WorksheetsĐS hóa
Total questions: 58
Worksheet time: 34mins
Carbohydrate được chia thành 3 loại: monosacchride, disaccharide, polysaccharide.
đúng
sai
Monosacchride là những carbohydrate không bị thuỷ phân thành các phân tử nhỏ hơn.
đúng
sai
Polysaccharide là những carbohydrate bị thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành nhiều phân tử disaccharide.
đúng
sai
Polysaccharide là những carbohydrate bị thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành nhiều phân tử Monosacchride.
đúng
sai
Disaccharide là những carbohydrate bị thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành hai phân tử monosaccharide.
đúng
sai
Monosacchride là
glucozơ
fructozơ
mantozơ
saccarozơ
xenlulozơ
Polysaccharide là
glucozơ
fructozơ
tinh bột
saccarozơ
xenlulozơ
Disaccharide là
glucozơ
fructozơ
mantozơ
saccarozơ
xenlulozơ
Nguyên tắc phân loại cacbohiđrat là dựa vào phản ứng thủy phân
đúng
sai
Nguyên tắc phân loại cacbohiđrat là dựa trên nhóm chức của carbohydrate.
đúng
sai
Nhỏ từ từ đến dư dung dịch methylamine 5% vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 1%, thấy trong ống nghiệm
xuất hiện dung dịch màu xanh tím
có kết tủa vàng xuất hiện
tạo phức màu xanh lam
có khí màu tím bay lên
Nhỏ nước bromine vào ống nghiệm chứa dung dịch nước của aniline
xuất hiện dung dịch màu xanh tím
có kết tủa trắng xuất hiện
tạo phức màu xanh lam
có khí màu tím bay lên
Cho từ từ dung dịch ethylamine vào ống nghiệm chứa dung dịch hỗn hợp acid HCl và NaNO2 ở nhiệt độ thường
thu được ethanol
có kết tủa trắng xuất hiện
tạo phức màu xanh lam
có khí màu tím bay lên
Cho từ từ dung dịch ethylamine vào ống nghiệm chứa dung dịch hỗn hợp acid HCl và NaNO2 ở nhiệt độ thấp (0 – 5 ℃), thấy có khí không màu bay lên.
sai
đúng
Nhóm -OH ở vị trí số 1 trong glucose mạch vòng gọi là
–OH hemiaketal
–OH hemiketal
–OH acetal
–OH hemiacetal
Nhóm -OH ở vị trí số 2 trong fructose gọi là
–OH hemiaketal
–OH hemiketal
–OH acetal
-OH hemiacetal
Ở dạng mạch vòng, phân tử glucose và fructose đều có 5 nhóm hydroxy và 1 nhóm carbonyl
đúng
sai
Ở dạng mạch hở, phân tử glucose và fructose đều có 5 nhóm hydroxy và 1 nhóm carbonyl
đúng
sai
Trong môi trường acid, glucose và fructose có thể chuyển hóa qua lại:
Fructose <=> Glucose.
đúng
sai
Trong môi trường kiềm, glucose và fructose có thể chuyển hóa qua lại:
Fructose <=> Glucose.
đúng
sai
Công thức phân tử của methylamine và aniline lần lượt là CH5N, C7H9N.
sai
đúng
Công thức phân tử của methylamine và aniline lần lượt là CH5N, C6H7N.
sai
đúng
Cấu trúc phân tử của methylamine và aniline được biểu diễn như hình dưới đây:
sai
đúng
Lực base của methylamine mạnh hơn lực base của aniline
sai
đúng
Nguyên tử nitrogen trong phân tử methylamine và aniline tạo ba liên kết cộng hóa trị với hydrogen và gốc hydrocarbon, đồng thời còn một cặp e chưa tham gia liên kết.
sai
đúng
Cho các chất sau: saccharose, amylose, maltose, cellulose và amylopectin. Có bao nhiêu chất trong dãy mà trong thành phần chỉ được cấu tạo từ các đơn vị glucose
saccharose
amylose
maltose
cellulose
amylopectin
Cho các loại thực phẩm sau: mật mía, đường phèn, đường cát, mật ong và mạch nha. Có bao nhiêu bao nhiêu loại thực phẩm trong dãy trên có chứa nhiều saccharose trong thành phần hóa học
mạch nha
mật mía
đường phèn
đường cát
mật ong
Cho các dung dịch sau: HCl, NaCl, CuSO4, CH3COOH và FeCl3. Có bao nhiêu dung dịch tác dụng được với dung dịch methylamine (CH5N)
NaCl
HCl
CuSO4
CH3COOH
FeCl3
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho 1 mL dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch. Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết. Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 mL dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm, đun nóng nhẹ.
