wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ công nghiệp 12- LINH KIỆN ĐIỆN TỬ

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Công dụng của điện trở

a)

Hạn chế dòng điện

b)

Điều chỉnh dòng điện

c)

Phân chia điện áp

d)

Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp

2.

Làm điện trở từ dây kim loại có điện trở suất

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Trung bình

d)

Không quan tâm đến điện trở suất

3.

Ý nghĩa của giá trị điện trở

a)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở

b)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện của tụ điện

c)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện của cuộn cảm

d)

Cho biết mức độ cản trở điện áp của điện trở

4.

Công dụng của cuộn cảm

a)

Dẫn dòng một chiều

b)

Dẫn dòng xoay chiều

c)

Chặn dòng một chiều

d)

Dẫn dòng một chiều và xoay chiều

5.

Đơn vị điện cảm là

a)

Ôm

b)

Henry

c)

Vôn

d)

Ampe

6.

Công thức tính cảm kháng

a)

XL=2πfLX_{L}=2\pi f L

b)

XL=12πfLX_{L}=\dfrac{1}{2\pi f L}

c)

XL=2πfX_{L}=2\pi f

d)

XL=πfLX_{L}=\pi f L

7.

Diode là linh kiện tạo thành từ mấy lớp vật liệu bán dẫn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Có loại transistor nào sau đây?

a)

PNP

b)

NPN

c)

PNP, NPN

d)

PNN

9.

IC có độ chính xác

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Trung bình

d)

Không xác định

10.

Theo đặc điểm tín hiệu xử lí, có loại IC nào?

a)

IC tương tự

b)

SSI

c)

MSI

d)

LSI

11.

Cuộn cảm được phân làm

a)

Cao tần, trung tần

b)

Cao tần, âm tần

c)

Âm tần, trung tần

d)

Cao tần, âm tần, trung tần

12.

Công dụng của tụ điện là

a)

Ngăn cách dòng điện xoay chiều và cho dòng điện một chiều đi qua

b)

Cho biết mức độ cản trở của dòng điện

c)

Ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua

d)

Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

13.

Công dụng của tranzito

a)

Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung

b)

Được dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

c)

Dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

d)

Dùng trong mạch điện tử điều khiển bằng ánh sáng

14.

Một điện trở có vòng màu là: Đỏ, đỏ, đỏ, nâu. Trị số điện trở là

a)

22×102 Ω ±1%22\times10^{2}\ \Omega\ \pm1\%

b)

22×102 Ω ±2%22\times10^{2}\ \Omega\ \pm2\%

c)

20×102 Ω ±20%20\times10^{2}\ \Omega\ \pm20\%

d)

12×102 Ω ±2%12\times10^{2}\ \Omega\ \pm2\%

15.

Điốt bán dẫn có

a)

7 lớp tiếp giáp p–n

b)

5 lớp tiếp giáp p–n

c)

1 lớp tiếp giáp p–n

d)

3 lớp tiếp giáp p–n

16.

Chức năng nào dưới đây không phải của tranzito

a)

Là linh kiện điện tử dùng để tạo sóng

b)

Là linh kiện điện tử dùng để tạo xung

c)

Là linh kiện điện tử dùng để chỉnh lưu

d)

Là linh kiện điện tử dùng để khuếch đại tín hiệu

17.

Chọn câu sai: Điện trở là linh kiện điện tử dùng để

a)

Khuếch đại dòng điện

b)

Phân chia dòng điện

c)

Hạn chế dòng điện

d)

Phân chia điện áp trong mạch

18.

Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi mắc phối hợp

a)

Cuộn cảm với tụ điện

b)

Cuộn cảm với điện trở

c)

Điốt và tranzito

d)

Tụ điện với điện trở

19.

Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực?

a)

Tụ hóa

b)

Tụ xoay

c)

Tụ giấy

d)

Tụ gốm

20.

