wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về dinh dưỡng trẻ em

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Nhu cầu năng lượng cho trẻ 2 tháng tuổi theo khuyến nghị của viện dinh dưỡng là

a)

404 Kcal/ngày

b)

493 Kcal/ngày

c)

540 Kcal/ngày

d)

550 Kcal/ngày

2.

Nhu cầu năng lượng cho trẻ 3–5 tháng tuổi theo khuyến nghị của viện dinh dưỡng là

a)

404 Kcal/ngày

b)

493 Kcal/ngày

c)

540 Kcal/ngày

d)

550 Kcal/ngày

3.

Nhu cầu năng lượng cho trẻ 6–8 tháng tuổi theo khuyến nghị của viện dinh dưỡng là

a)

650 Kcal/ngày

b)

700 Kcal/ngày

c)

750 Kcal/ngày

d)

800 Kcal/ngày

4.

Theo FAO: nhu cầu protein của trẻ từ 1–3 tuổi là

a)

4 g/kg cân nặng

b)

4,5 g/kg cân nặng

c)

5 g/kg cân nặng

d)

5,5 g/kg cân nặng

5.

Thức ăn bổ sung cho trẻ nên đầy đủ mấy nhóm

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

6.

Lipid trong sữa mẹ dễ tiêu vì

a)

đó là loại acid béo không no cần thiết

b)

đó là loại acid béo no cần thiết

c)

trong sữa mẹ có lipase hoạt động trong dạ dày

d)

sữa mẹ có chứa muối mật nên lipase hoạt động được

7.

Muối khoáng trong sữa mẹ có đặc điểm sau

a)

calcium trong sữa mẹ ít hơn sữa công thức nhưng dễ hấp thu hơn

b)

sắt ở trong sữa mẹ nhiều và khoảng 70% sắt trong sữa mẹ được hấp thu

c)

natri, kali, photpho nhiều hơn sữa công thức

d)

A, B, C đúng

8.

Yếu tố nào sau đây là không phải yếu tố chống nhiễm khuẩn trong sữa mẹ

a)

IgA

b)

Interferon, lysozym, yếu tố bifidus

c)

IgM

d)

bạch cầu

9.

Bú mẹ hoàn toàn cần phải thực hiện ở trẻ

a)

trong 5 tháng đầu

b)

trong 6 tháng đầu

c)

đẻ non

d)

bị tiêu chảy

10.

Thành phần đường trong sữa mẹ là

a)

glucose

b)

lactose

c)

sucrose

d)

đường đa

11.

Thời gian cai sữa theo khuyến nghị của WHO là

a)

12 tháng

b)

18 tháng

c)

24 tháng

d)

từ 18 đến 24 tháng hoặc hơn

12.

Đặc điểm ưu việt của sữa mẹ mà các loại sữa khác không thể có

a)

có đầy đủ chất dinh dưỡng

b)

dễ hấp thu và đồng hóa

c)

có chứa nhiều yếu tố miễn dịch

d)

có chứa vitamin và khoáng chất

13.

Ăn nhân tạo có nghĩa là

a)

trẻ không nuôi được bằng sữa mẹ

b)

chế độ ăn sau cai sữa

c)

trẻ vừa bú mẹ vừa ăn các loại thức ăn khác

d)

ăn những thức ăn khác ngoài sữa mẹ

14.

Cho trẻ bú ngay sau sinh có những ưu điểm sau, ngoại trừ

a)

mẹ sớm xuống sữa

b)

tử cung co hồi tốt

c)

trẻ được bú sữa non

d)

chống lạnh cho trẻ

15.

Bú mẹ theo nhu cầu có nghĩa là

a)

khi trẻ đòi bú mẹ cho trẻ bú

b)

lượng sữa cung cấp cho trẻ phù hợp với nhu cầu của trẻ

c)

mỗi trẻ có một nhu cầu khác nhau

d)

bú theo giờ nhất định

16.

Thời điểm tốt nhất để trẻ bắt đầu ăn bổ sung khi trẻ được

a)

4 tháng

b)

5 tháng

c)

6 tháng

d)

3 tháng

17.

