wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD11

Total questions: 67

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất của cải vật chất là quá trình

a)

Tạo của cải vật chất

b)

Sản xuất xã hội

c)

Tạo ra cơm ăn áo mặc đồ dùng

d)

Con người tác động vào tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình

2.

Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm

a)

Sức lao động_Tư liệu lao động_Công cụ sản xuất

b)

Sức lao động_Đối tượng lao động_Tư liệu lao động

c)

Sức lao động_Đối tượng lao động_Công cụ lao động

d)

Sức lao động_Công cụ lao động_Tư liệu lao động

3.

"Con trâu đi trước, cái cày theo sau" là nói đến yếu tố nào

a)

Đối tượng lao động

b)

Sức lao động

c)

Tư liệu lao động

d)

Nguyên liệu sản xuất

4.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cần của con người được gọi là

a)

Hoạt động

b)

Lao động

c)

Tác động

d)

Sản xuất của cải vật chất

5.

sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội là

a)

Nội dung của sản xuất của cải vật chất

b)

Nội dung của sản xuất của cải vật chất

c)

Vai trò của sản xuất của cải vật chất

d)

Mục đích của sản xuất của cải vật chất

6.

Loại đã qua chế biến như sợi để dệt vải, sắt thép để chế tạo máy là

a)

Phương tiện lao động

b)

Đối tượng lao động

c)

Tư liệu lao động

d)

Công cụ lao động

7.

Loại có sẵn trong tự nhiên như quặng trong lòng đất, tôm cá dưới sông biển là

a)

Đối tượng lao động

b)

Tư liệu lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Công cụ lao động

8.

Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người được gọi là

a)

Đối tượng lao động

b)

Tư liệu lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Tài nguyên thiên nhiên

9.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội là

a)

Phát triển bền vững

b)

Tăng trưởng kinh tế

c)

Phát triển xã hội

d)

Phát triển kinh tế

10.

Phát triển kinh tế có ý nghĩa nào sau đây đối với cá nhân

a)

Tạo điều kiện cho mọi người có việc làm và thu nhập

b)

Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc gia đình

c)

Phát triển văn hoá, giáo dục, y tế

d)

Thực hiện dân giàu, nước mạnh

11.

Một doanh nghiệp mở rộng sản xuất góp phần giải quyết nhiều việc làm cho người lao động, giảm tỉ lệ người thất nghiệp. Việc làm của doanh nghiệp đó thể hiện vai trò của phát triển kinh tế đối với

a)

Xã hội

b)

Tập thể

c)

Cộng đồng

d)

Gia đình

12.

Nói hàng hoá là một phạm trù lịch sử là vì

a)

Hàng hoá chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hoá

b)

Hàng hoá ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất

c)

Hàng hoá ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử

d)

Hàng hoá xuất hiện rất sớm trong lịch sử phát triển con người

13.

Năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất được gọi là

a)

Sức lao động

b)

Quá trình lao động

c)

Quá trình sản xuất của cải vật chất

d)

Hoạt động kinh tế

14.

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán được gọi là

a)

Hàng hoá

b)

Tiền tệ

c)

Lao động

d)

Thị trường

15.

Công dụng của sản phẩm có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người gọi là

a)

Giá trị xã hội

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá trị chất lượng

d)

Giá trị hàng hoá

16.

Hàng hoá có những thuộc tính nào sau đây

a)

Giá trị thương hiệu

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá trị, giá trị sử dụng

d)

Giá trị sử dụng

17.

Hành hoá có thể trao đổi được với nhau bởi vì chúng có

a)

Giá trị và giá trị sử dụng

b)

Giá trị sử dụng khác nhau

c)

Giá trị bằng nhau

d)

Giá cả khác nhau

18.

Giá trị xã hội của hàng hoá được xác định bởi

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hoá

b)

Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hoá tốt nhất

c)

Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hoá tốt nhất

d)

Thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hoá

19.