Một điện trở có giá trị 26×10326\times10^{3} M Ω ±10%\Omega\ \pm10\% . Hãy chọn giá trị vạch màu tương ứng

a)

Đỏ, xanh lam, cam, nhũ bạc

b)

Đỏ, xanh lam, trắng, nhũ bạc

c)

Đỏ, xanh lam, tím, nhũ bạc

d)

Đỏ, xanh lam, vàng, nhũ bạc

21.

Công dụng của cuộn cảm là

a)

Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng

b)

Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng

c)

Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm

d)

Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng

22.

Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: nâu, xám, vàng, xanh lục. Trị số đúng của điện trở là

a)

18×104 Ω ±0,5%18\times10^{4}\ \Omega\ \pm0{,}5\%

b)

18×104 Ω ±1%18\times10^{4}\ \Omega\ \pm1\%

c)

18×103 Ω ±0,5%18\times10^{3}\ \Omega\ \pm0{,}5\%

d)

18×103 Ω ±1%18\times10^{3}\ \Omega\ \pm1\%

23.

Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, đỏ, vàng, ngân nhũ. Trị số đúng của điện trở là

a)

32×104 Ω ±10%32\times10^{4}\ \Omega\ \pm10\%

b)

32×104 Ω ±132\times10^{4}\ \Omega\ \pm1

c)

32×104 Ω ±5%32\times10^{4}\ \Omega\ \pm5\%

d)

32×104 Ω ±2%32\times10^{4}\ \Omega\ \pm2\%

24.

Một điện trở có giá trị 56×109 Ω56\times 10^9\ \Omega và sai số ±10%\pm 10\% . Vạch màu tương ứng theo thứ tự là

a)

Xanh lục, xanh lam, trắng, ngân nhũ

b)

Xanh lục, xanh lam, tím, kim nhũ

c)

Xanh lam, xanh lục, tím, ngân nhũ

d)

Xanh lam, xanh lục, trắng, kim nhũ

25.

Vạch thứ tư trên điện trở có bốn vòng màu ghi màu xanh lục thì sai số của điện trở đó là

a)

2%

b)

0,5%

c)

10%

d)

20%

26.

Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm chỉ toàn các linh kiện tích cực

a)

Điốt, tranzito, tiristo, triac

b)

Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điốt

c)

Tụ điện, điốt, tranzito, IC, diac

d)

Tranzito, IC, triac, diac, cuộn cảm

27.

Trị số điện trở

a)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ đó

c)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó

d)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy qua nó

28.

Trị số điện dung

a)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ đó

c)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó

d)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy qua nó

29.

Trị số điện cảm

a)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện khi có điện áp đặt lên hai cực của tụ đó

c)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có dòng điện chạy qua nó

d)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện khi có dòng điện chạy qua nó

30.

Công suất định mức là

a)

Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài

b)

Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn

c)

Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó

d)

Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó

31.

Điện áp định mức là

a)

Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài

b)

Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn

c)

Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó

d)

Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó

32.

Dung kháng của tụ điện là

a)

Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài

b)

Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn

c)

Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó

d)

Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó

33.

Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

Trị số điện áp lớn nhất cho phép đặt lên hai cực của tụ mà vẫn đảm bảo an toàn

b)

Đại lượng biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm đối với dòng điện chạy qua nó

c)

Đại lượng biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó

d)

Công suất tiêu hao trên điện trở mà nó có thể chịu đựng được trong thời gian dài

34.

Kí hiệu của tụ hóa trong mạch điện

a)

Hai bản tụ song song, một bản cong và có dấu + chỉ cực dương

b)

Hai bản tụ song song bằng nhau, không ký hiệu cực tính

c)

Hình cuộn dây có lõi sắt

d)

Ký hiệu dạng điốt với mũi tên xuyên qua

35.

Kí hiệu của cuộn cảm có lõi sắt từ trong mạch điện là hình nào?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

36.

Kí hiệu của tranzito NPN là hình nào?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

37.

