Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG GIỮA HKI SINH 12 NH 2025-2026

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Đơn phân cấu tạo nên DNA là

a)

Nucleotide.

b)

Amino acid.

c)

Monosaccharide.

d)

Glicerol.

2.

Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại nào sau đây?

a)

Guanine (G).

b)

Uracil (U).

c)

Adenine (A).

d)

Thymine (T).

3.

Trong thành phần cấu trúc của một gene điển hình gồm có các phần:

a)

Vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc.

b)

Vùng cấu trúc, vùng mã hóa và vùng kết thúc.

c)

Vùng khởi động, vận hành và vùng cấu trúc.

d)

Vùng khởi động, vùng mã hóa và vùng kết thúc.

4.

Vùng mã hóa gồm các bộ ba có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mang thông tin quy định trình tự RNA hoặc chuỗi polypeptide.

b)

Mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã.

c)

Mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã.

d)

Mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.

5.

Đoạn thông tin mã hóa amino acid của gene ở tế bào nhân thực gọi là:

a)

Nucleotide.

b)

Exon.

c)

Codon.

d)

Intron.

6.

Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?

a)

Cả ba vùng của gene.

b)

Vùng điều hòa.

c)

Vùng mã hóa.

d)

Vùng kết thúc.

7.

Vùng mã hóa của gene ở sinh vật nhân thực có 51 đoạn exon và intron xen kẽ. Số đoạn exon và intron lần lượt là

a)

A. 26; 25

b)

B. 25; 26

c)

C. 24; 27

d)

D. 27; 24

8.

Trình tự các nucleotide trên đoạn mạch gốc của gene là: 3’ ATGAGTACCGTGGC 5’. Đoạn gene này có:

a)

Tỷ lệ A+G/T+C = 9/6.

b)

39 liên kết Hydrogen.

c)

30 cặp nucleotide.

d)

14 liên kết hydro.

9.

Gene D ở sinh vật nhân sơ có 1500 cặp nucleotide và số nucleotide loại A chiếm 15% tổng số nucleotide của gene. Số liên kết hydrogen của gene là bao nhiêu?

a)

Số liên kết hydrogen là 2400.

b)

Số liên kết hydrogen là 2700.

c)

Số liên kết hydrogen là 3000.

d)

Số liên kết hydrogen là 2100.

10.

Một gene có 2400 nucleotide. Biết số nucleotide loại A = ½ G. Số nucleotide loại G bằng bao nhiêu?

a)

Số nucleotide loại G là 1600.

b)

Số nucleotide loại G là 1200.

c)

Số nucleotide loại G là 800.

d)

Số nucleotide loại G là 600.

11.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử nào sau đây?

a)

Protein.

b)

DNA.

c)

mRNA.

d)

DNA và RNA.

12.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

a)

mRNA.

b)

Mạch bổ sung.

c)

DNA.

d)

Mạch mã gốc.

13.

Dịch mã là quá trình tổng hợp

a)

phân tử mRNA.

b)

phân tử tRNA.

c)

chuỗi polypeptide.

d)

phân tử rRNA.

14.

Mã di truyền là

a)

toàn bộ các Nucleotide và các amino acid ở tế bào.

b)

thành phần các amino acid quy định tính trạng.

c)

trình tự các nucleotide ở gene mã hóa amino acid.

d)

số lượng nucleotide ở các axit nucleic mã hóa amino acid.

15.

Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

16.

Trong quá trình dịch mã, mRNA thường gắn với một nhóm ribosome gọi là polyribosome giúp

a)

tăng hiệu suất tổng hợp protein.

b)

điều hòa sự tổng hợp protein.

c)

tổng hợp protein cùng lúc.

d)

tổng hợp được nhiều loại protein.

17.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, có nghĩa là:

a)

Mỗi bộ ba mã hóa chỉ mã hóa cho một loại amino acid.

b)

Nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid.

c)

Một bộ ba mã hóa chỉ mã hóa cho một loại protein.

d)

Tất cả các loại đều đúng cho một bộ mã di truyền.

18.