Trong nền kinh tế hàng hoá

a)

Được đem ra tiêu dùng

b)

Đã được sản xuất

c)

Đã được đem bán cho người mua

d)

Được đem ra trao đổi

20.

Sự phát triển của các chức năng của tiền tệ phản ánh sự phát triển của

a)

Sản xuất và lưu thông hàng hoá

b)

Lượng hàng hoá được sản xuất

c)

Luượng vàng được dự trữ

d)

Lợng ngoại tệ tăng lên

21.

Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán là thực hiện chức năng gì

a)

Phương tiện thanh toán

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Thước đo giá trị

d)

Phương tiện cất trữ

22.

A trả tiền cho B khi mua quần áo là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện lưu thông

d)

Phương tiện cất trữ

23.

Khi tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần thiết sẽ dẫn đến hiện tượng

a)

Không ảnh hưởng giá trị đồng tiền

b)

Giá trị đồng tiên tăng lên

c)

Thiểu phát

d)

Lạm phát

24.

Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

a)

Tiền được rút khỏi lưu thông và được cất trữ lại

b)

Tiền dùng làm phương tiện lưu thông

c)

Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá

d)

Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán

25.

Tiền thực hiện chức năng phương tiện lưu trữ khi

a)

Tiền giấy rút khỏi lưu thông và chuyển thành vàng cất trữ

b)

Tiền giấy rút khỏi lưu thông và đem vào cất trữ

c)

Tiền thúc đẩy quá trình mua bán hàng hoá

d)

Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán

26.

Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hoá, điều kiện mua bán là thể chức năng nào dưới đây của thị trường

a)

Mã hoá

b)

Điều tiết sản xuất

c)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

d)

Thông tin

27.

Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là

a)

Siêu thị

b)

Chợ

c)

Thị trường

d)

Sàn giao dịch

28.

Một trong những chức năng của thị trường là chức năng

a)

Điều tiết hàng hoá

b)

Trao đổi hành hoá

c)

Thực hiện hàng hoá

d)

Đánh giá hàng hoá

29.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá, để kịp thời đưa ra quyết định nhằm thu lợi nhuận cao, người bán hàng phải căn cứ vào chức năng nào của thị trường

a)

Thông tin

b)

Thanh toán

c)

Điều phối

d)

Thực hiện

30.

Giá cả hàng hoá bao giờ cũng vận động xoay quanh trục

a)

Thời gian lao động cá biệt

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

c)

Giá trị hàng hoá

d)

Giá trị trao đổi

31.

Quy luật giá trị yêu cầu tổng thời gian lao động cá biệt sản xuất ra tổng hàng hoá phải phù hợp với

a)

Tổng thời gian lao động cộng đồng

b)

Tổng thời gian lao động xã hội

c)

Tổng thời gian lao động tập thể

d)

Tổng thời gian lao động cá nhân

32.

Quy luật nào sau đây giữ vai trò là quy luật kinh tế căn bản của sản xuất và lưu thông hàng hoá

a)

Quy luật giá trị thặng dư

b)

Quy luật tiết kiệm thời gian lao động

c)

Quy luật tăng năng suất lao động

d)

Quy luật giá trị

33.

Anh B đóng xong 1 cái bàn mất 4 giờ. Vậy 4 giờ lao động của anh B được gọi là gì

a)

Thời gian lao động cá biệt

b)

Thời gian lao động thực tế

c)

Thời gian lao động phổ thông

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

34.

Để giá trị cá biệt của hàng hoá thấp hơn giá trị xã hội của hàng hoá thì người sản xuất phải

a)

Mở rộng sản xuất

b)

Đa dạng hoá sản phẩm

c)

Nâng cao năng suất lao động

d)

Sản xuất chuyên biệt 1 loại hàng hoá

35.

Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hoá bởi yếu nào sau đây

a)

Kích thích tiêu dùng tăng lên

b)

Hạn chế tiêu dùng

c)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

d)

Quyết định đến chất luượng hàng hoá

36.

Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàn hoá bởi yếu tố nào sau đây

a)

Điều tiết tiền công lao động

b)

Điều tiết dòng vốn trên thị trường

c)

Quyết định đến chất lượng hàng hoad

d)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

37.

