wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập Hóa 12 - Trang 1

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là este?

a)

HCOOH

b)

CH3CHO

c)

CH3OH

d)

CH3COOC2H5

2.

Chất nào sau đây là este?

a)

HCOOCH3

b)

CH3CHO

c)

CH3OH

d)

CH3COOH

3.

Chất nào sau đây không phải là este?

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOH

c)

CH3OOCCH3

d)

CH3COOC2H5

4.

Chất nào sau đây không phải là este?

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

HOOCCH3

d)

CH3COOC2H5

5.

Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong quả nho chín là

a)

glucose

b)

fructose

c)

saccharose

d)

tinh bột

6.

Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong nước mía là

a)

glucose

b)

fructose

c)

saccharose

d)

tinh bột

7.

Hợp chất chiếm thành phần lớn nhất trong mật ong là

a)

glucose

b)

fructose

c)

saccharose

d)

tinh bột

8.

Chất nào sau đây là amine bậc III?

a)

C6H5NH2

b)

(CH3)2NH

c)

(CH3)3N

d)

CH3NH2

9.

Chất nào sau đây là amine bậc II?

a)

C6H5NH2

b)

(CH3)2NH

c)

(CH3)3N

d)

CH3NH2

10.

Chất nào sau đây là amine bậc I?

a)

C6H5NH2

b)

(CH3)2NH

c)

(CH3)3N

d)

CH3NHCH2CH3

11.

Amino acid X có phân tử khối bằng 75. Tên gọi của X là

a)

glycine

b)

lysine

c)

alanine

d)

glutamic acid

12.

Amino acid X có phân tử khối bằng 89. Tên gọi của X là

a)

glycine

b)

lysine

c)

alanine

d)

glutamic acid

13.

Cho tetrapeptide X: Gly-Ala-Gly-Val. Số liên kết peptit có trong X là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Cho tripeptide X: Gly-Ala-Gly. Số liên kết peptit có trong X là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

15.

Cho tetrapeptide X: Gly-Ala-Gly-Val. Khi thủy phân X cho tối đa bao nhiêu dipeptide

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Cho tetrapeptide X: Gly-Ala-Gly-Ala. Khi thủy phân X cho tối đa bao nhiêu dipeptide

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

17.

Phản ứng của các peptide có từ 2 liên kết peptit trở lên với thuốc thử Cu(OH)2 gọi là phản ứng

a)

thủy phân

b)

tráng gương

c)

đốt cháy

d)

màu biure

18.

Đoạn peptide Ala-Gly-Val-Ala được gọi là

a)

dipeptide

b)

tripeptide

c)

tetrapeptide

d)

pentapeptide

19.

Đoạn peptide Ala-Gly-Val được gọi là

a)

dipeptide

b)

tripeptide

c)

tetrapeptide

d)

pentapeptide

20.

Đoạn peptide Ala-Gly-Val-Ala-Ala được gọi là

a)

dipeptide

b)

tripeptide

c)

tetrapeptide

d)

pentapeptide

21.

Polymer nào dưới đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Tơ tằm

b)

Cellulose

c)

PVC

d)

Tinh bột

22.

Polymer nào dưới đây có thể điều chế bằng phản ứng trùng ngưng hoặc trùng hợp?

a)

Nylon-6,6

b)

Cellulose

c)

Nylon-6

d)

Polipeptide

23.

PE là polyme có nhiều ứng dụng rộng rãi (áo mưa, khăn trải bàn, túi ni-lông). Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?

a)

CH2=CHCl

b)

CH3CH3

c)

CH2=CHCH3

d)

CH2=CH2

24.

Có thể điều chế PVC bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?

a)

CH2=CHCl

b)

CH2=CH2

c)

CH2=CHCH3

d)

CH3CH3

25.

Có thể điều chế PP bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?

a)

CH2=CHCl

b)

CH3CH3

c)

CH2=CHCH3

d)

CH2=CH2

26.

Có thể điều chế PS bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?

a)

CH2=CHC6H5

b)

CH2=CHCl

c)

CH2=CHCH3

d)

CH2=CH2

27.

Polymer X là chất dẻo trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

a)

polyethylene

b)

poly(methyl methacrylate)

c)

polypropylene

d)

poly(vinyl chloride)

28.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ nitron

b)

Tơ tằm

c)

Tơ nylon-6,6

d)

Tơ nylon-6

29.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp?

a)

Tơ nitron

b)

Tơ visco

c)

Tơ nylon-6,6

d)

Tơ nylon-6

30.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

a)

Tơ visco

b)

Tơ tằm

c)

Tơ acetate

d)

Tơ nylon-6

31.

Vật liệu tổng hợp X có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô, nhưng kém bền với nhiệt, với axit và bazơ, thường dùng để dệt vải may mặc, vải lót sầm lốp xe, dệt bít tất... Vật liệu X là

a)

nitron

b)

bông

c)

tằm

d)

nylon-6,6

32.