Công thức xác định dung kháng của tụ điện C khi mắc vào dòng điện xoay chiều có tần số f là

a)

XC=2πfCX_C = 2\pi f C

b)

XC=πfCX_C = \pi f C

c)

XC=12πfCX_C = \dfrac{1}{2\pi f C}

d)

XC=1πfCX_C = \dfrac{1}{\pi f C}

38.

Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L khi mắc vào dòng điện xoay chiều có tần số f là

a)

XL=2πfLX_L = 2\pi f L

b)

XL=πfLX_L = \pi f L

c)

XL=12πfLX_L = \dfrac{1}{2\pi f L}

d)

XL=1πfLX_L = \dfrac{1}{\pi f L}

39.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm

a)

Tăng lên 2 lần

b)

Tăng lên 4 lần

c)

Giảm đi 2 lần

d)

Giảm đi 4 lần

40.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tụ điện có điện dung thay đổi được

b)

Tụ điện có điện dung cố định

c)

Tụ điện bán chỉnh

d)

Tụ điện tinh chỉnh

41.

Điện trở có công dụng

a)

Điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp.

b)

Ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua.

c)

Dẫn dòng điện một chiều và chặn dòng điện cao tần.

d)

Khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung.

42.

Đơn vị của điện dung là

a)

Fara (F)

b)

Henry (H)

c)

Ôm (Ω)

d)

Oát (W)

43.

Đơn vị của điện cảm là

a)

Fara (F)

b)

Henry (H)

c)

Ôm (Ω)

d)

Oát (W)

44.

Điôt có các dây dẫn ra là các điện cực

a)

Anốt (A); Catốt (K).

b)

Cực E; cực C; cực B.

c)

Anốt (A); Catốt (K); cực G.

d)

A1; A2 và G.

45.

Tranzito có các dây dẫn ra là các điện cực

a)

Anốt (A); Catốt (K).

b)

Cực E; cực C; cực B.

c)

Anốt (A); Catốt (K); cực G.

d)

A1; A2 và G.

46.

Điôt tiếp điểm có chức năng

a)

Dùng để tách sóng và trộn tần.

b)

Dùng để chỉnh lưu.

c)

Dùng để ổn định điện áp một chiều.

d)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

47.

Điôt tiếp mặt có chức năng

a)

Dùng để tách sóng và trộn tần.

b)

Dùng để chỉnh lưu.

c)

Dùng để ổn định điện áp một chiều.

d)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

48.

Điôt ổn áp (Zêne) có chức năng

a)

Dùng để tách sóng và trộn tần.

b)

Dùng để chỉnh lưu.

c)

Dùng để ổn định điện áp một chiều.

49.

Điốt chỉnh lưu có chức năng gì?

a)

Dùng để tách sóng và trộn tần.

b)

Dùng để chỉnh lưu.

c)

Dùng để ổn định điện áp một chiều.

d)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

50.

Linh kiện điện tử có 1 tiếp giáp P–N là gì?

a)

Điốt

b)

Tranzito

c)

Tirixto

d)

Triac

51.

Linh kiện điện tử có 2 tiếp giáp P–N là gì?

a)

Điốt

b)

Tranzito

c)

Tirixto

d)

Triac

52.

Hình kí hiệu có chú thích A (anôt) và K (catôt) như hình là của linh kiện nào?

a)

Điốt

b)

Tirixto

c)

Triac

d)

Điac

53.

Kí hiệu nào dưới đây là của quang trở (LDR)?

a)

Kí hiệu điện trở thường.

b)

Kí hiệu biến trở.

c)

Kí hiệu điện trở có mũi tên chéo qua.

d)

Kí hiệu điện trở/quang trở trong vòng tròn với các mũi tên ánh sáng chiếu vào.

54.

Một tụ điện có ghi 2J104J, giá trị điện dung của tụ là bao nhiêu?

a)

100 nF

b)

10 nF

c)

1 μF

d)

0,1 μF

55.

