NEW
Font size
Worksheetson tap sinh ly
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Xét nghiệm máu cho thấy bệnh nhân giảm Hb,MCV 70 bệnh nhân đó có thể thiếu máu do nguyên dân gì
thiếu máu do thiếu sát
thiếu máu do thiếu acid folic
thiếu máu do mất máu cấp
thiếu máu do giun moc
Câu A và D đúng
Nói về cơ uan tạo hồng cầu qua từng thời kỳ, câu nào đúng
thời kỳ bào thai có nhiều cơ quan tham gia nhất
túi não hoàng tham gia sinh máu vào những tháng cuối của thai nhi
lách không tham gia sinh máu
sau tuổi dậy thì, sinh máu chỉ xảy ra ở xương dài
Để ức chế sự kết tụ của tiểu cầu, chúng ta sử dụng loại thuốc có cơ chế tác động sau đây, ngoại trừ
ức chế tổng hợpthromboxan A2
ức chế Xa
ức chế ADP
ức chể finogen
ức chế glycoprotein
ở trạng thái nghỉ ngơi, tim tiêu thủ khoảng bao nhiêu O2 trong 1 phút
8,5
10
25
84
250
Dây X làm tăng bài tiết acid dịch vị do những cơ chế sau đây ngoại trừ
kích thích lên rêcpter M3 của tế bào viền
ức chế tiết prostaglandin E2
làm tăng hoạt bơm proton
kích thích tiết histamin
kích thích tiết gastrin
nói về gastrin câu nào sai
là một hocmon peptid do vùng hang vị dạ dày bài tiết
tăng tiết dưới tác dụng của dây X
kích thích tiết dịch vị giàu acid
kích thích tiết histamin
thuốc ức chế bơm proton ko ảnh hưởng đến sự bài tiết acid của gastrin
nói về tuyến dạ dày câu nào đúng
A.phân bố ở khắp niêm mạc dạ dày
dịch tiêu hóa ở tất cả các vùng của dạ dày có thành phần giống nhau
C.tế bào tuyến vùng thân có chứa K+-H+-ATPase
cả 3 câu đều đúng
chỉ A và C đúng
nói về các tế bào của dạ dày và thành phần bài tiết, câu nào sai
tế bào G-Gastrin
tế bào chính - Pepsinogen
tế bào viên -Acid chlohydric
tế bào cổ tuyến - Yếu tố nội
tế bào niêm mạc -HCO3-
hàng rào bảo vệ niêm mạc dạ dày được cấu tạo
chất nhầy và TB niêm mạc dạ dày
HCO3- và chất nhầy
chất nhầy và yếu tố nội
HCO3 - Và prostaglandin
chất nhầy và prostaglandinE2
yếu tố nào sau đây trong dịch vị có vai trò tiêu hóa protid
lipase
pepsin
HCO3 -
acid chlohydrid
pepsin và acid chlohydrid
TẤT CẢ CÁC YẾU TỐ SAU ĐỀU CÓ TÁC DỤNG NHƯ NHAU LÊN BÀI TIẾT ACID, Ngoại trừ
gastrin
prostaglandin E2
Histamin
gastri-like
Nói về acid chlohydic, câu nào sai
được tế bào viền bài tiết từ CO2
Có tác dụng tăng tiêu hóa protid
được bài tiết bởi bơm K+,H- Nămdf trên màng TB viền
Thuốc ức chế bơm proton làm giảm tiết cid chloric qua kênh Ca2+
sau khi uống nước nhiều, lượng nước tiểu sẽ tăng lên là do
lưu lượng máu đến thận tăng
áp suất lọc làm niệu tăng lên
áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman giảm xuống
lưu lượng máu đến thận tăng, áp suất lọc làm niệu tăng lên
trong cơ thể điều hòa ngược ống thận, cầu thận khi huyết áp giảm hiện tượng nào sẽ xảy ra
tế bào dát đặc cạnh cầu thận tăng tiết renin
angiotensin II tăng lên trong máu
thể tích dịch ngoại bào tăng lên
thể tích dịch ngoại bào tăng và tế bào dát đặc cạnh cầu thận tăng tiết renin
tế bào hạt của tổ chức cạnh cầu thận sẽ tăng tiết renin khi
áp suất lọc thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận tăng
tốc độ lọc cầu thận tăng lên
Na+ trong máu tăng
nồng độ NA+, CL- trong dịch lọc tăng
