wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ý TƯỞNG KINH DOANH

Total questions: 72

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

A. ý tưởng kinh doanh.

b)

B. ý tưởng nghệ thuật.

c)

C. ý tưởng hội họa.

d)

D. ý tưởng kiến trúc.

2.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.

b)

B. Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.

c)

C. Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất.           

d)

D. Khó khăn của chủ thể sản xuất.

3.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

A. tính phi lợi nhuận.

b)

B. tính sáng tạo.

c)

C. tính nhân đạo.

d)

D. tính xã hội.

4.

Một ý tưởng được coi là ý tưởng kinh doanh khi ý tưởng đó có thể mang lại

a)

A. địa vị.

b)

B. lợi nhuận.

c)

C. quyền lực.

d)

D. hợp tác.

5.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

A. Thời gian sẽ thành công.

b)

B. Kinh doanh mặt hàng gì.

c)

C. Đóng góp cho nền kinh tế.

d)

D. Đóng góp cho gia đình.

6.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh không có vai trò nào dưới đây đối với các chủ thể kinh doanh?

a)

A. Xác định đối tượng kinh doanh.

b)

B. Xác định mục tiêu kinh doanh.

c)

C. Xác định hình thức kinh doanh.

d)

D. Xác lập quan hệ về lao động.

7.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

A. Cách thức kinh doanh.

b)

B. Hồ sơ kinh doanh.

c)

C. Phản hồi của khách hàng.

d)

D. Giá trị thặng dư sản phẩm.

8.

Nhân tố nào dưới đây không phải là yếu tố nội tại giúp tạo ý tưởng kinh doanh cho mỗi cá nhân?

a)

A. Sự đam mê.

b)

B. Kinh nghiệm.     

c)

C. Hiểu biết.

d)

D. Vị trí địa lý

9.

Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

A. Có ưu thế vượt trội.

b)

B. Có tính mới mẻ, độc đáo.

c)

C. Không có tính khả thi.

d)

D. Có lợi thế cạnh tranh.

10.

Một trong những lợi thế nội tại giúp cá nhân tạo ý tưởng kinh doanh đó là

a)

A. sự đam mê.

b)

B. địa điểm cư trú.

c)

C. địa điểm kinh doanh.

d)

D. sự cạnh tranh đối thủ.

11.

Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Có ưu thế vượt trội

b)

Có tính mới mẻ, độc đáo

c)

Không có tính khả thi

d)

Có lợi thế cạnh tranh

12.

Yếu tố nào dưới đây là tiêu chí để đánh giá tính khả thi của một cơ hội kinh doanh?

a)

Tính nhân đạo

b)

Tính hiệu quả

c)

Tính phổ biến

d)

Tính trìu tượng

13.

Khi xác định được cơ hội kinh doanh tốt sẽ góp phần giúp các chủ thể

a)

dễ mắc sai lầm

b)

chủ động kinh doanh

c)

giảm sức cạnh tranh

d)

gia tăng nguy cơ phá sản

14.

Những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh được gọi là

a)

lực lượng lao động

b)

ý tưởng kinh doanh

c)

năng lực quản trị

d)

cơ hội kinh doanh

15.

Những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh được gọi là

a)

cơ hội kinh doanh

b)

lực lượng lao động

c)

ý tưởng kinh doanh

d)

năng lực quản trị

16.

Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

ý tưởng kiến trúc

b)

ý tưởng hội họa

c)

ý tưởng nghệ thuật

d)

ý tưởng kinh doanh

17.

Để quá trình kinh doanh diễn ra hiệu quả, kế hoạch kinh doanh của các chủ thể cần xác định được

a)

số thuế phải đóng.

b)

ý tưởng kinh doanh.

c)

số tiền sẽ thu lợi.

d)

thời gian thành công.

18.

Khi các chủ thể đặt ra những kế hoạch và mục tiêu cụ thể sẽ đạt được khi tiến hành kinh doanh là đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định điều kiện thực hiện.

b)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

c)

Xác định chiến lược kinh doanh.

d)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

19.

Khi phân tích yếu tố về khách hàng để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến nội dung nào dưới đây?

a)

Hành vi tiêu dùng.

b)

Nguồn gốc xuất thân.

c)

Nhu cầu khách hàng.

d)

Độ tuổi khách hàng.

20.