Câu 8. Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

a)

Tất cả các loại đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.

b)

Nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại amino acid, trừ AUG và UGG.

c)

Bộ ba kết thúc mã hóa một loại amino acid.

d)

Bộ ba kết thúc không quy định amino acid nào.

19.

Một gene (M) có chiều dài 0,51μm. Trong quá trình dịch mã tổng hợp nên một chuỗi polypeptide có 399 amino acid. (M) là gene của loại sinh vật nào sau đây?

a)

Thể nhân khuẩn

b)

Virus

c)

Nấm

d)

Vi khuẩn E.coli.

20.

Một phân tử mRNA dài 2040 A được tách ra từ vi khuẩn E. coli có tỉ lệ các loại nucleotide A, G, U và X lần lượt là 20%, 15%, 40% và 25%. Người ta sử dụng phân tử mRNA này làm khuôn tổng hợp nhân tạo một đoạn DNA có chiều dài bằng chiều dài phân tử mRNA. Tính theo lí thuyết, số lượng nucleotide mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp một đoạn DNA trên là:

a)

A: 20%, G: 15%, T: 40%, C: 25%

b)

A: 25%, G: 40%, T: 15%, C: 20%

c)

A: 15%, G: 20%, T: 25%, C: 40%

d)

A: 40%, G: 25%, T: 20%, C: 15%

21.

Có bao nhiêu thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

a)

4 thành phần (mRNA, ribosome, tRNA, RNA polymerase)

b)

3 thành phần (mRNA, ribosome, tRNA)

c)

5 thành phần (mRNA, ribosome, tRNA, DNA polymerase, RNA polymerase)

d)

2 thành phần (ribosome, tRNA)

22.

Hình dưới đây mô tả quá trình truyền thông tin di truyền ở cặp đôi phân tử. Có bao nhiêu cơ chế di truyền không xảy ra trong nhân?

a)

1 cơ chế (dịch mã xảy ra ở tế bào chất, không phải trong nhân)

b)

2 cơ chế (phiên mã và dịch mã đều xảy ra ngoài nhân)

c)

3 cơ chế (tất cả các quá trình đều xảy ra ngoài nhân)

d)

0 cơ chế (mọi quá trình đều xảy ra trong nhân)

23.

Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:

a)

A. vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A).

b)

B. gene điều hoà – vùng khởi động – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A).

c)

C. gene điều hoà – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A).

d)

D. vùng khởi động – gene điều hoà – vùng vận hành – nhóm gene cấu trúc (Z, Y, A).

24.

Thành phần nào sau đây không thuộc Operon Lac?

a)

Vùng vận hành (O)

b)

Các gene cấu trúc (Z, Y, A)

c)

Gene điều hoà (I)

d)

Vùng khởi động (P)

25.

Trên sơ đồ cấu tạo của operon Lac ở E. coli, kí hiệu O (operator) là:

a)

vùng khởi động.

b)

vùng kết thúc.

c)

vùng vận hành.

d)

vùng vận hành.

26.

Trên sơ đồ cấu tạo operon Lac ở E. coli, vùng khởi động kí hiệu là:

a)

O (operator)

b)

P (promoter)

c)

Z, Y, A

d)

R

27.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của Operon Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?

a)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế.

b)

Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo các bản mRNA tương ứng.

c)

Gene điều hoà tổng hợp protein ức chế.

d)

RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của Operon Lac và tiến hành phiên mã.

28.

Điều gì sẽ xảy ra nếu một protein ức chế của một operon cảm ứng bị đột biến làm cho nó không còn khả năng bám vào vùng vận hành?

a)

A. Các gene của operon được phiên mã liên tục.

b)

B. Hàm lượng đường trong tế bào tăng.

c)

C. Sự phiên mã các gene của operon giảm đi.

d)

D. RNA-polymerase không phiên mã dư.

29.

Tín hiệu điều hoà hoạt động của operon Lac là gì?

a)

Protein ức chế.

b)

Đường lactose.

c)

Enzyme DNA-polymerase.

d)

Đường mantose.

30.