không có câu nào đúng
bệnh cảnh gây suy thận nào sau đây không cùng nhóm với các bệnh kia
teo thận
tắc nghẽn ống thận
đái tháo đường mạn tính
tăng huyết áp mạn tính
chấn thương thận
các yếu tố sau đây đều làm co động mạch đến khi lưu lượng máu đi vào cầu thận tăng ngoại trừ
Ca++
endothelin
tkinh giao cảm
norepinephrin
prostaglandin
Những thay đổi sau đây đều có thể làm tăng tốc độ lọc của cầu thận, ngoại trừ
huyết áp tăng
tiểu động mạch đến giãn
áp suất thủy tĩnh trong mao amchj cầu thận tăng
áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman tăng
áp suất keo của máu trong mao mạch cầu thận giảm
cơ chế qua màng lọc cầu thận
áp suất keo trong mao mạch cầu thận làm tăng lọc
áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận làm tăng lọc
áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman làm giảm lọc
quá trình lọc chỉ xảy ra khi áp suất lọc làm hiệu > 10mmHg
thuốc kháng viêm Nosteroid cổ điển phải chống chỉ định ở bệnh nhân suy thận nặng vì
làm co tiểu động mạch đến
ức chế tổng hợp prostaglandin E2
tăng tiết N0
Làm co tiểu động mạch đến và ức chế tổng hợp prostaglandin E2
nói về quá trình đông máu nội ngoại sinh câu nào sau đây đúng
đông máu nội sinh chậm hơn đông máu ngoại sinh
yếu tố X tham gia đông máu ngoại sinh và nội sinh
đông máu ngoại sinh cần nhiều ion canxi hơn đông máu nội sinh
yếu tố III khỏi phát đông máu nnooij sinh
acid tranexamic có tác dụng cầm máu theo cơ chế
ức chế mạnh thrombin
làm tăng sức bền thành mạch
kích thích sự kết tụ tiểu cầu
tăng thời gian tồn tại cục máu đông
heparin chống đông máu mạnh khi kết hợp với yếu tố nào sau đây
glucoprotein Ib
Antithrombin III
Glucoprotein IIb
Glucoprotein IIa
thrombin có vai trò gì trong quá trình đông máu
chuyển fibrin thành fibrinogen
feedback âm lên prothrombin thành thrombin
hoạt hóa yéu tố V,VIII
Phối hợp với protein S để bất hoạt yếu tố X
vai trò của glucocorticoid trong điều hòa bài tiết dịch vị
kthich tổng hợp prostaglandin E2
tăng tiết chất nhầy
kthich tiết acid
tất cả đều không đúng
hệ số lọc kf giảm trong những trường hợp nào sau đây
tiêu chảy mất nước
viêm bàng quang
đái tháo đường
mất máu cấp
thuốc nào có tác dụng chống viêm nhưng ít ảnh hưởng cho dạ dày
aspirin
meloxicam
dexamethazon
prednisolone
vai trò của pepsin
là exopeptidase
là endopeptidase tác dụng cắt liên kết peptid
thủy phân protein thành acid amin riêng lẻ
khi ph> 5 pepsin sẽ được hoạt hóa để phân giải collagen
hormon nào sau đây không có tác dụngleen bài tiết dịch vị
glucocorticoid
gastrin
prostaglandin E2
histamin
chất hoạt diện có những tác dụng sau đây, ngoại trừ
giảm sức căng bề mặt phế nang
giảm co thắt cơ trơn đường dẫn khí
giảm công hô hấp
giảm dịch phủ trong phế nang
GABA là chất dẫn truyền thần kinh loại ức chế , nó tác động đến phần nào sau đây?
cúc tận cùng
đuôi gai
sợi trục
vỏ myelin
tác dụng của Neostigmin tại synapse thần kinh cơ là gì?
kéo dài tác dụng cúa acetycholin lên phần sau synapse
ức chế vĩnh viễn enzyme acetycholinesterase
tăng phân hủy acetycholine
gây giảm dẫn truyền
thành phần chủ yếu của sulfactant là gì?