Khi pin Galvani Zn–Cu hoạt động thì

a)

Zn đóng vai trò cực âm, Cu đóng vai trò cực dương

b)

ở điện cực âm (anot) xảy ra quá trình khử Zn

c)

ở điện cực dương (catot) xảy ra quá trình oxi hóa Cu

d)

dòng electron chạy từ Cu sang Zn

33.

Khi pin Galvani Zn–Cu hoạt động thì

a)

Zn là chất bị oxy hóa

b)

Cu2+ là chất khử

c)

Cu là chất khử

d)

Zn2+ là chất khử

34.

Giá trị hiệu điện thế giữa hai điện cực được xác định:

a)

Epin = E(+) − E(−)

b)

Epin = E(−) − E(+)

c)

Epin = E(+) + E(−)

d)

Epin = E(anot) − E(catot)

35.

Một số ester được dùng trong tách, chiết các hợp chất hữu cơ là nhờ các ester

a)

là chất lỏng dễ bay hơi

b)

có mùi thơm, an toàn với người

c)

hòa tan tốt trong các hợp chất hữu cơ

d)

đều có nguồn gốc từ thiên nhiên

36.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch NaCl

c)

Cu(OH)2

d)

quì tím

37.

Protein có một số tính chất hóa học đặc trưng được thể hiện qua một số phản ứng sau. Các phản ứng đúng là

a)

A. Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông tụ lại, tách ra khỏi dung dịch.

b)

B. Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu đỏ gạch đặc trưng.

c)

C. Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy kết tủa màu vàng.

d)

D. Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu xanh.

38.

Phản ứng hóa học sau: (C6H10O5)n + nH2O → nC6H12O6. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

cắt mạch polymer

b)

giữ nguyên mạch carbon

c)

tăng mạch carbon

d)

trùng hợp polymer

39.

Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nO2 (n ≥ 2)

b)

CnH2n−2O2 (n ≥ 2)

c)

CnH2n+2O2 (n ≥ 2)

d)

CnH2nO (n ≥ 2)

40.

Ethyl formate có công thức cấu tạo là

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

HCOOCH=CH2

d)

HCOOCH3

41.

Methyl formate có công thức cấu tạo là

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

HCOOCH=CH2

d)

HCOOCH3

42.

Methyl acetate có công thức cấu tạo là

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

HCOOCH=CH2

d)

HCOOCH3

43.

Tên gọi của ester CH3COOC2H5 là

a)

ethyl formate

b)

ethyl acetate

c)

methyl acetate

d)

methyl formate

44.

Hợp chất nào dưới đây thuộc loại ester?

a)

HOCH2CH2CHO

b)

CH3CH2CH2COOH

c)

HOCH2COCH3

d)

CH3COOCH3

45.

Tên gọi của ester CH3COOCH3 là

a)

ethyl acetate

b)

methyl propionate

c)

methyl acetate

d)

ethyl formate

46.

Cho các phát biểu sau: (1) Một số ester có mùi thơm nên được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm và mỹ phẩm. (2) Chất béo là trieste của glycerol với acid béo. (3) Chất béo tan tốt trong nước. (4) Một số động vật, dầu thực vật có thể được dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng. (5) Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid luôn là phản ứng một chiều. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Dẫn nồng dung dịch chứa 27 gam glucose với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

a)

16,2 gam

b)

10,8 gam

c)

21,6 gam

d)

32,4 gam

48.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Saccharose

b)

Cellulose

c)

Glucose

d)

Tinh bột

49.

Xà phòng hóa hoàn toàn 34,48 gam chất béo cần vừa đủ 0,12 mol KOH. Lấy muối thu được đem sản xuất xà phòng (chứa 80% muối) sản xuất được có giá trị bằng bao nhiêu gam?

a)

30,016 gam

b)

46,9 gam

c)

58,2 gam

d)

37,52 gam

50.

Các chất sau, chất nào không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

a)

Lys-Gly-Val-Ala

b)

Glycerol

c)

Ala-Ala

d)

Saccarose

51.

Cho các chất sau: saccarose, glucose, ethyl formate, Ala-Gly-Ala. Số chất tham gia phản ứng thủy phân là

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

52.

Trong các chất dưới đây, chất nào là Glycine?

a)

H2N–CH2–COOH

b)

CH3–CH(NH2)–COOH

c)

HOOC–CH2CH(NH2)COOH

d)

H2N–CH2–CH2–COOH

53.

Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc một?

a)

(CH3)3N

b)

CH3NHCH3

c)

CH3NH2

d)

CH3CH2NHCH3

54.

Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polymer là

a)

CH3–CH2–Cl

b)

CH3–CH3

c)

CH2=CH–CH3

d)

CH3–CH2–CH3

55.

Tơ Nylon-6 thuộc loại tơ thuộc loại nào sau đây

a)

Tơ nhân tạo

b)

Tơ tự nhiên

c)

Tơ polyamide

d)

Tơ poliester

56.