Bệnh mô hình operon Lac, ví dụ sau đây đúng với E.coli là:

a)

Vì lactose làm mất cấu hình không gian của nắp.

b)

Vì protein ức chế không bám dính khi có lactose.

c)

Vì lactose làm gene điều hoà không hoạt động.

d)

Vì gene cấu trúc làm gene điều hoà bị bất hoạt.

31.

Dưới đây là sơ đồ operon lac và gene điều hoà. Quan sát sơ đồ và cho biết kết luận dưới đây là đúng hay sai: a) I là gene điều hoà mã hoá protein ức chế. b) P là trình tự vận hành có vị trí bám của protein ức chế. c) O là trình tự khởi động phiên mã các gene cấu trúc. d) Z, Y, A là các gene cấu trúc tương ứng mã hoá các enzyme beta – galactosidase, permease, transacetylase. Chọn đáp án đúng nhất về các kết luận trên:

a)

a) a) Đúng; b) Sai; c) Sai; d) Đúng

b)

b) a) Sai; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai

c)

c) a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Sai

d)

d) a) Sai; b) Sai; c) Đúng; d) Đúng

32.

Khi nói về cơ chế điều hoà hoạt động của gene, theo lý thuyết, các phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

a) Sai b) Sai c) Đúng d) Đúng

b)

a) Đúng b) Đúng c) Sai d) Sai

c)

a) Sai b) Đúng c) Sai d) Đúng

d)

a) Đúng b) Sai c) Đúng d) Sai

33.

Đột biến điểm gồm các dạng:

a)

mất, thêm một cặp nucleotide.

b)

mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.

c)

mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.

d)

mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.

34.

Thể đột biến là

a)

những cơ thể mang allele đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình.

b)

những cơ thể mang đột biến gene hoặc đột biến NST.

c)

những cơ thể mang đột biến gene trội hoặc đột biến gene lặn.

d)

những cơ thể mang đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình.

35.

Mức độ gây hại của allele đột biến đối với cơ thể phụ thuộc vào

a)

tác động của các tác nhân gây đột biến.

b)

điều kiện môi trường sống của thể đột biến.

c)

tổ hợp gene mang đột biến.

d)

điều kiện môi trường và tổ hợp gene mang đột biến.

36.

Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gene?

a)

đột biến gene luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gene.

b)

đột biến gene là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

c)

đột biến gene có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

d)

đột biến gene có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.

37.

Trong số các dạng đột biến sau đây, dạng nào thường gây hậu quả nghiêm trọng nhất.

a)

mất một cặp nucleotide.

b)

thêm một cặp nucleotide.

c)

thay thế một cặp nucleotide.

d)

thay thế một đoạn NST.

38.

Loại đột biến điểm nào sau đây xảy ra làm giảm 2 liên kết hydrogen của gene?

a)

Thay thế 1 cặp A - T bằng 3 cặp G-X.

b)

Thay thế 1 cặp G - X bằng 3 cặp A-T.

c)

Thay thế 1 cặp A - T bằng 3 cặp T-A.

d)

Mất 1 cặp nucleotide A - T.

39.

Một quần thể sinh vật có gene A bị đột biến thành gene a, gene B bị đột biến thành gene b. Biết các cặp gene tác động riêng rẽ và gene trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến?

a)

A. AABB, AaBB.

b)

B. AABB, AaBb.

c)

C. AaBb, Aabb.

d)

D. aaBb, Aabb.

40.

Một gene ở sinh vật nhân sơ có 3000 nu và tỉ lệ A/G = 2/3. Gene này bị đột biến mất 1 cặp nu do đó mất đi 2 liên kết hydrogen so với gene bình thường. Số lượng từng loại nucleotide của gene sau đột biến là

a)

A. A = T: 600; G = C: 900.

b)

B. A = T: 900; G = C: 599.

c)

C. A = T: 599; G = C: 900.

d)

D. A = T: 900; G = C: 600.

41.

