wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 71

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Cập nhật dữ liệu là gì?

a)

là xóa hết dữ liệu trong bảng số liệu của file đó đi

b)

là ghi lại thông tin, cập nhật thêm thông tin, hoặc xóa bỏ đi thông tin nào đó trong bảng số liệu của một file

c)

là trích xuất file dữ liệu từ word sang pdf

d)

là biến đổi dữ liệu này sang dữ liệu khác

2.

Truy xuất dữ liệu là gì?

a)

Tìm kiếm dữ liệu nào đó

b)

Sắp xếp các dữ liệu nào đó

c)

Lọc các dữ liệu nào đó

d)

Tìm kiếm, sắp xếp và lọc dữ liệu

3.

Để khắc phục tình trạng nhập các dữ liệu bằng tay, người ta tạo ra cái gì để nhập dữ liệu tự động?

a)

Máy chứa thông tin sản phẩm

b)

Máy tính xách tay nhỏ gọn

c)

Điện thoại

d)

E-sim

4.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu

b)

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo…

d)

Nhập, sửa, xóa, tìm kiếm, kết xuất báo cáo.

5.

Điền vào dấu … để có được câu đúng: “Dữ liệu lưu trữ …”

a)

Không thể xóa

b)

Có thể được cập nhật thường xuyên

c)

Không thể trích xuất thành dạng file khác

d)

Không thể xóa và trích thành dạng file khác.

6.

Nếu muốn quản lý một nhà hàng, một đơn vị hay một tổ chức nào đó có số lượng sản phẩm lớn. Cần có …. Để giảm bớt thời gian, công sức, nhân lực và tiền bạc?

a)

nhiều nhân viên

b)

thu thập dữ liệu tự động

c)

giải nén dữ liệu bị đóng

d)

quản lý chi tiêu

7.

Tại sao cần cập nhật dữ liệu thường xuyên?

a)

để nắm bắt, quản lý, theo dõi và xử lý kịp thời các thông tin về dữ liệu

b)

để thay đổi dữ liệu

c)

dễ dàng xóa dữ liệu mỗi đi

d)

để bán hàng tốt hơn

8.

Cho chỗ chấm số (1) là?

a)

B. Lưu trữ dữ liệu

b)

A. Xử lý dữ liệu

c)

C. Hiển thị dữ liệu

d)

D. Truyền dữ liệu

9.

Chỗ chấm số (2) là?

a)

lưu trữ thông tin

b)

trình bày thông tin

c)

xóa bỏ thông tin

d)

khai thác thông tin

10.

Chỗ chấm số (3) là?

a)

dữ liệu

b)

tài nguyên

c)

nguồn cấp

d)

thông tin

11.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu (CSDL)?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

12.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản lí

d)

Người quản trị CSDL

13.

Điểm chuyển cần và kiểm tra của học sinh cần phải?

a)

cập nhật và thay đổi theo đợt

b)

Ngày nào cũng cập nhật

c)

Không cần thay đổi hay cập nhật

d)

Có sự thêm mới hoặc thay đổi thì cập nhật.

14.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

người dùng

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người QT CSDL

d)

Người dùng cùng với người QT CSDL .

15.

Chức năng của mã vạch?

a)

Thông tin của sản phẩm, nhà sản xuất.

b)

Chỉ là do trang trí của nhà sản xuất

c)

Là nơi thanh toán tiền nhanh chóng

d)

Là mã có thể nhận dạng phân biệt được hàng thật hay giả

16.

Để biết được số lượng thuốc đã bán ra trong tháng 3 và tháng 5 nhà thuốc cần sử dụng dữ liệu tổng hợp và sau đó?

a)

Xóa các dữ liệu các tháng trước chỉ để 2 tháng cần tìm

b)

Nhập riêng từ dữ liệu cho tháng

c)

Truy xuất dữ liệu và khai thác thông tin

d)

Sao lưu dữ liệu đó thành mục mới

17.

Thiết bị nào sau đây có tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh nhất?

a)

RAM

b)

HDD

c)

CD-ROM

d)

Flash memory

18.

