wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bệnh viện

Total questions: 77

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. 이마 có nghĩa là gì?

a)

mũi

b)

trán

c)

cằm

d)

cổ

2.

눈썹 nghĩa là:

a)

lông mi

b)

lông mày

c)

mí mắt

d)

con mắt

3.

속눈썹 là:

a)

lông mày

b)

lông mi

c)

tóc

d)

râu

4.

코 nghĩa là:

a)

tai

b)

miệng

c)

mũi

d)

cổ

5.

턱 là:

a)

cằm

b)

gò má / má

c)

trán

d)

cổ

6.

입술 nghĩa là:

a)

răng

b)

lưỡi

c)

môi

d)

miệng

7.

목 là:

a)

cổ

b)

cằm

c)

vai

d)

ngực

8.

어깨 nghĩa là:

a)

lưng

b)

vai

c)

ngực

d)

eo

9.

가슴 là:

a)

bụng

b)

lưng

c)

ngực

d)

eo

10.

허리 nghĩa là:

a)

mông

b)

eo / thắt lưng

c)

bụng

d)

ngực

11.

등 là:

a)

bụng

b)

lưng

c)

vai

d)

ngực

12.

엉덩이 nghĩa là:

a)

đùi

b)

mông

c)

eo

d)

lưng

13.

무릎 là:

a)

cổ chân

b)

bàn chân

c)

đầu gối

d)

bắp chân

14.

종아리 nghĩa là:

a)

đùi

b)

cẳng chân

c)

bắp chân

d)

cổ chân

15.

다리 là:

a)

bắp chân

b)

đùi

c)

cẳng chân

d)

bàn chân

16.

발목 nghĩa là:

a)

bàn chân

b)

cổ chân / mắt cá chân

c)

đầu gối

d)

ngón chân

17.

감기(독감)에 걸리다 là:

a)

bị ho

b)

bị sốt

c)

bị cảm cúm

d)

bị đau đầu

18.

기침하다 nghĩa là:

a)

hắt hơi

b)

bị ho

c)

sổ mũi

d)

đau họng

19.

열이 나다 là:

a)

lạnh

b)

sốt

c)

ho

d)

đau

20.

콧물이 나오다 nghĩa là:

a)

nghẹt mũi

b)

chảy máu mũi

c)

sổ mũi

d)

đau mũi

21.

배탈이 나다 là:

a)

đau bụng

b)

rối loạn tiêu hóa

c)

tiêu chảy

d)

khó tiêu

22.

소화가 안 되다 nghĩa là:

a)

đau dạ dày

b)

rối loạn tiêu hóa

c)

khó tiêu

d)

tiêu chảy

23.

다치다 là:

a)

bị bệnh

b)

bị thương

c)

bị đau

d)

bị mệt

24.

상처가 나다 nghĩa là:

a)

bị sưng

b)

bị đau

c)

có vết thương

d)

chảy máu

25.

피가 나다 là:

a)

đau

b)

sưng

c)

chảy máu

d)

trầy xước

26.

심하다 nghĩa là:

a)

nhẹ

b)

bình thường

c)

nghiêm trọng / nặng

d)

nguy hiểm

27.

두통 là:

a)

đau răng

b)

đau đầu

c)

đau bụng

d)

đau ngực

28.

치통 nghĩa là:

a)

đau đầu

b)

đau răng

c)

đau bụng

d)

đau họng

29.

복통 là:

a)

đau đầu

b)

đau dạ dày / đau bụng

c)

đau ngực

d)

đau lưng

30.

진통제 nghĩa là:

a)

thuốc kháng sinh

b)

thuốc hạ sốt

c)

thuốc giảm đau

d)

thuốc tiêu hóa

31.

소화제 là:

a)

thuốc đau đầu

b)

thuốc tiêu hóa

c)

thuốc giảm đau

d)

thuốc ho

32.

해열제 nghĩa là:

a)

thuốc kháng sinh

b)

thuốc giảm đau

c)

thuốc hạ sốt

d)

thuốc cảm

33.

알약 là:

a)

thuốc nước

b)

thuốc bột

c)

thuốc viên

d)

thuốc tiêm

34.

가루약 nghĩa là:

a)

thuốc nước

b)

thuốc bột

c)

thuốc viên

d)

thuốc tiêm

35.

물약 là:

a)

thuốc viên

b)

thuốc bột

c)

thuốc dạng nước

d)

thuốc tiêm

36.

내과 là:

a)

khoa ngoại

b)

khoa nội

c)

khoa nhi

d)

khoa tai mũi họng

37.

외과 nghĩa là:

a)

khoa nội

b)

khoa nhi

c)

khoa ngoại

d)

khoa da liễu

38.

소아과 là:

a)

khoa nội

b)

khoa ngoại

c)

khoa nhi

d)

khoa tai mũi họng

39.

이비인후과 nghĩa là:

a)

khoa da liễu

b)

khoa tai mũi họng

c)

khoa nhi

d)

khoa nội

40.

