wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm nhiều lựa chọn về Địa lý và Thủy quyển

Total questions: 66

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực có lượng mưa nhiều nhất trên bề mặt Trái Đất theo chiều vĩ tuyến là

a)

vùng xích đạo.

b)

vùng chí tuyến.

c)

vùng ôn đới.

d)

vùng cực.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

c)

Mưa nhiều ở vùng vĩ độ trung bình.

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

3.

Nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều?

a)

Dòng biển lạnh.

b)

Đai hội tụ nhiệt đới.

c)

Gió Mậu dịch.

d)

Gió Đông cực.

4.

Câu 4. Khu vực chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch thường mưa ít do

a)

gió Mậu dịch không thổi từ đại dương.

b)

gió Mậu dịch thổi yếu là gió khô.

c)

gió Mậu dịch thổi yếu.

d)

gió Mậu dịch thổi từ đại dương vào.

5.

Các khu áp thấp thường là nơi có lượng mưa

a)

lớn.

b)

nhỏ.

c)

trung bình.

d)

rất nhỏ.

6.

Khu vực nào sau đây thường có mưa nhiều?

a)

Nơi ở rất sâu giữa lục địa.

b)

Miền có gió Mậu dịch thôi.

c)

Miền có gió thổi theo mùa.

d)

Nơi dòng biển lạnh đi qua.

7.

Khu vực xích đạo có lượng mưa lớn do tác động của các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

Áp thấp, đai hội tụ nhiệt đới, thảm thực vật phong phú, dòng biển lạnh.

b)

Đai hội tụ nhiệt đới, khu áp cao, diện tích lục địa nhỏ, dòng biển nóng.

c)

Áp thấp, đai hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng, diện tích đại dương lớn.

d)

Áp thấp, gió Mậu dịch, dòng biển lạnh, nhiệt độ trung bình năm cao.

8.

Vùng ôn đới mưa nhiều chủ yếu là do

a)

gió Tây ôn đới, dòng biển nóng, áp thấp.

b)

gió Tây ôn đới, dòng biển lạnh, vị trí.

c)

áp thấp ôn đới, gió Đông cực, dòng biển.

d)

áp cao nhiệt đới, gió Mậu dịch, dòng biển.

9.

Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở

a)

sườn khuất gió.

b)

sườn núi cao.

c)

đỉnh núi cao.

d)

sườn đón gió.

10.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển.

c)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.

d)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

11.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất không bao gồm

a)

nước trên lục địa.

b)

lượng mưa hàng năm.

c)

nước trong các biển, đại dương.

d)

hơi nước trong khí quyển.

12.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt, nước ngầm.

b)

trên mặt, hơi nước.

c)

nước ngầm, hơi nước.

d)

băng tuyết, sông, hồ.

13.

Trong các nhân tố sau đây, nhân tố nào ảnh hưởng lớn nhất đến chế độ nước sông?

a)

A. Địa hình và thực vật.

b)

B. Chế độ mưa và nhiệt độ.

c)

C. Thực vật và hồ đầm.

d)

D. Nước ngầm và hồ đầm.

14.

Tác dụng điều hòa dòng chảy của thảm thực vật thể hiện rõ nhất qua việc

a)

hạn chế nước chảy tràn trên mặt.

b)

làm tăng lượng nước ngầm.

c)

giảm bớt cường độ lũ.

d)

giữ lại trên lưu vực một phần nước.

15.

Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là

a)

lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.

b)

lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.

c)

nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

d)

nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

16.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

nước ngầm.

b)

chế độ mưa.

c)

địa hình.

d)

thực vật.

17.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình.

b)

chế độ mưa.

c)

băng tuyết.

d)

thực vật.

18.

Hồ móng ngựa có đặc điểm nào sau đây?

a)

Khá sâu.

b)

Dạng cong và nông.

c)

Dài và sâu.

d)

Dạng cong và sâu.

19.

Hồ kiến tạo có đặc điểm nào sau đây?

a)

Khá sâu.

b)

Dạng cong và nông.

c)

Dài và sâu.

d)

Dạng cong và sâu.

20.

Nước băng tuyết phân bố ở

a)

vùng hàn đới, vùng ôn đới, vùng núi cao.

b)

đại dương, sông lớn có nhiệt độ ôn hòa.

c)

các khu vực có nhiệt độ khoảng 10°C.

d)

tầng nước ngầm, vùng hàn đới, ôn đới.

21.

Nguồn cung cấp nước cho nước ngầm ngấm không phải là

a)

nước mưa.

b)

băng tuyết.

c)

nước trên mặt.

d)

nước ở biển.

22.

Mực nước ngầm và lượng nước ngầm không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nguồn cấp nước.

b)

Bề mặt địa hình.

c)

Khả năng thấm nước của đất, đá.

d)

Khối lượng nước biển, đại dương.

23.

Giải pháp nào sau đây không phải là giải pháp chủ yếu trong bảo vệ nguồn nước ngọt?

a)

Hạn chế khai thác nguồn nước ngầm.

b)

Sử dụng nước ngọt tiết kiệm, hiệu quả.

c)

Giữ sạch nguồn nước ngọt.

d)

Phân phối lại nguồn nước ngọt trên thế giới.

