wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về hệ thống điện quốc gia

Total questions: 44

Worksheet time: 22hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Lưới điện bao gồm:

a)

Các đường dây truyền tải điện và các thiết bị điện.

b)

Các đường dây truyền tải điện và các trạm điện.

c)

Trạm biến áp và trạm đóng cắt.

d)

Trạm biến áp và các thiết bị điện.

2.

Hệ thống điện quốc gia có thành phần nào sau đây

a)

Nguồn điện, các lưới điện, các thiết bị điện.

b)

Các lưới điện, các thiết bị điện, tải điện.

c)

Các hộ tiêu thụ điện, các lưới điện, các thiết bị điện.

d)

Nguồn điện, các lưới điện, tải điện.

3.

Trong hệ thống điện quốc gia, tải điện được chia thành mấy loại chính?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

4.

Nguồn điện trong hệ thống điện quốc gia có vai trò

a)

sản xuất ra điện năng từ các dạng năng lượng khác nhau.

b)

truyền tải điện năng từ nguồn điện đến tải điện.

c)

tiêu thụ điện năng được sản xuất ra từ các nguồn điện.

d)

phân phối điện năng từ lưới truyền tải điện đến tải điện.

5.

Vai trò của tải điện là gì?

a)

Sản xuất ra điện năng từ các dạng năng lượng khác nhau.

b)

Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện đến các tải điện trong hệ thống điện quốc gia.

c)

Biến điện năng thành các dạng năng lượng khác nhau để phục vụ cho sản xuất và đời sống.

d)

Cấp điện trực tiếp cho hệ thống tải.

6.

Lưới điện trong hệ thống điện quốc gia có cấp điện áp 220 kV và 500 kV được gọi là

a)

lưới điện phân phối.

b)

lưới điện hạ áp.

c)

lưới điện truyền tải.

d)

lưới tải điện.

7.

Câu 7: Lưới truyền tải trong hệ thống điện quốc gia có cấp điện áp nào sau đây?

a)

110 kV

b)

22 kV

c)

380 V

d)

220 V

8.

Có loại tải tiêu thụ nào?

a)

Tải sinh hoạt

b)

Tải sản xuất

c)

Tải sinh hoạt và tải sản xuất

d)

Đáp án khác

9.

 Cấp điện áp của lưới điện hạ áp là bao nhiêu?

a)

dưới 1 kV

b)

Trên 1 kV  

c)

Từ 1 kV đến 35 kV

d)

Trên 220 kV

10.

Cho biết phương pháp sản xuất điện trong hình sau?

a)

Sản xuất điện năng từ thủy năng.

b)

Sản xuất điện năng từ nhiệt năng.

c)

Sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân.

d)

Sản xuất điện năng từ năng lượng gió.

11.

Việt Nam có nhiều nhà máy thủy điện lớn như Thác Bà, Hòa Bình, Sơn La, … Cho đến tháng 9 năm 2023, nhà máy thủy điện Sơn La trên sông Đà là nhà máy thủy điện lớn nhất Việt Nam và Đông Nam Á, có công suất lắp đặt 2 400 MW, sản lượng điện hàng năm của nhà máy này là:

a)

10,2 tỉ kWh.

b)

9,8 tỉ kWh.

c)

12,4 tỉ kWh.

d)

16,7 tỉ kWh.

12.

Công suất phát điện lớn không phải ưu điểm của phương pháp sản xuất điện nào?

a)

Thủy điện.

b)

Điện gió.

c)

Nhiệt điện.

d)

Điện hạt nhân.

13.

Đâu không phải nhược điểm của phương pháp sản xuất điện mặt trời?

a)

Chi phí ban đầu cao.

b)

Công suất điện thấp.

c)

Nguy cơ ô nhiễm môi trường từ các tấm pin phế thải.

d)

Tạo ra tiếng ồn lớn.

14.

Đâu không phải ưu điểm của phương pháp sản xuất nhiệt điện?

a)

Công suất phát điện lớn.

b)

Chi phí ban đầu không cao.

c)

Không gây phát thải khí nhà kính.

d)

Có thể vận hành liên tục.

15.

Nhà máy điện hạt nhân sử dụng năng lượng từ phản ứng nào để đun nóng nước?

a)

Phản ứng hóa học.

b)

Phản ứng phân hạch.

c)

Phản ứng nhiệt hạch.

d)

Phản ứng hai chiều.

16.

Ưu điểm của phương pháp sản xuất điện năng từ năng lượng hạt nhân là:

a)

Công suất phát điện lớn

b)

Không phụ thuộc vào tự nhiên

c)

Ít phát thải khí nhà kính

d)

Công suất phát điện lớn, không phụ thuộc vào tự nhiên, ít phát thải khí nhà kính

17.

Điện năng được đưa tới tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ có điện áp là bao nhiêu?

a)

22kV.

b)

35kV.

c)

0,4kV.

d)

220kV.

18.

Thiết bị nào có trong trạm biến áp?

a)

Thiết bị đóng ngắt và bảo vệ.

b)

Cáp điện.

c)

Thiết bị hiển thị dòng điện.

d)

Thiết bị đo lường điện.

19.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là mạng điện có công suất tiêu thụ điện năng trong khoảng

a)

vài chục nghìn kW.

b)

vài chục đến vài trăm kW.

c)

vài trăm đến vài nghìn kW.

d)

vài chục đến vài nghìn kW.