dipalmitoylphosphaidycholine
phosphatiddyglycerol
sulfactant protein A,D
Phosphatidyglycerine
kênh ion nào sau đây đống vai trò trong giải phóng chất trung gian hóa học vào khe synapse
kênh Na+
kênh K+
cả kênh K+, và Na+
krrnh Ca2+
nguyên nhân nào sau đây gây xuát hiện protein trong nước tiểu trên bệnh nhân viêm cầu thận cấp
trọng lượng phân tử của Albumin thấp
knang tái hấp thu albumin của ống lượn gần giảm
màng đáy cầu thận bị tổn thương gây mất điện tích âm
TB có chân của nang bowman bị tổn thương làm tăng kt lỗ lọc của màng lọc cầu thận
hiện tượng giãn tâm thu trong nhồi máu cơ tim ?
lưu lượng tim giảm do vùng nhồi máu mất chức năng
lưu lượng mạch vành giảm giảm, trương lực cơ tim giảm và nở to dần
lượng máu đến mô ngoại biên giảm
là biểu hiện của suy tim cung lượng cao
mô tả nào dưới đây về liên kết hở là không đúng
mỗi lket là 1 nhóm các kênh nhỏ nối thông giữa các tế bào cạnh nhau,mỗi kênh có đường kính 1,5nm
lket này không có mặt ở các tế bào cơ tim, TB thần kinh
Cách tác động giữa các tế bào qua các lket diễn ra rất nhanh chóng và hiệu quả
cho phép các phân tử nhỏ tan trong nước hoặc có trọng lượng phân tử nhỏ bé...
tác dụng của IP3
tăng sự vận chuyển Ca2+ từ ngoài vào trong tế bào
hoạt hóa enzyme C-kinase
tăng vận chuyển Ca2+ ra khỏi lưới nội sinh chất
hoạt hóa sdenyl cyclase
trong cơ chế kiểm soát nồng độ của ion Ca2+ trong bào tương, cơ chế nào sau đây là không đúng
ion ca++ được bơm ra khỏi tế bào ngược với chiều gradient điện hóa
ion Ca++ sẽ đi ra khỏi tế bào qua con đường đối vận với ion Na+ trong hình thức vận chuyển chủ động thứ phát
ion Ca++ tự do sẽ được gắn với protein hoặc với các phân tử gắn calcium của bào tương
ion Ca++ được đưa ra khỏi tế bào bằng cách khuếch tán qua các kênh xuyên màng
tác dụng của epinephrin lên sự chuyển hóa glycogen và sự phosphoryl hóa protein làm tăng đường máu
hoạt hóa adenyl cyclase, hoạt hóa enzyme 1,2
hoạt hóa adenyl cylacase, hoạt hóa enzym 3
ức chế adenyl cyclase, hoạt hóa enzyme 1,2
hoạt hóa adenylcylase , ức chế enzyme 1,2
ba cơ chế cơ bản phối hợp với nhau trong quá trình thận điều hòa toan - kiềm là?
tiết H+ , tái hấp thu phosphat, tạo phosphat mới
tiết Na+, tái hấp thu bicarbonate, tạo bicarbonate mới
tiết H+ , tái hấp thu bicarbonate, tạo phosphat mới
tiết H+, tái hấp thu bicarbonate, tạo bicarbonate mới
quá trình bài tiết NH3 của ống thận có tác dụng, câu nào sai
làm tăng quá trình bài tiết H+ của ống lượn xa
giúp cơ thể chống lại tình trạng nhiễm kiềm
làm kiềm hóa nước tiểu
không ngăn cản bài tiết H+
hệ giao cảm trên mạch vành
tác dụng chủ yếu trên B receptor gây giãn mạch
tác dụng trực tiếp và gián tiếp qua nhu cầu oxy của lớp nội mạc gây giãn vành
gây co mạch là chủ yếu
gây giãn mạch thông qua ức chế muscarinic receptor
bệnh gây suy thận tại thận nào sua đây không cùng nhóm với các bệnh còn lại
teo thận
tắc nghẽn ống thận
đái tháo đường mạn tính
tăng huyết áp mạn tính
những sự thay đổi nào sau đây đều có thể làm tăng tốc độ lọc của cầu thận , ngoại trừ ?
huyết áp tăng
tiểu động mạch đến giãn
áp suất thủy tinh trong bao bowman tăng
áp suất keo của mao mạch cầu thận giảm
để đánh chức năng thận của 1 nữ 45 tuổi, mắc đái tháo đường type 2 , 2 BS yêu cầu BN thu nhập nước tiểu 24h. lượng nước tiểu thu được 3600ml/ 24h (2,4 mh/ phút ). kết quả xét nghiệm cho thấy creatinin 4mg/dl, creatinin nước tiểu 32 mg/dl. Tốc độ lọc của cầu thận của BN ?