예방주사 là:

a)

thuốc tiêm

b)

tiêm phòng

c)

tiêm thuốc

d)

đơn thuốc

41.

주사를 맞다 nghĩa là:

a)

tiêm

b)

khám bệnh

c)

uống thuốc

d)

lấy máu

42.

땀이 나다 là gì?

(a)  

43.

증상 nghĩa là:

a)

bệnh

b)

triệu chứng

c)

thuốc

d)

vết thương

44.

흔들리다 là:

a)

rơi

b)

rung lắc

c)

xoay

d)

nghiêng

45.

환자 nghĩa là:

a)

bác sĩ

b)

y tá

c)

bệnh nhân

d)

người nhà

46.

가렵다 là:

a)

đau

b)

buốt

c)

ngứa

d)

sưng

47.

검사하다 nghĩa là:

a)

A. điều trị

b)

B. kiểm tra (sức khỏe)

c)

C. tiêm

d)

D. kê đơn

48.

냄비 là:

a)

chảo

b)

bát

c)

nồi

d)

đĩa

49.

Câu 50. 마지막으로 là:

a)

A. đầu tiên

b)

B. tiếp theo

c)

C. cuối cùng

d)

D. đột nhiên

50.

따갑다 nghĩa là:

a)

đau âm ỉ

b)

nhức / buốt

c)

ngứa

d)

mỏi

51.

민간요법 là:

a)

thuốc tây

b)

liệu pháp dân gian

c)

phẫu thuật

d)

tiêm phòng

52.

보관하다 nghĩa là:

a)

sử dụng

b)

vứt bỏ

c)

bảo quản

d)

chia sẻ

53.

복용하다 là:

a)

bôi thuốc

b)

tiêm

c)

uống thuốc

d)

mua thuốc

54.

부러지다 nghĩa là:

a)

rách

b)

gãy

c)

trầy

d)

bong

55.

붓다 là:

a)

đau

b)

sưng

c)

ngứa

d)

buốt

56.

설사하다 nghĩa là:

a)

táo bón

b)

đau bụng

c)

bị tiêu chảy

d)

buồn nôn

57.

약을 바르다 là:

a)

uống thuốc

b)

tiêm thuốc

c)

bôi thuốc

d)

mua thuốc

58.

유지하다 nghĩa là:

a)

thay đổi

b)

dừng lại

c)

duy trì

d)

phá bỏ

59.

재채기하다 là:

a)

ho

b)

sổ mũi

c)

hắt xì hơi

d)

đau họng

60.

처방전 nghĩa là:

a)

thuốc

b)

đơn thuốc

c)

bệnh án

d)

kết quả khám

61.

치료 받다 là:

a)

điều trị

b)

được chữa trị

c)

khám bệnh

d)

kê đơn

62.

코를 풀다 nghĩa là:

a)

ngoáy mũi

b)

xì mũi

c)

rửa mũi

d)

đau mũi

63.

파다 là:

a)

xây

b)

đào / khoan

c)

phá

d)

nâng

64.

연고 có nghĩa là gì?

a)

Thuốc uống

b)

Thuốc tiêm

c)

Thuốc mỡ

d)

Băng cá nhân

65.

신경 외과 là:

a)

Khoa nội

b)

Khoa nhi

c)

C. Khoa da liễu

d)

Khoa ngoại thần kinh

66.

(눈을) 뜨다 >< (눈을) 감다




(a)  

67.

배꼽 là bộ phận nào?

a)

A. Ngực

b)

B. Bụng

c)

C. rốn

d)

D. Eo

68.

손톱 có nghĩa là:

a)

Móng chân

b)

Móng tay

c)

Bàn tay

d)

Ngón chân

69.

눕다 nghĩa là:

a)

Nằm

b)

Ngồi

c)

Đi bộ

d)

Đứng

70.

허벅지 là:

a)

Bắp chân

b)

Đùi

c)

Hông

d)

Đầu gối

71.

콧날 nghĩa là:

a)

Cánh mũi

b)

Đầu mũi

c)

Lỗ mũi

d)

Sống mũi

72.

상하다 có nghĩa là:

a)

Lành lại

b)

Sạch sẽ

c)

Hư, hỏng; bị tổn thương

d)

Mới

73.

고열이 나다 nghĩa là:

a)

Cảm nhẹ

b)

Ho gà

c)

Nôn

d)

Bị sốt cao

74.

신청서 là:

a)

Hóa đơn

b)

Đơn đăng kí/đơn xin

c)

Thư mời

d)

Hợp đồng

75.

꾸준히 có nghĩa là:

a)

nhanh chóng

b)

đều đặn, kiên trì

c)

bất ngờ

d)

hiếm khi

76.

신경 외과 nghĩa là gì?

a)

khoa ngoại thần kinh

b)

khoa nội thần kinh

c)

khoa tim mạch

d)

khoa lao phổi

77.

병낫다

a)

chữa bệnh

b)

khỏi bệnh

c)

đổ bệnh

d)

khám bệnh