20.

Câu 22: Tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ không bao gồm

4 lines
21.

Thiết bị nào là tải tiêu thụ của mạng điện sản xuất?

a)

Tủ điện động lực.

b)

Máy CNC.

c)

Máy hạ áp.

d)

Tủ điện phân phối nhánh.

22.

Điện áp cấp cho mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là điện áp nào?

a)

Điện hạ áp ba pha

b)

Điện hạ áp một pha

c)

Điện tăng áp ba pha

d)

Điện tăng áp một pha

23.

Tải điện của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ phân bố

a)

phân tán

b)

tập trung

c)

rời rạc

d)

phân tán hoặc tập trung

24.

Tải điện của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ được chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Tần số điện lưới dùng trong sinh hoạt là bao nhiêu?

a)

50 Hz.

b)

220 Hz.

c)

100 Hz.

d)

75 Hz.

26.

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt không bao gồm bộ phận nào?

a)

Trạm biến áp.

b)

Dây cáp dẫn điện.

c)

Tủ điện phân phối.

d)

Nhà máy điện.

27.

Tủ điện phân phối tổng được đặt ở đâu?

a)

Trạm biến áp.

b)

Khu dân cư.

c)

Hộ gia đình.

d)

Cộng đồng.

28.

Công suất của lưới điện dùng trong sinh hoạt là

a)

A. từ 50 kW đến 2500 kW.

b)

B. từ 220 kW đến 380 kW.

c)

C. từ 50 W đến 50 kW.

d)

D. từ 2500 kW đến 3500 kW.

29.

Nơi tiêu thụ của mạng điện dùng trong sinh hoạt là

a)

tủ điện phân phối tổng.

b)

hộ gia đình.

c)

đường dây trục chính.

d)

máy biến áp.

30.

Tải điện sinh hoạt thường chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Tải điện sinh hoạt có loại nào sau đây?

a)

Tải điện sinh hoạt cộng đồng

b)

Tải điện sinh hoạt gia đình

c)

Tải điện sinh hoạt cộng đồng và tải điện sinh hoạt gia đình

d)

Tải điện cao áp

32.

Câu 34: Sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Số lượng thiết bị điện sử dụng

b)

Màu sắc của dây điện

c)

Loại bóng đèn sử dụng

d)

Vị trí đặt công tắc

33.

Hệ thống điện trong gia đình gồm những phần chính nào?

a)

Nguồn điện, dây dẫn, đồ dùng điện.

b)

Nguồn điện, mạng điện, thiết bị đóng cắt – bảo vệ và đồ dùng điện.

c)

Mạng điện, bóng đèn, công tắc.

d)

Ổ cắm, công tắc, phích cắm.

34.

Thiết bị nào dùng để đóng – ngắt mạch điện bằng tay?

a)

Aptomat

b)

Rơ le nhiệt

c)

Cầu dao/ công tắc

d)

Cầu chì

35.

Dây dẫn điện trong gia đình thường dùng vật liệu dẫn bằng:

a)

Nhôm hoặc đồng

b)

Chì

c)

Sắt

d)

Kẽm

36.

Thiết bị nào bảo vệ khi có dòng rò gây nguy hiểm?

a)

Cầu chì

b)

CB chống rò (ELCB/RCD)

c)

Công tắc

d)

Dây trung tính

37.

Một mạch điện trong gia đình được xem là an toàn khi nào?

a)

Dùng nhiều thiết bị trên một ổ cắm

b)

Có dây bảo vệ nối đất

c)

Dùng dây trần để tiết kiệm

d)

Không cần cầu chì

38.

Trong mạng điện 1 pha gia đình, số dây dẫn đi đến phụ tải là:

a)

1 dây

b)

2 dây (L và N)

c)

3 dây

d)

4 dây

39.

Kí hiệu dưới đây có tên gọi là gì?

a)

Công tơ điện.

b)

Aptomat hai cực.

c)

Công tắc ba cực.

d)

Cầu chì.

40.

Quy trình vẽ sơ đồ nguyên lí của hệ thống điện gồm mấy bước?

a)

2 bước.

b)

3 bước.

c)

4 bước.

d)

5 bước.

41.

Công thức tính dòng điện đi qua dây dẫn

a)

I = PUcosφ\frac{P}{U \cos \varphi}

b)

I = PUcosφ\frac{P}{U - \cos \varphi}

c)
d)

I = UP2cosφ\frac{U}{P^2 \cos \varphi}

42.

Hệ số công suất của tải không có động cơ thường có giá trị là bao nhiêu?

a)

0,6

b)

0,8

c)

1,0

d)

1,2

43.

Khi lựa chọn giá trị mật độ dòng điện cho phép không phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Kinh nghiệm thiết kế

b)

Số lượng dây dẫn trong mỗi đường ống

c)

Kinh phí đầu tư

d)

Hệ số công suất.

44.

Trong thực tế, đối với thiết bị điện có công suất dưới 1kW thì nên dùng loại dây điện nào?

a)

Dây lõi đồng có tiết diện 2 x 1,5 mm².

b)

Cáp điện PVC có hai lớp cách điện, tiết diện 2 x 2,5 mm².

c)

Dây lõi đồng có tiết diện 2 x 0,75 mm².

d)

Cáp điện PVC có hai lớp cách điện, tiết diện 2 x 4mm².