Một tụ điện có ghi 2200 μF/16 V, điều đó có ý nghĩa gì?

a)

Cho biết điện áp định mức và trị số điện dung của tụ.

b)

Cho biết điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ.

c)

Cho biết điện áp định mức và dung kháng của tụ.

d)

Cho biết điện áp cực đại và dòng điện cực đại của tụ.

56.

Cho một tụ điện như hình. Điện áp xoay chiều đặt lên tụ có tần số 50 Hz. Dung kháng của tụ có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

Xc=10π ΩX_c = \dfrac{10}{\pi}\ \Omega

b)

Xc=100π ΩX_c = \dfrac{100}{\pi}\ \Omega

c)

Xc=102π ΩX_c = \dfrac{10}{2\pi}\ \Omega

d)

Xc=1002π ΩX_c = \dfrac{100}{2\pi}\ \Omega

57.

Cho sơ đồ mạch transistor khuếch đại điều khiển LED như hình. Để thay đổi độ sáng của LED, cần thay đổi thông số linh kiện nào?

a)

LED và điện trở phân cực bazơ RBTR_{BT} .

b)

Các điện trở R1, R2.

c)

Điện trở phân cực bazơ RBTR_{BT} .

d)

Transistor và điện trở hạn dòng R1.

58.

Quan sát các tụ gốm hình đĩa được in mã 104, hãy cho biết giá trị điện dung của tụ gốm là bao nhiêu?

a)

104 pF

b)

100000 nF

c)

100000 μF

d)

0,1 μF

59.

Quan sát linh kiện trong hình và cho biết đó là linh kiện gì, có thông số kĩ thuật bao nhiêu?

a)

Tụ không phân cực, điện dung 2200 μF

b)

Tụ phân cực, có trị số điện cảm 2200 μF

c)

Tụ phân cực, điện dung 2200 μF

d)

Tụ không phân cực, điện dung 2200 μF

60.

Quan sát cuộn cảm dưới đây, hãy cho biết thông số kĩ thuật của cuộn cảm là bao nhiêu (mã in trên thân 181)?

a)

Trị số điện dung 181 μH

b)

Trị số điện cảm 180 μH

c)

Trị số điện cảm 181 μH

d)

Trị số điện dung 180 μH

61.

Công dụng của tụ điện trong mạch điện là gì?

a)

Hạn chế dòng điện trong mạch

b)

Chặn dòng điện một chiều

c)

Tích lũy năng lượng điện trường

d)

Chuyển đổi dòng điện xoay chiều thành một chiều

62.

Điện trở có chức năng chính là gì?

a)

Điều chỉnh tần số trong mạch điện

b)

Phân chia điện áp trong mạch

c)

Chặn dòng điện xoay chiều

d)

Chuyển đổi năng lượng điện thành nhiệt

63.

Điện cảm có ảnh hưởng như thế nào đến dòng điện xoay chiều?

a)

Tăng cường độ dòng điện

b)

Giảm cường độ dòng điện

c)

Chặn dòng điện một chiều

d)

Chỉ cho phép dòng điện một chiều đi qua

64.

Điện trở có thể được sử dụng để làm gì trong mạch điện?

a)

Chuyển đổi điện năng thành cơ năng

b)

Điều chỉnh dòng điện trong mạch

c)

Chặn dòng điện một chiều

d)

Chỉ cho phép dòng điện xoay chiều đi qua

65.

Trị số điện cảm có thể được xác định bằng cách nào?

a)

Đo điện trở của cuộn cảm

b)

Đo điện áp và dòng điện trong mạch

c)

Đo tần số của dòng điện xoay chiều

d)

Đo điện áp trên tụ điện

66.

Điện dung của tụ điện có ảnh hưởng như thế nào đến mạch điện?

a)

Giảm cường độ dòng điện

b)

Tăng cường độ dòng điện

c)

Ngăn cách dòng điện xoay chiều và cho dòng điện một chiều đi qua

d)

Điều chỉnh tần số hoạt động của mạch