-
Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của aldehyde.
Đúng
Sai
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho 1 mL dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch. Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết. Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 mL dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm, đun nóng nhẹ.
-
Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là sobitol.
Đúng
Sai
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho 1 mL dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch. Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết. Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 mL dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm, đun nóng nhẹ.
-
Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm.
Đúng
Sai
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho 1 mL dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.
Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết.
Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 mL dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm, đun nóng nhẹ.
-
Ở bước 3, có thể thay việc đun nóng nhẹ bằng cách ngâm ống nghiệm trong nước nóng.
Đúng
Sai
Các amino acid vừa tác dụng được với acid, vừa tác dụng được với base.
Đúng
Sai
Dung dịch của các amino acid đều làm đổi màu quỳ tím.
Đúng
Sai
Khi tác dụng với alcohol, amino acid sẽ tạo ester.
Đúng
Sai
Cho các ester: ethyl formate, vinyl acetate, benzyl acetate, methyl acrylate, phenyl acetate. Có bao nhiêu chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra alcohol?
ethyl formate
vinyl acetate
benzyl acetate
methyl acrylate
phenyl acetate
Công thức cấu tạo dạng mạch vòng a - fructose
Công thức cấu tạo dạng mạch vòng B - fructose
Công thức cấu tạo dạng mạch vòng B - glucose
Công thức cấu tạo dạng mạch vòng a - glucose
Công thức nào dưới đây mô tả đúng cấu tạo của glucose ở dạng mạch hở
amylose
amylopectin
cellulose
Liên kết α-1,2-glycoside xuất hiện trong phân tử hợp chất nào
Glucose
Maltose
Tinh bột
Saccharose
công thức này là
dạng mở vòng của Maltose
dạng mạch vòng của Maltose
dạng mạch hở glucose
dạng mạch hở fructose
công thức này là
dạng mở vòng của Maltose
dạng mạch vòng của Maltose
dạng mạch hở glucose
dạng mạch hở fructose
chất nào tác dụng với Cu(OH)2/NaOH tạo dung dịch xanh lam
Glucose
Fructose
Saccharose
Tinh bột
Cellulose
chất nào tác dụng với Br2/H2O làm mất màu nước Bromine
Glucose
Fructose
Saccharose
Tinh bột
Cellulose
chất nào tác dụng với Br2/H2O không làm mất màu nước Bromine
Glucose
Fructose
Saccharose
Tinh bột
Cellulose
chất nào tác dụng với Cu(OH)2/NaOH không tạo dung dịch xanh lam
Glucose
Fructose
Saccharose
Tinh bột
Cellulose
chất nào tác dụng với AgNO3/NH3 không tạo kết tủa bạc
Glucose
Fructose
Saccharose
Tinh bột
Cellulose
chất nào tác dụng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa bạc
Glucose
Fructose
Saccharose
Tinh bột
Cellulose
chất nào dưới đây không bị thủy phân
Glucose
Fructose
Saccharose
Tinh bột
Cellulose
chất nào dưới đây thủy phân tạo Glucose
Glucose
Fructose
Saccharose
Tinh bột
Cellulose
chất nào dưới đây thủy phân chỉ tạo Glucose
Glucose
Fructose
Saccharose
Tinh bột
Cellulose
chất nào dưới đây thủy phân tạo Glucose và Fructose
Glucose
Fructose
Saccharose
Tinh bột
Cellulose
chất nào dưới đây thủy phân tạo Fructose
Glucose
Fructose
Saccharose
Tinh bột
Cellulose