Nhu cầu năng lượng của người lao động nhẹ là bao nhiêu mỗi ngày (Kcal/ngày)?

a)

2000 – 2200 Kcal/ngày

b)

2000 – 2300 Kcal/ngày

c)

2200 – 2400 Kcal/ngày

d)

2400 – 2600 Kcal/ngày

18.

Nhu cầu năng lượng của người lao động nặng vừa là bao nhiêu mỗi ngày (Kcal/ngày)?

a)

2200 – 2400 Kcal/ngày

b)

2400 – 2600 Kcal/ngày

c)

2400 – 2600 Kcal/ngày

d)

2600 – 2800 Kcal/ngày

19.

Nhu cầu năng lượng của người lao động đặc biệt là bao nhiêu mỗi ngày (Kcal/ngày)?

a)

2600 – 2800 Kcal/ngày

b)

3000 – 3200 Kcal/ngày

c)

3200 – 3400 Kcal/ngày

d)

3800 – 4000 Kcal/ngày

20.

Nhu cầu protid của người lao động theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng nên chiếm bao nhiêu phần trăm tổng năng lượng khẩu phần ăn?

a)

< 10% tổng năng lượng khẩu phần ăn

b)

10 – 15% tổng năng lượng khẩu phần ăn

c)

15 – 20% tổng năng lượng khẩu phần ăn

d)

20 – 25% tổng năng lượng khẩu phần ăn

21.

Nhu cầu protein động vật ở người lao động nên ở mức bao nhiêu phần trăm protein tổng số?

a)

30% protein tổng số

b)

40% protein tổng số

c)

50% protein tổng số

d)

60% protein tổng số

22.

Nhu cầu lipid của người lao động theo khuyến nghị của Viện Dinh dưỡng nên chiếm bao nhiêu phần trăm tổng năng lượng khẩu phần ăn?

a)

< 15% tổng năng lượng khẩu phần ăn

b)

15 – 20% tổng năng lượng khẩu phần ăn

c)

20 – 25% tổng năng lượng khẩu phần ăn

d)

25 – 30% tổng năng lượng khẩu phần ăn

23.

Người lao động trí óc được xếp cường độ lao động loại nào?

a)

tĩnh tại

b)

nhẹ

c)

vừa

d)

đặc biệt

24.

Nhu cầu vitamin A ở người lao động có đặc điểm nào đúng?

a)

thay đổi theo cường độ lao động

b)

thay đổi theo cấu trúc bữa ăn

c)

thừa không ảnh hưởng tới năng suất lao động

d)

giống như người trưởng thành

25.

Nhu cầu vitamin C ở người lao động có đặc điểm nào đúng?

a)

không thay đổi theo cường độ lao động

b)

thay đổi theo cấu trúc bữa ăn

c)

thừa không ảnh hưởng tới năng suất lao động

d)

giống như người trưởng thành

26.

Nguyên tắc của dinh dưỡng hợp lý đối với người lao động trí óc và tĩnh tại là gì?

a)

năng lượng của khẩu phần luôn cao hơn năng lượng tiêu hao

b)

duy trì năng lượng của khẩu phần ngang với năng lượng tiêu hao

c)

năng lượng của khẩu phần luôn thấp hơn năng lượng tiêu hao

d)

tăng cường hoạt động thể lực sau ăn

27.

Nguyên tắc cung cấp các chất dinh dưỡng cho người lao động trí óc là gì?

a)

hạn chế glucid trong khẩu phần ăn

b)

hạn chế lipid trong khẩu phần ăn

c)

hạn chế glucid và lipid trong khẩu phần ăn

d)

tăng cường glucid trong khẩu phần ăn

28.

Tiêu hao năng lượng cả ngày của nông dân (Kcal/ngày) là bao nhiêu?

a)

2100

b)

2300

c)

2500

d)

2700

29.

Thực phẩm nào sau đây là không tốt cho người cao tuổi?

a)

thịt và phủ tạng

b)

khoai củ

c)

các loại đậu

d)

sữa và chế phẩm

30.

