NEW
Font size
WorksheetsCông nghệ công nghiệp 12- LINH KIỆN ĐIỆN TỬ
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
Công dụng của điện trở
Hạn chế dòng điện
Điều chỉnh dòng điện
Phân chia điện áp
Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp
Làm điện trở từ dây kim loại có điện trở suất
Cao
Thấp
Trung bình
Không quan tâm đến điện trở suất
Ý nghĩa của giá trị điện trở
Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở
Cho biết mức độ cản trở dòng điện của tụ điện
Cho biết mức độ cản trở dòng điện của cuộn cảm
Cho biết mức độ cản trở điện áp của điện trở
Công dụng của cuộn cảm
Dẫn dòng một chiều
Dẫn dòng xoay chiều
Chặn dòng một chiều
Dẫn dòng một chiều và xoay chiều
Đơn vị điện cảm là
Ôm
Henry
Vôn
Ampe
Công thức tính cảm kháng
XL=2πfL
XL=2πfL1
XL=2πf
XL=πfL
Diode là linh kiện tạo thành từ mấy lớp vật liệu bán dẫn?
1
2
3
4
Có loại transistor nào sau đây?
PNP
NPN
PNP, NPN
PNN
IC có độ chính xác
Cao
Thấp
Trung bình
Không xác định
Theo đặc điểm tín hiệu xử lí, có loại IC nào?
IC tương tự
SSI
MSI
LSI
Cuộn cảm được phân làm
Cao tần, trung tần
Cao tần, âm tần
Âm tần, trung tần
Cao tần, âm tần, trung tần
Công dụng của tụ điện là
Ngăn cách dòng điện xoay chiều và cho dòng điện một chiều đi qua
Cho biết mức độ cản trở của dòng điện
Ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua
Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện
Công dụng của tranzito
Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung
Được dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển
Dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
Dùng trong mạch điện tử điều khiển bằng ánh sáng
Một điện trở có vòng màu là: Đỏ, đỏ, đỏ, nâu. Trị số điện trở là
22×102 Ω ±1%
22×102 Ω ±2%
20×102 Ω ±20%
12×102 Ω ±2%
Điốt bán dẫn có
7 lớp tiếp giáp p–n
5 lớp tiếp giáp p–n
1 lớp tiếp giáp p–n
3 lớp tiếp giáp p–n
Chức năng nào dưới đây không phải của tranzito
Là linh kiện điện tử dùng để tạo sóng
Là linh kiện điện tử dùng để tạo xung
Là linh kiện điện tử dùng để chỉnh lưu
Là linh kiện điện tử dùng để khuếch đại tín hiệu
Chọn câu sai: Điện trở là linh kiện điện tử dùng để
Khuếch đại dòng điện
Phân chia dòng điện
Hạn chế dòng điện
Phân chia điện áp trong mạch
Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi mắc phối hợp
Cuộn cảm với tụ điện
Cuộn cảm với điện trở
Điốt và tranzito
Tụ điện với điện trở
Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực?