Khi xác định mục tiêu kinh doanh, các chủ thể không cần chú ý tới tiêu chí nào dưới đây?

a)

Tính có thể đo lường.

b)

Tính khả thi.

c)

Tính vô thời hạn.

d)

Tính cụ thể.

21.

Một trong những điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh mà các chủ thể sản xuất cần phân tích để lập kế hoạch kinh doanh phù hợp là

a)

yếu tố hội nhập.

b)

yếu tố khách hàng.

c)

yếu tố xuất thân.

d)

yếu tố quốc tế.

22.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính nhân đạo.

b)

tính sáng tạo.

c)

tính phi lợi nhuận.

d)

tính xã hội.

23.

Khi xây dựng bản kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần đưa nội dung nào dưới đây vào kế hoạch của mình?

a)

Phương hướng kinh doanh.

b)

Cách thức thực hiện.

c)

Thời điểm hoàn thành.

d)

Điều kiện thực hiện.

24.

Nội dung cơ bản của một bản kế hoạch kinh doanh gồm một chuỗi các biện pháp, cách thức của chủ thể kinh doanh nhằm đạt được hiệu quả tối ưu được gọi là

a)

kế hoạch sản xuất.

b)

kế hoạch tài chính.

c)

chiến lược đàm phán.

d)

chiến lược kinh doanh

25.

Khi phân tích yếu tố tài chính để thực hiện ý tưởng kinh doanh, chủ thể cần phải phân tích nội dung nào dưới đây?

a)

Số vốn mình muốn có.

b)

Số vốn đã thua lỗ.

c)

Số vốn đã đầu tư.

d)

Số vốn cần huy động.

26.

Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà cần chủ thể cần phân tích là yếu tố

a)

Nhân sự và đối thủ.

b)

Tài chính và nhân sự.

c)

Tài chính và lợi nhuận.

d)

Đối thủ và lợi nhuận.

27.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định ý tưởng kinh doanh khi lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Kinh doanh mặt hàng gì.

b)

Đối tượng khách hàng là ai.

c)

Tỷ suất lợi nhuận thu được.

d)

Kinh doanh bằng cách nào.

28.

Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà cần chủ thể cần phân tích là yếu tố

a)

Nhà nước.

b)

Quốc tế.

c)

Thị trường.

d)

Lợi nhuận.

29.

Khi phân tích các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh, các chủ thể cần chú ý phân tích điều kiện nào dưới đây?

a)

Phân tích chiến lược.

b)

Phân tích mục tiêu.

c)

Phân tích sản phẩm.

d)

Phân tích ý tưởng.

30.

Bản tóm tắt kế hoạch kinh doanh không bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

Thuận lợi và khó khăn.

b)

Ý tưởng kinh doanh.

c)

Tên kế hoạch kinh doanh.

d)

Thời điểm thành công.

31.

Chị Q mở một cửa hàng quần áo và cho rằng phong cách thời trang mà chị Q yêu thích thì khách hàng cũng sẽ thích. Việc làm của chị Q đã bỏ qua bước nào trong lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

b)

Phân tích rủi ro tiềm ẩn và biện pháp xử lí.

c)

Phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.

d)

Xác định kế hoạch tài chính.

32.

Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Không có tính khả thi.

b)

Có tính mới mẻ, độc đáo.

c)

Có ưu thế vượt trội.

d)

Có lợi thế cạnh tranh.

33.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục đích của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định phương thức thực hiện.

b)

Thống nhất cá nhân làm chủ.

c)

Dự báo khó khăn, vướng mắc.

d)

Huy động nguồn lực tham gia.

34.

Khi phân tích sản phẩm của mình dự kiến sẽ tiến hành kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến yếu tố nào dưới đây?

a)

Chủ thể tạo ra sản phẩm.

b)

Điểm yếu của sản phẩm.

c)

Tính năng sản phẩm.

d)

Điểm mạnh của sản phẩm.

35.

Khi mở quán cà phê, anh Q đặt mục tiêu là phục vụ ít nhất 100 người/ngày; doanh thu đạt khoảng 180 triệu đồng/tháng, sau 3 tháng hoạt động quán thu hồi đủ vốn và bắt đầu có lợi nhuận. Anh Q đã đặt mục tiêu kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)

Đối tác.

b)

Thị trường.

c)

Sản phẩm.

d)

Tài chính.

36.