10
20
30
40
1 bn HA 170/110 ,chụp mạch thận thấy hẹp nặng, GER khoảng 25 %, những thay đổi có khả năng xảy ra nhất
tăng Na+ máu
Tăng Creatinin máu
giảm tiết Renin
giảm K+ máu
vai trò của tuần hoàn bên ở tim sau khi bị tắc mạch vành cấp tính
tuần hoàn bên phong phú giúp tái tưới máu cơ tim sau tắc nghẽn
không có sự nối thông giữa các động mạch vành
nhiều nhánh nối thông giữa các động mạch nhỏ kt 20-250ncm
lượng máu qua tuần hoàn bên đảm bảo cung cấp đủ cho cơ tim thiếu máu
hệ lọc kf giảm trong trường hợp nào sau đây?
tiêu chảy mất nước nặng
sỏi niệu quản
hội chứng thận hư
cả 3 đáp án sai
nói về áp suất chi phối quá trình lọc
pk 60
ph 18
pl 10
pb 32
yếu tố t-PA có tác dụng
chống đông
khởi động qtrinh động máu ngoại sinh
tăng tiêu plasmin
tái thông tuần hoàn sau đông máu
bình thường máu không đông trong lòng mạch là do các cơ chế sau, ngoại trừ
máu lưu thông liên tục trong hệ tuần hoàn
nội mạc bình thường rất trơn láng
lớp nội mạc bình thường tích điện (+)
không có các yếu tố khởi đông máu lưu hành
yếu tố động máu nào không cùng nhóm với ?
VII
VIII
IX
XI
khi lưu lượng máu đi vào thận giảm , dịch lọc chảy trong cầu thận, tái hấp thu Na+ , Cl- hàm lượng ion này trong dịch cầu thận sẽ tác động lên tế bào dát đặc để làm tiết renin là làm... huyết áp
nhanh, tăng , tăng, tăng
chậm, giảm, giảm, giảm
châm, tăng , tăng , giảm, tăng
chậm, tăng, giảm , tăng , tăng
kích thước lỗ lọc của 3 lớp màng lọc cầu thận, theo thứ tự từ lông mao mạch cầu thận vào lòng bao Bowman là?
160,100,70
170,110,60
160,100,60
70,110,160
cả 4 câu trên đều sai
áp lực máu mao mạch cầu thận có giá trị nào cao ( 60mmHg) là vì ?
mao mạch cầu thận có diện tích lớn 1m2
tiểu động mạch đi có khẩu kính nhỏ hơn tiểu động mạch đến
mao mạch cầu thận có nhiều nhánh dạng song song
các động mạch chi phối cho thận ngắn và tương đối thẳng
câu B và D
áp suất âm màng phổi
trở nên dương khi có tắc nghẽn
không thay đổi khi có không khí từ bên ngòa tràn vào phổi
thuận lợi cho sự hđong của cơ hoành
phụ thuộc vào tính đàn hồi của nhu mô phổi
1 BN biểu hiện bất thường múa giật không tự chủ, khả năng bệnh nhân bị bệnh lý liên quan
tăng số lượng Re acetycholin ở hện thần kinh TW, sự dẫn truyền thần kinh không bình thường
giảm số lượng Re.acetycholin ơr hệ tkinh TW sụa dẫn truyền tkinh không bình thường
xuất hiện tự kháng thể kháng receptor acetylcholin ở cơ vân, các re ko nhận diện được xung động tkinh
xuất hiện tự kháng thể kháng re.acetycholin ở cơ trơn, các re không nhận diện được các xung động tkinh
trong chu kỳ tim lưu lượng vành
giảm khi nhịp tim nhanh
không thay đổi trong chu kỳ tim
giảm khi nhịp tim chậm
nhiều nhất ở kỳ tâm thu
khi điều trị atropin cho bệnh nhân nhiễm độc phospho hưu cơ có triệu chứng nào sau đây không thuyên giảm
nôn
đau bụng
co đồng tử
run cơ vân
chất trung gian hóa học nào không cùng nhóm với chất kia
dopamin
histamin
epinephrin
acetylcholin
serotonin
thuốc nào sau đây tác động thông qua cơ chế làm tăng dẫn truyền qua synap
atenolon
atropin
ephedrin
magne