Đột biến gene là những biến đổi liên quan đến cấu trúc của gene. Mỗi nhận định dưới đây về đột biến gene là đúng hay sai?

a)

Đột biến thay thế một cặp nucleotide ở vị trí giữa gene thì có thể làm thay đổi toàn bộ các bộ ba vị trí xảy ra phía đột biến đến cuối gene.

b)

Chuỗi polipeptide do allele a và chuỗi polipeptide do allele A quy định có thể có trình tự amino acid giống nhau.

c)

Nếu đột biến gene tạo ra các allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể.

d)

Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gene và điều kiện môi trường.

42.

Allele A ở vi khuẩn E. coli bị đột biến thành allele a. Mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai?

a)

Allele a và allele A có số lượng nucleotide luôn bằng nhau.

b)

Nếu đột biến mất cặp nucleotide thì allele a và allele A có số lượng nucleotide luôn bằng nhau.

43.

Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể được cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là

a)

RNA và protein.

b)

DNA và protein histone.

c)

DNA và tRNA.

d)

DNA và mRNA.

44.

Mức độ cấu trúc nào sau đây của nhiễm sắc thể có đường kính 300nm?

a)

Sợi nhiễm sắc.

b)

Sợi siêu xoắn.

c)

Sợi cơ bản.

d)

Chromatid.

45.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào đây có đường kính 30nm?

a)

Sợi nhiễm sắc.

b)

Sợi siêu xoắn.

c)

Sợi cơ bản.

d)

Chromatid.

46.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào đây có đường kính 10nm?

a)

Sợi siêu xoắn.

b)

nucleosome.

c)

Sợi nhiễm sắc.

d)

Sợi cơ bản.

47.

Sắp xếp nào sau đây đúng với thứ tự tăng dần đường kính của nhiễm sắc thể?

a)

Sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → chromatid.

b)

Sợi cơ bản → chromatid → sợi nhiễm sắc.

c)

Sợi nhiễm sắc → chromatid → sợi cơ bản.

d)

Sợi cơ bản → nucleosome → sợi nhiễm sắc.

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về NST trong tế bào sinh dưỡng của các loài?

a)

Mỗi loài có bộ NST đặc trưng về số lượng, hình thái và cấu trúc.

b)

NST thường bao giờ cũng tồn tại thành từng cặp tương đồng về số lượng nhiễm sắc thể giữa các loài.

c)

NST giới tính có một cặp có thể tương đồng hoặc không tương đồng, đồng thời số lượng NST giới tính chỉ có một chiếc.

d)

Cặp NST giới tính ở giới cái bao giờ cũng gồm 2 chiếc có cấu trúc đồng hoặc không tương đồng.

49.

Cặp NST tương đồng bao gồm:

a)

hai nhiễm sắc thể luôn ở trạng thái đơn giống hệt nhau mang tính chất một nguồn gốc.

b)

hai nhiễm sắc thể luôn ở trạng thái đơn giống hệt nhau mang tính chất hai nguồn gốc.

c)

hai nhiễm sắc thể giống nhau có thể ở trạng thái đơn hay trạng thái kép mang tính chất một nguồn gốc.

d)

hai nhiễm sắc thể giống nhau có thể ở trạng thái đơn hay trạng thái kép mang tính chất hai nguồn gốc.

50.

Phân tử DNA liên kết với protein mà chủ yếu là histone đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu, cấu trúc này không thể phát hiện ở tế bào:

a)

tảo lục.

b)

vi khuẩn.

c)

ruồi giấm.

d)

sinh vật nhân thực.

51.

Khi nói về NST giới tính ở các loài đơn tính giao phối điều nào sau đây không đúng?

a)

Chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục của cơ thể.

b)

Ở mỗi loài cặp tương đồng giới này thì không tương đồng ở giới kia.

c)

Không chỉ mang gene quy định giới tính mà còn mang gene quy định tính trạng thường.

d)

Của các loài thú, ruồi giấm có cặp XY còn cá là XX.

52.

Sự co xoắn ở các mức độ khác nhau của nhiễm sắc thể tạo điều kiện thuận lợi cho

a)

sự phân li nhiễm sắc thể trong phân bào.

b)

sự rối loạn nhiễm sắc thể trong phân bào.

c)

sự biểu hiện hình thái NST ở kì giữa.

d)

sự phân li và tổ hợp NST trong phân bào.