Cho các polymer sau: polyethylene, poly(methyl methacrylate), polybutadiene, polystyrene, poly(vinyl acetate) và tơ nylon-6,6. Trong các polymer trên, có bao nhiêu polymer có thể bị thủy phân trong dung dịch acid và dung dịch kiềm?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

57.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

Tác dụng với phi kim

b)

Tính khử

c)

Tính oxi hóa

d)

Tác dụng với axit

58.

Bốn thanh sắt được cho tiếp xúc riêng rẽ với các kim loại khác nhau rồi cùng nhúng vào dung dịch HCl loãng như hình mô tả. Hỏi thanh sắt bị hòa tan nhanh nhất khi được đặt tiếp xúc với kim loại nào?

a)

Sn

b)

Zn

c)

Cu

d)

Ni

59.

Xét các phản ứng este sau: (1) CH3COOC2H5+H2O\mathrm{CH_3COOC_2H_5 + H_2O} (trong dung dịch H2SO4\mathrm{H_2SO_4} , đun nóng); (2) HCOOCH3+NaOH\mathrm{HCOOCH_3 + NaOH} (dung dịch, đun nóng). Chọn các phát biểu đúng.

a)

Cả (1) và (2) đều là phản ứng thủy phân este.

b)

Phản ứng (1) là một chiều, còn phản ứng (2) là thuận nghịch.

c)

Sản phẩm thủy phân của cả (1) và (2) đều có CH3OH\mathrm{CH_3OH} .

d)

Sản phẩm của phản ứng (2) là xà phòng.

60.

Xét các protein tự nhiên: keratin (có ở tóc, móng), tơ tằm, albumin (trong lòng trắng trứng), hemoglobin (trong máu). Chọn các phát biểu đúng.

a)

Keratin tan trong nước tạo dung dịch keo.

b)

Albumin và hemoglobin tan trong nước tạo dung dịch keo.

c)

Lòng trắng trứng cho phản ứng với Cu(OH)2\mathrm{Cu(OH)_2} trong dung dịch NaOH\mathrm{NaOH} tạo màu xanh lam.

d)

Các protein trên đều bị thủy phân trong môi trường kiềm.

61.

Dựa vào các thế điện cực chuẩn: Zn2+/Zn (−0,763 V), Fe2+/Fe (−0,440 V), Cu2+/Cu (+0,340 V), Ag+/Ag (+0,799 V), Au3+/Au (+1,520 V). Khẳng định sau đúng hay sai: Au có tính oxi hóa mạnh nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Dựa vào các thế điện cực chuẩn: Zn2+/Zn (−0,763 V), Fe2+/Fe (−0,440 V), Cu2+/Cu (+0,340 V), Ag+/Ag (+0,799 V), Au3+/Au (+1,520 V). Khẳng định sau đúng hay sai: Ion Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe2+.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Dựa vào các thế điện cực chuẩn: Zn2+/Zn (−0,763 V), Fe2+/Fe (−0,440 V), Cu2+/Cu (+0,340 V), Ag+/Ag (+0,799 V), Au3+/Au (+1,520 V). Nhúng một thanh Cu vào lần lượt các dung dịch: Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; AgNO3. Có 1 phản ứng xảy ra. Khẳng định trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Dựa vào các thế điện cực chuẩn: Zn2+/Zn (−0,763 V), Fe2+/Fe (−0,440 V), Cu2+/Cu (+0,340 V), Ag+/Ag (+0,799 V), Au3+/Au (+1,520 V). So sánh sức điện động: E°(Zn–Cu) > E°(Fe–Cu). Khẳng định trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Capron là một tơ sợi tổng hợp, được điều chế từ monome là caprolactam. Một loại tơ Capron có khối lượng phân tử 25 000 amu. Số đơn vị mắt xích có trong phân tử tơ này là bao nhiêu?

a)

Khoảng 180

b)

Khoảng 200

c)

Khoảng 220

d)

Khoảng 250

66.

Cho các este: ethyl acetate, ethyl formate, methyl acetate, methyl acrylate. Có bao nhiêu este no, đơn chức, mạch hở?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Phản ứng quang hợp: 6CO2 + 6H2O + 673 kcal ánh sáng, diệp lục → C6H12O6 + 6O2. Mỗi phút, 1 cm2 lá nhận 0,5 cal năng lượng mặt trời, chỉ 10% dùng cho tổng hợp glucose. Một cây có 1000 lá, mỗi lá 10 cm2. Thời gian cần để tạo ra 18 g glucose là bao nhiêu giờ?

a)

Khoảng 1,5 giờ

b)

Khoảng 2,25 giờ

c)

Khoảng 3,7 giờ

d)

Khoảng 4,5 giờ

68.

Cho các polymer: polyethylene, poly(methyl methacrylate), poly(vinyl chloride), polyacrylonitrile, tơ nylon‑6,6. Có bao nhiêu polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5