Người sản xuất, kinh doanh muốn thu nhiều lợi nhuận, phải tìm cách cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động, nâng cao tay nghề người lao động, hợp lí hoá sản xuất là tác động nào sau đây của quy luật giá trị

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Phân hoá giàu-nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá

c)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hpas

d)

Kích thích lực lợng sản xuất phát triển

38.

Những người làm ăn kém bị phá sản là tác động nào sau đây của quy luật giá trị

a)

Phân hoá giàu-nghèo giữa những

người sản xuất

b)

Điều tiết và lưu thông hàng hoá

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

39.

Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là

a)

Kích thích lực lượng sản xuất, tăng năng suất lao động

b)

Người sản xuất ngày càng giàu có

c)

Người tiêu dùng mua được hàng hoá rẻ

d)

Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hoá

40.

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá hàng hoá là quy luật nào

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cung cầu

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật kinh tế

41.

Quy luật giá trị tác động đến điều tiết và lưu thông hàng hoá thông qua

a)

Quan hệ cung cầu

b)

Giá trị xã hội cần thiết của hàng hoá

c)

Giá cả trên thị trường

d)

Giá trị hàng hoá

42.

Câu "Thương trường là chiến trường" phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây

a)

Quy luật cung cầu

b)

Quy luật giá trị

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ

43.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá, cạnh tranh có vai trò

a)

Một động lực kinh tế

b)

Nền tảng của sản xuất hình hoá :)

c)

Một đòn bẩy kinh tế

d)

Cơ sở sản xuất hàng hoá

44.

Người sản xuất kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hoá dịch vụ là một trong những

a)

Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

b)

Nguyên nhân của sự ra đời hàng hoá

c)

Nguyên nhân của sự giàu nghèo

d)

Tính chất của cạnh tranh

45.

Tính chất của cạnh tranh là gì

a)

Ganh đua, đấu tranh

b)

Giành giật khác hàng

c)

Thu được nhiều lợi nhuận

d)

Giành quyền lợi về mình

46.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy

a)

Lợi nhuận

b)

Khách hàng

c)

Thị trường

d)

Khoa học và công nghệ

47.

Hành vi nào sau đây biểu hiện của sự cạnh tranh không lành manh

a)

Áp dụng khoa học-kĩ thuật tiên tiến trong sản xuất

b)

Khuyến mãi để thu hút khách hàn

c)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá

d)

Hạ giá thành sản phẩm

48.

Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ

a)

Khi con người biết chế tạo ra công cụ lao động

b)

Khi con người biết lao động

c)

Khi xã hội loài người xuất hiện

d)

Khi sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện

49.

Nội dung nào dưới đây không phải nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

a)

Sự tồn tại nhiều chủ sỡ hữu có điều kiện sản xuất giống nhau

b)

Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất khác nhau

c)

Sự tồn tại của nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập

d)

Sự tồn tại của nhiều chủ sở hữu có lợi ích khác nhau

50.

Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là

a)

Cung

b)

Cầu

c)

Tổng cung

d)

Tổng cầu

51.

Trên thị trường xảy ra hiện tượng cung lớn hơn cầu thì sẽ làm cho giá cả hàng hoá có xu hướng

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Giữ nguyên

d)

Bằng giá trị

52.

Trên thị trường xảy ra hiện tượng cung nhỏ hơn cầu thì sẽ làm cho giá cả hàng hoá có xu hướng

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Giữ nguyên

d)

Bằng giá trị

53.

Khi cầu tăng, sản xuất mở rộng dẫn đến cung tăng là biểu hiện nào trong quan hệ cung cầu

a)

Cung cầu tác động lẫn nhau

b)

Thị trường chi phối cung cầu

c)

Cung cầu tác động đến giá cả

d)

Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu

54.