53.

Em hãy cho biết một nucleosome được cấu tạo từ bao nhiêu nucleotide?

a)

Khoảng 146 nucleotide.

b)

Khoảng 100 nucleotide.

c)

Khoảng 200 nucleotide.

d)

Khoảng 300 nucleotide.

54.

Em hãy cho biết một nucleosome được cấu tạo từ bao nhiêu protein histone?

a)

8 protein histone.

b)

6 protein histone.

c)

4 protein histone.

d)

10 protein histone.

55.

Hình vẽ dưới đây mô tả dạng đột biến cấu trúc NST nào?

a)

Mất đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Chuyển đoạn trong cùng một NST.

d)

Đảo đoạn.

56.

Loại đột biến NST nào sau đây luôn làm tăng lượng vật chất di truyền trong tế bào?

a)

Mất đoạn.

b)

Đảo đoạn.

c)

Lệch bội.

d)

Lặp đoạn.

57.

Một NST có trình tự các gen là ABCDEFG*HI bị đột biến thành NST có trình tự các gen là ADCBEFG*HI. Đây là dạng đột biến nào dưới đây?

a)

Mất đoạn nhỏ.

b)

Lặp đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Chuyển đoạn.

58.

Việc loại khỏi NST những gene không mong muốn trong tạo giống cây trồng được ứng dụng từ dạng đột biến NST nào dưới đây?

a)

Mất đoạn nhỏ.

b)

Chuyển đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Lặp đoạn.

59.

Một học sinh làm tiêu bản châu chấu đực, quan sát hình thái và số lượng nhiễm sắc thể dưới kính hiển vi thấy có 23 nhiễm sắc thể. Xét các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

b) Đúng

b)

c) Đúng

c)

d) Đúng

d)

a) Sai

e)

e) Tất cả đều sai

60.

Sau khi học bài thực hành quan sát đột biến nhiễm sắc thể. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về việc phòng tránh và kiểm soát đột biến nhiễm sắc thể?

a)

a) Đúng b) Đúng c) Đúng d) Đúng

b)

a) Sai b) Sai c) Sai d) Sai

c)

a) Đúng b) Sai c) Đúng d) Sai

d)

a) Sai b) Đúng c) Sai d) Đúng

61.

Câu 7. Ở người xét các bệnh và hội chứng bệnh sau đây (1) Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm. (2) Bệnh pheninketo niệu. (3) Hội chứng Down. (4) Bệnh máu đỏ và máu lục. (5) Bệnh máu khó đông. (6) Hội chứng Turner. (7) Hội chứng Klinefelter. Hãy phân loại bệnh, hội chứng bệnh liên quan đến đột biến gen và đột biến NST.

a)

Đột biến gen: (1), (2), (4), (5) Đột biến NST: (3), (6), (7)

b)

Đột biến gen: (1), (3), (4), (6) Đột biến NST: (2), (5), (7)

c)

Đột biến gen: (2), (4), (5), (7) Đột biến NST: (1), (3), (6)

d)

Đột biến gen: (1), (2), (3), (5) Đột biến NST: (4), (6), (7)

62.

Một loài động vật có 4 cặp NST kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Trong các tổ hợp bộ NST sau đây, có bao nhiêu tổ hợp thể ba? I. AaBbDdEe. II. ABbDdEe. III. AABbDdEe. IV. AaABbDdEe. V. AaABbDdEe. VI. AaABbDdEe.

a)

Có 4 tổ hợp thể ba.

b)

Có 2 tổ hợp thể ba.

c)

Có 3 tổ hợp thể ba.

d)

Có 5 tổ hợp thể ba.

63.

Câu 9. Ở cặp đột biến 2n = 24. Có một thể đột biến trong đó cặp NST số 1 có 1 chiếc bị mất đoạn, một chiếc NST số 3 bị đảo đoạn khi giảm phân nếu các NST phân li bình thường thì trong số các loại giao tử được tạo ra giao tử không mang NST đột biến có tỉ lệ bao nhiêu?

a)

0,25

b)

0,5

c)

0,75

d)

0