Tụ hóa
Tụ xoay
Tụ giấy
Tụ gốm
Một điện trở có giá trị 26×103 M Ω ±10% . Hãy chọn giá trị vạch màu tương ứng
Đỏ, xanh lam, cam, nhũ bạc
Đỏ, xanh lam, trắng, nhũ bạc
Đỏ, xanh lam, tím, nhũ bạc
Đỏ, xanh lam, vàng, nhũ bạc
Công dụng của cuộn cảm là
Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng
Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng
Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm
Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng
Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: nâu, xám, vàng, xanh lục. Trị số đúng của điện trở là
18×104 Ω ±0,5%
18×104 Ω ±1%
18×103 Ω ±0,5%
18×103 Ω ±1%
Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, đỏ, vàng, ngân nhũ. Trị số đúng của điện trở là
32×104 Ω ±10%
32×104 Ω ±1
32×104 Ω ±5%
32×104 Ω ±2%
Một điện trở có giá trị 56×109 Ω và sai số ±10% . Vạch màu tương ứng theo thứ tự là
Xanh lục, xanh lam, trắng, ngân nhũ
Xanh lục, xanh lam, tím, kim nhũ
Xanh lam, xanh lục, tím, ngân nhũ
Xanh lam, xanh lục, trắng, kim nhũ
Vạch thứ tư trên điện trở có bốn vòng màu ghi màu xanh lục thì sai số của điện trở đó là
2%
0,5%
10%
20%
Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm chỉ toàn các linh kiện tích cực
Điốt, tranzito, tiristo, triac
Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điốt
Tụ điện, điốt, tranzito, IC, diac
Tranzito, IC, triac, diac, cuộn cảm
Trị số điện trở
Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ đó
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy qua nó
Trị số điện dung
Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ đó
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy qua nó
Trị số điện cảm
Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ đó
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó
Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy qua nó
Công suất định mức là
Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài
Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn
Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó
Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó
Điện áp định mức là
Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài
Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn
Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó
Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó
Dung kháng của tụ điện là
Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài
Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn
Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó
Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó
Cảm kháng của cuộn cảm là
Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn
Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó
Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó
Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài
Kí hiệu của tụ hóa trong mạch điện
Hai bản tụ song song, một bản cong và có dấu + chỉ cực dương
Hai bản tụ song song bằng nhau, không ký hiệu cực tính
Hình cuộn dây có lõi sắt
Ký hiệu dạng điốt với mũi tên xuyên qua
Kí hiệu của cuộn cảm có lõi sắt từ trong mạch điện là hình nào?
Hình A
Hình B
Hình C
Hình D
Kí hiệu của tranzito NPN là hình nào?
Hình A
Hình B
Hình C
Hình D
Công thức xác định dung kháng của tụ điện C khi mắc vào dòng điện xoay chiều có tần số f là
XC=2πfC
XC=πfC
XC=2πfC1
XC=πfC1
Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L khi mắc vào dòng điện xoay chiều có tần số f là
XL=2πfL
XL=πfL
XL=2πfL1
XL=πfL1
Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm
Tăng lên 2 lần
Tăng lên 4 lần
Giảm đi 2 lần
Giảm đi 4 lần
Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?
Tụ điện có điện dung thay đổi được
Tụ điện có điện dung cố định
Tụ điện bán chỉnh
Tụ điện tinh chỉnh
Điện trở có công dụng
Điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp.
Ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua.
Dẫn dòng điện một chiều và chặn dòng điện cao tần.
Khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung.
Đơn vị của điện dung là
Fara (F)
Henry (H)
Ôm (Ω)
Oát (W)
Đơn vị của điện cảm là
Fara (F)
Henry (H)
Ôm (Ω)
Oát (W)
Điôt có các dây dẫn ra là các điện cực
Anốt (A); Catốt (K).
Cực E; cực C; cực B.
Anốt (A); Catốt (K); cực G.
A1; A2 và G.
Tranzito có các dây dẫn ra là các điện cực
Anốt (A); Catốt (K).
Cực E; cực C; cực B.
Anốt (A); Catốt (K); cực G.
A1; A2 và G.
Điôt tiếp điểm có chức năng
Dùng để tách sóng và trộn tần.
Dùng để chỉnh lưu.
Dùng để ổn định điện áp một chiều.
Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
Điôt tiếp mặt có chức năng
Dùng để tách sóng và trộn tần.
Dùng để chỉnh lưu.
Dùng để ổn định điện áp một chiều.
Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
Điôt ổn áp (Zêne) có chức năng
Dùng để tách sóng và trộn tần.
Dùng để chỉnh lưu.
Dùng để ổn định điện áp một chiều.
Điốt chỉnh lưu có chức năng gì?
Dùng để tách sóng và trộn tần.
Dùng để chỉnh lưu.
Dùng để ổn định điện áp một chiều.
Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
Linh kiện điện tử có 1 tiếp giáp P–N là gì?
Điốt
Tranzito
Tirixto
Triac
Linh kiện điện tử có 2 tiếp giáp P–N là gì?