24.

Độ muối trung bình của nước biển là

a)

33 ‰.

b)

34 ‰.

c)

35‰.

d)

36‰.

25.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

cực.

d)

ôn đới.

26.

Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là

a)

15 °C.

b)

16°C.

c)

17 °C.

d)

18°C.

27.

Nhiệt độ nước biển phụ thuộc vào nhiệt độ của

a)

không khí.

b)

đất liền.

c)

đáy biển.

d)

bờ biển.

28.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?

a)

Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu.

b)

Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm.

c)

Ban trưa có nhiệt độ thấp hơn ban chiều.

d)

Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông.

29.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

mưa.

b)

núi lửa.

c)

động đất.

d)

gió.

30.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra thủy triều là do

a)

sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

b)

sức hút của hành tinh ở thiên hà.

c)

hoạt động của các dòng biển lớn.

d)

hoạt động của núi lửa, động đất.

31.

Dao động thủy triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

vuông góc với nhau.

b)

thẳng hàng với nhau.

c)

lệch nhau góc 45 độ.

d)

lệch nhau góc 60 độ.

32.

Dao động thủy triều trong tháng âm lịch lớn nhất vào ngày

a)

trăng tròn và không trăng.

b)

trăng khuyết và không trăng.

c)

trăng khuyết và trăng tròn.

d)

không trăng và có trăng.

33.

Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do

a)

sức hút của Mặt Trăng.

b)

sức hút của Mặt Trời.

c)

các loại gió thổi thường xuyên.

d)

địa hình các vùng biển.

34.

Dòng biển nóng thường xuất phát từ

a)

kinh tuyến gốc.

b)

xích đạo.

c)

chí tuyến.

d)

khu vực cực.

35.

Ở vùng gió mùa hoạt động thường xuyên xuất hiện các dòng biển

a)

A. đối chiều theo mùa.

b)

B. đối chiều theo ngày.

c)

C. đối chiều theo đêm.

d)

D. đối chiều theo năm.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của biển và đại dương đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Cung cấp tài nguyên sinh vật biển.

b)

Cung cấp tài nguyên khoáng sản biển.

c)

Thuận lợi phát triển nông nghiệp.

d)

Phát triển các ngành kinh tế biển.

37.

Đất là lớp vật chất

a)

tơi xốp ở bề mặt lục địa.

b)

rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

c)

mềm ở bề mặt lục địa.

d)

vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

38.

Đất được cấu tạo bởi các thành phần chính nào sau đây?

a)

Chất khoáng, hữu cơ, không khí, nước.

b)

Chất khoáng, hữu cơ, không khí, nhiệt độ.

c)

Chất khoáng, hữu cơ, không khí, ánh sáng.

d)

Chất khoáng, hữu cơ, không khí, độ ẩm.

39.

Khả năng cung cấp chất dinh dưỡng, nước, nhiệt và khí cho thực vật sinh trưởng và phát triển, tạo ra năng suất được gọi là

a)

mùn

b)

đất

c)

chất hữu cơ

d)

độ phì

40.

Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?

a)

Làm cho đá gốc bị phân huỷ về mặt vật lí.

b)

Ảnh hưởng đến hoà tan, rửa trôi vật chất.

c)

Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.

d)

Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.

41.

Tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là

a)

làm đá gốc bị phá huỷ.

b)

cung cấp chất hữu cơ.

c)

cung cấp chất vô cơ.

d)

tạo các vành đai đất.

42.

Ở nơi địa hình dốc, tầng đất thường

a)

mỏng, dễ xói mòn.

b)

bạc màu, ít chất dinh dưỡng.

c)

dày do bồi tụ.

d)

dày, giàu chất dinh dưỡng.

43.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?

a)

Nhiệt và ẩm.

b)

Ẩm và khí.

c)

Khí và nhiệt.

d)

Nhiệt và nước.

44.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

45.

Nhận định nào sau đây đúng về ảnh hưởng của các nhân tố đến sự hình thành đất?

a)

Đá mẹ cung cấp chất hữu cơ cho đất.

b)

Thực vật ngăn chặn xói mòn, rửa trôi đất.

c)

Vùng núi cao quá trình hình thành đất mạnh.

d)

Khí hậu ít ảnh hưởng đến sự hình thành đất.

46.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất, nơi có

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống.

b)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

c)

toàn bộ động vật và sinh vật.

d)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

47.

Giới hạn trên của sinh quyển là

a)

hết tầng đối lưu.

b)

nằm sát mặt đất.

c)

nơi tiếp giáp với tầng ô-dôn.

d)

tầng trên cùng của khí quyển.

48.

Sinh quyển có khả năng tích lũy năng lượng là nhờ quá trình nào?

a)

Quá trình thoát hơi sinh lí.

b)

Quá trình trao đổi chất dinh dưỡng.

c)

Quá trình quang hợp.

d)

Quá trình tạo ra ô-xi.

49.

Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là

a)

nhiệt độ.

b)

độ ẩm.

c)

thức ăn.

d)

nơi sống.