Nhận thấy tỉnh B có nhu cầu lớn về các sản phẩm gỗ nhân tạo do có nhiều khu công nghiệp lớn chuẩn bị đi vào hoạt động. Công ty A đã quyết định lên kế hoạch mở rộng thị trường sang tỉnh B. Công ty A đã phân tích các điều kiện kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)

Sản phẩm.

b)

Thị trường.

c)

Tài chính.

d)

Khách hàng.

37.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.

b)

Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.

c)

Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất.

d)

Khó khăn của chủ thể sản xuất.

38.

Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong

a)

học tập.

b)

nghệ thuật.

c)

kinh doanh.

d)

công tác.

39.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính phi lợi nhuận.

b)

tính sáng tạo.

c)

tính nhân đạo.

d)

tính xã hội.

40.

Một ý tưởng được coi là ý tưởng kinh doanh khi ý tưởng đó có thể mang lại

a)

địa vị.

b)

lợi nhuận.

c)

quyền lực.

d)

hợp tác.

41.

Việc hình thành ý tưởng kinh doanh sẽ có vai trò như thế nào đối với các hoạt động kinh doanh nói chung?

a)

Quyết định.

b)

Định hướng.

c)

Độc lập.

d)

Kiểm tra.

42.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Thời gian sẽ thành công.

b)

Kinh doanh mặt hàng gì.

c)

Đóng góp cho nền kinh tế.

d)

Đóng góp cho gia đình.

43.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Cách thức kinh doanh.

b)

Hồ sơ kinh doanh.

c)

Phản hồi của khách hàng.

d)

Giá trị thặng dư sản phẩm.

44.

Một trong những lợi thế nội tại giúp cá nhân tạo ý tưởng kinh doanh đó là

a)

sự đam mê.

b)

địa điểm cư trú.

c)

địa điểm kinh doanh.

d)

sự cạnh tranh đối thủ.

45.

Một trong những lợi thế nội tại giúp cá nhân tạo ý tưởng kinh doanh đó là

a)

sự đam mê.

b)

địa điểm cư trú.

c)

địa điểm kinh doanh.

d)

sự cạnh tranh đối thủ.

46.

Nội dung nào dưới đây phù hợp với các tiêu chí của ý tưởng kinh doanh?

a)

Mở rộng hoạt động sản xuất.

b)

Cung cấp nguồn vật liệu.

c)

Dự kiến mở cửa hàng vật liệu.

d)

Phân phối vật liệu cho đại lý.

47.

Khi có được những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh của mình nhằm thu lợi nhuận đó là

a)

ý tưởng kinh doanh.

b)

cơ hội kinh doanh.

c)

mục tiêu kinh doanh.

d)

chiến lược kinh doanh.

48.

Khi đề cập đến cơ hội kinh doanh của mỗi chủ thể là nói đến điều kiện, hoàn cảnh

a)

khó khăn.

b)

thuận lợi.

c)

quốc tế.

d)

gia đình.

49.

Một cơ hội kinh doanh tốt là cơ hội đó phải có

a)

tính hấp dẫn.

b)

tính quốc tế.

c)

tính bắt buộc.

d)

Tính pháp lý.

50.

Một cơ hội kinh doanh tốt là cơ hội đó phải có

a)

tính ràng buộc.

b)

tính ổn định.

c)

tính nhất thời.

d)

tính phổ biến.

51.

Yếu tố nào dưới đây là tiêu chí để đánh giá tính khả thi của một cơ hội kinh doanh?

a)

Tính nhân đạo.

b)

Tính hiệu quả.

c)

Tính phổ biến.

d)

Tính trìu tượng.

52.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ

a)

lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.

b)

điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.

c)

những mâu thuẫn của chủ thể sản xuất kinh doanh.

d)

những khó khăn nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh.

53.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Khó khăn của chủ thể sản xuất

b)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài

c)

Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài

d)

Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất

54.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Khả năng huy động các nguồn lực

b)

Vị trí triển khai hoạt động kinh doanh

c)

Nhu cầu của thị trường

d)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể

55.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Kinh doanh mặt hàng gì

b)

Đóng góp cho gia đình

c)

Thời gian sẽ thành công

d)

Đóng góp cho nền kinh tế

56.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Hồ sơ kinh doanh

b)

Giá trị thặng dư sản phẩm

c)

Cách thức kinh doanh

d)

Phản hồi của khách hàng

57.

Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

Ý tưởng kiến trúc

b)

Ý tưởng hội họa

c)

Ý tưởng nghệ thuật

d)

Ý tưởng kinh doanh

58.

Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong

a)

Học tập

b)

Công tác

c)

Nghệ thuật

d)

Kinh doanh

59.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

Tính phi lợi nhuận

b)

Tính sáng tạo

c)

Tính nhân đạo

d)

Tính xã hội

60.

Một ý tưởng được coi là ý tưởng kinh doanh khi ý tưởng đó có thể mang lại

a)

Lợi nhuận

b)

Hợp tác

c)

Địa vị

d)

Quyền lực

61.

Anh V đã thể hiện năng lực nào dưới đây của người kinh doanh?

a)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo

b)

Năng lực thực hiện trách nhiệm xã hội

c)

Năng lực nắm bắt cơ hội

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo

62.

Chị D đã thể hiện tốt năng lực kinh doanh nào dưới đây?

a)

Năng lực hoạt động xã hội

b)

Năng lực phân tích và sáng tạo

c)

Năng lực quản lý nhân viên

d)

Năng lực tự chủ tài chính

63.

Câu 1: Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.

b)

B. Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.B. Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.

c)

C. Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất.

d)

D. Khó khăn của chủ thể sản xuất.

64.

Câu 2: Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

A. Hấp dẫn.

b)

B. Ổn định.

c)

C. Khả thi.

d)

D. Lỗi thời.

65.

Câu3: Nhân tố nào dưới đây không phải là nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh?

a)

A. Sự đam mê.

b)

B. Sự cạnh tranh.

c)

C. Kinh nghiệm bản thân.

d)

D. Thành phần gia đình.

66.

Câu 4: Nội dung nào dưới đây phản ánh tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh?

a)

A. Đem lại lợi nhuận cho chủ thể kinh doanh.

b)

B. Lành mạnh hóa và thúc đẩy thị trường.

c)

C. Giảm thiếu nguy cơ lạm phát, tăng giá.

d)

D. Nâng tầm thương hiệu quốc gia.

67.

Câu 5: Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

                                 

a)

A. Nhu cầu của thị trường. 

b)

B. Sự cạnh tranh giữa các chủ thể.

c)

C. Khả năng huy động các nguồn lực.     

d)

D. Chính sách vĩ mô của nhà nước.

68.

Câu 6: Để đánh giá năng lực kinh doanh của một người, người ta không dựa vào yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Điểm mạnh. 

b)

B. Điểm yếu.  

c)

C. Cơ hội.     

d)

D. Nhân thân.

69.

Câu 7: Một trong những năng lực cần thiết của người sản xuất kinh doanh đó là năng lực

a)

A. chuyên môn, nghiệp vụ.   

b)

B. gian lận và trốn thuế.

c)

C. chống lạm phát giá cả.        

d)

D. chống thất nghiệp.

70.

Câu 8: Anh T có năng lực lập kế hoạch kinh doanh, biết tổ chức nguồn lực, phối hợp công việc nhịp nhàng để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả, tính sáng tạo trong kinh doanh, nhận định trên nói về phẩm chất năng lực nào dưới đây?

a)

A. Năng lực nắm bắt cơ hội.    

b)

B. Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

C. Năng lực phân tích, sáng tạo.     

d)

D. Năng lực trách nhiệm xã hội.

71.

Câu 9: Biết tin công ty đối thủ đang gây ra tai tiếng vì chất lượng sản phẩm không đảm bảo, chị Q chủ một doanh nghiệp tư nhân trên địa bàn đã tận dụng cơ hội này để mở rộng thị phần, nhờ vậy mà chị đã thu lợi nhuận lớn. Việc làm này thể hiện năng lực kinh doanh gì của chị Q?

a)

A. Năng lực tổ chức, lãnh đạo

b)

B. Năng lực giao tiếp, hợp tác.

c)

C. Năng lực nắm bắt cơ hội. 

d)

D. Năng lực thiết lập quan hệ.

72.

Câu 10: Sự khéo léo, chủ động trong giao tiếp, đàm phán; tự tin và biết kiểm soát cảm xúc; giải quyết hài hoà các mối quan hệ bên trong và bên ngoài liên quan đến công việc kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

A. Năng lực thiết lập quan hệ.  

b)

  B. Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

C. Năng lực cá nhân.     

d)

D. Năng lực phân tích và sáng tạo.