mã hóa các amino acid tương ứng như sau: GGG – Gly; CCC – Pro; GCU – Ala; CGA – Arg; UCG – Ser; AGC – Ser; UAC – Tyr. Một đoạn mạch gốc của một gen ở sinh vật nhân thực mã hóa cho đoạn polypeptide gồm 5 amino acid có trình tự các nucleotide là 3’CCC-AGC-ATG-CGA-GGG5’. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
1
2
3
4
Hình bên dưới mô tả cấu trúc hóa học của DNA. Các nhận định dưới đây là đúng hay sai?
Ở hầu hết sinh vật, DNA là vật chất di truyền, mỗi phân tử DNA được cấu trúc gồm 2 chuỗi polynucleotide
DNA cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotide.
Các nucleotide trên hai mạch đơn của DNA liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị theo nguyên tắc bổ sung.
Mỗi mạch polynucleotide luôn có số lượng A = T và G = C
Khi nói về nhiễm sắc thể, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử.
Nhiễm sắc thể gồm hai loại: nhiễm sắc thể giới tính và nhiễm sắc thể thường.
Nhiễm sắc thể thường và nhiễm sắc thể giới tính trong tế bào soma ở trạng thái lưỡng bội (2n) luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng.
Ở các giao tử, số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa.
Dựa vào sơ đồ quá trình tái bản DNA, đâu là đặc điểm đúng của quá trình này?
Quá trình tái bản DNA diễn ra theo chiều 5' đến 3' trên cả hai mạch.
Tái bản DNA chỉ xảy ra trên một mạch đơn.
Enzyme ligase không tham gia vào quá trình tái bản.
Quá trình tái bản không cần mồi RNA.
Hình dưới đây minh hoạ một số loại RNA: (a) một đoạn mRNA; (b) tRNA; (c) rRNA. Dựa vào hình bên dưới hãy cho biết các kết luận dưới đây là đúng hay sai? a) RNA được cấu tạo từ các loại nucleotide: Adenine (A), Uracil (U), Guanine (G) và Cytosine (C).
Đúng
Sai
Hình dưới đây minh hoạ một số loại RNA: (a) một đoạn mRNA; (b) tRNA; (c) rRNA. Dựa vào hình bên dưới hãy cho biết các kết luận dưới đây là đúng hay sai? b) Cả ba loại RNA (mRNA, tRNA, rRNA) có cấu trúc mạch đơn polynucleotide và đều tham gia vào quá trình dịch mã.
Đúng
Sai
Dựa vào hình bên dưới hãy cho biết các kết luận dưới đây là đúng hay sai? c) rRNA có chức năng trung gian trong truyền thông tin di truyền từ gene đến protein.
Đúng
Sai
Dựa vào hình bên dưới hãy cho biết các kết luận dưới đây là đúng hay sai? rRNA có chức năng vận chuyển một loại amino acid tới ribosome khi dịch mã.
Đúng
Sai
Khi nói về mã di truyền, các nhận xét dưới đây là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Khi nói về mã di truyền, các nhận xét dưới đây là đúng hay sai? Mỗi bộ ba mã di hóa một loại amino acid (trừ các bộ ba kết thúc).
Đúng
Sai
Khi nói về mã di truyền, các nhận xét dưới đây là đúng hay sai? Mã mở đầu ở sinh vật nhân thực mã hóa cho amino acid methionine.
Đúng
Sai
Khi nói về mã di truyền, các nhận xét dưới đây là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Đột biến gene là những biến đổi liên quan đến cấu trúc của gene. Mỗi nhận định dưới đây về đột biến gene là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Đột biến gene là những biến đổi liên quan đến cấu trúc của gene. Mỗi nhận định dưới đây về đột biến gene là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Đột biến gene là những biến đổi liên quan đến cấu trúc của gene. Mỗi nhận định dưới đây về đột biến gene là đúng hay sai? c) Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.
Đúng
Sai
Đột biến gene là những biến đổi liên quan đến cấu trúc của gene. Mỗi nhận định dưới đây về đột biến gene là đúng hay sai? d) Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gene và điều kiện môi trường.
Đúng
Sai
Một phân tử DNA có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử DNA này có tỉ lệ (A+T)/(G+C) = 1/4 thì tỉ lệ nucleotide loại A của phân tử DNA này là bao nhiêu phần trăm?
10%
20%
25%
40%
Một gene ở sinh vật nhân thực dài 408nm và gồm 3200 liên kết H. Gene này bị đột biến thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – C. Số nu loại T của gene sau đột biến là bao nhiêu?
799
800
798
820
