Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 71
Worksheet time: 38mins
Cập nhật dữ liệu là gì?
là xóa hết dữ liệu trong bảng số liệu của file đó đi
là ghi lại thông tin, cập nhật thêm thông tin, hoặc xóa bỏ đi thông tin nào đó trong bảng số liệu của một file
là trích xuất file dữ liệu từ word sang pdf
là biến đổi dữ liệu này sang dữ liệu khác
Truy xuất dữ liệu là gì?
Tìm kiếm dữ liệu nào đó
Sắp xếp các dữ liệu nào đó
Lọc các dữ liệu nào đó
Tìm kiếm, sắp xếp và lọc dữ liệu
Để khắc phục tình trạng nhập các dữ liệu bằng tay, người ta tạo ra cái gì để nhập dữ liệu tự động?
Máy chứa thông tin sản phẩm
Máy tính xách tay nhỏ gọn
Điện thoại
E-sim
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?
Nhập, sửa, xóa dữ liệu
Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…
Nhập, sửa, xóa, tìm kiếm, kết xuất báo cáo.
Điền vào dấu … để có được câu đúng: “Dữ liệu lưu trữ …”
Không thể xóa
Có thể được cập nhật thường xuyên
Không thể trích xuất thành dạng file khác
Không thể xóa và trích thành dạng file khác.
Nếu muốn quản lý một nhà hàng, một đơn vị hay một tổ chức nào đó có số lượng sản phẩm lớn. Cần có …. Để giảm bớt thời gian, công sức, nhân lực và tiền bạc?
nhiều nhân viên
thu thập dữ liệu tự động
giải nén dữ liệu bị đóng
quản lý chi tiêu
Tại sao cần cập nhật dữ liệu thường xuyên?
để nắm bắt, quản lý, theo dõi và xử lý kịp thời các thông tin về dữ liệu
để thay đổi dữ liệu
dễ dàng xóa dữ liệu mỗi đi
để bán hàng tốt hơn
Cho chỗ chấm số (1) là?
B. Lưu trữ dữ liệu
A. Xử lý dữ liệu
C. Hiển thị dữ liệu
D. Truyền dữ liệu
Chỗ chấm số (2) là?
lưu trữ thông tin
trình bày thông tin
xóa bỏ thông tin
khai thác thông tin
Chỗ chấm số (3) là?
dữ liệu
tài nguyên
nguồn cấp
thông tin
Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu (CSDL)?
Duy trì tính nhất quán của CSDL
Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)
Khôi phục CSDL khi có sự cố
Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép
Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?
Người lập trình
Người dùng
Người quản lí
Người quản trị CSDL
Điểm chuyển cần và kiểm tra của học sinh cần phải?
cập nhật và thay đổi theo đợt
Ngày nào cũng cập nhật
Không cần thay đổi hay cập nhật
Có sự thêm mới hoặc thay đổi thì cập nhật.
Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?
người dùng
Người lập trình ứng dụng
Người QT CSDL
Người dùng cùng với người QT CSDL .
Chức năng của mã vạch?
Thông tin của sản phẩm, nhà sản xuất.
Chỉ là do trang trí của nhà sản xuất
Là nơi thanh toán tiền nhanh chóng
Là mã có thể nhận dạng phân biệt được hàng thật hay giả
Để biết được số lượng thuốc đã bán ra trong tháng 3 và tháng 5 nhà thuốc cần sử dụng dữ liệu tổng hợp và sau đó?
Xóa các dữ liệu các tháng trước chỉ để 2 tháng cần tìm
Nhập riêng từ dữ liệu cho tháng
Truy xuất dữ liệu và khai thác thông tin
Sao lưu dữ liệu đó thành mục mới
Thiết bị nào sau đây có tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh nhất?
RAM
HDD
CD-ROM
Flash memory
Ở các trạm bơm xăng người ta thu thập dữ liệu bằng cách nào?
Tổ chức lưu trữ dữ liệu là gì?
Quá trình sao lưu dữ liệu
Cách tổ chức các tập tin dữ liệu trên máy tính
Công nghệ đảm bảo an toàn dữ liệu
Quá trình tải lên dữ liệu lên mạng
Dữ liệu trong CSDL được tổ chức lưu trữ dưới dạng?
Văn bản
Bảng gồm nhiều hàng nhiều cột.
Hình ảnh
Âm thanh
Tại sao cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu?
Để dễ dàng tìm kiếm và truy xuất dữ liệu
Để giảm dung lượng lưu trữ
Để bảo vệ dữ liệu khỏi bị mất mát
Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu
Khái niệm cơ sở dữ liệu là:
Tập hợp các dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh,... của một chủ thể nào đó.
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
Đâu KHÔNG phải là thuộc tính cơ bản của cơ sở dữ liệu
A. Tính cấu trúc
B. Tính dư thừa
C. Tính toàn vẹn
D. Tính nhất quán
Cơ sở dữ liệu phụ thuộc vào phần mềm để quản lý dữ liệu, đúng hay sai?