Lời khuyên dinh dưỡng cho người cao tuổi nên thực hiện điều nào sau đây?

a)

ăn nhiều rau tươi, quả chín, thức ăn giàu chất chống oxy hóa

b)

ăn đến khi cảm thấy no

c)

ăn lượng đường và muối như thời trẻ

d)

giống mức ăn như với thời trẻ

31.

Loại gạo nên được dùng cho người cao tuổi là loại nào?

a)

gạo lứt

b)

gạo trắng xát kỹ

c)

gạo nếp

d)

gạo đồ

32.

Người cao tuổi có sự thay đổi về sinh lý, trừ

a)

bốc hỏa

b)

xơ vữa động mạch

c)

suy tim

d)

cơ quan sinh dục teo nhỏ lại

33.

Phương pháp bảo quản trứng tốt nhất là

a)

ướp muối

b)

bảo quản lạnh

c)

cấp đông

d)

cả 3 phương án trên

34.

Hàm lượng protein ở trong gạo phụ thuộc vào

a)

đất trồng

b)

kỹ thuật canh tác

c)

giống gạo

d)

phương pháp chế biến

35.

Hàm lượng lipid trong gạo thấp, chiếm

a)

0,5 – 1%

b)

1 – 1,5%

c)

1,5 – 2%

d)

2 – 2,5%

36.

Lipid ở trong gạo chủ yếu tập trung ở

a)

trong hạt

b)

vỏ, mầm

c)

cám

d)

cả 3 phương án trên

37.

Hàm lượng glucid ở gạo chiếm khoảng

a)

65 – 75%

b)

70 – 80%

c)

75 – 85%

d)

80 – 90%

38.

Glucid trong gạo gồm

a)

tinh bột và glucose

b)

tinh bột và fructose

c)

tinh bột và saccarose

d)

tinh bột và xenulose

39.

Hàm lượng vitamin ở trong gạo phụ thuộc vào

a)

phương pháp canh tác

b)

phương pháp xay xát

c)

phương pháp chế biến

40.

Hàm lượng protid trong ngô khoảng

a)

7 – 8,5%

b)

7,5 – 9%

c)

8 – 9,5%

d)

8,5 – 10%

41.

Khi ăn ngô cần phối hợp thêm nhiều thức ăn khác như: thịt, cá, trứng, đậu... để

a)

tăng khả năng hấp thu protein ở ngô

b)

tăng khả năng sử dụng protein ở ngô

c)

đảm bảo sự cân đối các chất dinh dưỡng

d)

cả 3 phương án trên

42.

Lipid toàn phần ở ngô cao hơn so với gạo

a)

hai lần

b)

ba lần

c)

bốn lần

d)

năm lần

43.

Glucid có ở trong ngô chiếm khoảng

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

80%

44.

Tinh bột trong ngô khó thủy phân hơn ở gạo vì

a)

có nhiều xenluloza

b)

có nhiều xenulosa tạo lớp màng

c)

tinh bột ở ngô phức hợp hơn ở gạo

d)

ở ngô có nhiều tinh bột hơn ở gạo

45.

Ngô là thực phẩm có PH

a)

Toan

b)

acid

c)

kiềm

d)

cả 3 phương án trên

46.

Vi khoáng có nhiều nhất trong ngô là

a)

Ca

b)

mg

c)

fe

d)

zn

47.

Trong ngô có nhiều vitamin

a)

vitamin A, B, C

b)

vitamin A, B, E

c)

vitamin A, B, D

d)

Beta carotene, B, E

48.

Trong khoai lang có nhiều

a)

Vitamin B, C

b)

vitamin A, D, E, K

c)

protid

d)

lipid

49.

Trong đậu, đỗ có nhiều vitamin

a)

A, D, E, K

b)

nhóm B

c)

C

d)

cả 3 phương án trên

50.

Trong mầm của đậu đỗ có nhiều

a)

năng lượng

b)

vitamin B, C

c)

chất khoáng

d)

vitamin A

51.

Ăn rau có tác dụng

a)

cung cấp nhiều năng lượng cho cơ thể

b)

cung cấp nhiều vitamin và khoáng chất

c)

tăng cường hấp thu các chất dinh dưỡng khác

d)

tăng cường sự ngon miệng