wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý thuyết 12 - este - lipit (2021- 2022)

Total questions: 61

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Este nào sau đây có mùi dứa chín?

a)

etyl isovalerat.

b)

etyl butirat.

c)

benzyl axetat. 

d)

isoamyl axetat.

2.

Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là

a)

Metyl axetat.

b)

Isoamyl axetat.

c)

Etyl fomiat.

d)

Amyl propionat.

3.

Etylfomat là chất có mùi thơm không độc được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. Phân tử khối của etylfomat là

a)

74.

b)

88

c)

60

d)

68

4.

Este nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài?

a)

Isoamyl axetat.

b)

Etyl axetat.

c)

Benzyl axetat.

d)

Etyl propionat.

5.

Este nào sau đây có mùi thơm của hoa hồng?

a)

Isoamyl axetat.

b)

Etyl axetat.

c)

Benzyl axetat.

d)

Geranyl axetat.

6.

Este nào sau đây có mùi dứa chín?

a)

etyl isovalerat.

b)

Etyl propionat.

c)

benzyl axetat.

d)

metyl axetat.

7.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là

a)

CnH2nO (n ≥ 3).

b)

CnH2n+2O2 (n ≥ 2).      

c)

CnH2n+2O (n ≥ 3).

d)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

8.

Công thức cấu tạo của metyl propionat là

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5COOCH = CH2.

c)

CH3COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3.

9.

Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3COOCH3. Tên gọi của X là

a)

etyl fomat.

b)

metyl axetat.

c)

metyl fomat.

d)

etyl axetat.

10.

Etyl axetat có công thức là

a)

C2H5COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOH.

d)

CH3COOCH3.

11.

Vinyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH=CH2.   

b)

CH3COOCH(CH3)2.

c)

CH2=CHCOOCH3.   

d)

HCOOCH2CH3.

12.

Metyl benzoat có công thức là

a)

CH3COOC6H5.          

b)

CH3COOCH2C6H5.

c)

C6H5COOCH3.

d)

C6H5COOCH=CH2.

13.

Vinyl propionat có công thức là

a)

CH2=CHCOOC3H7.  

b)

C3H7COOCH=CH2.

c)

C2H5COOCH=CH2.

d)

C2H5COOCH=CHCH3.

14.

Iso propyl benzoat có công thức là

a)

C6H5COOCH(CH3)2. 

b)

(CH3)2CHCOOC6H5.

c)

C6H5COOCH2CH(CH3)2.

d)

C3H7COOC6H5.

15.

Phenyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH2C6H5.

b)

CH3COOC6H4CH3.

c)

CH3COOC6H5.

d)

HCOOC6H5.

16.

Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:

(1) CH3CH2COOCH3; (2) CH3OOCCH3; (3) HCOOC2H5; (4) CH3COC2H5;

Chất không thuộc loại este là

a)

(2).

b)

(1).

c)

(4).

d)

(3).

17.

Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl acrylat.

b)

etyl axetat.

c)

propyl fomat.

d)

metyl axetat.

18.

Chất X có công thức cấu tạo CH2=C(CH3)COOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl acrylat.

b)

metyl metacrylat.

c)

anlyl axetat.

d)

metyl propionat.

19.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3. Tên gọi của X là

a)

etyl axetat.

b)

metyl axetat.

c)

metyl propionat.

d)

propyl axetat.

20.

Tên gọi của CH3COOCH2C6H5

a)

benzyl axetat.

b)

phenyl axetat.

c)

metyl axetat.

d)

etyl axetat.

21.

Tên gọi của CH2=CHCOOC6H5

a)

Phenyl propionat.

b)

Benzyl acrylat.

c)

Phenyl acrylat.           

d)

phenyl metacrylat.

22.

Tên gọi nào sai?

a)

metyl propionat: C2H5COOCH3.

b)

vinyl axetat: CH2=CH-COOCH3.

c)

etyl axetat: CH3COOCH2CH3.

d)

phenyl fomat: HCOOC6H5.

23.

Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?

a)

Propyl axetat.

b)

Etyl axetat.

c)

Vinyl axetat.

d)

Phenyl axetat.

24.