Đúng
Sai, nó phụ thuộc vào người dùng
Sai, nó phụ thuộc vào tính năng của máy tính
Không kết luận được
Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là gì?
Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có thông tin lặp lại hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu.
Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có dữ liệu bị xóa hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu..
Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có thông tin bị sao chép hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu.
Tính bảo mật và an toàn trong CSDL được hiểu là?
Ngăn chặn được các truy cập không được phép, chống lại được sự sao chép dữ liệu không hợp lệ; dữ liệu được bảo vệ an toàn không thể sai lạc hoặc mất, có thể khôi phục lại dữ liệu khi có sự cố về phần cứng lẫn phần mềm.
Ngăn chặn được các truy cập không được phép, chống lại được sự sao chép dữ liệu không hợp lệ;
Không bị mất dữ liệu khi cúp điện tắt máy
Ngăn chặn được các truy cập không được phép, chống lại được sự sao chép dữ liệu không hợp lệ; dữ liệu được bảo vệ an toàn không thể sai lạc hoặc mất.
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL) là?
phần mềm cung cấp phương thức để bảo trì, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu
phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu
phần mềm cung cấp phương thức để phân tán, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu
phần mềm cung cấp phương thức để kiểm soát, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu
Hệ QTCSDL có mấy nhóm chức năng?
1
4
2
3
Phần mềm ứng dụng CSDL là?
phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định
phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách bất tiện theo các yêu cầu xác định
phần mềm được xây dựng đối kháng với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định
phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích đánh giá người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định
Hệ cơ sở dữ liệu có mấy thành phần?
4
2
1
3
hệ CSDL tập trung là?
CSDL được lưu trữ phân tán trên nhiều máy tính
CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính
CSDL được lưu trữ tập trung trên nhiều máy tính
CSDL mà dữ liệu lưu trữ trên nhiều máy trạm khác nhau trên cùng một mạng máy tính
CSDL phân tán là gì?
tập hợp dữ liệu được tập trung trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính
tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính
Ứng dụng cục bộ là?
Ứng dụng chạy tại một trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng
Ứng dụng chạy tại nhiều trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng
Ứng dụng chạy tại một trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả đầu tiên
Ứng dụng chạy tại ba trạm và không sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng
Ứng dụng toàn cục là?
Ứng dụng chạy tại hai trạm và sử dụng dữ liệu của một trạm để cho ra kết quả cuối cùng
Ứng dụng chạy tại một trạm và sử dụng dữ liệu của ít nhất hai trạm để cho ra kết quả cuối cùng
Ứng dụng chạy tại một trạm và sử dụng dữ liệu của một trạm để cho ra kết quả cuối cùng
Ứng dụng chạy tại nhiều trạm và sử dụng dữ liệu của ít nhất một trạm để cho ra kết quả cuối cùng
Ưu điểm cơ sở dữ liệu?
Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu.
Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau.
Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu.
Xuất hiện dữ thường thông tin.
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?
Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL
Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?
Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu
Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ
Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.
Người sử dụng có thể truy nhập?
Phụ thuộc vào quyền truy nhập.
Một phần cơ sở dữ liệu
Toàn bộ cơ sở dữ liệu
Hạn chế
Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL là:
Mô hình phân cấp
Mô hình dữ liệu quan hệ
Mô hình hướng đối tượng
Mô hình cơ sở quan hệ
Mô hình dữ liệu quan hệ được E. F. Codd đề xuất năm nào?
1975
2000
1995
1970
Hãy chọn ý đúng nhất, CSDL quan hệ là:
CSDL gồm các dữ liệu được sắp xếp ở dạng bảng
CSDL mà dữ liệu được tổ chức thành các nhóm có quan hệ với nhau
CSDL có các bảng mà dữ liệu của chúng có liên quan với nhau
CSDL có các bảng có quan hệ với nhau
Trong CSDL quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:
Cột
Dòng
Bảng
Trang
Thuật ngữ “bản ghi” dùng trong CSDL quan hệ là để chỉ:
Kiểu dữ liệu
Bảng
Hàng
Cột
Thuật ngữ “trường” dùng trong CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
Kiểu dữ liệu
Bảng
Hàng
Cột
Phát biểu nào sau đây là SAI?
Một bảng có thể liên kết với nhiều bảng trong CSDL quan hệ.
Nhờ liên kết giữa các bảng, ta tập hợp được thông tin từ nhiều bảng trong CSDL quan hệ.
CSDL tổ chức tốt là CSDL có ít bảng
trong mỗi bảng của CSDL quan hệ có thể có rất nhiều bản ghi.
Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có:
Các con chữ giống nhau
Các con số giống nhau
Các kí tự giống nhau
Các thuộc tính giống nhau
Khẳng định nào là ĐÚNG khi nói về khóa?
Khóa là tập hợp tất cả các trường trong bảng để phân biệt được các cá thể
Khóa là tập các trường vừa đủ để phân biệt được các cá thể
Khóa chỉ là một trường trong bảng được chọn làm khóa
Khóa phải là các trường có độ dài dữ liệu ngắn nhất
Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không nên để trống trường nào sau đây?