Điốt
Tranzito
Tirixto
Triac
Hình kí hiệu có chú thích A (anôt) và K (catôt) như hình là của linh kiện nào?
Điốt
Tirixto
Triac
Điac
Kí hiệu nào dưới đây là của quang trở (LDR)?
Kí hiệu điện trở thường.
Kí hiệu biến trở.
Kí hiệu điện trở có mũi tên chéo qua.
Kí hiệu điện trở/quang trở trong vòng tròn với các mũi tên ánh sáng chiếu vào.
Một tụ điện có ghi 2J104J, giá trị điện dung của tụ là bao nhiêu?
100 nF
10 nF
1 μF
0,1 μF
Một tụ điện có ghi 2200 μF/16 V, điều đó có ý nghĩa gì?
Cho biết điện áp định mức và trị số điện dung của tụ.
Cho biết điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ.
Cho biết điện áp định mức và dung kháng của tụ.
Cho biết điện áp cực đại và dòng điện cực đại của tụ.
Cho một tụ điện như hình. Điện áp xoay chiều đặt lên tụ có tần số 50 Hz. Dung kháng của tụ có giá trị bằng bao nhiêu?
Xc=π10 Ω
Xc=π100 Ω
Xc=2π10 Ω
Xc=2π100 Ω
Cho sơ đồ mạch transistor khuếch đại điều khiển LED như hình. Để thay đổi độ sáng của LED, cần thay đổi thông số linh kiện nào?
LED và điện trở phân cực bazơ RBT .
Các điện trở R1, R2.
Điện trở phân cực bazơ RBT .
Transistor và điện trở hạn dòng R1.
Quan sát các tụ gốm hình đĩa được in mã 104, hãy cho biết giá trị điện dung của tụ gốm là bao nhiêu?
104 pF
100000 nF
100000 μF
0,1 μF
Quan sát linh kiện trong hình và cho biết đó là linh kiện gì, có thông số kĩ thuật bao nhiêu?
Tụ không phân cực, điện dung 2200 μF
Tụ phân cực, có trị số điện cảm 2200 μF
Tụ phân cực, điện dung 2200 μF
Tụ không phân cực, điện dung 2200 μF
Quan sát cuộn cảm dưới đây, hãy cho biết thông số kĩ thuật của cuộn cảm là bao nhiêu (mã in trên thân 181)?
Trị số điện dung 181 μH
Trị số điện cảm 180 μH
Trị số điện cảm 181 μH
Trị số điện dung 180 μH
Công dụng của tụ điện trong mạch điện là gì?
Hạn chế dòng điện trong mạch
Chặn dòng điện một chiều
Tích lũy năng lượng điện trường
Chuyển đổi dòng điện xoay chiều thành một chiều
Điện trở có chức năng chính là gì?
Điều chỉnh tần số trong mạch điện
Phân chia điện áp trong mạch
Chặn dòng điện xoay chiều
Chuyển đổi năng lượng điện thành nhiệt
Điện cảm có ảnh hưởng như thế nào đến dòng điện xoay chiều?
Tăng cường độ dòng điện
Giảm cường độ dòng điện
Chặn dòng điện một chiều
Chỉ cho phép dòng điện một chiều đi qua
Điện trở có thể được sử dụng để làm gì trong mạch điện?
Chuyển đổi điện năng thành cơ năng
Điều chỉnh dòng điện trong mạch
Chặn dòng điện một chiều
Chỉ cho phép dòng điện xoay chiều đi qua
Trị số điện cảm có thể được xác định bằng cách nào?
Đo điện trở của cuộn cảm
Đo điện áp và dòng điện trong mạch
Đo tần số của dòng điện xoay chiều
Đo điện áp trên tụ điện
Điện dung của tụ điện có ảnh hưởng như thế nào đến mạch điện?
Giảm cường độ dòng điện
Tăng cường độ dòng điện
Ngăn cách dòng điện xoay chiều và cho dòng điện một chiều đi qua
Điều chỉnh tần số hoạt động của mạch