Ở các trạm bơm xăng người ta thu thập dữ liệu bằng cách nào?

4 lines
19.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu là gì?

a)

Quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Cách tổ chức các tập tin dữ liệu trên máy tính

c)

Công nghệ đảm bảo an toàn dữ liệu

d)

Quá trình tải lên dữ liệu lên mạng

20.

Dữ liệu trong CSDL được tổ chức lưu trữ dưới dạng?

a)

Văn bản

b)

Bảng gồm nhiều hàng nhiều cột.

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh

21.

Tại sao cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu?

a)

Để dễ dàng tìm kiếm và truy xuất dữ liệu

b)

Để giảm dung lượng lưu trữ

c)

Để bảo vệ dữ liệu khỏi bị mất mát

d)

Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu

22.

Khái niệm cơ sở dữ liệu là:

a)

Tập hợp các dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh,... của một chủ thể nào đó.

b)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

23.

Đâu KHÔNG phải là thuộc tính cơ bản của cơ sở dữ liệu

a)

A. Tính cấu trúc

b)

B. Tính dư thừa

c)

C. Tính toàn vẹn

d)

D. Tính nhất quán

24.

Cơ sở dữ liệu phụ thuộc vào phần mềm để quản lý dữ liệu, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai, nó phụ thuộc vào người dùng

c)

Sai, nó phụ thuộc vào tính năng của máy tính

d)

Không kết luận được

25.

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có thông tin lặp lại hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu.

b)

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có dữ liệu bị xóa hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu..

c)

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có thông tin bị sao chép hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu.

26.

Tính bảo mật và an toàn trong CSDL được hiểu là?

a)

Ngăn chặn được các truy cập không được phép, chống lại được sự sao chép dữ liệu không hợp lệ; dữ liệu được bảo vệ an toàn không thể sai lạc hoặc mất, có thể khôi phục lại dữ liệu khi có sự cố về phần cứng lẫn phần mềm.

b)

Ngăn chặn được các truy cập không được phép, chống lại được sự sao chép dữ liệu không hợp lệ;

c)

Không bị mất dữ liệu khi cúp điện tắt máy

d)

Ngăn chặn được các truy cập không được phép, chống lại được sự sao chép dữ liệu không hợp lệ; dữ liệu được bảo vệ an toàn không thể sai lạc hoặc mất.

27.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL) là?

a)

phần mềm cung cấp phương thức để bảo trì, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

b)

phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

c)

phần mềm cung cấp phương thức để phân tán, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

d)

phần mềm cung cấp phương thức để kiểm soát, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

28.

Hệ QTCSDL có mấy nhóm chức năng?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

29.

Phần mềm ứng dụng CSDL là?

a)

phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

b)

phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách bất tiện theo các yêu cầu xác định

c)

phần mềm được xây dựng đối kháng với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

d)

phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích đánh giá người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

30.

Hệ cơ sở dữ liệu có mấy thành phần?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

31.

hệ CSDL tập trung là?

a)

CSDL được lưu trữ phân tán trên nhiều máy tính

b)

CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính

c)

CSDL được lưu trữ tập trung trên nhiều máy tính

d)

CSDL mà dữ liệu lưu trữ trên nhiều máy trạm khác nhau trên cùng một mạng máy tính

32.

CSDL phân tán là gì?

a)

tập hợp dữ liệu được tập trung trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

b)

tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

33.

Ứng dụng cục bộ là?

a)

Ứng dụng chạy tại một trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

b)

Ứng dụng chạy tại nhiều trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

c)

Ứng dụng chạy tại một trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả đầu tiên

d)

Ứng dụng chạy tại ba trạm và không sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

34.

Ứng dụng toàn cục là?

a)

Ứng dụng chạy tại hai trạm và sử dụng dữ liệu của một trạm để cho ra kết quả cuối cùng

b)

Ứng dụng chạy tại một trạm và sử dụng dữ liệu của ít nhất hai trạm để cho ra kết quả cuối cùng

c)

Ứng dụng chạy tại một trạm và sử dụng dữ liệu của một trạm để cho ra kết quả cuối cùng

d)

Ứng dụng chạy tại nhiều trạm và sử dụng dữ liệu của ít nhất một trạm để cho ra kết quả cuối cùng

35.