A rất thích ăn thịt bò nhưng giá thịt bò tăng rất cao trong khi giá thịt heo giảm mạnh. Để phù hợp quy luật cung cầu và tiêu dùng có lợi nhất, nếu A em sẽ

a)

Vẫn giữ nguyên sở thích

b)

Dùng thêm thịt heo

c)

Tạm thời ăn chay đợi giá thịt bò giảm xuống

d)

Chuyển sang ăn chay trường

55.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá, cầu là khối lượng hàng hoá, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì xác định tương ứng với giá cả và

a)

Khả năng xác định

b)

Nhu cầu xác định

c)

Thu nhập xác định

d)

Sản xuất xác định

56.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá, bản chất mối quan hệ cung cầu phản ánh mối quan hệ tác động qua lại giữa

a)

Người sản xuất và người đầu tư

b)

Người tiêu dùng với nhau

c)

Người sản xuất với nhau

d)

Người sản xuất và người tiêu dùng

57.

Trên thị trường có hiện tượng giá cả tăng thì sẽ tác động đến cung và cầu như thế nào

a)

Cung giảm, cầu tăng

b)

Cung tăng, cầu giảm

c)

Cung và cầu giảm

d)

Cung và cầu tăng

58.

Do cung vượt cầu nên giá thịt heo giảm mạnh khiến người nuôi heo gặp rất nhiều khó khăn nên Nhà nước đã hỗ trợ cho người nuôi heo và giúp tìm thị trường xuất khẩu. Như vậy Nhà nước đã

a)

Vận dụng tốt quy luật cung cầu

b)

Vận dụng tốt quy luật giá trị

c)

Vận dụng tốt quy luật cạnh tranh

d)

Vận dụng tốt quy luật thị trường

59.

Trong nền kinh tế hàng hoá, nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất và kinh doanh khi

a)

Cung tăng

b)

Cung giảm

c)

Cầu tăng

d)

Cầu giảm

60.

Trường hợp nào sau đây được gọi là cung

a)

Công ty A đang soạn thảo kế hoạch để sản xuất thêm 1 triệu hàng hoá

b)

Công ty A đang xây dựng nhà máy để mở rộng sản xuất hàng hoá

c)

Công ty A đang sản xuất 1 triệu sản phẩm hơn so với tháng trước

d)

Công ty A khảo sát nhu cầu thị trường để sản xuất thêm 1 triệu sản phẩm

61.

Đâu là một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là

a)

Điều kiện sản xuất khác nhau

b)

Sự hấp dẫn của lợi nhuận

c)

Sự khác nhau về tiền vốn

d)

Chi phí khác nhau

62.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá, 'cạnh tranh" được gọi tắt của

a)

Cạnh tranh sản xuất

b)

Cạnh tranh lưu thông

c)

Cạnh tranh kinh tế

d)

Cạnh tranh giá cả

63.

Nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu nhiều lợi nhuận là

a)

Nội dung của cạnh tranh

b)

Nguyên tắc của cạnh tranh

c)

Ý nghĩa của cạnh tranh

d)

Mục đích của cạnh tranh

64.

Trong nền kinh tế hàng hoá, khái niệm cầu dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây

a)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

b)

Nhu cầu của mọi người

c)

Nhu cầu của người tiêu dùng

d)

Nhu cầu tiêu dùng hàng hoá

65.

Những yếu tố nào ảnh hướng đến cầu

a)

Thu nhập, thói quen tiêu dùng

b)

Giá cả, thu nhâp

c)

Giá cả, thị hiếu, tâm lí

d)

Thu nhập, phong tục tập quán

66.

Khi cung lớn hơn cầu hoặc cung nhỏ hơn cầu đều ảnh hưởng đến

a)

Lưu thông hàng hoá

b)

Giá cả thị trường

c)

Tâm lí tiêu cực của người tiêu dùng

d)

Quy mô thị trường

67.

Theo nội dung quy luật cung-cầu, giá cả thị trường cao hơn giá trị hàng hoá khi

a)

Câ cầu bằng nhau

b)

Cầu giảm, cung tăng

c)

Cung nhỏ hơn cầu

d)

Cung lớn hơn cầu