Khóa chính
Khóa và khóa chính
Khóa chính và khoá ngoài
Tất cả các trường của bảng
Cho bảng BẢN NHẠC (Mid, Aid,TenBM). Khoá chính của bảng là:
Khoá chính = { Mid, Aid,TenBM }
Khoá chính = { Mid, Aid}
Khoá chính = { Mid, TenBM}
Khoá chính = { Mid }
Cho bảng HOCSINH (mahs, hoten, gioitinh, sodt, diachi). Hãy chỉ ra khoá chính?
Mahs
Hoten
Sodt
Diachi
Chọn phát biểu SAI khi nói về ý nghĩa liên kết giữa các bảng:
Tránh được dư thừa dữ liệu
Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng
Nhặt quán dữ liệu
Gộp chung các bảng thành 1 bảng
Để tạo liên kết giữa 2 bảng thì hai bảng đó phải có hai trường thỏa mãn điều kiện:
Có tên giống nhau
Có kiểu dữ liệu giống nhau
Có ít nhất một trường là khóa chính
Cùng kiểu dữ liệu và cùng kích thước
Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:
Địa chỉ của các bảng
Thuộc tính khóa
Khóa chính
Khóa chính và khóa ngoài
Cho các bảng sau: - DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai) - LoaiSach(MaLoai, LoaiSach) - HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia) Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào?
HoaDon
DanhMucSach, HoaDon
DanhMucSach, LoaiSach
HoaDon, LoaiSach
SQL là:
Ngôn ngữ lập trình có cấu trúc
Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu
Hệ quản trị CSDL
Hệ điều hành
SQL có mấy thành phần:
1
2
3
4
Thành phần DML trong SQL là:
Ngôn ngữ lập trình
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu
Ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu
Kiểu dữ liệu VARCHAR có ý nghĩa là:
Kiểu số nguyên
Kiểu kí tự có độ dài thay đổi
Kiểu kí tự có độ dài cố định
Kiểu thời gian
Kiểu dữ liệu DATE có ý nghĩa là:
Kiểu ngày tháng
Kiểu kí tự có độ dài thay đổi
Kiểu kí tự có độ dài cố định
Kiểu thời gian
Thành phần DDL trong SQL KHÔNG có chức năng:
Khởi tạo CSDL
Khởi tạo Bảng
Khởi tạo Khóa
Cập nhật dữ liệu
Câu lệnh “CREATE DATABASE DIEM” có chức năng:
Khởi tạo CSDL DIEM
Khởi tạo Bảng DIEM
Câu lệnh “CREATE TABLE DIEM” có chức năng:
Khởi tạo CSDL DIEM
Khởi tạo Bảng DIEM
Khởi tạo Khoá DIEM
Thêm trường DIEM
Dòng lệnh “Diem int” trong lệnh tạo bảng có ý nghĩa là:
Khai báo 2 trường
Khai báo trường Int kiểu Diem
Khai báo trường Diem kiểu số nguyên
Khai báo trường Diem kiểu số thực
Câu lệnh truy vấn dữ liệu có trình tự các từ khoá là:
SELECT…FROM…WHERE…
SELECT …WHERE…FROM…
FROM…SELECT…WHERE…
FROM…WHERE …SELECT…
Câu lệnh truy vấn dữ liệu có trình tự các từ khoá là:
…FROM…INNER JOIN…ON… ORDER BY…
…FROM… ORDER BY…INNER JOIN…ON…
…INNER JOIN…ON… FROM… ORDER BY…
… INNER JOIN…ON… ORDER BY… FROM…
Câu lệnh “ALTER TABLE music ADD PRIMARY KEY (Mid)” có chức năng:
Thêm khoá chính cho bảng Mid
Thêm khoá chính Mid cho bảng music
Đặt trường music làm khoá chính
Đặt trường music làm khoá ngoại
Câu lệnh thêm một bản ghi dữ liệu nào đúng:
INSERT INTO… VALUES…
VALUES…INSERT INTO…
FROM… DELETE…WHERE…
FROM… WHERE…DELETE…
Câu lệnh cập nhật dữ liệu có trình tự các từ khoá là:
UPDATE…SET…WHERE…
WHERE…UPDATE…SET…
UPDATE… WHERE… SET…
WHERE… SET… UPDATE…
Thành phần DCL trong SQL có chức năng:
Sao lưu dữ liệu
Khởi tạo dữ liệu
Kiểm soát truy cập dữ liệu
Cập nhật và truy xuất dữ liệu
Câu lệnh kiểm soát quyền người dùng có trình tự các từ khoá là:
GRANT…ON…TO…
ON…GRANT… TO…
GRANT… TO… ON…
ON… TO… GRANT…
Câu lệnh kiểm soát quyền người dùng có trình tự các từ khoá là:
REVOKE…ON…FROM…
FROM…REVOKE…ON…
REVOKE… FROM…ON…
FROM… ON… REVOKE…