Ưu điểm cơ sở dữ liệu?

a)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu.

b)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau.

c)

Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu.

d)

Xuất hiện dữ thường thông tin.

36.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

37.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

38.

Người sử dụng có thể truy nhập?

a)

Phụ thuộc vào quyền truy nhập.

b)

Một phần cơ sở dữ liệu

c)

Toàn bộ cơ sở dữ liệu

d)

Hạn chế

39.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL là:

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình cơ sở quan hệ

40.

Mô hình dữ liệu quan hệ được E. F. Codd đề xuất năm nào?

a)

1975

b)

2000

c)

1995

d)

1970

41.

Hãy chọn ý đúng nhất, CSDL quan hệ là:

a)

CSDL gồm các dữ liệu được sắp xếp ở dạng bảng

b)

CSDL mà dữ liệu được tổ chức thành các nhóm có quan hệ với nhau

c)

CSDL có các bảng mà dữ liệu của chúng có liên quan với nhau

d)

CSDL có các bảng có quan hệ với nhau

42.

Trong CSDL quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:

a)

Cột

b)

Dòng

c)

Bảng

d)

Trang

43.

Thuật ngữ “bản ghi” dùng trong CSDL quan hệ là để chỉ:

a)

Kiểu dữ liệu

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

44.

Thuật ngữ “trường” dùng trong CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

45.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Một bảng có thể liên kết với nhiều bảng trong CSDL quan hệ.

b)

Nhờ liên kết giữa các bảng, ta tập hợp được thông tin từ nhiều bảng trong CSDL quan hệ.

c)

CSDL tổ chức tốt là CSDL có ít bảng

d)

trong mỗi bảng của CSDL quan hệ có thể có rất nhiều bản ghi.

46.

Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có:

a)

Các con chữ giống nhau

b)

Các con số giống nhau

c)

Các kí tự giống nhau

d)

Các thuộc tính giống nhau

47.

Khẳng định nào là ĐÚNG khi nói về khóa?

a)

Khóa là tập hợp tất cả các trường trong bảng để phân biệt được các cá thể

b)

Khóa là tập các trường vừa đủ để phân biệt được các cá thể

c)

Khóa chỉ là một trường trong bảng được chọn làm khóa

d)

Khóa phải là các trường có độ dài dữ liệu ngắn nhất

48.

Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không nên để trống trường nào sau đây?

a)

Khóa chính

b)

Khóa và khóa chính

c)

Khóa chính và khoá ngoài

d)

Tất cả các trường của bảng

49.

Cho bảng BẢN NHẠC (Mid, Aid,TenBM). Khoá chính của bảng là:

a)

Khoá chính = { Mid, Aid,TenBM }

b)

Khoá chính = { Mid, Aid}

c)

Khoá chính = { Mid, TenBM}

d)

Khoá chính = { Mid }

50.

Cho bảng HOCSINH (mahs, hoten, gioitinh, sodt, diachi). Hãy chỉ ra khoá chính?

a)

Mahs

b)

Hoten

c)

Sodt

d)

Diachi

51.

Chọn phát biểu SAI khi nói về ý nghĩa liên kết giữa các bảng:

a)

Tránh được dư thừa dữ liệu

b)

Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

c)

Nhặt quán dữ liệu

d)

Gộp chung các bảng thành 1 bảng

52.

Để tạo liên kết giữa 2 bảng thì hai bảng đó phải có hai trường thỏa mãn điều kiện:

a)

Có tên giống nhau

b)

Có kiểu dữ liệu giống nhau

c)

Có ít nhất một trường là khóa chính

d)

Cùng kiểu dữ liệu và cùng kích thước

53.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:

a)

Địa chỉ của các bảng

b)

Thuộc tính khóa

c)

Khóa chính

d)

Khóa chính và khóa ngoài

54.

Cho các bảng sau: - DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai) - LoaiSach(MaLoai, LoaiSach) - HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia) Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào?

a)

HoaDon

b)

DanhMucSach, HoaDon

c)

DanhMucSach, LoaiSach

d)

HoaDon, LoaiSach

55.