Vào mùa mưa khí hậu ẩm ướt, đặc biệt ở các vùng mưa lũ dễ phát sinh một số bệnh như ghẻ nở. Người bị bệnh khi đó được khuyên nên bôi vào các vị trí ghẻ nở một loại thuốc thông dụng là DEP. Thuốc DEP có thành phần hoá học quan trọng là điethyl phtalat:

Công thức phân tử của điethyl phtalat là

a)

C6H4(COOC2H5)2.     

b)

C6H4(COOCH3)2.

c)

C6H5(COOCH3)2.

d)

C6H5(COOC2H3)2

25.

Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với khí hiđro là 30. Công thức phân tử của X là

a)

C4H8O2.

b)

C3H6O2.

c)

C5H10O2.

d)

C2H4O2.

26.

Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

27.

Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân thu được sản phẩm có khả năng tráng bạc là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Số este ứng với công thức phân tử C5H10O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit cacboxylic. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

30.

Khi thủy phân este mạch hở, có công thức C4H6O2 thu được sản phẩm có khả năng tráng bạc. Số este thỏa mãn là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

1

31.

Số hợp chất đơn chức, là đồng phân cấu tạo mạch hở của nhau, có cùng công thức phân tử C4H8O2 đều tác dụng với dung dịch NaOH là

a)

6

b)

2

c)

8

d)

4

32.

X là một este no, đơn chức, mạch hở. Trong phân tử X có ba nguyên tử cacbon. Số công thức cấu tạo của X thoả mãn là

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

33.

Phản ứng đặc trưng của este là

a)

phản ứng trùng hợp.  

b)

phản ứng xà phòng hóa.

c)

phản ứng cộng.

d)

phản ứng este hóa.

34.

Đun nóng este HCOOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và CH3OH.

b)

CH3COONa và C2H5OH.

c)

HCOONa và C2H5OH.

d)

C2H5COONa và CH3OH.

35.

Thuỷ phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY). Bằng một phản ứng có thể chuyển hoá X thành Y. Chất Z không thể là

a)

etyl axetat.

b)

metyl axetat.

c)

metyl propionat.

d)

vinyl axetat.

36.

Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C2H3O2Na. Công thức của X là?

a)

CH3COOC2H5.

b)

C2H5COOCH3.

c)

HCOOC3H7.

d)

HCOOC3H5.

37.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

C2H3COOC2H5.

c)

CH3COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3.

38.

Este nào sau đây khi đun nóng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ đều không m mất màu nước brom?

a)

CH3COOCH=CH2.        

b)

CH2=CHCOOCH=CH2.

c)

CH3CH2COOCH3.          

d)

CH3COOCH2CH=CH2.

39.

Chất X có công thức phân tử C4H6O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C3H3O2Na. Chất X có tên gọi là

a)

metyl acrylat.

b)

metyl metacrylat.

c)

metyl axetat.

d)

etyl acrylat.

40.

Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

CH2=CHCOOCH3.   

d)

HCOOCH2CH=CH2.

41.

Este tham gia phản ứng tráng gương là

a)

axit fomic.

b)

metyl axetat.

c)

axit axetic.

d)

etyl fomat.

42.

Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?

a)

CH2=CH–COO–CH2–CH3.

b)

CH3–COO–C(CH3)=CH2.

c)

CH3–COO–CH2–CH=CH2.

d)

CH3–COO–CH=CH–CH3.

43.

Thuỷ phân C2H5COOCH=CH2 trongi trường axit tạo thành những sản phẩm là

a)

C2H5COOH; HCHO. 

b)

C2H5COOH; C2H5OH.

c)

C2H5COOH; CH3CHO.

d)

C2H5COOH; CH2=CH-OH

44.

este X có CTPT C5H8O2 khi tác dụng với NaOH tạo ra 2 sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Số đồng phân của X thỏa mãn điều kiện trên là:

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

45.

Một este có công thức phân tử C4H6O2. Thuỷ phân hết 1mol X thành hỗn hợp Y. X có công thức cấu tạo nào để Y cho phản ứng tráng gương tạo ra lượng Ag lớn nhất?

a)

HCOOCH2CH = CH2.

b)

HCOOCH = CHCH3.

c)

CH3COOCH = CH2

d)

CH2 = CHCOOCH3.

46.

Chất X có công thức phân tử là C8H8O2. X tác dụng với NaOH đun nóng thu được sản phẩm gồm X1 (C7H7ONa); X2 (CHO2Na) và nước. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

47.

Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

CH3COOCH2C6H5.   

b)

HCOOC6H4C2H5.

c)

C6H5COOC2H5.

d)

C2H5COOC6H5

48.

Chất X có công thức phân tử C9H8O2. Đun nóng X trong dung dịch NaOH thu được 2 muối. Có bao nhiêu chất X thỏa mãn?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

49.

Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H6O4. Thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH dư, thu được một muối và một ancol. Công thức cấu tạo của X có thể là

a)

HOOC–CH2–CH=CH–OOCH.

b)

HOOC–CH2–COO–CH=CH2.

c)

HOOC–CH=CH–OOC–CH3.

d)

HOOC–COO–CH2–CH=CH2.

50.

Cho các este sau thủy phân trong môi trường kiềm:

(1) C6H5–COO–CH3; (2) HCOOCH = CH – CH3; (3) CH3COOCH = CH2; (4) C6H5–OOC–CH=CH2; (5) HCOOCH=CH2; (6) C6H5–OOC–C2H5; (7) HCOOC2H5; (8) C2H5–OOC–CH3. Có bao nhiêu este khi thủy phân thu được ancol?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

51.

Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức, hở nếu số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là

a)

n–propyl axetat

b)

metyl fomat.

c)

metyl axetat.

d)

etyl axetat.

52.

Cho các este: C6H5OCOCH3 (1); CH3COOCH=CH2 (2); CH2=CH-COOCH3 (3); CH3-CH=CH-OCOCH3 (4); CH3COOC6H4CH3 (5). Những este nào khi thủy phân không tạo ra ancol?

a)

(1), (2), (4), (5).          

b)

(1), (2), (4).

c)

(1), (2), (3).

d)

(1), (2), (3) (4), (5).

53.

Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là

a)

CH3COOCH2CH3.    

b)

CH2=CHCOOCH3.

c)

CH3COOCH=CH2.   

d)

HCOOCH2CH2CH3.

54.

Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y và 7,6 gam ancol Z. Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hòa tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOCH2CH2CH2OOCH.

b)

HCOOCH2CH2OOCCH3.

c)

CH3COOCH2CH2OOCCH3.

d)

HCOOCH2CH(CH3)OOCH.

55.

Ở điều kiện thích hợp, 2 chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat ?

a)

CH3COOH và CH3OH.

b)

HCOOH và CH3OH.

c)

CH3COOH và C2H5OH.

d)

HCOOH và C2H5OH

56.

Cặp chất nào sau đây không tạo được este khi đun nóng có xúc tác?

a)

axit acrylic và phenol.

b)

axit axetic và ancol isoamylic.

c)

axit fomic và ancol etylic.

d)

axit ađipic và metanol

57.

Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:

Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?

a)
b)
c)
d)
58.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ.

b)

Metyl format có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic.

c)

Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước.

d)

Metyl axetat là đồng phân của axit axetic.

59.

Cho vào ống nghiệm 2 ml etyl axetat, sau đó thêm tiếp 1 ml dung dịch NaOH 30%, quan sát hiện tượng (1); lắp ống sinh hàn đồng thời đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, quan sát hiện tượng (2). Kết quả hai lần quan sát (1), (2) lần lượt là

a)

Sủi bọt khí, chất lỏng tách thành hai lớp.

b)

Chất lỏng đồng nhất, chất lỏng tách thành hai lớp.

c)

Chất lỏng tách thành hai lớp, chất lỏng đồng nhất.

d)

Chất lỏng tách thành hai lớp, chất lỏng thành hai lớp.

60.

Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:

Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH nguyên chất và 1 giọt H2SO4 đặc vào ống nghiệm.

Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 – 70oC.

Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa.

Cho các phát biểu sau:

(1) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng.

(2) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế.

(3) Dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào ống nghiệm để phản ứng đạt hiệu suất cao hơn.

(4) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch HCl bão hòa.

(5) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Tiến hành thí nghiệm điều chế isoamyl axetat theo các bước sau đây?

Bước 1: Cho 1 ml CH3CH(CH3)CH2CH2OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm.

Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC.

Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

H2SO4 đặc chỉ có vai trò làm chất xúc tác cho phản ứng.

b)

Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm.

c)

Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn CH3CH(CH3)CH2CH2OH và CH3COOH.

d)

Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm trở thành đồng nhất.