50.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố các thành thực vật trên Trái Đất?

a)

Địa hình.

b)

Khí hậu.

c)

Thổ nhưỡng.

d)

Sinh vật.

51.

Thực vật có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của động vật chủ yếu do

a)

thực vật là nguồn cung cấp thức ăn cho nhiều loài động vật.

b)

thực vật là nơi trú ngụ của nhiều loài động vật.

c)

sự phát triển thực vật làm thay đổi môi trường sống của động vật.

d)

sự phát tán một số loài thực vật mang theo một số loài động vật nhỏ.

52.

Theo biểu đồ trên, nhận xét nào sau đây đúng về lượng mưa trung bình tháng tại địa điểm Huế?

a)

A. Lượng mưa cao nhất vào tháng 10.

b)

B. Lượng mưa thấp nhất vào tháng 3.

c)

C. Lượng mưa đều các tháng trong năm.

d)

D. Lượng mưa cao nhất vào tháng 5.

53.

Câu 6. Cho đoạn thông tin sau: Sinh quyển là nơi có sự sống tồn tại. Sự phát triển và phân bố của sinh vật chịu ảnh hưởng của nhiều nhân tố. Khi hậu ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố sinh vật. Nơi có nhiệt độ và độ ẩm thích hợp, sinh vật sẽ phát triển nhanh, thành tụ. Đất có vai trò quan trọng đến sự phát triển và phân số của thực vật, qua tác động đến sự phát triển và phân bố của động vật. Hãy chọn đáp án đúng nhất.

a)

Mỗi loài thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.

b)

Những nơi có nhiệt, ẩm, nguồn nước dồi dào, sinh vật phát triển, thành phần loài đa dạng.

c)

Cấu trúc của đất, độ pH đất, độ phì chỉ ảnh hưởng tới sự phát triển của thực vật.

d)

Thực vật có ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của động vật.

54.

Cho thông tin: Ở nước ta, các được trồng nhiều ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc do vùng này có điều kiện tự nhiên phù hợp với sự sinh trưởng và phát triển của cây chè đó là khí hậu có một mùa đông lạnh, đất feralit, nền địa hình cao; cà phê được trồng nhiều ở phía tây của Nam Trung Bộ (vùng Tây Nguyên cũ) do có đất badan màu mỡ, khí hậu mang tính cận xích đạo,... Hãy chọn đáp án đúng

a)

Khí hậu là nhân tố quyết định sự phát triển và phân bố sinh vật.

b)

Tác động lớn đến sự phát triển và phân bố của thực vật.

c)

Khí hậu và đất của nước ta đa dạng nên cơ cấu cây trồng đa dạng.

d)

Trung du và miền núi nước ta có đất feralit màu mỡ thuận lợi cho phát triển cây lúa.

55.

Khu vực có lượng mưa ít nhất trên bề mặt Trái Đất theo chiều vĩ tuyến là

a)

vùng xích đạo.

b)

vùng chí tuyến.

c)

vùng ôn đới.

d)

vùng cực.

56.

Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa thường diễn biến thất thường là do tác động của

a)

gió mùa.

b)

dòng biển.

c)

áp cao.

d)

gió Mậu dịch.

57.

Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở

a)

sườn khuất gió.

b)

sườn núi cao.

c)

đỉnh núi cao.

d)

sườn đón gió.

58.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.

b)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.

c)

khí áp, frông, gió, địa hình, sống ngòi.

d)

khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.

59.

Nước trên lục địa bao gồm nước ở

a)

A. trên mặt, nước ngầm.

b)

B. trên mặt, hơi nước.

c)

C. nước ngầm, hơi nước.

d)

D. bằng tuyết, sông, hồ.

60.

Nước ngầm được gọi là

a)

kho nước mặn của Trái Đất.

b)

nền tảng năng động địa hình.

c)

nguồn gốc của sông suối.

d)

kho nước ngọt của Trái Đất.

61.

Độ muối trung bình của nước biển là

a)

33 %.

b)

34 %.

c)

35%.

d)

36%.

62.

Độ mùi nước biển nhỏ nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

cực.

d)

ôn đới.

63.

Ở lục địa, giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tới đáy của

a)

lớp phủ thổ nhưỡng.

b)

lớp vỏ phong hoá.

c)

lớp dưới của đá gốc.

d)

lớp vỏ lục địa.

64.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống.

b)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

c)

toàn bộ động vật và vi sinh vật.

d)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

65.

Đất được cấu tạo bởi các thành phần chính nào?

a)

Chất khoáng, hữu cơ, không khí, nước.

b)

Chất khoáng, hữu cơ, không khí, nhiệt độ.

c)

Chất khoáng, hữu cơ, không khí, ánh sáng.

d)

Chất khoáng, hữu cơ, không khí, độ ẩm.

66.

Khả năng cung cấp chất dinh dưỡng, nước, nhiệt và khí cho thực vật sinh trưởng và phát triển, tạo ra năng suất được gọi là

a)

mùn.

b)

đất.

c)

chất hữu cơ.

d)

độ phì.