SQL là:

a)

Ngôn ngữ lập trình có cấu trúc

b)

Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu

c)

Hệ quản trị CSDL

d)

Hệ điều hành

56.

SQL có mấy thành phần:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Thành phần DML trong SQL là:

a)

Ngôn ngữ lập trình

b)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

c)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

d)

Ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu

58.

Kiểu dữ liệu VARCHAR có ý nghĩa là:

a)

Kiểu số nguyên

b)

Kiểu kí tự có độ dài thay đổi

c)

Kiểu kí tự có độ dài cố định

d)

Kiểu thời gian

59.

Kiểu dữ liệu DATE có ý nghĩa là:

a)

Kiểu ngày tháng

b)

Kiểu kí tự có độ dài thay đổi

c)

Kiểu kí tự có độ dài cố định

d)

Kiểu thời gian

60.

Thành phần DDL trong SQL KHÔNG có chức năng:

a)

Khởi tạo CSDL

b)

Khởi tạo Bảng

c)

Khởi tạo Khóa

d)

Cập nhật dữ liệu

61.

Câu lệnh “CREATE DATABASE DIEM” có chức năng:

a)

Khởi tạo CSDL DIEM

b)

Khởi tạo Bảng DIEM

62.

Câu lệnh “CREATE TABLE DIEM” có chức năng:

a)

Khởi tạo CSDL DIEM

b)

Khởi tạo Bảng DIEM

c)

Khởi tạo Khoá DIEM

d)

Thêm trường DIEM

63.

Dòng lệnh “Diem int” trong lệnh tạo bảng có ý nghĩa là:

a)

Khai báo 2 trường

b)

Khai báo trường Int kiểu Diem

c)

Khai báo trường Diem kiểu số nguyên

d)

Khai báo trường Diem kiểu số thực

64.

Câu lệnh truy vấn dữ liệu có trình tự các từ khoá là:

a)

SELECT…FROM…WHERE…

b)

SELECT …WHERE…FROM…

c)

FROM…SELECT…WHERE…

d)

FROM…WHERE …SELECT…

65.

Câu lệnh truy vấn dữ liệu có trình tự các từ khoá là:

a)

…FROM…INNER JOIN…ON… ORDER BY…

b)

…FROM… ORDER BY…INNER JOIN…ON…

c)

…INNER JOIN…ON… FROM… ORDER BY…

d)

… INNER JOIN…ON… ORDER BY… FROM…

66.

Câu lệnh “ALTER TABLE music ADD PRIMARY KEY (Mid)” có chức năng:

a)

Thêm khoá chính cho bảng Mid

b)

Thêm khoá chính Mid cho bảng music

c)

Đặt trường music làm khoá chính

d)

Đặt trường music làm khoá ngoại

67.

Câu lệnh thêm một bản ghi dữ liệu nào đúng:

a)

INSERT INTO… VALUES…

b)

VALUES…INSERT INTO…

c)

FROM… DELETE…WHERE…

d)

FROM… WHERE…DELETE…

68.

Câu lệnh cập nhật dữ liệu có trình tự các từ khoá là:

a)

UPDATE…SET…WHERE…

b)

WHERE…UPDATE…SET…

c)

UPDATE… WHERE… SET…

d)

WHERE… SET… UPDATE…

69.

Thành phần DCL trong SQL có chức năng:

a)

Sao lưu dữ liệu

b)

Khởi tạo dữ liệu

c)

Kiểm soát truy cập dữ liệu

d)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu

70.

Câu lệnh kiểm soát quyền người dùng có trình tự các từ khoá là:

a)

GRANT…ON…TO…

b)

ON…GRANT… TO…

c)

GRANT… TO… ON…

d)

ON… TO… GRANT…

71.

Câu lệnh kiểm soát quyền người dùng có trình tự các từ khoá là:

a)

REVOKE…ON…FROM…

b)

FROM…REVOKE…ON…

c)

REVOKE… FROM…ON…

d)

FROM… ON… REVOKE…